Quyết định số 145/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về kế hoạch sử dụng đất của địa phương này.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021Tổng diện tích tự nhiên của huyện Tương Dương được phân bổ cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với tổng cộng 266.826,11 ha. Trong đó, cơ cấu sử dụng đất lâm nghiệp chiếm ưu thế tuyệt đối bao gồm đất rừng sản xuất (126.477,52 ha), đất rừng phòng hộ (93.456,81 ha) và đất rừng đặc dụng (35.412,84 ha). Đất trồng lúa có tổng diện tích 4.251,12 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 847,12 ha). Đất trồng cây hàng năm còn lại là 1.783,92 ha và đất trồng cây lâu năm là 1.315,79 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Được phân bổ tổng diện tích 8.957,25 ha. Chiếm tỷ trọng lớn nhất trong nhóm này là đất phát triển hạ tầng với 7.097,24 ha. Đất ở tại nông thôn là 501,24 ha, đất ở tại đô thị là 55,31 ha (tập trung hoàn toàn tại thị trấn Thạch Giám). Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối chiếm 915,35 ha. Đất quốc phòng và an ninh lần lượt được phân bổ 79,46 ha và 2,15 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 4.994,81 ha, phân bổ rải rác tại các xã trên địa bàn huyện, nhiều nhất tại xã Hữu Khuông (671,17 ha) và xã Yên Thắng (483,58 ha).
- Đất đô thị: Quy hoạch phát triển không gian đô thị đạt diện tích 53,52 ha, tập trung tại thị trấn Thạch Giám.
Để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, huyện Tương Dương thực hiện thu hồi tổng cộng 32,90 ha đất nông nghiệp, không thực hiện thu hồi đất phi nông nghiệp. Chi tiết diện tích đất nông nghiệp bị thu hồi bao gồm:
- Đất rừng sản xuất: Thu hồi 16,30 ha (nhiều nhất tại xã Tam Quang với 6,72 ha và xã Mai Sơn với 4,00 ha).
- Đất rừng phòng hộ: Thu hồi 12,57 ha (toàn bộ diện tích thu hồi nằm tại địa bàn xã Nhôn Mai).
- Đất trồng cây lâu năm: Thu hồi 3,10 ha (trong đó xã Tam Quang chiếm 3,00 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: Thu hồi 0,90 ha.
- Đất trồng lúa: Thu hồi 0,03 ha đất chuyên trồng lúa nước tại xã Mai Sơn.
Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất được thực hiện nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng và phát triển kinh tế địa phương:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 39,98 ha. Trong đó, diện tích chuyển đổi lớn nhất là đất rừng sản xuất (21,10 ha), đất rừng phòng hộ (12,57 ha tại xã Nhôn Mai), đất trồng cây lâu năm (5,28 ha), đất trồng cây hàng năm khác (1,00 ha) và đất trồng lúa (0,03 ha tại xã Mai Sơn).
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 6,14 ha đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng (nhiều nhất tại xã Tam Đình với 2,20 ha và xã Tam Quang với 1,70 ha).
Trong năm 2021, huyện Tương Dương lên kế hoạch đưa 0,15 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp, cụ thể là chuyển sang đất an ninh (CAN) tại địa bàn xã Mai Sơn.
5. Hủy bỏ danh mục các công trình, dự án không khả thiUBND tỉnh phê duyệt hủy bỏ danh mục 03 công trình, dự án với tổng diện tích 4,15 ha đã được đăng ký trong kế hoạch sử dụng đất trước đó nhưng quá 3 năm chưa thực hiện, nhằm đảm bảo quyền lợi của người sử dụng đất và tính thực tế của quy hoạch.
6. Trách nhiệm triển khai thực hiện của các cơ quan liên quanQuyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan chức năng để đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân huyện Tương Dương: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật; rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các dự án và báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 31/5/2021 nếu có điều chỉnh phát sinh; thực hiện nghiêm túc việc giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường thanh tra, kiểm tra nhằm phát hiện và xử lý kịp thời các vi phạm.
- Các Sở, ngành cấp tỉnh và địa phương: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh và Chủ tịch UBND huyện Tương Dương chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 145/QĐ-UBND | Nghệ An, ngày 18 tháng 3 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN TƯƠNG DƯƠNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 của của HĐND tỉnh thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Căn cứ Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 của của HĐND tỉnh về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng theo quy định tại Khoản 1 Điều 58 Luật đất đai để thực hiện công trình, dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1283/TTr-STNMT ngày 15 tháng 3 năm 2021 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tương Dương.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tương Dương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã | ||
| TT.Thạch Giám | Xã Hữu Khuông | Xã Lượng Minh | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 266.826,11 | 6.295,41 | 23.371,49 | 20.932,63 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.251,12 | 10,63 | 374,44 | 264,09 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 847,12 | 10,63 | 25,43 | 3,63 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNC | 1.783,92 | 150,03 | 41,14 | 292,16 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.315,79 | 94,22 | 31,01 | 53,34 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 93.456,81 | 307,49 | 19.180,33 | 11.613,27 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 35.412,84 |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 126.477,52 | 5.731,38 | 3.743,65 | 8.709,28 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 43,64 | 1,16 | 0,90 | 0,48 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,50 | 0,50 |
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 8.957,25 | 365,56 | 2.336,65 | 1.296,89 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 79,46 | 7,58 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,15 | 1,45 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất khu cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,41 | 1,17 |
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 6,20 | 0,45 |
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 18,66 |
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 7.097,24 | 256,36 | 2.275,81 | 1.223,98 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất có di tích, danh tháng | DDL |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 6,26 | 6,26 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 501,24 |
| 17,61 | 35,16 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 55,31 | 55,31 |
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,25 | 3,49 | 0,67 | 0,64 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 15,26 | 0,96 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, Nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 228,82 | 21,53 | 1,47 | 17,56 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 1,41 |
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 11,04 | 0,64 | 0,27 | 0,29 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 6,18 |
| 0,01 |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 915,35 | 10,38 | 40,83 | 19,27 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
| 3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | CSD | 4.994,81 | 45,17 | 671,17 | 567,23 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị | KDT | 53,52 | 53,52 |
|
|
Đơn vị tính: ha
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã | ||||||
| Xã Lưu Kiền | Xã Mai Sơn | Xã Nga My | Xã Nhôn Mai | Xã Tam Đình | Xã Tam Hợp | Xã Tam Quang | |
| 3 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| NNP | 13.677,62 | 8.939,30 | 17.733,53 | 20.264,38 | 12.746,75 | 22.949,13 | 36.507,31 |
| LUA | 163,76 | 178,52 | 310,34 | 431,77 | 246,44 | 183,02 | 271,23 |
| LUC | 61,11 | 43,34 | 166,40 | 31,77 | 86,43 | 28,00 | 100,67 |
| HNC | 15,84 | 107,29 | 46,26 | 66,75 | 52,08 | 86,81 | 135,96 |
| CLN | 41,56 | 18,14 | 89,61 | 52,96 | 115,35 | 66,76 | 168,69 |
| RPH | 3.013,19 | 5.362,61 | 1.126,54 | 14.154,51 | 1.808,32 | 14.214,35 | 1.504,42 |
| RDD |
|
| 11.228,01 |
| 238,59 |
| 23.946,24 |
| RSX | 10.441,76 | 3.272,44 | 4.927,51 | 5.557,78 | 10.281,90 | 8.396,88 | 10.475,83 |
| NTS | 1,51 | 0,32 | 5,27 | 0,61 | 4,07 | 1,30 | 4,94 |
| LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| PNN | 196,76 | 272,49 | 207,46 | 654,77 | 420,38 | 168,92 | 561,27 |
| CQP | 1,28 | 0,06 |
| 26,18 |
| 4,62 | 39,73 |
| CAN |
| 0,15 |
| 0,20 |
| 0,15 | 0,20 |
| SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| TMD | 0,10 |
|
|
| 0,54 |
| 0,11 |
| SKC |
|
|
|
|
|
| 4,60 |
| SKS |
|
|
|
| 18,66 |
|
|
| DHT | 99,05 | 207,23 | 38,76 | 554,69 | 350,65 | 72,80 | 339,72 |
| DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| ONT | 30,85 | 24,61 | 36,17 | 22,56 | 29,40 | 23,14 | 54,96 |
| ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| TSC | 0,40 | 0,72 | 0,76 | 0,41 | 0,13 | 1,05 | 0,25 |
| DTS | 0,07 | 0,70 | 0,54 |
| 0,35 | 9,98 | 0,78 |
| DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| TON |
|
|
|
|
|
|
|
| NTD | 13,07 | 9,13 | 14,22 | 11,39 | 12,63 | 10,78 | 25,59 |
| SKX |
|
|
|
| 1,41 |
|
|
| DSH | 0,32 | 0,42 | 1,26 | 0,35 | 0,55 | 0,49 | 1,32 |
| DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| TIN |
|
|
|
|
|
| 0,01 |
| SON | 51,62 | 29,48 | 115,75 | 38,98 | 6,06 | 45,91 | 94,01 |
| MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| CSD | 75,80 | 468,13 | 474,03 | 427,25 | 109,96 | 92,27 | 449,20 |
| KCN |
|
|
|
|
|
|
|
| KKT |
|
|
|
|
|
|
|
| KDT |
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã | ||||||
| Xã Tam Thái | Xã Xá Lượng | Xã Xiêng My | Xã Yên Hòa | Xã Yên Na | Xã Yên Thắng | Xã Yên Tĩnh | |
| 3 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 |
| NNP | 11.876,70 | 11.975,73 | 11.421,61 | 12.415,56 | 12.942,22 | 7.583,60 | 15.193,16 |
| LUA | 288,69 | 274,34 | 234,83 | 345,61 | 143,34 | 171,30 | 358,77 |
| LUC | 92,83 | 4,27 | 61,84 | 43,72 | 42,50 | 20,45 | 24,07 |
| HNC | 38,51 | 486,95 | 166,54 | 9,00 | 18,43 | 50,07 | 20,10 |
| CLN | 76,95 | 84,64 | 60,96 | 71,07 | 147,89 | 89,26 | 53,36 |
| RPH | 1.308,68 | 3.031,49 | 1.410,23 | 3.432,75 | 4.494,65 | 1.552,80 | 5.941,19 |
| RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| RSX | 10.162,46 | 8.097,95 | 5.461,80 | 8.551,71 | 8.132,21 | 5.719,98 | 8.813,02 |
| NTS | 1,41 | 0,37 | 3,27 | 5,42 | 5,70 | 0,20 | 6,73 |
| LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| PNN | 418,46 | 291,74 | 145,81 | 186,55 | 949,27 | 236,77 | 247,51 |
| CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| TMD |
|
|
| 0,33 | 0,09 |
| 0,06 |
| SKC | 0,91 | 0,06 | 0,14 |
| 0,04 |
|
|
| SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| DHT | 321,88 | 220,75 | 30,92 | 35,82 | 819,08 | 140,11 | 109,63 |
| DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| ONT | 49,65 | 42,04 | 28,71 | 23,95 | 31,19 | 19,69 | 31,55 |
| ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| TSC | 0,10 | 0,27 | 0,36 | 0,15 | 0,22 | 0,48 | 0,17 |
| DTS | 0,03 | 0,93 | 0,10 | 0,79 |
|
| 0,04 |
| DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| TON |
|
|
|
|
|
|
|
| NTD | 15,64 | 8,10 | 17,48 | 17,73 | 17,77 | 9,54 | 5,19 |
| SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| DSH | 0,40 | 0,39 | 0,67 | 1,07 | 0,96 | 0,61 | 1,04 |
| DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| TIN |
| 6,11 |
| 0,05 |
|
|
|
| SON | 29,84 | 13,09 | 67,43 | 106,65 | 79,90 | 66,34 | 99,82 |
| MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| CSD | 95,36 | 170,69 | 270,03 | 195,04 | 144,52 | 483,58 | 255,37 |
| KCN |
|
|
|
|
|
|
|
| KKT |
|
|
|
|
|
|
|
| KDT |
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| TT.Thạch Giám | Xã Hữu Khuông | Xã Lượng Minh | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 32,90 | 1,78 |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,03 |
|
|
|
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,03 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,90 | 0,24 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3,10 | 0,10 |
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 12,57 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 16,30 | 1,44 |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Lưu Kiền | Xã Mai Sơn | Xã Nga My | Xã Nhôn Mai | Xã Tam Đình | Xã Tam Hợp | Xã Tam Quang | Xã Tam Thái | |
| NNP | 1,25 | 4,03 |
| 12,77 | 1,00 | 0,15 | 9,72 | 0,99 |
| LUA |
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
| LUC |
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
| HNK |
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
| CLN |
|
|
|
|
|
| 3,00 |
|
| RPH |
|
|
| 12,57 |
|
|
|
|
| RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| RSX | 1,25 | 4,00 |
|
| 1,00 | 0,15 | 6,72 | 0,99 |
| NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Xá Lượng | Xã Xiêng My | Xã Yên Hòa | Xã Yên Na | Xã Yên Thắng | Xã Yên Tĩnh | |
| NNP | 1,15 |
|
|
|
| 0,06 |
| LUA |
|
|
|
|
|
|
| LUC |
|
|
|
|
|
|
| HNK | 0,40 |
|
|
|
| 0,06 |
| CLN |
|
|
|
|
|
|
| RPH |
|
|
|
|
|
|
| RDD |
|
|
|
|
|
|
| RSX | 0,75 |
|
|
|
|
|
| NTS |
|
|
|
|
|
|
| LMU |
|
|
|
|
|
|
| NKH |
|
|
|
|
|
|
| PNN |
|
|
|
|
|
|
| CQP |
|
|
|
|
|
|
| CAN |
|
|
|
|
|
|
| SKK |
|
|
|
|
|
|
| SKT |
|
|
|
|
|
|
| SKN |
|
|
|
|
|
|
| TMD |
|
|
|
|
|
|
| SKC |
|
|
|
|
|
|
| SKS |
|
|
|
|
|
|
| DHT |
|
|
|
|
|
|
| DDT |
|
|
|
|
|
|
| DDL |
|
|
|
|
|
|
| DRA |
|
|
|
|
|
|
| ONT |
|
|
|
|
|
|
| ODT |
|
|
|
|
|
|
| TSC |
|
|
|
|
|
|
| DTS |
|
|
|
|
|
|
| DNG |
|
|
|
|
|
|
| TON |
|
|
|
|
|
|
| NTD |
|
|
|
|
|
|
| SKX |
|
|
|
|
|
|
| DSH |
|
|
|
|
|
|
| DKV |
|
|
|
|
|
|
| TIN |
|
|
|
|
|
|
| SON |
|
|
|
|
|
|
| MNC |
|
|
|
|
|
|
| PNK |
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| TT.Thạch Giám | Xã Hữu Khuông | Xã Lượng Minh | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 39,98 | 2,98 |
| 0,30 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,03 |
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,03 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 1,00 | 0,24 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 5,28 | 1,10 |
| 0,10 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 12,57 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 21,10 | 1,64 |
| 0,20 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 6,14 | 0,86 |
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 6,14 | 0,86 |
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Lưu Kiền | Xã Mai Sơn | Xã Nga My | Xã Nhôn Mai | Xã Tam Đình | Xã Tam Hợp | Xã Tam Quang | Xã Tam Thái | |
| NNP/PNN | 1,85 | 4,63 | 0,05 | 13,57 | 2,15 | 0,23 | 10,47 | 2,04 |
| LUA/PNN |
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
| LUC/PNN |
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
| HNK/PNN |
|
|
| 0,20 | 0,05 |
| 0,05 |
|
| CLN/PNN | 0,10 | 0,10 | 0,05 |
| 0,20 | 0,08 | 3,20 | 0,05 |
| RPH/PNN |
|
|
| 12,57 |
|
|
|
|
| RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| RSX/PNN | 1,75 | 4,50 |
| 0,80 | 1,90 | 0,15 | 7,22 | 1,99 |
| NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,97 |
|
|
| 2,20 |
| 1,70 | 0,16 |
| LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| RSX/NKR(a) | 0,97 |
|
|
| 2,20 |
| 1,70 | 0,16 |
| PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Xá Lượng | Xã Xiêng My | Xã Yên Hòa | Xã Yên Na | Xã Yên Thắng | Xã Yên Tĩnh | |
| NNP/PNN | 1,25 |
| 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,31 |
| LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
| LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
| HNK/PNN | 0,40 |
|
|
|
| 0,06 |
| CLN/PNN | 0,10 |
| 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| RSX/PNN | 0,75 |
|
|
|
| 0,20 |
| NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
| LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,25 |
|
|
|
|
|
| LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
| LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
| LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
| LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
| HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
| HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
| RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| RSX/NKR(a) | 0,25 |
|
|
|
|
|
| PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| TT.Thạch Giám | Xã Hữu Khuông | Xã Lượng Minh | Xã Lưu Kiền | Xã Mai Sơn | Xã Nga My | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đố: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,15 |
|
|
|
| 0,15 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,15 |
|
|
|
| 0,15 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Nhôn Mai | Xã Tam Đình | Xã Tam Hợp | Xã Tam Quang | Xã Tam Thái | Xã Xá Lượng | Xã Xiêng My | Xã Yên Hòa | Xã Yên Na | Xã Yên Thắng | Xã Yên Tĩnh | |
| NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Phê duyệt hủy bỏ danh mục 03 công trình, dự án, tổng diện tích 4,15 ha đăng ký trong kế hoạch sử dụng đất nhưng quá 3 năm chưa thực hiện (có danh mục kèm theo).
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tương Dương có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2021. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh trước ngày 31/5/2021.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2021.
5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Tương Dương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH MỤC
CÁC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN, TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HUYỆN TƯƠNG DƯƠNG QUÁ 03 NĂM CHƯA THỰC HIỆN
(Kèm theo quyết định số 145/QĐ UBND ngày 18/3/2021 của UBND tỉnh Nghệ An)
| STT | Tên công trình, dự án | Địa điểm | Diện tích |
| 1 | Xây dựng trạm xử lý rác thải Tam Thái | Xã Tam Thái | 3,00 |
| 2 | Trường THCS Tam Đình | Xã Tam Đình | 0,50 |
| 3 | Trạm bảo vệ rừng kết hợp du lịch sinh thái rừng Đặc dụng Săng lẻ, xã Tam Đình, huyện Tương Dương | Xã Tam Đình | 0,65 |
|
| Tổng |
| 4,15 |
- 1Quyết định 587/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- 2Quyết định 2148/QĐ-UBND đính chính Quyết định 1871/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- 3Quyết định 1698/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ (lần 1)
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 33/NQ-HĐND năm 2020 thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- 6Nghị quyết 34/NQ-HĐND năm 2020 về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng theo quy định tại Khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai để thực hiện công trình, dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- 7Quyết định 587/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- 8Quyết định 2148/QĐ-UBND đính chính Quyết định 1871/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- 9Quyết định 1698/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ (lần 1)
Quyết định 145/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An
- Số hiệu: 145/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 18/03/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An
- Người ký: Hoàng Nghĩa Hiếu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 18/03/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
