Tóm tắt Quyết định 12109/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Tân Hưng, tỉnh Long An
Quyết định 12109/QĐ-UBND phê duyệt phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 trên địa bàn huyện Tân Hưng, tỉnh Long An. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm căn cứ cho việc quản lý, phân bổ và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện, phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội bền vững.
- Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
Nội dung quy hoạch sử dụng đất của huyện Tân Hưng trong giai đoạn này bao gồm các chỉ tiêu và định hướng cụ thể sau:
- Diện tích, cơ cấu các loại đất: Được xác định chi tiết và cụ thể theo các danh mục chỉ tiêu phân bổ tại Phụ lục I kèm theo quyết định.
- Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Các chỉ tiêu và diện tích đất cần chuyển mục đích sử dụng được thực hiện theo danh mục chi tiết tại Phụ lục II kèm theo quyết định.
- Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Theo số liệu hiện trạng sử dụng đất năm 2020, trên địa bàn huyện Tân Hưng không còn diện tích đất chưa sử dụng để đưa vào khai thác cho các mục đích khác trong kỳ quy hoạch này.
- Xác định vị trí, ranh giới quy hoạch: Vị trí và diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định cụ thể theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của huyện Tân Hưng ở tỷ lệ 1:25.000, kết hợp với Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất kèm theo.
- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Tân Hưng
Để đảm bảo quy hoạch được thực hiện nghiêm túc và hiệu quả, UBND huyện Tân Hưng được giao các trách nhiệm cụ thể:
- Công bố công khai quy hoạch: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung quy hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục được quy định trong pháp luật về đất đai.
- Quản lý đất đai theo quy hoạch: Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng phương án quy hoạch đã được phê duyệt.
- Thanh tra, kiểm tra giám sát: Tổ chức kiểm tra thường xuyên, chặt chẽ tình hình thực hiện quy hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm.
- Chế độ báo cáo định kỳ: Định kỳ trước ngày 01 tháng 10 hàng năm, UBND huyện Tân Hưng có trách nhiệm lập báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, tham mưu UBND tỉnh báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Tân Hưng cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 12109/QĐ-UBND | Long An, ngày 22 tháng 12 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 - 2030 CỦA HUYỆN TÂN HƯNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội khóa 15 về việc tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 9253/QĐ-UBND ngày 05/10/2022 của UBND tỉnh về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của tỉnh Long An;
Theo đề nghị của UBND huyện Tân Hưng tại Tờ trình số 2629/TTr-UBND ngày 13/12/2022 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 8923/TTr-STNMT ngày 22/12/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của huyện Tân Hưng với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: (kèm theo phụ lục I)
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: (kèm theo phụ lục II)
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: hiện trạng sử dụng đất năm 2020, huyện Tân Hưng không còn đất chưa sử dụng.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của huyện Tân Hưng.
Điều 2. Căn cứ nội dung Điều 1 Quyết định này, UBND huyện Tân Hưng có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
4. Định kỳ trước ngày 01 tháng 10 hàng năm, gửi báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, đề xuất UBND tỉnh báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Tân Hưng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
DIỆN TÍCH, CƠ CẤU CÁC LOẠI ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA HUYỆN TÂN HƯNG
(Kèm theo Quyết định số 12109/QĐ-UBND ngày 22/12/2022 của UBND tỉnh Long An)
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2020 | Quy hoạch đến năm 2030 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha) | Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha) | Tổng số | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(5)+(6) | (8) |
| I | Tổng diện tích tự nhiên (1+2+3) | 50.187,61 | 100,00 | 50.187,6 |
| 50.187,61 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 44523,62 | 88,71 | 44.050,7 |
| 44.050,66 | 87,77 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 38.160,94 | 76,04 | 35.329,1 |
| 35.329,13 | 70,39 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 38.160,94 | 76,04 | 35.329,1 |
| 35.329,13 | 70,39 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 179,86 | 0,36 | 193,6 |
| 193,60 | 0,39 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 698,62 | 1,39 | 1.606,3 |
| 1.606,34 | 3,20 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
| 28,0 |
| 28,02 | 0,06 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 1.796,81 | 3,58 | 1.796,8 |
| 1.796,81 | 3,58 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 1.394,44 | 2,78 | 858,0 |
| 858,00 | 1,71 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 2.292,58 | 4,57 | 2.418,6 |
| 2.418,58 | 4,82 |
| 1.8 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | 0,37 |
| 1.820,2 |
| 1.820,18 | 3,63 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 5.663,99 | 11,29 | 6.136,9 |
| 6.136,95 | 12,23 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | 17,63 | 0,04 | 20,7 |
| 20,71 | 0,04 |
| 2.2 | Đất an ninh | 4,84 | 0,01 | 69,3 |
| 69,29 | 0,14 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp |
|
| 55,0 |
| 55,00 | 0,11 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 3,09 | 0,01 | 18,1 |
| 18,10 | 0,04 |
| 2.6 | Đất cơ sở SX phi nông nghiệp | 21,13 | 0,04 | 23,4 |
| 23,39 | 0,05 |
| 2.7 | Đất SD cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 7,02 | 0,01 | 40,0 |
| 40,00 | 0,08 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 2.010,88 | 4,01 | 2.239,8 |
| 2.239,76 | 4,46 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | 1.924,24 | 3,83 | 2.074,1 |
| 2.074,14 | 4,13 |
| - | Đất thủy lợi | 1,45 |
| 10,2 |
| 10,15 | 0,02 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 2,84 | 0,01 | 8,8 |
| 8,81 | 0,02 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 3,29 | 0,01 | 6,4 |
| 6,38 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 43,25 | 0,09 | 53,0 |
| 53,01 | 0,11 |
| - | Đất XD cơ sở thể dục thể thao | 12,51 | 0,02 | 13,5 |
| 13,50 | 0,03 |
| - | Đất công trình năng lượng |
|
| 12,2 |
| 12,17 | 0,02 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | 0,99 |
| 1,1 |
| 1,09 |
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 0,81 |
| 13,7 |
| 13,71 | 0,03 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 4,86 | 0,01 | 4,9 |
| 4,86 | 0,01 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 14,17 | 0,031 34,5 |
| 34,52 | 0,07 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
|
| 0,3 |
| 0,30 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
|
| 0,3 |
| 0,25 |
|
| - | Đất chợ | 2,47 |
| 6,9 |
| 6,87 | 0,01 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 4,48 | 0,01 | 6,0 |
| 6,00 | 0,01 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 10,37 | 0,02 | 20,5 |
| 20,47 | 0,04 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 615,33 | 1,23 | 657,2 |
| 657,18 | 1,31 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 75,58 | 0,15 | 91,0 |
| 90,98 | 0,18 |
| 2 15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 27,60 | 0,05 | 31,8 |
| 31,75 | 0,06 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 0,52 |
| 8,4 |
| 8,38 | 0,02 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng |
|
| 0,4 |
| 0,42 |
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 2.813,58 | 5,61 | 2.803,6 |
| 2.803,58 | 5,59 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 50,53 | 0,10 | 50,5 |
| 50,53 | 0,10 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | 1,41 |
| 1,4 |
| 1,41 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị |
|
| 566,9 |
| 566,93 | 1,13 |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) |
|
|
| 31.957,20 | 31.957,20 | 63,67 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) |
|
|
| 2.682,83 | 2.682,83 | 5,34 |
| 6 | Khu du lịch |
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) |
|
|
| 55,00 | 55,00 | 0,11 |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) |
|
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn |
|
|
| 12.193,30 | 12.193,30 | 24,29 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn |
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
PHỤ LỤC II
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA HUYỆN TÂN HƯNG
(Kèm theo Quyết định số 12109/QĐ-UBND ngày 22/12/2022 của UBND tỉnh Long An)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||||
| Thị trấn Tân Hưng | Xã Hưng Điền B | Xã Hưng Điền | Xã Hưng Hà | Xã Hưng Thạnh | Xã Thạnh Hưng | Xã Vĩnh Bửu | Xã Vĩnh Châu A | Xã Vĩnh Châu B | Xã Vĩnh Đại | Xã Vĩnh Lợi | Xã Vĩnh Thạnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 472,96 | 37,88 | 37,46 | 40,15 | 22,80 | 29,16 | 16,33 | 54,24 | 18,80 | 31,75 | 34,31 | 41,76 | 108,32 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lũa | LUA/PNN | 373,78 | 32,20 | 23,92 | 26,08 | 18,23 | 27,07 | 12,90 | 40,45 | 16,07 | 30,29 | 24,96 | 28,62 | 92,99 |
|
| Trong đủ: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 373,78 | 32,20 | 23,92 | 26,08 | 18,23 | 27,07 | 12,90 | 40,45 | 16,07 | 30,29 | 24,96 | 28,62 | 92,99 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 1,85 | 0,93 | 0,10 | 0,10 | 0,05 | 0,13 | 0,05 | 0,24 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 32,34 | 3,81 | 5,12 | 3,30 | 3,36 | 1,57 | 2,93 | 1,24 | 0,72 | 1,14 | 2,11 | 1,76 | 5,28 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 9,26 | 0,32 | 0,13 |
|
| 0,20 | 0,06 | 0,61 | 0,14 | 0,20 | 2,68 | 0,90 | 4,02 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 55,73 | 0,62 | 8,19 | 10,67 | 1,16 | 0,19 | 0,39 | 11,70 | 1,82 | 0,07 | 4,51 | 10,43 | 5,98 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 4.051,97 | 77,40 | 304,75 | 1.010,00 | 317,46 | 302,51 | 377,40 | 188,02 | 423,20 | 200,25 | 325,71 | 295,92 | 229,35 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 930,92 | 40,86 | 54,44 | 17,10 | 223,86 | 191,29 | 14,26 | 14,27 | 52,01 | 166,66 | 9,24 | 17,58 | 129,35 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | 28,02 |
| 5,30 | 20,20 | 2,52 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 757,80 | 12,72 |
|
| 10,40 |
| 219,10 | 85,70 | 196,30 |
| 181,05 |
| 52,53 |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 1.808,05 | 12,80 | 244,48 | 972,70 | 80,68 | 107,52 | 100,56 | 22,38 | 174,72 | 33,10 | 21,60 | 13,58 | 23,93 |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất trồng rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất trồng rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất trồng rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) | 527,18 | 11,02 | 0,53 |
|
| 3.70 | 43,48 | 65,67 | 0,17 | 0,49 | 113,82 | 264,76 | 23,54 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 7,20 | 1,00 | 2,01 | 0,65 | 0,14 | 0,12 | 0,24 | 1,20 | 0,08 | 0,08 | 0,33 | 0,17 | 1,18 |
Ghi chú:
- (a) gồm sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
- 1Quyết định 3167/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 2Quyết định 1605/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
- 3Quyết định 1710/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 10Quyết định 3167/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 11Quyết định 1605/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
- 12Quyết định 1710/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang
Quyết định 12109/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Tân Hưng, tỉnh Long An
- Số hiệu: 12109/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 22/12/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Long An
- Người ký: Nguyễn Minh Lâm
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 22/12/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
