Quyết định số 137/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện thông qua việc phân bổ, quản lý và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trong năm 2023.
Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk.
- Số hiệu: 137/QĐ-UBND.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2023
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Buôn Đôn được phân bổ trong năm kế hoạch 2023 là 141.014,06 ha, cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp (Mã: NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 133.763,44 ha (tỷ lệ 94,86% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 2.365,9 ha (chiếm 1,68%), trong đó đất chuyên trồng lúa nước (LUC) là 1.520,0 ha (chiếm 1,08%).
- Đất trồng cây hàng năm khác (NHK): 8.237,8 ha (chiếm 5,84%).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 17.047,2 ha (chiếm 12,09%).
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 4.093,2 ha (chiếm 2,90%).
- Đất rừng đặc dụng (RDD): 93.966,5 ha (chiếm 66,64%).
- Đất rừng sản xuất (RSX): 7.736,0 ha (chiếm 5,49%), trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên (RSN) là 6.773,82 ha (chiếm 4,80%).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 119,0 ha (chiếm 0,08%).
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 197,9 ha (chiếm 0,14%).
- Đất phi nông nghiệp (Mã: PNN): Được phân bổ 6.573,9 ha (tỷ lệ 4,66% tổng diện tích tự nhiên). Các chỉ tiêu thành phần chủ yếu gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): 750,0 ha (chiếm 0,53%).
- Đất an ninh (CAN): 4,5 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 29,3 ha (chiếm 0,02%).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 53,1 ha (chiếm 0,04%).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 3.417,1 ha (chiếm 2,42%). Trong đó nổi bật là đất công trình năng lượng (DNL) với 1.968,1 ha (chiếm 1,40%) và đất giao thông (DGT) với 1.086,6 ha (chiếm 0,77%).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 632,3 ha (chiếm 0,45%).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 16,0 ha (chiếm 0,01%).
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 174,3 ha (chiếm 0,12%).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1.300,8 ha (chiếm 0,92%).
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 146,3 ha (chiếm 0,10%).
- Đất chưa sử dụng (Mã: CSD): Còn lại 676,8 ha (tỷ lệ 0,48% tổng diện tích tự nhiên).
Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2023
Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể với tổng diện tích là 159,3 ha, bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA/PNN): 0,4 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 20,6 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 128,4 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX/PNN): 10,2 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 0,1 ha.
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Tổng diện tích đất thực hiện chuyển mục đích sử dụng trong năm 2023 là 151,50 ha, được phân chia theo các nhóm đất sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng cộng 146,33 ha, bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 0,38 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước 2 vụ trở lên là 0,02 ha).
- Đất trồng cây hàng năm còn lại (HNK): 13,97 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 122,07 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 9,82 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 0,10 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Tổng cộng 5,17 ha, bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 0,94 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 0,35 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 1,70 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 2,18 ha.
Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan, đơn vị
Ủy ban nhân dân huyện Buôn Đôn có trách nhiệm chính trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất, cụ thể:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2023 và danh mục công trình, dự án theo đúng quy định pháp luật đất đai.
- Thực hiện thông báo thu hồi đất cho người sử dụng đất theo đúng nội dung và thời gian quy định tại Khoản 1 Điều 67 Luật Đất đai trước khi ban hành quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất hoặc chuyển mục đích sử dụng đất.
- Đảm bảo việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phù hợp, thống nhất và đồng bộ giữa quy hoạch sử dụng đất với các quy hoạch ngành, lĩnh vực khác. Đối với các dự án trọng điểm, cấp bách, đầu tư công, quốc phòng, an ninh chưa đồng bộ với quy hoạch khác thì phải báo cáo UBND tỉnh xem xét trước khi thực hiện.
- Kiểm soát chặt chẽ việc hộ gia đình, cá nhân xin chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất ở, đất phi nông nghiệp, đất thương mại, dịch vụ, đảm bảo đáp ứng đầy đủ các điều kiện tại Điều 12 Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND ngày 21/01/2022 của UBND tỉnh.
- Đối với đất có nguồn gốc từ các Công ty nông, lâm nghiệp bàn giao cho địa phương quản lý, chỉ được triển khai dự án khi phù hợp với phương án sử dụng đất được duyệt và không thuộc quy hoạch ba loại rừng.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo Chỉ thị số 09/2014/CT-UBND ngày 15/10/2014 của UBND tỉnh.
- Chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh về tính chính xác của nguồn gốc đất, vị trí, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch.
- Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2023 về UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) trước ngày 31/01/2024.
Các cơ quan phối hợp và thực hiện khác:
- Văn phòng UBND tỉnh: Có trách nhiệm đăng tải toàn văn Quyết định này lên Cổng Thông tin điện tử tỉnh Đắk Lắk để người dân và doanh nghiệp dễ dàng tiếp cận.
- Các Sở, ngành liên quan: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công Thương, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Chủ tịch UBND huyện Buôn Đôn và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 137/QĐ-UBND | Đắk Lắk, ngày 19 tháng 01 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN BUÔN ĐÔN, TỈNH ĐẮK LẮK
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Chỉ thị số 22/CT-TTg ngày 11/8/2021 của Thủ tướng Chính phủ về đẩy mạnh công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 23/12/2021 của HĐND tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn vốn ngân sách địa phương tỉnh Đắk Lắk;
Căn cứ Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 14/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk về danh mục dự án phải thu hồi đất để phát triển kinh tế-xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trong năm 2023; danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất phải chuyển đổi mục đích dưới 10 ha đất trồng lúa, dưới 20 hecta đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
Căn cứ Quyết định số 1476/QĐ-UBND ngày 04/7/2022 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất năm 2030 của huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk;
Xét đề nghị của Chủ tịch UBND huyện Buôn Đôn tại Tờ trình số 01/TTr-UBND ngày 03/01/2023; đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 04/TTr-STNMT ngày 06/01/2023.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Buôn Đôn với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch 2023
Đơn vị: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích năm 2023 | Tỷ lệ (%) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 141.014,06 | 100 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 133.763,44 | 94,86 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.365,9 | 1,68 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.520,0 | 1,08 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | NHK | 8.237,8 | 5,84 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 17.047,2 | 12,09 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 4.093,2 | 2,90 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 93.966,5 | 66,64 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 7.736,0 | 5,49 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 6.773,82 | 4,80 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 119,0 | 0,08 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 197,9 | 0,14 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.573,9 | 4,66 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 750,0 | 0,53 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,5 | 0,00 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 29,3 | 0,02 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 53,1 | 0,04 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.417,1 | 2,42 |
| 2.9.1 | Đất y tế | DYT | 6,1 | 0,00 |
| 2.9.2 | Đất giáo dục | DGD | 44,7 | 0,03 |
| 2.9.3 | Đất thể dục thể thao | DTT | 10,6 | 0,01 |
| 2.9.4 | Đất văn hóa | DVH | 5,3 | 0,00 |
| 2.9.5 | Đất giao thông | DGT | 1.086,6 | 0,77 |
| 2.9.6 | Đất thủy lợi | DTL | 290,4 | 0,21 |
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 1.968,1 | 1,40 |
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,9 | 0,00 |
| 2.9.9 | Đất chợ | DCH | 4,4 | 0,00 |
| 2.9.10 | Đất nghiên cứu khoa học | DKH | - | - |
| 2.9.11 | Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH | - | - |
| 2,10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 8,7 | 0,01 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 632,3 | 0,45 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,0 | 0,01 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,9 | 0,00 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 2,8 | 0,00 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 174,3 | 0,12 |
| 2,20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng. làm đồ gốm | SKX | 20,6 | 0,01 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 10,3 | 0,01 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 2,9 | 0,00 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.300,8 | 0,92 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 146,3 | 0,10 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 676,8 | 0,48 |
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 159,3 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,4 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,0 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 20,6 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 128,4 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 10,2 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,1 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - |
(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích |
| A | TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN (1+2+3) | 151,50 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 146,33 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,38 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | LUC | 0,02 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK | 13,97 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 122,07 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 9,82 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,10 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5,17 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,94 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,35 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,70 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 2,18 |
(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:
1. Ủy ban nhân dân huyện Buôn Đôn có trách nhiệm:
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Buôn Đôn, danh mục công trình, dự án sử dụng đất phân bổ theo địa bàn hành chính cấp xã theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thông báo thu hồi đất cho người sử dụng đất có đất bị thu hồi biết theo đúng nội dung và thời gian quy định tại khoản 1 Điều 67 của Luật Đất đai trước khi cấp có thẩm quyền ban hành quyết định thu hồi đất để giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thực hiện công trình, dự án;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt;
- Thông báo cho chủ đầu tư dự án thực hiện đầy đủ trình tự, thủ tục về giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo thẩm quyền và quy định của pháp luật về đất đai. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải đảm bảo phù hợp, thống nhất, đồng bộ giữa quy hoạch sử dụng đất và các quy hoạch ngành, lĩnh vực có sử dụng đất; đối với các dự án trọng điểm, cấp bách, đầu tư công, công trình an ninh, quốc phòng phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Buôn Đôn được phê duyệt nhưng hiện tại chưa thống nhất, đồng bộ với các quy hoạch khác thì tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo trước khi triển khai thực hiện; khu vực hộ gia đình, cá nhân xin chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất ở, đất phi nông nghiệp, đất thương mại, dịch vụ trên Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 phải đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 12 của Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND ngày 21/01/2022 của UBND tỉnh;
- Đối với danh mục dự án sử dụng đất có nguồn gốc đất thu hồi của các Công ty nông, lâm nghiệp giao cho địa phương quản lý chỉ được triển khai thực hiện khi danh mục dự án có sử dụng đất phù hợp với phương án sử dụng đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, không thuộc quy hoạch ba loại rừng;
- Thường xuyên kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt; tăng cường thanh tra, kiểm tra đất đai, thực hiện nghiêm Chỉ thị số 09/2014/CT-UBND ngày 15/10/2014 của UBND tỉnh, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt;
- Chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh về sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện được duyệt đối với nguồn gốc sử dụng đất, vị trí, diện tích các công trình, dự án đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Buôn Đôn;
- Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Buôn Đôn về UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) trước ngày 31/01/2024 để tổng hợp, báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
2. Giao Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Công nghệ và Cổng thông tin điện tử tỉnh) đăng tải Quyết định này lên Cổng Thông tin điện tử tỉnh Đắk Lắk.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công Thương, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Chủ tịch UBND huyện Buôn Đôn; Thủ trưởng các Sở, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN BUÔN ĐÔN, TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 137/QĐ-UBND ngày 19/01/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Krông Na | Xã Cuôr Knia | Xã Ea Huar | Xã Ea Wer | Xã Tân Hòa | Xã Ea Nuôl | Xã Ea Bar | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 141.014,06 | 111.379,09 | 1.854,79 | 4.571,35 | 8.051,78 | 5.838,08 | 6.887,03 | 2.431,94 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 133.763,44 | 108.001,26 | 1.695,31 | 4.275,52 | 7.105,41 | 4.890,47 | 5.670,57 | 2.124,89 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.365,89 | 272,07 | 380,50 | 226,24 | 315,62 | 343,17 | 225,44 | 602,85 |
|
| T. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.520,01 | 162,51 | 335,02 | 182,64 | 114,50 | 228,34 | 42,25 | 454,75 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 8.237,77 | 1.178,0 | 135,2 | 2.017,0 | 3.772,87 | 611,3 | 422,3 | 101,1 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 17.047,15 | 578,00 | 324,18 | 1.158,69 | 897,46 | 1.355,27 | 686,88 | 1.319,06 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 4.093,24 | 4.093,2 | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 93.966,50 | 93.966,5 | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 7.735,96 | 7.029,5 | - | 544,5 | 88,36 | 47,2 | 26,4 | - |
|
| T. đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 6.773,82 | 6473,68 | - | 215,795 | 26,855 | 25,88 | 31,61 | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 119,03 | 5,9 | 27,9 | 4,1 | 21,14 | 22,1 | 29,3 | 8,6 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 197,89 | - | - | 44,1 | 81,75 | 0,3 | 67,4 | 4,3 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.573,87 | 2.718,8 | 159,5 | 285,5 | 944,42 | 947,6 | 1.211,1 | 307,1 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 749,97 | 701,2 | - | - | 18,50 | 1,0 | 29,2 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,50 | 0,2 | 0,2 | 0,1 | 2,18 | 1,6 | 0,1 | 0,1 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại. dịch vụ | TMD | 29,34 | 13,0 | 0,2 | 0,0 | 7,70 | 4,6 | 3,6 | 0,3 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 53,06 | 0,2 | - | 11,8 | 39,74 | 0,2 | 1,0 | 0,1 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.417,10 | 824,8 | 62,1 | 154,9 | 581,36 | 767,3 | 893,2 | 133,5 |
| 2.9.1 | Đất y tế | DYT | 6,13 | 0,1 | 0,3 | 0,2 | 5,27 | - | 0,2 | 0,1 |
| 2.9.2 | Đất giáo dục | DGD | 44,65 | 3,4 | 6,1 | 4,6 | 14,49 | 3,9 | 5,5 | 6,7 |
| 2.9.3 | Đất thể dục thể thao | DTT | 10,56 | 0,9 | 0,2 | 0,8 | 4,02 | 1,0 | 2,6 | 1,0 |
| 2.9.4 | Đất văn hóa | DVH | 5,31 | 2,1 | - | - | 2,67 | - | - | 0,6 |
| 2.9.5 | Đất giao thông | DGT | 1.086,56 | 493,3 | 47,0 | 61,5 | 129,64 | 106,5 | 137,5 | 111,1 |
| 2.9.6 | Đất thủy lợi | DTL | 290,45 | 237,5 | 2,6 | 14,5 | 7,31 | 10,1 | 5,2 | 13,1 |
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 1.968,11 | 86,2 | 5,2 | 73,2 | 417,58 | 643,9 | 741,9 | 0,0 |
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,93 | 0,2 | 0,1 | 0,0 | 0,39 | 0,2 | 0,0 | 0,0 |
| 2.9.9 | Đất chợ | DCH | 4,40 | 1,1 | 0,5 | - | - | 1,7 | 0,3 | 0,9 |
| 2.9.10 | Đất nghiên cứu khoa học | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.11 | Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải. xử lý chất thải | DRA | 8,68 | - | - | 3,0 | 1,90 | - | 3,8 | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 632,31 | 55,8 | 70,2 | 43,1 | 81,02 | 117,3 | 120,5 | 144,4 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,04 | 2,0 | 0,6 | 2,9 | 7,68 | 1,7 | 0,6 | 0,6 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,93 | 3,9 | - | - | 0,99 | 0,1 | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 2,79 | - | 0,2 | 0,4 | - | 0,4 | 1,0 | 0,9 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 174,29 | 16,0 | 3,8 | 3,3 | 22,70 | 10,6 | 109,5 | 8,5 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 20,59 | - | - | - | - | 10,9 | 5,7 | 4,0 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 10,27 | 2,5 | 0,7 | 1,3 | 1,08 | 1,7 | 1,5 | 1,6 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi. giải trí công cộng | DKV | 2,89 | - | - | - | - | 2,9 | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông. ngòi. kênh. rạch. suối | SON | 1.300,77 | 965,7 | 21,5 | 64,6 | 179,57 | 25,4 | 30,9 | 13,1 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 146,35 | 133,6 | - | - | - | 2,1 | 10,6 | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 676,75 | 659,1 | - | 10,4 | 1,94 | - | 5,4 | - |
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN BUÔN ĐÔN, TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 137/QĐ-UBND ngày 19/01/2023 của UBND tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Krông Na | Xã Cuôr Knia | Xã Ea Huar | Xã Ea Wer | Xã Tân Hòa | Xã Ea Nuôl | Xã Ea Bar | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(11 | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
|
| Tổng diện tích (1+2) |
| 151,50 | 10,47 | - | 5,51 | 4,74 | 10,70 | 105,73 | 0,38 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 146,33 | 8,51 | - | 5,51 | 4,74 | 10,70 | 102,83 | 0,08 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,38 | - | - | - | 0,18 | 0,02 | 0,18 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,02 | - | - | - | - | 0,02 | - | - |
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 13,97 | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 122,07 | 3,91 | - | 5,51 | 4,56 | 10,58 | 97,43 | 0,08 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 9,82 | 4,60 | - | - | - | - | 5,22 | - |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 0,10 | - | - | - | - | 0,10 | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5,17 | 1,96 | - | - | 0,00 | 0,00 | 2,90 | 0,30 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,94 | 0,23 | - | - | - | - | 0,71 | - |
|
| Đất giao thông | DGT | 0,23 | 0,23 | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất thủy lợi | DTL | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 0,71 | - | - | - | - | - | 0,71 | - |
|
| Đất cơ sở thể dục-thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất làm nghƿa trang, nghƿa địa… | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở khoa học-công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,35 | 0,03 | - | - | 0,00 | 0,00 | 0,01 | 0,30 |
|
| Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,70 | 1,70 | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 2,18 | - | - | - | - | - | 2,18 | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - |
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN BUÔN ĐÔN, TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 137/QĐ-UBND ngày 19/01/2023 của UBND tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Krông Na | Xã Cuôr Knia | Xã Ea Huar | Xã Ea Wer | Xã Tân Hòa | Xã Ea Nuôl | Xã Ea Bar | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 159,3 | 12,4 | 0,8 | 8,9 | 12,7 | 14,5 | 107,6 | 2,4 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,4 | - | - | - | 0,2 | 0,0 | 0,2 | - |
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,0 | - | - | - | - | 0,0 | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 20,6 | 3,1 | 0,3 | 3,1 | 6,3 | 3,4 | 4,0 | 0,5 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 128,4 | 4,4 | 0,6 | 5,8 | 6,4 | 11,1 | 98,3 | 1,9 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | 10,2 | 5,0 | - | - | - | - | 5,2 | - |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | - | - | - | - | - | - | - | - |
- 1Quyết định 1636/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
- 2Quyết định 1634/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
- 3Quyết định 1633/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- 1Luật đất đai 2013
- 2Chỉ thị 09/2014/CT-UBND tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, xử lý đối với trường hợp vi phạm pháp luật đất đai trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Quy hoạch 2017
- 5Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 6Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 9Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 10Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 11Chỉ thị 22/CT-TTg năm 2021 về đẩy mạnh công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 12Quyết định 07/2022/QĐ-UBND quy định về hạn mức một số loại đất; kích thước, diện tích đất tối thiểu được phép tách thửa cho hộ gia đình, cá nhân; việc rà soát, công bố công khai các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- 13Nghị quyết 52/NQ-HĐND năm 2021 về kế hoạch đầu tư công trung hạn, giai đoạn 2021-2025 nguồn vốn ngân sách địa phương tỉnh Đắk Lắk
- 14Quyết định 1476/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk
- 15Nghị quyết 49/NQ-HĐND năm 2022 về danh mục dự án phải thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trong năm 2023; dự án đầu tư có sử dụng đất phải chuyển mục đích dưới 10 héc ta đất trồng lúa, dưới 20 héc ta đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- 16Quyết định 1636/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
- 17Quyết định 1634/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
- 18Quyết định 1633/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
Quyết định 137/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk
- Số hiệu: 137/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 19/01/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Đắk Lắk
- Người ký: Võ Văn Cảnh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 19/01/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
