Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 14/2002/QĐ-BNN

Hà Nội, ngày 27 tháng 02 năm 2002 

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC CÁC LOÀI ĐỘNG VẬT, THỰC VẬT HOANG DÃ QUY ĐỊNH TRONG CÁC PHỤ LỤC CỦA CÔNG ƯỚC CITES

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định 73-CP ngày 01 tháng 11 năm 1995 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Công ước CITES (Công ước về Buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp ) mà Việt nam là thành viên chính thức từ ngày 20 tháng 4 năm 1994;
Căn cứ  Nghị định số 11/2002/NĐ- CP ngày 22 tháng 01 năm 2002 của Chính phủ về việc quản lý hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu và quá cảnh các loài động vật, thực vật hoang dã.
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kiểm lâm;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Danh mục các loài động, thực vật hoang dã quy định trong các Phụ lục của Công ước CITES. Bản danh mục này sẽ được bổ sung, cập nhật và công bố phù hợp với kết quả của Hội nghị các nước thành viên Cites (2 năm họp một lần).

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực  kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3: Thủ trưởng các đơn vị Kiểm lâm, Hải quan, Công an, Hàng không, Cơ quan Thẩm quyền quản lý CITES, hai Cơ quan Thẩm quyền khoa học CITES và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

 

KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
THỨ TRƯỞNG




 Nguyễn Văn Đẳng


 


PHẦN CHIM

 

Tên khoa học

Tên Việt Nam

Tên tiếng Anh

Phụ lục

Q. Gia

Ngày

đăng ký

Ghi chú

STRUTHIONIFORMES

BỘ ĐÀ ĐIỂU

 

 

 

 

 

STRUTHIONIDAE

HỌ ĐÀ ĐIỂU CHÂU PHI

 

 

 

 

 

Struthio camelus

Đà điểu Bắc Châu Phi

North African Ostrich

I

I/r

I/w

 

AT

AT

29/07/83

29/07/83

06/01/89

 

RHEIFORMES

BỘ CHIM CHẠY

 

 

 

 

 

RHEIDAE

HỌ ĐÀ ĐIỂU

 

 

 

 

 

Rhea americana

Đà điểu lớn

Greater Rhea, Common Rhea

III

 

III/r

III/w

II

UY

 

DK

DK

14/07/76

 

24/10/77

01/01/84

11/06/92

Không kể loài phụ albescent

Rhea americana albescens

Đà điểu lớn albescen

 

II

II

 

01/07/75

11/06/92

 

Bao gồm tát cả loài phụ của R. americana

Rhena pennata

Đà điểu nhỡ

Lesser Rhea

I

 

28/06/79

Tên khác là

Pterocnemia pennata

Rhena pennata garleppi

Đà điểu nhỡ garleppi

 

II

I

 

01/07/75

28/06/79

 

Bao gồm tát cả các loài phụ của R. pennata

Rhena pennata pennata

Đà điểu nhỡ pennata

 

II

I

 

II

 

01/07/75

28/06/79

 

19/07/00

 

Bao gồm tát cả các loài phụ của R. pennata

 

TINAMIFORMES

 

 

 

 

 

 

TINAMIDAE

 

 

 

 

 

 

Rhynchotus rufescens maculicollis

 

 

II

Del

 

01/07/75

16/02/95

 

Rhynchotus rufescens pallescens

 

 

II

Del

 

01/07/75

16/02/95

 

Rhynchotus rufescens rufescens

 

 

II

Del

 

01/07/75

16/02/95

 

Tinamus solitarius

 

Solitary Tinamou

I

 

01/07/75

 

SPHENISCIFORMES

 

 

 

 

 

 

SPHENISCIDAE

 

 

 

 

 

 

Sphenicus demersus

Chim cánh cụt Jackassh

Jackassh Penguin, Black-footed Cape Penguin

II

 

01/07/75

 

Sphenicus humboldti

Chim cánh cụt Humboldt

Humboldt Penguin

I

 

06/06/81

 

PODICIPEDIFORMES

BỘ CHIM LẶN

 

 

 

 

 

PODICIPEDIDAE

HỌ CHIM LẶN

 

 

 

 

 

Podilymbus gigas

Chim lặn Atilan

Atilan Grebe

I

 

01/07/75

 

PROCELLARIFORMES

BỘ HẢI ÂU

 

 

 

 

 

DIOMEDEIDAE

HỌ HẢI ÂU MÀY ĐEN

 

 

 

 

 

Diomedea albatrus

Chim hải âu lớn đuôi ngắn

Short-tailed Albatross

I

 

01/07/75

 

PELECANIFORMES

BỘ BỒ NÔNG

 

 

 

 

 

PELECANIDAE

HỌ BỒ NÔNG

 

 

 

 

 

Pelecanus crispus

Bồ nông trắng đốm đen

Dalmatian Pelican

II

I

I/r

I/w

 

01/07/75

29/07/83

29/07/83

06/01/89

 

SULIDAE

HỌ CHIM ĐIÊN

 

 

 

 

 

Papasula abbiotti

Chim điên Abott

Abott’s Booby

I

 

01/07/75

Tên khác là

Sula abbotti

FREGATIDAE

 

 

 

 

 

 

Fregata andrewsi

Chim chiến Andrew

Christmas Island (Andrew’s) Frigate bird

I

 

01/07/75

 

CICONIFORMES

BỘ HẠC

 

 

 

 

 

ARDEIDAE

HỌ DIỆC

 

 

 

 

 

Ardea goliath

Diệc lớn

Goliath Heron

III

III/r

III/w

GH

DK

DK

26/02/76

24/10/77

01/01/84

 

Bubulcus ibis

Cò ruồi

Cattle Egret

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Tên khác là

 Ardeola ibis

Casmerodius albus

Diệc trắng

Common (Great White) Egret

III

III/r

III/w

GH

DK

DK

26/02/76

24/10/77

01/01/84

Tên khác là Egretta alba

Egretta garzetta

Cò trắng

Little Egret

III

III/r

III/w

GH

DK

DK

26/02/76

24/10/77

01/01/84

 

BALAENICIPITIDAE

 

 

 

 

 

 

Balaeniceps rex

Cò mỏ dày

Shoebill, Whale-headed Stock

II

 

22/10/87

 

CICONIIDAE

HỌ HẠC

 

 

 

 

 

Ciconia boyciana

Hạc Nhật Bản

Japanese (Oriental) White Stock

I

 

01/07/75

Tên khác là

C. ciconia boyciana

Ciconia nigra

Hạc đen

Black Stock

II

 

01/07/75

 

Ephippiorhynchus senegalensis

Hạc mỏ to

Saddlebill Stock

III

III/r

III/w

GH

DK

DK

26/02/76

24/10/77

01/01/84

 

Jabiru mycteria

Cò nhiệt đới

Jabiru

I

I/r

I/w

 

AT

AT

01/08/85

01/08/85

06/01/89

 

Leptoptilos crumeniferus

Cò già

Marabou Stock

III

III/r

III/w

GH

DK

DK

26/02/76

24/10/77

01/01/84

 

Mycteria cinerea

Hạc rừng

Milky Wood Stock

I

 

22/10/87

 

THRESKIORNITHIDAE

HỌ CÒ QUĂM

 

 

 

 

 

Bostrychia hagedash

Cò quăm Hadada

Hadada Ibis

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Tên khác là

Hagedashia hagedash

Bostrychia rara

Cò quăm ngực đốm

Spotted-breasted Ibis

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Tên khác là

 Lampribis rarra

Edocimus ruber

Cò quăm đỏ

Scarlet Ibis

II

 

22/10/87

 

Geronticus calvus

Cò quăm đầu trọc (Miền Nam)

(Southern) Bald Ibis

II

 

01/07/75

 

Geronticus eremita

Cò quăm đầu trọc (Miền Bắc)

Hermit Ibis Waldrapp, Northern Bald Ibis

III

Del

I

TN

22/04/76

01/07/77

28/06/79

 

Nipponia nippon

Cò quăm mào Nhật Bản

Japanese Crested Ibis

I

 

01/07/75

 

Platalea leucorodia

Cò quăm mỏ thìa

White Spoonbill

II

 

01/07/75

 

Plegadis falcinellus

Quắm đen

 

III

Del

TN

22/04/76

01/07/77

 

Threskionis aethiopicus

Cò quăm Saere

Saered Ibis

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Bao gồm cả loài

 T. bernieri

POENICOPTERIDAE

HỌ HỒNG HẠC

 

 

 

 

 

 

Poenicopteridae spp

 

All flamigoes

II

II/r

II/w

 

AT

AT

29/07/83

29/07/83

06/01/89

 

Poenicopterus andinus

Hồng hạc Andean

 

II

 

II

 

01/07/75

 

29/07/83

Tên khác là

Phoenicoparrus

Bao gồm các loài thuộc họ Phoenicopteridae

Poenicopterus chilensis

Hồng hạc Chilê

 

II

 

II

 

01/07/75

 

29/07/83

Lúc đầu được ghi là

P. ruber chilensis

Bao gồm các loài thuộc họ Phoenicopteridae

Poenicopterus jamesi

 Hồng hạc James

 

II

 

 

II

 

01/07/75

 

 

29/07/83

Tên khác là

Phoenicoparrus, Phoeniconaias minor

Bao gồm các loài thuộc họ Phoenicopteridae

Poenicopterus ruber

Hồng hạc

 

III

Del

II

TN

22/04/76

01/07/77

29/07/83

Bao gồm cả loài P. roseus

 

Bao gồm các loài thuộc họ Phoenicopteridae

Poenicopterus ruber ruber

Hồng hạc lớn

 

II

II

 

28/06/79

29/07/83

 

Bao gồm các loài thuộc họ Phoenicopteridae

ANSERIFORMES

BỘ NGỖNG

 

 

 

 

 

ANNATIDAE

HỌ VỊT

 

 

 

 

 

Annatidae spp

 

 

III

GH

26/02/76

 

Alopochen aegyptiacus

Ngỗng Ai cập

Egyptian Goose

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Anatidae

Anas acuta

Vịt mốc

Northern (Blue-billed) Pintail

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Anatidae

Anas aucklandica

Mồng két đảo Auckland

Auckland Island Flightless Teal

I

 

16/02/95

Bao gồm cả loài Anas chlorotis, Anas nesiotis

Anas aucklandica aucklandica

Mồng két Auckland

 

II

 

01/07/75

16/02/95

 

Bao gồm Các loài phụ của   A. aucklandica

Anas aucklandica chlorotis

Mồng két

New Zealand

 

II

I

 

01/07/75

16/02/95

 

Bao gồm các loài phụ của

A. aucklandica

Anas aucklandica nesiotis

Mồng két Campbell

 

I

I

 

01/07/75

16/02/95

 

Bao gồm các loài phụ của

A. aucklandica

Anas bernieri

Mồng két Madagasca

 

II

 

01/07/75

 

Anas capensis

Mồng két Cape

 

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Anatidae

Anas clypeata

Vịt mỏ thìa

 

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Anatidae

Anas crecca

Mồng két

 

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Anatidae

Anas diazi

 

 

I

Del

 

01/07/75

28/06/79

 

Anas formosa

Mồng két Bai can

Bailkal Teal, Spectacled Teal,Formosa Teal

II

 

11/06/92

 

Anas laysaensis

Vịt Laysan

Laysan Duck

I

 

01/07/75

Tên khác là A. platyrhynchos laysanensis

Anas oustaleti

Vịt trời Mariana

Marianas Mallard

I

 

01/07/75

Tên khác là

A. platyrhynchos A.superciliosa

Anas penelope

Vịt đầu vàng

Eurasian Wigcon

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Anatidae

Anas querquedula

Mòng két mày trắng

Garganey

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Anatidae

Anser albifrons gambelli

Vịt Gambelli

 

II

II/r

II/w

Del

 

CA

CA

01/07/75

01/07/75

29/10/82

29/07/83

 

Aythya nyroca

Vịt mặt trắng

Ferruginous Duck, White-eyed Pochard

III

 

III/r

 

III/w

GH

 

DK

 

DK

26/02/76

 

24/10/77

 

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Anatidae

Tên khác là

Nyroca nyroca

Branta canadensis leucopareia

Ngỗng Canada

Alcutian (Canada) Goose,Tundra Goose

I

I/r

I/w

 

CA

CA

01/07/75

09/07/75

29/10/82

 

Branta ruficollis

Ngỗng ngực đỏ

Red-breasted Goose

II

 

01/07/75

 

Branta sandvicensis

Ngỗng Hawai

Hawaiian Goose (Nene)

I

 

01/07/75

Tên khác là

Nesochen sandvicensis

Cairina moschata

Vịt Matxcơva

Muscovy Duck

III

III/r

III/w

HN

AT

AT

13/04/87

13/04/87

26/09/90

 

Cairina scutulata

Ngan cánh trắng

White-winged Wood Duck

I

 

01/07/75

 

Coscoroba coscoroba

Thiên nga Coscoroba

Coscoroba Swan

II

 

01/07/75

 

Cygnus columbianus jankowskii

Thiên nga Columbia

 

II

 

Del

 

01/07/75

 

11/06/92

Lúc đầu được ghi là

C. bewickii jankoswkii

Cygnus melanocorypha

Thiên nga cổ đen

Black-necked Swan

II

 

01/07/75

 

Dendrocygna arborea

Vịt cây Cuba

West Indian Whistling-Duck, Cuban Tree-Duck

II

 

01/07/75

 

Dendrocygna autumnalis

Vịt cây mỏ đen

Black-bellied Tree Whistling-Duck

III

III/r

III/w

HN

AT

AT

13/04/87

13/04/87

26/09/90

 

Dendrocygna bicolor

Vịt hung

Fulvous Whiteling-Duck

III

III/r

III/w

III

III/r

III/w

GH

DK

DK

HN

AT

AT

26/02/76

24/10/77

01/01/84

13/04/87

13/04/87

26/09/90

 

Dendrocygna viduata

Vịt mặt trắng

White-faced Whitling-Duck

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Anatidae

Marmaronetta angustiostris

Mồng két vân trắng

 

III

Del

TN

22/04/76

01/07/77

 

 

Nettapus auritus

Ngỗng Picmi Châu phi

African Pycmy-Goose

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Anatidae

Oxyura leucocephala

Vịt đầu trắng

White-headed Duck

III

Del

II

II/r

II/w

TN

 

 

AT

AT

22/04/76

01/07/77

29/07/83

29/07/83

06/01/89

 

Plectropterus gambensis

Ngỗng cựa cánh

Spur-winged Goose

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Anatidae

Pteronetta harlaubii

Vịt Hartlaub

Hartlaub’s Duck

III

 

III/r

 

III/w

GH

 

DK

 

DK

26/02/76

 

24/10/77

 

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Anatidae

Tên khác là

Cairina hartlaubii

Rhodonessa caryophyllacea

Vịt đầu hồng

Pink-headed Duck

I

 

01/07/75

 

Sarkidiornis melanotos

Vịt mào

Comb Duck

II

 

01/07/75

 

FALCONIFORMES

BỘ CẮT

 

 

 

 

 

FALCONIFORMES spp.

 

 

II

 

28/06/79

Trừ các loài thuộc họ Cathartidae

CATHARTIDAE

 

 

 

 

 

 

Gymnogyps canifornianus

Kền kền khoang cổ California

California Condor

I

I/r

 

SA

01/07/75

10/06/96

 

Sacoramphus papa

Kền kền tuyết

Ling Vulture

III

III/r

III/w

HN

AT

AT

13/04/87

13/04/87

26/09/90

 

Vultur gryphus

Kền kền Andean

Andean Condor

I

I/r

 

SA

01/07/75

10/06/96

 

PANDIONIDAE

HỌ Ó CÁ

 

 

 

 

 

Pandion haliaetus

Ó cá

 

III

III

III

II

II

CA

TN

CR

16/11/75

22/04/76

28/10/76

04/02/77

28/06/79

 

 

 

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

ACCIPITRIDAE

HỌ ƯNG

 

 

 

 

 

Accipitridae spp

 

 

III

CR

28/10/76

 

Accipier bicolor

 

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm  các loài thuộc bộ Falconiformes

Accipiter chionogaster

 

 

III

 

III/r

 

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

 

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

Tên khác là

Atriatus chionogaster

Bao gồm  các loài thuộc bộ Falconiformes

Accipiter cooperii

Ưng Cooper

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Accipiter gentilis

Ưng lớn

 

II

II

 

04/02/77

28/06/79

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Accipiter gundlachi

 

 

II

 

II

 

04/02/77

 

28/06/79

Tên khác là

Accipiter gundlachii

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Accipiter nisus

Ưng mày trắng

 

II

II

 

04/02/77

28/06/79

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Accipiter striatus

Ưng chân nhọn

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Accipiter superciliosus

 

 

III

 

III/r

 

II

 

III/w

CR

 

DK

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

 

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Aegypius monachus

 

 

II

II

 

04/02/77

28/06/79

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Aquila spp

 

 

III

II

II

TN

22/04/76

04/02/77

28/06/79

 

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Aquila adalberti

Đại bàng Adalbert

Adalbert’s (Spannish Imperial) Eagle

I

 

I/r

 

 

SA

01/07/75

 

10/06/96

Lúc đầu được ghi là

Aquila heliaca adalberti

Aquila chrysaetos

Đại bàng lông vàng

 

II

II/r

II/w

II

 

CA

CA

01/07/75

09/07/75

15/04/77

28/06/79

 

 

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Aquila heliaca

Đại bàng đầu nâu

Imperial Eagle

I

I/r

 

SA

04/02/77

10/06/96

 

Asturina nitida

Ưng xám

 

III

 

III/r

 

II

CR

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

Tên khác là

Buteo nitidus

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Asturina plagiata

 

 

 

 

III

 

III/r

 

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

 

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

Tên khác là buteo nitidus plagiatus

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Busarellus nigricollis

 

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Buteo anbicaudatus

Ưng đuôi trắng

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Buteo albonotatus

Ưng đuôi viền

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Buteobrachyurus

Ưng đuôi ngắn

 

 

 

 

 

 

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Buteo jamaicensis

Ưng đuôi đỏ

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Buteo magnirostris

Ưng mỏ rộng

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Buteo platypterus

 

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Buteo swainsoni

Ưng Swaison

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Buteogallus anthracinus

Ưng đen

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Buteogallus meridionalis

Ưng Savan

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Buteogallus subtilis

 

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Buteogallus urubitunga

Ưng đen lớn

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Chondrohierax uncinatus

 

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Chondrohierax uncinatus wilsonii

Diều hâu mỏ nhọn Cu ba

Cuban Hook-billed Kite

I

 

I/r

 

 

SA

04/02/77

 

10/06/96

Tên khác là

Chondrohierax wilsonii

Circus cyaneus

Diều mướp Cyane

 

III

 

II

II

CR

28/10/76

 

04/02/77

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Elanoides forficatus

 

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Elanus leucurus

 

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Geranospiza caerulescens

 

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Gypaetus barbatus

 

 

II

II

 

24/01/77

28/06/79

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Gypaetus barbatus meridionalis

 

 

II

II

 

01/07/75

04/02/77

 

Bao gồm các loài phụ của G. babartus

Gyps fulvus

 

 

III

II

II

TN

22/04/76

04/02/77

28/06/79

 

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Haliaeetus spp

 

 

II

II

 

04/02/77

28/06/79

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Haliaeetus albicilla

 

White-tailed Sea Eagle

I

I/r

 

SA

04/02/77

10/06/96

 

Haliaeetus albicilla groenlandicus

 

 

I

I/r

 

01/07/75

04/02/77

 

Bao gồm các loài phụ của

 H. albicilla

Haliaeetus leucocephalus

 

Blad Eagle

I

I/r

 

SA

04/02/77

10/06/96

 

Haliaeetus leucocephalus alascanus

 

 

III

I

CA

16/11/75

04/02/77

 

Bao gồm các loài phụ của

H. leucocephalus

Haliaeetus leucocephalus leucocephalus

 

 

I

I

 

01/07/75

04/02/77

 

Bao gồm các loài phụ của

H. leucocephalus

Harpagus bidentatus

 

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Harpia harpyja

 

Harpy Eagle

I

I/r

 

SA

01/07/75

10/06/96

 

Harpyhaliaetus solitarius

 

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Harpyopsis novaeguineae

 

 

II

II

 

04/02/77

28/06/79

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Hieraaetus fasciatus

 

 

III

Del

II

TN

22/04/76

01/07/77

28/06/79

 

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Hieraaetus pennatus

 

 

III

Del

 

II

TN

22/04/76

01/07/77

 

28/06/79

 

 

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Ictinia mississippiensis

 

 

 

 

 

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Ictinia plumbea

 

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Leptodon cayanensis

 

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Leucopternis albicollis

 

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Leucopternis princeps

 

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Leucopternis semiplumbea

 

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Morphnus guianensis

 

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Milvus milvus

 

 

II

 

II

 

04/02/77

 

28/06/79

Bao gồm cả loài M. fasciicaudata

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Parabuteo unicinctus

 

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Pithecophaga jefferyi

Đại bàng lớn Philipin

Great Philippine (Monkey-eating) Eagle

I

I/r

 

SA

01/07/75

10/06/96

 

Rostrhamus sociabilis

 

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Spizaetus ornatus

 

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Spizaetus tyrannus

 

 

III

III/r

II

 

III/w

CR

DK

 

 

DK

28/10/76

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

 

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Spizaetus melanoleucus

 

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

SAGITTARIIDAE

 

 

 

 

 

 

Sagittarius serpentarius

 

 

III

III/r

II

 

III/w

CR

DK

 

 

DK

28/10/76

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

 

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

FALCONIDAE

HỌ CẮT

 

 

 

 

 

Falconidae spp.

 

 

II

II/r

II/w

II

 

CA

CA

01/07/75

09/07/75

15/04/77

28/06/79

 

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Falco araea

Cắt Seychelle

Seychelles Kestrel

II

 

I

I/r

 

 

 

SA

01/07/75

 

02/08/77

10/06/96

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Falco jugger

Cắt Ấn Độ

Laggar Falcon

II

 

I

I/r

I/w

I/r

 

 

 

AT

AT

SA

01/07/75

 

01/08/85

01/08/85

06/01/89

10/06/96

Được xếp trong họ Accipitridae

Falco newtoni

Cắt Madagasca

Madagascar Kestrel

II

 

I

II

I/r

 

 

 

 

SA

01/07/75

 

16/02/95

16/02/95

10/06/96

Được xếp trong họ Falconidae

Falco newtoni aldabranus

 

 

II

 

I

I

 

01/07/75

 

04/02/77

16/02/95

Được xếp trong họ Falconidae

Falco pelegrinoides

 

 

 

Barbary (Peregrine) Falcon

II

 

I

 

 

I/r

 

 

 

 

 

SA

01/07/75

 

04/02/77

 

 

10/06/96

Được xếp trong họ Falconidae

Tên khác là

Falco peregrinus,

F. p. babylonicus

Falco pelegrinoides babylonicus

 

 

I

 

I

 

01/07/75

 

04/02/77

Tên khác là

F. peregrinus babylonicus

Được ghi trong loài

F. pelegrinoides

Falco peregrinus

Cát Peregrin

Peregrine Falcon

II

 

I

I/r

 

 

 

SA

01/07/75

 

04/02/77

10/06/96

Bao gồm cả

F. kreyenborgi, F. madens

Tất cả loài phụ

Falco peregrinus anatum

 

 

I

I

 

 

01/07/75

04/02/77

 

Được ghi trong loài

F. peregrinus

Falco peregrinus peregrinus

 

 

I

I

 

 

01/07/75

04/02/77

 

Được ghi trong loài

F. peregrinus

Falco peregrinus tundrius

 

 

I

I

 

 

01/07/75

04/02/77

 

Được ghi trong loài

F. peregrinus

Falco punctatus

Cắt Maurit

Mauritius Kestrel

II

 

I

I/r

 

 

 

SA

01/07/75

 

04/02/77

10/06/96

Được xếp trong họ Falconidae

Falco rusticolus

 

Gysfalcon

II

 

I

I

II

I

I/r

I/w

I/r

 

 

 

 

 

 

AT

AT

SA

01/07/75

 

28/06/79

06/06/81

06/06/81

01/08/85

01/08/85

06/01/89

10/06/96

Được xếp trong họ Falconidae

GALLIFORMES

BỘ GÀ

 

 

 

 

 

MEGAPODIIDAE

 

 

 

 

 

 

Macrocephalon maleo

Gà Maleo

Maleo Megapode

I

 

01/07/75

 

Megapodius nicobariensis abbotti

 

 

II

 

Del

 

01/07/75

 

22/10/87

Tên khác là

M. freycinet abbotti

Megapodius nicobariensis nicobariensis

 

 

II

Del

 

01/07/75

22/10/87

Tên khác là

M. freycinet nicobariensis

CRACIDAE

 

 

 

 

 

 

Crax alberti

Gà bướu xanh

Blue-knobbed (Albert’s) Curassow

III

CO

21/09/88

 

Crax blumenbachii

Gà mỏ đỏ

Red-billed Curassow

I

 

01/07/75

 

Crax daubentoni

Gà bướu vàng

Yellow-knobbed Curassow

III

CO

21/09/88

 

Crax globulosa

Gà tây

Wattled Curassow

III

CO

21/09/88

 

Crax rubra

Gà lớn

Great Curassow

III

III/r

III

III/w

III

III/r

III

III/w

CR

DK

GT

DK

HN

AT

CO

AT

28/10/76

24/10/77

23/04/81

01/01/84

13/04/87

13/04/87

21/09/88

26/09/90

 

Mitu mitu

 

Alagoas (Razor-billed) Curassow, Mitu

I

 

01/07/75

Tên khác là

Crax mitu mitu

Oreophasis derbianus

 

Horned Guan

I

 

01/07/75

 

Ortalis vetula

 

Plain (Easterm) Chachalaca

III

III

III/r

III/w

GT

HN

AT

AT

23/04/81

13/04/87

13/04/87

26/09/90

 

Pauxi pauxi

 

Helmeted (Galeated) Curassow, Northern Curassow

III

CO

21/09/88

Tên khác là

Crax pauxi

Penelope albipennis

 

White-winged Guan

I

 

06/06/81

 

Penelope purpurascens

 

Crested Guan, Northern Guan

III

III/r

III/w

HN

AT

AT

13/04/87

13/04/87

26/09/90

 

Penelopina nigra

 

Highland (Little) Guan, Black Chachalaca

III

GT

23/04/81

 

Pipile jacutingra

 

Black-fronted Piping Guan

I

 

01/07/75

Tên khác là

Aburri jacutinga

Pipile pipile

 

Trinidad (White-headed) Piping Guan

I

 

01/07/75

Tên khác là

Aburria pipile pipile

PHSIANIDAE

HỌ TRĨ

 

 

 

 

 

Agelastes meleagrides

Gà Nhật ngực trắng

White-breasted Guineafowl

III

III/r

III/w

GH

DK

DK

26/02/76

24/10/77

01/01/84

 

Agriocharis ocellata

 

Ocellated Turkey

III

GT

23/04/81

 

Arborophila charltonii

Gà so ngực gụ

Chestnut-necklaced (Sealy-breasted) Tree-Patridge

III

MY

13/11/86

Tên khác là

Tropicoperdix charltonii

Arborophila orientalis

Gà so cổ trụi

Grey-breasted (Bar-backed) Hill-Partridge, Bare-throated Tree-Partridge

III

MY

13/11/86

Lúc đầu được ghi là loài

A. brunneopectus

Argusianus argus

Gà lôi lớn Agut

Great Argus Pheasant

II

 

01/07/75

 

Caloperdix oculea

 

Ferruginous Wood-Partridge

III

MY

13/11/86

 

Catreus wallichii

 

Cheer Pheasant

II

 

01/07/75

28/06/79

 

Colinus virginianus ridgwayi

 

Masked Bobwhite

I

 

01/07/75

 

Crossoptilon corossoptilon

Gà lôi tai trắng

White-eared (Tibetan) Pheasant

I

 

01/07/75

 

Crossoptilon harmaini

Gà lôi Tây tạng

Tibetan (White) Eared-Pheasant

I

 

01/07/75

Lúc đầu bao gồm cả loài C. crossoptilon

Crossoptilon mantchuricum

Gà lôi tai nâu

Brown Eared-Pheasant

I

 

01/07/75

 

Cyrtonyx montezumae mearnsi

 

 

II

II

Del

 

01/07/75

28/06/79

11/06/92

 

Cyrtonyx montezumae merriami

 

 

I

Del

 

01/07/75

28/06/79

 

Cyrtonyx montezumae montezumae

 

 

II

Del

 

01/07/75

11/06/92

 

Francolinus ochropectus

 

 

II

Del

 

01/07/75

18/01/90

 

Francolinus swierstrai

 

 

II

Del

 

01/07/75

18/01/90

 

Gallus sonneratii

Gà rừng Sonnerat

Sonnerat’s (Grey) Jungle Fowl

II

 

01/07/75

 

Ithaginis cruentus

 

Blood Pheasant

II

 

01/07/75

 

Lophophorus impejanus

 

Himalayan (Impeyan) Monal

I

 

01/07/75

 

Lophophorus thuysii

 

Chinese Monal

I

 

01/07/75

 

Lophophorus sclateri

 

Selater’s (Crestless) Monal

I

 

01/07/75

 

Lophura edwardsi

Gà lôi lam mào trắng

Edwad’s Pheasant

I

 

01/07/75

 

Lophura erythrophthalma

Gà lôi đỏ Xumatra

Crestless (Rufous-tailed) Fireback

III

MY

13/11/86

 

Lophura ignita

Gà lôi mào Xumatra

Crested (Viellot’s) Fireback

III

MY

13/11/86

 

Lophura imperialis

Gà lôi lam mào đen

Imperial Pheasant

I

 

01/07/75

 

Lophura swinhoii

Gà lôi Swinhoe

Swinhoe’s Pheasant

I

 

01/07/75

 

Melanoperdix nigra

Gà gô đen

Black Wood Partridge

III

MY

13/11/86

 

Pavo muticus

Công

Green Peafowl

II

 

04/02/77

 

Polyplectron bicalcaratum

Gà tiền mặt vàng

Common (Grey) Peacock-pheasant

II

 

01/07/75

 

Polyplectron emphanum

Gà tiền Palawan

Palawan Peacock-pheasant

I

 

01/07/75

 

Polyplectron germaini

Gà tiền mặt đỏ

Germain’s Peacock-pheasant

II

 

01/07/75

 

Polyplectron inopinatum

Gà tiền núi

Mountain Peacock-pheasant

III

MY

13/11/86

 

Polyplectron malacense

Gà tiền Malavan

Malavan Peacock-pheasant

II

 

01/07/75

 

Polyplectron schleiermecheri

Gà tiền Bornean

Bornean (Schleiermacher’s) Peacock-pheasant

II

 

01/07/75

Tên khác là P. malacense schleiermacheri

Rheinardia ocellata

Trĩ sao

Rheinard’s Crested Argus Pheasant

III

I

MY

13/11/86

22/10/87

 

Bao gồm cả loài

R. nigrescens

Rhizothera longirostris

Gà gô rừng mỏ dài

Long-billed Wood Partridge

III

MY

13/11/86

 

Rollulus rouloul

Gà gô mào

Roulroul, Crested Wood Partridge, Green-winged Wood Patridge

III

MY

13/11/86

 

Syrmaticus ellioti

Gà lôi Elliot

Elliot’s Pheasant

I

 

01/07/75

 

Syrmaticus humiae

Gà lôi Hume

Hume’s Pheasant, Bar-tailed Pheasant

I

 

01/07/75

 

Syrmaticus mikado

Gà lôi Mikado

Mikado Pheasant

I

 

01/07/75

 

Tetrao mlokosiewiczi

Gà lôi mlokosiewicz

 

II

Del

 

04/02/77

22/10/87

 

Tetrao gallus caspius

Gà lôi Caspi

Caspian Snowcock

I

 

01/07/75

 

Tetraogallus tibetanus

Gà lôi Tây tạng

Tibetan Snowcock

I

 

01/07/75

 

Tragopan blythii

Gà lôi Blyth

Blyth’s Tragopan

I

 

01/07/75

 

Tragopan caboti

Gà Lôi Cabot

Cabot’s Tragopan

I

 

01/07/75

 

Tragopan melanocephalus

Gà lôi Tây á

Western Tragopan

I

 

01/07/75

 

Tragopan satyra

Gà lôi Saty

Satyr Tragopan

III

III/r

III/w

NP

DK

DK

16/11/75

24/10/77

01/01/84

 

Tympanuchus cupido attwateri

Gà lớn Attwae

Attwaer’s Greater Prairie Chicken

I

 

01/07/75

 

Tympanuchus cupido pinnatus

 

 

II

Del

 

01/07/75

28/06/79

 

GRUIFORMES

BỘ SẾU

 

 

 

 

 

TURNICIDAE

HỌ CUN CÚT

 

 

 

 

 

Turnix melanogaster

 

 

II

II/r

II/w

Del

 

CH

CH

28/06/79

28/06/79

20/03/87

28/09/97

 

PEDIONOMIDAE

 

 

 

 

 

 

Pedionomus torquatus

 

 

II

II/r

Del

 

CH

28/06/79

28/06/79

28/09/97

 

GRUIDAE

HỌ SẾU

 

 

 

 

 

Gruidae spp.

 

 

II

II/r

II/w

 

AT

AT

01/08/85

01/08/85

06/01/89

 

Balearica regulorum

 

 

II

II

 

01/07/75

01/08/85

 

Được xếp trong họ Gruidae

Grus americana

Sếu Mĩ

Whooping Crane

I

 

01/07/75

 

Grus canadensis nesiotes

Sếu đồi cát Cu Ba

Cuba Sandhill Crane

I

 

01/07/75

 

Grus canadensis pratensis

 

 

II

II

 

01/07/75

01/08/85

 

Được xếp trong họ Gruidae

Grus canadensis pulla

Sếu đồi cát Mississipi

Mississippi Sandhill Crane

I

 

01/07/75

 

Grus grus

Sếu cổ trắng

 

III

Del

II

TN

22/04/76

01/07/77

01/08/85

 

 

Được xếp trong họ Gruidae

Grus japonensis

Sếu đầu đỏ Nhật Bản

Red-crowned (Japanese) Crane, Manchurian Crane

I

 

01/07/75

 

Grus leucogeranus

Sếu trắng Siberi

Siberian White Crane

I

 

01/07/75

 

Grus monacha

Sếu mào

Hooded Crane

I

 

01/07/75

 

Grus nigricollis

Sếu xám

Black-necked Crane

I

 

01/07/75

 

Grus vipio

Sếu gáy trắng

White-naped Crane

I

 

01/07/75

 

Grus virgo

 

 

III

 

Del

II

II/r

II

II/w

TN

 

22/04/76

 

01/07/77

29/07/83

29/07/83

01/08/85

06/01/89

Tên khác là

Anthropoides virgo

 

 

 

Được xếp trong họ Gruidae

RALLIDAE

HỌ GÀ NƯỚC

 

 

 

 

 

Gallirallus australis hectori

 

 

II

Del

 

01/07/75

28/09/97

 

Gallirallus sylvestris

Gà nước Island

Lord Howe Island (Wood) Rail

I

 

01/07/75

Tên khác là

Tricholimmas sylvestris

Porphyrio porphyrio

Xít

 

III

Del

TN

22/04/76

01/07/77

 

RHYNOCHETIDAE

 

 

 

 

 

 

Rhynochetos jubatus

 

Kagu

I

 

01/07/75

 

OTIDIDAE

HỌ Ô TÁC

 

 

 

 

 

Otididae spp.

 

 

II

 

22/10/87

 

Ardeotis nigriceps

Ô tác lớn Ấn độ

Great Indian Bustard

II

 

I

 

01/07/75

 

28/06/79

Tên khác là

Choriotis nigriceps

Chlamydotis undulata

Ôtác Houbara

Houbara Bustard

II

I

I/r

 

01/07/75

28/06/79

28/06/79

 

Bao gồm cả loài

C. macqueeni

Eupodotis bengalenbsis

Ô tác

Bengal Florican (Bustard)

I

 

01/07/75

Tên khác là

Houbaropsis bengalensis

Otis tarda

Ô tác Tarda

 

II

II

 

01/07/75

22/10/87

 

Được xếp trong họ Otididae

Tetrax tetrax

Ô tác tetrax

 

III

Del

II

 

22/04/76

01/07/77

22/10/87

Tên khác là Otis tetrax

 

Được xếp trong họ Otididae

CHARADRIIFORMES

BỘ RẼ

 

 

 

 

 

BURHINIDAE

HỌ BURIN

 

 

 

 

 

Burhinus bistriatus

Rẽ đá Mêhico

Double-striped Thick-knee, Mexican Stone Curlew

III

GT

23/04/81

 

SCOLOPACIDAE

HỌ RẼ

 

 

 

 

 

Numenius borealis

Rẽ Eskimo

Eskimo Curlew

I

 

01/07/75

 

Numenius minutus

 

 

II

Del

 

01/07/75

22/10/87

 

Numenius tenuirostris

Rẽ mỏ bé

Slender-Billed Curlew

II

I

I/r

I/w

 

 

AT

AT

01/07/75

29/07/83

29/07/83

06/01/89

 

Triga guttifer

Choắt lớn mỏ vàng

Nordmann’s Greenshank

I

 

01/07/75

 

LARIDAE

HỌ MÒNG BỂ

 

 

 

 

 

Larus brunnicephalus

Mòng bể đầu nâu

 

II

Del

 

01/07/75

22/10/87

 

Larus relictus

Mòng bể Relic

Relict gull

I

 

01/07/75

 

COLUMBIFORMES

BỘ BỒ CÂU

 

 

 

 

 

COLUMBIDAE

HỌ BỒ CÂU

 

 

 

 

 

Columbidae spp.

 

 

III

GH

26/02/76

 

Caloenas nicobarica

Bồ câu Nicoba

Nicobar Pigeon

I

I/r

CH

22/06/79

22/06/79

 

Caloenas nicobarica pelewensis

 

 

II

I

 

01/07/75

28/06/79

 

Được ghi trong loài

C. nicobaria

Columba guinea

Bồ câu đốm

Speckled Pigeon

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Columbidae

Columba iriditorques

Bồ câu gáy đỏ đồng

Bronze-naped Pigeon

III

 

 

III/r

III/w

GH

 

 

DK

DK

26/02/76

 

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Columbidae. Đồng danh với Turteroena iriditorques

Columba livia

Gầm ghì đá

Rock Dove (Pigeon)

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Columbidae

Columba mayeri

Bồ câu Mauriti

Mauritius (Pink) Pigeon

III

 

III/r

III/w

MU

 

DK

DK

04/12/75

 

24/10/77

01/01/84

Tên khác là

Nesoenas mayeri

Columba unicincta

Bồ câu rừng xám

Grey (African) Wood-Pigeon

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Columbidae

Ducula mindorensis

Bồ câu Mindoro

Mindoro Imperial-Pigeon

I

 

01/07/75

 

Gallicolumba luzonnica

Bồ câu ngực đỏ

Bleeding-Heart Pigeon

II

 

01/07/75

 

Goura spp.

 

All Crowned-Pigeons

II

 

01/07/75

 

Oena capensis

Bồ câu đuôi dài

Cape Dove, Long-tailed Dove, Namaqua Dove, Masked Dove

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Columbidae

Streptopelia decipiens

 

Mourning Dove

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Columbidae

Streptopelia roseogrisea

Bồ câu Châu Phi

African Collared Dove, African Turtle Dove

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Columbidae

Streptopelia semitorquata

Bồ câu mắt đỏ

Red-eyed Dove

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Columbidae

Streptopelia senegalensis

Bồ câu Lauging

Lauging Dove

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Columbidae

Streptopelia turtur

Bồ câu Turle

Turle Dove

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Columbidae

Streptopelia vinacea

Bồ câu đỏ

Vinaceous Dove

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Columbidae

Treron calva

Bồ câu xanh Châu Phi

African (Bare-faced) Green-Pigeon

III

 

III/r

 

III/w

GH

 

DK

 

DK

26/02/76

 

24/10/77

 

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Columbidae

Tên khác là Treron australis calva

Treron waalia

Bồ câu xanh mỏ vàng

Yellow-bellied Green-Pigeon

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Columbidae

Turtur abyssinicus

Bồ câu rừng mỏ đen

Black-billed Woode-Dove

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Columbidae

Turtur afer

Bồ câu rừng mỏ đỏ

Red-billed (Blue Spotted) Wood-Dove

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Columbidae

Turtur brehmeri

Bồ câu rừng đầu xanh

Blue-headed wood-Dove

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Columbidae

Turtur tympanistria

Bồ câu Tambourin

Tambourine Dove

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Columbidae

tympanistria tympanistria

 

PSITTACIFORMES

BỘ VẸT

 

 

 

 

 

PSITTACIFORMES spp.

 

 

II

II/r

II/r

II/w

II/w

 

CH

LI

CH

LI

06/06/81

06/06/81

06/06/81

20/03/87

20/03/87

 

PSITTACIDAE

HỌ VẸT

 

 

 

 

 

Psittacidae spp.

 

 

III

III/r

II

III/w

 

26/02/76

24/10/77

06/06/81

06/06/81

 

Agapornis spp.

 

 

II

II/r

II/w

 

CH

LI

06/06/81

20/03/87

20/03/87

 

Amazona aestiva

 

 

II

 

II/r

II/w

 

 

CH

LI

06/06/81

 

20/03/87

20/03/87

Được xếp trong bộ PSITTACIFORMES

Amazona arausiaca

Vẹt cổ đỏ Amazon

Red-necked Amazon Parrot

I

 

06/06/81

 

Amazona barbadensis

Vẹt vai vàng

Yellow-shouldered (Amazon) Parrot

I

 

06/06/81

 

Amazona brasiliensis

Vẹt đuôi đỏ

Red-tailed (Amazon) Parrot

I

 

06/06/81

 

Amazona dufresniana

 

 

II

 

II/r

II/r

II/w

II/w

 

 

CH

LI

CH

LI

06/06/81

 

06/06/81

06/06/81

15/04/85

15/04/85

Được xếp trong bộ PSITTACIFORMES

Amazona guildingii

Vẹt Vincen

St. Vincent Parrot

I

 

01/07/75

 

Amazona imperialis

Vẹt Hoàng đế

Imperial Parrot

I

 

01/07/75

 

Amazona leucocephala

Vẹt Cu ba

Cuban (Bahamas) Parrot

I

 

01/07/75

 

Amazona ochrocephala

 

 

II

 

II/r

II/w

 

 

CH

LI

06/06/81

 

20/03/87

20/03/87

Được xếp trong bộ PSITTACIFORMES

Amazona pretrei

Vẹt vành mắt đỏ

Red-spectacled Parrot

I

 

01/07/75

Lúc đầu được ghi là

A. p. pretrei

Amazona rhodocorytha

Vẹt trán đỏ

Red-browed Parrot

I

 

01/07/75

Tên khác là A. dufresniana rhodocorytha

 

Amazona tucumana

Vẹt Tucuman

Tucuman Amazon Parrot, Alder Parrot

II

 

I

 

06/06/81

 

18/01/90

Được xếp trong bộ PSITTACIFORMES

Amazona versicolor

Vẹt Lucia

St. Lucia Parrot

I

 

01/07/75

 

Amazona vinacea

 

Vinaccous Parrot

I

 

01/07/75

 

Amazona viridigenalis

Vẹt Má xanh Amazon

Green-cheeked (Red-crowned) Amazon Parrot, Mecican Refheaded Parrot

II

 

I

 

06/06/81

 

28/09/97

Được xếp trong bộ PSITTACIFORMES

Amazona vittata

Vẹt Pucto Rica

Pucrto Rican Parrot

I

 

01/07/75

 

Anodorhynchus spp.

 

 

II

 

I

 

06/06/81

 

22/10/87

Được xếp trong bộ PSITTACIFORMES

Anodorhynchus glaucus

 

 

I

I

 

01/07/75

22/10/87

 

Anodorhynchus leari

 

 

I

I

 

01/07/75

22/10/87

 

Ara ambigua

Vẹt đuôi dài xanh

Green (Buffon’s) Macaw

III

III/r

II

 

III/w I

I/r

I/w

CR

DK

 

 

DK

 

AT

AT

28/10/76

24/10/77

06/06/81

 

06/06/81

01/08/85

01/08/85

06/01/89

 

 

Bao gồm các loài thuộc bộ PSITTACIFORMES

Ara glaucogularis

Vẹt đuôi dài cổ xanh

Blue-throated Macaw

II

I

I/r

I/w

 

06/06/81

29/07/83

29/07/83

06/01/89

 

Ara macao

Vẹt đỏ đuôi dài

Scarlet Macaw

III

III/r

II

 

III/w I

I/r

I/r

I/r

I/r

I/w

CR

DK

 

 

DK

 

AT

CH

LI

SR

AT

28/10/76

24/10/77

06/06/81

 

06/06/81

01/08/85

01/08/85

01/08/85

01/08/85

01/08/85

06/01/89

 

 

Bao gồm các loài thuộc bộ PSITTACIFORMES

Ara maracana

 

 

II

 

I

 

06/06/81

 

18/01/90

Được xếp trong bộ PSITTACIFORMES

Tên khác là

Propyrrhura maracana

Ara militaris

Vẹt đuôi dài Military

Military Macaw

II

I

 

06/06/81

22/10/87

 

Ara rubrogenys

Vẹt đuôi dài mặt đỏ

Red-fronted Macaw

II

 

I

I/r

I/w

 

 

 

AT

AT

06/06/81

 

29/07/83

29/07/83

06/01/89

Được xếp trong bộ PSITTACIFORMES

Aratinga spp.

 

 

II

II/r

II/w

 

CH

LI

06/06/81

20/03/87

20/03/87

 

Aratinga guarouba

Vẹt vàng

Golden Parakeet, Goldel Conure

I

 

01/07/75

Tên khác là

Guarouba guarouba

Catatua galerita

 

 

II

 

II/r

II/w

 

 

CH

LI

06/06/81

 

20/03/87

20/03/87

 

Được xếp trong bộ PSITTACIFORMES

Catatua goffini

Vẹt mào Goffin

Goffin’s Cockatoo, Tanimbar Corella

II

 

I

 

06/06/81

 

11/06/92

Được xếp trong bộ PSITTACIFORMES

Catatua haematuropygia

Vẹt mào đít đỏ

Red-vented Cockatoo, Philippine Cockatoo

II

 

I

 

06/06/81

 

11/06/92

Được xếp trong bộ PSITTACIFORMES

Catatua moluccensis

Vẹt mào Molucan

Molucan Cockatoo

II

I

 

06/06/81

18/01/90

 

Catatua tenuirostris

 

 

II

II

 

04/02/77

06/06/81

 

Bao gồm các loài thuộc bộ PSITTACIFORMES

Calyptorhynchus lathami

 

 

II

II

 

04/02/77

06/06/81

 

Bao gồm các loài thuộc bộ PSITTACIFORMES

Coracopsis spp.

 

 

II

 

II/r

II/r

II/w

II/w

 

 

CH

LI

CH

LI

06/06/81

 

06/06/81

06/06/81

01/01/82

01/01/82

Được xếp trong bộ PSITTACIFORMES

Coracopsis nigra barklyi

 

 

II

II

 

01/07/75

06/06/81

 

Bao gồm các loài thuộc bộ PSITTACIFORMES

Cyanoliseus patagonus

 

 

II

 

II/r

II/r

 

 

CH

LI

06/06/81

 

20/03/87

20/03/87

Bao gồm các loài thuộc bộ PSITTACIFORMES

Cyanoliseus patagonus byroni

 

 

II

II/r

II

 

II/w

 

CH

 

 

CH

28/06/79

28/06/79

06/06/81

 

20/03/87

 

 

Bao gồm các loài thuộc bộ PSITTACIFORMES

Cyanopsitta spixii

Vẹt đuôi dài Spix

Little Blue Macaw, Spix’s Macaw

I

 

01/07/75

 

Cyanoramphus auriceps forbesi

Vẹt đuôi dài mặt vàng

Yellow-fronted Parakeet, Kakariki, Forbes parakeet

I

 

01/07/75

Tên khác là

Cyanoramphus  forbesi

Cyanoramphus cookii

Vẹt đuôi dài mặt đỏ New Zealand

Norfolk (Red-fronted New Zealand) Parakeet (Kakariki)

II

I

 

01/07/75

04/02/77

Tên khác là C. novaezelandiae cookii

Cyanoramphus malherbi

 

 

II

II

 

01/07/75

06/06/81

 

Cyanoramphus novaezelandiae

Vẹt đuôi dài mặt đỏ

Red-fronted (New Zealand) Parakeet, Kakariki

II

I

 

01/07/75

04/02/77

 

Cyanoramphus unicolor

 

 

II

II

 

01/07/75

06/06/81

 

Bao gồm các loài thuộc bộ PSITTACIFORMES

Cyclopsitta diophthalma coxeni

Vẹt Coxen

Coxen’s Fig-Parrot

II

I

 

01/07/75

06/06/81

Tên khác là Opopsitta diophthalma

Eolophus roseicapillus

 

 

II

 

II/r

II/r

 

 

LI

CH

06/06/81

 

20/03/87

20/03/87

Được xếp trong bộ PSITTACIFORMES

Eos histrio

Vẹt Lori xanh đỏ

Red and Blue Lory

II

I

 

06/06/81

16/02/95

 

Eunymphicus cornutus

Vẹt đuôi dài sừng

Horned Parakeet

II

II

I

 

01/07/75

06/06/81

19/07/00

 

Geopsittacus occidentalis p.e.

Vẹt khoang cổ  xanh

Australian Night parrot, blue collared Parrot

I

 

01/07/75

Tên khác là Pezoporú occidentalis

Myiopsitta monachus

 

 

II

II/r

II/r

 

CH

LI

06/06/81

20/03/87

20/03/87

 

Nandayus nenday

 

 

II

II/r

II/r

 

CH

LI

06/06/81

20/03/87

20/03/87

Được xếp trong bộ PSITTACIFORMES

Neophema chrysogaster

Vẹt mỏ vàng

Orange-bellied Parrot

I

 

01/07/75

 

Neophema splendida

 

 

I

II

II

 

01/07/75

04/02/77

06/06/81

 

 

Bao gồm các loài thuộc bộ PSITTACIFORMES

Northiella haematogaster narethae

 

 

II

 

II

 

04/02/77

 

06/06/81

Tên khác là Psephotus haematogaster narethae

Bao gồm các loài thuộc bộ PSITTACIFORMES

Ognorhychus icterotis

Vẹt tai vàng

Yellow-eared (Parrot) Conure

II

II/r

II/r

II/w

II/w

I

I/r

I/w

 

CH

LI

CH

LI

 

AT

AT

06/06/81

06/06/81

06/06/81

29/07/83

29/07/83

29/07/83

29/07/83

06/01/89

 

Pezoporus wallicus

Vẹt đất

Ground parrot

I

 

04/02/77

 

Pionopsitta pileata

Vẹt Pilet

Pileated (Red-capped) Parrot

I

 

01/07/75

 

Platycercus eximius

 

 

II

 

II/r

II/r

 

 

LI

CH

06/06/81

 

20/03/87

20/03/87

Được xếp trong bộ PSITTACIFORMES

Poicephalus robustus

Vẹt Cape

 

II

II

 

01/075

06/06/81

 

Bao gồm các loài thuộc bộ PSITTACIFORMES

Poicephalus senegalus

Vẹt Senegal

 

II

 

II/r

II/r

 

 

LI

CH

06/06/81

 

20/03/87

20/03/87

Được xếp trong bộ PSITTACIFORMES

Polytelis alexandrae

 

 

II

II

 

04/02/77

06/06/81

 

Bao gồm các loài thuộc bộ PSITTACIFORMES

Probosciger aterrimus

Vẹt mào ngắn

Palm Cockatoo

II

I

 

01/01/75

22/10/87

 

Prosopeia spp.

 

 

II

II/r

II/r

II/w

II/w

 

CH

LI

CH

LI

06/06/81

06/06/81

06/06/81

01/01/82

01/01/82

 

Prosopeia personata

Vẹt mặt sáng

 

II

II

 

01/07/75

06/06/81

 

Bao gồm các loài thuộc bộ PSITTACIFORMES

Psephotus chrysopterygius

Vẹt vai vàng

Golden-shouldered Parakeet (Parrot)

I

 

01/07/75

 

Psephotus dissimilis

Vẹt mào đuôi dài

Hooded Parakeet (Parrot)

I

 

01/07/75

Tên khác là P. chrysopterygius disssimilis

Psephotus pulcherrimus p.e.

vẹt thiên đường

Paradise Parakeet (Parrot)

I

 

01/07/75

 

Psittacula cyanocephala

Vẹtn đuôi dài đầu tròn

 

II

 

II/r

II/r

 

 

CH

LI

06/06/81

 

20/03/87

20/03/87

Được xếp trong bộ PSITTACIFORMES

Psittacula echo

Vẹt đuôi dài Mauritius

 

I

 

01/07/75

Tên khác là P. eques echo, P. krameri echo

Psittacula krameri

Vẹt khoang cổ hồng

Rose-ringed Parakeet

 

 

 

 

 

III

 

III/r

III/w

III/r

III/r

GH

 

DK

DK

CH

LI

26/02/76

 

06/06/81

01/01/84

20/03/87

20/03/87

Lúc đầu được xếp trong họ Psittacidae

Psittacus erithacus

Vẹt xám

 

II

 

II/r

II/r

II/w

II/w

 

 

CH

LI

CH

LI

06/06/81

 

20/03/87

20/03/87

28/02/91

28/02/91

Được xếp trong bộ PSITTACIFORMES

Psittacus erithacus princeps

Vẹt Princep

 

I

II

 

01/07/75

16/02/95

 

Bao gồm các loài thuộc bộ PSITTACIFORMES

Pyrrhura spp.

 

 

II

II/r

II/r

 

CH

LI

06/06/81

20/03/87

20/03/87

 

Pyrrhura cruentata

Vẹt cổ xanh

Blue-Throated (Ochre-marked) Parakeet

I

 

01/07/75

 

Rhynchopsitta spp.

Vẹt mỏ dày

Thick-billed Parrots

I

 

06/06/81

 

Rhynchopsitta pachyrhyncha

 

 

 

I

 

I

 

01/07/75

 

06/06/81

Tên khác là

R. p. pachyrhyncha

Rhynchopsitta terrisi

 

 

I

I

 

01/07/75

06/06/81

 

Strigops habroptilus

Vẹt đêm

Owl Parrot (Kakapo)

I

 

01/07/75

 

Tanygnathus lucionensis

 

 

II

II

 

01/07/75

06/06/81

 

Bao gồm các loài thuộc bộ PSITTACIFORMES

Tricholossinae spp.

 

 

II

II/r

II/r

II/w

II/w

 

CH

LI

CH

LI

06/06/81

06/06/81

06/06/81

01/01/82

01/01/82

 

Vini ultramarina

Vẹt Lorikeet

Ultramarine Lorikeet (Lory)

II

 

I

 

06/06/81

 

28/09/97

Được xếp trong bộ PSITTACIFORMES

CUCULIFORMES

BỘ CU CU

 

 

 

 

 

MUSOPHAGIDAE

 

 

 

 

 

 

Musophagidae spp.

 

 

III

GH

26/02/76

 

Corythaeola cristata

 

Great Blue Turaco, Blue Plantain-Eater

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Musophagidae

Crinifer piscator

 

Western Grey plantain-Eater

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Musophagidae

Musophaga porphyreolopha

 

Violet-crested Turaco

II

 

01/07/75

Lúc đầu được xếp trong họ Musophagidae

Musophaga violacea

 

Violet turaco Plantain-Eater

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Musophagidae

Tauraco spp.

 

 

II

 

16/02/95

 

Tauraco corythaix

 

 

II

II

 

01/07/75

16/02/95

Tên khác là T. persa corythaix

Tauraco macrorhynchus

 

 

III

III/r

III/w

II

GH

DK

DK

26/02/76

24/10/77

01/01/84

16/02/95

 

STRIGIFORMES

BỘ CÚ

 

 

 

 

 

STRIGIFORMES spp.

 

 

II

 

28/06/79

 

TYTONIDAE

HỌ CÚ LỢN

 

 

 

 

 

Tytonidae spp.

 

 

III

III/r

II

III/w

GH

DK

 

DK

26/02/76

24/10/77

28/06/79

28/06/79

 

Tyto soumagnei

Cú Madagasca

Soumagne’s Owl, madagascar Graas-Owl

I

 

04/02/77

 

STRIGIDAE

HỌ CÚ MÈO

 

 

 

 

 

Strigidae spp.

 

 

III

III/r

II

III/w

GH

DK

 

DK

26/02/76

24/10/77

28/06/79

28/06/79

 

Athene blewitti

Cú rừng đốm

Forest Spotted Owlet

I

 

28/06/79

 

Bubo bubo

Cú đại bàng

 

III

 II

II

TN

22/04/76

04/02/77

28/06/79

Bao gồm các loài thuộc bộ STRIGIFORMES

Mimizuku gurneyi

Cú lớn

Giant Scops-Owl

I

 

01/07/75

Tên khác là Otus gurneyi

Ninox novaeseelandiae undulata

 

Morepork, Boobook Owl

I

 

04/02/77

Tên khác là N. novaeseelandiae royana

Ninox squamipila natalis

Cú diều Nô en

Christmas (Moluccan) Hawk-Owl

I

 

04/02/77

 

Nyctea scandiaca

 

 

III

 II

II

CA

16/01/75

04/02/77

28/06/79

 

 

Bao gồm các loài thuộc bộ STRIGIFORMES

Otus scops

Cú Scope

 

III

Del

II

 

22/04/76

01/07/77

28/06/79

 

 

Bao gồm các loài thuộc bộ STRIGIFORMES

Strix nebulosa

Cú xám lớn

 

III

III/r

II

 

III/w

CA

DK

 

 

DK

16/11/75

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

 

 

Bao gồm các loài thuộc bộ STRIGIFORMES

APODIFORMES

BỘ YẾN

 

 

 

 

 

TROCHINIDAE

 

 

 

 

 

 

Trochinidae spp.

 

 

II

II/r

II/w

 

CH

LI

22/10/87

22/10/87

22/10/87

 

Ramphodon dohrnii

Yến mỏ sừng

Hook-billed Hermit

I

 

01/07/75

Tên khác là

Glaucis dohrnii

TROGONIFORMES

BỘ NUỐC

 

 

 

 

 

TROGONIDAE

HỌ NUỐC

 

 

 

 

 

Pharomachrus mocinno

Nuốc Nữ hoàng

Quetzanl, Resplendent Quezal

I

 

01/07/75

 

CORACIIFORMES

BỘ SẢ

 

 

 

 

 

BUCEROTIDAE

HỌ HỒNG HOÀNG

 

 

 

 

 

Aceros spp.

 

Hornbills

II

 

11/06/92

 

Aceros narcondami

Niệc Nacondam

 

II

 

II

 

01/07/75

 

11/06/92

Tên khác là Rhyticeros narcondami

Bao gồm các loài phụ trong Aceros spp

Aceros nipanensis

Niệc cổ hung

Rufous-necked Hornbill

I

 

11/06/92

 

Aceros subruficollis

Niệc túi

Plain-pouched hornbill

I

 

11/06/92

Tên khác là Aceros plicatus subruficolis, Rhyticeró subruficollis

Anorrhinus spp.

 

Horbills

II

 

11/06/92

 

Anthracoceros spp.

 

Hornbills, Pied Hornbills

II

 

11/06/92

 

Buceros spp.

 

Rhinoceros (Giant) Hornbills

II

 

11/06/92

 

Buceros bicornis

Hồng hoàng

Great Indian hornbill

II

 I

 

01/07/75

11/06/92

 

Buceros bicornis homrai

Hồng hoàng Homrai

 

I

I

 

28/06/79

11/06/92

 

Bao gồm cả loài B. bicornis

Buceros hydrocorax

Niệc hung đỏ

 

II

II

 

18/01/90

11/06/92

 

Bao gồm các loài phụ trong Bceros spp

Buceros hydrocorax hydrocorax

 

 

II

II

 

01/07/75

18/01/90

 

Buceros rhinoceros

Niệc Rinoceros

 

II

II

 

18/01/90

11/06/92

 

Buceros rhinoceros rhinoceros

 

 

II

II

 

01/07/75

18/01/90

 

Buceros vigil

Hồng hoàng mỏ sừng

Helmeted hornbill

I

 

01/07/75

Tên khác là

Rhinoplax vigil

Penelopides spp.

 

Hornbills

II

 

11/06/92

 

PICIFORMES

BỘ GÕ KIẾN

 

 

 

 

 

CAPITONIDAE

HỌ CU RỐC

 

 

 

 

 

Semnornis ramphastinus

Cu rốc Tucan

Toucan Barbet

III

III/r

III/r III/r

III/r

III/r

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

CO

DE

ES

LU

NL

PT

LU

DE

PT

ES

NL

28/05/89

28/05/89

28/05/89

28/05/89

29/06/89

28/07/89

09/01/90

25/07/90

03/08/90

23/10/90

11/01/91

 

RAMPHASTIDAE

 

 

 

 

 

 

Baillonius bailloni

Chim Tucăng vàng nghệ

Saffron Toucanet

III

AR

11/06/92

 

Pteroglossus aracari

 

Black-necked Aracari

II

 

11/06/92

 

Pteroglossus castanotis

Chim cổ đen Aracari

Chestnut-eared Aracari

III

AR

11/06/92

 

Pteroglossus viridis

Chim xanh Aracari

Green Aracari

II

 

11/06/92

 

Ramphastos dicolorus

Chim Tu căng ngực đỏ

Red-breasted Toucan

III

AR

11/06/92

 

Ramphastos sulfuratus

Chim Tu căng mỏ gãy

Keel-billed Toucan

III

II

GT

23/04/81

11/06/92

 

Ramphastos toco

Chim Tu căng Toco

Toco Toucan

II

 

11/06/92

 

Ramphastos tucanus

Chim tu căng mỏ đỏ

Red-billed Toucan

II

 

11/06/92

 

Ramphastos vitellinus

 

Channel-billed Toucan

II

 

11/06/92

 

Selenidera maculirostris

Chim Tu căng mỏ đốm

Spot-billed Toucanet

III

AR

11/06/92

 

PICIDAE

HỌ GÕ KIẾN

 

 

 

 

 

Campephilus imperialis

Gõ kiến hoàng đế

Imperial Woodpecker

I

 

01/07/75

 

Dryocopus javensis richardsi

Gõ kiến đen bụng trắng

Tristram’s (White-billed) Woodpecker

I

 

01/07/75

 

Picus squamatus flavirostris

 

 

II

Del

 

01/07/75

22/10/87

 

PASSERIFORMES

BỘ SẺ

 

 

 

 

 

COTINGIDAE

 

 

 

 

 

 

Cephalopterus ornatus

Chim Amazon

Amazonian Ornate Umbrellabird

III

CO

21/09/88

 

Cephalopterus penduliger

 

Long-wattled Umbrellabird

III

CO

21/09/88

 

Cotinga maculata

Chim Cotinga đốm

Banded (Spotted) Cotinga

I

 

01/07/75

 

Rupicola spp.

 

Coks-of-the-Rock

II

 

01/07/75

 

Xipholena atropurpurea

Cotinga cánh trắng

White-winged Cotinga

I

 

01/07/75

 

PITTIDAE

HỌ ĐUÔI CỤT

 

 

 

 

 

Pitta guajana

Đuôi cụt đít xanh

Blue-tailed (Banded) Pitta

III

II

TH

07/12/87

18/01/90

 

Pitta gurneyi

Đuôi cụt Gurney

Gurney’s Pitta

III

I

TH

07/12/87

18/01/90

 

Pitta kochi

Đuôi cụt Koch

Koch’s (Whiskered) Pitta

I

 

01/07/75

 

Pitta nympha

Đuôi cụt bụng đỏ

Japanese Fairy Pitta, Blue-winged Pitta

II

 

01/07/75

Tên khác là

P. brachyura nympha

ATRICHORNITHIDAE

 

 

 

 

 

 

Atrichornis clamosus

Chim bụi Clamosu

Noisy Scrub-bird

I

 

01/07/75

 

HIRUNDINIDAE

 

 

 

 

 

 

Pseudochelidon sirintarae

Nhạn sông mắt trắng

White-eyed River Martin

II

I

 

01/07/75

18/01/90

 

PYCNONOTIDAE

 

 

 

 

 

 

Pycnonotus zeylanicus

 

Strau-headed (Straw-crowned) Bulbul

II

 

28/09/97

 

MUSCICAPIDAE

HỌ ĐỚP RUỒI

 

 

 

 

 

Amytornis goyderi

 

 

I

Del

 

01/07/75

28/06/79

 

Bebrornis rodericanus

Chích đuôi quạt đảo Rodriguez

Rodriguez Island Brush-warbler

III

III/r

III/w

MU

DK

DK

04/12/75

24/10/77

01/01/84

Tên khác là Acrrocephalus rodericanus

Cyornis ruckii

Chích bắt ruồi Rueck

Rueck’s Blue-Flycatcher, Niltava

II

 

01/07/75

Tên khác là Niltava ruecki, Muscicapa ruecki

Dasyornis broadbenti litoralis

Chích lông cứng nâu đỏ

Wesern Rufous Bristlebird

I

 

01/07/75

 

Dasyornis longirostris

Chích lông cứng

Western Bristlebird

I

 

01/07/75

Tên khác là D. brachypterus longirostris

Garrulax canorus

Hoạ mi

Hwamei, Melodious Laughingthrush

II

 

19/07/00

 

Leiothrix argentauris

Kim oanh tai bạc

Silver-eared Mesia

II

 

28/09/97

 

Leiothrix lutea

Kim oanh mỏ đỏ

Red-billed Leiothrix, Pekin Robin, Pekin Nightingale, Hill Tit

II

 

28/09/97

 

Liocichala omeiensis

 

Omei Shan (Mount Omei) Liocichla

II

 

28/09/97

 

Melampitta gigantea

 

 

II

 

01/07/75

 

Melampitta lugubris

 

 

II

 

01/07/75

 

Picathartes gymnocephalus

Bồ câu núi cổ trắng

White-necked Rockfowl

I

 

01/07/75

 

Picathartes oreas

Bố câu núi cổ xám

Grey-necked Rockfowl

I

 

01/07/75

 

Psophodes nigrogularis

 

 

I

II

Del

 

01/07/75

28/06/79

22/10/87

 

Terpsiphone bourbonnensis

 

Mascarene Paradie Flycatcher, Coqde Boise

III

 

III/r

III/w

MU

 

DK

DK

04/12/75

 

24/10/77

01/01/84

Tên khác là Tchitrea bourrbonnensis

ZOSTEROPIDAE

HỌ VÀNH KHUYÊN

 

 

 

 

 

Zosterops albogylaris

Vành khuyên mắt trắng

White-chested White-eye White-breasted (Norfolk Island) Silvereye

I

 

01/07/75

 

MELIPHAGIDAE

 

 

 

 

 

 

Lichenostomus melanops cassidix

 

Yellow-tufted (Helmeted) Honeyeater

I

 

01/07/75

Tên khác là Melanops cassidix, M. melanops cassidix

EMBERIZIDAE

HỌ SẺ ĐỒNG

 

 

 

 

 

Gubernatrix cristata

Sẻ vàng

Yellow Cardinal

III

III/r

III/w

II

UY

DK

DK

14/07/76

24/10/77

01/01/84

22/10/87

 

Paroaria capitata

Sẻ mỏ vàng

Yellow-billed Cardinal

II

 

22/10/87

 

Paroaria coronata

Sẻ mào đỏ

Red-crested Cardinal

II

 

22/10/87

 

Tangara fastuosa

Sẻ bảy màu

Seven-coloured Tanager, Superb Tanager

II

 

28/09/97

 

ICRERIDAE

 

 

 

 

 

 

Agelaius flavus

Chim két đầu vàng

Saffron-cowled Blackbird

III

 

III/r

III/w

I

MU

 

DK

DK

14/07/76

 

24/10/77

01/01/84

16/02/95

Tên khác là

Xanthopsar flavus

FRINGILLIDAE

HỌ SẺ ĐỒNG

 

 

 

 

 

Fringillidae spp.

 

 

III

GH

26/02/76

 

Carduelis cucullata

Chim sẻ vàng đỏ

Red Siskin

I

 

01/07/75

Tên khác là

Spinus cucullata

Carduelis yarrellii

Chim sẻ mặt vàng

Yellow-faced Siskin

II

 

01/07/75

Tên khác là

Spinus yarrellii

Serinus canicapillus

Chim sẻ dọc dưa

Streaky-headed Seed-Eater

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Fringillidae

Serinus leucopygius

Chim hoàng yến xám

Grey Canary (White-rumped Seed-Eater

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Fringillidae

Serinus mozambicus

Chim hoàng yến mặt vàng

Yellow-fronted Canary

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Fringillidae

ESTRILDIDAE

HỌ CHIM DI

 

 

 

 

 

Amadina fasciata

Chim sâu cổ ngắn

Cut-throat Weaver

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Amandava formosa

Chim di xanh Munia

Green Avadavat, Green Munia

II

 

28/09/97

Tên khác là

Estrilda formosa

Amandava subflava

Chim di vằn

Zebra Waxbill

III

 

III/r

 

III/w

GH

 

DK

 

DK

26/02/76

 

24/10/77

 

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Tên khác là Estrilda subflava, Sporaeginthus

Estrilda astrild

 

Common Waxbill

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Estrilda caerulescens

Chim Di lửa

Lavender Fire Fich

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Estrilda melpoda

Chim di má vàng

Orange-cheeked Waxbill

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

 

 

 

Estrilda troglodytes

Chim di hông đen

Black-rumped Waxbill

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Lagonosticta rara

Chim di bụng đen

Black-bellied (Fire-Finch) Waxbill

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Lagonosticta rubricata

Chim di châu phi

African (Blue-billed) Fire-Finch, African Waxbill

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Lagonosticta rufopicta

Chim di ngực vạch

Bar-breasted (Fire-Finch) Waxbill

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Lagonosticta senegala

Chim di mỏ đỏ

Red-billed (Senegal) Fire-Finch, Red-billed Waxbill

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Lagonosticta vinacea

Chim di mặt đen

Black-faced Fire-Finch, Vinaccous Waxbill

III

 

III/r

 

III/w

GH

 

DK

 

DK

26/02/76

 

24/10/77

 

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Tên khác là L. larvata vinacea

Lonchura bicolor

Chim Munia khoang trắng

Black-and-white Munia (Mannikin)

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Tên khác là Spermestes bicolor

Lonchura cantans

Chim Munia cổ trắng

African (Warbling) Silverbill, White-throated Munia

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Lonchura cucullata

Chim Munia lùn

Bronze Munia (Mannikin)

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Lonchura fringilloides

Ác là Munia

Magpie Munia, Pied Mannikin

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Mandingoa nitidula

Chim lưng xanh

Green-backed Twinspot

III

 

III/r

 

III/w

GH

 

DK

 

DK

26/02/76

 

24/10/77

 

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Tên khác là

Hypargos nitidulus

Nesocharis capistrata

Chim sâu đầu xám

White-collared (Grey-headed) olive-back, White-cheeked Olive Weaver

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Nigrita bicolor

Sẻ đen ngực nâu

Chestnut-breasted Negrofinch

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Nigrita canicapilla

Sẻ đen trán xám

Grey-crowned Negrofinch

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Nigrita fusconota

Sẻ đen ngực trắng

White-breasted Negrofinch

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Nigrita luteifrons

Sẻ đen

Pale-fronted Negrofinch

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Ortygospiza atricollis

Chim sẻ Châu phi

African (Common) Quail-finch

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Padda oryzivora

Chim sẻ Java

Java Sparrow, Rice Bird, Paddy Bird

II

 

28/09/97

 

Parmoptila rubrifrons

Chim sẻ Jameson

Jameson’s Antpecker, Flower pecker Weaver Finch

III

 

III/r

 

III/w

GH

 

DK

 

DK

26/02/76

 

24/10/77

 

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Tên khác là P. woodhousei rubrifrons

Pholidornis rushiae

Chim sẻ Hylia

Tit-hylia

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Poephila cincta cincta

Chim sẻ họng đen

Black-throated Finch, Parson Finch

II

 

17/10/80

 

Pyenestes ostrinus

Chim sẻ bụng đen

(Black-bellied) Seed-cracker

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Pytilia hypogrammica

Chim sẻ mặt đỏ

Red-faced (Yellow-winged) Pytilia

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Pytilia phoenicoptera

Chim sẻ cánh đỏ

Red-winged Pitilia

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Spermophaga haematina

Chim sẻ mỏ xanh

Western Bluebili, Blue-billed Weaver

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Stagonopleura oculata

 

 

II

 

Del

 

28/06/79

 

22/10/87

Tên khác là

Emblemm oculata

Uraeginthus bengalus

Chim sẻ má đỏ

Red-cheeked Cordonbleu

III

 

III/r

 

III/w

GH

 

DK

 

DK

26/02/76

 

24/10/77

 

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Tên khác là  Estrilda bengala

PLOCEIDAE

HỌ SẺ

 

 

 

 

 

Ploceidae spp.

 

 

III

GH

26/02/76

 

Amblyospiza albifrons

Sẻ mỏ to

Grosbeak Weaver, White-fronted Grobeak

III

III/r

III/w

GH

DK

DK

26/02/76

24/10/77

01/01/84

 

Anaplectes rubriceps

Sẻ đầu đỏ

Red-headed Weaver, Red-winged Malimbe

III

 

III/r

 

 

III/w

GH

 

DK

 

 

DK

26/02/76

 

24/10/77

 

 

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Tên khác là Malimbus rubriceps, Anaplectes melanotis

Anomalospiza imberbis

 

Parasitic Weaver

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Bubalornis albirostris

Chim sẻ mỏ trắng

Buffalo (White-billed) Weaver

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Euplectes afer

Sẻ trán vàng

Yellow-crowned Bishop

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Euplectes ardens

Sẻ đen đuôi dài

Red-collared Widowbird, Long-tailed Black Whydah

III

 

III/r

 

III/w

GH

 

DK

 

DK

26/02/76

 

24/10/77

 

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Tên khác là

Coliuspasser ardens

Euplectes franciscanus

Sẻ đỏ phương bắc

Orange Bishop, Northern Red Bishop

III

 

III/r

 

III/w

GH

 

DK

 

DK

26/02/76

 

24/10/77

 

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Tên khác là

E. orix franciscanus

Euplectes hordeaceus

Sẻ cánh đen

Black-winged (Fire-crowned) Bishop

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Euplectes macrourus

Sẻ vai vàng

Yellow-shouldered Widowbird, Yellow-mantled Whydah

III

 

III/r

 

III/w

GH

 

DK

 

DK

26/02/76

 

24/10/77

 

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Tên khác là Coliuspasser macrourus

Malimbus cassini

Sẻ Cassin

Black-throated (Cassin’s) Malimbe

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Malimbus malimbicus

Sẻ mào Malimbe

Crested Malimbe

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Malimbus nitens

Sẻ xám Malimbe

Gray’s (Blue-billed) Malimbe

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Malimbus rubricollis

Sẻ đầu đỏ Malibe

Red-headed Malimbe

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Malimbus scutatus

Sẻ đít đỏ Malimbe

 

 

 

Red-vented Malimbe

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Pachyphantes superciliosus

Sẻ nhiệt đới

Compact Weaver

III

 

III/r

 

III/w

GH

 

DK

 

DK

26/02/76

 

24/10/77

 

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Tên khác là Ploceus superciliosus

Passer griceus

Sẻ đầu xám

Grey-headed Sparrow

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Petronia dentata

Sẻ bụi

Bush Sparrow, Bush Petronia

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Plocepasser superciliosus

Sẻ nhiệt đới trán nâu

Chestnut-crowned Sparrow-Weaver

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Ploceus albinucha

Sẻ đen Maxwell

Maxwell’s Black Weaver

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Ploceus aurantius

Sẻ vàng

Orange Weaver

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Ploceus cucullatus

Sẻ đầu đen

Village (Black-headed) Weaver

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Ploceus heuglini

Sẻ Heuglin

Heuglin’s Masked-Weaver

III

 

III/r

 

III/w

GH

 

DK

 

DK

26/02/76

 

24/10/77

 

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Tên khác là

Textu atrogularis

Ploceus luteolus

Sẻ nhỏ

Litte Weaver

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Tên khác là Sitagra luteola

Ploceus melanocephalus

 

Black-headed (Yellow-backed) Weaver

III

 

III/r

 

III/w

GH

 

DK

 

DK

26/02/76

 

24/10/77

 

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Tên khác là

Sitagra melanocephala

Ploceus nigerrimus

Sẻ đen Vieillot

Vieillot’s Black Weaver

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Ploceus nigricollis

Sẻ cổ đen

Black-necked (Spectacled) Weaver

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Ploceus pelzelni

Sẻ mỏ nhỏ

Slender-billed Weaver

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Ploceus preussi

Sẻ Preuss

Preuss’s (Golden-backed) Weaver

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Ploceus tricolor

Sẻ mình vàng

Yellow-mantled Weaver

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Ploceus vitellinus

Sẻ Vitellin

Vitelline Masked-Weaver

III

 

III/r

 

III/w

GH

 

DK

 

DK

26/02/76

 

24/10/77

 

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Tên khác là P. velatus viellinus

Quelea erythrops

Sẻ đầu đỏ

Red-heade Dioch (Quelea)

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Sporopipes frontalis

sẻ mặt đốm

Speckle (Scaly) fronted Weaver

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Vidua chalybeata

Sẻ làng xanh

Village (Green) Indigobird

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Vidua interjecta

Sẻ đuôi dài

Long-tailed (Nigeria or Congo) Paradise-Whydah

III

 

III/r

 

III/w

GH

 

DK

 

DK

26/02/76

 

24/10/77

 

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Tên khác là V. orientalis interjecta

Vidua larvaticola

Sẻ Baka

Baka Indigobird

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

 

 

 

Vidua macroura

Sẻ đuôi ghim

Pin-tailed Whydah

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Vidua orientalis

Sẻ thiên đường phương bắc

Northern (Broad-tailed) Paradise-Whydah

III

 

III/r

 

III/w

GH

 

DK

 

DK

26/02/76

 

24/10/77

 

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Tên khác là V. paradisaea orientalis

Vidua raricola

Sẻ Jambandu

Jambandu Indigobird

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Vidua togoensis

Sẻ thiên đường Togo

Togo Paradise-Whydah

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

Vidua wilsoni

Sẻ Wilson

Pale-winged (Wilson’s) Indigobird

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Ploiceidae

STURNIDAE

HỌ SÁO

 

 

 

 

 

Gracula religiosa

Yểng

Javan Hill (Talking) Mynah

III

II

TH

11/06/92

28/09/97

 

Leucopsar rothschildi

Chim sáo Rothchild

Rothchild’s Starling, Bali Mynah

 

 

01/07/75

 

PARADISAEIDAE

 

 

 

 

 

 

Paradisaeidae spp.

 

All birds of Paradise

II

 

01/07/75

 

 

LỚP THÚ

 

 

Tên khoa học

Tên Việt Nam

Tên tiếng anh

Phụ lục

Quốc gia

Ngày

đăng ký

Ghi chú

MONOTREMATA

BỘ THÚ HUYỆT

MONOTREMES

 

 

 

 

Tachyglossidae

Họ nhím mỏ vịt

Spiny Anteaters

 

 

 

 

Zaglossus spp.

Thú ăn kiến

Long-nosed spiny anteaters

II

 

04/02/77

 

MARSUPIALIA(DAS-

YUROMORPHIA)

BỘ THÚ CÓ TÚI

MARSUPIALS

 

 

 

 

Dasyuridae

Họ "mèo" nguyên sản

Native "cat"

 

 

 

 

Planigale ingrami subtilissima

Chuột túi Su-ti-li

Subti planigale

I

Del

 

01/07/75

04/02/77

Tên ban đầu là Planigale subtilissima

Planigale tenuirostris

Chuột túi Te-nu

Tenuir planigale

I

II

Del

 

01/07/75

04/02/77

28/06/79

 

Sminthopsis laniger

Chuột túi bông

Laniger planigale

I

II

Del

 

01/07/75

04/02/77

28/06/79

Tên ban đầu là Antachinomys laniger

Sminthopsis longicaudatus

Chuột túi đuôi dài

Long-tailed marsupial-mouse, Long-tailed dunnart

I

 

01/07/75

 

Sminthopsis psammophila

Chuột túi lớn

Large desert marsupial-mouse, Shandhill dunnart

I

 

01/07/75

 

Thylacinidae

Họ sói túi

 

 

 

 

 

Thylacinus cynocephalus p.e.

Chó sói Tat ma ni

Thylacine, Tasmanian wolf

I

 

01/07/75

 

Myrmecobiidae

Họ My-me-co

Myrmecobis

 

 

 

 

Myrmecobius fasciatus rufus

My-me-co

Myrmecobias

I

Del

 

01/07/75

28/06/79

 

PERAMELLEMORPHIA

BỘ CHUỘT LỢN

PARAMELLEMORS

 

 

 

 

Peramelidae

 Họ chuột lợn

Bandicoots

 

 

 

 

Chaeropus ecaudatus p.e.

Chuột chân lợn

Pig-footed bandicoot

I

 

01/07/75

 

Macrotis lagotis

Chuột dạng thỏ

Rabbit bandicoot, Bilby

I

 

01/07/75

 

Macrotis leucura

Chuột lợn nhỏ

Lesser rabbit-bandicoot, yallara

I

 

01/07/75

 

Perameles bougainville

Chuột lợn mũi dài

Western barred-bandicoot, Long-nosed bandicoot, Mari

I

 

01/07/75

 

DIPROTODONTIA

BỘ HAI RĂNG CỬA

DIPROTODONT MARSUPIALS

 

 

 

 

Phalangeridae

Họ cáo túi

Phalangers

 

 

 

 

Phalanger orientalis

Cáo túi xám

Grey cuscus

II

 

28/06/79

 

Spilocuscus (=Phalanger) maculatus

Cáo túi đốm

Spotted cuscus

II

 

28/06/79

Tên đồng nghĩa: Phalanger maculatus

Wyulda squamicaudata

Cáo túi squa-mi

Squami cuscus

I

II

Del

 

01/07/75

04/02/77

28/06/79

 

Burramyidae

Họ Bu-ra-my

Burramys

 

 

 

 

Burramys parvus

Bu-ra-my

Burramy

I

II

Del

 

01/07/75

04/02/77

28/09/97

 

Vombatidae

Họ thú lông mũi

 

 

 

 

 

Lasiorhinus krefftii

Thú lông mũi

Queenland hairy-nosed wombat

I

 

01/07/75

Tên ban đầu là: Lasiorhinus gillespiei; L. barnardi

Macropodidae

Họ Kanguru

Tree kangaroos

 

 

 

 

Dendrolagus inustus

Kanguru gai

Grizzled tree kangaroo

II

 

01/07/75

 

Dendrolagus lumholtzi

Kanguru Lum-hô

Lumhol kangaroo

II

Del

 

28/06/79

28/09/97

 

Dendrolagus bennettianus

Kanguru be-net-ti

Bennet kangaroo

II

Del

 

28/06/79

28/09/97

 

Dendrolagus ursinus

Kanguru đen

Black tree kangaroo

II

 

 

 

Lagorchestes hirsutus

Kanguru chân to

Western hare-wallaby, Wurrup

I

 

 

 

Lagorchestes fasciatus

Kanguru chân to sọc

Banded hare-wallaby, Muning

I

 

 

 

Macropus parma

Kanguru túi phủ

Parma Kangaroo

 

 

 

 

Onychogalea fraenata

Kanguru chân vuốt

Bridled nail-tailed wallaby

I

II

Del

 

01/07/75

04/02/77

28/06/79

 

Onychogalea lunata

Kanguru vuốt bán nguyệt

Crescent nail-tailed wallaby

I

 

01/07/75

 

Potoroidae

Họ Kanguru chuột

 

 

 

 

 

Bettongia spp.

Kanguru chuột

Rat-kangaroos

I

 

28/06/79

 

Bettongia lesueur

Kanguru chuột le-su

Lesue rat-kangaroo

 

 

01/07/75

Thuộc nhóm loài Bettongia spp.

Bettongia penicillata

Kanguru chuột lông mềm

Penil rat-kangaroo

 

 

01/07/75

Thuộc nhóm loài Bettongia spp.

Bettongia tropica

Kanguru chuột nhiệt đới

Tropic rat-kangaroo

 

 

28/06/79

Thuộc nhóm loài Bettongia spp.

Caloprymnus campestris p.e.

Kanguru chuột

Desert rat-kangaroo

I

 

28/06/79

Thuộc nhóm loài Bettongia spp.

INSECTIVORA

BỘ ĂN SÂU BỌ

SOLENODONS

 

 

 

 

Erinaceidae

Họ chuột voi

Moon rats

 

 

 

 

Erinaceus algirus vagans

Chuột voi va-gan

Vagan moon rat

III

Del

TN

22/04/76

01/07/77

 

Atelerix frontalis

Chuột voi nhăn

Frontal moon rat

II

Del

 

01/07/75

22/10/87

Tên đồng nghĩa: Erinaceus frontalis

CHIROPTERA

BỘ DƠI

BATS

 

 

 

 

Pteropodidae

Họ Dơi quả

Old world fruit bats

 

 

 

 

Acerodon spp.*

Dơi quả A-xe

Flying foxes

II

 

18/01/90

 

Acerodon jubatus

Dơi quả A-xe jubatus

Golden-capped fruit bat

II

I

 

18/01/90

16/02/95

Thuộc nhóm loài Acerodon spp.

Acerodon lucifer p.e.

Dơi quả A-xe khổng lồ

Panay giant fruit bat

II

I

 

18/01/90

16/02/95

 

Pteropus spp.*

Dơi ngựa

Flying foxes

II

 

22/10/87

 

Pteropus insularis

Dơi ngựa In-su

Truk flying fox

II

I

 

22/10/87

18/01/90

 

Pteropus mariannus

Dơi ngựa Manan

Manana, Ryukyu, Pagan, Korsal, Ulithi, Yap and Palau flying foxes (fruit bat)

II

I

 

22/10/87

18/01/90

 

Pteropus molossinus

Dơi ngựa Pon

Ponape flying fox

II

I

 

22/10/87

18/01/90

 

Pteropu sphaeocephalus

Dơi ngựa vít

Mortlock flying fox

II

I

 

22/10/87

18/01/90

 

Pteropus pilosus

Dơi ngựa  Pa la

(Large) Palau flying fox

II

I

 

22/10/87

18/01/90

 

Pteropus samoensis

Dơi ngựa Sa-mô

Samoan flying fox

II

I

 

22/10/87

18/01/90

 

Pteropus tonganus

Dơi ngựa Tonga

Insular flying fox, Tonga fruit bat

II

I

 

22/10/87

18/01/90

 

Rhinolophidae

Họ Dơi lá mũi

Horseshoe bats

 

 

 

 

Rhinolophus euryale

Dơi lá mũi Eury

Eury horseshoe bat

III

Del

TN

22/04/76

01/04/77

 

Rhinolophus ferrumenquinum

Dơi lá mũi lớn

Greater horseshoe bat

III

Del

TN

22/04/76

01/04/77

 

Rhinolophus hipposideros

Dơi lá mũi bé

Lesser horseshoe bat

III

Del

TN

22/04/76

01/04/77

 

Phyllostomidae

Doi lá mũi Hoa kỳ

American leaf-nosed bats

 

 

 

 

Platyrrhinus (=Vampyrops) leneatus

Doi sọc trắng

White-line bat

III

III/r

III/w

UY

DK

DK

14/07/76

24/10/77

01/01/84

Tên đồng nghĩa: Vampyrops leneatus

Vespertillionidae

Họ Dơi muỗi

Vespertillionid bats

 

 

 

 

Miniopterus schreibersi

Dơi cánh dài

Schreiber’s long-fingured bat

III

Del

TN

22/04/76

01/07/77

 

Pipistrellus spp.

Dơi muỗi

Pipistrelles

III

Del

TN

22/04/76

01/07/77

 

PRIMATES

BỘ LINH TRƯỞNG

PRIMATES

 

 

 

 

PRIMATES spp.* includes family Tupaiidae)

Linh trưởng

All apes and monkeys not included in Appendix I to the Convention

II

 

04/02/77

 Bao gồm họ Tupaiidae

Lemuridae

Họ vượn cáo

Lemurs

 

 

 

 

Lemuridae spp.

Vượn cáo

All lemurs and gentle lemurs

I

 

01/07/75

Tên ban đầu là: Hapalemur spp., Lemur spp.

Lumur catta

Hồ cầu

Lemur

II

 

 

01/07/75

04/02/77

Thuộc nhóm loài: Lemuridae spp.

Megaladapidae

Họ vượn triết

Sportive and weasel lemur

 

 

 

 

Megaladapidae spp. (formerly included in family Lemuridae)

Vượn triết

Sportive and weasel lemur

I

 

01/07/75

Tên ban đầu là: Lepilemur spp.

Cheirogaleidae

Họ vượn lùn

Dwarf and mouse lemurs

 

 

 

 

Cheirogaleidae spp.

Vượn lùn nhỏ

All dwarf and mouse lemurs

I

 

01/07/75

Tên ban đầu là: Microcebus spp., Phaner spp.

Indridae

Họ vượn lông

Indrisoid lemurs

 

 

 

 

Indridae spp.

Vượn lông

All indris, avahis (wooly lemurs), and sifakas

I

 

01/07/75

Tên ban đầu là: Avahi spp., Indri spp., Lichanotus spp., Propithecus spp.

Daubentoniidae

Họ vượn khôn

Aye-Aye

 

 

 

 

Daubentoni madagascariensis

Vượn Madagasca

Aye-Aye

I

 

01/07/75

 

Loridae

Họ cu-li

Lorises

 

 

 

 

Loris tardigradus

Cu li thon

Slender loris

II

II

 

01/07/75

04/02/77

Bao gồm L. grandis, L. lydekkerianus, L. malabaricus, L. nordicus, L. nycticebioides

Nycticebu
s coucang

Cu li lớn

Slow loris

II

II

 

01/07/75

04/02/77

Bao gồm: N. bengalensis, N. managensis, N. javanicus

Thuộc nhóm loài PRIMATES spp.

Perodicticus potto

Cu li poto

Poto loris

III

II

GH

26/02/76

04/02/77

Bao gồm: P. adwardsi, P.ibeanus

Galagonidae

 

 

 

 

 

 

Galago senegalensis

 

 

III

II

GH

26/02/76

04/02/77

 

Galagoides demidoff

 

 

III

II

GH

26/02/76

04/02/77

Thuộc nhóm loài PRIMATES spp.

Tên đồng nghĩa: Galago demidovii

Bao gồm: Galagoides orinus, Galagoides thomasi

Callithricidae

Khỉ sóc

Marmosets

 

 

 

 

Callimico goeldii

Khỉ sóc Goeldi

Goeldi marmoset (Tamarin)

I

 

01/07/75

 

Callithrix (jacchus) aurita

Khỉ sóc tai trắng

White-eared marmoset

I

 

04/02/77

Tên đồng nghĩa: C.jacchus aurita

Callithrix (jacchus) flaviceps

Khỉ sóc da bò

Buff-headed marmoset

I

 

04/02/77

Tên đồng nghĩa: C.jacchus flaviceps

Callithrix pygmaea

Khỉ sóc Py-ma

Pygma marmoset

I

II

 

04/02/77

28/06/79

Tên đồng nghĩa: Cebuella pygmaea.

Thuộc nhóm loài PRIMATES spp.

Leontopithecus (=Leontideus) spp.

Khỉ sóc vàng

Golden lion marmosets (Tamarins)

I

 

01/07/75

Tên đồng nghĩa: Leontideus spp.

Saguinus bicolor

Khỉ sóc nhiều màu

Pied marmoset (Oied tamarin)

I

 

04/02/77

Bao gồm:S. martinsi

Saguinus geoffroyi (formerly included in species Saguinus oedipus)

Khỉ sóc Pa-na

Geoffroy’s (Panamanian) tamarin, Cotton-top tamarin

I

 

04/02/77

Tên đồng nghĩa: S. oedipus geoffroyi

Saguinus leucopus

Khỉ sóc chân trắng

White-footed marmoset, Silvery brown bare-faced tamarin

I

 

04/02/77

 

Saguinus oedipus

Khỉ sóc đầu trắng

Cotton-headed tamarin, crested tamarin

I

 

04/02/77

 

Cebidae

Họ khỉ Xe-bi

Cebid monkeys

 

 

 

 

Alouatta coibensis (formerly included in species Alouata palliata)

Khỉ rú Coiben

Manted howler monkey

I

 

01/07/75

Tên đồng nghĩa: A. palliata coibensis

Alouata palliata

Khỉ rú Pa-li

Manted howler monkey

I

 

01/07/75

 

Alouata pigra [formerly included as Alouatta palliata (villosa)]

Khỉ rú Pi-ga

Guatemalan howler

I

 

01/07/75

Tên đồng nghĩa: A. villosa;

Tên ban đầu là A. palliata (villosa)

Ateles geoffroyi frontatus

Khỉ nhện tay đen

Black-handed spider monkey

I

 

01/07/75

 

Ateles geoffroyi panamensis

Khỉ tay đen Pa-na

Black handed (Panama) spider monkey

I

 

01/07/75

 

Brachyteles arachnoides

Khỉ nhện lông mượt

Wooly spider monkey

I

 

01/07/75

Bao gồm Brachyteles hypoxanthus

Cacajao spp.

Khỉ rú Uaka

Uakaris

I

 

01/07/75

 

Cebus capucinus

Khỉ Ca-pu

Ca-pu monkey

II

II

 

01/07/75

04/02/77

Thuộc nhóm loài PRIMATES spp.

Chiropotes albinasus

Khỉ mũi trắng

White-nosed saki

I

 

01/07/75

 

Lagothrix flavicauda

Khỉ đuôi vàng

Yellow-tailed wooly monkey

II

I

I/r

I/w

 

 

AT

AT

04/02/77

Tên đồng nghĩa: L. hendeei

Saimiri oerstedii

Khỉ sóc đỏ

Red-baked squirrel monkey

I

 

01/07/75

 

Cercopithecidae

Họ khỉ đuôi dài

Old world monkeys and baboons

 

 

 

 

Cercocebus galeritus galeritus

Khỉ xồm

Tana River mangabey, Agile mangabey

I

 

01/07/75

 

Cercopithecus diana (=roloway)

Khỉ di-a-na

Diana monkey (Roloway monkey)

III

II

I

GH

26/02/7604/02/77

06/06/81

Cùng loài C. roloway

Thuộc nhóm loài: PRIMATES spp.

Cercopithecus mona

Khỉ đuôi dài mo-na

Mona monkey

III

II

GH

26/02/76

04/02/77

Thuộc nhóm loài: PRIMATES spp.

Cercopithecus petaurista

Khỉ đuôi dài pe-tau-ri-ta

Petaur monkey

III

II

GH

26/02/76

04/02/77

Thuộc nhóm loài: PRIMATES spp.

Chlorocebus aethiops

Khỉ thi-op

Aethiop monkey

III

II

GH

26/02/76

04/02/77

Tên đồng nghĩa: Cercopithecus aethiops

Bao gồm: C. pygerythrus, C. sabaeus, C. tantalus

 Thuộc nhóm loài: PRIMATES spp.

Colobus polykomos

Khỉ co-mot

Polyco monkey

III

II

GH

26/02/76

04/02/77

Tên đồng nghĩa: C. vellerosus

Thuộc nhóm loài: PRIMATES spp.

Erythrocebus patas

Khỉ pa-ta

Pata monkey

III

II

GH

26/02/76

04/02/77

Tên đồng nghĩa: Cercopithecus patas

Thuộc nhóm loài: PRIMATES spp.

Macaca silenus

Khỉ duôi sư tử

Lion-tailed macaque

I

 

01/07/75

 

Mandrillus (=Papio) leucophaeus

Khỉ mặt đen Tây phi

Drill

II

I

 

04/02/77

06/06/81

Tên đồng nghĩa: Papio leucophaeus

Macaca sylvanus

Khỉ mộc

Sylva macaque

I

II

II

 

01/07/75

01/07/75

04/02/77

Thuộc nhóm loài: PRIMATES spp.

Mandrillus (=Papio) sphinx

Khỉ mõm chó

Mandrill

II

I

 

04/02/77

06/06/81

Tên đồng nghĩa là Papio sphinx

Nasalis spp.

Khỉ vòi

Proboscis monkey

I

 

01/07/75

Tên ban đầu là: Nasalis larvatus,  Simias concolor

Nasalis (=Simias) concolor

Khỉ Men-ta

Mentawi Islands snub-nosed langur

I

 

01/07/75

 

Nasalis larvatus

Khỉ mũi dài bo-sit

Proboscis (long-nosed) monkey

I

 

01/07/75

 

Presbytis potenziani

Khỉ lá Men-ta

Mentawi leaf monkey, long-tailed langur

I

 

04/02/77

 

Procolopus pennantii (=badius) kirkii

Khỉ đỏ Zan-zi

Zanzibar red colobus

I

 

01/07/75

Tên ban đầu là: Colobus badius kirkii

Tên đồng nghĩa:  Procolopus kirkii, Colobus pennantii kirkii, C. kirkii

Procolopus pennantii gordonorum

Khỉ đỏ gô-đôn

Gordon red colobus

II

II

 

01/07/75

04/02/77

Tên ban đầu là: Colobus badius gordonorum

Thuộc nhóm loài: PRIMATES spp.

Procolopus rufomitratus (includes synonym Colobus badius rufomitratus)

Khỉ đỏ Ta-na

Tana River red colobus

I

 

01/07/75

Tên ban đầu là: Colobus badius rufomitratus.

Tên đồng nghĩa: Colobus rufomitratus, Procolopus rufomitratus rufomitratus

Procolopus verus

Khỉ ve-rut

 

II

II

 

01/07/75

04/02/77

Tên đồng nghĩa là: Colobus verus

Pygathrix (Rhinopithecus) spp.

Khỉ mũi hếch

Snub-nosed monkey

I

I/r

I/r

 

AT

AT

01/08/85

Tên đồng nghĩa với giống: Rhinopithecus

Pygathrix nemaeus

Vộc ngũ sắc

Duoc langur

I

I

 

01/07/75

01/08/85

Tên đồng nghĩa Rhinopithecus nemaeus

Thuộc nhóm loài Pygathrix spp.

Pygathrix roxellana

Khỉ mũi hếch vàng

Golden snub-nosed monkey

II

II

I

 

01/07/75

04/02/77

01/08/85

Tên đồng nghĩa:  roxellana

Thuộc nhóm loài: PRIMATES spp.

Thuộc nhóm loài Pygathrix spp.

Semnopithecus (=Presbytis) entellus

Khỉ ấn độ

Grey langur, Common Indian langur

I

 

01/07/75

Tên ban đầu là: Presbytis  entellus

Bao gồm S. hypoleucos

Trachypithecus (=Presbytis or Semnopithecus) geei

Khỉ vàng

Golden langur

I

 

01/07/75

Tên ban đầu là: Presbytis geei

Tên đồng nghĩa: Semnopithecus geei

Trachypithecus pileatus (Presbytis pileata, Semnopithecus pileatus)

Khỉ phương nam

Southern caped langur

I

 

01/07/75

Tên ban đầu là: Presbytis pileatus

Tên ban đầu là:  Semnopithecus pileatus

Trachypithecus johnii

Khỉ lá mà

Hooded leaf monkey

II

II

 

01/07/75

04/02/77

Tên đồng nghĩa: Presbytis johnii

Thuộc nhóm loài: PRIMATES spp.

Hylobatidae

Họ vượn

Gibbons

 

 

 

 

Hylobatidae spp.

Vượn

All gibbons and siamangs

I

 

01/07/75

Tên ban đầu là Hylobates spp., Symphalangus syndactylus

Hominidae

Họ người

Humans

 

 

 

 

Gorilla gorilla

Go-ri-la

Gorilla

I

 

 

 

Pan spp.

Tinh tinh

All chimpanzees

I

 

01/07/75

 

Pan paniscus

Tinh tinh Pa-ni

Panis chimpanzees

II

I

 

01/07/75

04/02/77

Thuộc nhóm loài Pan spp.

Pan troglodytes

Tinh tinh lo-dy

Troglod chimpanzees

II

I

 

01/07/75

04/02/77

Thuộc nhóm loài Pan spp.

Pango pygmaeus

Tinh tinh lùn

Orang-utan

I

 

01/07/75

Tên ban đầu là: P. pygmaeus pygmaeus, P.p. abeilii

XENARTHRA (EDENTATA)

BỘ LƯỜI

SLOTHS

 

 

 

 

Myrmecophagidae

Họ lười ăn kiến

Anteaters

 

 

 

 

Myrmecophaga tridactyla

Thú ăn kiến dac-ty-la

Gient anteater

II

 

 

Tên đồng nghĩa là: M. jubata

Tamandua mexicana (=tetradactyla in part)

Thú ăn kiến Ta-man

Tamandua (Collared anteater)

III

GT

 

Trước đây bao gồm T tetradactyla

Tamandua tetradactyla chapadensis

Thú ăn kiến cha-pa

Chapad anteater

II

Del

 

01/07/75

11/06/92

 

Bradypodidae

Họ lười cây

Tree sloths

 

 

 

 

Bradypus boliviensis

Lười bô-li-vi-en

Bolivien sloth

II

 

01/07/75

Cùng với loài B. variegatus

Bradypus griseus

Lười Gri-se

Grise sloth

III

III/r

II

III/w

CR

DK

 

DK

28/10/76

24/10/77

29/07/83

29/07/83

Cùng với loài B. variegatus

Bradypus variegatus (=boliviensis, griseus)

Lười ba ngón

(Bolivian) three-toed sloth

II

 

29/07/83

Bao gồm B. boliviensis, B. griseus, B. infuscatus

Megalonychidae

Họ lười nhỏ

Puerto rican and hispaniolan ground sloths

 

 

 

 

Choloepus hoffmanni

Lười hai móng

(Hoofmann’s) two-toed sloth

III

III/r

III/w

CR

DK

DK

28/10/76

24/10/77

01/01/84

 

Dasypodidae

 

Armadillos

 

 

 

 

Cabassous centralis

 

(Central American) five-toed armadillo

III

III/r

III/w

 

28/10/76

24/10/77

01/01/84

 

Cabassous tatonay (=gymnurus)

 

Naked-tailed armadillo

III

III/r

III/w

 

14/07/76

24/10/77

01/01/84

Tên đồng nghĩa: C. gymnurus

Chaetophractus nationi o601

 

Hairy armadillo

II

 

28/09/97

 

Priodontes maximus (=giganteus)

 

Giant armadillo

I

 

01/07/75

Tên đồng nghĩa: P. giganteus

PHOLIDOTA

BỘ TÊ TÊ

PANGOLINS

 

 

 

 

Manidae

Họ tê tê vảy

Scaly anteaters

 

 

 

 

Manis spp.o612

Tất cả tê tê vảy

All pangolins (scaly anteaters)

II

 

16/02/95

 

Manis crassicaudata

Tê tê Ấn độ

Indian pangolin

II

 

01/07/75

Thuộc nhóm loài Manis spp.

Manis gigantea

Tê tê gi-gan

Gigan pangolin

III

III/r

III/w

GH

DK

DK

26/02/76

24/10/77

01/01/84

Tên đồngnghĩa Phataginus gigantea

Thuộc nhóm loài Manis spp.

Manis javanica

Tê tê ja va

Sunda pangolin

II

II

 

01/07/75

16/02/95

Thuộc nhóm loài Manis spp.

Manis pentadactyla

Tê tê vàng

Chinese pangolin

II

II

 

01/07/75

16/02/95

Thuộc nhóm loài Manis spp.

Manis temminckii

Tê tê tem-min

Temminck pangolin

I

II

 

01/07/7516/02/95

Tên đồng nghĩa Phataginus  temminckii

Thuộc nhóm loài Manis spp.

Manis tetradactyla

Tê tê dac-ty-la

Tetra pangolin

III

III/r

III/w

GH

DK

DK

26/02/76

24/10/77

01/01/84

Tên đồng nghĩa M. longicaudata, Phataginus tetradactyla

Thuộc nhóm loài Manis spp

Manis tricuspis

Tê tê cu-pit

Tricus pangolin

III

III/r

III/w

GH

DK

DK

26/02/76

24/10/77

01/01/84

Tên đồng nghĩa M. longicaudata, Phataginus tetradactyla

Thuộc nhóm loài Manis spp.

LAGOMORPHA

BỘ THỎ

RABBITS

 

 

 

 

Leporidae

Họ thỏ

Hares

 

 

 

 

Caprolagus hispidus

Thỏ hi-pit

Hispid (Assam) rabbit

I

 

01/07/75

 

Nesolagus netscheri

Thỏ che-ri

Netsche rabbit

II

Del

 

01/07/75

22/10/87

 

Romerolagus diazi

Thỏ Me-xi-co

Volcano (Mexican) rabbit

I

 

01/07/75

 

RODENTIA

BỘ GẬM NHẤM

RODENTS

 

 

 

 

Sciuridae

Họ sóc cây

Non-flying squirrels

 

 

 

 

Cynomys mexicanus

Sóc me-xi-co

Mexican squirrel

I

 

01/07/75

 

Epixerus abii

Sóc chồn châu Phi

African palm squirrel

III

III/r

III/w

GH

DK

DK

26/02/76

24/10/77

01/01/84

 

Lariscus hosei

Sóc bốn sọc

Four-striped ground squirrel

II

Del

 

01/07/75

22/10/87

 

Marmota caudata

Sóc macmot đuôi dài

Long-tailed marmot

 

 

 

 

 

 

 

III

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

IN

DE

DK

IT

LU

GB

NL

PT

DK

IT

LU

DE

GB

PT

NL

16/03/89

16/03/89

16/03/89

16/03/89

30/03/89

17/05/89

29/06/89

28/07/89

18/01/90

01/03/90

18/04/90

23/04/90

25/05/90

03/08/90

11/01/91

 

Marmota himalayana

Sóc macmot Malayan

Himalayan marmot

III

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

IN

DE

DK

IT

LU

GB

NL

PT

DK

IT

LU

DE

GB

PT

NL

16/03/89

 

Ratufa spp.

Sóc lớn

Giant squirrels

II

 

01/07/75

 

Sciurus deppei

Sóc đê-pe

Deppe’s squirrel

III

III/r

III/w

 

28/10/76

24/10/77

01/01/84

 

Heteromyidae

Họ chuột

Mice

 

 

 

 

Dipodomys phillipsii phillipsii

Chuột Phi-lip-pin

Phillip mouse

II

Del

 

01/07/75

22/10/87

 

Castoridae

Họ hải ly

Beavers

 

 

 

 

Castor canadensis frondator

Hải ly xồm

Frondat beaver

II

Del

 

01/07/75

04/02/77

 

Castor canadensis mexicanus

Hải ly me-xi-co

Mexican beaver

II

Del

 

01/07/75

04/02/77

 

Castor canadensis repentinus

Hải ly pen-ti-us

Repen beaver

II

Del

 

01/07/75

04/02/77

 

Castor fiber birulai

Hải ly bi-ru

Birulai beaver

II

Del

 

01/07/75

04/02/77

 

Anomaluridae

Họ sóc lông đuôi

Scaly-tailed squirrels

 

 

 

 

Anomalurus spp.

Sóc bay

Flying squirrels

III

III/r

III/w

GH

DK

DK

26/02/76

24/10/77

01/01/84

 

Anomalurus beecrofti

Sóc bay rô-ti

Beecroft’s scaly-tailed flying squirrel

III

III/r

III/w

GH

DK

DK

26/02/76

24/10/77

01/01/84

Thuộc nhó loài Anomalurus spp.

Anomalurus derbtanus

Sóc bay ta-nut

Scaly-tailed flying sqirrel

III

III/r

III/w

GH

DK

DK

26/02/76

24/10/77

01/01/84

Thuộc nhó loài Anomalurus spp.

Anomalurus pelii

Sóc bay pe-li

Pel’s scaly-tailed flying sqirrel

III

III/r

III/w

GH

DK

DK

26/02/76

24/10/77

01/01/84

Thuộc nhó loài Anomalurus spp.

Idiurus spp.

Sóc bay u-rút

 

III

III/r

III/w

GH

DK

DK

26/02/76

24/10/77

01/01/84

 

Idiurus macrotis

Sóc bay u-rút nhỏ

Small flying squirrel

III

III/r

III/w

GH

DK

DK

26/02/76

24/10/77

01/01/84

Thuộc nhó loài Indiurus spp.

Muridae

Họ chuột đất

Rats

 

 

 

 

Leporillus conditor

Chuột đất con-đi

Sticknest rat

I

 

01/07/75

 

Notomys spp.

Chuột Kanguru

Kangaroo mouse

II

Del

 

28/06/79

22/10/87

 

Notomys aquilo

Chuột Kanguru aquilo

Aquilo Kangaroo mouse

I

II

Del

 

01/07/75

28/06/79

22/10/87

Cùng loài N. carpentarius

Ondatra zibethicus bernardi

Chuột nước

Muskrat

II

Del

 

01/07/75

04/02/77

 

Pseudomys fieldi

Chuột giả vịnh fi-di

Field false mouse

I

Del

 

01/07/75

28/06/79

 

Pseudomys fumeus

Chuột giả vịnh fu-mê

Fume false mouse

I

Del

 

01/07/75

22/10/87

 

Pseudomys novaehollandiae

Chuột giả vịnh lan-đi

Nova false mouse

I

Del

 

01/07/75

28/06/79

 

Pseudomys occidentalis

Chuột giả vịnh đen-ta

Occident false mouse

I

Del

 

01/07/75

28/06/79

 

Pseudomys shortridgei

Chuột giả vịnh ngắn

Shortri false mouse

I

II

Del

 

01/07/75

28/06/79

22/10/87

 

Pseudomys praecontis

Chuột giả vịnh con-ti

Shark Bay false mouse

I

 

01/07/75

 

Xeromys myoides

Chuột nước quỷ

False water-rat

I

 

01/07/75

 

Zyzomys pedunculatus

Chuột đuôi dày

Central thick-tailed rat

I

 

?

 

Myoxidae

Họ chuột sóc

Dormice and Hazel mice

 

 

 

 

Eliomys quercinus

chuột sóc vườn

Garden dormouse

III

DeL

TN

26/04/76

01/07/77

 

Dipodidae

Họ chuột nhảy

Jerboas

 

 

 

 

Jaculus spp.

Chuột nhảy cu-lút

Jaculus jerboas

III

TN

26/04/76

 

Hystricidae

Họ nhím

Old World porcupines

 

 

 

 

Hystrix spp.

Nhím

Porcupines

III

GH

26/02/76

 

Hystrix cristata

Nhím lược

Crested porcupine

III

III/r

III/w

GH

DK

DK

26/02/76

24/10/77

01/01/84

Thuộc nhóm loài Hystrix spp.

Erethizontidae

Họ nhím lông mềm

New world porcupines

 

 

 

 

Sphiggurus (=Coendou) mexicanus

Nhím me-xi-co

Mexican prehensile-tailed porcupine, coendu

III

III/r

III/w

HN

AT

AT

13/04/87

13/04/87

26/09/90

Tên đồng nghĩa Coendou mexicanus

Sphiggurus (=Coendou) spinosus

Nhím gai

Praguayan prehensile-tailed porcupine

III

III/r

III/w

UY

DK

DK

14/07/76

24/70/77

10/10/84

Tên đồng nghĩa Coendou spinosus

Agoutidae

Họ chuột cobai

Pacas

 

 

 

 

Agouti (=Cuniculus) paca

Chuột cobai đốm

Greater paca, Spotted cavy

III

III/r

III/w

HN

AT

AT

13/04/87

13/04/87

26/09/90

Tên đồng nghĩa Cuniculus paca

Dasyproctidae

Họ chuột aguti

Agoutis

 

 

 

 

Dasyprocta punctata

Chuột aguti thường

Common agouti

III

III/r

III/w

HN

AT

AT

13/04/87

13/04/87

26/09/90

 

Ctenodactylidae

Họ chuột Gu-đi

Gundis and speke's pectinators

 

 

 

 

Ctenodactylus gundi

Chuột Gu-đi

Gundis

III

Del

TN

22/04/76

01/07/77

 

Chinchillidae

Họ chuột đuôi sóc

Viscachas and chinchillas

 

 

 

 

Chinchilla spp. o602

Chuột đuôi sóc

Chinchillas (wild South American  population only)

I

 

04/02/77

 

Chinchilla brevicaudata boliviana

Chuột đuôi sóc Boo-li

Bolivian’s chinchilla

I

I

 

01/07/75

04/02/77

Thuộc nhóm loài Chinchilla spp.

CETACEA

BỘ CÁ VOI

WHALES

 

 

 

 

CETACEA spp.*

Cá voi

All whales, dolphins and porpoised not included in Appendix I to the Convention

II

II/r

II/r

II/w

II/w

 

CA

ZA

CA

ZA

28/06/79

28/06/79

28/06/79

30/10/80

17/02/81

 

Platanistidae

Họ cá heo nước ngọt

Fresh water dolphins

 

 

 

 

Lipotes vexillifer

Cá heo vây trắng

Baiji, White flag dolphin, Chinese river dolphin

I

 

28/06/79

 

Platanista spp.

Cá heo gan-gê

Ganges dolphins

I

 

06/06/81

 

Platanista gangetica

Cá heo In-đu

Ganges-indus dolphin

I

 

01/07/75

Thuộc nhóm loài Platanista spp.

Platanista minor

Cá heo mi-nơ

Owen’s ganges dolphin

I

 

28/06/79

Tên đồng nghĩa P. indi, P. gangetica minor

Thuộc nhóm loài Platanista spp.

Pontoporia blainvillei

Cá heo lap-la

La plata river dolphin

III

III/r

III/w

UY

DK

DK

14/07/76

28/06/79

28/06/79

Thuộc nhóm loài CETACEA spp.

Ziphiidae

Họ cá voi mỏ

Beaked whales

 

 

 

 

Berardius spp.

Cá voi mũi tấm

Giant bootle-nosed whales

II

I

I/r

I/r

I/w

I/w

 

 

AT

SU

AT

SU

28/06/79

29/07/83

29/07/83

29/07/83

06/01/89

26/04/95

Thuộc nhóm loài CETACEA spp.

Berardius bairdii

Cá voi mỏ Ba-đi

Baid’s beaked whale

I

I/r

 

JP

29/07/83

29/07/83

Thuộc nhóm loài Berardius spp.

Hyperoodon spp.

Cá heo mỏ mũi chai

Bottle-nosed whales

 

I

I

I

I

I

 

 

AT

SU

AT

SU

28/06/79

29/07/83

29/07/83

29/07/83

06/01/89

02/04/00

Thuộc nhóm loài CETACEA spp.

Hyperoodon ampullatus

Cá heo mỏ mũi chai

Bottle-nosed whale

I

IS

02/04/00

 

Physeteridae

Họ cá voi nhỏ

Sperm whales

 

 

 

 

Physeter catodon (macrocephalus)

Cá voi nhỏ co-to

Sperm whale

II

I

I/r

I/r

I/r

 

 

JP

NO

IS

28/06/79

06/06/81

06/06/81

06/06/81

02/04/00

Tên đồng nghĩa là P. macrocephalus

Monodontidae

Họ cá voi trắng

White whales

 

 

 

 

Monodon monoceros

Cá voi mo-no

Narwhales

III

III/r

II

III/w

CA

DK

 

DK

01/07/75

24/10/77

28/06/79

28/06/79

Thuộc nhóm loài CETACEA spp.

Delphinidae

Họ cá heo

Dolphins

 

 

 

 

Delphinus delphis

Cá heo thường

Common dolphin

II/r

IS

02/04/00

 

Globicephata melas

Cá heo lớn

Pilot whale

II/r

IS

02/04/00

 

Lagenorhynchus acutus

Cá heo sọc

Striped dolphin

II/r

IS

02/04/00

 

Lagenorhynchus albirostris

Cá heo sọc xám

Gray’s striped dorphin

II/r

IS

02/04/00

 

Orcinus orca

Cá heo ki-le

Killer whale

I/r

IS

02/04/00

 

Sotalia spp.

Cá heo trắng

White dolphins

I

I/r

I/r

I/r

I/r

 

CA

ZA

ZA

CA

28/06/79

28/06/79

28/06/79

17/02/81

29/10/82

 

Sousa spp.

Cá heo lưng phẳng

Humback dolphins

I

I/r

I/r

I/r

I/r

 

CA

ZA

ZA

CA

28/06/79

28/06/79

28/06/79

17/02/81

29/10/82.

 

Tursiops truncatus

Cá heo mũi chai

Atlatic Bottle-nosed dolphin

II/r

IS

02/04/00

 

Phocoenidae

Họ cá heo

Porpoises

 

 

 

 

Neophocaena phocaenoides

Cá heo vây đen

Black finless porpoise

I

I/r

I/w

 

CA

CA

28/06/79

28/06/79

29/10/82

 

Phocoena phocoena

Cá heo thường

Common porpoises

II/r

IS

02/04/00

 

Phocoena sinus

Cá heo si-nu

Cochito, Gulf of California harbour porpoise

I

 

28/06/79

 

Eschrichtidae

Họ cá voi xám

Gray whales

 

 

 

 

Eschrichtius robustus (=glaucus)

Cá voi xám

Grey whale

I

I/r

I/w

 

CA

CA

01/07/75

09/07/75

29/10/82

Thuộc nhóm loài E. gibbosus, E. glaucus

Balaenopteridae

Họ cá voi vây lưng

Finback whale

 

 

 

 

Balaenoptera acutorostrata **-101

Cá voi triết ra-ta

Minke whale

II

I

I/r

I/r

I/r

I/r

I/r

I/r

II

I/w

I/w

I/w

I/r

II/r

 

 

AT

BR

JB

NO

PE

SU

 

AT

BR

SU

IS

IS

28/06/79

01/01/86

01/01/86

01/01/86

01/01/86

01/01/86

01/01/86

01/01/86

01/01/86

06/01/89

07/05/75

26/04/95

02/04/00

02/04/00

Cùng loài Balaenoptera bonarensis

Balaenoptera bonaerensis (formerly included in Balaenoptera acutorostrata)

Balaenoptera borealis

Cá voi triết bô-na

Cá voi Sei

Minke whale

Sei whale

I

I

I/r

I/r

I/r

I/r

II

II/r

II/r

II/w

II/w

I/w

I

I/r

I/r

I/w

I/w

I/w

I/r

 

ZA

SU

CA

AU

 

CA

ZA

ZA

CA

ZA

 

JP

NO

AU

CA

SU

IS

28/06/79

04/02/77

04/02/77

04/02/77

04/02/77

04/02/77

04/02/77

04/02/77

04/02/77

28/06/79

28/06/79

17/02/81

06/06/81

06/06/81

06/06/81

27/08/81

29/10/82

26/04/95

02/04/00

Thuộc nhóm loài Balaenoptera acutorostrata bonaerensis

Trước đây bao gồm Balaenoptera acutorostrata

Balaenoptera edeni

Cá voi đê-ni

Bryde’s whale

II

I

I/r

I/r

I/r

I/r

I/r

I/w

I/w

I/w

 

 

PE

SU

JP

AT

BR

AT

BR

SU

28/06/79

29/07/83

29/07/83

29/07/83

29/07/83

29/07/83

29/07/83

06/01/89

07/05/91

26/04/95

 

Balaenoptera musculus

Cá voi xanh

Blue whale

I

I/r

I/w

I/r

 

CA

CA

IS

01/07/75

09/07/75

11/08/78

02/04/00

 

Balaenoptera physalus

Cá voi vây

Fin whale

III

I

 

 

14/07/76

04/02/77

 

 

 

 

II

I/r

I/r

I/r

I/r

II/r

II/r

II/w

II/w

I/r

I/w

I

I/r

I/r

I/w

I/w

I/w

I/r

 

AU

CA

SU

ZA

CA

ZA

CA

ZA

JP

ZA

 

JP

NO

AU

CA

SU

IS

04/02/77

04/02/77

04/02/77

04/02/77

04/02/77

04/02/77

04/02/77

28/06/79

28/06/79

04/11/80

17/02/81

06/06/81

06/06/81

06/06/81

06/06/81

29/10/82

26/04/95

02/04/00

 

Megaptera novaeangliae

Cá voi lưng phẳng

Humpback whale

I

I/r

I/w

I/r

I/r

CA

CA

VC

IS

01/07/75

 

Balaenidae

Họ cá voi đầu bò

Bow-head whales

 

 

 

 

Balaena mysticetus

Cá voi đầu bò

Bowhead whale

I

I

I

 

CA

CA

01/07/75

09/07/75

11/08/78

 

Eubalaena spp. (formerly included in genus Balaena)

Cá voi đầu bò Euba

Right whales

I

I/r

I

 

I/w

 

 

 

 

CA

01/07/75

 

 

 

11/08/78

 

Eubalaena autralis

Cá voi đầu bò Hê-mi

Hemispher’s right whale

 

 

01/07/75

Tên đồng nghĩa Balaena glacialis autralis

Eubalaena glacialis

Cá voi đầu bò xi-a-nit

Right whale

 

 

01/07/75

Balaena glacialis

Neobalaenidae

Họ cá voi phải

Right whales

 

 

 

 

Caperea marginata

Cá voi phải ma-gin

Pygmy right whale

II

I

I/r

I/r

I/r

I/w

I/w

 

 

AT

BR

PE

AT

BR

28/06/79

01/01/86

01/01/86

01/01/86

01/01/86

06/01/89

07/05/91

 

CARINIVORA

BỘ ĂN THỊT

CARNIVORES

 

 

 

 

Canidae

Họ chó

Dogs

 

 

 

 

Canis aureus

Chó rừng

Golden jackal

III

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

IN

DE

DK

IT

CH

LI

LU

GB

ES

16/03/89

16/03/89

16/03/89

16/03/89

21/03/89

21/03/89

30/03/89

17/05/89

24/05/89

 

 

 

 

III/r

III/r

III/w

NL

PT

DK

29/06/89

28/07/89

18/01/90

 

 

 

 

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

IT

LU

DE

GB

PT

ES

NL

01/03/90

18/04/90

23/04/90

25/05/90

03/08/90

23/10/90

11/10/90

 

Canis lupus **+201

Chó sói

Wolf

I

 

04/02/77

 

Canis lupus * - 102

Chó sói

Wolf

II

II/r

I

I/r

II

II/w

I/r

II/r

 

SU

 

CH

 

SU

MK

MK

04/02/77

04/02/77

 

28/06/79

 

26/04/95

02/10/00

02/10/00

 

Canis lupus crassodon

Chó sói rô-đôn

Crassod’s wolf

II

II/r

II

II/w

 

CA

 

CA

01/07/75

09/07/75

04/02/77

15/04/77

 

 

Cùng loài C. lupus

Canis lupus irremotus

Chó sói rê-mốt

Irremot’s wolf

II

II/r

II

II/w

 

CA

 

CA

01/07/75

09/07/75

04/02/77

15/04/77

 

 

Cùng loài C. lupus

Canis lupus monstrabilis

Chó sói bi-lít

Monstrabil’s wolf

II

 

01/07/75

Cùng loài C. lupus

Canis lupus pallipes

Chó sói pa-li

Pallip’s wolf

II

 

01/07/75

Cùng loài C. lupus

Cerdocyon (=Dusicyon) thous

Cáo rừng

Common zorro, forest fox

II

 

11/06/92

Tên đồng nghĩa Dusicyon thous

Chrysocyon brachyurus

Chó sói khôn

Maned wolf

II

 

01/07/75

 

Cuon alpinus

Sơn cẩu

Asiatic wild dog (Dhole)

II

 

01/07/75

 

Pseudalopex (=Dusicyon) culpaeus

Cáo Nam Mĩ Pa-út

South American fox

II

 

28/06/79

Tên ban đầu Dusicyon culpaeus

Pseudalopex griseus (Dusicyon fulvipes)

Cáo Nam Mĩ sê-út

South American fox

II

 

28/06/79

Tên ban đầu Dusicyon griseus

Pseudalopex (=Dusicyon) gymnocercus

Cáo pampa

Pampas fox

II

 

22/10/87

Tên đồng nghĩa Dusicyon gymnocercus

Speothos venaticus

chó bờm

Bush dog

I

 

04/02/77

 

Vulpes bengalensis

Cáo ben-ga

Bengal fox

III

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w III/w

IN

DE

DK

IT

LU

GB

ES

NL

CA

PT

DK

IT

LU DE

GB PT ES NL

16/03/89

16/03/89

16/03/89

16/03/89

30/03/89

17/05/89

24/05/89

29/06/89

26/07/89

28/07/89

18/01/90

01/03/90

18/04/9023/04/90

25/05/9003/08/9023/10/90

11/01/91

 

 

 

 

III/w

CA

29/07/92

 

Vulpes cana

Cáo ca-na

Afghan fox (Blanford’s fox)

II

 

04/02/77

 

Vulpes vulpes griffithi

Cáo đỏ

Red fox (Griffith’s)

III

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/w

III/r

III/r

III/w

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

IN

DE

DK

CH

LI

LU

GB

ES

NL

CA

PT

DK

FR

IT

CA

SE

BE

DK

FI

MK

16/03/89

16/03/89

16/03/89

21/03/89

21/03/89

30/03/89

17/05/89

24/05/89

29/06/89

26/07/89

28/07/89

18/01/90

22/02/90

02/05/90

29/07/90

06/06/90

02/10/00

02/10/00

02/10/00

02/10/00

 

Vulpes velox hebes

Cáo yến

Velox swift fox

I

 

01/07/75

 

Vulpes vulpes montana

Cáo đỏ môn-ta

Red fox (Montane)

III

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/w

III/r

III/r

III/r

III/w

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

IN

DE

DK

CH

LI

LU

GB

ES

NL

CA

PT

DK

FR

IT

CA

SE

BE

DK

FI

MK

16/03/89

16/03/89

16/03/89

21/03/89

21/03/89

30/03/89

17/05/89

24/05/89

29/06/89

26/07/89

28/07/89

18/01/90

22/02/90

02/05/90

29/07/90

06/06/90

02/10/00

02/10/00

02/10/00

02/10/00

 

Vulpes vulpes pusilla (=leucopus)

Cáo đỏ nhỏ

Little red fox

III

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r III/w

IN

DE

DK

CH

LI

LU

GB

ES

NL

CA

PT DK

16/03/89

16/03/89

16/03/89

21/03/89

21/03/89

30/03/89

17/05/89

24/05/89

29/06/89

26/07/89

28/07/89

18/01/90

Tên đồng nghĩa V.v. leucopus

 

 

 

III/r

III/r

III/w

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

FR

IT

CA

BE

DK

FI

MK

SE

22/02/90

02/05/90

29/07/90

02/10/00

02/10/00

02/10/00

02/10/00

06/06/97

 

Vulpes (=Fennecus) zerda

Cáo tai to châu Phi

Fennec fox

III

III/r

III/w

II

II/r

II/w

TN

DK

DK

 

AT

AT

22/04/76

24/10/77

01/01/84

01/08/85

01/08/85

06/01/89

Tên đồng nghĩa Fennecus  zerda

Ursidae

Họ gấu

Bears

 

 

 

 

Ursidae spp.* [includes:

Gấu

All bears not included in Apendix I to the Convention

II

II/r

II/w

 

KR

KR

11/06/92

07/11/93

06/10/96

 

Ursus americanus

Gấu đen Hoa Kỳ

Ameriacan black bear

II

 

18/09/91

 

Ursus (=Thalarctos) maritimus]

Gấu cực

Polar bear

II

 

01/07/75

 

Ailuropoda melanoleuca

Gấu trúc lớn

Giant panda

III

CN

06/12/83

 

Ailurus fulgens

Gấu trúc nhỏ

Lesser or red panda (Cat bear)

I

 

01/07/75

 

Helarctos malayanus

Gấu chó

Malayan bear, Sun bear

I

 

01/07/75

 

Melursus ursinus

Gấu lười

Sloth bear

III

IN

21/09/88

 

Tremarctos ornatus

Gấu bốn mắt

Spectacled bear

I

 

04/02/77

 

Ursus americanus

Gấu đen Mĩ

American black bear

III

CA

18/09/91

 

Ursus americanus emmonsii

Gấu đen E-mon

Emmon American black bear

I

I/r

I/w

Del

 

CA

CA

01/07/75

09/07/75

04/02/77

04/02/77

 

Ursus arctos ** +201

Gấu nâu

Brown (Grizzly) bear

I

III

II/r

II/w

II

II/r

II/w

I

II

 

 

CA

CA

 

AT

AT

 

 

01/07/75

01/07/75

09/07/75

29/10/82

29/07/83

29/07/83

06/01/89

18/01/90

11/06/92

 

Ursus arctos isabellinus

Gấu nâu Himalayan

Himalayan brown bear

I

I/r

 

CH

28/06/79

28/06/79

 

Ursus arctos nelsoni

Gấu nâu Nelson

Nelson Alaskan brown bear

I

I

 

01/07/75

18/01/90

 

Ursus arctos pruinosus

Gấu nâu pruinosus

Pruinos brown bear

I

I

 

01/07/75

18/01/90

 

Ursus arctos maritinus

Gấu cực ma-ri-ti-nút

Polar bear

II

II/r

III

II

II/w

 

CA

CA

 

CA

01/07/75

09/07/75

16/11/75

04/02/77

15/04/77

Tên đồng nghĩa Thalarctos maritinus

Ursus (=Selenarctos) thibetanus

Gấu ngựa

Himalayan (asiatic) black bear

I

 

28/06/79

Tên đồng nghĩa Selenarctos thibetanus

Ursus thibetanus gedrosianus

Gấu ngựa rô-si

Blanford black bear

I

 

04/02/77

Thuộc nhóm loài Ursus thibetanus

Procyonidae

Họ gấu trúc

Cacomistles

 

 

 

 

Bassaricyon gabbi

Gấu trúc đuôi bờm

Bushy-tailed olingo

III

III/r

III/w

CR

DK

DK

28/10/76

24/10/77

01/01/84

 

Bassariscus sumichrasti

Gấu trúc Trung Mỹ

Central American ring-tailed cat, Cacomistle

III

III/r

III/w

CR

DK

DK

28/10/76

24/10/77

01/01/84

 

Nasua narica (=nasua)

Gấu trúc thường

Coatimundi, common coati

III

III/r

III/w

HN

AT

AT

13/04/87

13/04/87

26/09/90

Tên ban đầu là N. nasua

Nasua nasua solitaria

Gấu trúc co-li-ta

Coatimundi

III

III/r

III/w

UY

DK

DK

14/07/76

24/10/77

01/01/84

 

Potos flavus

Gấu trúc Nam Mỹ

Kinkajou

III

III/r

III/w

HN

AT

AT

13/04/87

13/04/87

26/09/90

 

Mustelidae

Họ chồn

Weasels and stoats

 

 

 

 

Lutrinae

Rái cá

Otter

 

 

 

 

Lutrinae spp.*

Rái cá

All otters not included in Appendix I to the Convention

II

 

04/02/77

 

Aonyx capensis

Rái cá châu Phi

African clawles otter

III

GH

01/07/75

Thuộc nhóm loài Lutrinae spp.

Aonyx congicus (=microdon) (= Paraonyx microdon) **+201

Rái cá răng nhỏ

Small-toothed (West African) clawless otter

I

I

II

 

01/07/75

01/08/85

01/08/85

Cùng loài A.microdon

Enhydra lutris nereis

Rái cá biển

Southern sea otter

I

 

01/07/75

 

Lontra (=Lutra) felina

Rái cá Ma-ri

Sea cat, Marine otter, chunhungo

I

 

01/07/75

Tên đồng nghĩa Lutra felina

Lontra (=Lutra) longicaudis, (=annectens, enudris, incarum, platensis)

Rái cá Nam Mĩ

Chiean (South American river) otter

I

 

01/07/75

Tên đồng nghĩa Lutra  longicaudis

Cùng loài L. annectens, L. enudrrí, L. incarum, L. platensis

Lontra (=Lutra) provoxcax

Rái cá sông

Chilean river otter, Huillin

I

 

01/07/75

Tên đồng nghĩa Lutra provocax

Lutra lutra

Rái cá thường

Europcan otter

III

I/r

I

I/w

TN

RU

 

RU

22/04/76

04/02/77

04/02/77

20/07/99

 

Pteronutra brasiliensis

Rái cá lớn

Giang otter

I

 

01/07/75

 

Mellivorinae

Họ lửng

Badger

 

 

 

 

Mellivora capensis

Lửng mật

Honey badger (ratel)

III

III/r

III

III/w

GH

DK

BW

DK

26/02/76

24/10/77

24/04/78

01/01/84

Cùng loài C. castaneus

Mephitinae

Họ triết Bắc Mĩ

Zorrinos

 

 

 

 

Conepatus humboldtii

Triết Bắc Mĩ

Patagonian (Humboldt’s hognose) skunk

II

 

28/06/79

 

Mustelinae

Họ chồn mác

Weasels and Martens

 

 

 

 

Eira barbara

Chồn mác ba-ra

Tayra

III

III/r

III/w

HN

AT

AT

13/04/87

13/04/87

26/09/90

 

Galitis vittata (allamandi)

Chồn mác vi-ta

Grison

III

III/r

III/w

CR

DK

DK

28/10/76

24/10/77

01/01/84

Cùng loài G. allamandi

Ictonyx libyca

Chồn mác đốm sọc

Banded and spotted weasel

III

Del

TN

22/04/76

01/07/77

Tên đồng nghĩa Poecilictis libyca

Ictonyx strianus

Chồn mác ri-le

Zorille

III

Del

TN

22/04/76

01/07/77

 

Martes americana atrata

Chồn mác Mĩ

Atra american marten

II

II/r

II/w

Del

 

CA

CA

01/07/75

09/07/75

04/02/77

04/02/77

 

Martes flavigula

Chồn vàng

Yellow-throated (South Indian) marten

III

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

IN

DE

DK

IT

LU

GB

ES

NL

CA

PT

DK

IT

LU

DE

GB

PT

ES

NL

CA

16/03/89

16/03/89

16/03/89

16/03/89

30/03/89

17/05/89

24/05/89

29/06/89

26/07/89

28/07/89

18/01/90

01/03/90

18/04/90

23/04/90

25/05/90

03/08/90

23/10/90

11/01/91

29/07/92

 

Martes foina intermedia

Chồn đá

Beech (stone) marten

III

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/r

IN

DE

DK

IT

CH

LI

LU

GB

ES

NL

CA

PT

DK

IT

LU

DE

GB

PT

ES

NL

CA

MK

16/03/89

16/03/89

16/03/89

16/03/89

21/03/89

21/03/89

30/03/89

17/05/89

24/05/89

29/06/89

26/07/89

28/07/89

18/01/90

01/03/90

18/04/90

23/04/90

25/05/90

03/08/90

23/10/90

11/01/91

29/07/92

02/04/00

 

Martes gwatkinsii (formerly included in Martes  flavigula)

Chồn núi

Mountain marten

III

IN

16/03/89

Tên đồng nghĩa M. flevigula gwatkinsii

Mustela altaica

Chồn tai-ga

Altai weasel

III

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

IN

DE

DK

IT

CH

LI

16/03/89

16/03/89

16/03/89

16/03/89

21/03/89

21/03/89

 

 

 

 

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

LU

GB

ES

NL

CA

PT

DK

IT

LU

DE

GB

PT

ES

NL

CA

GB

BE

DK

FI

FR

NL

LU

30/03/89

17/05/89

24/05/89

29/06/89

26/07/89

28/07/89

18/01/90

01/03/90

18/04/90

23/04/90

25/05/90

03/08/90

23/10/90

11/01/91

29/07/92

11/08/00

02/10/00

02/10/00

02/10/00

02/10/00

18/07/00

26/01/01

 

Mustela erminea ferghanae

Chồn e-mi

Ermine (stoat)

III

III/r

III/r

III/r

III/r

IN

DE

DK

CH

LI

16/03/89

16/03/89

16/03/89

21/03/89

21/03/89

Tên ban đầu là M. erminea

 

 

 

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/w

III/r

III/r

III/w

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

LU

GB

ES

NL

CA

PT

DK

FR

IT

CA

SE

BE

DK

FI

FR

30/03/89

17/05/89

24/05/89

29/06/89

26/07/89

28/07/89

18/01/90

22/02/90

02/05/90

29/07/92

06/06/97

02/10/00

02/10/00

02/10/00

02/10/00

 

Mustela kathiah

Triết bụng vàng

Yellow-bellied weasel

III

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/w

III/w

III/w

III/w III/w III/w

IN

DE

IT

CH

LI

LU

GB

ES

NL

CA

PT

DK

IT

LU

DE

GB PT

16/03/89

16/03/89

16/03/89

21/03/89

21/03/89

30/03/89

17/05/89

24/05/89

29/06/89

26/07/89

28/07/89

18/01/90

01/03/90

18/04/90

23/04/90

25/05/90

03/08/90

 

 

 

 

III/w

III/w

III/w

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

ES

NL

CA

GB

BE

DK

FI

FR

NL

LU

23/10/90

11/01/91

29/07/92

11/08/00

02/10/00

02/10/00

02/10/00

02/10/00

18/07/00

26/01/01

 

Mustela nigripes

Linh liêu chân đen

Black-footed ferret

I

 

01/07/75

 

Mustela putorius furo

Triết châu Âu

European pole cat

III

Del

TN

22/04/76

01/07/77

 

Mustela nivalis

Trết ni-va

Weasel

III

Del

TN

22/04/76

01/07/77

 

Mustela sibirica

Triết si-bi-ri

Siberian weasel (kolinsky)

III

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

IN

DE

DK

IT

CH

LI

LU

GB

ES

NL

CA

PT

DK

IT

LU

DE

GB

PT

ES

NL

CA

GB

DE

BE

DK

FI

FR

NL

LU

16/03/89

16/03/89

16/03/89

16/03/89

21/03/89

21/03/89

30/03/89

17/05/89

24/05/89

29/06/89

26/07/89

28/07/89

18/01/90

01/03/90

18/04/90

23/04/90

25/05/90

03/03/90

23/10/90

11/01/91

29/07/92

11/08/00

16/08/00

02/10/00

02/10/00

02/10/00

02/10/00

18/07/00

26/07/01

 

Viverridae

Họ cầy vòi

Civets

 

 

 

 

Arctictis binturong

Cầy mực

Binturong

III

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/w

III/w

III/r

IN

DE

DK

IT

LU

GB

ES

NL

PT

DK

IT

LU

16/03/89

16/03/89

16/03/89

16/03/89

30/03/89

17/05/89

24/05/89

29/06/89

48/07/89

18/01/90

01/03/90

18/04/90

 

 

 

 

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/r

DE

GB

PT

ES

NL

DE

23/04/90

25/05/90

03/08/90

23/10/90

11/01/91

16/08/00

 

Civettictis (Viverra) civetta

Cầy châu Phi

African civet

III

III/r

BW

DE

24/04/78

16/08/00

Tên đồng nghĩa Viverra civetta

Cyptoprocta ferox

Cầy Fê-rô

Fossa

II

 

04/02/77

 

Cynogale bennetti

Cầy nước

Otter civet

II

 

01/07/75

Cùng loài C. lowei

Euperes goudotii (=major)

Cầy đuôi nhỏ

Slender falanuoc, tailed falanuoc

II

 

04/02/77

Cùng loài E. major

Fossa fossana

Cầy Fa-na

Fanaloka

II

 

04/02/77

Tên cùng loài F. fossa

Hemigalus derbyanus

Cầy vòi sọc

Banded palm civetr

II

 

01/07/75

Tên ban đầu là Helogale derbianus

Paguma larvata

Cầy vòi mốc

Masked palm civet

III

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

IN

DE

DK

IT

LU

GB

ES

NL

PT

DK

IT

LU

DE

GB

PT

ES

NL

16/03/89

16/03/89

16/03/89

16/03/89

30/03/89

17/05/89

24/05/89

29/06/89

28/07/89

18/01/90

01/03/90

18/04/90

23/04/90

25/05/90

03/08/90

23/10/90

11/01/91

 

Paradoxurus hermaphroditus

Cầy vòi đốm

Common palm civet

III

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

IN

DE

DK

IT

LU

GB

ES

NL

PT

DK

IT

LU

DE

GB

PT

ES

NL

16/03/89

16/03/89

16/03/89

16/03/89

30/03/89

17/05/89

24/05/89

29/06/89

28/07/89

28/01/90

01/03/90

18/04/90

23/04/90

25/05/90

03/08/90

23/10/90

11/01/91

 

Paradoxurus jerdoni

Cầy vòi Jê-đô-ni

Jerdon’s palm civet

III

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

IN

DE

DK

IT

LU

GB

ES

NL

PT

16/03/89

16/03/89

16/03/89

16/03/89

30/03/89

17/05/89

24/05/89

29/06/89

28/07/89

 

 

 

 

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

DK

IT

LU

DE

GB

PT

ES

NL

18/01/90

01/03/90

18/04/90

23/04/90

25/05/90

03/08/90

23/10/90

11/01/91

 

Prionodon linsang

Cầy sọc

Banded linsang

II

 

01/07/75

 

Prionodon pardicolor

Cầy gấm

Spotted linsang (Tiger civet)

I

 

01/07/75

 

Viverra civettina (=megaspila)

Cầy đốm lớn

Large spotted civet

III

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

IN

DE

DK

IT

LU

GB

ES

NL

PT

DK

IT

LU

DE

GB

PT

ES

NL

16/03/89

16/03/89

16/03/89

16/03/89

30/03/89

17/05/89

24/05/89

29/06/89

28/07/89

18/01/90

01/03/90

18/04/90

23/04/90

25/05/90

03/08/90

23/10/90

11/01/91

Tên ban đầu là Viverra megaspila civettina

Viverra zibetha

Cầy hương

Large Indian civet

III

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

IN

DE

DK

IT

LU

GB

ES

NL

PT

DK

IT

LU

DE

GB

PT

ES

NL

16/03/89

16/03/89

16/03/89

16/03/89

30/03/89

17/05/89

24/05/89

29/06/89

28/07/89

18/01/90

01/03/90

18/04/90

23/04/90

25/05/90

03/08/90

23/10/90

11/01/91

 

Viverricula indica

Cầy giông

Small Indian civet

III

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r III/w

III/w

III/w

III/w III/w

IN

DE

DK

IT

LU

GB

ES

NL

PT DK

IT

LU

DE GB

16/03/89

16/03/89

16/03/89

16/03/89

30/03/89

17/05/89

24/05/89

29/06/89

28/07/8918/01/90

01/03/90

18/04/90

23/04/9025/05/90

 

 

 

 

III/w

III/w

III/w

PT

ES

NL

03/08/90

23/10/90

11/01/91

 

Herpestidae

Họ cầy lỏn

Mongooses

 

 

 

 

Herpestes brachyurus fuscus (formerly included as Herpestes fuscus)

Cầy nâu Ấn Độ

Indian brown mongoose

III

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

IN

DE

DK

IT

LU

GB

ES

NL

16/03/89

16/03/89

16/03/89

16/03/89

30/03/89

17/05/89

24/05/89

29/06/89

Tên đồng nghĩa là Herpestes fuscus

 

 

 

III/r

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

PT

DK

IT

LU

DE

GB

PT

ES

NL

28/07/89

18/01/90

01/03/90

18/04/90

23/04/90

25/05/90

03/08/90

23/10/90

11/01/91

 

Herpestes edwardsii

Cầy xám Ấn Độ

Indian gray mongoose

III

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

IN

DE

DK

IT

LU

GB

ES

NL

PT

DK

IT

LU

DE

GB

PT

ES

NL

16/03/89

16/03/89

16/03/89

16/03/89

30/03/89

17/05/89

24/05/89

29/06/89

28/07/89

18/01/90

01/03/90

18/04/90

23/04/90

25/05/90

03/08/90

23/10/90

11/01/91

 

Herpestes javanicus auropunctatus (formerly included as Herpestes auropunctatus)

Cầy lỏn

Gol-spotted (small Indian) mongoose

III

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

IN

IT

DK

DE

LU

GB

ES

NL

PT

DK

IT

LU

DE

GB

PT

ES

NL

16/03/89

16/03/89

16/03/89

16/03/89

30/03/89

17/05/89

24/05/89

29/06/89

28/07/89

18/01/90

01/03/90

18/04/90

23/04/90

25/05/90

03/08/90

23/10/90

11/01/91

Tên đồng nghĩa là Herpestes auropunctatus

Herpestes smithii

Cầy mi-thi

Ruddy mongoose

III

IN

16/03/89

 

 

 

 

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

DE

DK

IT

LU

GB

16/03/89

16/03/89

16/03/89

30/03/89

17/05/89

 

 

 

 

III/r

III/r

III/r

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

ES

NL

PT

DK

IT

LU

DE

GB

PT

ES

NL

24/05/89

29/06/89

28/07/89

18/01/90

01/03/90

18/04/90

23/04/90

25/05/90

03/08/90

23/10/90

11/01/91

 

Herpestes urva

Cầy móc cua

Crab-eating mongoose

III

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

IN

DE

DK

IT

LU

GB

ES

NL

PT

DK

IT

LU

DE

GB

PT

ES

NL

16/03/89

16/03/89

16/03/89

16/03/89

30/03/89

17/05/89

24/05/89

29/06/89

28/07/89

18/01/90

01/03/90

18/04/90

23/04/90

25/05/90

03/08/90

23/10/90

11/01/91

 

Herpestes vitticollis

Cầy cổ sọc

Stripe-necked mongoose

III

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/r

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

III/w

IN

DE

DK

IT

LU

GB

ES

NL

PT

DK

IT

LU

DE

GB

PT

ES

NL

16/03/89

16/03/89

16/03/89

16/03/89

30/03/89

17/05/89

24/05/89

29/06/89

28/07/89

18/01/90

01/03/90

18/04/90

23/04/90

25/05/90

03/08/90

23/10/90

11/01/91

 

Hyaenidae

Họ linh cẩu

Hyaenas

 

 

 

 

Hyaena hyaena

Linh cẩu sọc

Striped hyaena

III

Del

TN

22/04/76

01/07/77

 

Parahyaena brunnea

Linh cẩu nâu

Brown hyaena

I

II

Del

 

01/07/75

16/02/95

19/07/00

Tên đồng nghĩa Hyaena brunnea

Proteles cristatus

Chó sói đất

Aardwolf

III

BW

24/04/78

 

Felidae

Họ mèo

Cats

 

 

 

 

Felidae spp. *o602

Mèo

All cats (except the domestic cat, Felis catus) not included in Appdix I to he Convention

II

 

04/02/77

 

(Includes Lynx canadensis

Linh miêu Canađa

Canadian lynx

II

 

 

 

Lynx rufus

Mèo hoang mạc

Bobcat

II

 

 

 

Felis concolor*)

Báo sư tử

Cougar

II

 

 

 

Acininyx jubatus o603

Báo săn

Cheetah

I

I/r

 

NA

01/07/75

18/03/91

 

Caracal (=Felis, Lynx) caracal ** +204

Linh miêu

Caracal

II

II

I

I/r

II

 

 

 

CH

01/07/75

04/02/77

28/06/79

28/06/79

28/06/79

Tên đồng nghĩa Felis caracal, Lynx caracal

Catopuma (=Felis) temminckii

Beo lửa

Asiatic golden cat

I

 

01/07/75

Tên đồng nghĩa Felis temminckii

Felis margarita

Mèo cát

Sand cat

III

TN

22/04/76

Thuộc nhóm loài Felidae spp.

Felis nigripes

Mèo chân đen

Black-footed cat

I

 

01/07/75

 

Felis silvestris lybica

Mèo sương

Forster wild cat

III

TN

22/04/76

Thuộc nhóm loài Felidae spp.

Felis silvestris ocreata

Mèo hoang

Ocre wild cat

III

TN

22/04/76

Thuộc nhóm loài Felidae spp.

Herpailurus (=Felis) yaguarondi **+205

Mèo Ja-gu

Jaguarundi

II

II

I

II

 

01/07/75

04/02/77

22/10/87

22/10/87

Tên đồng nghĩa Felis yaguarondi

Thuộc nhóm loài Felidae spp.

Herpailurus yaguarondi cacomitli

Báo đốm đen ca-cô

Cacom Jaguarundi

I

I

 

01/07/75

22/10/87

Tên đồng nghĩa Felis yaguarondi

cacomitli

Herpailurus yaguarondi fossata

Báo đốm đen sa-ta

Fossat Jaguarundi

I

I

 

01/07/75

22/10/87

Tên đồng nghĩa Felis yaguarondi

fossata

Herpailurus yaguarondi panamensis

Báo đốm đen pa-nam

Panam Jaguarundi

I

I

 

01/07/75

22/10/87

Tên đồng nghĩa Felis yaguarondi panamensis

Herpailurus yaguarondi tolteca

Báo đốm đen te-ca

Tolteca Jaguarundi

I

I

 

01/07/75

22/10/87

Tên đồng nghĩa Felis yaguarondi tolteca

Leopardus (=Felis) pardalis

Gấm Mĩ

Ocelot

II

II

I

 

01/07/7504/02/77

18/01/90

Tên đồng nghĩa Felis pardalis

Thuộc nhóm loài Felidae spp.

Leopardus pardalis mearnsi

Gấm Mĩ me-si

Mearnsi Ocelot

I

I

 

01/07/75

18/01/90

Tên đồng nghĩa Felis pardalis mearnsi

Thuộc loài L. pardalis

Leopardus pardalis mitis

Gấm Mĩ mi-tít

Mitis Ocelot

I

I

 

01/07/75

18/01/90

Tên đồng nghĩa Felis pardalis mitis

Thuộc loài L. pardalis

Leopardus (=Felis) tigrinus

Mèo đốm nhỏ

Tiger cat, Little spotted cat

I

I

 

01/07/75

18/01/90

Tên đồng nghĩa Felis tigrinus

Thuộc nhóm loài Felidae spp.

Leopardus tigrinus oncilla

Mèo đốm Oncilla

Oncilla little spotted cat

I

I

 

01/07/75

18/01/90

Tên đồng nghĩa Felis tigrinus oncilla

Thuộc loài L.  tigrinus

Leopardus (=Felis) wiedii

Mèo vằn

Margay

I

I

 

01/07/75

18/01/90

Tên đồng nghĩa Felis wiedii

Thuộc nhóm loài Felidae spp.

Leopardus wiedii nicuraguae

Mèo vằn ni-cu-ra

Nicuraguae margay

I

I

 

01/07/75

18/01/90

Tên đồng nghĩa Felis wiedii nicuraguae

Thuộc loài L. wiedii

Leopardus wiedii salvinia

Mèo vằn salvin

Salvin margay

I

I

 

01/07/75

18/01/90

Tên đồng nghĩa Felis wiedii salvinia

Thuộc loài L. wiedii

Leptailurus serval

Mèo rừng sê-va

Serval

II

II

 

01/07/75

04/02/77

Tên đồng nghĩa Felis serval

Thuộc nhóm loài Felidae spp.

Lynx lynx

Linh miêu

Canada lynx

II

II/r

II/w

 

SU

SU

04/02/77

05/02/77

26/04/95

Thuộc nhóm loài Felidae spp.

Tên đồng nghĩa Felis lynx

Lynx lynx isabellisus

Linh miêu be-li

Isabellis canada lynx

II

II

 

01/07/75

Tên đồng nghĩa Felis lynx isabellisus

Thuộc nhóm loài Felidae spp.

Lynx pardinus [=Felis (Lynx) pardina]

Linh miêu Âu

Eurasian (Spanish) Lynx

III

II

I

TN

22/04/76

04/02/77

18/01/90

Tên đồng nghĩa Felis pardinus, . lynx pardinus, Felis lynx pardinus

Thuộc nhóm loài Felidae spp.

 

Lynx rufus escuinapae

Mèo hoang mạc na-pa

Bobcat

I

II

 

01/07/75

11/06/92

Tên ban đầu là Felis (Lynx) rufa escuinapae

Thuộc nhóm loài Felidae spp.

Neofelis nebulosa

Báo gấm

Clouded leopard

I

 

01/07/75

 

Neofelis colocolo budini

Báo bu-đi

Bidini leopard

II

II

 

01/07/75

04/02/77

Tên đồng nghĩa Felis colocolo budini

Thuộc nhóm loài Felidae spp.

Oncifelis colocolo crespoi

Mèo cỏ

pampas cat

II

II

 

01/07/75

04/02/77

Tên đồng nghĩa Felis colocolo crespoi

Thuộc nhóm loài Felidae spp.

Oncifelis colocolo pajeros

Mèo cỏ pa-je

Pajero cat

II

II

 

01/07/75

04/02/77

Tên đồng nghĩa Felis colocolo pajeros

Thuộc nhóm loài Felidae spp.

Oncifelis (=Felis) geoffroyi

Mèo royi

Geoffroy’s cat

II

I

 

04/02/77

11/06/92

Tên đồng nghĩa Felis geoffroyi

Thuộc nhóm loài Felidae spp.

Oreailurus (=Felis) jacobita

Mèo Jacobita

Andean cat

I

 

01/07/75

Tên đồng nghĩa Felis jacobita

Panthera leo

 Sư tử

Lion

III

II

GH

26/02/76

04/02/77

Thuộc nhóm loài Felidae spp.

Panthera leo persica

Sư tử Ấn Độ

(Indian) Asiatic lion

II

I

 

01/07/75

04/02/77

 

Panthera onca

Sư tử ja-gu-la

Jagular

I

 

01/07/75

 

Panthera pardus

Báo hoa mai

Leopard

I

 

01/07/75

 

Panthera tigris

Hổ

Tiger

I

I

 

01/07/75

22/10/87

 

Panthera tigris altaica

Hổ taica

Altaica tiger

II

I

 

01/07/75

22/10/87

Thuộc loài P. tigris

Pardofelis (=Felis) marmorata

Mèo gấm

Marbled cat

I

 

01/07/75

Tên đồng nghĩa Felis marmorata

Prionailurus (=Felis) bengalensis bengalensis** +206

Mèo rừng

Leopard cat

I

I

II

II/r

II/w

I

II

 

 

 

AT

AT

01/07/75

01/08/85

01/08/85

01/08/85

06/01/89

16/02/95

16/02/95

Tên đồng nghĩa Felis bengalensis bengalensis

Thuộc nhóm loài Felidae spp.

Prionailurus (=Felis) planiceps

Mèo đầu dẹp

Flat-headed cat

I

 

01/07/75

Tên đồng nghĩa Felis planiceps

Prionailurus (=Felis) rubiginosus ** +207

Mèo đốm sẫm

Rusty-spotted cat

II

I

I/r

II

 

 

CH

04/02/77

28/06/79

28/06/79

28/06/79

Tên đồng nghĩa Felis rubiginosus

Profelis aurata

Mèo ra-ta

Old world cat

III

II

GH

26/02/76

04/02/77

Tên đồng nghĩa Felis aurata

Thuộc nhóm loài Felidae spp.

Puma concolor mayensis

Mèo lớn

May panther

II

II

 

01/07/75

04/02/77

Tên đồng nghĩa Felis concolor mayensis

Puma (=Felis) concolor coryi

Mèo lớn Florida

Florida panther

I

 

01/07/75

Tên đồng nghĩa Felis concolor coryi

Puma concolor azteca

Mèo lớn a-tê-ca

Azteca panther

II

II

 

01/07/75

04/02/77

Thuộc nhóm loài Felidae spp.

Puma concolor missoulensis

Mèo lớn mi-sô

Missou panther

II

II/r

II

II/w

 

CA

 

CA

01/07/75

09/07/75

04/02/77

15/04/77

Thuộc nhóm loài Felidae spp.

Tên đồng nghĩa Felis concolor missoulensis

Puma (=Felis) concolor costaricensis

Mèo lớn Trung Mĩ

Central American puma

I

 

01/07/75

Tên đồng nghĩa Felis concolor costaricensis

Puma (=Felis) concolor couguar

Mèo lớn phương Đông

Eastern panther (Cougar)

I

I/r

I/w

 

CA

CA

01/07/75

09/07/75

15/04/77

Tên đồng nghĩa Felis concolor couguar

Uncia (=Panthera) uncia

Mèo tuyết

Snow leopard

I

 

01/07/75

Tên đồng nghĩa Panthera uncia

PINNIPEDIA

BỘ THÚ CHÂN MÀNG

PINNIPEDS

 

 

 

 

Otariidae

Họ sư tử biển

Sea lions and fur seals

 

 

 

 

Arctocephalus spp.*

Sư tử biển Nam

Southern fur seals

II

 

04/02/77

 

Arctocephalus townsendi

Sư tử biển sen-đi

Guagelupe fur seal

II

II

I

 

01/07/75

04/02/77

28/06/79

 

Arctocephalus galapagoensis

Sư tử biển ga-la

Galapag fur seal

II

II

 

01/07/75

04/02/77

 

Arctocephalu philippii

Sử tử biển Phillipin

Guada fur seal

II

II

 

01/07/75

04/02/77

 

Arctocephalus australis

Sư tử biển Brazil

Brazil fur seals

II

II

 

01/07/75

04/02/77

 

Odobenidae

Họ hải mã

Walruses

 

 

 

 

Odobenus rosmarus

Hải mã

Walrus

III

III/r

III/w

CA

DK

DK

16/11/75

24/10/77

01/01/84

 

Phocidae

Họp chó biển

Hair seals

 

 

 

 

Mirounga angustirostris

Chó biển Nam

Southern elephan seal

I

II

Del

 

01/07/75

28/06/79

11/06/92

 

Mirounga australis

Chó biển úc

Brazil elephan seal

II

Del

 

01/07/75

04/02/77

 

Mirounga leonina

Chó biển lê-ô

Southern elephant seal

II

 

01/07/75

 

Monachus spp.

Chó biển nhỏ

Monks seals

I

 

01/07/75

 

TUBULIDENTATA

BỘ LỢN ĐẤT

AARDVARKS

 

 

 

 

Orycteropodidae

Họ lợn đất

Aardvarks

 

 

 

 

Orycteropus after

Lợn đất

Aardvark

II

Del

 

01/07/75

11/06/92

 

PROBOSCIDEA

BỘ CÓ VÒI

ELEPHANTS

 

 

 

 

Elephantidae

Họ voi

Elephants

 

 

 

 

Elephas maximus

Voi

Asian elephant

I

I/r

I/w

 

GB

GB

01/07/75

31/10/76

03/07/78

 

Loxodonta africana ** -103

Voi châu Phi

Africa elephant

III

II

II/r

II/w

I

I/r

I/r

I/r

I/r

I/r

I/r

I/r

I/w

I/w

I/r

I/w

I/w

I/w

I/w

II

GH

 

GB

GB

 

BN

CN

GB

MW

ZA

ZM

ZW

GB

CN

NA

ZM

ZW

BW

NA

26/02/76

04/02/77

04/02/77

03/07/78

18/01/90

18/01/90

18/01/90

18/01/90

18/01/90

18/01/90

18/01/90

18/01/90

18/07/90

11/01/91

18/03/91

20/03/97

17/09/97

28/09/97

28/09/97

28/09/97

 

Loxodonta africana*+208, 604 (populations of Botswana, Namibia, South Africa and Zimbabwe, for the exclusive purpose of allowing exportations as defined in item o604, note 15 0f the Interpretation Section)

Voi châu Phi

Africa elephant

II

 

26/02/76

 

SIRENIA

BỘ BÒ BIỂN

DUGONGS

 

 

 

 

Dugongidae

Họ bò biển

Dugongs

 

 

 

 

Dugong dugon

Bò biển

Dugong

I

II

I

 

01/07/75

01/07/75

19/07/00

 

Trichechidae

Họ lợn biển

Manatees

 

 

 

 

Trichechus inunguis

Lợn biển Amazon

Amazonian (South American) manatee

I

 

01/07/75

 

Trichechus manatus

Lợn biển Ấn Độ

West Indian (North American) manatee

I

 

01/07/75

 

Trichechus senegalensis

Lợn biển Tây Phi

West African manatee

II

 

01/07/75

 

PERISSODACTYLA

BỘ MÓNG GUỐC NGÓN LẺ

HOOFED MAMMALS-HORSES

 

 

 

 

Equidae

Họ lừa

Horses

 

 

 

 

Equus africanus (=asinus)

Lừa châu Phi

African wild ass

I

I/r

I/w

 

AT

AT

29/07/83

29/07/83

26/01/89

Tên đồng nghĩa E. asinus

Equus grevyi

Ngựa vằn grevy

Grevy’s zebra

I

 

28/06/79

Trừ phân loài hemionus

Equus hemionus *

Lừa hoang

(Asiatic) Wild ass

II

 

01/07/75

 

Equus hemionus hemionus

Lừa hoang hê-mi-ô

Mongolian (Asiatic) wild ass

I

 

01/07/75

Cùng loài E. luteus

Equus kiang 1

Lừa ki-ang

Kiang

II

 

01/07/75

Tên đồng nghĩa E. hemionus kiang

Equus onanger *1

Lừa ô-na

Onager ass, kulan

II

 

01/07/75

Trừ phân loài khur

Tên đồng nghĩa E. hemionus onanger

Equus onanger khur 1

Lừa Ấn Độ

Indian wild ass

I

 

01/07/75

 Tên đồng nghĩa E. onanger khur

Equus (caballus) przewalskii

Ngựa si-ki

Przewalski’s horse

I

 

01/07/75

Tên đồng nghĩa E. caballus przewalskii, E. ferus przewalskii

Equus zebra hartmannae

Ngựa vằn hoang

Hartman’s mountain zebra

II

 

28/06/79

 

Equus zebra zebra

Ngựa vằn núi

Cape mountain zebra

I

 

01/07/75

 

Tapiridae

Họ heo vòi

Tapirs

 

 

 

 

Tapiridae spp.**

Heo vòi

All tapirs not included in Appdix II to the Convention

I

 

01/07/75

Trừ phân loài T. t. terrestris

Tapirus terrestris

Heo vòi Brazil

Brazilian tapir

II

 

01/07/75

 

Rhinocerotidae

Họ tê giác

Rhinoceros

 

 

 

 

Rhinocerotidae spp. **

Tê giác

All rhinoceroses not included in Appdix II to the Convention

I

 

04/02/77

 

Ceratotherium simum simum *+210 o605

Tê giác Nam

Southern white rhinoceros

I

I

II

 

01/07/75

04/02/77

16/02/95

 

Ceratotherium simum cottoni

Tê giác trắng

Cotton white rhinoceros

I

I

 

01/07/75

04/02/77

 

Dicerorhinus sumatrensis

Tê giác hai sừng

Asiatic two-horned rhinoceros

I

I

 

01/07/75

04/02/77

Tên đồng nghĩa Didermocerus sumatrensis

Diceros bicornis

Tê giác châu Phi

African black rhinoceros

II

I

 

01/07/75

04/02/77

Thuộc nhóm loài Rhinocerotidae spp.

Rhinoceros sondaicus

Tê giác một sừng

Lesser one-horned rhinoceros

I

I

 

01/07/75

04/02/77

Thuộc nhóm loài Rhinocerotidae spp.

Rhinoceros unicornis

Tê giác lớn

Great Indian one-horned rhinoceros

I

I

 

01/07/75

04/02/77

Thuộc nhóm loài Rhinocerotidae spp.

ARTIODACTYLA

BỘ MÓNG GUỐC NGÓN CHẴN

HIPPOPPOTAMUSES

 

 

 

 

Suidae

Họ lợn

Pigs or hogs

 

 

 

 

Babyrousa babyrussa

Lợn hươu

Babirusa (Deer hog)

I

 

01/07/75

 

Sus salvanius

Lợn lùn

Pygmy hog

I

 

01/07/75

 

Tayassuidae

Họ lợn cỏ

Collared and white-lipped peccaries

 

 

 

 

Tayassuidae spp. * -105

Lợn cỏ

All peccaries not included in Appdix I to the Convention

II

 

22/10/87

 

Catagonus wagneri

Lợn cỏ lớn

Giant peccary, Chacoan peccary

I

I/r

I/r

 

CH

LI

22/10/87

22/10/87

22/10/87

 

Pecari tajacu

Lợn nhím

Tajacu peccary

III

II

II

GT

23/04/81

22/10/87

28/09/97

Tên đồng nghĩa Tayassu tajacu

Thuộc nhóm loài Tayassuidae spp.

Hippopotamidae

Họ hà mã

Hippopotamuses

 

 

 

 

Hexaprotodon (=Choeropsis) liberiensis

Hà mã cỏ

Pygmy hippopotamus

II

 

01/07/75

Tên đồng nghĩa Choeropsis liberiensis

Hippopotamus amphibius

Hà mã

Hippopotamus

III

III/r

III/w

II

 

GH

DK

DK

26/02/76

24/10/77

01/01/84

16/02/95

 

Camelidae

Họ lạc đà

Camels

 

 

 

 

Camelus bactrianus

Lạc đà hai bướu

Bactrian camel

I

Del

 

01/07/75

28/06/79

Tên đồng nghĩa C. ferus

Lama guanicoe

Lạc đà Guanaco

Guanaco

II

 

12/08/78

 

Vicugna vicugna **-106

Lạc đà Vicuna

Vicuna

I

I

II

I

II

II

II

 

01/07/75

22/10/87

22/10/87

16/02/95

16/02/95

28/09/97

19/07/00

 

Vicugna vicugna * +211 o606

Lạc đà Vicuna

Vicuna

II

 

 

 

Tragulidae

Họ cheo cheo

Chevrotains

 

 

 

 

Hyemoschus aquaticus

Cheo cheo châu Phi

African water chevrotain

III

III/r

III/w

GH

DK

DK

26/02/76

 

Moschidae

Họ hươu xạ

Deers

 

 

 

 

Moschus spp.** +212

Hươu xạ

Musk deer

I

 

16/02/79

 

Moschus spp.*-107

Hươu xạ

Musk deer

II

II/r

II/w

I

I/r

II

II/r

II/r

I/w

II/w

II/w

II/r

II/w

 

DK

DK

 

AT

 

AT

JP

AT

AT

JP

KR

KR

16/02/79

16/02/79

01/01/80

29/07/83

29/07/83

29/07/83

29/07/83

29/07/83

06/01/89

06/01/89

01/04/89

07/10/93

06/10/96

 

Moschus moschiferus

Hươu xạ

Musk deer

I

I/r

II

I/w

I/r

II

I/w

 

DK

 

DK

JP

 

JP

16/02/79

16/02/79

16/02/79

01/01/80

04/11/80

29/07/83

01/04/89

 

Moschus moschiferus moschiferus

Hươu xạ mô-chi

Musk deer

I

I

 

01/07/75

16/02/79

 

Cervidae

Họ hươu nai

Deers

 

 

 

 

Axis calamianensis (also referenced as Cervus porcinus calamianensis)

Nai Ca-la

Calamian deer

I

 

01/07/75

Tên đồng nghĩa Cervus porcinus calamianenis

Axis kuhlii (also referenced as Cervus porcinus kuhlii)

Nai Kuhli

Bawean (Kuhl’s) deer

I

 

01/07/75

Tên đồng nghĩa Tên đồng nghĩa Cervus porcinus kuhlii

Axis (=Cervus) porcinus annamiticus

Nai chó

Ganges (Thai) hog deer

I

 

01/07/75

Tên đồng nghĩa Cervus porcinus annamiticus

Blastocerus dichotomus

Nai đầm lầy

Marsh deer

I

 

01/07/75

 

Cervus duvaucelii

Nai Ấn Độ

Swamp deer, barasingha

I

 

01/07/75

 

Cervus elaphus bactrianus

Nai đỏ

Bactrian red deer

II

 

01/07/75

 

Cervus elaphus barbarus

Nai barbary

Barbary deer

III

III/r

III/w

TN

DK

DK

22/04/76

22/04/76

01/01/84

 

Cervus elaphus hanglu

Nai ha-lu

Kashmir stag, Hanglu

I

 

01/07/75

 

Cervus eldii

Hươu sừng nâu

Brow-altlered deer, Eld’s deer, Thamin

I

 

01/07/75

 

Dama mesopotamica (also referenced as Cervus dama mesopotamicus)

Nai hoang

Persian fallow deer

I

 

04/02/77

Tên đồng nghĩa Cervus dama mesopotamicus

Hippocamelus spp.

Nai Andean

Andean deers, Huemals, Guemals

I

 

01/07/75

Tên ban đầu là H. antisensis, H. bisculus

Mazama amercana cerasina

Nai đỏ ca-na

Red brocket deer

III

GT

23/04/81

 

Megamuntiacus vuquangensis

Mang lớn

Giant muntjac

I

 

16/02/95

 

Muntiacus crinifrons

Mang đen

Black muntjac

I

I/r

I/w

 

AT

AT

01/08/85

01/08/85

06/01/89

 

Odocoileus virginianus mayensis

Nai đuôi tráng

Guatemalan white-tailed deer

III

GT

23/04/81

 

Ozotoceros bezoarticus

Nai cỏ

Pampas deer, Venado

I

 

01/07/75

Tên đồng nghĩa Odocoileus bezoarticus

Pudu mephistophiles

Hươu pudu Bắc

Northern pudu

II

 

01/07/75

 

Pudu puda

Hươu pudu Chilean

Chilean pudu

I

 

01/07/75

 

Antilocapridae

Họ sơn dương

Pronghorn  antelopes

 

 

 

 

Antilocapra americana +213

Sơn dương Mĩ

Mexican pronghorn antelope

I

 

11/06/92

 

Antilocapra americana mexicana

Sơn dương mexico

Mexican pronghorn antelope

II

I

 

01/07/75

11/06/92

 

Antilocapra americana peninsularis

Sơn dương pe-ni

Penínula mexican pronghorn antelope

I

I

 

01/07/75

11/06/92

 

Antilocapra americana sonoriensis

Sơn dương so-no

Sonỏien mexican pronghorn antelope

I

I

 

01/07/75

11/06/92

Thuộc loài Antilocapra americana

Bovidae

Họ trâu bò

Cattle

 

 

 

 

Addax nasomaculatus

Bò a-đa

Addax

II

I

I/r

I/w

 

 

AT

AT

01/07/75

29/07/83

29/07/83

06/01/89

 

Ammotragulus lervia

Cừu barbary

Barbary sheep, Aoudad

III

III/r II

II/r

TN

DK

 

AT

22/04/76

24/10/7729/07/8329/07/83

 

 

 

 

III/w

II/w

DK

AT

27/07/83

06/01/89

 

Antilope cervicapra

Sơn dương đen

Blackbuck antelope

III

III/r

III/w

NP

DK

DK

16/11/75

24/10/77

01/01/75

 

Bison bison athabascae

Bò bison

Wood bison

I

I/r

I/w

II

 

CA

CA

01/07/75

09/07/75

15/04/77

28/09/97

 

Bos gaurus o602 (Excludes the domesticated form of Bos gaurus referenced as Bos frontalis)

Bò tót

Gaur, Seladang

I

 

01/07/75

Bao gồm dạng thuần dưỡng

Tên đồng nghĩa B. frontalis

Bos mutus o602 (excludes the domesticated form of Bos mutus referenced as Bos grunniens)

Bò ma-tu

Wild yak

I

 

01/07/75

Bao gồm dạng thuần dưỡng.

Tên đồng nghĩa B. grunniens

Bos (=Novibos) sauveli

Bò xám

Kouprey

I

 

01/07/75

Tên đồng nghĩa Novibos sauveli

Bubalus arnee (excludes the domesticated form of Bubalus arnee referenced as Bubalus bubalis)

Trâu nước

Water (Indian) buffalo, Arna

III

III/r

III/w

NP

DK

DK

16/11/75

24/10/77

01/01/84

Bao gồm dạng thuần dưỡng B. bulalis

Bubalus (=Anoa) depressicornis

Trâu anoa

Lowland anoa

I

 

01/07/75

Tên đồng nghĩa Anova depressicornis

Bubalus (=Anoa) mindorensis

Trâu tamara

Tamaraw

I

 

01/07/75

Tên đồng nghĩa Anoa mindorensis

Bubalus (=Anoa) quarlesi

Trâu núi

Mountain anoa

I

 

01/07/75

Tên đồng nghĩa Anoa quarlesi

Budorcas taxicolor

Trâu takin

Takin

II

II/r

II/w

 

AT

AT

01/08/85

01/08/85

06/01/89

 

Capra falconeri

Trâu ma-khơ

Markhor

II

I

 

01/07/75

11/06/92

Trừ phân loài chialtanensis, jerdoni, megaceros

Capra falconeri chialtanensis

Trâu chi-tan

Chialtan markhor

I

I

 

01/07/75

11/06/92

Thuộc loài Capra falconeri

Capra falconeri jerdoni

Trâu đô-ni

Hum markhor

I

I

 

01/07/75

11/06/92

Thuộc loài Capra falconeri

Capra falconeri megaceros

Trâu mê-ga

Hutton markhor

I

I

 

01/07/75

11/06/92

Thuộc loài Capra falconeri

Cephalophus dorsalis

Trâu đô-sa

Bay duiker

II

II/r

II/w

 

AT

AT

01/07/75

29/07/83

06/01/89

 

Cephalophus jentinki

Trâu jen-tin

Jentink’s duiker

II

II/r

II/w

 

AT

AT

29/07/83

29/07/83

06/01/89

 

Cephalophus monticola

Trâu co-la

Blue duiker

II

 

01/07/75

Tên đồng nghĩa Philantomba monticola

Cephalophus ogilbyi

Trâu ô-gi

Ogilby’s duiker

II

II/r

II/w

 

AT

AT

29/07/83

29/07/83

06/01/89

 

Cephalophus sIlvicultor

Trâu lưng vàng

Yellow-backed duiker

II

II/r

II/w

 

AT

AT

29/07/83

29/07/83

06/01/89

 

Cephalophus zebra

Trâu sọc

Zebra antelope (Banded duiker)

II

II/r

II/w

 

AT

AT

29/07/83

29/07/83

01/06/89

 

Damaliscus pygargus pygargus (also referenced as Domaliscus dorcas dorcas)

Trâu cỏ

Bontebok

I

II

 

01/07/75

06/06/81

Tên đồng nghĩa D.d. dorcas

Domaliscus lunatus

Nai to-pi

Topi (Sassaby) antelope, Korrigum

III

III/r

III/w

GH

DK

DK

26/02/76

24/10/77

01/01/84

 

Gazella cuvieri

Linh dương núi

Mountain gazelle

III

III/r

III/w

TN

DK

DK

22/04/76

24/10/77

01/01/84

 

Gazella dama

Linh dương dama

Dama gazelle

I

 

29/07/83

 

Gazella dorcas

Linh dương đô-ca

Dorcas gazelle

III

III/r

III/w

TN

DK

DK

22/04/76

24/10/77

01/01/84

 

Gazella leptoccros

Linh dương sừng tròn

Slender-horned gazelle

III

III/r

III/w

TN

DK

DK

22/04/76

24/10/77

01/01/84

 

Gazella gazella

Linh dương ga-la

Gazella

III

Del

TN

22/04/76

01/07/77

 

Hippotragus equinus

Sơn dương qui-nu

Gazella antelope

III

III/r

II

III/w

Del

GH

DK

 

DK

26/02/76

24/10/77

06/06/81

06/06/81

11/06/92

 

Hippotragus niger variani

Sơn dương nêu đen

Giant sable antelope

I

 

01/07/75

 

Kobus leche

Le-che

Leche

I

II

 

01/07/75

28/06/81

 

Naemorhedus baileyi (formerly included in species Naemorhedus goral)

Sơn dương Mãn châu

Manchurian goral

I

 

01/07/75

Tên đồng nghĩa N. goral baileyi

Cùng loài N. cranbrooki

Naemorhedus caudatus (formerly includd in species Naemorhedus goral)

Sơn dương đa-tu

Manchurian goral

I

 

01/07/75

Tên đồng nghĩa N. goral caudatus

Naemorhedus goral

Sơn dương goral

Manchurian goral

I

 

01/07/75

 

Naemorhedus (=Capricornis) sumatraensis

Sơn dương su-ma

Serow

I

 

01/07/75

Tên đồng nghĩa Capricornis sumatraensis

Oryx dammah (=tao)

Sơn dương sừng thẳng

Scimitar-horned oryx

II

I

I/r

I/w

 

 

AT

AT

01/07/75

29/07/83

29/07/83

06/01/89

Tên đồng nghĩa O. tao

Oryx leucoryx

Sơn dương Arabian

Arabian oryx

I

 

01/07/75

 

Ovis ammon *

Cừu argali

Argali sheep

II

 

01/07/75

Trừ phân loài hodgsonii, nigrimontana

Ovis ammon hodgsonii

Cừu Nyan

Nyan, Tibetan argali

II

I

I/r

I/w

 

 

CH

CH

01/07/75

28/06/79

28/06/79

27/10/98

 

Ovis ammon nigrimontana

Cừu mon-ta-na

Karatau (Kara Tau) argali

II

I

 

01/07/75

28/09/97

Thuộc loài O. ammon

Ovis canadensis +213

Cừu sừng lớn

Bighorn sheep (Mexican)

II

II/r

II/w

Del

II

 

CA

CA

01/07/75

09/07/75

09/07/75

29/07/83

29/07/83

 

Ovis orientalis (=aries) ophion

Cừu đỏ

Cyprian mouflon, red sheep

I

 

01/07/75

Tên đồng nghĩa O. aries ophion, O. ammon musimon

Ovis vignei *

Cừu shapu

Urial, Shapu

II

 

19/07/00

 

Ovis vignei vignei (formerly included as Ovis vignei)

Cừu vignei

Urial, Shapu

I

 

01/07/75

Tên ban đầu là O. vignei

Tên đồng nghĩa O. ammon vigvei, O. orientalis vignei

Pantholops hodgsonii

Sơn dương Tibetan

Tibetan antelope, Chiru

I

 

01/07/75

 

Pseudoryx nghetinhensis

Sao la

Vu Quang ox

I

 

16/02/95

 

Rupicapra pyrenaica (=rupicapra) ornata

Linh dương tai nhọn

Abruzzi chamois

I

 

01/07/75

Tên đồng nghĩa R. rupicapra ornata

Saiga tartarica

Sơn dương Saina

Saina antelope

II

 

16/02/95

 

Saiga tartarica mongolica

Sơn dương Mông cổ

Mongolia saiga atelopes

I

Del

 

01/07/75

28/06/79

 

Tetracerus quadricornis

Sơn dương bốn sừng

Four-horned antelope

III

III/r

III/w

NT

DK

DK

16/11/75

24/10/77

01/01/84

 

Tragelaphus (Boocercus, Taurotragus) eurycerus

Sơn dương Bongo

Bongo

III

III/r

III/w

GH

DK

DK

26/02/76

24/10/77

01/01/84

Tên đồng nghĩa Boocẻcú eurycerus, Taurotragus eurycerus

Tragelaphus spekii

Sơn dương Spekii

Sitatunga

III

 

 

 

 

  PHẦN BÒ SÁT

 

Tên khoa học

Tên Việt Nam

Tên Tiếng Anh

Phụ lục

Quốc gia

Ngày đăng ký

Ghi chú

Reptilia

Lớp bò sát

Reptiles

 

 

 

 

TESTUDINATA

Bộ Rùa

 

 

 

 

 

Dermatemydidae

Họ Rùa sông

 

 

 

 

 

Dermatemys mawii

Rùa sông Trung Mỹ

Central American river turtle

II

 

06/06/81

 

Emydidae

Họ Rùa đầm

 

 

 

 

 

Batagur baska

Rùa đầm Bắc Mỹ

Tuntong, River terrapin

I

I/r

I/w

 

GB

GB

01/07/75

31/10/76

03/07/78

 

Đăng ký  thay cho HK

Đăng ký  thay cho HK

Callagur borneoensis

Rùa đầm **

Painted terrapin, painted batagur

II

 

28/9/97

 

Clemmys insculpta

Rùa gỗ

Wood turtle

II

 

11/6/92

 

Clammys muhlenbergii

Rùa đầm lầy

Bog turtle

II

II/r

II/w

I

 

GB

GB

01/07/75

31/10/76

03/07/78

11/06/92

 

Đăng ký  thay cho HK

Đăng ký  thay cho HK

 

Cuora spp.

Các loài của giống rùa hộp

Box turtle (Old World)

II

 

19/07/00

 

Emys orbicularis

 

 

III

Del

TN

22/04/76

01/07/77

 

 

Geoclemys hamiltonii

Rùa đốm đen

Spotted (Black) pond turtle

I

 

I/r

I/w

 

 

GB

GB

01/07/75

 

31/10/76

03/07/78

Tên đồng nghĩa: Damonia hamiltonii

Đăng ký  thay cho HK

Đăng ký  thay cho HK

Kachuga tecta

Rùa răng cưa ấn Độ

Indian (tent) turtle,

Indian Sawback turtle

I

I/r

I/w

 

GB

GB

01/07/75

31/10/76

03/07/78

Danh sách gốc là K. t. tecta

Đăng ký  thay cho HK                                                                    

Đăng ký  thay cho HK

Malanochelys tricarinata

Rùa ba gờ Châu á

Three-keeled Asian turtle

I

 

I/r

I/w

 

 

GB

GB

01/07/75

 

31/10/76

03/07/78

Tên đồng nghĩa: Geoemyda tricarinata, Nicoria tricarinata

Đăng ký  thay cho HK

Đăng ký  thay cho HK

Morenia ocellata

Rùa đầm Miến Điện

Burmese swamp turtle, Burmese Peacock turtle

I

I/r

I/w

 

GB

GB

01/07/75

31/10/76

03/07/78

 

Đăng ký  thay cho HK

Đăng ký  thay cho HK

Terrapene spp.

Các loài rùa hộp chưa ghi trong phụ lục I

Box turtles (not includes in Appendix I to Convention)

II

 

16/02/95

 

 

 

Terrapene coahuila

Rùa hộp Coahuila

Coahuila box turtle

I

I/r

I/w

 

GB

GB

01/07/75

31/10/76

03/07/78

 

Đăng ký  thay cho HK

Đăng ký  thay cho HK

Testudinidae

Họ rùa núi

 

 

 

 

 

Testudinidae spp.

Tất cả các loài rùa núi chưa ghi trong Phụ lục I

All true tortoises not included in Appendix I to the Convention

II

II

 

04/02/77

19/07/00

 

Không được cấp chỉ tiêu xuất khẩu hàng năm đối với loài Geochelone sulcata với các mẫu vật hoang dã và buôn bán cho mục đích thương mại.

Chersina spp.

Các loài rùa Nam Phi

 

II

II/r

II

 

II/w

 

GB

 

 

GB

01/07/75

31/10/76

04/02/77

 

03/07/78

 

Đăng ký  thay cho HK

Được đăng ký bằng tên Testudinidae spp.

Đăng ký  thay cho HK

Geochelone spp.

Các loài rùa sao

 

II

II/r

II

 

II/w

 

GB

 

 

GB

01/07/75

31/10/76

04/02/77

 

03/07/78

 

Đăng ký  thay cho HK

Được đăng ký bằng tên Testudinidae spp.

Đăng ký  thay cho HK

Geochelone  nigra

Rùa sao khổng lồ (rùa đảo Galapagos)

Galapagos (Giant) tortoise

I

 

 

I/r

I/w

 

 

 

GB

GB

01/07/75

 

 

31/10/76

03/07/78

Đồng tên  với G. elephantopu, Testudo elephantopus

Đăng ký  thay cho HK

Đăng ký  thay cho HK

Geochelone radiata

Rùa sao Madagascar

Madagascar radiated tortoise

I

 

 

I/r

I/w

 

 

 

GB

GB

01/07/75

 

 

31/10/76

03/07/78

Tên đồng nghĩa: Testudo radiata, Asterochelys radiata

Đăng ký  thay cho HK

Đăng ký  thay cho HK

Geochelone yniphora

Rùa góc Madagascar

Angulated (Madagascar) tortoise

I

 

I/r

I/w

 

 

GB

GB

01/07/75

 

31/10/76

03/07/78

Đồng tên   với Testudo yniphora, Asterochelys yniphora

Đăng ký  thay cho HK

Đăng ký  thay cho HK

Gopherus spp.

Các loài rùa góc

 

II

 

II/r

II

II/w

 

 

GB

 

GB

01/07/75

 

31/10/76

04/02/77

03/07/78

Bao gồm cả Manouria spp.

Đăng ký  thay cho HK

Được đăng ký bằng tên Testudinidae spp.

Đăng ký  thay cho HK

Gopherus flavomarginatus

Rùa góc Bolson Gopher

Bolson Gopher tortoise

II

II

I

 

01/07/75

04/02/77

28/06/79

 

Bao gồm cả

Testudinidae spp.

Homopus spp.

Các loài rùa mỏ khoằm

 

II

II/r

 

 

II

II/w

 

 GB

 

 

 

GB

01/07/75

31/10/76

 

 

04/02/77

03/07/78

 

Đăng ký  thay cho HK

Được đăng ký bằng tên Testudinidae spp.

Đăng ký  thay cho HK

Kinixys spp.

Các loài rùa lưng khép

 

II

II/r

 

II

II/w

 

GB

 

 

GB

01/07/75

31/10/76

 

04/02/77

03/07/78

 

Đăng ký  thay cho HK

Được đăng ký bằng tên Testudinidae spp.

Đăng ký  thay cho HK

Malacochersus spp.

Các loài rùa đĩa Châu Phi

 

II

II/r

 

II

II/w

 

GB

 

 

GB

01/07/75

31/10/76

 

04/02/77

03/07/78

 

Đăng ký  thay cho HK

Được đăng ký bằng tên Testudinidae spp.

Đăng ký  thay cho HK

Psammobates geometricus

Rùa mai hình răng

Geometric tortoise

I

 

01/07/75

 

Tên đồng nghĩa: Testudo geometrica

Pyxis spp.

Các loài rùa nhện

 

II

II/r

 

II

 

II/w

 

GB

 

 

 

GB

01/07/75

31/10/76

 

04/02/77

 

03/07/78

 

Đăng ký  thay cho HK

Được đăng ký bằng tên Testudinidae spp.

Đăng ký  thay cho HK

Testudo spp.

Rùa núi

 

II

II/r

 

II

II/w

 

GB

 

 

GB

01/07/75

31/10/76

 

04/02/77

03/07/78

 

Đăng ký  thay cho HK

Được đăng ký bằng tên Testudinidae spp.

Đăng ký  thay cho HK

Testudo kleinmanni

Rùa núi Ai Cập

Egyptian tortoise

II

 

I

 

04/02/77

 

17/02/95

Được đăng ký bằng tên Testudinidae spp.

 

Cheloniidae

Họ vích

 

 

 

 

 

Cheloniidae spp.

Tất cả các loài rùa biển

All marine (sea) turtles

II

I

 

04/02/77

06/06/81

 

Caretta caretta

Rùa biển đầu to

(Quản đồng)

 

II

II/r

II/w

I

I

 

GB

GB

01/07/75

31/10/76

04/02/77

04/02/77

06/06/81

 

Đăng ký  thay cho HK

Đăng ký  thay cho HK

 

Bao gồm cả Cheloniidae spp.

Chelonia mydas

Vích

 

II

II/r

II/w

I

II

 

GB

GB

01/07/75

31/10/76

04/02/77

04/02/77

04/02/77

 

Đăng ký  thay cho HK

Đăng ký  thay cho HK

Loại trừ AU

Các quần thể AU

Chelonia mydas (cont./suite)

Vích

 

I/r

I/r

I/r

I/r

 

 

I

 

 

I/w

I/w

I/w

I/r

FR

IT

JP

SR

 

 

 

 

 

IT

FR

JP

CU

09/08/78

31/12/79

04/11/80

15/02/81

 

 

06/06/81

 

 

01/01/84

10/12/84

22/10/87

19/07/9

 

 

 

Không áp dụng việc bảo tồn đối với các quần thể của AU

II > I: Các quần thể của AU, Tất cả các quần thể ghi trong Phụ lục I và bao gồm cả các loài Cheloniidae spp.

Eretmochelys imbricata

Đồi mồi

 

I

I/r

I/r

I

I/w

I/r

I/r

I/w

 

FR

JP

 

FR

VC

CU

JP

04/02/77

09/08/78

04/11/80

06/06/81

10/12/8428/02/89

19/07/90

29/07/94

 

 

 

Bao gồm cả Cheloniidae spp.

Eretmochelys imbricata bissa

Đồi mồi

 

II

II/r

 

I

II/w

 

GB

 

 

GB

01/07/75

31/10/76

 

04/02/77

04/02/77

 

Đăng ký  thay cho HK

Bao gồm cả E. imbricata

Đăng ký  thay cho HK

Eretmochelys imbricata imbricata

Đồi mồi

 

I

I/r

I

I/w

 

GB

 

GB

01/07/75

31/10/76

04/02/77

03/07/78

 

Đăng ký  thay cho HK

Bao gồm cả E. imbricata

Đăng ký  thay cho HK

Lepidochelys kempi

Quản đồng Kempi

 

I

I/r

I/w

I

 

GB

GB

 

01/07/75

31/10/76

03/07/78

06/06/81

 

Đăng ký  thay cho HK

Đăng ký  thay cho HK

Bao gồm cả Cheloniidae spp.

Lepidochelys olivacea

Quản đồng

 

II

II/r

II/w

I

I/r

I

I/w

 

GB

GB

 

JP

 

JP

01/01/75

31/10/76

04/02/77

04/02/77

04/11/80

06/06/81

31/01/92

 

Đăng ký  thay cho HK

Đăng ký  thay cho HK

 

 

Bao gồm cả Cheloniidae spp.

Natator depressus

Rùa biển Natator

 

II

 

II/r

II

 

II/w

I

 

 

GB

 

 

GB

01/01/75

 

31/10/76

04/02/77

 

03/07/78

06/06/81

Tên đồng nghĩa: Chelonia depressa

Đăng ký  thay cho HK

Bao gồm cả Cheloniidae spp.

Đăng ký  thay cho HK

Bao gồm cả Cheloniidae spp.

Dermochelyidae

Họ rùa da

 

 

 

 

 

Dermochelys coriacea

Rùa da

Leather-back turtle

II

II/r

I

II/w

I/r

 

GB

 

GB

SR

01/01/75

31/10/76

04/02/77

03/07/78

15/02/81

 

Đăng ký  thay cho HK

 

Đăng ký  thay cho HK

 

Trionychidae

Họ ba ba

 

 

 

 

 

Apalone ater

Ba ba đen Cienegas

Cuatro Cienegas (Black) soft-shelled turtle

I

 

I/r

I/w

 

 

GB

GB

01/07/75

 

31/10/76

07/03/78

Tên đồng nghĩa: Trionyx ater

Đăng ký  thay cho HK

Đăng ký  thay cho HK

Aspideretes gangeticus

Ba ba ấn Độ

Indian (Ganges) soft-shelled turtle

I

 

I/r

I/w

 

 

GB

GB

01/07/75

 

31/10/76

07/03/78

Tên đồng nghĩa: Trionyx gangeticus

Đăng ký  thay cho HK

Đăng ký  thay cho HK

Aspideretes hurum

Ba ba đốm tròn

Peacock-marked soft-shelled turtle

I

 

I/r

I/w

 

 

GB

GB

01/07/75

 

31/10/76

07/03/78

Tên đồng nghĩa: Trionyx hurum

Đăng ký  thay cho HK

Đăng ký  thay cho HK

Aspideretes nigricans

Ba ba đen

Black (Dark-colored) soft-shelled turtle

I

 

I/r

I/w

 

 

GB

GB

01/07/75

 

31/10/76

07/03/78

Tên đồng nghĩa: Trionyx nigricans

Đăng ký  thay cho HK

Đăng ký  thay cho HK

Lissemys punctata

Ba ba lưng dẹp ấn Độ

 

II

 

16/02/95

 

Lissemys punctata punctata

Ba ba lưng dẹp

 

I

I/r

I/w

II

 

GB

GB

01/07/75

31/10/76

07/03/78

16/02/95

 

Đăng ký  thay cho HK

Đăng ký  thay cho HK

Bao gồm  cả L. punctata

Trionyx triunguis

Ba ba Châu Phi

African soft-shelled turtle, three-clawed turtle

III

III/r

III/w

GH

DK

DK

26/02/76

24/10/77

01/01/84

 

Pelomedusidae

Họ rùa đầu to

 

 

 

 

 

Erymnochelys madagascariensis

Rùa đầu to Madagascar

Madagascar big-headed side-neck turtle

II

 

 

 

II/r

II/w

 

 

 

 

GB

GB

01/07/75

 

 

 

31/10/76

07/03/78

Tên đồng nghĩa: Podocnemis madagascar-

riensis

Đăng ký  thay cho HK

Đăng ký  thay cho HK

Pelomedusa subrufa

Rùa mũ Châu Phi

Helmeted terrapin

III

III/r

III/w

GH

DK

DK

26/02/76

24/10/77

01/01/84

 

Peltocephalus dumeriliana

Rùa đầu to sông Amazon

Big-headed Amazon river turtle

II

 

 

II/r

II/w

 

 

 

GB

GB

01/07/75

 

 

31/10/76

07/03/78

Tên đồng nghĩa: Peltocephalus, Podocnemis dumeriliana

Đăng ký  thay cho HK

Đăng ký  thay cho HK

Pelusios spp.

Các loài rùa bùn

 

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Danh sách sau đã đổi tên loài

Pelusios adansonii

Rùa bùn Andonson

Adazon's hinged terrapin

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Ban đầu  được đăng kí là Pelusios spp.

Pelusios castaneus

Rùa bùn khép

Brown (Swamp) hinged terrapin

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Ban đầu  được đăng kí là Pelusios spp.

Pelusios gabonensis

Rùa khép đen Châu Phi

Black hinged (African black) terrapin

III

 

III/r

 

III/w

GH

 

DK

 

DK

26/02/76

 

24/10/77

 

01/01/84

Tên đồng nghĩa: P. subniger

Ban đầu  được đăng kí là Pelusios spp.

Pelusios niger

Rùa bùn Nam Mỹ

South American river turltes

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Ban đầu  được đăng kí là Pelusios spp.

 

Podocnemis spp.

Các loài rùa sông Amazon và rùa sông Nam Mỹ

 

II

II/r

II/w

 

GB

GB

01/07/75

31/10/76

07/03/78

 

Đăng ký  thay cho HK Đăng ký  thay cho HK

Chelidae

Rùa cổ rắn

 

 

 

 

 

Pseudemydura umbrina

Rùa cổ rắn đầm lầy

Western (Short necked) swamp tortoise

I

I/r

I/w

 

GB

GB

01/07/75

31/10/76

07/03/78

 

Đăng ký  thay cho HK

Đăng ký  thay cho HK

Crocodylia

Bộ cá sấu

 

 

 

 

 

Crocodylia spp.

Các loài cá sấu Châu Mỹ và cá sấu mõn dài

chưa ghi trong Phụ lục I

All alligators, crocodiles and gavials not included in Appendix I to the Convention

II

 

04/02/77

Bao gồm cả Alligatoridae Crocodylidae Gavialidae

Alligatoridae

Họ cá sấu Châu Mỹ

 

 

 

 

 

Alligator mississippiensis

Cá sấu Mississipi

 

I

I/r

I/w

II

 

GB

GB

01/07/75

31/10/76

07/03/78

28/06/79

 

Đăng ký  thay cho HK

Đăng ký  thay cho HK

Bao gồm cả CROCODYLIA spp.

Alligator sinensis

Cá sấu Trung Quốc

Chinese alligator

I

I/r

I/w

 

GB

GB

01/07/75

31/10/76

07/03/78

 

Đăng ký  thay cho HK

Đăng ký  thay cho HK

Caiman crocodilus apaporiensis

Cá sấu Rio Apaporis

Rio Apaporis caiman

I

 

I/w

I/r

 

 

GB

GB

01/07/75

 

07/03/783

01/10/76

Tên đồng nghĩa: C.sclerops apaporiensis

Đăng ký  thay cho HK

Đăng ký  thay cho HK

Caiman crocodilus crocodilus

Cá sấu hoa cà

 

II

II/r

II

 

II/w

II/r

II/w

 

GB

 

 

GB

SG

SG

01/07/75

31/10/76

04/02/77

 

07/03/78

28/02/87

15/02/92

 

Đăng ký  thay cho HK

Bao gồm cả CROCODYLIA spp.

Đăng ký  thay cho HK

Caiman crocodilus fuscus

Cá sấu hoa cà

 

II

II/r

 

II

II/w

 

GB

 

 

GB

01/07/75

31/10/76

 

04/02/77

07/03/78

 

Đăng ký  thay cho HK

Bao gồm cả CROCODYLIA spp.

Đăng ký  thay cho HK

Caiman latirostris

Cá sẫu mũi rộng

Broad-nosed (Snouted) caiman

I

I/r

I/w

I/r

I/w

II

 

GB

GB

IT

IT

01/07/75

31/10/76

07/03/78

31/12/79

01/01/84

28/09/97

 

Đăng ký  thay cho HK

Đăng ký  thay cho HK

 

 

Bao gồm cả CROCODYLIA spp.

Caiman yacare

Cá sấu Yacare

 

II

 

II/r

 

II

II/w

 

 

GB

 

 

GB

01/01/75

 

31/10/76

 

04/02/77

07/03/78

Tên đồng nghĩa: C. crocodilus yacare

Bao gồm C. crocodilus matogrosiensis

Đăng ký  thay cho HK Bao gồm cả CROCODYLIA spp.

Melanosuchus niger

Cá sấu đen

Black caiman

I

I/r

I/r

I/w

I/w

I

 

 

II

 

GB

FR

GB

FR

01/07/75

31/10/76

09/08/78

07/03/78

10/12/84

16/02/95

 

 

16/02/95

 

Đăng ký  thay cho HK

 

Đăng ký  thay cho HK

 

Tất cả cấc quần thể trừ các quần thể ghi trong Phụ lục II.

Các quần thể của EC (không có chỉ thiêu xuất khẩu hàng năm trừ khi có chỉ tiêu xuất khẩu hàng năm của Hội đồng thư ký CITES và nhóm chuyên gia bảo tôn cá sấu IUCN/SSC). Bao gồm các loài CROCODYLIA spp.

Palaeosuchus palpebrosus

Cá sấu gai mí

 

II

II/r

II

 

II/w

 

GB

 

 

GB

01/07/75

31/10/76

04/02/77

 

07/03/78

 

Đăng ký  thay cho HK

Bao gồm cả CROCODYLIA spp.

Đăng ký  thay cho HK

Palaeosuchus trigonatus

Cá sấu tam giác

 

II

II/r

II

 

II/w

 

GB

 

 

GB

01/07/75

31/10/76

04/02/77

 

07/03/78

 

Đăng ký  thay cho HK

Bao gồm cả CROCODYLIA spp.

Đăng ký  thay cho HK

Crocodylidae

Họ cá sấu

 

 

 

 

 

Crocodylus acutus

Cá sấu Châu Mỹ

American crocodile

II

II/r

II

 

II/w

I

I/r

 

GB

 

 

GB

 

CH

01/07/75

31/10/76

04/02/77

 

07/03/78

28/06/79

28/06/79

 

Đăng ký  thay cho HK

Bao gồm cả CROCODYLIA spp.

Đăng ký  thay cho HK

Các quần thể của US

Crocodylus acutus (cont./suite)

Cá sấu mõm nhọn

 

II

 

 

I

I/w

 

 

 

 

CH

28/06/79

 

 

06/06/81

06/06/81

Tất cả các quần thể trừ các loài ghi trong Phụ lục I

Giữ nguyên các quần thể

Crocodylus cataphractus

Cá sấu mõm nhọn Châu Phi

African slender-snouted crocodile

I

I/r

I/w

I/r

I/r

I/r

I/r

I/w

I/w

I/w

I

 

 

II

I/w

I

 

GB

GB

FR

IT

ZM

AT

IT

FR

ZM

 

 

 

 

AT

01/07/75

31/10/76

07/03/78

09/08/78

31/12/79

22/02/81

27/04/82

01/01/84

10/12/84

26/08/87

22/10/87

 

 

22/10/87

06/01/89

11/06/92

 

Đăng ký  thay cho HK

Đăng ký  thay cho HK

 

 

 

 

 

 

 

Tất cả các quần thể trừ những loài ghi trong Phụ lục II.

I>II: quần thể của CG

 

II>I: quần thể của CG; Tất cả các quần thể đã ghi trong Phụ lục I

Crocodylus intermedius

Cá sấu Orinoco

Orinoco crocodile

I

I/r

I/w

 

GB

GB

01/07/75

31/10/76

07/03/78

 

Đăng ký  thay cho HK Đăng ký  thay cho HK

Crocodylus johnsoni

Cá sấu Johnson

 

II

 

II/r

II

 

II/w

 

 

GB

 

 

GB

01/07/75

 

31/10/76

04/02/77

 

07/03/78

Tên đồng nghĩa: Crocodylus johnstoni  

Đăng ký  thay cho HK

Bao gồm cả CROCODYLIA spp.

Đăng ký  thay cho HK

Crocodylus moreletii

Cá sấu Morelet

Morelet's crocodile

I

I/r

I/w

 

GB

GB

01/07/75

31/10/76

07/03/78

 

Đăng ký  thay cho HK

Đăng ký  thay cho HK

Crocodylus niloticus

Cá sấu sông Nile Châu Phi

African (Nile) crocodile

I

I/r

I/r

I/w

I/r

I/r

I/r

I/r

I/r

I

 

 

II

I/w

I/w

I

 

 

II

 

 

 

 

 

 

 

II/r

I

 

 

II

 

 

 

 

 

 

 

II/r

 

GB

BW

GB

FR

IT

ZM

ZW

SD

 

 

 

 

IT

FR

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AT

01/07/75

31/10/76

12/02/78

07/03/78

09/08/78

31/12/79

22/02/81

17/08/81

24/01/83

29/07/83

 

 

29/07/83

01/01/84

10/12/84

01/08/85

 

 

01/08/85

 

 

 

 

 

 

 

01/08/85

03/01/87

 

 

03/01/87

 

 

 

 

 

 

 

03/01/87

 

Đăng ký  thay cho HK

 

Đăng ký  thay cho HK

 

 

 

 

 

Tất cả các quần thể trừ các quần thể ghi trong Phụ lục II.

I>II: Quần thể của ZW

 

 

Tất cả các quần thể trừ các quần thể ghi trong Phụ lục II.

I>II: Các quần thể nuôi trong các trang trại của KE, MW, MZ, SD, TZ, ZM; Đối tượng để cấp chỉ tiêu quần thể của CG, CM, MG; vần ghi trong Phụ lục II: quần thể của ZW

 

Tất cả các quần thể trừ các quần thể ghi trong Phụ lục II.

I>II: Đối tượng cấp chỉ tiêu: quần thể của BW, vẫn ghi trong Phụ lục II; quâng thể của CG, CM, KE, MW, MZ, SD, TZ, ZM, ZW; đối tượng cấp chỉ tiêu quần thể của MG.

Chuyển đổi quần thể của BW sang Phụ lục II có chỉ tiêu xuất khẩu

Crocodylus niloticus (cont./suite)

Cá sấu sông Nile Châu Phi

African (Nile) crocodile

I/w

I/w

II/w

I

 

 

II

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I/w

II/w

 

 

I/w

I

 

 

I

 

II

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

 

 

I

 

II

 

 

 

 

 

 

 

 

I

 

 

II

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

II

ZW

ZM

AT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SD

AT

 

 

BW

02/04/87

26/08/87

06/01/89

18/01/90

 

 

18/01/90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26/04/90

26/09/90

 

 

26/10/90

11/06/92

 

 

 

 

11/06/92

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11/07/92

 

 

11/07/92

 

11/07/92

 

 

 

 

 

 

 

 

16/02/95

 

 

16/02/95

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28/09/97

 

 

28/09/97

 

 

 

Tất cả các quần thể trừ các quần thể ghi trong Phụ lục II.

I>II: đối tượng cấp chỉ tiêu các quần thể của ET, SO (1990-1992); giữ nguyên đối với các quần thể của BW, MW, MZ, ZM. Vẫn ghi trong Phụ lục II: các quần thể của CG, CM, KE, SD, TZ, ZW; Đối tượng cấp chỉ tiêu: quần thể của MG.

 

Chuyển các quần thể của BW vào Phụ lục II với chỉ tiêu xuất khẩu.

 

Tất cả các quần thể trừ các quần thể ghi trong Phụ lục II.

II>I: Các quần thể của CG, CM

I>II: quần thể của ZA; đối tượng cấp chỉ tiêu: quần thể của UG; các quần thể nuôi trong trang trại của ET, KE, TZ; vẫn ghi trong Phụ lục II các quần thể của SD, ZW; đối tượngcấp chỉ tiêu: các quần thể của MG, SO (1990-1992); các quần thể nuôi trong trang trại của BW, MW, MZ, ZM.

Tất cả các quần thể trừ các quần thể ghi trong Phụ lục II.

II>I: các quần thể của SD

Vẫn ghi trong Phụ lục II: các quần thể của ZA, ZW; đối tượng cấp chỉ tiêu: các quần thể của MG, SO (1990-1992), UG; các quần thể nuôi trong trang trại của BW, ET, KE, MW, MZ, TZ, ZM

Tất cả các quần thể trừ các quần thể ghi trong Phụ lục II.

Các quần thể nuôi trong trang trại  của ZA; vẫn ghi trong Phụ lục II: các quần thể của ZW;  Đối tượng cấp chỉ tiêu: các quần thể của MG, UG; các quần thể nuôi trong trang trại của BW, ET, KE, MW, MZ, TZ, ZA, ZM.

Tất cả các quần thể trừ các quần thể ghi trong Phụ lục II.

Các quần thể của MG, UG; Đối tượng cấp chỉ tiêu: một phần quần thể của TZ; Vẫn ghi trong Phụ lục II: các quần thể của ZW; Các quần thể nuôi trong trang trại của BW, ET, KE, MW, MZ, TZ (một phần ), ZA, ZM.

Crocodylus novaeguineae

Cá sấu Ghine

 

II

 

II/r

II

 

II/w

 

 

GB

 

 

GB

01/07/75

 

31/10/76

04/02/77

 

07/03/78

Loại trừ phân loài mindorensis

Đăng ký  thay cho HK

Bao gồm cả CROCODYLIA spp.

Đăng ký  thay cho HK

Crocodylus novaeguineae (cont./suite)

Cá sấu Ghine

 

II/r

II/w

SG

SG

28/02/87

31/08/90

 

Crocodylus novaeguineae  mindorensis

Cá sấu Philippin

Philippine (Mindoro) crocodile

I

 

 

01/07/75

 

Tên đồng nghĩa: Crocodilus mindorensis

Crocodylus palustris

Cá sấu đầm lầy ấn Độ

Mugger (Marsh) crocodile

I

 

 

I/r

I/w

 

 

 

GB

GB

01/07/75

 

 

31/10/76

07/03/78

Ban đầu  được đăng kí là C.p. palustris, C. P. kimbula.

Đăng ký  thay cho HK

Đăng ký  thay cho HK

Crocodylus porosus

Cá sấu nước mặn

Saltwater crocodile

II

II/r

 

II

II/w

I

 

II

I/r

I/r

I/r

I/r

 I/r

I/r

I/w

I/w

I/r

I/w

I/w

I

 

 

II

 

 

 

 

II/r

I/r

II/r

I/w

I/w

II/w

I/w

I/w

II/w

 

GB

 

 

GB

 

 

 

CH

DE

FR

IT

JP

AT

DE

CH

TH

IT

FR

 

 

 

 

 

 

 

 

AT

SG

SG

TH

AT

AT

JP

SG

SG

01/07/75

31/10/76

 

04/02/77

07/03/78

28/06/79

 

28/06/79

28/06/79

28/06/79

28/06/79

31/12/79

04/11/80

27/04/82

02/07/82

01/06/83

21/04/83

01/01/84

10/12/84

01/08/85

 

 

01/08/85

 

 

 

 

01/08/85

28/02/87

28/02/87

17/08/87

06/01/89

06/01/89

30/11/89

31/08/90

31/08/90

 

Đăng ký  thay cho HK

Bao gồm cả CROCODYLIA spp.

Đăng ký  thay cho HK

II>I: Tất cả các quần thẻ trừ quần thể cuả PG

Các quần thể của PG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tất cả các quần thể trừ các quần thể ghi trong Phụ lục II.

I>II: các quần thể của AU (nuôi trong trang trại), ID (có chỉ tiêu); Vẫn ghi trong Phụ lục II: các quần thể của PG

 

 

Crocodylus rhombifer

Cá sấu Cu ba

Cuban crocodile

I

I/r

I/w

 

GB

GB

01/07/75

31/10/76

07/03/78

 

Đăng ký  thay cho HK

Đăng ký  thay cho HK

Crocodylus siamensis

Cá sấu nước ngọt

Siamese croodile

I

I/r

I/w

 

TH

TH

01/07/75

21/04/83

17/08/87

 

Osteolaemus tetraspis

Cá sấu lùn

Dwarf crocodile

I

 

 

I/r

I/w

I/r

I/w

I

 

 

II

 

I

 

 

 

GB

GB

FR

FR

01/07/75

 

 

31/10/76

07/03/78

09/08/78

10/12/84

22/10/87

 

 

22/10/87

 

11/06/92

Ban đầu  được đăng kí là O. t. tetraspis, O.t. osborni

Đăng ký  thay cho HK

Đăng ký  thay cho HK

 

 

Tất cả các quần thể trừ các quần thể ghi trong Phụ lục II.

I>II: quần thể của CG (có chỉ tiêu)

II>I: quần thể của CG; Các quần thể còn lại ghi trong Phụ lục I

Tomistoma schlegelii

Cá sấu giả mõm dài

False gavial, tomistoma

I

I/r

I/w

 

GB

GB

01/07/75

31/10/76

07/03/78

 

Đăng ký  thay cho HK

Đăng ký  thay cho HK

Gavialidae

Họ cá sẫu mõm dài

 

 

 

 

 

Gavialis gangeticus

Cá sấu mõm dài ấn Độ

Indian gavial, Ghavial

I

I/r

I/w

 

GB

GB

01/07/75

31/10/76

07/03/78

 

Đăng ký  thay cho HK Đăng ký  thay cho HK

Rhynchocephalia

Bộ Thằn lằn Đầu mỏ

 

 

 

 

 

Sphenodontidae

Họ thằn lằn SPHENODONtidae

 

 

 

 

 

Sphenodon spp.

Các loài thằn lằn răng nêm

Tuataras

I

 

16/02/95

 

Sphenodon punctatus

Thằn lằn răng nêm đốm

 

I

I/r

I/w

I

 

GB

GB

01/07/75

31/10/76

07/03/78

16/02/95

 

Đăng ký  thay cho HK Đăng ký  thay cho HK

Bao gồm cả Sphenodon spp.

Sauria

Bộ Thằn lằn

 

 

 

 

 

Gekkonidae

Họ tắc kè

 

 

 

 

 

Cyrtodactylus serpensinsula

Tắc kè đảo Rắn

Serpent Island gecko

II

 

04/02/77

 

Phelsuma spp.

Tắc kè Madagascar

Day (Madagascar) geckos

II

 

04/02/77

Bao gồm cả tên giống đồng nghĩa Rhoptropella

Pygopodidae

Họ Pygopodidae

 

 

 

 

 

Paradelma orientalis

Thằn lằn mấu phương đông

 

II

Del

 

04/02/77

22/10/87

 

Agamidae

Họ Nhông

 

 

 

 

 

Agama mutabilis

Nhông đổi màu

 

III

Del

TN

22/04/76

01/07/77

 

Uromastyx spp.

Các loài nhông đuôi gai

Spiny-tailed lizards

II

 

04/02/77

 

Uromastyx aegyptia

Nhông đuôi gai

 

III

 

II

TN

22/04/76

 

04/02/77

Bao gồm cả loài U. microlepis

Bao gồm cả loài U. spp.

Chamaeleonidae

Họ tắc kè hoa

 

 

 

 

 

Bradypodion spp.

Tắc kè hoa lùn Nam Phi

South African dwarf chamaeleons

II

 

04/02/77

 

Ban đầu được đăng ký là Chamaeleo spp.

 Calumma spp.

Các loài tắc kè hoa Bắc Mỹ

Chamaeleons

II

 

04/02/77

 

Ban đầu được đăng ký là Chamaeleo spp.

Chamaeleo spp.

Các loài tắc kè hoa

Chamaeleons

II

 

04/02/77

 

Furcifer spp.

Các loài tắc kè hoa

Chamaeleons

II

 

04/02/77

Ban đầu được đăng ký là Chamaeleo spp.

Iguanidae

Họ kỳ nhông

 

 

 

 

 

Amblyrhynchus cristatus

Kỳ nhông biển

Marine iguana

II

II/r

II/w

 

GB

GB

01/07/75

31/10/76

07/03/78

 

Đăng ký thay cho HK

Đăng ký thay cho HK

Brachylophus spp.

Kỳ nhông mào Fijaan

Banded iguanas (Fijian crested iguanas)

I

 

 

06/06/81

 

Conolophus spp.

Kỳ nhông đất

Land iguanas

II

 

 

II/r

II/w

 

 

 

GB

GB

01/07/75

 

 

31/10/76

07/03/78

Ban đầu được đăng ký là C.padilus, C. subcristatus

Đăng ký thay cho HK

Đăng ký thay cho HK

Cyclura spp.

Kỳ nhông sừng

Rhinoceros iguanas

II

I

 

04/02/77

06/06/81

 

Iguana spp.

Kỳ nhông thường

Common iguanas

II

 

04/02/77

 

Phrynosoma coronatum

Kỳ nhông sừng San Diego

San Diego horned lizard

II

 

11/06/92

 

Phrynosoma coronatum blainvillei

Kỳ nhông sừng San Diego

San Diego horned lizard

II

II/r

II/w

II

 

GB

GB

01/07/75

31/10/76

07/03/78

11/06/92

 

Đăng ký thay cho HK

Đăng ký thay cho HK

Bao gồm cả P. coronatum

Sauromalus varius

Kỳ nhông San Estaban

San Estaban Island chuckwalla

I

 

06/06/81

 

Lacertidae

Họ thằn lằn chính thức

 

 

 

 

 

Gallotia simonyi

Thằn lằn khổng lồ  Hierro

Hierro giant lizard

I

 

22/10/87

 

Podarcis lilfordi

Thằn lằn Liford

Lilford's wall lizard

II

II/r

II/r

 

CH

LI

22/10/87

22/10/87

22/10/87

 

Podarcis pityusensis

Thằn lằn Ibiza

Ibiza wall lizard

II

II/r

II/r

 

CH

LI

22/10/87

22/10/87

22/10/87

 

CORDYLIDAE

Họ thằn lằn khoang

 

 

 

 

 

Cordylus spp.

Các loài thằn lằn khoang núi đá

Girdled and Crag lizards

II

 

06/06/81

 

Pseudocordylus spp.

Các loài thằn lằn khoang núi đá

Girdled and Crag lizards

II

 

06/06/81

 

Teiidae

Họ thằn lằn teiidae

 

 

 

 

 

Cnemidophorus hyperythrus

Thằn lằn họng vàng

Orange-throated racerunner lizard, Whiptail

II

II/r

II/w

 

GB

GB

01/07/75

31/10/76

07/03/78

 

Đăng ký thay cho HK

Đăng ký thay cho HK

Crocodilurus lacertinus

Thằn lằn rồng

Dragon lizardlet

II

 

04/02/77

 

Dracaena spp.

Các loài thằn lằn cá sấu

Caiman lizards

II

 

18/01/90

Bao gồm cả các loài Dracaena spp.

Dracaena guianensis

Thằn lằn cá sấu Guiana

Caiman lizards

II

II

 

04/02/77

18/01/90

 

Tupinambis spp.

Các loài Thằn lằn Tegu

Tegu lizards

II

 

04/02/77

Tupinambis merianae (Dumeril & Bibron, 1839) đã được ghi với tên T. teguixin (Lineaus, 1758)đến 1/8/2000 (phân bố ở Bắc Argentina, uruguay, Paraguay, nam Brazil, mở rộng về phía nam Amazon Brazil. T. teguixin (Lineaus, 1758) được ghi đến 1/8/2000 được ghi với tên T. nigropunctatus (Spix, 1824) (phân bố ở Colombia, Venezuella, Guianas, Amazon Ecuado, Peru, Bolivia và Brazil, ở miền nam Brazil đến tận Sao Paulo.

SCINCIDAE

Họ Thằn lằn bóng

 

 

 

 

 

Corucia zebrata

Thằn lằn bóng cong đuôi

Prehensile-tailed skink

II

 

11/06/92

 

Scincus scincus

Thằn lắn bóng Scincus

 

III

Del

TN

22/04/76

01/07/77

 

XENOSAURIDAE

Họ Thằn lằn lai

 

 

 

 

 

Shinisaurus crocodilurus

Thằn lằn cá sấu Trung Quốc

Chinese crocodile  lizard

II

 

18/01/90

 

HELODERMATIDAE

Họ thằn lằn da ướt

 

 

 

 

 

Heloderma spp.

Thằn lằn da độc

(Venomous) Beaded lizards

II

 

 

II/r

II/w

 

 

 

GB

GB

01/07/75

 

 

31/10/76

07/03/78

Ban đầu đưẻc Ghi Với TêN Là H. Horridum, H. Suspectum

Đăng ký thay cho HK

Đăng ký thay cho HK

VARANIDAE

Họ Kỳ đà

 

 

 

 

 

Varanus spp.

Các loài kỳ đà

All monitor lizards not included in Appendix I to Convention

II

II/r

II/w

 

GB

GB

01/07/75

31/10/76

07/03/78

 

 

Đăng ký thay cho HK

Đăng ký thay cho HK

Varanus bengalensis

Kỳ đà Belgan

Indian monitor, Belgal monitor

I

 

 

I/r

I/w

I/r

I/r

I/w

I/w

 

 

 

GB

GB

JP

TH

TH

JP

01/07/75

 

 

31/10/76

07/03/78

04/11/80

21/04/83

17/08/87

31/01/92

Tên đồng nghĩa: V. monitor bao gồm cả V. nebulosus

Đăng ký thay cho HK

Đăng ký thay cho HK

 

Varanus flavescens

Kỳ đà vàng

Yellow monitor

I

I/r

I/w

I/r

I/w

 

GB

GB

JP

JP

01/07/75

31/10/76

07/03/78

04/11/80

31/10/92

 

Đăng ký thay cho HK

Đăng ký thay cho HK

Varanus griseus

Kỳ đà sa mạc

Desert monitor

I

I/r

I/w

I/r

I/w

 

GB

GB

JP

JP

01/07/75

31/10/76

07/03/78

04/11/80

22/10/87

 

Đăng ký thay cho HK

Đăng ký thay cho HK

Varanus komodoensis

Kỳ đa Komodo

Komodo dragon, Komodo Island monitor

I

I/r

I/w

 

GB

GB

01/07/75

31/10/76

07/03/78

 

Đăng ký thay cho HK

Đăng ký thay cho HK

Varanus salvator

Kỳ đà hoa

 

II

II/r

II/w

 

II/r

 

 

II/w

 

GB

GB

 

TH

 

 

TH

01/07/75

31/10/76

07/03/78

 

21/04/83

 

 

11/03/91

Được đâưng ký với tên V. spp.

Đăng ký thay cho HK

Đăng ký thay cho HK

Bao gồm cả: V. bivittatus, V. togianus, V. cumingi

 

SERPENTES

Bộ rắn

 

 

 

 

 

LOXOCEMIDAE

Họ trăn

 

 

 

 

 

Loxocemidae spp.

Trăn Mexico

Mexican pythons

II

 

04/02/77

Ban đầu được đăng ký với tên Boidae spp.

PYTHONIDAE

Họ TRăn

 

 

 

 

 

Pythonidae spp.

Tất cả các loài trăn chưa ghi trong Phụ lục I

All pythons not included in Appendix I to the Convention

II

 

II/r

 

II/w

 

 

TH

 

TH

04/02/77

 

21/04/83

 

17/08/87

Ban đầu được đăng ký với tên Boidae spp.

 Chỉ bảo tồn loài Python molurus bivittatus

Chỉ bảo tồn loài Python molurus bivittatus

Python spp.

Các loài trăn

 

II

I/r

II

 

I/w

 

GB

 

 

GB

01/07/75

31/10/76

04/02/77

 

07/03/78

 

Đăng ký thay cho HK

Bao gồm các loài Pythonidae spp.

Đăng ký thay cho HK

Python molurus molurus

Trăn đất

Indian (rock) python

I

 

I/r

I/w

 

 

GB

GB

01/07/75

 

31/10/76

07/03/78

Tên đồng nghĩa P. molurus pimbura

Đăng ký thay cho HK

Đăng ký thay cho HK

Python reticulatus

Trăn gấm

 

II

 

II/r

II/w

II/r

II/w

 

 

GB

GB

TH

TH

01/07/75

 

31/10/76

07/03/78

21/04/83

17/08/87

Được đăng ký với tên Python spp.

Đăng ký thay cho HK

Đăng ký thay cho HK

BOIDAE

Họ trăn

 

 

 

 

 

Boidae spp.

Tất cả các laòi trăn chưa ghi trong phụ lục I

All boids (larger snakes) not included in Appendix I to the Convention

II

 

04/02/77

 

Acrantophis spp.

Trăn Madagascar

Madagascar boa constrictors

I

 

04/02/77

 

Boa constrictor

Trăn Nam Mỹ

 

II

 

II/r

II

 

 

II/w

 

 

GB

 

 

 

GB

01/07/75

 

31/10/76

04/02/77

 

 

07/03/78

Tên đồng nghĩa: Constrictor constrictor

Đăng ký thay cho HK

Bao gồm các loài Boidae spp.; Trừ phân loài occientalis

Đăng ký thay cho HK

Boa constrictor occidentalis

Trăn Argentina

Argentina boa constrictor

II

 

I

 

04/02/77

 

22/10/87

Đăng ký vơi tên Boidae spp.

Tên đồng nghĩa: Constrictor constrictor occidentalis

Epicrates cenchria cenchria

Trăn Cenchria

 

II

II/r

II

 

II/w

 

GB

 

 

GB

01/07/75

31/10/76

04/02/77

 

07/03/78

 

Đăng ký thay cho HK

Bao gồm các loài Boidae spp.

Đăng ký thay cho HK

Epicrates inornatus

Trăn Puerto Rica

Puerto Rican boa

I

 

04/02/77

 

Epicrates inornatus inornatus

Trăn vẽ

 

I

I/r

I

 

I/w

 

GB

 

 

GB

01/07/75

31/10/76

04/02/77

 

07/03/78

 

Đăng ký thay cho HK

Bao gồm cả  E. inornatus

Đăng ký thay cho HK

Epicrates monensis

Trăn Mona

Mona (Virgin Island) boa

II

 

I

I/r

I/w

 

 

 

AT

AT

04/02/77

 

29/07/83

29/07/83

06/01/89

Được đăng ký với tên Boidae spp.

 

Epicrates subflavus

Trăn Jamaica

Jamaican boa

I

I/r

I/w

 

GB

GB

01/07/75

31/10/76

07/03/78

 

Đăng ký thay cho HK

Đăng ký thay cho HK

Eryx jaculus

Trăn Jacul

 

III

II

TN

22/04/76

04/02/77

 

Bao gồm các loài Boidae spp.

Eunectes notaeus

Trăn Notae

 

II

II/r

II

 

II/w

 

GB

 

 

GB

01/07/75

31/10/76

04/02/77

 

07/03/78

 

Đăng ký thay cho HK

Bao gồm các loài Boidae spp.

Đăng ký thay cho HK

Sanzinia madagascariensis

Trăn cây Madagascar

Madagascar tree boa

I

 

04/02/77

 

BOLYERIIDAE

Họ Trăn đảo

 

 

 

 

 

Bolyeriidae spp.

Các loài trăn đảo tròn chưa ghi trong Phụ lục I

Round Island boas not included in Appendix I to the Convention

II

 

04/02/77

Ban đầu được đăng ký với tên Boidae spp.

Bolyeria multocarinata

Trăn đảo tròn Mauritius

Round Island (Mauritius)boa

I

 

04/02/77

 

Casarea dussumieri

Trăn đảo tròn

Round Island boa

I

 

04/02/77

 

TROPIDOPHIIDAE

Họ Trăn

 

 

 

 

 

Tropidophiidae spp.

Các loài trăn cây

Wood boas, wood snakes

II

 

04/02/77

Ban đầu được đăng ký với tên Boidae spp.

COLUBRIDAE

Họ Rắn nước

 

 

 

 

 

Atretium schistosum

Rắn nước gờ lưng nâu

Olivaceous keel-back  water snake

III

IN

13/01/84

 

Cerberus rhynchops

Rắn nước đầu chó

Dog-faced water snake

III

IN

13/01/84

 

Clelia clelia

Rắn Mussurana

Mussurana snake

II

 

II/r

II/w

 

 

GB

GB

01/07/75

 

31/10/76

07/03/78

Tên đồng nghĩa: Pseudoboa cloelia

Đăng ký thay cho HK

Đăng ký thay cho HK

Cyclagrus gigas

Rắn nước giả

False water snake

II

 

II/r

II/w

 

 

GB

GB

01/07/75

 

31/10/76

07/03/78

Tên đồng nghĩa: Hydrodynatstes gigas

Đăng ký thay cho HK

Đăng ký thay cho HK

Elachistodon westermanni

Rắn Westerman

Westerman's snake

II

II/r

II/w

 

GB

GB

01/07/75

31/10/76

07/03/78

 

Đăng ký thay cho HK

Đăng ký thay cho HK

Ptyas mucosus

Rắn ráo trâu (hổ trâu)

Asian rat snake, Whipsnake, Dhaman

III

II

IN

 

13/01/84

18/01/90

 

Thamnophis hammondi

Rắn Hammond

 

II

 

 

II/r

II/w

Del

 

 

 

GB

GB

01/07/75

 

 

31/10/76

07/03/78

22/10/87

Ban đầu được đăng ký với tên T. couchi hammondi

Đăng ký thay cho HK

Đăng ký thay cho HK

Xenochrophis piscator

Rắn nước gờ lưng

Chequered keel-back water snake

III

IN

13/01/84

Tên đồng nghĩa: Natrix piscator

ELAPIDAE

Họ rắn hổ

 

 

 

 

 

Hoplocephalus bungaroides

Rắn hổ đầu to

Broad-headed snake

II

II/r

II/w

 

AT

AT

01/08/85

01/08/85

06/01/89

 

Micrurus diastema

Rắn biển Atlanta

Atlanta coral snake

III

III/r

III/w

HN

AT

AT

13/04/87

13/04/87

26/09/90

 

Micrurus nigrocincus

Rắn biển khoang

Black banded coral snake

III

III/r

III/w

HN

AT

AT

13/04/87

13/04/87

26/09/90

 

Naja naja

Rắn hổ mang Châu á

Asian or Indian cobra

III

 

 

 

 

 

 

II

IN

13/01/84

 

 

 

 

 

 

18/01/90

Bao gồm các loài Naja atra, N. kaouthia, N. oxiana, N. philippinensis, N. sagittifera, N. samarensis, N. sputatrix, N. sumatrana

Ophiophagus hannah

Rắn hổ chúa

King cobra

III

II

IN

13/01/84

18/01/90

 

VIPERIDAE

Họ rắn lục

 

 

 

 

 

Agkistrodon bilineatus

Rắn lục Cantil

Tropical mocassin, Cantil

III

III/r

III/w

HN

AT

AT

13/04/87

13/04/87

26/09/90

 

Atropoides nummifer

Rắn lục nhảy

Jumping pit viper, Tamagasse

III

 

 

III/r

III/w

HN

 

 

AT

AT

13/04/87

 

 

13/04/87

26/09/90

Tên đồng nghĩa: Bothrops nummifer, Porthidium nummife

Bothriechis schlegelii

Rắn lục Schlegel

Schlegel's pit-viper

III

 

III/r

III/w

HN

 

AT

AT

13/04/87

 

13/04/87

26/09/90

Tên đồng nghĩa Bothrops schlegelii

Bothros asper

Rắn lục mũi mác

Lance-head snake

III

III/r

III/w

HN

AT

AT

13/04/87

13/04/87

26/09/90

 

Crotalus durissus

Rắn săn chuột Nam Mỹ

South American rattlesnake, Cascabel

III

III/r

III/w

HN

AT

AT

13/04/87

13/04/87

26/09/90

 

Daboia russelii

Rắn lục Russel

Russell's viper

III

IN

13/01/84

Tên đồng nghĩa: Vipera russelii

Porthidium nasutum

Rắn lục sừng mũi cong

Horned hog-nosed pit viper

III

 

III/r

III/w

HN

 

AT

AT

13/04/87

 

13/04/87

26/09/90

Tên đồng nghĩa: Bothrops nasutus

Porthidium ophryomegas

Rắn lục mảnh mũi cong

Slender hog-nosed pit viper

III

 

III/r

III/w

HN

 

AT

AT

13/04/87

 

13/04/87

26/09/90

Tên đồng nghĩa: Bothrops  ophryomagas

Vipera ursinii

Rắn lục Orsini

Orsini's viper

I

 

 

I/r

I/r

 

 

 

CH

LI

22/10/87

 

 

22/10/87

22/10/87

Các quần thể của Châu Âu bao gồm cả vùng thiết lập trước đây

Vipera wagneri

Rắn lục Wagner

Wagner's viper

II

 

11/06/92

 

 

PHẦN ẾCH NHÁI

 

Tên khoa học

Tên Việt Nam

Tên tiếng Anh

Phụ lục

Quốc gia

Ngày đăng ký

Ghi chú

CAUDATA

Bộ có đuôi

 

 

 

 

 

AMBYSTOMATIDAE

Họ cá cóc Ambystomatidae

 

 

 

 

 

Ambystoma dumerilii

Cá cóc hồ Patzcuaro

Lake Patzcuaro salamander

II

 

01/07/75

 

Ambystoma lermaense

Cá cóc Lerma

 

II

Del

 

01/07/75

22/10/87

 

Ambystoma mexicanum

Cá cóc Mexico

Mexican axolotl

II

 

01/07/75

 

CRYPTOBRANCHIDAE

Họ cá cóc khổng lồ

 

 

 

 

 

Andrias spp.

Các loài cá cóc khổng lồ

Giant salamanders

I

 

01/07/75

Ban đầu được đăng ký với tên A. davidianus, A. japonicus. Bao gồm tên giống đồng nghĩa Megalobatrachus

SALAMANDRIDAE

Họ cá cóc

 

 

 

 

 

Pleurodeles poireti

Cá cóc Poret

 

III

Del

TN

22/04/76

01/07/77

 

ANURA

Bộ không đuôi

 

 

 

 

 

BUFONIDAE

Họ Cóc

 

 

 

 

 

Altiphrynoides spp.

Cóc đẻ con

Viviparous toads

I

 

01/07/75

Ban đầu được đăng ký với tên Nectophrynoides spp.

Atelopus varius zeteki

Cóc vàng Panama

Zetek's frog, Panamanian golden frog

I

 

01/01/75

Tên đồng nghĩa: Atelopus zeteki

Bufo mauritanicus

Cóc Mauritan

 

III

Del

TN

22/04/76

01/07/77

 

Bufo periglenes

Cóc vàng Monte Verde

Monte Verde golden toad

I

Del

I

 

01/07/75

01/08/85

16/02/95

 

Bufo retiformis

Cóc lưới

 

II

Del

 

01/07/75

19/07/00

 

Bufo superciliaris

Cóc Cameroon

Cameroon toad

I

 

01/07/75

 

Nectophrynoides spp.

Các loài cóc đẻ con giống Nectophrynoides

Viviparous toads

I

 

01/07/75

 

Nimbaphrynoides spp.

Các loài cóc đẻ con giống Nimbaphrynoides

Viviparous toads

I

 

01/07/75

Ban đầu được đăng ký bằng tên  Nectophrynoides spp.

Spinophrynoides spp.

Các loài cóc đẻ con giống Spinophrynoides

Viviparous toads

I

 

01/07/75

Ban đầu được đăng ký bằng tên  Nectophrynoides spp.

DENDROBATIDAE

Họ ếch độc

 

 

 

 

 

Allobates spp.

Các loài ếch độc giống Allobates

Poison-arrow frogs

II

 

 

II/r

II/r

 

 

 

LI

CH

22/10/87

 

 

22/10/87

22/10/87

Ban đầu được đăng ký bằng tên  Dendrrobates spp.

Dendrobates spp

Các loài ếch độc giống Dendrobates

Poison-arrow frogs, poison-dart frogs

II

 

 

II/r

II/r

 

 

 

CH

LI

22/10/87

 

 

22/10/87

22/10/87

Ban đầu được đăng ký bằng tên  Dendrrobates spp.

Epipedobates spp.

Các loài ếch độc giống Epipedobates

Poison-arrow frogs

II

 

 

II/r

II/r

 

 

 

CH

LI

22/10/87

 

 

22/10/87

22/10/87

Ban đầu được đăng ký bằng tên  Dendrrobates spp.

Minyobates spp.

Các loài ếch độc giống Minybates

Poison-arrow frogs

II

II/r

II/r

 

CH

LI

22/10/87

22/10/87

22/10/87

 

Phobobates spp.

Các loài ếch độc giống Phobobates

Poison-arrow frogs

II

 

 

II/r

II/r

 

 

 

CH

LI

22/10/87

 

 

22/10/87

22/10/87

Ban đầu được đăng ký bằng tên  Dendrrobates spp.

Phyllobates spp.

Các loài ếch độc giống Phyllobates

Poison-arrow frogs

II

II/r

II/r

 

CH

LI

22/10/87

22/10/87

22/10/87

 

HYLIDAE

Họ nhái bén

 

 

 

 

 

Hyla arborea

Nhái bén cây

 

III

Del

TN

22/04/76

01/07/77

 

MANTALLIDAE

Họ ếch cá đuối

 

 

 

 

 

Maltella spp.

Các loài ếch độc Malagasy

Mantellas, Malagasy poison frogs

II

 

19/07/00

 

Mantella aurantiaca

ếch  độc hương

 

II

II

 

16/02/95

19/07/00

 

Bao gồm các loài Mantella spp.

MICROHYLIDAE

Họ Nhái bầu

 

 

 

 

 

Dyscophus antongilii

Nhái bầu Antongili

 

I

I/r

I/r

 

CH

LI

22/10/87

22/10/87

22/10/87

 

MYOBATRACHIDAE

Họ ếch cơ

 

 

 

 

 

Rheobatrachus spp.

Các loài ếch cơ giống Rheobatrachus

 

II

II/r

II/w

 

AT

AT

01/08/85

01/08/8506/01/89

 

RANIDAE

Họ ếch nhái

 

 

 

 

 

Euphlyctis hexadactylus

ếch sáu ngón Châu á

Asian bullfrog, six-fingered frog

II

 

II/r

II/r

II/r

II/w

II/w

II/w

 

 

AT

CH

LI

CH

LI

AT

01/08/85

 

01/08/85

01/08/85

01/08/85

01/06/88

01/06/88

06/01/89

Tên đồng nghĩa: Rana hexadactyla

Hoplobatrachus tigerinus

ếch  ấn Độ

Indian bullfrog

II

s

II/r

II/r

II/r

II/w

II/w

II/w

 

 

AT

CH

LI

AT

CH

LI

01/08/85

 

01/08/85

01/08/85

01/08/85

01/06/88

01/06/88

06/01/89

Tên đồng nghĩa: Rana tigerina

                                                               

PHẦN CÁ

 

 

Tên khoa học

Tên Việt Nam

Tên tiếng Anh

Phụ lục

Quốc gia

Ngày đăng ký

Ghi chú

Ceratodontiformes

Bộ cá răng sừng

 

 

 

 

 

Ceratodontidae

Họ cá răng sừng

 

 

 

 

 

Neoceratodus forsteri

Cá răng sừng fo-te-ri

Australia lungfish

II

 

01/07/75

 

Coelacanthiformes

Bộ cá vây tay

 

 

 

 

 

Latimeriidae

Họ cá La-ti-me-ri

 

 

 

 

 

Latimeria spp.

Cá La-ti-me-ri

 

I

 

19/07/00

 

Latimeria chalumnae

Cá thân vây cha-lum-na

Coelacanths

II

 

01/07/75

 

 

 

 

I

 

18/01/90

 

 

 

 

I

 

19/07/00

 

Acipenseriformes

Bộ cá tầm

 

 

 

 

 

Acipenseriformes spp.

Họ cá tầm

All sturgeons not included in Appendix I to the Convention

II

 

01/04/98

 

Acipenseridae

Họ cá tầm

 

 

 

 

 

Acipenser brevirostrum

Cá tầm Đại Tây Dương

Shortnose sturgeon

I

 

01/07/75

 

 

 

 

I/r

CA

09/07/75

 

 

 

 

I/w

CA

15/04/77

 

Acipenser fulvescens

Cá tầm hồ lớn

Lake sturgeon

II

 

01/07/75

 

 

 

 

II/r

CA

09/07/75

 

 

 

 

II/w

CA

29/10/82

 

 

 

 

Del

 

29/07/83

 

 

 

 

II

 

01/04/98

 

Acipenser oxyrhynchus

Cá tầm ô xy-rin-chu

Atlantic sturgeon

I

 

01/07/75

 

 

 

 

I/r

CA

09/07/75

 

 

 

 

II

 

28/06/79

 

 

 

 

I/w

 

28/06/79

 

 

 

 

II

 

01/04/98

 

Acipenser sturio

Cá tầm Ban Tích

Sturgeon (European)

II

 

01/07/75

 

 

 

 

I

 

29/07/83

 

 

 

 

I/r

AT

29/07/83

 

 

 

 

I/w

AT

06/01/89

 

Polyodontidae

Họ cá tầm thìa

 

 

 

 

 

Polyodon spathula

Cá tầm thìa spathula

Paddle-fish

II

 

11/06/92

 

 

 

 

II

 

01/04/98

 

Osteoglossiformes

Bộ cá thát lát

 

 

 

 

 

Osteoglossidae

Họ cá rồng

 

 

 

 

 

Arapaima gigas

Cá rồng đại

Arapaima or Pirarucu

II

 

01/07/75

 

Scleropages formosus

Cá rồng

Asian bonytongue, Arowana

I

 

01/07/75

 

 

 

 

I

 

18/01/90

 

 

 

 

II

 

18/01/90

 

 

 

 

I

 

16/02/95

 

Cypriniformes

Bộ cá chép

 

 

 

 

 

Cyprinidae

Họ cá chép

 

 

 

 

 

Caecobarbus geertsi

Cá Cac-cô-bar-bus

Blind cave fish, African (Congo) blind barb

II

 

06/06/81

 

 

 

 

II/r

CH

06/06/81

 

 

 

 

II/r

LI

06/06/81

 

Plagopterus argenntissimus

Cá nhàng ác-hen-tin

Muvarica

II

 

01/07/75

 

 

 

 

Del

 

22/10/87

 

Probarbus jullieni

Cá trôi Jullieni, cá trà sóc

Ekan temoleh, Plaaeesok

I

 

01/07/75

 

Ptychocheilus lucius

Cá Ptychocheilus

 

II

 

01/07/75

 

 

 

 

Del

 

22/10/87

 

Catostomidae

Họ cá mõm trâu

 

 

 

 

 

Chasmistes cujus

Cá mõm trâu Cha-mi-te

Cui - ui

I

 

01/07/75

 

Siluriformes

Bộ cá nheo

 

 

 

 

 

Pangasiidae

Họ cá tra

 

 

 

 

 

Pangasianodon gigas

Cá tra dầu

(Thailand) Giant catfish

I

 

01/07/75

 

Salmoniformes

Bộ cá hồi

 

 

 

 

 

Salmonidae

Họ cá hồi

 

 

 

 

 

Coregonus alpenae

Cá hồi trắng al-pe-na

Quinnat salmon

I

 

01/07/75

 

 

 

 

I/r

CA

09/07/75

 

 

 

 

I/w

CA

29/10/82

 

 

 

 

Del

 

29/07/83

 

Salmo chrysogaster

Cá hồi chrysogaster

Chysogaster salmon

II

 

01/07/75

 

 

 

 

Del

 

22/10/87

 

Stenodus leucichthys leucichthys

Cá hồi leu-xi-ch-thi

Leucichthys salmon

II

 

01/07/75

 

 

 

 

Del

 

22/10/87

 

Cyprinodotiformes

Bộ cá sóc

 

 

 

 

 

Aplocheilidae

Họ cá sóc, tép lá mạ

 

 

 

 

 

Cynolebias constanciae

Cá sóc côn-tan-xi

Constanciae panchax

II

 

01/07/75

 

 

 

 

Del

 

11/06/92

 

Cynolebias marmoratus

Cá sóc to

Big panchax

II

 

01/07/75

 

 

 

 

Del

 

11/06/92

 

Cynolebias minimus

Cá sóc bé

Smoll panchax

II

 

01/07/75

 

 

 

 

Del

 

11/06/92

 

Cynolebias opalescens

Cá sóc o-pe-le-xen

Opalescens panchax

II

 

01/07/75

 

 

 

 

Del

 

11/06/92

 

Cynolebias splendens

Cá sóc dài

Long panchax

II

 

01/07/75

 

 

 

 

Del

 

11/06/92

 

Poeciliidae

Họ cá ăn muỗi

 

 

 

 

 

Xiphophorus couchianus

Cá Kiếm couchianus

Swordfish

II

 

01/07/75

 

 

 

 

Del

 

22/10/87

 

Perciformes

Bộ cá vược

 

 

 

 

 

Percidae

Họ cá vược

 

 

 

 

 

Stizostedion vitreum glaucum

Cá vược vitreum

Sea perch

I

 

01/07/75

 

 

 

 

I/r

 

09/07/75

 

 

 

 

I/w

CA

29/10/82

 

 

 

 

Del

CA

29/07/83

 

Sciaenidae

Họ cá sửu (họ cá đù)

 

 

 

 

 

Cynoscion macdonaldi

Cá sửu mác-đô-nan-đi

Totoaba, MacDonald weakfish

I

 

04/02/77

 

Lamniformes

Bộ cá nhám thu

 

 

 

 

 

Cetorhinidae

Họ cá nhám thu

 

 

 

 

 

Cetorhinus maximus

Cá nhám thu cực đại

Mackerel shark

III

GB

13/09/00

 

 

 

 

III/r

JP

13/09/00

 

 

 

PHẦN CHÂN KHỚP VÀ GIUN ĐỐT

 

Tên khoa học

Tên Việt Nam

Tên tiếng anh

Phụ lục

Quốc gia

Ngày đăng ký

Ghi chú

INSECTA

LỚP CÔN TRÙNG

 

 

 

 

 

Lepidoptera

Bộ cánh vảy

 

 

 

 

 

Papilionidae

Họ Bướm phượng

 

 

 

 

 

Bhutanitis spp.

Bướm đuôi nhạn Bhutan

Bhutan glory swallowtail butterflies

II

 

22/10/87

 

Ornithoptera spp.

Bướm cánh chim

Birdwing butterflies

II

II/r

II/w

 

DK

DK

16/2/79

16/2/79

01/01/80

 

Ornithoptera alexandrae

Bướm cánh chim hoàng hậu

Queen Alexandra’s birdwing butterfly

II

II

 

I

 

04/02/77

16/02/79

 

22/10/87

 

Bao gồm cả Ornithoptera spp.

Ornithoptera allottei

Bướm phượng allottei

 

II

II

 

04/02/77

16/02/79

 

Bao gồm cả Ornithoptera spp.

Ornithoptera chimaera

Bướm phượng chimaera

 

II

II

 

04/02/77

16/02/79

 

Bao gồm cả Ornithoptera spp.

Ornithoptera goliath

Bướm phượng khổng lồ

 

II

II

 

04/02/77

16/02/79

 

Bao gồm cả Ornithoptera spp.

Ornithoptera meridionalis

Bướm phượng miền nam Châu Âu

 

II

II

 

04/02/77

16/02/79

 

Bao gồm cả Ornithoptera spp.

Ornithoptera paradisea

Bướm phượng thiên đường

 

II

II

 

04/02/77

16/02/79

 

Bao gồm cả Ornithoptera spp.

Ornithoptera victoriae

Bướm phượng victori

 

II

II

 

04/02/77

16/02/79

 

Bao gồm cả Ornithoptera spp.

Papilio chikae

Bướm phượng chikae

Luzon Peacock swallowtail butterfly

I

 

22/10/87

 

Papilio homerus

Bướm phượng homerus

Homerus swallowtail butterfly

I

 

22/10/87

 

Papilio hospiton

Bướm phượng hospiton

Corsican swallowtail butterfly

I

 

22/10/87

 

Parnassius apollo

Bướm phượng apollo

Mountain apollo butterfly

II

 

04/02/77

 

Parnassius apollo apollo

Bướm phượng apollo

Mountain apollo butterfly

II

II

 

01/07/75

04/02/77

 

Bao gồm cả Parnassius apollo

Teinopalpus spp.

Bướm phượng xanh đuôi dài

Kaiser-I-Hind butterflies

II

 

22/10/87

 

Trogonoptera spp.

Bướm phượng cánh chim

Birdwing butterflies

II

II/r

II/w

 

DK

DK

16/02/79

16/02/79

01/01/80

 

Troides spp.

Bướm phượng cánh chim

Birdwing butterflies

II

II/r

II/w

 

DK

DK

16/02/79

16/02/79

01/01/80

 

Coleoptera

Bộ cánh cứng

 

 

 

 

 

Lucanidae

Họ sừng hươu

 

 

 

 

 

Colophon barnardi

Sừng hươu châu Phi barnadi

 

III

ZA

13/09/90

 

Colophon berrisfordi

Sừng hươu châu Phi berrisfordi

 

III

ZA

13/09/90

 

Colophon cameroni

Sừng hươu châu Phi cameroni

 

III

ZA

13/09/90

 

Colophon cassoni

Sừng hươu châu Phi cassoni

 

III

ZA

13/09/90

 

Colophon eastmani

Sừng hươu châu Phi eastman

 

III

ZA

13/09/90

 

Colophon haughtoni

Sừng hươu châu Phi haughton

 

III

ZA

13/09/90

 

Colophon izardi

Sừng hươu châu Phi izard

 

III

ZA

13/09/90

 

Colophon montisatris

Sừng hươu châu Phi montisatris

 

III

ZA

13/09/90

 

Colophon neli

Sừng hươu châu Phi neli

 

III

ZA

13/09/90

 

COLOPHON PRIMOSI

Sừng hươu châu Phi primos

 

III

ZA

13/09/90

 

Colophon stokoei

Sừng hươu châu Phi stokoe

 

III

ZA

13/09/90

 

Colophon thunbergi

Sừng hươu châu Phi thunberg

 

III

ZA

13/09/90

 

Colophon westwoodi

Sừng hươu châu Phi westwood

 

III

ZA

13/09/90

 

Colophon whitei

Sừng hươu châu Phi white

 

III

ZA

13/09/90

 

SArachnida

Lớp hình nhện

 

 

 

 

 

Scorpiones

Bộ bọ cạp

 

 

 

 

 

Scorpionidae

Họ bọ cạp

 

 

 

 

 

PANDINUS DICTATOR

Bọ cạp Hoàng đế dictator

Emperor Scorpion

II

 

16/02/95

 

Pandinus gambiensis

Bọ cạp Hoàng đế gambi

Emperor Scorpion

II

 

16/02/95

 

Pandinus imperator

Bọ cạp Hoàng đế

Emperor Scorpion

II

 

16/02/95

Bao gồm cả Pandius africanus, Heterometrus roeseli

Araneae

Bộ nhện lớn

 

 

 

 

 

Theraphosidae

Họ nhện chân dài chăng tơ

 

 

 

 

 

Aphonopelma albiceps

Nhện đen lớn albiceps

Tarantula

II

 

16/02/95

 

Aphonopelma pallidum

Nhện đen lớn pallidum

Tarantula

II

 

16/02/95

 

Brachypelma spp.

Nhện đen lớn chân đỏ

Red-legged (red-kneed) tarantulas

II

 

16/02/95

 

Brachypelma smithi

Nhện đen lớn chân đỏ smith

Tarantula

II

II/r

II/w

II

 

AT

AT

01/08/85

01/08/85

06/01/89

16/02/95

 

 

 

Bao gồm cả Brachypelma spp.

Brachypelmides klaasi

Nhện đen nhỏ chân vàng

Acapulco lesser orange taratula

II

 

16/02/95

 

Annelida

Ngành giun đốt

 

 

 

 

 

Hirudinoidea

Lớp đỉa

 

 

 

 

 

Arhynchobdellae

Bộ đỉa không vòi

 

 

 

 

 

Hyrudunidae

Họ đỉa có hàm

 

 

 

 

 

Hirudo medicinalis

Đỉa y học

Medicial leech

II

 

22/10/87

 

 

PHẦN THÂN MỀM

Tên khoa học

Tên Việt Nam

Tên

Tiếng Anh

Phụ lục

Quốc gia

Ngày đăng ký

Ghi chú

BIVALVIA

Lớp hai mảnh vỏ

Bivalve

 

 

 

 

VENEROIDA

 

 

 

 

 

 

Tridacnidae

Họ Ngao Tai Tượng

 

 

 

 

 

Tridacnidae spp.

Ngao Tai tượng khổng lồ

Giant Clams

II

II/w

II/w

 

AT

AT

01/08/85

01/08/85

06/01/89

 

Tridacna derasa

Ngao Tai tượng Deras

Deras’ Clams

II

II/r

II

 

II/w

 

AT

 

 

AT

29/07/83

29/07/83

01/08/85

 

06/01/89

 

 

Bao gồm cả

Tridacnidae spp.

Tridacna gigas

Ngao Tai tượng Giga

Gigas’ Clams

II

II/r

II

 

II/w

 

AT

 

 

AT

29/07/83

29/07/83

01/08/85

 

06/01/89

 

 

Bao gồm cả Tridacnidae spp.

MYTILOIDA

Bộ Vẹm

 

 

 

 

 

Mytilidae

Họ Vẹm

 

 

 

 

 

Choromytilus chorus

Vẹm

Mussel

II

II/r

Del

II/w

 

CH

 

CH

28/06/79

28/06/79

22/10/87

22/10/87

 

 

 

Rút ra dưới tên khác

UNIONOIDA

Bộ Trai sông

 

 

 

 

 

Unionodae

Họ trai sông

 

 

 

 

 

CONRADILLA CAELATA

Trai ngọc cánh

Birdwing pearly mussel

I

 

01/07/75

Đôi khi coi như là tên đồng vật (syn.) của Lemiox rimosus

Cyprogenia aberti

 

Edible naiad

II

 

01/07/75

 

Dromus dromas

Trai bướu

Dromedary naiad

I

 

01/07/75

Có syn. là Conchodromus dromas

EPIOBLASMA CURTISII

Trai Cơtit

Curtis’naiad

I

 

01/07/75

Tên ban đầu là E. florentina curtisi; có thể xem là syn. của Plagiola florentina; có syn. là Dysnomia curtisi; Plagiola curtisi

Epioblasma florentina

Trai vỏ vàng

Yellow-blossom naiad

I

 

01/07/75

Tên ban đầu là E.florentina florentina; có syn. là Dysnomia florentina, Plagiola florentina

Epioblasma sampsonii

Trai Samson

Sampson’s naiad

I

 

01/07/75

Có Syn. là Dysnomia sampsonii, Plagiola sampsonii

Epioblasma sulcata perobliqua

Trai vuốt hổ

White cats paw mussel

I

 

01/07/75

Đôi khi được coi là Syn. của Dysnomia sulcata, Plagiola obliquata

Epioblasma torulosa gubernaculum

Trai vỏ xanh

Green-blossom naiad

I

 

01/07/75

Đôi khi được coi là Syn. của Dysnomia torulosa rangiana, Plagiola torulasa

Epioblasma torulosa rangiana

Trai vỏ nâu nhạt

Tan-blossom naiad

II

 

01/07/75

Đôi khi được coi là Syn. của Plagiola torulosa

Epioblasma torulosa torulosa

Trai hình củ

Tuberculed-blossom naiad

I

 

01/07/75

Có syn. là Plagiola torulosa

Epioblasma turgidula

Trai vỏ phồng

Turgid-blossom naiad

I

 

01/07/75

 

Epioblasma walkeri

Trai vỏ nâu

Brown-blossom naiad

I

 

01/07/75

Đôi khi được coi là Syn. của Plagiola florentina

Fusconaia cuneolus

Trai Móng lợn tia mảnh

Fine-rayed pigtoe

I

 

01/07/75

 

Fusconaia edgariana

Trai Móng lợn sáng

Shiny pigtoe

I

 

01/07/75

Đôi khi được coi là Syn. của Quadrula cor

Fusconaia subrotunda

Trai Móng lợn tròn

Subrotunda-pigtoe

II

Del

 

01/07/75

28/09/97

 

LAMPSILLIS HIGGINSII

Trai Mắt Hicgin

Higgin’s eye

I

 

01/07/75

 

Lampsillis orbiculata orbiculata

Trai Mucket hồng

Pink mucket

I

 

01/07/75

Đôi khi được coi là Syn. của Lampsilis abrupta

Lampsillis satur

 

Plain pocket-book

I

 

01/07/75

 

Lampsillis virescens

 

Alabama lamp naiad

I

 

01/07/75

 

Lampsillis dolabelloides

 

 

II

Del

 

01/07/75

28/09/97

 

Plethobasus cicatricosus

Trai ngọc sần

White wartyback (pearly mussel)

I

 

01/07/75

 

Plethobasus cooperianus

Trai ngọc chân cam

Orange-footed pimpleback

I

 

01/07/75

Đôi khi được coi là Syn. của Quadrula striata

PLEUROBEMA CLAVA

Trai hình gậy

Club naiad

II

 

01/07/75

 

PLEUROBEMA PLENUM

Trai Móng lợn xù xì

Rough pigtoe

I

 

01/07/75

 

POTAMILUS CAPAX

 

Fat pocketbook

I

 

01/07/75

Gồm cả tên giống Proptera

QUADRULA INTERMEDIA

 

Cumberland monkey face

I

 

01/07/75

 

QUADRULA SPARSA

 

Appalachian monkey face

I

 

01/07/75

Đôi khi được coi là Syn, của Orthonymus metanevrus tuberosus

TOXOLASMA CYLINDRELLUS

Trai xám nhỏ

Pale lilliput naiad

I

 

01/07/75

Đôi khi được coi là Syn. của Carunculina glans

UNIO NICKLINIANA

Trai ngọc Nick

Nicklin’s pearly mussel

I

 

01/07/75

Có Syn. là Megalonaias nickliniana

UNIO TAMPICOENSIS TECOMATENSIS

Trai ngọc Tampi

Tampico pearly mussel

I

 

01/07/75

Có Syn. là Cyrtonaias tampicoensis tecomatensis, Lampsilis tampicoensis tecomatensis

VILLOSA TRABALIS

 

Cumberland bean

I

 

01/07/75

Gồm cả Syn. là Micromya trabalis

GASTROPODA

Lớp chân bụng

Gastropod

 

 

 

 

STYLOMATOPHORA

Bộ ốc cạn

 

 

 

 

 

ACHATINELLIDAE

 

 

 

 

 

 

ACHATINELLA SPP.

ốc sên mã não nhỏ

Little agate snails

I

 

22/10/87

 

PARYPHANTIDAE

 

 

 

 

 

 

PARYPHANTA SPP.

 

 

II

Del

 

01/07/75

28/09/97

Loài NZ

CAMAENIDAE

 

 

 

 

 

 

PASUSTYLA PULCHERRIMA

ốc sên bàn tay

Manus emeral tree snails

II

 

01/07/75

Có Syn. là Papuina pulcherrima

MESO – GASTROPODA

Bộ Chân bụng giữa

 

 

 

 

 

HYDROBIIDAE

 

 

 

 

 

 

COAHUILIX HUBBSI

 

 

II

Del

 

01/07/75

22/10/87

 

COCHLIOPINA MILLERI

 

 

II

Del

 

01/07/75

22/10/87

 

DURANGONELLA COAHUILAE

 

 

II

Del

 

01/07/75

22/10/87

 

 

MEXIPYRGUS CHURINCEANUS CARRANZAE

 

 

II

 

Del

 

01/07/75

 

22/10/87

Tên ban đầu là M. carranzae

MEXIPYRGUS CHURINCEANUS CHURINCEANUS

 

 

II

 

Del

 

01/07/75

Tên ban đầu là M. churinceanus

MEXIPYRGUS CHURINCEANUS ESCOBEDAE

 

 

II

 

Del

 

01/07/75

 

22/10/87

Tên ban đầu là M. escobedae

MEXIPYRGUS CHURINCEANUS LUGOI

 

 

II

 

Del

 

01/07/75

 

22/10/87

Tên ban đầu là M. lugoi

MEXIPYRGUS CHURINCEANUS MULTILINEATUS

 

 

II

 

Del

 

01/07/75

 

22/10/87

Tên ban đầu là M. multilineatus

MEXITHAUMA QUADRIPALUDIUM

 

 

II

Del

 

01/07/75

22/10/87

 

NYMPHOPHILUS MICKLEYI

 

 

II

Del

 

01/07/75

22/10/87

 

PALUDISCALA CARAMBA

 

 

II

Del

 

01/07/75

22/10/87

 

STROMBIDAE

Họ ốc nhảy

 

 

 

 

 

STROMBUS GIGAS

ốc xà cừ hồng

Pink conch

II

 

11/06/92

 

 

PHẦN SAN HÔ

 

Tên khoa học

TÊN VIỆT NAM

Tên Tiếng Anh

Phụ lục

Quốc gia

Ngày đăng ký

Ghi chú

CNIDARIA

 

 

 

 

 

 

ANTHOZOA

 

 

 

 

 

 

COENOTHECALIA

 

 

 

 

 

 

COENOTHECALIA spp.

San hô xanh

Stony corals, blue corals

II

 

01/08/85

Chỉ gồm một loài: Heliopora coerulea; Ban đầu được đăng kí là Heliopora spp.; Trừ các hoá thạch.

 

 

 

II/r

AT

05/08/85

 

 

 

 

II/w

AT

06/01/89

 

 

STOLONIFERA

San hô cứng

Stony corals

 

 

 

 

TUBIPORIDAE

 

 

 

 

 

 

Tubiporidae spp.

San hô dạng ống

Organ pipe corals

II

 

08/01/85

Chỉ gồm một loài: Tubipora musica; Ban đầu được đăng kí là Tubipora spp.; Trừ các hoá thạch.

 

 

 

II/r

AT

08/01/85

 

 

 

 

II/w

AT

01/06/89

 

ANTIPATHARIA

 

 

 

 

 

 

ANTIPATHARIA spp.

San hô đen

Black corals

II

 

06/06/81

 

SCLERACTINIA

 

 

 

 

 

 

SCLERACTINIA spp.

San hô cứng, san hô trắng, san hô, san hô cụm, san hô dạng tổ chim… 

Stony corals, white corals, cluster corals, bird nest corals, cauliflower corals, etc.

II

 

18/01/90

Trừ các hoá thạch

POCILLOPORIDAE

 

 

 

 

16/02/95

 

Pocilipora spp.

 

 

II

 

01/08/85

 

 

 

 

II/r

AT

01/08/85

 

 

 

 

II/w

AT

06/01/89

 

 

 

 

II

 

18/01/90

Bao gồm cả các loài SCLERACTINIA spp.

Seriatopora spp.

 

 

II

 

01/08/85

 

 

 

 

II/r

AT

01/08/85

 

 

 

 

II/w

AT

06/01/89

 

 

 

 

II

 

18/01/90

Bao gồm cả các loài SCLERACTINIA spp.

Stylophora spp.

 

 

II

 

01/08/85

 

 

 

 

II/r

AT

01/08/85

 

 

 

 

II/w

AT

06/01/89

 

 

 

 

II

 

18/01/90

Bao gồm cả các loài SCLERACTINIA spp.

ACROPORIDAE

 

 

 

 

 

 

Acropora spp

 

 

II

 

01/08/85

 

 

 

 

II/r

AT

01/08/85

 

 

 

 

II/w

AT

06/01/89

 

 

 

 

II

 

18/01/90

Bao gồm cả các loài SCLERACTINIA spp.

AGARICIIDAE

 

 

 

 

 

 

Pavona spp.

 

 

II

 

01/08/85

 

 

 

 

II/r

AT

01/08/85

 

 

 

 

II/w

AT

06/01/89

 

 

 

 

II

 

18/01/90

Bao gồm cả các loài SCLERACTINIA spp.

FUNGIIDAE

 

 

 

 

 

 

Fungia spp.

 

 

II

 

01/08/85

 

 

 

 

II/r

AT

01/08/85

 

 

 

 

II/w

AT

06/01/89

 

 

 

 

II

 

18/01/90

Bao gồm cả các loài SCLERACTINIA spp.

Halomitra spp.

 

 

II

 

01/08/85

 

 

 

 

II/r

AT

01/08/85

 

 

 

 

II/w

AT

06/01/89

 

 

 

 

II

 

18/01/90

Bao gồm cả các loài SCLERACTINIA spp.

Polyphyllia spp.

 

 

II

 

01/08/85

 

 

 

 

II/r

AT

01/08/85

 

 

 

 

II/w

AT

06/01/89

 

 

 

 

II

 

18/01/90

Bao gồm cả các loài SCLERACTINIA spp.

PECTINIIDAE

 

 

 

 

 

 

Pectinia spp.

 

 

II

 

01/08/85

 

 

 

 

II/r

AT

01/08/85

 

 

 

 

II/w

AT

06/01/89

 

 

 

 

II

 

18/01/90

 

MUSSIDAE

 

 

 

 

 

 

Lobophyllia spp.

 

 

II

 

01/08/85

 

 

 

 

II/r

AT

01/08/85

 

 

 

 

II/w

AT

06/01/89

 

 

 

 

II

 

18/01/90

Bao gồm cả các loài SCLERACTINIA spp.

MERULINIDAE

 

 

 

 

 

 

Merulina spp.

 

 

II

 

01/08/85

 

 

 

 

II/r

AT

01/08/85

 

 

 

 

II/w

AT

06/01/89

 

 

 

 

II

 

18/01/90

Bao gồm cả các loài SCLERACTINIA spp.

FAVIIDAE

 

 

 

 

 

 

Favia spp.

 

 

II

 

01/08/85

 

 

 

 

II/r

AT

01/08/85

 

 

 

 

II/w

AT

06/01/89

 

 

 

 

II

 

18/01/90

Bao gồm cả các loài SCLERACTINIA spp.

Platygyra spp.

 

 

II

 

01/08/85

 

 

 

 

II/r

AT

01/08/85

 

 

 

 

II/w

AT

06/01/89

 

 

 

 

II

 

18/01/90

Bao gồm cả các loài SCLERACTINIA spp.

CARYOPHYLLIIDAE

 

 

 

 

 

 

Euphyllia spp.

 

 

II

 

01/08/85

 

 

 

 

II/r

AT

01/08/85

 

 

 

 

II/w

AT

06/01/89

 

 

 

 

II

 

18/01/90

Bao gồm cả các loài SCLERACTINIA spp.

Hydrozoa

Thuỷ tức

 

 

 

 

 

MILLEPORINA

 

 

 

 

 

 

MILLEPORIDAE

 

 

 

 

 

 

Milleporidae spp.

San hô cứng, san hô lửa

Stony corals, fire corals

II

 

01/08/85

Ban đầu được đăng kí là:  Millepora spp.; Trừ các hoá thạch.

 

 

 

II/r

AT

01/08/85

 

 

 

 

II/w

AT

06/01/89

 

STYLASTERINA

 

 

 

 

 

 

STYLASTERIDAE

 

 

 

 

 

 

Stylasteridae spp.

San ho cứng, san hô hình mạng

Stony corals, Lace corals

II

 

18/01/90

Trừ các hoá thạch.

 

PHẦN THỰC VẬT

 

Tên Khoa học

Tên Việt Nam

Tên Tiếng Anh

Phụ lục

Quốc gia

Ngày đăng ký

Ghi chú

FLORA

Flora spp.

Hệ thực vật

 

 

 

 

 

AGAVACEAE

Họ Thùa

 

 

 

 

 

Agave arizonica

Thùa arizona

New river agave

I

I/r

I/w

 

AT

AT

29/07/83

29/07/83

06/01/89

 

Agave parviflora

Thùa hoa nhỏ

Little princess agave

I

I/r

I/w

 

AT

AT

29/07/83

29/07/83

06/01/89

 

Agave victoriae / reginae

Thùa hoàng hậu

Queen Victoria agave

II

II/r

II/w

 

AT

AT

29/07/83

29/07/83

06/01/89

 

Nolina interrata

Phong nữ San Diego

San Diego nolina, Dehesa beargrass

I

I/r

I/w

 

AT

AT

29/07/83

29/07/83

06/01/89

 

AMARYLLIDACEAE

Họ Thuỷ tiên

 

 

 

 

 

Galanthus spp.

Thuỷ tiên hoa sữa

Snowdrops

II

 

18/01/90

 

Sternbergia spp.

Thuỷ tiên sternbergia

Sternbergias

II

 

18/01/90

 

APOCYNACEAE

Họ Trúc đào

 

 

 

 

 

Pachypodium spp.

Vòi voi

Elephant's trunks, halfman

II*

 

01/07/75

 

Pachypodium baronii

Vòi voi baron

Elephant's trunks

 

II

 

16/02/95

01/07/75

 

Bao gồm nhiều loài Pachypodium

Pachypodium brevicaule

Vòi voi thân ngắn

Short-stemmed pachypodium

 

II

 

II

 

 

18/01/90

01/08/75

18/01/90

16/02/95

 

Bao gồm nhiều loài Pachypodium

 

Các cây trưởng thành không được phép xuất khẩu trong các hội nghị lần 9 và 10

Pachypodium decaryi

Vòi voi decary

Elephant's trunks

II

I

 

01/07/75

18/01/90

 

Pachypodium namaquanum

Vòi voi namaquana

Namaquana pachypodium

II

 

 

 

 

II

 

CH

LI

CH

LI

01/07/75

29/07/83

29/07/83

06/01/89

06/01/89

16/02/95

Bao gồm nhiều loài Pachypodium

Rauvolfia serpentina

Ba gạc thuốc

Serpent-wood

II

 

18/01/90

 

ARACEAE

Họ Ráy

 

 

 

 

 

Alocasia sanderiana

Ráy bóng

Gloss alocasia

I

II

Del

 

01/07/75

11/06/92

16/02/95

 

Alocasia zebrina

Ráy vằn

Zebra alocasia

I

Del

 

01/07/75

18/01/90

 

ARALIACEAE

Họ Ngũ gia bì

 

 

 

 

 

Panax ginseng

Nhân sâm

Asiatic ginseng

II

 

19/07/00

Quần thể ở Nga

Panax quinquefolius

Sâm năm lá, Sâm mỹ

American ginseng

II

II

 

01/07/75

01/08/85

Chỉ ở các rễ

ARAUCARIACEAE

Họ Bách tán

 

 

 

 

 

Araucaria araucana

Bách tán araucana

Monkey-puzzle tree

II

II

I

I/r

I/w

II

I/II

 

 

 

CH

CH

 

 

01/07/75

28/06/79

28/06/79

28/06/79

01/01/83

01/08/85

19/07/00

Chỉ ở gỗ

Tất cả các quần thể ngoại trừ ở I

Tất cả các quần thể CL

 

 

 

Các quần thể AR  chuyển đến I

ASCLEPIADACEAE

Họ Thiên lý

 

 

 

 

 

Ceropegia spp.

Rau kem

Ceropegia

II

II/r

II/w

Del

 

CH

CH

28/06/79

28/06/79

01/01/83

19/07/00

 

Frerea indica

Thiên lý Frerea

Indica frerea

 

 

CH

CH

28/06/79

28/06/79

01/01/83

19/07/00

 

BERBERIDACEAE

Họ Hoàng mộc

 

 

 

 

 

Podophyllum hexandrum

Bát giác liên sáu nhị

Himalayan may-apple

II

 

18/01/90

Tên đồng nghĩa: P. emodi, Sinopodophyllum hexandrum

BROMELIACEAE

Họ dứa

 

 

 

 

 

Tillandsia harrisii

Dứa harris

Harris Tillandsia

II

 

11/06/92

 

Tillandsia kammii

Dứa Kam

Kam Tillandsia

II

 

11/06/92

 

Tillandsia kautskyi

Dứa kautsky

Kautsky Tillandsia

II

 

11/06/92

 

Tillandsia mauryana

Dứa Maury

Maury Tillandsia

II

 

11/06/92

 

Tillandsia sprengeliana

Dứa Spreng

Sprengal Tillandsia

II

 

11/06/92

 

Tillandsia sucrei

Dứa Sucre

Sucre Tillandsia

II

 

11/06/92

 

Tillandsia xerographica

Dứa xerographica

Xerographica Tillandsia

II

 

11/06/92

 

BYBLIDACEAE

BYBLIDACEAE

 

 

 

 

 

Byblis spp.

Các loài Byblis

Byblis

II-

II/r

II/w

Del

 

CH

CH

28/06/79

28/06/79

01/01/83

19/07/00

 

CACTACEAE

Họ Xương rồng

 

 

 

 

 

CACTACEAE spp.

Các loài họ Xương rồng

 

II

II/r

II/w

II

II/r

II/w

II

 

 

CA

CA

 

AT

AT

01/07/75

09/07/75

15/04/77

29/08/86

29/08/86

26/08/90

18/09/97

Tất cả các loài ở Mỹ

 

 

Tất cả các loài

 

 

Các mẫu được nhân giống bằng lai hay trồng được đề cập sau đây không phải là đối tượng được cung cấp cho hội nghị: Hatiora x graeseri; Schlumbergera x buckleyi; S. russelliana x S. truncata; S. orssichiana x S. truncata; S. opuntioides x S. truncata; S. truncata (cây trồng); Gymnocalycium mihanovichii (cây trồng) thiếu chất diệp lục, được ghép gốc từ: Harrisia "jusbertii". Hylocereus trigonus hoặc Hylocereus undatus; Opuntia microdasys (Cây trồng).

Ariocarpus spp.

Xương rồng đá

Living rock cacti

II

I

 

01/07/75

11/06/92

Danh sách các loài của họ Cactaceae

Bao gồm các tên đồng nghĩa của chi Neogomesia & Roseocactus.

Ariocarpus agavoides

Xương rồng thùa

Agavoides cactus

II

I

I/r

I/r

I/W

I

 

CH

LI

CH

LI

01/07/75

06/06/81

06/06/81

06/06/81

01/01/83

11/06/92

Danh sách các loài của họ Xương rồng

 

 

 

 

Bao gồm các loài của chi Ariocarpus

Ariocarpus scavirostris

Xương rồng scavirostris

Scavirostris cactus

II

I

I/r

I/r

I/w

I

 

CH

LI

CH

LI

01/07/75

06/06/81

06/06/81

06/06/81

01/01/83

11/06/92

 

 

 

 

 

Bao gồm các loài của chi Ariocarpus

Ariocarpus trigonus

Xương rồng ba cạnh

Trigonus cactus

II

 

I

I/r

I/w

I

 

 

 

AT

AT

 

01/07/75

 

29/07/83

29/07/83

06/01/89

11/06/92

Danh sách liệt kê ở dưới: các loài họ Xương rồng

 

 

 

Bao gồm các loài của chi Ariocarpus

Astrophytum asterias

Xương rồng sao

Star cactus

II

 

I

 

01/07/75

 

22/10/87

Danh sách liệt kê ở dưới: các loài họ Xương rồng

Tên đồng nghĩa: Echinocactus asterias

Aztekium ritteri

Xương rồng aztekium

Aztec cactus

II

 

I

I/r

I/r

I/w

I/w

 

 

 

CH

LI

CH

LI

01/07/75

 

06/06/81

06/06/81

06/06/81

01/01/83

01/01/83

Danh sách liệt kê ở dưới: các loài họ Xương rồng

 

 

 

 

 

Coryphantha werdermannii

Xương rồng werdermann

Jabali pincushion cactus

II

 

I

 

I/r

I/w

 

 

 

 

AT

AT

01/07/75

 

29/07/83

 

29/07/83

06/01/89

Danh sách liệt kê ở dưới: các loài họ Xương rồng

Các tên đồng nghĩa: Coryphantha densispina, Mammillaria werdermanii

 

Discocactus spp.

Xương rồng đĩa

Disco cacti

II

 

I

I/r

I/r

 

 

 

CH

LI

01/07/75

 

11/06/92

11/06/92

11/06/92

Danh sách liệt kê ở dưới: các loài họ Xương rồng

 

Sự bảo tồn không áp dụng với D. horstii

Sự bảo tồn không áp dụng với D. horstii

Discocactus macdougallii

Xương rồng macdougall

Macdougall cactus

II

 

I

 

I/r

I/w II

 

 

 

 

AT

AT

 

01/07/75

 

29/07/83

 

29/07/83

06/01/89

19/07/00

Danh sách liệt kê ở dưới: các loài họ Xương rồng

Tên đồng nghĩa: Loberia macdougalii, Nopalxochia macdougalii

 

 

Echinocereus ferreirianus ssp. lindsayi

Xương rồng linday

Linday's hedgehog cactus

II

 

I

I/r

I/r

I/w

I/w

 

 

 

CH

LI

CH

LI

01/07/75

 

06/06/81

06/06/81

06/06/81

01/01/83

01/01/83

Danh sách liệt kê ở dưới: các loài họ Xương rồng

Tên đồng nghĩa: E. lindsayi

 

Echinocereus schmolii

Xương rồng đuôi cừu

Lamb's-tail cactus

II

 

I

 

 

 

I/r

I/w

 

 

 

 

 

 

AT

AT

01/07/75

 

29/07/83

 

 

 

29/07/83

06/01/89

Danh sách liệt kê ở dưới: các loài họ Xương rồng

Tên đồng nghĩa: Cereus schmollii, Wilcoxia schmollii

Escobaria minima

Xương rồng nhỏ

Nellie's cory cactus

II

 

I

 

I/r

I/w

 

 

 

 

AT

AT

01/07/75

 

29/07/83

 

29/07/83

06/01/89

Danh sách liệt kê ở dưới: các loài họ Xương rồng

Tên đồng nghĩa: Coryphantha minima, E. nellieae

 

 

Escobaria sneedii

Xương rồng sneed

Sneed's pincushion cactus

II

 

I

 

 

01/07/75

 

29/07/83

Danh sách liệt kê ở dưới: các loài họ Xương rồng

Tên đồng nghĩa: Coryphantha sneedii

Escobaria leei

Xương rồng lee

Lee Escobaria

I

I/r

I/w

 

AT

AT

 

29/07/83

06/01/89

 

 

 

Leuchtenbergia principis

Xương rồng hoàng tử

Leuchtenbergia Cactus

II

 

I

I/r

I/w II

 

 

 

AT

AT

01/07/75

 

29/07/83

29/07/83

06/01/89

16/02/95

Danh sách liệt kê ở dưới: các loài họ Xương rồng

Mammilaria pectinifera

Xương rồng lược

Conchilinque

II

 

I

I/r

I/w

 

 

 

AT

AT

01/07/75

 

29/07/83

29/07/83

06/01/89

Danh sách liệt kê ở dưới: các loài họ Xương rồng

 

Mammilaria plumosa

Xương rồng lông vũ

Plumosa cactus

II

 

I

I/r

I/w II

 

 

 

AT

AT

01/07/75

 

29/07/83

29/07/83

06/01/89

16/02/95

Danh sách liệt kê ở dưới: các loài họ Xương rồng

 

Mammilaria solisoides

Xương rồng pitayita

Pitayita

II

I

I/r

I/w

 

 

AT

AT

01/07/75

 

29/07/83

06/01/89

Danh sách liệt kê ở dưới: các loài họ Xương rồng

 

Melocactus conoideus

Xương rồng dạng nón

Conelike Turk's-cap cactus

II

 

I

I/r

I/r

 

 

 

CH

LI

01/07/75

 

11/06/92

11/06/92

11/06/92

Danh sách liệt kê ở dưới: các loài họ Xương rồng

 

Melocactus deinacanthus

Xương rồng đẹp

Wonderfully bristled Turk's-cap cactus

II

 

I

I/r

I/r

 

 

 

CH

LI

01/07/75

 

11/06/92

11/06/92

11/06/92

Danh sách liệt kê ở dưới: các loài họ Xương rồng

 

Melocactus glaucescens

Xương rồng thân có sáp

Wooly waxy- stemmed Turk's-cap cactus

II

 

I/r

I/r

I/r

 

 

 

CH

LI

01/07/75

 

11/06/92

11/06/92

11/06/92

Danh sách liệt kê ở dưới: các loài họ Xương rồng

 

Melocactus paucispinus

Xương rồng ít gai

Few-spined Turk's-cap cactus

II

 

I

I/r

I/r

 

 

 

CH

LI

01/07/75

 

11/06/92

11/06/92

11/06/92

Danh sách liệt kê ở dưới: các loài họ Xương rồng

 

Obregonia denegrii

Xương rồng atisô

Articho cactus

II

 

I

I/r

I/r

I/w

I/w

 

 

 

CH

LI

CH

LI

11/07/75

 

06/06/81

06/06/81

06/06/81

01/01/83

01/01/83

Danh sách liệt kê ở dưới: các loài họ Xương rồng

 

Pachycereus militaris

Xương rồng pachycereus

Teddy-bear cactus, Military cap cactus

II

 

I

 

 

I/r

I/w

 

 

 

 

 

AT

AT

01/07/75

 

29/07/83

 

 

29/07/83

06/01/89

Danh sách liệt kê ở dưới: các loài họ Xương rồng

Tên đồng nghĩa: Backebergia militaris, Cephalocereus militaris, Mitrocereus militaris, Pachycereus chrysomalltus

 

Pediocactus bradyi

Xương rồng brady

Brady's pincushion cactus

II

 

I

 

 

 

AT

AT

01/07/75

 

29/07/83

29/07/83

06/01/89

Danh sách liệt kê ở dưới: các loài họ Xương rồng

Tên đồng nghĩa Pediocactus winkleri, Toumeya bradyi bao gồm phân loài despainii và winkleri

Pediocactus knowltonii

Xương rồng knowlton

Knowlton's cactus

II

 

I

I/r

I/w

 

 

 

AT

AT

01/07/75

 

29/07/83

29/07/83

06/01/89

Danh sách liệt kê ở dưới: các loài họ Xương rồng

Tên đồng nghĩa: Toumeya knowltonii

 

Pediocactus paradinei

Xương rồng paradine

Paradine's cactus, House Rock Valley cactus

II

 

I

I/r

I/w

 

 

 

AT

AT

01/07/75

 

29/07/83

29/07/83

06/01/89

Danh sách liệt kê ở dưới: các loài họ Xương rồng

Pediocactus peeblesianus

Xương rồng peeble

Peeble' s cactus

II

 

I

 

 

 

I/r

I/w

 

 

 

 

 

 

AT

AT

01/07/75

 

29/07/83

 

 

 

29/07/83

06/01/89

Danh sách liệt kê ở dưới: các loài họ Xương rồng

Tên đồng nghĩa: Navajoa peeblesiana, Pediocactus peeblesianusvar. fickeisenii, Toumeya peeblesiana, Utahia peeblesiana

Pediocactus sileri

Xương rồng siler

Siler's pincushion cactus

II

 

 

 

 

I/r

I/w

 

01/07/75

 

29/07/83

 

 

29/07/83

06/01/89

 

 

 

 

 

AT

AT

Pelecyphora spp.

Xương rồng nón thông

Hatchets, Pine cone cacti, Peyotillo

II

 

I

 

 

I/r

I/r

I/w

I/w

 

 

 

 

 

CH

LI

CH

LI

01/07/75

 

06/06/81

 

 

06/06/81

06/06/81

01/01/83

01/01/83

Danh sách liệt kê ở dưới: các loài họ Xương rồng

Bao gồm các tên chi đồng nghĩa: Encephalocarpus; nguồn gốc từ P. aelliformis và P. strobiliormis

Rhipsalis spp.

Xương rồng rhipsalis

Rhipsalis cactus

II

II

 

II/r

II/w

 

 

 

AT

AT

01/01/75

29/06/86

 

29/08/86

26/09/90

 

Danh sách liệt kê ở dưới: các loài họ Xương rồng

 

Sclerocactus brevihamatus ssp. Tobuschii

Xương rồng tobusch

Tobusch's Fishhook cactus

II

 

 

I

 

II/r

II/w

 

 

 

 

 

AT

AT

01/07/75

 

 

29/07/83

 

29/07/83

06/01/89

Danh sách liệt kê ở dưới: các loài họ Xương rồng

Tên đồng nghĩa

Ancistrocactus tobuschii, Ferocactus tobuschii

Sclerocactus erectocentrus

Xương rồng gai

Needle-spined pineapple cactus

II

 

I

 

 

I/r

I/w

 

 

 

 

 

AT

AT

01/07/75

 

29/07/83

 

 

29/07/83

06/01/89

Danh sách liệt kê ở dưới: các loài họ Xương rồng

Tên đồng nghĩa: Echinomastus acunensis, E. erectocentrus, E. krausei, Neolloydia erectrocentra

Sclerocactus glaucus

Xương rồng xanh xám

Unita (Vinta) Basin hookless cactus

II

 

I

 

 

I/r

I/w

 

 

 

 

 

AT

AT

01/07/75

 

29/07/83

 

 

29/07/83

06/01/89

Danh sách liệt kê ở dưới: các loài họ Xương rồng

Tên đồng nghĩa: Ferocactus glaucus, Sclerocactus brevispinus, S. wetlandicus, S. wetlandicus ssp. ilseae

Sclerocactus mariposensis

Xương rồng mariposa

Mariposa cactus

II

 

 

I

 

I/r

I/w

 

 

 

 

AT

AT

01/07/75

 

29/07/83

 

29/07/83

06/01/89

Danh sách liệt kê ở dưới: các loài họ Xương rồng

Tên đồng nghĩa: Echinomastus mariposensis, Neolloydia mariposensis

Sclerocactus mesae/verdae

Xương rồng mesa

Mesa Verde cactus

II

 

I

 

 

I/r

I/w

 

 

 

 

 

AT

AT

01/07/75

 

29/07/83

 

 

29/07/83

06/01/89

Danh sách liệt kê ở dưới: các loài họ Xương rồng

Tên đồng nghĩa: Coloradoa mesae/verdae, Echinocactus mesae/verdae, Ferocactus mesae/verdae, Pediocactus mesae/verdae

Sclerocactus papyracanthus

Xương rồng dạng cỏ

Grama-grass cactus

II

 

I

 

 

 

I/r

I/w

 

 

 

 

 

 

AT

AT

01/07/75

 

29/07/83

 

 

 

29/07/83

06/01/89

Danh sách liệt kê ở dưới: các loài họ Xương rồng

Tên đồng nghĩa: Echinocactus papyracanthus, Mammillaria papyracantha, Pediocactus papyracanthus, Toumeya papyracantha

Sclerocactus pubispinus

Xương rồng lưỡi câu lớn

Great Basin fishhook cactus

II

 

I

 

I/r

I/w

 

 

 

 

AT

AT

01/07/75

 

29/07/83

 

29/07/83

06/01/89

Danh sách liệt kê ở dưới: các loài họ Xương rồng

Tên đồng nghĩa: Echinocactus pubispinus, Ferocactus pubispinus

Sclerocactus wrightiae

Xương rồng lưỡi câu Wight

Wight's fishhook cactus

II

 

I

I/r

I/w

 

 

 

AT

AT

01/07/75

 

29/07/83

29/07/83

06/01/89

Danh sách liệt kê ở dưới: các loài họ Xương rồng

Tên đồng nghĩa: Pediocactus wrightiae

Strombocactus spp.

Xương rồng đĩa

Disk cactus, Top cactus

II

 

I

 

01/07/75

 

29/07/83

Danh sách liệt kê ở dưới: các loài họ Xương rồng

 

Turbinicarpus spp.

Các loài Xương rồng dạng quả hình con quay

Turbinicacti

II

 

I

 

01/07/75

 

11/06/92

 

 

Danh sách liệt kê ở dưới: các loài họ Xương rồng

Bao gồm các tên chi đồng nghĩa: Gymnocactus, Normanbokea & Rapicactus và một vài loài liệt kê trước đây Neolloydia

Turbinicarpus laui

Xương rồng lau

Lau cactus

II

 

I

I/r

I/w

I

 

 

 

 

AT

AT

01/07/75

 

29/07/83

29/07/83

06/01/89

11/06/92

Danh sách liệt kê ở dưới: các loài họ Xương rồng

 

 

 

Bao gồm các loài: Turbinicarpus  

Turbinicarpus lophophoroides

Xương rồng lophophora

Lophophora cactus

II

 

 

I

I/r

I/w

I

 

 

 

 

AT

AT

01/07/75

 

 

29/07/83

29/07/83

06/01/89

11/06/92

Danh sách liệt kê ở dưới: các loài họ Xương rồng

 

 

 

 

Bao gồm các loài: Turbinicarpus

Turbinicarpus pseudomacrochele

Xương rồng pseudomacrochele

Pseudomacrochele cactus

II

 

I

I/r

I/w

I

 

 

 

AT

AT

01/07/75

 

29/07/83

29/07/83

06/01/89

11/06/92

Danh sách liệt kê ở dưới: các loài họ Xương rồng

 

 

 

Bao gồm các loài: Turbinicarpus

Turbinicarpus pseudopectinatus

Xương rồng giả lược

Pseudopectinatus cactus

II

 

I

I/r

I/w

I

 

 

 

AT

AT

01/07/75

 

29/07/83

29/07/83

06/01/89

11/06/92

Danh sách liệt kê ở dưới: các loài họ Xương rồng

 

 

 

Bao gồm các loài: Turbinicarpus

Turbinicarpus schmiedickeanus

Xương rồng schmiedickeanus

Schmiedickeanus cactus

II

 

I

I/r

I/w

I

 

 

 

AT

AT

 

01/07/75

 

29/07/83

29/07/83

06/01/89

11/06/92

Danh sách liệt kê ở dưới: các loài họ Xương rồng

 

 

 

Bao gồm các loài: Turbinicarpus

Turbinicarpus valdezianus

Xương rồng valdeziana

Valdeziana cactus

II

 

I

I/r

I/w

I

 

 

 

AT

AT

01/07/75

 

29/07/83

29/07/83

06/01/89

11/06/92

Danh sách liệt kê ở dưới: các loài họ Xương rồng

 

 

 

Bao gồm các loài: Turbinicarpus

Uebelmannia spp.

Các loài Xương rồng uebelmann

Uebelmann cacti

II

 

I

 

01/07/75

 

11/06/92

Danh sách liệt kê ở dưới: các loài họ Xương rồng

CARYOCARACEAE

CARYOCARACEAE

 

 

 

 

 

Caryocar costaricense

Caryocar

Ajo

I

II

 

01/07/75

18/01/90

 

CARYOPHYLLACEAE

Họ Cẩm chướng

 

 

 

 

 

Gymnocarpos przewalskii

Cẩm chướng przewalsk

Przewalsk gymnocarpos

I

Del

 

01/01/75

01/08/85

 

Melandrium mongolicus

Cẩm chướng melandrium

Mongolicus melandrium

I

Del

 

01/01/75

01/08/85

 

Silene mongolica

Cẩm chướng silene

Mongolica silene

I

Del

 

01/01/75

01/08/85

 

Stellaria pulvinata

Cẩm chướng sao

Pulvinata stellaria

I

Del

 

01/01/75

01/08/85

 

CEPHALOTACEAE

CEPHALOTACEAE

 

 

 

 

 

Cephalotus follicularis

Cephalotus

Follicularis cephalotus

II

II/r

II/w

Del

 

CH

CH

28/06/79

28/06/79

01/01/83

19/07/00

 

CHLOANTHACEAE

CHLOANTHACEAE

 

 

 

 

 

CHLOANTHACEAE spp.

Các loài họ

CHLOANTHACEAE

 

II

II/r

II/w

Del

 

CH

 

CH

01/01/75

28/06/79

01/01/83

01/01/83

 

COMPOSITAE

Họ Cúc

 

 

 

 

 

Saussurea costus

Cúc costas

Costas, Kuth

II

I

I/r

I/w

 

 

AT

AT

01/01/75

01/08/85

01/08/85

06/01/89

Tên đồng nghĩa: S. lappa; chỉ ở rễ

CRASSULACEAE

Họ Thuốc bỏng

 

 

 

 

 

Dudleya stolonifera

Thuốc bỏng laguna

Laguna Beach dudleya

I

I/r

I/w II

 

AT

AT

29/07/83

29/07/83

06/01/89

19/07/00

 

Dudleya traskiae

Thuốc bỏng santa

Santa Barbara Island dudleya

I

I/r

I/w

 

AT

AT

29/07/83

29/07/83

06/01/89

 

CUPRESACEAE

Họ Tùng

 

 

 

 

 

Fitzroya cupressoides

Tùng fitzroya

Alerce, Chilean false larch, Fitzroya

I

II

I

I/r

 

 

 

CL

01/07/75

29/07/83

22/10/87

22/10/87

Ven biển

 

 

Sự bảo tồn mới áp dụng ở ven biển CL

Pilgerodendron uviferum

Tùng pilgerodendron

Pilgerodendron

I

 

01/07/75

 

CYATHEACEAE

Họ Ráng tiên toạ

 

 

 

 

 

CYATHEACEAE spp.

Các loài họ

Ráng tiên toạ

Tree ferns

II*

II

Del

 

04/02/77

01/08/85

19/07/00

Chỉ ở thân

 

Các loài họ Cyathaceae đã bị xoá khỏi       phụ lục II trừ các loài Cyathea (bao gồm Alsophila, Nephelea, Sphaeropteris, Trichiteris)

Cyathea spp.

Các loài Ráng tiên toạ

 

II

 

19/07/00

 

Cyathea capensis

Ráng tiên toạ capenxơ

Capen cyathea

II

 

II

 

01/07/75

 

04/02/77

Tên đồng nghĩa Hemiletia capensis

Bao gồm các loài Cyatheaceae

Cyathea dredgei

Ráng tiên toạ dredgei

Dredgei cyathea

II

II

 

01/07/75

04/02/77

 

Bao gồm các loài Cyatheaceae

Cyathea mexicana

Ráng tiên toạ mexicô

Mexican cyathea

II

II

 

01/07/75

04/02/77

 

Bao gồm các loài Cyatheaceae

Cyathea salvinii

RÁNG TIÊN TOẠ SALVI

Salvi cyathea

II

II

 

01/07/75

04/02/77

 

Bao gồm các loài Cyatheaceae

CYCADACEAE

Họ Tuế

 

 

 

 

 

CYCADACEAE spp.

Các loài họ tuế

Cycads

II*

 

04/02/77

 

Cycas beddomei

Tuế beddom

Beddom's cycad

II

 

04/02/77

Danh sách các loài họ Tuế

Cycas pectinata

Thiên tuế lược

Pectinate Cycad

I

III II

 

NP

22/10/87

16/11/75

04/02/77

 

 

Danh sách các loài họ Tuế

DIAPENSIACEAE

DIAPENSIACEAE

 

 

 

 

 

Shortia galancifolia

Shortia

Shortia, Oconce-bells

II

II/r

II/w

 

AT

AT

29/07/83

29/07/83

06/01/89

 

DIKSONIACEAE

Họ Kim mao

 

 

 

 

 

DIKSONIACEAE spp.

CÁC LOÀI HỌ KIM MAO

 

II*

II

Del

 

01/07/75

01/08/85

19/07/00

Chỉ ở thân

 

Các loài họ Dicsoniaceae đã xoá khỏi phụ lục II ngoại trừ Cibotium barometz và các loài Diksonia (quần thể ở Mỹ)

Cibotium barometz

Ráng cát tu, Kim mao, Cẩu tích

Tree fern

II

 

19/07/00

 

Dicksonia spp.

Các loài chi Kim mao

Tree ferns

II

 

19/07/00

Quần thể ở Mỹ

DIDIEREACEAE

DIDIEREACEAE

Alluaudias

 

 

 

 

DIDIEREACEAE spp.

Các loài họ DIDIEREACEAE

 

II

 

01/07/75

 

DIOSCOREACEAE

Họ Củ nâu

 

 

 

 

 

Dioscorea deltoidea

Từ tam giác

Elephant's foot, Kniss, Kurta

II

II

 

01/07/75

01/08/85

Chỉ ở rễ

DROSERACEAE

Họ Gọng vó

 

 

 

 

 

Dionaea muscipula

Gọng vó thần vệ nữ

Venus fly-trap

II

 

11/06/92

 

ERICACEAE

Họ Đỗ Quyên

 

 

 

 

 

Kalmia cuneata

Đỗ quyên kalmia

Cuneata kalmia

II

II/r

II/w

Del

 

AT

AT

29/07/83

29/07/83

06/01/89

19/07/00

 

EUPHORBIACEAE

Họ Thầu dầu

 

 

 

 

 

Euphorbia spp.

Các loài cỏ sữa

Euphorbias

II*

II

 

01/07/75

18/09/97

 

Ngoại trừ các loài mọng nước và các loài nhân giống được trồng của loài Euphorbia trigona

Euphorbia ambovombensis

Cỏ sữa ambovomben

Ambovomben euphorbia

II

 

01/07/75

18/01/90

Danh sách các loài của Euphorbia

Euphorbia capsaintemariensis

Cỏ sữa capsaintemarien

Capsaintemarien euphorbia

II

I

 

01/07/75

18/01/90

Danh sách các loài của Euphorbia

Tên đồng nghĩa: E. decaryi var. capsaintemariensis

Euphorbia cremersii

Cỏ sữa cremers

Cremers euphorbia

II

I

 

01/07/75

16/02/95

Danh sách các loài của Euphorbia

Tên đồng nghĩa: E. cremersii fa. viridifolia & E. c. var. rakotozafyi

Euphorbia cylindrifolia

Cỏ sữa lá dạng trụ

Cylindrifolia euphorbia

II

I

 

01/07/75

18/01/90

Danh sách các loài của Euphorbia

Bao gồm E. cylindrifolia ssp. tuberifera

Euphorbia decaryi

Cỏ sữa decayri

Decayri euphorbia

II

I

 

01/07/75

18/01/90

Danh sách các loài của Euphorbia

Bao gồm: E. decaryi vars. antsingiensis, bemarahensis & multiflora

Euphorbia francoisii

Cỏ sữa francois

Francois euphorbia

II

I

 

01/07/75

18/01/90

Danh sách các loài của Euphorbia

 

Euphorbia moratii

Cỏ sữa morat

Morat euphorbia

II

I

 

01/07/75

18/01/90

Danh sách các loài của Euphorbia

Bao gồm: E. decaryi vars. antsingiensis, bemarahensis & multiflora

Euphorbia parvicyathophora

Cỏ sữa parvicyathophora

Parvicyathophora euphorbia

 

 

01/07/75

18/01/90

Danh sách các loài của Euphorbia

 

Euphorbia primulifolia

Cỏ sữa lá anh thảo

Primufolia euphorbia

II

I

II

 

01/07/75

18/01/90

16/02/95

Danh sách các loài của Euphorbia

Danh sách các loài của Euphorbia

Danh sách các loài của Euphorbia

Euphorbia quartzitticola

Cỏ sữa quartzitticola

Quartzitticola euphorbia

II

 

01/07/75

18/01/90

Danh sách các loài của Euphorbia

 

Euphorbia tulearensis

Cỏ sữa tulear

Tulear euphorbia

II

I

 

01/07/75

18/01/90

Danh sách các loài của Euphorbia

Tên đồng nghĩa: E. capsaintemariensis var. tulearensis

FAGACEAE

Họ Dẻ

 

 

 

 

 

Quercus copeyensis

Dẻ copey

Copey quercus

II

II

Del

 

01/07/75

01/08/85

11/06/92

Chỉ ở thân

FOUQUIERIACEAE

 

 

 

 

 

 

Fouquieria columnaris

Cây boojum

Boojum tree, Ocotillo

II

II/r

II/w

 

AT

AT

29/07/83

29/07/83

06/01/89

 

Fouquieria fasciculata

Cây boojum

Boojum tree, Ocotillo

I

I/r

I/w

 

AT

AT

29/07/83

29/07/83

06/01/89

 

Fouquieria purpusii

Cây boojum

Boojum tree, Ocotillo

I

I/r

I/w

 

AT

AT

29/07/83

29/07/83

06/01/89

 

GENTIANACEAE

Họ Long đởm

 

 

 

 

 

Prepusa hookeriana

Long đởm hooke

Hooke prepusa

I

Del

 

01/07/75

18/01/90

 

GNETACEAE

Họ Dây gắm

 

 

 

 

 

Gnetum montanum

Gắm núi

Gnetum

III

III/r

III/w

NP

DK

DK

16/11/75

24/10/77

01/01/84

 

HAEMORODACEAE

HAEMORODACEAE

 

 

 

 

 

Anigozanthos spp.

Anigozanthos

Anigozanthos

II

II/r

II/w

Del

 

CH

CH

28/06/79

28/06/79

01/01/83

01/08/85

 

Macropidia fuliginosa

Macropidia

Fuliginosa macropidia

II

II/r

II/w

Del

 

CH

CH

28/06/79

28/06/79

01/01/83

01/08/85

 

HUMIRIACEAE

HUMIRIACEAE

 

 

 

 

 

Vantanea barbourii

Vantanea

Barbour vantanea

I

II

Del

 

01/07/75

18/01/90

11/06/92

 

ILLECEBRACEAE

ILLECEBRACEAE

 

 

 

 

 

Gymnocarpos przewalskii

Gymnocarpos

Przewalsk gymocarpos

I

Del

 

01/07/75

01/08/85

 

JUGLANDACEAE

Họ Hồ đào

 

 

 

 

 

Oreomunnea pterocarpa

Cây óc chó

Gavilan (walnut)

I

II

 

01/07/75

11/06/92

 

Tên đồng nghĩa: Engelhardia pterocarpa

LEGUMINOSAE

Họ Đậu

 

 

 

 

 

Ammopitanthus mongolicus

Đậu mông cổ

Mongolicus ammopitanthus

I

Del

 

01/07/75

01/08/85

 

Cynometra hemitomophylla

Đậu cynometra

Hemitomophylla cynometra

I

II

Del

 

01/07/75

18/01/90

11/06/92

 

Dalbergia nigra

Trắc đen

Brazilian rosewood, palisander

I

 

11/06/92

 

Pericopsis elata

Tếch châu phi

African teak, Afrormosia, Asamela

II

 

11/06/92

 

Platymiscium pleiostachyum

Đậu platymiscium

Quira macawood, Cristobal, Granadillo

I

 

01/07/75

18/01/90

 

Pterocarpus santalinus

Dáng hương santa

Rad Sandal Wood, Redsanders

II

 

16/02/95

 

Tachigali versicolor

Đậu tachigali

Versicolor tachigali

I

 

01/07/75

18/01/90

11/06/92

 

Thermopsis mongolica

Đậu thermopsis

Mongolica thermopsis

II

Del

 

01/07/75

01/08/85

 

LILIACEAE

Họ Hành tỏi

 

 

 

 

 

Aloe spp.

Các loài Lô hội.

 

II*

 

01/07/75

 

Aloe albida

Lô hội trắng nhạt

Albida aloe

I

 

01/07/75

 

Aloe albiflora

Lô hội hoa trắng

Albiflora aloe

II

I

 

01/07/75

16/02/95

Danh sách các loài Aloe

Aloe alfredii

LÔ HỘI ALFRED

Alfred aloe

II

I

 

01/07/75

16/02/95

Danh sách các loài Aloe

Aloe bakeri

Lô hội bakeri

Bakeri aloe

II

I

 

01/07/75

16/02/95

Danh sách các loài Aloe

Aloe bellatula

Lô hội tinh khiết

Bellatula aloe

II

I

 

01/07/75

16/02/95

Danh sách các loài Aloe

Aloe calcairophila

Lô hội calcairophila

Calcairophila aloe

II

I

 

01/07/75

16/02/95

Danh sách các loài Aloe

Aloe compressa

Lô hội dẹt

Compressa aloe

II

I

 

01/07/75

16/02/95

Danh sách các loài Aloe

Bao gồm: A. compressa var. rugosquamosa & A. c. var. schistophila

Aloe delphinensis

Lô hội delphin

Delphin aloe

II

I

 

01/07/75

16/02/95

Danh sách các loài Aloe

Aloe descoingsii

Lô hội descoig

Descoig aloe

II

I

 

01/07/75

16/02/95

Danh sách các loài Aloe

 

Aloe fragilis

Lô hội dễ gãy

Fragilis aloe

II

I

 

01/07/75

16/02/95

Danh sách các loài Aloe

Aloe haworthioides

LÔ HỘI HAWORTHIOIDES

Haworthioides aloe

II

I

 

01/07/75

16/02/95

Danh sách các loài Aloe

Bao gồm A. haworthioides var. aurantiaca

Aloe helenae

Lô hội helena

Helenae aloe

II

I

 

01/07/75

16/02/95

Danh sách các loài Aloe

 

Aloe laeta

Lô hội đẹp

Laeta aloe

II

I

 

01/07/75

Danh sách các loài Aloe

Bao gồm A. laeta var. maniaensis

Aloe parallelifolia

Lô hội lá song song

Parallelifolia aloe

II

I

 

01/07/75

16/02/95

Danh sách các loài Aloe

 

Aloe parvula

Lô hội hơi nhỏ

Parvula aloe

II

I

 

01/07/75

16/02/95

Danh sách các loài Aloe

 

Aloe pillansii

Lô hội pilan

Pilan aloe

I

 

01/07/75

 

Aloe polyphylla

Lô hội xoắn

Spiral Aloe

I

 

01/07/75

 

Aloe rauhii

Lô hội rauh

Rauh aloe

II

I

 

01/07/75

16/02/95

Danh sách các loài Aloe

 

Aloe suzannae

Lô hội suzanna

Suzanna aloe

II

I

 

01/07/75

16/02/95

Danh sách các loài Aloe

 

Aloe thorncroftii

Lô hội thorncroft

Thorncroft aloe

I

 

01/07/75

 

Aloe vera

Lô hội

Vera aloe

II

 

Del

 

01/07/75

 

16/02/95

Danh sách các loài Aloe; Tên đồng nghĩa: A. barbadensis

 

Aloe versicolor

Lô hội nhiều màu

Versicolor aloe

II

 

01/07/75

16/02/95

Danh sách các loài Aloe

 

Aloe vossii

Lô hội voss

Voss aloe

I

 

01/07/75

 

MAGNOLIACEAE

Họ Mộc lan

 

 

 

 

 

Magnolia liliifera var. obovata

Mộc lan trứng ngược

Magnolia

III

 

 

III/r

III/w

NP

 

 

DK

DK

16/11/75

 

 

24/10/77

01/01/84

Danh sách trước đây Talauma hodgsonii

Tên đồng nghĩa: M. hodgsonii, M. candollei var. obovata

 

MELASTOMATACEAE

Họ Mua

 

 

 

 

 

Lavoisiera itambana

Mua lavoisiera

 

I

Del

 

01/07/75

18/01/90

 

MELIACEAE

Họ Xoan

 

 

 

 

 

Cedrela odorata

Xoan cedrela

Odorata cedrela

III

PE

12/06/01

Quần thể loài ở PE

Guarea longipetiola

Xoan cuống lá dài

Longipetiola guarea

I

Del

 

01/07/75

18/01/90

 

Swietenia humilis

Cây dái ngựa thấp bé

Pacific Coast mahogany, Mexican mahogany

II

II

 

01/07/75

18/01/85

Chỉ ở thân

Swietenia macrophylla

Cây Dái ngựa

Bigleaf mahogany, Brazilian mahogany

III

III

III

III

III

CR

BO

BR

MX

PE

16/11/95

19/03/98

26/07/98

29/04/9

12/06/01

Tất cả các quần thể ở Mỹ

Tất cả các quần thể ở BO

Tất cả các quần thể ở BR

Tất cả các quần thể ở MX

Tất cả các quần thể ởPE

Swietenia mahagonii

Cây dái ngựa mahagon

Small mahogany

II

 

11/06/92

 

MORACEAE

Họ Dâu tằm

 

 

 

 

 

Batocarpus costaricensis

Dâu tằm costarica

Costarica batocarpus

I

II

Del

 

01/07/75

18/01/90

11/06/92

 

MYRTACEAE

Họ Sim

 

 

 

 

 

Verticordia spp.

Các loài Sim verticordia

Verticordia

II

II/r

II/w

Del

 

CH

CH

28/06/79

28/06/79

01/01/83

29/07/83

 

NEPENTHACEAE

Họ Nắp ấm

 

 

 

 

 

Nepenthes spp.

Các loài Nắp ấm nhiệt đới

Tropical picherplants

II

 

22/10/87

 

Nepenthes khasiana

Nắp ấm nhiệt đới ấn độ

Indian tropical picherplants

I

 

22/10/87

 

Nepenthes rajah

Nắp ấm khổng lồ

Giant tropical picherplants

I

I/r

I/w

 

CH

CH

06/06/81

06/06/81

01/01/83

 

ORCHIDACEAE

Họ Lan

 

 

 

 

 

ORCHIDACEAE spp.

Các loài họ Lan

 

II*

 

II/r

II/w

 

 

CA

CA

01/07/75

 

09/07/75

15/04/77

Bao gồm phân họ Apostasioideae và Cypripedioideae

Cattleya skinneri

Lan hoàng hậu skineri

Skinneri cattleya

I

II

 

01/07/75

16/02/95

Danh sách các loài của họ Lan

Cattleya trianaei

Lan giáng sinh

Christmas orchid

I

I

 

01/07/75

16/02/95

 

Dùng tất cả các phần, ngoại trừ các cây giống con hay từ các mô cấy in vitro trong môi trường rắn hay lỏng, vận chuyển trong môi trường vô trùng

Dendrbium cruentum

Hoàng thảo đỏ

Cruentum dendrobium

II

I

 

01/07/75

16/02/95

 

Danh sách các loài của họ Lan

Dùng tất cả các phần, ngoại trừ các cây giống con hay từ các mô cấy in vitro trong môi trường rắn hay lỏng, vận chuyển trong môi trường vô trùng

Didiciea cunninghamii

Lan didiciea

Cunming didiciea

I

II

 

01/07/75

16/02/95

 

Danh sách các loài của họ Lan

Laelia jongheana

Lan jongheana

Jongheana laelia

I

I

 

01/07/75

16/02/95

 

Danh sách các loài của họ Lan

Dùng tất cả các phần, ngoại trừ các cây giống con hay từ các mô cấy in vitro trong môi trường rắn hay lỏng, vận chuyển trong môi trường vô trùng

Laelia lobata

Lan có thuỳ

Lobata orchid

I

I

 

01/07/75

16/02/95

 

Danh sách các loài của họ Lan

Dùng tất cả các phần, ngoại trừ các cây giống con hay từ các mô cấy in vitro trong môi trường rắn hay lỏng, vận chuyển trong môi trường vô trùng

Lycaste skinneri var. alba

Lan lycaste

Lycaste orchid

I

II

 

01/07/75

16/02/95

Tên đồng nghĩa L. virginalis var. alba

Danh sách các loài của họ Lan

Paphiopedilum spp.

Các loài lan hài

Asian tropical Lady's slipper orchids

II

I

I

 

01/07/75

18/01/90

16/02/95

Danh sách các loài của họ Lan

 

Dùng tất cả các phần, ngoại trừ các cây giống con hay từ các mô cấy in vitro trong môi trường rắn hay lỏng, vận chuyển trong môi trường vô trùng

Paphiopedilum druryi

Lan hài druryi

Druryi paphiopedilum

II

I

I

 

01/07/75

22/10/87

18/01/90

Danh sách các loài của họ Lan

 

Bao gồm các loài của chi Paphiopedilum

Peristeria elata

Lan peristeria

Dove flower

I

I

 

01/07/75

16/02/95

 

Danh sách các loài của họ Lan

Dùng tất cả các phần, ngoại trừ các cây giống con hay từ các mô cấy in vitro trong môi trường rắn hay lỏng, vận chuyển trong môi trường vô trùng

Phragmipedium spp.

Lan phragmipedium

Phragmipedium orchid

II

I

I

 

01/07/75

18/01/90

16/02/95

Danh sách các loài của họ Lan

 

Dùng tất cả các phần, ngoại trừ các cây giống con hay từ các mô cấy in vitro trong môi trường rắn hay lỏng, vận chuyển trong môi trường vô trùng

Renanthera imschootiana

Lan renanthera

Red vanda orchid

II

I

I/r

 

 

CH

01/07/75

28/06/79

28/06/79

Danh sách các loài của họ Lan

Vanda coerulea

Lan vanda

Blue vanda orchid

II

I

I/r

I

 

 

CH

01/07/75

28/06/79

28/06/79

16/02/95

Danh sách các loài của họ Lan

 

 

Dùng tất cả các phần, ngoại trừ các cây giống con hay từ các mô cấy in vitro trong môi trường rắn hay lỏng, vận chuyển trong môi trường vô trùng

OROBANCHACEAE

Họ Lệ dương

 

 

 

 

 

Cistanche deserticola

Lệ dương cistanche

Desert-living cistanche

II

 

19/07/00

 

PALMAE

Họ Cau

 

 

 

 

 

Areca ipot

Cau ipot

Ipot areca

II

Del

 

01/07/75

11/06/92

 

Chrysalidocarpus decipiens

Cau  kiểng dạng bướm

Butterfly palm

II

 

04/02/77

 

Chrysalidocarpus lutescens

Cau kiểng vàng

Yellow Areca

II

Del

 

04/02/77

22/10/87

 

Neodypsis decaryi

Cọ ba cạnh

Triangle palm

II

 

04/02/77

 

Phoenix hanceana var. philippinensis

Chà là Hance

Hance Phoenix

II

Del

 

01/07/75

18/01/90

 

Salacca clemensiana

Sa lắc clemen

Clemen salacca

II

Del

 

01/07/75

18/01/90

 

PAPAVERACEAE

Họ Thuốc phiện

 

 

 

 

 

Meconopsis regia

Cây anh túc

Poppy

III

III/r

III/w

NP

DK

DK

16/11/75

24/10/77

01/01/84

 

PINACEAE

Họ Thông

 

 

 

 

 

Abies guatemalensis

Linh sam guatemalan

Guatemalan fir

I

 

01/07/75

 

Abies nebrodensis

Linh sam nebrod

nebrod fir

I

Del

 

01/01/75

29/07/83

 

PODOCARPACEAE

Họ Kim giao

 

 

 

 

 

Podocarpus costalis

Kim giao costa

Costalis podocarp

I

Del

 

01/07/75

18/01/90

 

Podocarpus neriifolius

Thông tre

Faux Pemou, Podocarp

III

III/r

III/w

NP

DK

DK

16/11/75

24/10/77

01/01/84

 

Podocarpus parlatorei

Kim giao parlatore

Parlatore's podocarp, monteromero

I

 

01/07/75

 

PORTULACACEAE

Họ Rau sam

 

 

 

 

 

Anacampseros spp.

Các loài rau sam anacampseros

Purselanes

II

 

01/07/75

A. australiana & A. kurtzii cũng được nhắc đến ở trong chi Grahamia

Avonia spp.

Rau sam avonia

Avonia

II

 

01/07/75

Danh sách cũ là các loài của chi Anacampseros

Lewisia cotyledon

Rau sam lá mầm-lewisia

Cotyledon lewisia

II

II/r

II/w

Del

 

AT

AT

29/07/83

29/07/83

06/01/89

19/07/00

 

Lewisia maguirei

Rau sam lewisia-maguire

Maguire's lewisia

II

II/r

II

 

AT

AT

29/07/83

29/07/83

06/01/89

 

Lewisia serrata

Rau sam lewisia-có răng

Saw-toothed lewisia

II

II/r

II/w

 

AT

AT

29/07/83

29/07/83

06/01/89

 

Lewisia tweedyi

Rau sam lewisia-tweedyi

Tweedyi lewisia

II

II/r

II/w

Del

 

AT

AT

29/07/83

29/07/83

06/01/89

18/09/97

 

PRIMULACEAE

Họ Anh thảo

 

 

 

 

 

Cyclamen spp.

Các loài Hoa anh thảo

Cyclamens

II

II

 

01/07/75

18/09/97

 

 

Các mẫu nuôi cấy nhân tạo không phải là đối tượng được đề cập trong hội nghị. Tuy nhiên sự miễn thuế không được áp dụng đối với các mẫu thương mại như các "củ"

PROTEACEAE

Họ Quắn hoa

 

 

 

 

 

Banksia spp.

Các loài Quắn hoa  banksia

Banksia

II

II/r

II/w

Del

 

CH

CH

28/06/79

28/06/79

01/01/83

01/08/85

 

Conospermum spp.

Các loài Quắn hoa conospemum

Conospemum

II

II/r

II/w

Del

 

CH

CH

28/06/79

28/06/79

01/01/83

01/08/85

 

Dryandra formosa

Quắn hoa dryandra

Formosa dryandra

II

Del

 

28/06/79

01/08/85

 

Dryandra polycephala

Quắn hoa nhiều đầu

Polycephala dryandra

II

II/r

II/w

Del

 

CH

CH

28/06/79

28/06/79

01/01/83

01/08/85

 

Orothamnus zeyheri

Quắn hoa orothamnus

Marsh rose, protea

I

II

 

01/07/75

18/09/97

 

Protea odorata

Quắn hoa protea

Groud rose

I

II

 

01/07/75

18/09/97

 

Xylomelum spp.

Các loài Quắn hoa xylomelum

Xylomelum

II

II/r

II/w

Del

 

CH

CH

28/06/79

28/06/79

01/01/83

01/08/85

 

RANUNCULACEAE

Họ Hoàng liên

 

 

 

 

 

Adonis vernalis

Hoàng liên adonis

False hellebore, spring adonis

II

 

19/07/00

 

Hydrastis canadensis

Hoàng liên hydrastis

Doldenseal, yellow root

II

 

18/09/97

 

ROSACEAE

Họ Hoa hồng

 

 

 

 

 

Prunus africana

Anh đào châu Phi

African cherry, red stinkwood

II

 

16/02/95

 

RUBIACEAE

Họ Cà phê

 

 

 

 

 

Balmea stormiae

Cà phê balmea

Ayuque

I

 

01/07/75

 

RUTACEAE

Họ Cam

 

 

 

 

 

Boronia spp.

Các loài Cam boronia

Boronia

II

II/r

II/w

Del

 

CH

CH

28/06/79

28/06/79

01/01/83

29/07/83

 

Crowea spp.

Các loài Cam crowea

Crowea

II

II/r

II/w

Del

 

CH

CH

28/06/79

28/06/79

01/01/83

01/08/85

 

Geleznowia verrucosa

Cam geleznowia

Verrucosa geleznowia

II

II/r

II/w

Del

 

CH

CH

28/06/79

28/06/79

01/01/83

01/08/85

 

SARRACENIACEAE

SARRACENIACEAE

 

 

 

 

 

Darlingtonia californica

Nắp ấm california

California darlingtonia

II

II/r

II/r

II/w

II/w

Del

 

CH

LI

CH

LI

06/06/81

06/06/81

06/06/81

01/01/83

01/01/83

19/07/00

 

Sarracenia spp.

Nắp ấm bắc mỹ

North American pitcherplants

II*

 

22/10/87

 

Sarracenia alabamensisi ssp. alabamensis

Nắp ấm alabama

Alabama canebrake pitcherplant

I

I/r

I/r

I/w

I/w

 

CH

LI

CH

LI

06/06/81

06/06/81

06/06/81

01/01/83

01/01/83

Tên đồng nghĩa: S. rubra ssp. alabamensis

Sarracenia jonesii

Nắp ấm  jones

Mountain sweet pitcherplant

I

I/r

I/r

I/w

I/w

 

CH

LI

CH

LI

06/06/81

06/06/81

06/06/81

01/01/83

01/01/83

Tên đồng nghĩa: S. rubra ssp. jonesii

Sarracenia oreophila

Nắp ấm xanh

Green pitcher plant

I

I/r

I/r

I/w

I/w

 

06/06/81

06/06/81

06/06/81

01/01/83

01/01/83

 

SAXIFRAGACEAE

Họ Tai hùm

 

 

 

 

 

Ribes sardoum

Tai hùm ribes

Sardoum ribes

I

Del

 

01/01/75

29/07/83

 

SCROPHULARIACEAE

Họ Hoa mõm chó

 

 

 

 

 

Picrorhiza kurrooa

Hoa mõm chó picrorhiza

 Kurroa picrorhiza

II

 

18/09/97

 

SOLANACEAE

Họ Cà

 

 

 

 

 

Solanum sylvestre

Cà dạng gỗ

Sylvestre solanum

II

Del

 

01/07/75

29/07/83

 

STANGERIACEAE

STANGERIACEAE

 

 

 

 

 

STANGERIACEAE spp.

Các loài STANGERIACEAE

 

II*

Del

 

04/02/77

01/08/85

 

Danh sách đã thay đổi: Stangeria eriopus

Bowenia spp.

Bowenia

Bowenia

II

 

04/02/97

Danh sách cũ là các loài của họ Zamiaceae

Stangeria eriopus

Tuế lá dương xỉ

Hottentot's head, Stangeria, Fern leafed cycad

I

 

01/07/75

Bao gồm S. paradoxa

STERCULIACEAE

Họ Trôm

 

 

 

 

 

Pterygota excelsa

Trôm pterygota

Pterygota

II

 

II

Del

 

 

01/07/75

 

01/08/85

18/01/90

Tên đồng nghĩa: Basiloxylon excelsum; chỉ ở gỗ.

TAXACEAE

Họ Thanh tùng

 

 

 

 

 

Taxus wallichiana

Thanh tùng

Himalayan Yew

II

II/r

II/r

 

CH

LI

16/02/95

16/02/95

16/02/95

Tên đồng nghĩa: T. baccata ssp. wallichiana

TETRACENTRACEAE

TETRACENTRACEAE

 

 

 

 

 

Tetracentron sinense

Tetracentron trung quốc

Tetracentron

III

III/r

III/w

NP

DK

DK

16/11/75

24/10/77

01/01/84

 

THEACEAE

Họ Chè

 

 

 

 

 

Camellia chrysantha

Trà hoa hoa vàng

Chrysantha camellia

II

II/r

II/w

Del

 

AT

AT

01/08/85

01/08/85

06/01/89

18/09/97

 

THYMELEACEAE

Họ Trầm

 

 

 

 

 

Aquilaria malaccensis

Trầm malacca

Agarwood, Aloewood

II

 

16/02/95

 

Pimelea physodes

Trầm pimelea

Physodes pimelea

II

II/r

II/w

Del

 

CH

CH

28/06/79

28/06/79

01/01/83

01/08/85

 

ULMACEAE

Họ Ngát

 

 

 

 

 

Celtis aetnensis

Sếu aetnen

Aetnen celtis

I

Del

 

01/07/75

29/07/83

 

VALERIANACEAE

Họ Nữ lang

 

 

 

 

 

Nardostachys grandiflora

Nữ lang hoa to

Indian Nard, spikenard

II

 

18/09/97

 

VERBENACEAE

Họ Cỏ roi ngựa

 

 

 

 

 

Caryopteris mongolica

CỎ VẮP MÔNG CỔ

Mongolica caryopteris

I

Del

 

01/07/75

01/08/85

 

WELWITSCHIACEAE

WELWITSCHIACEAE

 

 

 

 

 

WELWITSCHIACEAE spp.

Các loài WELWITSCHIACEAE

 

II

Del

 

04/02/77

01/08/85

 

Tất cả các quần thể được biết coi là  Welwitschia mirabilis

Welwitschia mirabilis

Welwitschia

Welwitschia

I

II

 

01/07/75

18/01/90

ở danh sách gốc là Welwitschia bainesii

Tên đồng nghĩa: W. bainesii

ZAMIACEAE

ZAMIACEAE

 

 

 

 

 

ZAMIACEAE spp.

CÁC LOÀI ZAMIA

Cycads, Zamias

II*

 

04/02/77

 

Ceratozamia spp.

Ceratozamia

Ceratozamias, Horncones

II

I

I/r

I/w

 

AT

AT

04/02/77

01/08/85

01/08/85

06/01/89

Danh sách các loài của họ Zamiaceae

Chigua spp.

Các loài Chigua

Chigua

II

I

 

04/02/77

18/01/90

Danh sách các loài của họ Zamiaceae

Encephalartos spp.

Tuế châu phi

Bread palms, African cycads

I

 

01/07/75

 

Microcycas calocoma

Tuế nhỏ

Palma corcho, Microcycas

I

 

01/07/75

 

ZINGIBERACEAE

Họ Gừng

 

 

 

 

 

Hedychium philippinense

NGẢI TIÊN PHILIPPIN

Philippine garland flower, Ginger lily

I

II

 

01/07/75

11/06/92

 

ZYGOPHYLLACEAE

Họ Tật lê

 

 

 

 

 

Guaiacum officinale

Gùi xai thuốc

Lignum-vitae

II

 

11/06/92

 

Guaiacum sanctum

Cây gỗ thánh

Holywood, Tree of life

II

II

 

01/07/75

01/08/85

Chỉ ở gỗ