Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

S: 1140/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 26 tháng 5 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI, 05 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 1297/TTr-SLĐTBXH ngày 20 tháng 5 năm 2021;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 01 thủ tục hành chính mới và 05 thủ tục hành chính sửa đổi trong lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và sa đổi 05 thủ tục hành chính trong lĩnh vực việc làm ti Quyết định số 431-UBND ngày 02/3/2018 và Quyết định số 1231-UBND ngày 05/6/2019 ca Chủ tịch y ban nhân dân tỉnh.

Điu 3. Giao S Lao động - Thương binh và Xã hội b sung, điu chỉnh các thủ tục hành chính này vào quy trình nội bộ trong lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành.

Quyết định này có hiệu lực thi hành k từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điu 4;
- Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Cục KSTTHC, VPCP;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Các PCVP.UBND tỉnh;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Phòng: KSTT, TTPVHCC;
- Cổng Thông tin điện tử;
- Lưu: VT, HCT.

CHỦ TỊCH




Trần Ngọc Tam

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1140/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH

Số TT

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

1

Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

05 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không

- Bộ luật Lao động 2019;

- Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30/12/2020 của Chính phủ quy định về lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam.

II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐI B SUNG

Số TT

Tên TTHC

Mã số TTHC

Thời hạn gii quyết

Địa đim thực hiện

Phí, lệ phí (đồng)

Căn cứ pháp lý

1

Báo cáo gii trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài

1.000105

10 ngày làm việc

Trung tâm Phuc vụ hành chính công

Không

- Bộ luật Lao động 2019;

- Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30/12/2020 của Chính phủ quy định về lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý lao động Việt Nam làm việc cho t chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam.

2

Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

2.000205

05 ngày làm việc

650.000

3

Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

2.000192

03 ngày làm việc

450.000

4

Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động

1.000459

05 ngày làm việc

Không

5

Đ nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài

2.000219

+ 02 tháng (tuyn từ 500 tr lên);

+ 01 tháng (tuyn từ 100-500);

+ 15 ngày (tuyển từ dưới 100).

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN