Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

BỘ TÀI CHÍNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1440/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 23 tháng 07 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V CÔNG KHAI SỐ LIỆU QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2013

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;

Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính;

Căn cứ Nghị quyết số 90/2015/QH13 ngày 10 tháng 6 năm 2015 của Quốc hội phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2013;

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách nhà nước năm 2013 (theo các biểu đính kèm).

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

Điều 3: Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước và các Vụ, Cục, Tổng cục liên quan thuộc Bộ Tài chính tổ chức thực hiện quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Văn phòng Ban chỉ đạo Trung ương về phòng chống tham nhũng;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, Vụ NSNN (180)

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Đỗ Hoàng Anh Tuấn

 

BỘ TÀI CHÍNH

Phụ lục số 01/CKTC-NSNN

 

QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2013

(Kèm theo Quyết định số 1440/QĐ-BTC ngày 23 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Đơn vị tính: Tỷ đồng

STT

Chỉ tiêu

Quyết toán năm 2013

A

THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (A=I+II+III+IV+V+VI).

(1)

1.084.064

I

Thu theo dự toán Quốc hội

 

828.348

1

Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô)

 

567.403

2

Thu từ dầu thô

 

120.436

3

Thu cân đối NSNN từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu

 

129.385

4

Thu viện trợ không hoàn lại

 

11.124

II

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

 

130

III

Thu huy động đầu tư của NSĐP theo Luật NSNN

 

22.822

IV

Kinh phí chuyển nguồn năm 2012 sang năm 2013 để thực hiện cải cách tiền Iương

 

12.595

V

Kinh phí đã xuất quỹ ngân sách năm 2012 chưa quyết toán, chuyển sang năm 2013 quyết toán và số chuyển nguồn năm 2012 sang năm 2013 để chi theo chế độ quy định

 

179.866

VI

Thu kết dư ngân sách địa phương năm 2012 chuyển vào thu NSNN năm 2013

 

40.303

B

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (B=I+II+III)

(1)

1.277.710

I

Chi theo dự toán Quốc hội

 

1.088.153

1

Chi đầu tư phát triển

 

271.680

2

Chi trả nợ, viện trợ

 

112.055

3

Chi thường xuyên

(2)

704.165

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

 

253

II

Kinh phí chuyển nguồn năm 2013 sang năm 2014 thực hiện cải cách tiền lương

 

7.716

III

Kinh phí đã xuất quỹ ngân sách năm 2013 chưa quyết toán, chuyển sang năm 2014 quyết toán và số chuyển nguồn năm 2013 sang năm 2014 để chi theo chế độ quy định

 

181.841

C

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

 

 

1

Bội chi ngân sách nhà nước (C=A-B-kết dư NSĐP)

(3)

-236.769

2

Tỷ lệ phần trăm (%) bội chi NSNN so với GDP

 

6,6%

Ghi chú: (1) Quyết toán thu, chi NSNN không bao gồm thu bổ sung từ ngân sách cấp trên và chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới;

(2) Bao gồm cả kinh phí thực hiện cải cách tiền lương.

(3) Bội chi NSNN theo quy định của Luật NSNN là bội chi NSTW (chênh lệch chi lớn hơn thu NSTW), không tính phần chênh lệch thu chi NSĐP (kết dư NSĐP) là 43.123 tỷ đồng.

 

BỘ TÀI CHÍNH

Phụ lục số 02/CKTC-NSNN

 

QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI NSTW VÀ NSĐP NĂM 2013

(Kèm theo Quyết định số 1440/QĐ-BTC ngày 23 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Đơn vị tính: Tỷ đồng

STT

Chỉ tiêu

Quyết toán năm 2013

A

NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

 

I

Nguồn thu ngân sách trung ương

588.689

1

Thu ngân sách trung ương hưởng theo phân cấp

515.421

 

- Thu thuế, phí và các khoản thu khác

505.658

 

- Thu từ nguồn viện trợ không hoàn lại

9.763

2

Kinh phí chuyển nguồn năm 2012 sang năm 2013 để thực hiện cải cách tiền lương

12.595

3

Kinh phí đã xuất quỹ ngân sách năm 2012 chưa quyết toán, chuyển sang năm 2013 quyết toán và số chuyển nguồn năm 2012 sang năm 2013 để chi theo chế độ quy định

60.673

II

Chi ngân sách trung ương

825.458

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách trung ương theo phân cấp (không kể bổ sung cho ngân sách địa phương)

515.360

2

Bổ sung cho ngân sách địa phương

233.687

 

- Bổ sung cân đối

131.511

 

- Bổ sung có mục tiêu (1)

102.176

3

Kinh phí chuyển nguồn năm 2013 sang năm 2014 thực hiện cải cách tiền lương

7.716

4

Kinh phí đã xuất quỹ ngân sách năm 2013 chưa quyết toán, chuyển sang năm 2014 quyết toán và số chuyển nguồn năm 2013 sang năm 2014 để chi theo chế độ quy định

68.695

III

Bội chi ngân sách nhà nước (III = II - I)

236.769

B

NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

 

I

Nguồn thu ngân sách địa phương

729.062

1

Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp

312.927

 

- Thu thuế, phí và các khoản thu khác

311.566

 

- Thu từ nguồn viện trợ không hoàn lại

1.361

2

Thu bổ sung từ ngân sách trung ương

233.687

 

- Bổ sung cân đối

131.511

 

- Bổ sung có mục tiêu (1)

102.176

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

130

4

Thu huy động đầu tư của NSĐP theo Luật NSNN

22.822

5

Số chuyển nguồn năm 2012 sang năm 2013 để chi theo chế độ quy định

119.193

6

Thu kết dư ngân sách địa phương năm 2012

40.303

II

Chi ngân sách địa phương (gồm cả chi chuyển nguồn)

685.939

III

Chênh lệch thu chi ngân sách địa phương

43.123

Ghi chú: (1) Bao gồm cả bổ sung thực hiện cải cách tiền lương và một số nhiệm vụ theo chế độ quy định trong năm.

 

BỘ TÀI CHÍNH

Phụ lục số 03/CKTC-NSNN

 

QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2013

(Kèm theo Quyết định số 1440/QĐ-BTC ngày 23 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Đơn vị tính: Tỷ đồng

STT

Chỉ tiêu

Quyết toán năm 2013

A

Thu theo dự toán của Quốc hội

828.348

I

Thu nội địa từ sản xuất, kinh doanh

513.090

1

Thu từ doanh nghiệp nhà nước

189.076

2

Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (không kể thu từ dầu thô)

111.241

3

Thu từ khu vực sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ngoài quốc doanh

105.456

4

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

69

5

Thuế thu nhập cá nhân

46.548

6

Lệ phí trước bạ

13.595

7

Thuế bảo vệ môi trường

11.849

8

Các loại phí, lệ phí

14.283

9

Thu khác ngân sách

18.542

10

Thu quỹ đất công ích, hoa lợi công sản tại xã

2.431

II

Các khoản thu về nhà, đất

54.313

 

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

1.447

 

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

5

 

Thu tiền thuê đất

6.467

 

Thu tiền sử dụng đất

45.357

 

Thu bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

1.037

III

Thu từ dầu thô

120.436

IV

Thu cân đối NSNN từ hoạt động xuất nhập khẩu

129.385

1

Thuế xuất khẩu, nhập khẩu, tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu

78.253

2

Thuế giá trị gia tăng hàng hóa nhập khẩu thu cân đối ngân sách

51.132

 

Trong đó: - Tổng số thu

142.614

 

- Số hoàn thuế giá trị gia tăng

- 91.482

V

Thu viện trợ không hoàn lại

11.124

B

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

130

C

Thu huy động đầu tư của NSĐP theo Luật NSNN

22.822

D

Chuyển nguồn từ năm 2012 sang năm 2013

192.461

E

Thu kết dư ngân sách địa phương năm 2012

40.303

 

TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN NĂM 2013 (A+B+C+D+E)

1.084.064

 

BỘ TÀI CHÍNH

Phụ lục số 04/CKTC-NSNN

 

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, CHI NSTW VÀ CHI NSĐP THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2013

(Kèm theo Quyết định số 1440/QĐ-BTC ngày 23 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Đơn vị tính: Tỷ đồng

STT

Chỉ tiêu

Quyết toán năm 2013

Chia ra

NSTW

NSĐP

A

Chi theo dự toán Quốc hội

1.088.153

515.360

572.793

I

Chi đầu tư phát triển

271.680

84.484

187.196

II

Chi trả nợ và viện trợ

112.055

104.967

7.088

III

Chi thường xuyên

704.165

325.909

378.256

 

Trong đó:

 

 

 

1

Chi Giáo dục, đào tạo và dạy nghề (3)

155.604

14.183

141.421

2

Chi Khoa học và công nghệ (3)

6.593

4.983

1.610

IV

Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính

253

 

253

B

Kinh phí chuyển nguồn năm 2013 sang năm 2014 thực hiện cải cách tiền lương và tinh giản biên chế

7.716

7.716

 

C

Kinh phí đã xuất quỹ ngân sách năm 2013 chưa quyết toán, chuyển sang năm 2014 quyết toán và số chuyển nguồn năm 2013 sang năm 2014 để chi theo chế độ quy định

181.841

68.695

113.146

 

Tổng số (A+B+C)

1.277.710

(1)     1.771

(2)       685.939

D

Chi từ các khoản thu quản lý qua NSNN và nguồn trái phiếu Chính phủ

140.076

88.292

51.784

 

Tổng số (A+B+C+D)

1.417.786

680.063

737.723

E

Vay ngoài nước về cho vay lại

49.871

49.871

 

 

Tổng số (A+B+C+D+E)

1.467.657

729.934

737.723

Ghi chú: (1) NSTW không bao gồm bổ sung cho NSĐP

(2) NSĐP bao gồm cả bổ sung từ NSTW

(3) Không bao gồm chi cải cách tiền lương

 

BỘ TÀI CHÍNH

Phụ lục số 05/CKTC-NSNN

 

QUYẾT TOÁN CÁC KHOẢN THU, CHI QUẢN LÝ QUA NSNN VÀ NGUỒN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2013

(Kèm theo Quyết định số 1440/QĐ-BTC ngày 23 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Đơn vị tính: Tỷ đồng

STT

Chỉ tiêu

Quyết toán năm 2013

 

Tổng số

140.076

I

Các khoản phí, lệ phí và các khoản, đóng góp quản lý qua NSNN

77.506

1

Phí sử dụng đường bộ

4.774

2

Phí đảm bảo an toàn hàng hải

(1)

1.604

3

Các loại phí, lệ phí khác và đóng góp xây dựng hạ tầng; thu chi xã

57.941

 

- Học phí

13.938

 

- Viện phí

39.094

 

- Huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng và phí khác

4.909

4

Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết

(2)

13.188

II

Chi đầu tư từ nguồn trái phiếu Chính phủ

(3)

62.570

Ghi chú:

(1) Bao gồm cả phí đảm bảo an toàn hàng hải năm 2012 chuyển sang năm 2013 thực hiện là 813 tỷ đồng

(2) Thu XSKT 17.378 tỷ đồng, chi 13.188 tỷ đồng, số còn lại 4.190 tỷ đồng chuyển nguồn sang năm sau

(3) Kế hoạch giao 60.000 tỷ đồng, giải ngân 62.570 tỷ đồng bao gồm cả chuyển nguồn từ năm 2012 sang

 

BỘ TÀI CHÍNH

Phụ lục số 06/CKTC-NSNN

 

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2013

(Kèm theo Quyết định số 1440/QĐ-BTC ngày 23 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Đơn vị tính: Tỷ đồng

STT

Chỉ tiêu

Quyết toán năm 2013

A

CHI THEO DỰ TOÁN QUỐC HỘI

515.360

I

Chi đầu tư phát triển

84.484

1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

76.394

2

Chi cấp bù chênh lệch lãi suất tín dụng ưu đãi của nhà nước

3.792

3

Chi cho vay chính sách đối với học sinh, sinh viên

2.500

4

Chi xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch

110

5

Chi bổ sung dự trữ quốc gia

1.488

6

Chi đầu tư phát triển khác

200

II

Chi trả nợ và viện trợ

104.967

1

Trả nợ

103.700

2

Viện trợ

1.267

III

Chi thường xuyên

325.909

 

Trong đó:

 

1

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

14.183

2

Chi y tế, dân số và kế hoạch hóa gia đình

8.329

3

Chi khoa học, công nghệ

4.983

4

Chi văn hóa thông tin; phát thanh truyền hình, thông tấn và thể dục thể thao

3.567

5

Chi lương hưu và bảo đảm xã hội

74.199

6

Chi sự nghiệp kinh tế, bảo vệ môi trường

16.686

7

Chi quản lý hành chính

32.120

8

Chi trợ giá mặt hàng chính sách

149

9

Chi thực hiện cải cách tiền lương

7.105

B

Kinh phí chuyển nguồn năm 2013 sang năm 2014 thực hiện cải cách tiền lương

7.716

C

Kinh phí đã xuất quỹ ngân sách năm 2013 chưa quyết toán, chuyển sang năm 2014 quyết toán và số chuyển nguồn năm 2013 sang năm 2014 để chi theo chế độ quy định

68.695

D

Các khoản thu, chi quản lý qua NSNN và nguồn trái phiếu Chính phủ

88.292

 

TỔNG SỐ (A+B+C+D)

680.063

E

Vay ngoài nước về cho vay lại

49.871

 

TỔNG SỐ (A+B+C+D+E)

729.934

 

BỘ TÀI CHÍNH

Phụ lục số 08/CKTC-NSNN

 

QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2013

(Kèm theo Quyết định số 1440/QĐ-BTC ngày 23 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Stt

Nội dung chi

Quyết toán

Tổng số

Vốn ĐTPT

Vốn SN

 

Tổng số

22.246.200

10.182.682

12.063.519

1

Chương trình giảm nghèo bền vững

5.397.642

4.809.761

587.881

2

Chương trình việc làm

3.197.426

562.777

2.634.649

3

Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn

1.538.409

1.397.098

141.311

4

Chương trình dân số và kế hoạch hóa gia đình

964.410

3.094

961.316

5

Chương trình phòng chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS

1.419.572

147.856

1.271.717

6

Chương trình Y tế

1.188.718

129.907

1.058.811

7

Chương trình văn hóa

716.006

419.844

296.162

8

Chương trình giáo dục đào tạo

3.654.192

502.794

3.151.398

9

Chương trình phòng chống tội phạm

279.945

199.708

80.236

10

Chương trình phòng chống ma túy

674.825

140.350

534.475

11

Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm

306.602

18.499

288.103

12

Chương trình ứng phó biến đổi khí hậu

248.056

138.542

109.514

13

Chương trình đưa thông tin về cơ sở

176.999

96.169

80.830

14

Chương trình khắc phục hậu quả ô nhiễm môi trường

117.163

80.094

37.069

15

Chương trình nông thôn mới

2.282.748

1.536.162

746.586

16

Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả

83.488

25

83.463

 

BỘ TÀI CHÍNH

Phụ lục số 09/CKTC-NSNN

 

QUYẾT TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH CỦA CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM 2013

(Kèm theo Quyết định số 1440/QĐ-BTC ngày 23 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

TÊN TỈNH, THÀNH PHỐ

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, THÀNH PHỐ

TỶ LỆ PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NSTW VÀ NSĐP

TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSĐP

BỔ SUNG TỪ NSTW CHO NSĐP

TỔNG SỐ

BỔ SUNG CÂN ĐỐI

BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU

Vốn ngoài nước

Thực hiện những nhiệm vụ quan trọng

 

TỔNG SỐ

(1)    1.076.723.842

 

685.938.772

233.687.091

131.511.285

12.009.291

90.166.515

I

MIỀN NÚI PHÍA BẮC

48.418.023

 

114.090.878

73.395.926

46.749.439

2.141.720

24.504.766

1

HÀ GIANG

1.996.313

100

8.821.138

7.123.462

4.770.264

16.132

2.337.066

2

TUYÊN QUANG

2.118.428

100

6.012.490

3.976.608

2.627.500

72.440

1.276.668

3

CAO BẰNG

2.356.492

100

7.268.566

5.098.700

3.369.542

65.611

1.663.547

4

LẠNG SƠN

5.146.119

100

7.597.316

5.180.990

3.570.357

20.236

1.590.397

5

LÀO CAI

6.325.663

100

10.097.062

5.653.223

2.938.416

778.082

1.936.725

6

YÊN BÁI

2.524.658

100

7.043.217

4.903.652

3.127.544

262.209

1.513.899

7

THÁI NGUYÊN

4.930.319

100

8.506.315

4.208.302

2.441.559

186.602

1.580.141

8

BẮC KẠN

1.575.852

100

4.542.431

3.169.597

1.979.470

168.163

1.021.964

9

PHÚ THỌ

5.149.320

100

10.247.745

5.333.276

3.468.632

20.882

1.843.763

10

BẮC GIANG

4.680.900

100

10.082.136

6.080.428

4.359.944

78.288

1.642.196

11

HÒA BÌNH

3.339.111

100

8.072.826

4.831.361

3.103.710

108.118

1.619.534

12

SƠN LA

3.951.521

100

10.712.385

6.854.166

4.396.911

174.411

2.282.844

13

LAI CHÂU

2.287.664

100

7.335.249

5.187.430

3.117.913

103.629

1.965.888

14

ĐIỆN BIÊN

2.035.665

100

7.752.003

5.794.730

3.477.677

86.918

2.230.134

II

ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG

354.591.653

 

184.044.791

26.099.113

12.759.473

1.684.438

11.655.201

15

HÀ NỘI

198.238.683

42

77.937.296

927.913

 

571.896

356.017

16

HẢI PHÒNG

44.971.656

88

13.603.508

2.530.456

 

338.044

2.192.412

17

QUẢNG NINH

39.595.514

70

18.529.035

997.773

 

2.792

994.981

18

HẢI DƯƠNG

8.513.654

100

9.551.112

2.388.226

1.235 290

52.809

1.100.127

19

HƯNG YÊN

7.541.753

100

6.803.446

1.364.621

450.333

27.394

886.895

20

VĨNH PHÚC

23.486.974

60

14.706.826

366.955

 

1.166

365.790

21

BẮC NINH

12.907.353

93

8.537.248

400.623

 

8.079

392.545

22

HÀ NAM

4.159.017

100

5.625.386

2.160.583

1.219.455

103.306

837.823

23

NAM ĐỊNH

4.245.754

100

10.214.666

6.344.339

4.313.788

189.597

1.840.954

24

NINH BÌNH

5.225.635

100

8.002.551

3.080.264

1.771.948

270.977

1.037.338

25

THÁI BÌNH

5.705.660

100

10 533.717

5.537.359

3.768.659

118.379

1.650.321

III

BẮC TRUNG BỘ VÀ DUYÊN HẢI MIỀN TRUNG

136.685.603

 

156.804.674

68.755.556

36.780.673

5.488.219

26.486.664

26

THANH HÓA

10.808.725

100

24.190.176

14.427.122

9.311.672

600.557

4.514.893

27

NGHỆ AN

9.948.838

100

19.535.175

10.969.333

7.066.832

317.094

3.585.408

28

HÀ TĨNH

9.862.679

100

15.359.409

6.830.763

4.114.165

171.145

2.545.453

29

QUẢNG BÌNH

3.857.256

100

8.181.273

4.901.098

2.756.249

505.361

1.639.489

30

QUẢNG TRỊ

3.204.799

100

5.891.130

4.010.327

2.291.091

118.929

1.600.307

31

THỪA THIÊN - HUẾ

7.732.368

100

8.996.248

2.743.310

1.312.306

213.121

1.217.883

32

ĐÀ NẴNG

15.734.095

85

14.641.653

2.399.473

 

1.879.913

519.560

33

QUẢNG NAM

9.839.763

100

13.514.309

5.565.052

2.461.041

116.826

2.987.185

34

QUẢNG NGÃI

32.760.867

61

12.040.432

2.967.279

796.862

102.676

2.067.740

35

BÌNH ĐỊNH

6.445.949

100

9.813.666

4.386.860

1.980.050

448.035

1.958.776

36

PHÚ YÊN

2.689.763

100

5.774.134

3.341.108

1.924.366

178.249

1.238.493

37

KHÁNH HÒA

13.227.298

77

7.859.914

1.032.473

 

346.115

686.358

38

NINH THUẬN

2.500.657

100

4.124.037

2.448.193

1.296.265

254.742

897.186

39

BÌNH THUẬN

8.072.543

100

6.883.120

2.733.167

1.469.775

235.458

1.027.934

IV

TÂY NGUYÊN

21.902.152

 

40.261.121

20.613.235

11.728.649

389.764

8.494.821

40

ĐẮK LẮK

5.372.814

100

11.198.702

6.260.705

3.612.358

62.700

2.585.647

41

ĐẮK NÔNG

2.697.762

100

5.384.285

2.897.718

1.482.675

85.848

1.329.194

42

GIA LAI

5.320.563

100

9.337.347

4.517.289

2.702.648

117.283

1.697.358

43

KON TUM

3.209.094

100

6.018.748

2.996.133

1.705.424

46.481

1.244.229

44

LÂM ĐỒNG

5.301.920

100

8.322.040

3.941.390

2.225.544

77.453

1.638.393

V

ĐÔNG NAM BỘ

448.061.191

 

98.710.702

5.546.057

1.250.772

1.046.672

3.248.613

45

HỒ CHÍ MINH

252.535.162

23

52.170.009

1.218.215

 

851.464

366.751

46

ĐỒNG NAI

34.621.225

51

14.234.113

362.534

 

82

362.453

47

BÌNH DƯƠNG

32.931.568

40

9.473.591

200.769

 

102.795

97.974

48

BÌNH PHƯỚC

4.136.779

100

5.271.760

2.126.360

864.922

118

1.261.320

49

TÂY NINH

5.615.069

100

5.718.734

928.218

385.850

 

542.368

50

BÀ RỊA - VŨNG TÀU

118.221.388

44

11.842.496

709.961

 

92.213

617.748

VI

ĐB SÔNG CỬU LONG

67.065.220

 

92.026.604

39.277.204

22.242.277

1.258.478

15.776.449

51

LONG AN

8.621.686

100

9.003.463

2.486.425

1.038.076

45.430

1.402.919

52

TIỀN GIANG

4.470.138

100

6.654.239

3.059.222

1.544.986

57.821

1.456.415

53

BẾN TRE

3.503.034

100

5.564.157

3.173.628

2.094.350

95.745

983.533

54

TRÀ VINH

2.974.715

100

6.363.182

3.920.544

2.587.367

88.793

1.244.384

55

VĨNH LONG

4.463.631

100

4.736.708

2.158.456

1.381.494

49.945

727.017

56

CẦN THƠ

10.609.509

91

7.402.071

587.894

 

174.129

413.765

57

HẬU GIANG

2.665.121

100

5.015.852

2.665.394

1.557.328

22.167

1.085.898

58

SÓC TRĂNG

2.996.361

100

7.177.721

4.790.626

3.008.394

89.227

1.693.005

59

AN GIANG

5.708.392

100

9.443.170

4.425.224

2.537.699

83.727

1.803.798

60

ĐỒNG THÁP

5.859.565

100

8.459.118

3.656.094

2.009.091

75.340

1.571.663

61

KIÊN GIANG

6.437.743

100

10.235.606

4.395.611

2.586.698

201.969

1.606.944

62

BẠC LIÊU

3.102.112

100

4.933.322

2.240.152

1.369.127

47.761

823.264

63

CÀ MAU

5.653.213

100

7.037.995

1.717.933

527.667

226.424

963.842

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: (1) Bao gồm cả thu chuyển nguồn, thu kết dư ngân sách địa phương … của các địa phương.