Quyết định 12105/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Châu Thành, tỉnh Long An là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hướng, quản lý và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Châu Thành trong giai đoạn 10 năm. Dưới đây là tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
Thông tin chung về văn bản:
- Tên văn bản: Quyết định phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Châu Thành, tỉnh Long An.
- Số hiệu: 12105/QĐ-UBND.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An.
- Thời gian áp dụng: Có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Nội dung phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 (Điều 1)
Quyết định xác định rõ phương án quy hoạch sử dụng đất của huyện Châu Thành trong giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2030 với các chỉ tiêu và căn cứ cụ thể:
- Diện tích và cơ cấu các loại đất: Được xác định chi tiết và cụ thể hóa tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này, đảm bảo phân bổ hợp lý cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và bảo vệ môi trường.
- Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Các chỉ tiêu chuyển mục đích giữa các loại đất được quy định chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quyết định.
- Khai thác đất chưa sử dụng: Theo số liệu hiện trạng sử dụng đất năm 2020, huyện Châu Thành không còn diện tích đất chưa sử dụng. Do đó, quy hoạch thời kỳ này không có phương án đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích khác.
- Cơ sở xác định vị trí, diện tích đất: Vị trí và diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định chính xác dựa trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của huyện Châu Thành (tỷ lệ 1:25.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất kèm theo.
- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành (Điều 2)
Để đảm bảo quy hoạch được thực hiện nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai quy hoạch: Thực hiện việc công bố, công khai toàn bộ thông tin quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, thực hiện và giám sát.
- Thực hiện quản lý đất đai theo quy hoạch: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, bảo đảm phù hợp tuyệt đối với quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, định kỳ đối với việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các vi phạm (nếu có).
- Chế độ báo cáo định kỳ: Trước ngày 01 tháng 10 hàng năm, UBND huyện Châu Thành có trách nhiệm tổng hợp và gửi báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất về Sở Tài nguyên và Môi trường. Sở Tài nguyên và Môi trường sẽ tổng hợp, tham mưu đề xuất UBND tỉnh để báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định hiện hành.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện (Điều 3)
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Các cá nhân và cơ quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Châu Thành, cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 12105/QĐ-UBND | Long An, ngày 22 tháng 12 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 - 2030 CỦA HUYỆN CHÂU THÀNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội khóa 15 về việc tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 9253/QĐ-UBND ngày 05/10/2022 của UBND tỉnh về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của tỉnh Long An;
Theo đề nghị của UBND huyện Châu Thành tại Tờ trình số 3323/TTr-UBND ngày 30/11/2022 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 8919/TTr-STNMT ngày 22/12/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của huyện Châu Thành với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: (kèm theo phụ lục I)
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: (kèm theo phụ lục II)
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: hiện trạng sử dụng đất năm 2020, huyện Châu Thành không còn đất chưa sử dụng.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của huyện Châu Thành.
Điều 2. Căn cứ nội dung Điều 1 Quyết định này, UBND huyện Châu Thành có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
4. Định kỳ trước ngày 01 tháng 10 hàng năm, gửi báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, đề xuất UBND tỉnh báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Châu Thành và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
DIỆN TÍCH, CƠ CẤU CÁC LOẠI ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA HUYỆN CHÂU THÀNH
(Kèm theo Quyết định số 12105/QĐ-UBND ngày 22/12/2022 của UBND Long An)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Loại đất | Hiện trạng năm 2020 | Quy hoạch đến năm 2030 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Cấp tỉnh phân bổ (ha) | Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha) | Tổng số | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |||||||
| I | Diện tích tự nhiên |
| 15.532,51 | 100 | 15.532,51 |
| 15.532,51 | 100 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 10.872,07 | 70 | 10.497,00 |
| 10.497,00 | 67,58 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9.689,76 | 62,38 | 7744,78 |
| 7.744,78 | 49,86 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 260,36 | 1,68 | 120,05 |
| 120,05 | 0,77 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 808,39 | 5,2 | 2,431,52 |
| 2,431,52 | 15,65 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 87,96 | 0,57 | 54,96 |
| 54,96 | 0,35 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 25,59 | 0,16 | 145,68 |
| 145,68 | 0,94 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.660,44 | 30 | 5.035,51 |
| 5.035,51 | 32,42 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,14 | 0,01 | 1,14 |
| 1,14 | 0,01 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,33 | 0,01 | 60,98 |
| 60,98 | 0,39 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 35,58 | 0,23 | 50 |
| 50 | 0,32 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 6,94 | 0,04 | 27,47 |
| 27,47 | 0,18 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 615,1 | 3,96 | 798,31 |
| 798,31 | 5,14 |
|
| - Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 4,52 | 0,03 | 15,44 |
| 15,44 | 0,1 |
|
| - Đất cơ sở y tế | DYT | 2,94 | 0,02 | 6,15 |
| 6,15 | 0,04 |
|
| - Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 30,58 | 0,2 | 37,24 |
| 37,24 | 0,24 |
|
| - Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 6,04 | 0,04 | 15,98 |
| 15,98 | 0,1 |
|
| - Đất cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| - Đất cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| - Đất giao thông | DGT | 491,17 | 3,16 | 616,17 |
| 616,17 | 3,97 |
|
| - Đất thủy lợi | DTL | 1,65 | 0,01 | 5,09 |
| 5,09 | 0,03 |
|
| - Đất công trình năng lượng | DNL | 2,2 | 0,01 | 6,53 |
| 6,53 | 0,04 |
|
| - Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,42 | 0 | 0,49 |
| 0,49 | 0 |
|
| - Đất chợ | DCH | 2.00 | 0.01 | 2.51 |
| 2.51 | 0.02 |
|
| - Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
| - Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1.74 | 0.01 | 5.39 |
| 5.39 | 0.03 |
|
| - Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| - Đất cơ sở tôn giáo | TON | 17.56 | 0.11 | 18.92 |
| 18.92 | 0,12 |
|
| - Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 54,26 | 0,35 | 68,4 |
| 68,4 | 0,44 |
| 2.10 | Đất dam thắng cảnh | DDL | 0,13 | 0 | 1 |
| 1 | 0,01 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.448,37 | 15,76 | 2.512,46 |
| 2.512,46 | 16,18 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 100,7 | 0,65 | 117,74 |
| 117,74 | 0,76 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 9,95 | 0,06 | 18,33 |
| 18,33 | 0,12 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,15 | 0 | 0,15 |
| 0,15 | 0 |
| 2.15 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,91 | 0,02 | 5,07 |
| 5,07 | 0,03 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,07 | 0 | 14,81 |
| 14,81 | 0,1 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 8,29 | 0,05 | 8,29 |
| 8,29 | 0,05 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.429,54 | 9,2 | 1.419,54 |
| 1.419,54 | 9,14 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,03 | 0 | 0,03 |
| 0,03 | 0 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,2 | 0 | 0,2 |
| 0,2 | 0 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | DBT |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | DDT | 347,17 | 2,24 |
|
| 517,8 | 3,33 |
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
PHỤ LỤC II
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA HUYỆN CHÂU THÀNH
(Kèm theo Quyết định số 12105/QĐ-UBND ngày 22/12/2022 của UBND tỉnh Long An)
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Xã An Lục Long | Xã Bình Quới | Xã Dương Xuân Hội | Xã Hiệp Thạnh | Xã Hòa Phú | Xã Long Trì | Xã Phú Ngãi Trị | Xã Phước Tân Hưng | TT. Tầm Vu | Xã Thanh Phú Long | Xã Thanh Vĩnh Đông | Xã Thuận Mỹ | Xã Vĩnh Công | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 382,32 | 27,45 | 23,67 | 20,84 | 38,75 | 17,76 | 19,67 | 40,27 | 25,75 | 34,86 | 46,87 | 33,43 | 31,25 | 21,75 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 129,66 | 5,45. | 8,02 | 5,10 | 15,65 | 8,29 | 8,55 | 19,02 | 4,97 | 4,05 | 10,62 | 21,59 | 11,90 | 6,45 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 129,66 | 5,45 | 8,02 | 5,10 | 15,65 | 8,29 | 8,55 | 19,02 | 4,97 | 4,05 | 10,62 | 21,59 | 11,90 | 6,45 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 27,02 | 3,72 | 0,60 | - | 7,88 | 0,04 | - | 1,58 | 3,00 | 0,21 | 7,76 | 0,14 | 0,40 | 1,69 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 214,22 | 18,29 | 14,75 | 15,74 | 14,54 | 9,10 | 11,12 | 19,67 | 17,78 | 30,59 | 27,74 | 5,72 | 15,58 | 13,61 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 11,42 | - | 0,30 | - | 0,68 | 0,33 | - | - | - | - | 0,76 | 5,98 | 3,37 | 0,00 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 1.695,23 | 200,00 | 100,00 | 99,70 | 150,00 | 100,00 | 100,00 | 100,00 | 150,00 | 50,00 | 245,53 | 100,00 | 200,00 | 100,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 1.695,23 | 200,00 | 100,00 | 99,70 | 150,00 | 100,00 | 100,00 | 100,00 | 150,00 | 50,00 | 245,53 | 100,00 | 200,00 | 100,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyên sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,01 | - | - | - | - |
Ghi chú:
- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
- 1Quyết định 3167/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 2Quyết định 1605/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
- 3Quyết định 1710/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 10Quyết định 3167/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 11Quyết định 1605/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
- 12Quyết định 1710/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang
Quyết định 12105/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Châu Thành, tỉnh Long An
- Số hiệu: 12105/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 22/12/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Long An
- Người ký: Nguyễn Minh Lâm
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 22/12/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
