Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1251/QĐ-UBND

Bà Rịa - Vũng Tàu, ngày 15 tháng 5 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH 161/QĐ-UBND NGÀY 24/01/2017 CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH VỀ TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU.

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Tchức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 26 tháng 05 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước ngày 03 tháng 6 năm 2008;

Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008;

Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí ngày 26 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 58/2015/QĐ-TTg ngày 17 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc Quy định tiêu chuẩn, định mức, chế độ quản lý và sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 19/2016/TT-BTC ngày 01 tháng 02 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung của Quyết định số 58/2015/QĐ-TTg ngày 17 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức, chế độ quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị Quyết số 18/2009/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc phân cấp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

Căn cứ công văn số 166/HĐND-VP ngày 09 tháng 05 năm 2017 của HĐND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc thống nht ý kiến về tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng của cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1319/TTr-STC ngày 26 tháng 4 năm 2017 và công văn số 1537/STC-QLGCS ngày 12/05/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.

Ban hành bổ sung Quyết định 161/QĐ-UBND ngày 24/01/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh về Tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị trang bị cho các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập, Ban quản lý dự án, chương trình sử dụng ngân sách nhà nước (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức, đơn vị) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, chi tiết tại 02 phụ lục đính kèm.

Điều 2.

Giá mua mới các loại máy móc, thiết bị chuyên dùng trong danh mục ban hành kèm theo Quyết định là mức giá tối đa đã bao gồm các loại thuế phải nộp theo quy định của pháp luật, trừ những trường hợp đặc biệt được quy định cụ thể.

Điều 3.

Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ dự toán ngân sách được duyệt hàng năm, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và nguồn kinh phí khác được phép sử dụng của cơ quan, tổ chức, đơn vị; tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng quy định tại Quyết định 161/QĐ-UBND ngày 24/01/2017, Quyết định này và các Quyết định sửa đổi, bổ sung có liên quan; Quy chế Quản lý và sử dụng tại sản Nhà nước theo quy định của UBND tỉnh và phân cấp thẩm quyền quyết định việc mua sắm tài sản theo Nghị quyết của Hội đồng Nhân dân tỉnh để thực hiện việc trang bị, mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả.

Điều 4.

Kho bạc Nhà nước tỉnh căn cứ tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng quy định kèm theo Quyết định 161/QĐ-UBND ngày 24/01/2017, Quyết định này thực hiện kiểm soát chi và thanh toán khi cơ quan, tổ chức, đơn vị thực hiện mua sắm.

Điều 5.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 6.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành, các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Ban quản lý dự án, chương trình do ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cá nhân có liên quan đến các lĩnh vực thuộc phạm vi điều chỉnh của Quyết định này chịu trách nhiệm thi hành./.

 


Nơi nhận:
- TTr. Tnh ủy; TTr HĐND tỉnh (b/c)
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 6;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH tỉnh BR-
VT;
- Các Ban Đng và các đơn vị trực thuộc Tỉnh ủy
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Đ
ài PT-TH BR-VT, Báo BRVT;
- Website t
nh;
- Lưu: VT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thành Long

 

PHỤ LỤC I

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC MÁY MÓC THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TRÊN 500 TRIỆU ĐỒNG/ĐƠN VỊ TÀI SẢN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1251/QĐ-UBND ngày 15/5/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh)

TT

Tiêu chuẩn, định mức

Đơn vị tính

Số lượng tối đa

Mức giá tối đa/01 đơn vị tài sản

Ghi chú

(đồng)

 

I

Sở Y tế và các đơn vị trực thuộc

I.1

Bệnh viện Lê Lợi

1

Hệ thống nội soi dạ dày tá tràng

HT

1

2.850.000.000

 

2

Máy X quang cao tầng

Cái

1

1.380.000.000

 

I.2

Bệnh viện Tâm thần

1

Máy X quang kỹ thuật số (DR)

Cái

1

5.243.000.000

 

2

Máy xét nghiệm sinh hóa tự động

Cái

1

880.000.000

 

II

Ban Quản lý Vườn quốc gia Côn Đảo

1

Hệ thống điện năng lượng mặt trời

Hệ thống

8

500.000.000

Trang bị 08 trạm kiểm lâm tại đảo nhỏ không có điện lưới

2

Tàu Gỗ 290 cv

Chiếc

1

2.500.000.000

 

3

Ca nô cao tốc 250 cv trở lên, tuần tra PCCCR và tuần tra Biển

Chiếc

1

2.500.000.000

 

4

Hệ thống phao neo + ranh giới trên biển

Hệ thống

1

1.500.000.000

 

5

Hệ thống cột mốc ranh giới rừng

Hệ thống

1

800.000.000

 

III

Sở Tài nguyên & Môi trường và các đơn vị trực thuộc

 

1

Hệ thống định vị vệ tinh

Bộ

10

1.012.000.000

 

 

PHỤ LỤC II

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC MÁY MÓC THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG DƯỚI 500 TRIỆU ĐỒNG/ĐƠN VỊ TÀI SẢN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1251/QĐ-UBND ngày 15/5/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh)

TT

Tiêu chuẩn, định mức

Đơn vị tính

Số lượng tối đa

Mức giá tối đa/01 đơn vị tài sản

Ghi chú

(đồng)

 

I

Sở Giáo dục & Đào tạo và các đơn vị trực thuộc

I.1

Cấp Mầm non

I.I.1

Thiết bị dùng chung toàn trường.

1

Máy tính xách tay phục vụ tham gia hội giảng các cấp

cái

1

18.000.000

 

2

Ti vi tuyên truyền hỗ trợ các hoạt động kể chuyện, học hát, tìm hiểu môi trường xung quanh.

cái

1

20.000.000

 

I.1.2

Thiết bị thí điểm trang bị 6 trường theo VB 9961/UBND-VP ngày 15/11/2016 của UBND tỉnh về việc mua sắm bộ thiết bị đồ dùng-đồ chơi vận động thông minh cho một số trường mầm non trên địa bàn tỉnh năm 2016

1

Bộ ghép ngôi nhà sáng tạo

Bộ

2

7.750.000

 

2

Bộ vận động đa năng bé tự xây dựng

Bộ

3

13.400.000

 

3

Bộ đĩa phát triển xúc giác trọn bộ

Bộ

3

5.150.000

 

4

Bộ đồ chơi dòng sông của bé

Bộ

3

8.100.000

 

5

Bộ sáng tạo, phát triển kỹ năng vận động bé tự xây dựng mở rộng

Bộ

3

17.000.000

 

6

Bộ thiết bị dạy học thông minh phát triển kỹ năng

Bộ

1

80.000.000

 

7

Bộ sáng tạo, phát triển kỹ năng vận động bé tự xây dựng mở rộng

Bộ

5

17.000.000

 

8

Xe trẻ em 3 bánh chở 2 người ngồi phía sau

Chiếc

2

13.400.000

 

9

Xe trẻ em 3 bánh kiểu xích lô

Chiếc

2

13.400.000

 

10

Xe trẻ em 3 bánh màu bạc

Chiếc

2

8.500.000

 

11

Xe trem quay tròn 3 chỗ

Chiếc

2

5.850.000

 

12

Bộ vận động Fun center

Bộ

1

21.500.000

 

13

Bộ vận động đa năng (bao gồm: mái vòm, mái nhà chòi, máng trượt sóng đon lớn, thang leo hình con mèo, rào chắn, thang leo 8 bậc,..)

Bộ

1

210.000.000

 

14

Bập bênh đòn

Bộ

1

7.850.000

 

15

Thang leo

Bộ

1

7.850.000

 

16

Bộ vận động đa năng Fun station 9

Bộ

2

25.000.000

 

17

Bộ sinh đôi có tay cầm

Bộ

2

5.550.000

 

18

Bộ thiết bị phát triển ngôn ngữ, làm quen tiếng Anh và kỹ năng tìm kiếm thông tin

Bộ

 

 

 

18.1

- Màn hình cảm ứng

Bộ

1

80.000.000

 

18.2

- Bàn cảm ứng tương tác

Bộ

3

60.000.000

 

18.3

- Máy tính bảng kèm phụ kiện

Bộ

3

13.750.000

 

18.4

- Tiggly, set 5

Bộ

3

10.350.000

 

18.5

- Tủ sạc

Bộ

1

18.000.000

 

I.1.3

Thiết bị cho từng lớp học

 

 

 

 

1

Tủ hồ sơ giáo viên

cái

1

5.000.000

 

I.1.4

Phòng máy vi tính học thực hành

 

 

 

 

1

Máy chủ (gồm cả bàn máy vi tính và thiết bị lưu điện)

bộ

1

19.000.000

 

2

Máy tính học sinh (gồm cả bàn máy vi tính và thiết bị lưu điện)

bộ

10

13.000.000

 

3

Máy lạnh 2HP

Cái

1

19.430.000

 

I.2

Cấp Tiểu hc

 

 

 

 

I.2.1

Thiết bị dùng chung

 

 

 

 

1

Máy tính xách tay phục vụ tham gia hội giảng các cấp

cái

1

18.000.000

 

3

Máy Photocopy phục vụ sao in đề thi, in ấn bàng hoc giấy chứng nhận, bảng điểm, giấy khen, bng khen

cái

1

100.000.000

 

I.2.2

Thiết bị cho từng lớp học (dùng chung và học sinh)

 

 

 

 

1

Tủ hồ sơ GV

cái

1

5.000.000

 

2

Ti vi hỗ trợ trong các tiết dạy thực hiện đổi mới trong dạy học

cái

1

20.000.000

 

I.2.3

Phòng học ngoại ngữ cấp tiu học

 

 

 

 

1

Máy chiếu

cái

1

20.000.000

 

2

Bộ thu

Bộ

1

5.050.000

 

3

Bộ micro cầm tay không dây

Cái

6

8.700.000

 

4

Máy chủ (gồm cả bàn máy vi tính và thiết bị lưu điện)

cái

1

19.000.000

 

5

Máy tính học sinh (gồm cả bàn máy vi tính và thiết bị lưu điện)

Bộ

12

13.000.000

 

6

n áp 15KVA, 1 pha, có mạch trễ 5s, dãy điện áp 90V~240V

Cái

1

12.650.000

 

7

Máy lạnh 2 HP

cái

1

19.430.000

 

I.2.4

Phòng máy vi tính học thực hành môn tin học

 

 

1

Máy chủ (gồm cbàn máy vi tính và thiết bị lưu điện)

bộ

1

19.000.000

 

2

Máy tính học sinh (gồm cả bàn máy vi tính và thiết bị lưu điện)

bộ

36

13.000.000

 

3

Máy lạnh 2HP

Cái

2

19.430.000

 

I.3

Cấp THCS

I.3.1

Thiết bị dùng chung

 

 

 

 

1

Máy tính xách tay phục vụ tham gia hội giảng các cấp

cái

2

18.000.000

 

2

Máy Photocopy phục vụ sao in đề thi, in ấn bằng hoặc giấy chứng nhận, bảng điểm, giấy khen, bng khen

Cái

1

150.000.000

 

3

Máy in A3 in bảng điểm, sổ điểm

Cái

1

30.000.000

 

4

Máy Scan 2 mặt chấm thi trắc nghiệm

Cái

1

12.500.000

 

I.3.2

Thiết bị cho từng lớp học (dùng chung và học sinh)

 

 

 

 

1

Thiết bị phòng học

 

 

 

 

 

Ti vi HD 65 inch + cáp tín hiệu HDMI

Cái

1

26.000.000

 

 

Máy chiếu Projector

Cái

1

20.000.000

 

2

Tủ hồ sơ GV

cái

1

5.000.000

 

I.3.3

Phòng học ngoại ngữ cấp THCS

 

1

 

 

1

Máy chiếu

Cái

1

20.000.000

 

2

Bộ thu

Bộ

1

5.050.000

 

3

Bộ micro cầm tay không dây

Cái

6

8.700.000

 

4

Máy chủ (gồm cả bàn máy vi tính và thiết bị lưu điện)

Bộ

1

19.000.000

 

5

Máy tính học sinh (gồm cả bàn máy vi tính và thiết bị lưu điện)

Bộ

12

13.000.000

 

6

n áp 15KVA, 1 pha, có mạch trễ 5s, dãy điện áp 90V~240V

Cái

1

12.650.000

 

7

Máy lạnh 2 HP

Cái

1

19.430.000

 

I.3.4

Phòng máy vi tính dạy học thực hành môn tin học

 

 

 

 

1

Máy chủ (gồm cả bàn máy vi tính và thiết bị lưu điện)

Cái

1

19.000.000

 

2

Máy tính học sinh (gồm cả bàn máy vi tính và thiết bị lưu điện)

Cái

40

13.000.000

 

3

n áp phòng vi tính

Cái

1

15.000.000

 

4

Máy lạnh 2HP

Cái

1

19.430.000

 

5

Bộ nguồn phòng vi tính

Bộ

1

29.000.000

 

II

Ban Quản lý các Khu công nghiệp

1

Máy quay phim

Cái

1

30.000.000

Phục vụ công tác thanh tra, kiểm tra hiện trạng tình hình bảo vệ môi trường trong KCN

2

Máy chụp hình KTS

Cái

1

17.000.000

3

Camera HD

Cái

1

4.800.000

4

Đầu ghi camera

Cái

1

6.900.000

 

5

Máy in A3, in 2 mặt

Cái

2

26.000.000

Phục vụ in giấy phép giấy chứng nhận đầu tư, GPXD

6

Máy in A4, in 2 mặt, in mạng. In kim

Cái

2

17.000.000

Phục vụ in Giấy phép lao động

7

Máy tính xách tay

Cái

4

13.000.000

- 2 cái cho Phòng thanh tra, chức năng thanh tra chuyên ngành.

- 2 cái cho phòng Quản lý môi trường thực hiện chức nâng DTM và kiểm tra tình hình thực hiện hoạt động BVMT trong KCN theo ủy quyền của UBND tỉnh

8

Máy vi tính để bàn

Cái

4

20.000.000

Phục vụ công tác xử lý bản vẽ xây dựng, cho phòng QLDN

9

Máy Scan tài liệu

Cái

1

27.800.000

Văn thư scan văn bản, tài liệu cho phần mềm eOffice (tốc độ nhanh, scan tự động)

10

Máy photocopy A3 công suất lớn

Cái

2

350.000.000

Photo tốc độ nhanh, 2 mặt, triển khai các VB cho hơn 250 dự án trong KCN

11

Máy ghi âm

Cái

3

8.000.000

Phục vụ công tác thanh tra, kiểm tra, ghi âm cuộc họp

12

Máy chiếu

Cái

1

50.000.000

Thực hiện DTM theo ủy quyền của UBND tỉnh ti VB

13

Màn chiếu

Cái

1

8.000.000

số 2010/UBND-VP ngày 14/3/2017 của UB tỉnh

14

Tivi 43 inches có kết nối HDMI sử dụng công nghệ LED

Cái

2

40.000.000

Nhận dữ liệu từ Trung tâm quan trc, thực hiện giám sát quan trắc từ các KCN

III

Thanh tra tỉnh

1

Máy scan chuyên dùng cho phần mềm quản lý công tác tiếp dân, xử lý đơn thư và giải quyết khiếu nại tố cáo

Cái

7

18.700.000

 

2

Máy photocopy phục vụ sao chép tài liệu chuyên ngành thanh tra, khiếu nại, tố cáo và phòng chống tham nhũng

Cái

2

177.000.000

 

IV

Sở Giao thông Vận ti và các đơn vị trực thuộc

 

Công ty Dịch vụ Bến xe tỉnh

 

 

 

 

1

Bình chữa cháy MFTZ35

Bình

5

12.500.000

 

2

Bình chữa cháy MFTZ4

Bình

25

8.750.000

 

3

Ống vòi chữa cháy DN65

Cuộn

10

15.000.000

 

4

Xe mô tô phục vụ công tác kiểm tra xe bỏ tài, chuyến tại các bến xe, kiểm tra xe buýt hoạt động trên đường

Chiếc

2

33.100.000

Giá đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm lệ phí trước bạ và các chi phí khác có liên quan

V

Ban Quản lý Vườn quốc gia Côn Đảo

1

Máy định vị

Chiếc

17

12.000.000

12 trạm KL; 01 Văn phòng HKL; 01 P.Khoa học; 01 P.Bo tồn biển; 02 tàu và ca nô (sử dụng phục vụ tuần tra, xử lý vi phạm và điều tra tài nguyên thiên nhiên)

2

Máy ghi âm

Chiếc

14

5.000.000

12 trạm KL; 01 Văn phòng HKL; 01 tàu tuần tra (phục vụ ghi âm xử lý các vụ vi phạm hành chính)

3

Máy nén khí - bơm bình khí lặn biển

Chiếc

1

100.000.000

Xạc bình khí phục vụ lặn biển tuần tra xử lý vi phạm hành chính, giám sát tài nguyên thiên nhiên)

4

Máy chụp hình

Chiếc

17

15.000.000

12 trạm KL; 01 Văn phòng HKL; 01 P.Khoa học; 01 P.Bo tồn biển; 01 P.Tchức; 01 BGĐ (sử dụng phục vụ tuần tra, xử lý vi phạm và điều tra tài nguyên thiên nhiên)

5

Máy quay phim Sony HDR-XR260VE - VCF

Chiếc

5

30.000.000

Trang cấp các trạm tổ kiểm lâm (sử dụng phục vụ tuần tra, xử lý vi phạm và điều tra tài nguyên thiên nhiên)

6

Máy bộ đàm (máy chủ và máy cầm tay)

Bộ

15

20.000.000

12 trạm KL; 01 Văn phòng HKL; 01 tàu BV-0152; 01 ca nô 250 CV (Trang bcho các Trạm kiểm lâm liên lạc, do các đảo nhỏ không có sóng điện thoại)

7

Máy bơm nước PCCCR

Chiếc

15

30.000.000

11 trạm KL; Tổ KL Cơ Động: 03; 01 Văn phòng HKL

8

Máy cưa PCCCR

Chiếc

13

15.000.000

12 trạm KL; 01 Văn phòng HKL

9

Súng bắn đạn cao su

Khẩu

13

10.000.000

12 trạm KL; 01 Văn phòng HKL

10

Máy thổi gió PCCCR

Chiếc

15

6.000.000

11 trạm KL; Tổ KL Cơ Động: 03; 01 Văn phòng HKL

11

ng nhòm

Chiếc

17

7.000.000

12 trạm KL; 01 Văn phòng HKL; 02 tàu; 01 P.Khoa học; 01 P.Bo tồn biển (sử dụng phục vụ tuần tra, xử lý vi phạm và điều tra tài nguyên thiên nhiên)

12

Tủ st đựng vũ khí - PA Biển

Chiếc

13

5.000.000

12 trạm KL; 01 Văn phòng HKL

13

Đèn pha Fenix TK 75L2 - chuyên dùng

Cái

13

7.000.000

12 trạm KL; 01 Văn phòng HKL (sử dụng phục vụ tuần tra, xử lý vi phạm và điều tra tài nguyên thiên nhiên)

14

Bộ đồ lặn biển (Quần áo, bình lặn, kiếng lặn, Chân nhái, chì lặn, đồng hồ lặn, giầy lặn)

Bộ

21

50.000.000

12 trạm KL; 01 Văn phòng HKL; 06 P.Bo tồn biển; 01 tàu BV0152; 01 Ca nô 250 cv (sử dụng phục vụ tuần tra, xử lý vi phạm và điều tra tài nguyên thiên nhiên)

15

Ti vi

Chiếc

18

8.000.000

12 trạm KL; 02 phòng họp; 02 bảo vệ; 01 P.Du lịch; 01 tàu BV0152

16

Tlạnh

Chiếc

13

8.000.000

12 trạm K.L + Tàu 290 cv (Bảo quản tang vật vi phạm)

17

Tủ đông 600 lít bảo quản tang vật

Chiếc

1

10.000.000

01 Văn phòng HKL (Bảo quản tang vật vi phạm)

18

Bồn nước PCCCR 3.000 lít - 5.000 lít

Chiếc

30

10.000.000

12 trạm KL + Tàu BV0152

19

Máy phát điện

Chiếc

8

20.000.000

08 trạm KL đảo nhỏ

20

Máy nước nóng lạnh

Chiếc

18

5.000.000

12 trạm KL; vp Hạt KL; Hội trưng cơ quan; Ban Giám đốc 04

21

Màn chiếu +màn chiếu

Bộ

2

50.000.000

Hạt kiểm lâm 1 + Hội trường đơn vị 1

22

Hệ thống âm thanh hội trường hp

Hệ thống

2

50.000.000

02 phòng họp đơn vị

23

Rờ móc kéo ca nô trọng ti từ 12 đến 14 chỗ ngồi

Chiếc

2

60.000.000

Trạm KL Bảy Cạnh, Ông Đụng

24

Máy đo khúc xạ đmặn nước biển

Chiếc

1

6.000.000

Phòng Bảo tồn biển -ĐNN

25

Máy quay phim, chụp hình dưới nước

Chiếc

1

100.000.000

Phòng Bảo tồn biển -ĐNN

26

Máy đo chiều cao cây

Chiếc

2

15.000.000

Hạt kiểm lâm; Phòng Khoa học - HTQT

27

Máy khoan đo sinh trưởng cây

Chiếc

1

7.000.000

Phòng Khoa học - HTQT

28

Máy đo độ sâu nước biển

Chiếc

1

7.000.000

Phòng Bảo tồn biển - ĐNN

29

Máy hủy tài liệu

Chiếc

1

7.000.000

 

30

Máy bơm nước dân dụng

Chiếc

2

5.000.000

Trụ Sở đơn vị

31

Máy cắt cỏ dân dụng

Chiếc

1

10.000.000

 

32

Xuồng bơm hơi (Máy 15-25CV và vỏ 4-6 người)

Chiếc

12

150.000.000

Trang bị 11 trạm kiểm lâm + 01 tàu BV-0152

33

Ca nô 60 cv

Chiếc

1

250.000.000

Tổ Kiểm lâm Cơ Động

34

Xe mô tô dưới 250 phân khối

Chiếc

4

30.000.000

Sử dụng Công chức kim lâm tuần tra, xử lý vi phạm hành chính, bảo vệ tài nguyên thiên nhiên

VI

Sở Y tế và các đơn vị trực thuộc

 

 

 

 

 

Bệnh viện Bà Rịa

 

 

 

 

1

Giường bệnh nhân 2 tay quay

Cái

850

19.700.000

 

2

Xe đẩy nm

Cái

200

12.000.000