Tóm tắt Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An
Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện trong năm 2025. Dưới đây là tổng hợp chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của quyết định này.
1. Kế hoạch phân bổ các nhóm đất trong năm 2025
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Quế Phong được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (Mã: NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 181.437,05 ha. Trong đó, đất rừng sản xuất (RSX) chiếm 80.349,39 ha (với 70.422,24 ha là rừng tự nhiên); đất rừng phòng hộ (RPH) chiếm 53.177,41 ha; đất rừng đặc dụng (RDD) chiếm 38.824,85 ha; đất trồng lúa (LUA) chiếm 3.494,28 ha (bao gồm 3.065,36 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm 3.381,93 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chiếm 2.065,83 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chiếm 137,37 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) chiếm 6,00 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (Mã: PNN): Được phân bổ tổng cộng 6.598,33 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chủ yếu bao gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng (CCC) chiếm 4.042,49 ha (trong đó đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng chiếm tới 3.104,90 ha, đất công trình giao thông chiếm 811,94 ha, đất công trình thủy lợi chiếm 105,52 ha); đất có mặt nước chuyên dùng (TVC) chiếm 1.539,35 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) chiếm 548,08 ha; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng (NTD) chiếm 203,45 ha; đất xây dựng công trình sự nghiệp (DSN) chiếm 86,04 ha; đất ở tại đô thị (ODT) chiếm 81,69 ha; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (CSK) chiếm 51,49 ha; đất quốc phòng (CQP) chiếm 30,60 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) chiếm 10,90 ha; đất an ninh (CAN) chiếm 2,33 ha; và đất tín ngưỡng (TIN) chiếm 0,18 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (Mã: CSD): Còn lại 807,53 ha, bao gồm đất bằng chưa sử dụng (BCS) chiếm 686,99 ha, đất đồi núi chưa sử dụng (DCS) chiếm 36,25 ha, và núi đá không có rừng cây (NCS) chiếm 84,28 ha.
Địa bàn phân bổ diện tích đất tập trung lớn nhất tại các xã như Thông Thụ, Đồng Văn, Tri Lễ, Hạnh Dịch và Quang Phong.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong năm 2025, phương án thu hồi đất được phê duyệt cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 11,73 ha. Trong đó, diện tích đất rừng sản xuất (RSX) bị thu hồi nhiều nhất với 7,02 ha; tiếp theo là đất rừng đặc dụng (RDD) với 1.66 ha; đất trồng lúa (LUA) là 1,30 ha (chủ yếu là đất chuyên trồng lúa nước với 1,09 ha); đất trồng cây lâu năm (CLN) là 1,11 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 0,33 ha; đất rừng phòng hộ (RPH) là 0,27 ha; và đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 0,04 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 3,06 ha. Trong đó, đất ở tại nông thôn (ONT) bị thu hồi 1,41 ha; đất có mặt nước chuyên dùng (TVC) là 0,48 ha; đất sử dụng vào mục đích công cộng (CCC) là 0,38 ha; đất nghĩa trang, nhà tang lễ (NTD) là 0,37 ha; đất xây dựng công trình sự nghiệp (DSN) là 0,34 ha; và đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 0,08 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất trong năm kế hoạch được xác định rõ ràng:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 21,42 ha.
- Cơ cấu diện tích đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp bao gồm: Đất rừng sản xuất (RSX/PNN) chuyển đổi 9,77 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN) chuyển đổi 6,43 ha; đất trồng lúa (LUA/PNN) chuyển đổi 1,87 ha; đất rừng đặc dụng (RDD/PNN) chuyển đổi 1,66 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) chuyển đổi 1,20 ha; đất rừng phòng hộ (RPH/PNN) chuyển đổi 0,27 ha; và đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN) chuyển đổi 0,22 ha.
- Quyết định ghi nhận không phát sinh việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp và chuyển đổi trong nội bộ đất phi nông nghiệp trên địa bàn huyện trong năm 2025.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025
Huyện Quế Phong lên kế hoạch khai thác và đưa 0,27 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp (PNN). Cụ thể:
- Chuyển sang đất an ninh (CAN): 0,13 ha (tại địa bàn xã Nậm Nhoóng).
- Chuyển sang đất sử dụng vào mục đích công cộng (CCC): 0,14 ha phục vụ cho các công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng (DNL) tại các xã Hạnh Dịch, Quang Phong, Thông Thụ, Tiền Phong và Tri Lễ.
5. Danh mục các công trình, dự án hủy bỏ
Quyết định phê duyệt hủy bỏ 03 công trình, dự án đã có trong kế hoạch sử dụng đất trước đây nhưng đến nay chưa thực hiện và không chuyển tiếp vào kế hoạch sử dụng đất năm 2025, với tổng diện tích hủy bỏ là 4,24 ha.
6. Tổ chức thực hiện và phân công trách nhiệm
Để đảm bảo tính khả thi và tuân thủ nghiêm ngặt quy hoạch, Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:
- Ủy ban nhân dân huyện Quế Phong:
- Chịu trách nhiệm tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất chặt chẽ, đúng thẩm quyền và phù hợp với kế hoạch đã được phê duyệt.
- Thường xuyên rà soát, đánh giá tiến độ thực hiện các công trình, dự án. Trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung hoặc phát sinh nhu cầu sử dụng đất mới, phải kịp thời báo cáo Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét.
- Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình sử dụng đất; phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch UBND huyện Quế Phong chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 115/QĐ-UBND | Nghệ An, ngày 12 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN QUẾ PHONG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/202/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 58/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 366/QĐ-UBND ngày 23/9/2022 về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Quế Phong;
Theo đề nghị của Sở Nông Nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 3782/TTr-SNNMT-QLĐĐ ngày 11 tháng 6 năm 2025 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Quế Phong.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Quế Phong với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT.Kim Sơn | xã Cắm Muộn | xã Châu Kim | xã Châu Thôn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(...) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 181.437,05 | 2.111,93 | 10.887,98 | 5.699,54 | 5.856,07 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.494,28 | 251,69 | 299,15 | 230,26 | 241,97 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 3.065,36 | 251,69 | 269,14 | 230,17 | 213,62 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 428,92 | - | 30,00 | 0,09 | 28,35 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 2.065,83 | 23,22 | 285,80 | 32,50 | 231,21 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.381,93 | 197,25 | 118,57 | 57,16 | 167,07 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 38.824,85 | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 53.177,41 | 70,80 | 2.677,10 | 64,50 | 111,30 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 80.349,39 | 1.547,59 | 7.502,07 | 5.302,25 | 5.099,01 |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 70.422,24 | 1.395,62 | 7.292,67 | 4.992,93 | 5.014,14 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 137,37 | 21,38 | 5,28 | 12,86 | 5,51 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 6,00 | - | - | - | - |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 6.598,33 | 220,59 | 225,43 | 209,11 | 297,89 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 548,08 | - | 49,11 | 44,78 | 32,31 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 81,69 | 81,69 | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,90 | 4,13 | 0,34 | 0,20 | 0,44 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 30,60 | 5,32 | - | - | - |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 2,33 | 1,22 | - | 0,21 | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 86,04 | 15,69 | 3,96 | 3,50 | 5,51 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 16,94 | 2,84 | 0,76 | 1,77 | 0,87 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 7,60 | - | - | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,35 | 1,93 | 0,09 | 0,13 | 0,25 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 51,71 | 7,63 | 2,89 | 1,60 | 4,28 |
| 2.6.5 | Đất cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 1,91 | 1,91 | - | - | - |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - |
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT | - | - | - | - | - |
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT | - | - | - | - | - |
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - |
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 3,53 | 1,38 | 0,22 | - | 0,11 |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 51,49 | 1,40 | 8,69 | 3,83 | 2,00 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT | - | - | - | - | - |
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 6,58 | 1,03 | - | 3,83 | - |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 16,56 | 0,37 | - | - | - |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 28,35 | - | 8,69 | - | 2,00 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 4.042,49 | 65,61 | 37,97 | 62,40 | 163,48 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 811,94 | 44,14 | 28,90 | 42,11 | 39,38 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 105,52 | 11,60 | 8,19 | 7,93 | 13,15 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
| - | - | - | - |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | - | - | - | - | - |
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 1,56 | - | - | 1,56 | - |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 6,54 | 6,06 | - | - | - |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 3.104,90 | 1,96 | 0,16 | 11,82 | 109,22 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,91 | 0,16 | 0,01 | 0,01 | 0,07 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 1,57 | 0,52 | - | 0,10 | 0,45 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 11,25 | 1,18 | 0,71 | 0,44 | 1,23 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,18 | - | 0,01 | 0,00 | - |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 203,45 | 17,05 | 16,76 | 5,79 | 12,59 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 1.539,35 | 28,45 | 108,58 | 86,84 | 81,57 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 3,99 | 2,62 | 1,27 | - | - |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh,rạch, suối | SON | 1.535,36 | 25,83 | 107,31 | 86,84 | 81,57 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,03 | 0,03 | - | - | - |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 807,53 | 11,82 | 35,65 | 18,08 | 30,66 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 686,99 | 11,82 | 33,51 | 18,08 | 30,66 |
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | 36,25 | - | 2,14 | - | - |
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS | 84,28 | - | - | - | - |
| 3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS | - | - | - | - | - |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| xã Đồng Văn | xã Hạnh Dịch | xã Mường Nọc | xã Nậm Giải | xã Nậm Nhoóng | xã Quang Phong | xã Thông Thụ | xã Tiền Phong | xã Tri Lễ | |
|
| (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| NNP | 26.597,40 | 17.714,76 | 4.654,25 | 14.063,86 | 3.992,22 | 16.444,24 | 40.442,34 | 13.314,21 | 19.658,27 |
| LUA | 116,25 | 167,12 | 232,21 | 92,34 | 117,91 | 292,18 | 123,59 | 539,02 | 790,62 |
| LUC | 80,21 | 128,63 | 231,73 | 80,46 | 83,22 | 262,18 | 90,55 | 501,96 | 641,79 |
| LUK | 36,04 | 38,48 | 0,48 | 11,88 | 34,68 | 30,00 | 33,04 | 37,05 | 148,83 |
| HNK | 190,82 | 38,55 | 207,76 | 20,77 | 77,46 | 23,21 | 261,90 | 328,12 | 344,49 |
| CLN | 85,01 | 106,11 | 665,27 | 41,96 | 27,29 | 77,64 | 155,33 | 1.382,72 | 300,53 |
| RDD | - | 10.073,10 | - | 7.928,70 | - | 4.405,20 | 10.187,28 | 1.678,33 | 4.552,24 |
| RPH | 14.336,24 | 3.937,38 | 277,88 | 1.231,90 | 842,87 | 1.635,64 | 19.802,32 | 1.472,60 | 6.716,86 |
| RSX | 11.862,88 | 3.386,12 | 3.240,58 | 4.744,87 | 2.923,21 | 10.007,39 | 9.902,75 | 7.907,91 | 6.922,77 |
| RSN | 11.620,92 | 2.916,84 | 2.024,84 | 4.332,89 | 1.559,20 | 7.983,75 | 8.833,54 | 7.028,04 | 5.426,87 |
| NTS | 6,19 | 6,39 | 30,55 | 3,33 | 3,48 | 2,98 | 9,16 | 5,50 | 24,76 |
| CNT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | 6,00 |
| PNN | 2.385,01 | 280,29 | 403,55 | 201,38 | 91,40 | 290,11 | 1.124,70 | 440,08 | 428,78 |
| ONT | 29,57 | 28,41 | 83,19 | 18,56 | 16,32 | 43,55 | 48,05 | 80,88 | 73,36 |
| ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TSC | 0,79 | 0,25 | 1,94 | 0,24 | 0,28 | 0,50 | 0,35 | 1,13 | 0,32 |
| CQP | - | 6,49 | - | 0,66 | - | 0,87 | 8,62 | - | 8,64 |
| CAN | - | 0,15 | 0,16 | - | 0,24 | - | - | 0,20 | 0,15 |
| DSN | 5,34 | 3,16 | 6,17 | 3,46 | 2,37 | 5,88 | 7,05 | 17,01 | 6,94 |
| DVH | 0,67 | 0,72 | 2,34 | 0,33 | 0,40 | 0,77 | 1,48 | 1,84 | 2,14 |
| DXH | - | - | - | - | - | - | - | 7,60 | - |
| DYT | 0,41 | 0,17 | 0,08 | 0,19 | 0,21 | 0,24 | 0,32 | 0,18 | 0,15 |
| DGD | 3,73 | 2,18 | 3,74 | 2,75 | 1,76 | 4,73 | 5,05 | 6,76 | 4,63 |
| DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DMT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSK | 0,53 | 0,09 | - | 0,19 | - | 0,14 | 0,21 | 0,63 | 0,03 |
| CSK | 5,85 | - | 1,15 | - | - | - | - | 4,36 | 24,21 |
| SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TMD | - | - | 0,99 | - | - | - | - | 0,74 | - |
| SKC | 5,85 |
| 0,17 | - | - | - | - | - | 10,17 |
| SKS | - | - | - | - | - | - | - | 3,62 | 14,04 |
| CCC | 2.194,92 | 105,34 | 227,24 | 53,17 | 33,35 | 88,73 | 713,39 | 134,19 | 162,71 |
| DGT | 156,80 | 95,26 | 54,61 | 28,18 | 28,67 | 40,46 | 53,75 | 100,06 | 99,64 |
| DTL | 3,62 | 1,84 | 11,03 | 0,95 | 2,76 | 5,96 | 3,81 | 14,06 | 20,63 |
| DCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DPC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDD | - | - | - |
| - | - | - | - | - |
| DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,48 |
| DNL | 2.033,40 | 7,95 | 161,07 | 23,12 | 1,92 | 42,16 | 654,41 | 18,40 | 39,32 |
| DBV | 0,10 | 0,07 | 0,04 | - | - | 0,01 | 0,22 | 0,20 | 0,02 |
| DCH | - | - | - | - | - | - | - | 0,50 | - |
| DKV | 1,02 | 0,26 | 0,48 | 0,92 | - | 0,14 | 1,22 | 0,99 | 2,65 |
| TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TIN | 0,02 | - | - | - | 0,08 | 0,02 | 0,06 | - | - |
| NTD | 16,75 | 16,99 | 36,43 | 10,08 | 7,59 | 17,18 | 9,02 | 28,81 | 8,40 |
| TVC | 131,76 | 119,45 | 47,27 | 115,21 | 31,17 | 133,39 | 338,16 | 173,48 | 144,03 |
| MNC | - | - | 0,08 | - | - | - | - | - | 0,02 |
| SON | 131,76 | 119,45 | 47,19 | 115,21 | 31,17 | 133,39 | 338,16 | 173,48 | 144,02 |
| PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CSD | 93,66 | 24,28 | 19,00 | 43,55 | 21,50 | 146,18 | 31,51 | 128,51 | 203,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| BCS | 93,07 | 17,17 | 15,78 | 36,35 | 21,20 | 80,10 | 30,99 | 124,26 | 174,00 |
| DCS | 0,59 | 1,93 | - | 7,21 | 0,30 | 16,41 | 0,52 | - | 7,16 |
| NCS | - | 5,17 | 3,22 | - | - | 49,68 | - | 4,25 | 21,96 |
| MCS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT. Kim Sơn | xã Cắm Muộn | xã Châu Kim | xã Châu Thôn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(…) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 11,73 | 0,95 | 0,14 | 3,31 | 0,17 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1,30 | - | 0,07 | 0,30 | 0,06 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 1,09 | - | 0,07 | 0,30 | 0,06 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 0,21 | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 0,33 | - | 0,01 | 0,05 | 0,01 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,11 | 0,15 | - | 0,14 | 0,01 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 1,66 | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,27 | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 7,02 | 0,80 | 0,06 | 2,82 | 0,09 |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,04 | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 3,06 | 0,46 | 0,03 | 0,59 | 0,01 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,41 | - | 0,01 | 0,23 | 0,01 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,08 | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,34 | 0,10 | 0,01 | 0,01 | - |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,05 | - | - | - | - |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | - | - | - | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,16 | - | - | - | - |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,12 | 0,10 | 0,01 | 0,01 | - |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | - | - | - | - | - |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - |
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT | - | - | - | - | - |
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy vãn | DKT | - | - | - | - | - |
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - |
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,01 | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | - | - | - | - | - |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT | - | - | - | - | - |
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 0,38 | - | 0,01 | 0,17 | - |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 0,12 | - | 0,01 | - | - |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 0,01 | - | - | - | - |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | - | - | - | - | - |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | - | - | - | - | - |
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | - | - | - | - | - |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | - | - | - | - | - |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | - | - | - | - | - |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,17 | - | - | 0,17 | - |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 0,08 | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 0,37 | 0,36 | - | - | - |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 0,48 | - | - | 0,18 | - |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | - | - | - | - | - |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,48 | - | - | 0,18 | - |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| xã Đồng Văn | xã Hạnh Dịch | xã Mường Nọc | xã Nậm Giải | xã Nậm Nhoóng | xã Quang Phong | xã Thông Thụ | xã Tiền Phong | xã Tri Lễ | |
|
| (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| NNP | 0,01 | 3,02 | 0,73 |
| 0,09 | 0,68 | 0,07 | 0,45 | 2,11 |
| LUA | - | 0,12 | 0,14 | - | - | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,56 |
| LUC | - | 0,12 | 0,14 | - | - | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,35 |
| LUK | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,21 |
| HNK | - | 0,02 | 0,01 | - | - | 0,02 | 0,02 | 0,01 | 0,18 |
| CLN | - | 0,29 | 0,11 | - | - | 0,02 | 0,01 | 0,36 | 0,02 |
| RDD | - | 1,60 | - | - | - | - | - | - | 0,06 |
| RPH | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | 0,26 |
| RSX | 0,01 | 0,96 | 0,46 | - | 0,09 | 0.63 | 0.01 | 0,06 | 1,03 |
| RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS | - | 0,02 | 0,01 | - | - | - | 0,01 | - | - |
| CNT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PNN | 0,16 | 0,80 | 0,46 | - | 0,02 | 0,02 | 0,01 | 0,32 | 0,18 |
| ONT | 0,15 | 0,42 | 0,30 | - | - | 0,01 | - | 0,12 | 0,16 |
| ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TSC | - | - | - | - | - | - | - | 0,08 | - |
| CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSN | - | 0,02 | 0,16 | - | 0,02 | 0,01 | - | 0,01 | - |
| DVH | - | 0,01 | - | - | 0,02 | 0,01 | - | 0,01 | - |
| DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DYT | - | - | 0,16 | - | - | - | - | - | - |
| DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DMT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSK | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - |
| CSK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CCC | 0,01 | 0,05 | - | - | - | - | 0,01 | 0,11 | 0,02 |
| DGT | 0,01 | 0,04 | - | - | - | - | 0,01 | 0,03 | 0,02 |
| DTL | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - |
| DCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DPC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKV | - | - | - | - | - | - | - | 0,08 | - |
| TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTD | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - |
| TVC | - | 0,30 | - | - | - | - | - | - | - |
| MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SON | - | 0,30 | - | - | - | - | - | - | - |
| PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025.
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| TT. Kim Sơn | xã Cắm Muộn | xã Châu Kim | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... |
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 21,42 | 0,95 | 0,14 | 3,61 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1,87 | - | 0,07 | 0,33 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 6,43 | - | 0,01 | 0,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1,20 | 0,15 | - | 0,23 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 1,66 | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,27 | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 9,77 | 0,80 | 0,06 | 2,82 |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,22 | - | - | 0,18 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
| - | Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP | - | - | - | - |
| 2.2 | Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RDD/NNP | - | - | - | - |
| 2.3 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPH/NNP | - | - | - | - |
| 2.4 | Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/NNP | - | - | - | - |
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT | - | - | - | - |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
| - | Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật đất đai | MHT/PNC | - | - | - | - |
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | - | - | - | - |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | - | - | - | - |
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | - | - | - | - |
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD | - | - | - | - |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| xã Châu Thôn | xã Đồng Văn | xã Hạnh Dịch | xã Mường Nọc | xã Nậm Giải | xã Nậm Nhoóng | xã Quang Phong | xã Thông Thụ | xã Tiền Phong | xã Tri Lễ | |
|
| (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| NNP/PNN | 0,17 | 0,01 | 3,02 | 0,73 | - | 0,09 | 0,68 | 0,07 | 0,45 | 11,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA/PNN | 0,06 | - | 0,12 | 0,14 | - | - | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 1,10 |
| HNK/PNN | 0,01 | - | 0,02 | 0,01 | - | - | 0,02 | 0,02 | 0,01 | 6,28 |
| CLN/PNN | 0,01 | - | 0,29 | 0,11 | - | - | 0,02 | 0,01 | 0,36 | 0,02 |
| RDD/PNN | - | - | 1,60 | - | - | - | - | - | - | 0,06 |
| RPH/PNN | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | 0,26 |
| RSX/PNN | 0,09 | 0,01 | 0,96 | 0,46 | - | 0,09 | 0,63 | 0,01 | 0,06 | 3,78 |
| RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS/PNN | - | - | 0,02 | 0,01 | - | - | - | 0,01 | - | - |
| CNT/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA/NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RDD/NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RPH/NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX/NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| MHT/CNT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| MHT/PNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| MHT/OTC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| MHT/CSK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| MHT/CSK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| MHT/TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT. Kim Sơn | xã Cắm Muộn | xã Châu Kim | xã Châu Thôn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... | (5) | (6) | (7) |
|
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | - | - | - | - | - |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 0,27 | - | - | 0,01 | - |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 0,13 | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | - | - | - | - | - |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | - | - | - | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | - | - | - | - | - |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | - | - | - | - | - |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - |
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT | - | - | - | - | - |
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT | - | - | - | - | - |
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - |
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | - | - | - | - | - |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT | - | - | - | - | - |
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 0,14 | - | - | 0,01 | - |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | - | - | - | - | - |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | - | - | - | - | - |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | - | - | - | - | - |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | - | - | - | - | - |
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | - | - | - | - | - |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,14 | - | - | 0,01 | - |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | - | - | - | - | - |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | - | - | - | - | - |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | - | - | - | - | - |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | - | - | - | - | - |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| xã Đồng Văn | xã Hạnh Dịch | xã Mường Nọc | xã Nậm Giải | xã Nậm Nhoóng | xã Quang Phong | xã Thông Thụ | xã Tiền Phong | xã Tri Lễ | |
| (3) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CNT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PNN | - | 0,03 | - | - | 0,13 | 0,01 | 0,02 | 0,04 | 0,03 |
| ONT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CAN | - | - | - | - | 0,13 | - | - | - | - |
| DSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DMT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CSK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CCC | - | 0,03 | - | - | - | 0,01 | 0,02 | 0,04 | 0,03 |
| DGT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DTL | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DPC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNL | - | 0,03 | - | - | - | 0,01 | 0,02 | 0,04 | 0,03 |
| DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TVC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Điều 2. Phê duyệt danh mục hủy bỏ 03 công trình, dự án có trong kế hoạch sử dụng đất nay chưa thực hiện không đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2025 với diện tích 4,24 ha (có danh mục kèm theo).
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Quế Phong có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2025. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Nông Nghiệp và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2025.
5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quế Phong chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH MỤC
CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CÓ TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN QUẾ PHONG KHÔNG TIẾP TỤC THỰC HIỆN
(Kèm theo quyết định số 115/QĐ-UBND ngày 12/6/2025 của UBND tỉnh Nghệ An)
| TT | Tên công trình, dự án | Địa điểm (Xã, phường) | Diện tích (ha) | Ghi chú |
| 1 | Dự án cải tạo, nâng cấp sân vận động xã Châu Kim | xã Châu Kim | 0,24 | Quá 2 năm chưa thực hiện |
| 2 | Cho thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định vào mục đích thuộc nhóm đất nông nghiệp | Toàn huyện | 3,40 | Quá 2 năm chưa thực hiện |
| 3 | Giao đất ở cho các hộ dân bị ảnh hưởng bởi thiên tai tại bản Hạnh Tiến, xã Hạnh Dịch | xã Hạnh Dịch | 0,60 | Thay đổi phương án thực hiện |
- 1Luật Quy hoạch 2017
- 2Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 3Luật Đất đai 2024
- 4Quyết định 366/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An
- 5Nghị định 58/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 6Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 7Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
Quyết định 115/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Quế Phong tỉnh Nghệ An
- Số hiệu: 115/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 12/06/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An
- Người ký: Phùng Thành Vinh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 12/06/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
