Giới thiệu chung về Quyết định 1147/QĐ-UBND
Quyết định 1147/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Đây là văn bản pháp lý quan trọng thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác nhằm phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện trong năm 2022.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022
Kế hoạch xác định tổng diện tích tự nhiên của huyện Vĩnh Linh được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất và loại đất cụ thể như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 52.891,20 ha. Trong đó bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 4.672,28 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 3.629,87 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 3.930,12 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 10.531,86 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 13.147,60 ha.
- Đất rừng đặc dụng (RDD): 97,13 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 19.640,08 ha (trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN là 1.091,83 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 769,51 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 102,61 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 7.951,84 ha. Trong đó bao gồm các loại đất chủ yếu:
- Đất quốc phòng (CQP): 136,62 ha.
- Đất an ninh (CAN): 4,06 ha.
- Đất khu công nghiệp (SKK): 258,84 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 1,96 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 272,76 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 21,06 ha.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 303,19 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 8,43 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 4.089,33 ha (trong đó đất giao thông DGT chiếm 2.249,98 ha; đất thủy lợi DTL chiếm 1.075,03 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD chiếm 101,74 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng NTD chiếm 539,04 ha).
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 33,70 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 3,15 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 538,42 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 180,70 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 20,06 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1.212,26 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 866,23 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 0,53 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 1.155,51 ha.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện Vĩnh Linh được quy định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 573,29 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 27,06 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC là 21,07 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 57,19 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 109,33 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 3,80 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 365,94 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 9,97 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 24,58 ha. Trong đó:
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 1,16 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 10,56 ha (bao gồm đất giao thông DGT: 6,18 ha; đất thủy lợi DTL: 3,87 ha; đất xây dựng cơ sở y tế DYT: 0,07 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD: 0,13 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa NTD: 2,68 ha).
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,48 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 7,96 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 4,26 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,16 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Việc chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng đất:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 819,79 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA/PNN): 28,04 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN là 22,55 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 139,73 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 152,66 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH/PNN): 3,80 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX/PNN): 485,07 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 9,99 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đổi đất rừng sản xuất sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác (RSX/NKR(a)) với diện tích là 36,30 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OTC): Diện tích chuyển đổi là 0,40 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Kế hoạch khai thác và đưa đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển cụ thể:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Khai thác 1,67 ha đất chưa sử dụng để làm đất nông nghiệp khác (NKH).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích đưa vào sử dụng là 54,97 ha. Trong đó:
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 23,19 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 30,66 ha (bao gồm đất giao thông DGT: 21,02 ha; đất thủy lợi DTL: 9,44 ha; đất chợ DCH: 0,20 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 0,03 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 1,09 ha.
5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của UBND huyện Vĩnh Linh
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng quy định pháp luật, UBND huyện Vĩnh Linh có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai và báo cáo kết quả thực hiện định kỳ.
- Quản lý và thực hiện quy hoạch: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về việc tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xác định rõ ranh giới các khu chức năng; quản lý nghiêm ngặt việc sử dụng đất theo quy hoạch và đẩy mạnh công tác đấu giá quyền sử dụng đất.
- Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Tăng cường tuyên truyền phổ biến pháp luật về đất đai; tổ chức thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất nhằm phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời các hành vi vi phạm; kiên quyết thu hồi đất đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích, lấn chiếm đất đai.
- Quản lý chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân:
- Rà soát kỹ lưỡng sự phù hợp với các quy hoạch liên quan; xác định rõ các khu vực nhà nước thực hiện xây dựng mới hoặc chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn để công khai cho người dân biết.
- Thẩm định chặt chẽ nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất từ các loại đất khác sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân trong khu dân cư.
- Đẩy mạnh thực hiện các dự án xây dựng cơ sở hạ tầng, chỉnh trang khu dân cư tại đô thị và nông thôn đối với các thửa đất nằm xen kẹt trong khu dân cư.
6. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
- Hiệu lực: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, ban ngành có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Linh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Công khai thông tin: Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm đăng tải toàn văn quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của tỉnh Quảng Trị.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1147/QĐ-UBND | Quảng Trị, ngày 28 tháng 4 năm 2022 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN VĨNH LINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND huyện Vĩnh Linh tại Tờ trình số 430/TTr-UBND ngày 30/3/2022 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1148/TTr-STNMT ngày 20 tháng 4 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Vĩnh Linh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 52891,20 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4672,28 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3629,87 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3930,12 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 10531,86 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 13147,60 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 97,13 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 19640,08 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 1091,83 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 769,51 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 102,61 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7951,84 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 136,62 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,06 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 258,84 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 1,96 |
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 272,76 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 21,06 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 303,19 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 8,43 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4089,33 |
|
| Trong đó: |
| - |
| - | Đất giao thông | DGT | 2249,98 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1075,03 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 6,64 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 10,91 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 101,74 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 61,35 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 14,99 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,18 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 12,83 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 8,89 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 539,04 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,19 |
| - | Đất chợ | DCH | 6,55 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 33,70 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 3,15 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 538,42 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 180,70 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 20,06 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,54 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1212,26 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 866,23 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,53 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1155,51 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 573,29 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 27,06 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 21,07 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 57,19 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 109,33 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3,80 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 365,94 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 9,97 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 24,58 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - |
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 1,16 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 10,56 |
|
| Trong đó: |
| - |
| - | Đất giao thông | DGT | 6,18 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 3,87 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,07 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,13 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | - |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 2,68 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - |
| - | Đất chợ | DCH | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,48 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 7,96 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 4,26 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,16 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 819,79 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất lúa nước | LUA/PNN | 28,04 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 22,55 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 139,73 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 152,66 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 3,80 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 485,07 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 9,99 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp | LUA/LNP | - |
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - |
| 2.4 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | RPH/NKR(a) | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | RDD/NKR(a) | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | RSX/NKR(a) | 36,30 |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 0,40 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1,67 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,67 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 54,97 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - |
| 2 3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - |
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 23,19 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 30,66 |
|
| Trong đó: |
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 21,02 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 9,44 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | - |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - |
| - | Đất chợ | DCH | 0,20 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,03 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,09 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - |
(Kèm theo phụ lục chi tiết và danh mục)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Vĩnh Linh có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo quy định của pháp luật; báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật trong việc tổ thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất tại địa phương mình; xác định ranh giới các khu chức năng; quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất.
3. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai; thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy định nhằm ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm trong thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích, các trường hợp lấn chiếm đất đai.
4. Đối với việc chuyển mục đích sử dụng đất từ các loại đất khác của hộ gia đình, cá nhân trong khu dân cư sang đất ở:
Rà soát sự phù hợp các quy hoạch có liên quan, xác định khu vực nhà nước thực hiện xây dựng mới, chỉnh trang khu đô thị, khu dân cư nông thôn; khu vực hộ gia đình, cá nhân được phép chuyển mục đích và công khai cho nhân dân trong khu vực được biết.
Thẩm định chặt chẽ nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất từ các loại đất không phải là đất ở trong khu dân cư sang đất ở. Tăng cường thực hiện dự án xây dựng cơ sở hạ tầng, chỉnh trang khu dân cư đô thị, khu dân cư nông thôn đối với các thửa đất nằm xen kẹt trong khu dân cư.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Linh chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đưa quyết định này lên trang thông tin điện tử tỉnh./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Quyết định 1186/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
- 11Quyết định 1187/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
- 12Quyết định 1191/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị
Quyết định 1147/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
- Số hiệu: 1147/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 28/04/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Trị
- Người ký: Hà Sỹ Đồng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/04/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

