Tóm tắt Quyết định 12568/QĐ-UBND năm 2023 về Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Tân An, tỉnh Long An
Quyết định 12568/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Tân An, tỉnh Long An nhằm thiết lập cơ sở pháp lý cho việc quản lý, phân bổ và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn thành phố trong năm 2024. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết các quy định cốt lõi của Quyết định này:
1. Nội dung phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 (Điều 1)
Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Tân An với các nội dung chủ yếu sau:
- Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024: Xác định cụ thể chỉ tiêu diện tích đối với từng nhóm đất (bao gồm đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng) được phân bổ chi tiết theo Phụ lục I đính kèm Quyết định.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2024: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, công cộng theo Phụ lục II đính kèm.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024: Quy định diện tích đất chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất (như chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp, chuyển đổi cơ cấu cây trồng, mục đích sử dụng nội bộ đất phi nông nghiệp...) theo Phụ lục III đính kèm.
2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan (Điều 2)
Sở Tài nguyên và Môi trường cùng Ủy ban nhân dân thành phố Tân An được giao các trách nhiệm cụ thể sau:
- Công bố công khai: Thực hiện việc công bố công khai kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật đất đai.
- Tổ chức thực hiện: Tiến hành công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc, bám sát theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Kiểm tra, giám sát: Tổ chức kiểm tra thường xuyên, định kỳ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm đảm bảo tính hiệu quả và kịp thời xử lý các vướng mắc phát sinh.
- Trách nhiệm pháp lý: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và Ủy ban nhân dân tỉnh về cơ sở pháp lý, tính chính xác, tính phù hợp của các thông tin, số liệu, hồ sơ và trình tự thủ tục thực hiện, bảo đảm tuân thủ đúng quy định pháp luật hiện hành.
3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành (Điều 3)
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Tân An cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 12568/QĐ-UBND | Long An, ngày 29 tháng 12 năm 2023 |
về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố tân an
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội khóa 15 về việc tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 11440/QĐ-UBND ngày 02/12/2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của thành phố Tân An;
Theo đề nghị của UBND thành phố Tân An tại Tờ trình số 5917/TTr-UBND ngày 27/12/2023 và ý kiến của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 9898/TTr-STNMT ngày 29/12/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Tân An với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024: (theo Phụ lục I đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024: (theo Phụ lục II đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024: (theo Phụ lục III đính kèm)
Điều 2. Căn cứ nội dung Điều 1 Quyết định này, Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND thành phố Tân An có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
4. Chịu trách nhiệm toàn diện về cơ sở pháp lý, tính chính xác, phù hợp của các thông tin, số liệu; hồ sơ, trình tự thủ tục đảm bảo tuân thủ đúng quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thành phố Tân An và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số 12568/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 4 | Phường 5 | Phường 6 | Phường 7 | Phường Tân Khánh | Phường Khánh Hậu | Xã Hướng Thọ Phú | Xã Nhơn Thạnh Trung | Xã Lợi Bình Nhơn | Xã Bình Tâm | Xã An Vĩnh Ngãi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| - | Tổng diện tích tự nhiên |
| 8.173,38 | 69,73 | 139,35 | 313,72 | 552,36 | 649,24 | 744,33 | 415,60 | 700,84 | 379,26 | 873,22 | 871,67 | 1.201,21 | 592,49 | 670,37 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 3.581,86 |
|
| 22,77 | 158,17 | 240,16 | 154,27 | 180,09 | 377,35 | 190,36 | 428,16 | 586,25 | 549,15 | 332,49 | 362,64 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.579,55 |
|
| 8,10 | 97,25 | 194,32 | 89,73 | 122,97 | 277,11 | 151,47 | 297,79 | 494,76 | 491,12 | 146,56 | 208,36 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2.579,55 |
|
| 8,10 | 97,25 | 194,32 | 89,73 | 122,97 | 277,11 | 151,47 | 297,79 | 494,76 | 491,12 | 146,56 | 208,36 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 182,54 |
|
| 2,02 | 4,88 | 14,57 | 17,00 | 7,55 | 25,63 | 15,92 | 31,42 | 13,08 | 0,89 | 16,14 | 33,44 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 624,56 |
|
| 10,19 | 14,56 | 15,25 | 37,21 | 46,54 | 68,89 | 8,03 | 65,93 | 55,38 | 37,55 | 153,15 | 111,87 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 192,82 |
|
| 2,46 | 40,92 | 16,02 | 10,33 | 3,03 | 5,71 | 14,94 | 33,02 | 22,53 | 19,58 | 16,64 | 7,64 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 2,40 |
|
|
| 0,56 |
|
|
|
|
|
| 0,51 |
|
| 1,33 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.591,52 | 69,73 | 139,35 | 290,95 | 394,19 | 409,08 | 590,06 | 235,51 | 323,50 | 188,91 | 445,06 | 285,42 | 652,07 | 259,99 | 307,73 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 34,31 |
| 1,64 | 0,20 | 0,02 | 4,25 | 17,69 | 3,40 |
|
|
| 2,60 | 4,51 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 17,73 | 0,06 | 0,72 | 0,22 | 7,12 | 0,79 | 5,50 | 2,56 | 0,15 | 0,12 | 0,10 | 0,15 | 0,04 | 0,10 | 0,11 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 142,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 142,11 |
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 52,43 | 0,82 | 11,55 | 2,88 | 7,06 | 3,21 | 9,67 | 0,37 | 4,77 | 2,79 | 6,99 | 0,08 | 0,06 | 1,76 | 0,42 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 179,29 |
| 2,98 | 1,93 | 2,18 | 20,28 | 14,94 | 0,41 | 35,50 | 4,36 | 75,82 | 5,70 | 12,92 | 0,75 | 1,52 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.104,62 | 19,11 | 42,52 | 79,19 | 93,73 | 85,04 | 141,09 | 50,45 | 55,66 | 71,03 | 74,97 | 58,71 | 170,55 | 81,15 | 81,42 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 782,57 | 14,32 | 33,47 | 47,64 | 48,41 | 55,51 | 121,84 | 29,58 | 46,00 | 43,74 | 45,81 | 39,45 | 140,50 | 59,27 | 57,02 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 147,51 | 1,37 | 1,55 | 8,93 | 24,87 | 3,57 | 7,21 | 9,15 | 5,06 | 7,13 | 13,02 | 11,71 | 22,47 | 11,85 | 19,62 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 10,84 | 0,16 | 2,10 | 0,23 | 0,75 | 6,00 |
| 0,50 |
| 0,19 | 0,11 | 0,02 | 0,05 | 0,21 | 0,52 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 24,99 | 0,29 | 0,29 | 12,48 | 0,09 | 0,13 | 0,07 | 6,65 | 0,19 | 0,15 | 4,09 | 0,15 | 0,10 | 0,11 | 0,20 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 72,04 | 2,40 | 3,02 | 5,34 | 7,14 | 10,54 | 9,34 | 2,90 | 1,08 | 11,91 | 7,54 | 1,43 | 2,12 | 4,72 | 2,56 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 3,35 |
|
| 0,17 | 1,23 | 0,24 | 0,14 | 0,49 | 0,21 |
|
| 0,44 |
| 0,43 |
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 5,02 |
| 0,28 | 0,05 | 2,54 | 0,16 | 0,06 |
| 0,11 | 0,26 | 0,33 | 0,79 | 0,03 | 0,10 | 0,31 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 3,19 | 0,20 | 0,36 |
| 2,42 |
|
|
| 0,04 | 0,02 | 0,04 | 0,01 | 0,02 | 0,04 | 0,04 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,63 | 0,01 |
|
|
|
|
| 0,16 |
| 0,46 |
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,68 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,68 |
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 20,53 | 0,14 | 1,30 | 3,66 | 3,58 | 2,60 | 0,20 | 0,60 | 1,28 | 0,91 | 0,53 | 3,15 | 1,41 | 0,56 | 0,61 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 27,61 |
| 0,12 | 0,44 | 2,70 | 6,09 | 1,31 | 0,42 | 1,69 | 6,08 | 3,50 | 1,56 | 1,00 | 2,38 | 0,32 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,75 |
| 0,03 |
|
|
| 0,72 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 1,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,30 |
|
| - | Đất chợ | DCH | 1,62 | 0,22 |
| 0,25 |
| 0,20 | 0,20 |
|
| 0,18 |
|
| 0,17 | 0,18 | 0,22 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 10,46 | 0,24 | 0,28 | 0,07 | 0,51 | 0,41 | 0,32 | 0,12 | 0,59 | 0,07 | 0,20 | 0,55 | 0,03 | 6,94 | 0,13 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 22,55 | 1,58 | 1,67 | 13,22 | 0,04 | 2,76 | 2,00 | 0,06 |
|
|
|
| 1,22 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 985,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 194,27 | 181,11 | 275,41 | 138,66 | 195,80 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.539,94 | 26,76 | 62,63 | 174,54 | 255,52 | 239,39 | 310,85 | 165,98 | 196,87 | 107,40 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 62,09 | 6,82 | 3,76 | 0,39 | 11,38 | 3,01 | 27,53 | 0,82 | 4,16 | 0,18 | 1,32 | 1,14 | 0,52 | 0,31 | 0,75 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 10,98 | 0,94 | 0,66 | 0,45 | 0,40 | 1,58 | 6,63 |
|
|
| 0,27 |
|
| 0,05 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 9,45 | 0,27 |
| 0,57 | 0,65 | 1,12 | 0,73 | 0,66 | 0,41 | 0,14 | 1,24 | 0,77 | 1,89 | 0,22 | 0,79 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 410,86 | 11,30 | 10,93 | 17,28 | 10,52 | 47,24 | 53,11 | 10,68 | 25,38 | 2,42 | 89,88 | 34,61 | 42,81 | 30,05 | 24,65 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 5,39 | 1,84 |
|
| 3,55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 4,05 |
|
|
| 1,52 |
|
|
|
| 0,39 |
|
|
|
| 2,14 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số 12568/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 4 | Phường 5 | Phường 6 | Phường 7 | Phường Tân Khánh | Phường Khánh Hậu | Xã Hướng Thọ Phú | Xã Nhơn Thạnh Trung | Xã Lợi Bình Nhơn | Xã Bình Tâm | Xã An Vĩnh Ngãi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 184,31 |
| 0,28 | 26,33 | 20,45 | 7,27 | 14,70 | 3,39 | 48,66 | 6,92 | 11,24 | 2,48 | 25,23 | 13,96 | 3,40 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 94,21 |
|
| 6,46 | 10,69 | 1,90 | 5,12 | 2,45 | 36,11 | 1,89 | 6,15 | 2,28 | 13,46 | 6,32 | 1,38 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 94,21 |
|
| 6,46 | 10,69 | 1,90 | 5,12 | 2,45 | 36,11 | 1,89 | 6,15 | 2,28 | 13,46 | 6,32 | 1,38 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 30,92 |
| 0,03 | 3,93 | 3,70 | 3,31 | 3,44 |
| 6,07 | 3,46 | 2,60 |
| 1,84 | 1,49 | 1,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 52,86 |
|
| 14,37 | 4,77 | 1,48 | 6,11 | 0,94 | 6,48 | 1,12 | 1,98 | 0,20 | 8,55 | 6,12 | 0,74 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 6,32 |
| 0,25 | 1,57 | 1,29 | 0,58 | 0,03 |
|
| 0,45 | 0,51 |
| 1,38 | 0,03 | 0,23 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 98,05 | 0,50 | 2,04 | 21,15 | 12,66 | 15,08 | 5,10 | 0,89 | 8,80 | 3,90 | 10,94 | 0,32 | 5,10 | 5,78 | 5,79 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,72 |
|
|
| 0,72 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,98 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,98 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,26 |
| 0,07 | 0,14 | 0,40 |
| 0,03 |
| 0,26 |
| 0,36 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3,10 | 0,08 |
| 0,22 | 0,65 | 0,87 | 0,07 | 0,05 | 0,21 |
| 0,37 | 0,15 | 0,04 | 0,29 | 0,10 |
| 2.9 | Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,08 | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,32 |
|
|
| 0,04 | 0,87 |
|
|
|
|
| 0,15 | 0,04 | 0,22 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,08 |
|
|
| 0,06 |
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,18 |
|
| 0,03 |
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
| 0,10 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,39 |
|
| 0,19 | 0,55 |
|
|
| 0,21 |
| 0,37 |
|
| 0,07 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,05 |
|
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,01 |
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 24,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7,85 | 0,17 | 5,04 | 5,29 | 5,67 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 65,44 | 0,40 | 1,95 | 20,61 | 10,55 | 14,05 | 4,89 | 0,84 | 8,25 | 3,90 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,14 | 0,02 | 0,02 |
| 0,33 |
| 0,11 |
| 0,08 |
| 0,38 |
|
| 0,20 |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,18 |
|
| 0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,19 |
|
|
|
| 0,16 |
|
|
|
|
|
| 0,01 |
| 0,02 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 8,56 | 0,82 | 0,12 | 2,68 |
|
| 0,03 | 0,37 |
|
| 3,08 |
| 0,11 |
| 1,35 |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số 12568/QĐ- UBND ngày 29 tháng 12 năm 2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 4 | Phường 5 | Phường 6 | Phường 7 | Phường Tân Khánh | Phường Khánh Hậu | Xã Hướng Thọ Phú | Xã Nhơn Thạnh Trung | Xã Lợi Bình Nhơn | Xã Bình Tâm | Xã An Vĩnh Ngãi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 251,61 | 0,16 | 0,75 | 29,17 | 24,60 | 10,23 | 15,92 | 15,79 | 53,38 | 10,72 | 17,79 | 7,55 | 38,59 | 16,05 | 10,91 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 127,00 |
|
| 7,71 | 14,21 | 3,67 | 6,08 | 7,76 | 37,46 | 5,22 | 10,82 | 3,33 | 19,02 | 7,02 | 4,70 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 127,00 |
|
| 7,71 | 14,21 | 3,67 | 6,08 | 7,76 | 37,46 | 5,22 | 10,82 | 3,33 | 19,02 | 7,02 | 4,70 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 43,46 | 0,10 | 0,37 | 4,13 | 4,20 | 3,81 | 3,64 | 1,22 | 6,90 | 3,76 | 3,69 | 2,55 | 3,97 | 1,79 | 3,33 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 71,92 |
|
| 15,57 | 4,83 | 1,57 | 6,17 | 6,81 | 8,56 | 1,19 | 2,35 | 1,61 | 13,51 | 7,10 | 2,65 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 9,23 | 0,06 | 0,38 | 1,76 | 1,36 | 1,18 | 0,03 |
| 0,46 | 0,55 | 0,93 | 0,06 | 2,09 | 0,14 | 0,23 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 20,61 | 0,91 | 2,98 | 1,19 | 3,15 | 3,19 | 1,59 | 1,98 | 1,70 | 0,15 | 0,81 | 0,09 | 0,54 | 1,58 | 0,76 |
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 10Quyết định 89/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum
- 11Quyết định 85/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum
- 12Quyết định 86/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum
Quyết định 12568/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Số hiệu: 12568/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/12/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Long An
- Người ký: Nguyễn Minh Lâm
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/12/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
