Quyết định số 112/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu phân bổ, chuyển mục đích, thu hồi và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện. Dưới đây là bản tóm tắt chi tiết và toàn diện toàn bộ nội dung của kế hoạch sử dụng đất này.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2018
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Việt Yên được phân bổ trong năm kế hoạch là 17.101,30 ha, được chia chi tiết theo các nhóm đất chính sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 11.078,42 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm diện tích lớn nhất với 7.441,03 ha (bao gồm 6.465,61 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất nuôi trồng thủy sản là 1.571,20 ha; đất trồng cây lâu năm là 859,70 ha; đất rừng sản xuất là 712,87 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 444,16 ha; và đất nông nghiệp khác là 49,46 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 5.809,97 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chủ yếu gồm: đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (2.055,65 ha); đất ở tại nông thôn (1.750,58 ha); đất khu công nghiệp (774,15 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (277,27 ha); đất ở tại đô thị (181,23 ha); đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (142,33 ha); đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (136,48 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (117,44 ha); đất có mặt nước chuyên dùng (108,66 ha); đất cụm công nghiệp (49,46 ha); đất quốc phòng (47,44 ha); đất cơ sở tín ngưỡng (30,83 ha); đất thương mại, dịch vụ (27,10 ha); và các loại đất phi nông nghiệp khác.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 212,91 ha.
Lưu ý: Diện tích các loại đất nêu trên được phân bổ cụ thể cho từng đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện Việt Yên, bao gồm thị trấn Nếnh, thị trấn Bích Động và các xã: Việt Tiến, Tự Lạn, Hương Mai, Tăng Tiến, Vân Trung, Bích Sơn, Trung Sơn, Ninh Sơn, Tiên Sơn, Quang Châu, Quảng Minh, Hoàng Ninh, Hồng Thái, Nghĩa Trung, Minh Đức, Thượng Lan, Vân Hà.
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Kế hoạch xác định rõ diện tích đất cần thực hiện chuyển mục đích sử dụng nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 823,95 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 493,37 ha (đất chuyên trồng lúa nước chiếm 473,50 ha); đất rừng sản xuất chuyển đổi là 126,13 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 93,78 ha; đất trồng cây lâu năm là 57,57 ha; và đất nuôi trồng thủy sản là 53,10 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 68,78 ha. Trong đó, chuyển đất trồng lúa nước sang đất nuôi trồng thủy sản là 30,26 ha; chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản là 38,52 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 5,13 ha.
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Để triển khai các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế, Nhà nước thực hiện thu hồi các loại đất sau trên địa bàn huyện:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 778,81 ha. Các loại đất nông nghiệp bị thu hồi bao gồm: đất trồng lúa (473,50 ha, toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất rừng sản xuất (126,13 ha); đất trồng cây hàng năm khác (79,71 ha); đất trồng cây lâu năm (50,09 ha); và đất nuôi trồng thủy sản (49,38 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 38,65 ha. Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi bao gồm: đất phát triển hạ tầng (16,73 ha); đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (14,00 ha); đất ở tại nông thôn (4,10 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (1,80 ha); đất quốc phòng (1,74 ha); đất ở tại đô thị (0,23 ha); và đất sinh hoạt cộng đồng (0,05 ha).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
Huyện Việt Yên lên kế hoạch đưa 17,68 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp tại một số xã (Vân Trung, Trung Sơn, Tiên Sơn, Quang Châu, Minh Đức). Cơ cấu sử dụng đất sau khi đưa vào khai thác bao gồm:
- Đất khu công nghiệp: 8,00 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: 4,28 ha.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: 2,00 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 2,00 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 1,40 ha.
5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan nhằm bảo đảm tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch:
- Ủy ban nhân dân huyện Việt Yên:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng quy định của Luật Đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại các xã, thị trấn trực thuộc; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai.
- Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh Bắc Giang và Chủ tịch UBND huyện Việt Yên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 112/QĐ-UBND | Bắc Giang, ngày 05 tháng 02 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN VIỆT YÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh về việc thông qua Danh mục các công trình, dự án được phép thu hồi đất; các công trình, dự án được phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào các mục đích khác năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang;
Xét đề nghị của: UBND huyện Việt Yên tại Tờ trình số 15/TTr-UBND ngày 29/01/2018, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 91/TTr-TNMT ngày 02/02/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Việt Yên với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích toàn huyện | Cơ cấu (%) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| TT Nếnh | TT Bích Động | X. Việt Tiến | X. Tự Lạn | X. Hương | X. Tăng Tiến | X. Vân | X. Bích Sơn | X. Trung Sơn | X. Ninh Sơn | |||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 17.101,30 |
| 566,28 | 606,64 | 1.140,17 | 917,57 | 945,67 | 478,97 | 967,18 | 673,21 | 1.230,94 | 798,84 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 11.078,42 | 148,88 | 251,81 | 336,96 | 832,11 | 672,25 | 692,60 | 248,95 | 520,25 | 438,11 | 819,23 | 558,64 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7.441,03 | 67,17 | 241,90 | 241,73 | 449,99 | 473,51 | 503,35 | 229,04 | 271,37 | 274,06 | 567,62 | 460,04 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6.465,61 | 86,89 | 219,29 | 123,42 | 439,90 | 388,64 | 501,44 | 229,04 | 271,37 | 234,60 | 512,05 | 449,57 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 444,16 | 6,87 | 0,75 | 0,17 | 87,89 | 6,80 | 26,48 | 4,40 | 1,62 | 4,92 | 9,13 | 33,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 859,70 | 13,30 | 1,76 | 15,85 | 147,78 | 24,77 | 66,03 | 0,06 | 22,12 | 20,62 | 98,58 | 37,69 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 712,87 | 11,03 |
|
| 26,39 |
| 15,03 |
| 211,42 |
| 47,04 |
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.571,20 | 24,30 | 7,41 | 79,10 | 109,91 | 165,83 | 77,58 | 13,45 | 13,72 | 126,11 | 94,82 | 27,72 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 49,46 | 0,76 |
| 0,11 | 10,16 | 1,34 | 4,14 | 2,00 |
| 12,40 | 2,03 | 0,16 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 5.809,97 | 78,08 | 314,47 | 264,35 | 305,93 | 237,44 | 251,95 | 229,65 | 439,48 | 230,64 | 410,47 | 209,11 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 47,44 | 950,71 |
| 3,31 | 4,49 |
|
|
| 20,02 |
| 7,04 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,99 | 100,00 |
| 3,48 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 774,15 | 15.514,16 | 94,09 |
|
|
|
| 44,67 | 228,46 |
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 49,46 | 991,19 | 1,60 |
| 27,76 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 27,10 | 543,18 | 2,40 | 2,89 | 3,06 | 0,70 | 0,50 | 1,50 | 1,00 | 5,09 | 0,50 | 1,00 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 117,44 | 2.353,53 | 6,52 | 12,71 |
| 21,47 | 0,30 | 8,29 | 0,76 | 4,25 | 0,30 | 1,20 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 24,66 | 494,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.055,65 | 41.195,70 | 111,37 | 87,29 | 156,26 | 72,42 | 140,80 | 71,26 | 80,08 | 76,05 | 301,89 | 85,41 |
| 2.9 | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT | 7,93 | 158,92 | 0,04 |
|
|
|
| 0,65 | 2,15 |
|
|
|
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 9,05 | 181,39 | 0,41 | 5,35 |
|
|
| 0,20 |
| 0,26 | 0,01 | 0,22 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.750,58 | 35.082,08 | 0,58 | 0,90 | 91,92 | 111,16 | 97,00 | 92,28 | 75,75 | 88,05 | 88,19 | 94,60 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 181,23 | 3.631,89 | 83,85 | 97,38 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 14,21 | 284,69 | 0,61 | 5,86 | 0,19 | 0,47 | 0,38 | 0,22 | 0,50 | 1,64 | 0,72 | 0,16 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,07 | 1,40 |
|
|
| 0,07 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 18,30 | 366,74 | 0,82 |
| 1,95 |
| 1,93 | 0,25 | 0,06 |
| 2,77 | 0,42 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 136,48 | 2.735,09 | 4,85 | 9,21 | 8,11 | 6,85 | 4,50 | 4,89 | 3,74 | 5,34 | 7,31 | 3,55 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 142,33 | 2.852,24 | 5,00 | 22,40 |
| 7,28 | 0,06 | 0,09 | 5,50 |
|
| 0,19 |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 15,70 | 314,63 | 0,34 | 1,10 | 0,38 | 1,03 | 1,46 | 1,19 | 0,54 | 1,11 | 0,43 | 0,73 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 7,58 | 151,92 |
|
|
|
|
| 0,68 |
| 3,85 |
|
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 30,83 | 617,84 | 0,42 | 2,81 | 0,83 | 1,44 | 0,28 | 1,73 | 0,85 | 3,57 | 0,83 | 2,00 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 277,27 | 5.556,56 |
| 6,27 | 4,68 | 13,76 |
|
| 19,89 | 1,73 |
| 19,64 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 108,66 | 2.177,55 |
| 3,41 | 4,30 |
| 4,74 | 0,79 | 0,18 | 39,63 | 0,47 |
|
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 4,89 | 98,01 | 1,56 |
| 1,98 |
|
| 0,96 |
|
|
|
|
| 2.24 | Đất công trình công cộng khác | DCK | 3,98 | 79,69 |
|
|
| 0,79 |
|
|
| 0,08 |
| 0,01 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 212,91 | 1,24 |
| 5,32 | 2,12 | 7,88 | 1,13 | 0,37 | 7,45 | 4,45 | 1,24 | 31,09 |
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích toàn huyện | Cơ cấu (%) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| X. Tiên | X. Quang Châu | X. Quảng Minh | X. Hoàng Ninh | X. Hồng Thái | X. Nghĩa Trung | X. Minh Đức | X. Thượng Lan | X. Vân | |||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 17.101,30 |
| 1.446,18 | 901,28 | 545,47 | 684,64 | 590,43 | 1.480,99 | 1.845,88 | 985,65 | 295,31 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 11.078,42 | 148,88 | 1.062,99 | 291,07 | 389,65 | 211,89 | 300,80 | 1.127,92 | 1.415,01 | 736,33 | 171,82 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7.441,03 | 67,17 | 660,37 | 242,64 | 326,50 | 156,44 | 258,42 | 663,77 | 828,84 | 454,48 | 136,96 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6.465,61 | 86,89 | 396,80 | 242,38 | 291,65 | 156,44 | 216,90 | 477,57 | 727,12 | 450,46 | 136,96 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 444,16 | 6,87 | 125,31 | 13,58 | 1,94 | 32,69 | 9,74 | 4,62 | 7,11 | 63,38 | 10,59 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 859,70 | 13,30 | 119,53 | 1,26 | 13,61 |
| 0,12 | 97,97 | 114,64 | 69,51 | 7,79 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 712,87 | 11,03 | 46,63 |
| 13,70 |
|
| 151,34 | 186,26 | 15,04 |
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.571,20 | 24,30 | 110,83 | 32,36 | 31,66 | 22,30 | 30,78 | 210,21 | 273,62 | 127,30 | 16,48 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 49,46 | 0,76 | 0,32 | 1,22 | 2,24 | 0,46 | 1,73 |
| 4,55 | 6,61 |
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 5.809,97 | 78,08 | 344,07 | 531,28 | 155,25 | 472,11 | 281,67 | 345,51 | 429,47 | 234,15 | 122,97 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 47,44 | 950,71 | 2,32 | 0,78 |
|
|
| 5,47 | 4,00 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,99 | 100,00 | 0,50 | 1,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 774,15 | 15.514,16 |
| 183,12 |
| 193,04 | 30,77 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 49,46 | 991,19 |
|
|
| 20,10 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 27,10 | 543,18 |
| 4,78 |
| 0,20 | 1,20 | 1,00 |
| 0,78 | 0,50 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 117,44 | 2.353,53 | 0,70 | 14,16 | 0,30 | 7,35 | 9,14 | 3,10 | 21,81 | 2,75 | 2,32 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 24,66 | 494,19 |
|
|
|
|
|
| 24,66 |
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng; cấp quốc gia, cấp tỉnh; cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.055,65 | 41.195,70 | 152,59 | 115,53 | 57,54 | 106,01 | 84,09 | 90,33 | 107,27 | 130,71 | 28,75 |
| 2.9 | Đất có di tích, lịch sử- văn hóa | DDT | 7,93 | 158,92 | 3,95 | 0,16 |
| 0,32 | 0,13 |
|
| 0,33 | 0,19 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 9,05 | 181,39 | 0,37 |
| 0,66 | 0,20 | 0,09 | 0,38 | 0,30 | 0,50 | 0,10 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.750,58 | 35.082,08 | 107,06 | 140,27 | 85,68 | 129,71 | 127,48 | 139,64 | 172,50 | 71,54 | 36,25 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 181,23 | 3.631,89 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 14,21 | 284,69 | 0,35 | 0,95 | 0,30 | 0,30 | 0,26 | 0,18 | 0,26 | 0,57 | 0,29 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,07 | 1,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 18,30 | 366,74 | 2,61 | 1,75 |
| 0,92 | 1,29 | 0,74 | 0,83 | 1,00 | 0,97 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 136,48 | 2.735,09 | 3,29 | 7,17 | 4,68 | 5,20 | 12,05 | 17,38 | 12,82 | 11,51 | 4,04 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 142,33 | 2.852,24 | 2,00 | 9,85 |
|
| 4,74 | 37,35 | 39,08 | 5,58 | 3,22 |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 15,70 | 314,63 | 0,42 | 0,73 | 0,90 | 0,65 | 0,23 | 2,48 | 1,39 | 0,39 | 0,19 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 7,58 | 151,92 |
|
|
| 3,05 |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 30,83 | 617,84 | 1,48 | 1,13 | 2,06 | 1,35 | 0,94 | 1,14 | 5,83 | 1,09 | 1,04 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 277,27 | 5.556,56 | 64,47 | 49,89 |
|
| 9,19 | 21,51 | 17,99 | 3,15 | 45,11 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 108,66 | 2.177,55 | 1,56 |
| 3,11 | 0,75 | 0,06 | 24,79 | 20,64 | 4,22 |
|
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 4,89 | 98,01 | 0,39 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất công trình công cộng khác | DCK | 3,98 | 79,69 |
| 0,01 |
| 2,97 |
|
| 0,08 | 0,03 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 212,91 | 1,24 | 39,12 | 78,93 | 0,57 | 0,64 | 7,96 | 7,56 | 1,40 | 15,17 | 0,51 |
2. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Toàn huyện (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| TT Nếnh | TT Bích Động | X. Việt Tiến | X. Tự Lạn | X. Hương Mai | X. Tăng Tiến | X. Vân Trung | X. Bích Sơn | X. Trung Sơn | X. Ninh Sơn | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 823,95 | 73,07 | 77,44 | 36,14 | 13,25 | 34,15 | 55,76 | 46,31 | 15,68 | 153,69 | 24,50 |
| 1.1 | Đất trồng lúa. | LUA/PNN | 493,37 | 58,61 | 64,37 | 30,81 | 9,10 | 4,00 | 47,46 | 45,52 | 10,87 | 8,76 | 15,55 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 473,50 | 58,61 | 53,27 | 30,81 | 9,10 | 4,00 | 47,46 | 45,52 | 10,87 | 7,76 | 15,55 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 93,78 | 2,63 | 1,40 | 4,12 | 0,90 | 10,67 | 6,35 | 0,20 | 2,75 | 12,73 | 6,85 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 57,57 | 2,20 | 2,53 | 0,96 | 0,40 | 6,18 |
| 0,35 | 0,30 | 37,23 | 0,30 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 126,13 |
|
|
|
| 12,80 |
| 0,06 |
| 92,71 |
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 53,10 | 9,63 | 9,14 | 0,25 | 2,85 | 0,50 | 1,95 | 0,18 | 1,76 | 2,26 | 1,80 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 68,78 |
|
| 7,06 | 9,00 | 6,60 | 2,00 | 1,60 | 9,90 | 2,00 |
|
| 2.1 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 30,26 |
|
| 2,96 | 5,00 | 3,20 |
| 1,60 | 3,00 |
|
|
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 38,52 |
|
| 4,10 | 4,00 | 3,40 | 2,00 |
| 6,90 | 2,00 |
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 5,13 |
| 2,33 |
|
|
| 1,00 | 0,50 |
|
|
|
Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Toàn huyện (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| X. Tiên Sơn | X. Quang | X. Quảng | X. Hoàng | X. Hồng Thái | X. Nghĩa Trung | X. Minh Đức | X. Thượng Lan | X. Vân Hà | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 823,95 | 27,50 | 62,04 | 20,90 | 62,12 | 58,87 | 8,30 | 34,24 | 10,29 | 9,70 |
| 1.1 | Đất trồng lúa. | LUA/PNN | 493,37 | 16,31 | 43,87 | 16,28 | 44,82 | 49,88 | 4,95 | 8,57 | 6,97 | 6,67 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 473,50 | 16,31 | 36,65 | 16,28 | 44,82 | 49,33 | 4,95 | 8,57 | 6,97 | 6,67 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 93,78 | 4,25 | 8,75 | 2,54 | 15,78 | 6,48 | 1,05 | 2,76 | 1,59 | 1,98 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 57,57 | 1,30 | 0,20 | 1,41 |
| 1,46 | 0,50 | 1,80 | 0,25 | 0,20 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 126,13 |
|
|
|
|
|
| 20,56 |
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 53,10 | 5,64 | 9,22 | 0,67 | 1,52 | 1,05 | 1,80 | 0,55 | 1,48 | 0,85 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 68,78 | 6,20 |
| 2,00 |
|
| 7,60 | 4,60 | 10,22 |
|
| 2.1 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 30,26 | 3,00 |
| 2,00 |
|
| 5,60 |
| 3,90 |
|
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 38,52 | 3,20 |
|
|
|
| 2,00 | 4,60 | 6,32 |
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 5,13 |
|
|
| 0,50 | 0,80 |
|
|
|
|
3. Diện tích đất cần thu hồi năm 2018
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Toàn huyện (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| TT. Nếnh | TT Bích Động | X. Việt Tiến | X. Tự Lạn | X. Hương Mai | X. Tăng Tiến | X. Vân Trung | X. Bích Sơn | X. Trung Sơn | X. Ninh Sơn | ||||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 778,81 | 71,72 | 76,26 | 35,38 | 12,86 | 31,71 | 54,67 | 46,22 | 15,11 | 146,78 | 23,31 |
| 1.1 | Đất trồng lúa. | LUA | 473,50 | 58,61 | 64,37 | 30,81 | 9,10 | 4,00 | 47,46 | 45,52 | 10,87 | 8,76 | 15,55 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 473,50 | 58,61 | 53,27 | 30,81 | 9,10 | 4,00 | 47,46 | 45,52 | 10,87 | 7,76 | 15,55 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 79,71 | 2,24 | 1,19 | 3,50 | 0,77 | 9,07 | 5,40 | 0,17 | 2,34 | 10,82 | 5,82 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 50,09 | 1,91 | 2,20 | 0,84 | 0,35 | 5,38 |
| 0,30 | 0,26 | 32,39 | 0,26 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 126,13 |
|
|
|
| 12,80 |
| 0,06 |
| 92,71 |
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 49,38 | 8,96 | 8,50 | 0,23 | 2,65 | 0,47 | 1,81 | 0,17 | 1,64 | 2,10 | 1,67 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 38,65 | 1,56 | 6,57 | 0,68 | 9,50 |
| 1,20 | 2,60 |
| 5,80 | 0,77 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,74 |
| 1,74 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 16,73 | 1,56 | 2,86 | 0,42 |
|
| 1,00 | 2,60 |
| 3,04 | 0,45 |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,10 |
|
| 0,20 |
|
| 0,20 |
|
| 2,76 | 0,32 |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,23 |
| 0,23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,80 |
| 1,74 | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 14,00 |
|
|
| 9,50 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Diện tích đất cần thu hồi năm 2018
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Toàn huyện (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| X. Tiên Sơn | X. Quang Châu | X. Quảng Minh | X. Hoàng Ninh | X. Hồng Thái | X. Nghĩa Trung | X. Minh Đức | X. Thượng Lan | X. Vân Hà | ||||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 778,81 | 26,30 | 60,06 | 20,29 | 59,65 | 57,63 | 7,95 | 33,55 | 9,92 | 9,32 |
| 1.1 | Đất trồng lúa. | LUA | 473,50 | 16,31 | 43,87 | 16,28 | 44,82 | 49,88 | 4,95 | 8,57 | 6,97 | 6,67 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 473,50 | 16,31 | 36,65 | 16,28 | 44,82 | 49,33 | 4,95 | 8,57 | 6,97 | 6,67 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 79,71 | 3,61 | 7,44 | 2,16 | 13,41 | 5,51 | 0,89 | 2,35 | 1,35 | 1,68 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 50,09 | 1,13 | 0,17 | 1,23 |
| 1,27 | 0,44 | 1,57 | 0,22 | 0,17 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 126,13 |
|
|
|
|
|
| 20,56 |
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 49,38 | 5,25 | 8,57 | 0,62 | 1,41 | 0,98 | 1,67 | 0,51 | 1,38 | 0,79 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 38,65 |
| 4,75 | 0,49 | 0,96 | 0,80 |
| 2,97 |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,74 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 16,73 |
| 2,50 | 0,37 | 0,96 | 0,80 |
| 0,17 |
|
|
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,10 |
| 0,50 | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 14,00 |
| 1,70 |
|
|
|
| 2,80 |
|
|
| 2.7 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,05 |
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Toàn huyện (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| X. Vân Trung | X. Trung Sơn | X. Tiên Sơn | X. Quang Châu | X. Minh Đức | ||||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP |
|
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 17,68 | 1,00 | 0,60 | 2,00 | 12,08 | 2,00 |
| 2.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 8,00 | 1,00 |
|
| 7,00 |
|
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 4,28 |
|
|
| 4,28 |
|
| 2.3 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 2,00 |
|
|
|
| 2,00 |
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,40 |
| 0,60 |
| 0,80 |
|
| 2.5 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 2,00 |
|
| 2,00 |
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao UBND huyện Việt Yên:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
3. Thường xuyên kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại các xã, thị trấn; kịp thời phát hiện và xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật về đất đai.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 443/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 2Quyết định 454/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 3Quyết định 607/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch Đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2018
- 4Quyết định 253/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 443/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 7Quyết định 454/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 8Nghị quyết 36/NQ-HĐND năm 2017 về thông qua danh mục các công trình, dự án được phép thu hồi đất; các công trình, dự án được phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào mục đích khác năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- 9Quyết định 607/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch Đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2018
- 10Quyết định 253/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
Quyết định 112/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Số hiệu: 112/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 05/02/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Giang
- Người ký: Lại Thanh Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/02/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
