Tóm tắt Quyết định 1118/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
Quyết định 1118/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Nam Giang nhằm mục tiêu phân bổ hợp lý, quản lý chặt chẽ và nâng cao hiệu quả sử dụng tài nguyên đất đai, phục vụ đắc lực cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2019
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Nam Giang được phân bổ trong năm 2019 là 184.659,54 ha. Chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể cho từng nhóm đất được quy định như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 160.949,47 ha. Trong đó bao gồm các loại đất chính:
- Đất rừng đặc dụng (RDD): 55.647,45 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 54.537,51 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 26.354,23 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 18.286,24 ha.
- Đất trồng lúa (LUA): 3.290,23 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 584,51 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 2.768,64 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 53,99 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 11,17 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 4.416,15 ha, phục vụ cho các mục đích chuyên dùng, hạ tầng và dân cư:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 2.212,71 ha.
- Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1.274,79 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 211,03 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 185,79 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 148,48 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 110,20 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 77,67 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 66,99 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD): 50,45 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 18,91 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 16,61 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 15,67 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 10,90 ha.
- Đất di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 5,83 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 4,66 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 3,51 ha.
- Đất an ninh (CAN): 1,50 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 0,25 ha.
- Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng (DKV): 0,18 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 19.293,92 ha.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2019
Để triển khai các công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện được phê duyệt với tổng diện tích 297,51 ha, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp: 197,38 ha (trong đó đất rừng sản xuất thu hồi 111,32 ha; đất trồng cây lâu năm thu hồi 44,44 ha; đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 24,68 ha; đất rừng phòng hộ thu hồi 16,94 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: 23,66 ha (chủ yếu là đất sông ngòi, kênh, rạch, suối với 16,70 ha; đất sản xuất vật liệu xây dựng 3,61 ha; đất ở tại đô thị 2,79 ha).
- Thu hồi đất chưa sử dụng: 76,47 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất được thực hiện nhằm tối ưu hóa quỹ đất hiện có:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 312,91 ha. Trong đó, diện tích đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp chiếm tỷ lệ lớn nhất với 211,05 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển đổi là 54,37 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi là 30,55 ha; đất rừng phòng hộ chuyển đổi là 16,94 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đổi 154,14 ha đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Huyện Nam Giang lên phương án khai thác và đưa 107,18 ha đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển cụ thể:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 24,98 ha (toàn bộ dùng để trồng cây lâu năm).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 82,20 ha. Trong đó, tập trung chủ yếu cho đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện (73,39 ha); đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (3,74 ha); đất cụm công nghiệp (2,10 ha); đất thương mại, dịch vụ (1,39 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (0,60 ha); đất quốc phòng (0,50 ha) và đất ở tại nông thôn (0,48 ha).
5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan, đơn vị
Quyết định phân định rõ vai trò và trách nhiệm của các bên liên quan để đảm bảo kế hoạch được thực thi hiệu quả, đúng pháp luật:
- Ủy ban nhân dân huyện Nam Giang:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2019 theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Huy động các nguồn lực đầu tư, thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác theo dõi, kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật đất đai tại địa phương.
- Rà soát các dự án, công trình đã đưa vào kế hoạch nhưng không khả thi hoặc không thực hiện để kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ theo quy định.
- Cập nhật các danh mục dự án của kế hoạch sử dụng đất năm 2019 vào Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Nam Giang để trình UBND tỉnh phê duyệt.
- Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hàng năm về kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi về UBND tỉnh.
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra và giám sát UBND huyện Nam Giang trong quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất; tổng hợp tình hình và báo cáo UBND tỉnh xem xét, xử lý các trường hợp phát sinh (nếu có).
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Nam Giang và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1118/QĐ-UBND | Quảng Nam, ngày 12 tháng 4 năm 2019 |
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN NAM GIANG, TỈNH QUẢNG NAM
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2019;
Quyết định số 2023/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của UBND tỉnh Quảng Nam Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) của huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam;
Căn cứ Quyết định số 149/QĐ-UBND ngày 17/01/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam về triển khai thực hiện Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2019;
Xét đề nghị của UBND huyện Nam Giang tại Tờ trình số 30/TTr-UBND ngày 07/3/2019; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 278/TTr-STNMT ngày 08/4/2019;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng Diện tích | Diện tích Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| TT. Thạnh Mỹ | Xã Cà Dy | Xã Chà Vàl | Xã La Dêê | Xã Zuôih | Xã Đắc Pree | Xã Tà Pơơ | Xã Chơ Chun | Xã Tà Bhing | Xã Đắc Pring | Xã Đắc Tôi | Xã La Êê | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+..+(16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| I | Tổng diện tích |
| 184.659,54 | 20.727,99 | 20.136,36 | 13.078,70 | 11.023,06 | 13.214,57 | 9.961,77 | 17.574,16 | 11.200,43 | 15.886,44 | 31.286,55 | 7.457,91 | 13.111,61 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 160.949,47 | 19.784,88 | 18.224,75 | 10.279,40 | 8.583,18 | 9.583,37 | 7.516,50 | 14.965,29 | 9.306,06 | 14.700,42 | 30.223,81 | 6.978,65 | 10.803,17 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.290,23 | 568,73 | 161,79 | 392,15 | 336,62 | 171,37 | 253,43 | 268,97 | 236,36 | 245,82 | 240,67 | 132,79 | 281,53 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 584,51 | 94,64 | 18,63 | 48,24 | 78,22 | 15,83 | 6,77 | 9,19 | 57,13 | 64,76 | - | 132,79 | 58,30 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.768,64 | 290,29 | 1.070,62 | 116,12 | 269,42 | 245,72 | 30,04 | 105,42 | 145,59 | 426,47 | 26,45 | 27,71 | 14,78 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 18.286,24 | 4.062,36 | 2.675,44 | 3.610,19 | 742,32 | 1.109,04 | 945,89 | 638,53 | 816,44 | 1.937,63 | 801,65 | 405,99 | 540,76 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 54.537,51 | 7.358,93 | 5.483,51 | 3.418,59 | 1.727,26 | 6.497,62 | - | 9.414,01 | 7.261,33 | 4.356,18 | - | - | 9.020,08 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 55.647,45 | - | 1.212,25 | 953,66 | 4.121,74 | - | 5.849,33 | 2.505,80 | - | 7.083,90 | 27.871,62 | 6.049,17 | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 26.354,23 | 7.497,22 | 7.620,47 | 1.788,48 | 1.385,54 | 1.559,63 | 437,81 | 1.976,81 | 846,33 | 650,27 | 1.282,66 | 362,98 | 946,02 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 11,17 | 7,34 | 0,17 | 0,22 | 0,29 | - | - | 2,24 | - | 0,14 | 0,76 | - | - |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 53,99 | - | 0,48 | - | - | - | - | 53,51 | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.416,15 | 899,49 | 419,22 | 539,21 | 133,60 | 395,90 | 105,55 | 1.019,56 | 154,42 | 277,17 | 185,81 | 55,02 | 231,20 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 77,67 | 11,55 | 4,09 | 21,95 | 6,99 | - | 0,01 | 0,50 | - | - | 7,44 | - | 25,13 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,50 | 0,76 | 0,40 | 0,33 | - | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 110,20 | 37,20 | - | - | - | - | - | - | - | 73,00 | - | - | - |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 18,91 | 1,25 | 0,72 | 0,35 | 16,54 | - | 0,05 | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cơ sở SX PNN | SKC | 148,48 | 138,33 | 7,00 | 0,90 | 2,25 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2.212,71 | 249,57 | 50,64 | 381,43 | 36,51 | 348,61 | 20,64 | 836,95 | 107,70 | 36,01 | 17,20 | 28,46 | 98,98 |
| 2.7 | Đất di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 5,83 | - | 5,83 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 16,61 | 16,61 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 185,79 | - | 33,56 | 29,73 | 19,32 | 8,81 | 14,86 | 13,39 | 14,33 | 24,03 | 10,66 | 9,22 | 7,89 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 66,99 | 66,99 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,90 | 1,20 | 3,82 | 0,64 | 0,31 | 0,22 | 0,25 | 1,31 | 1,51 | 0,40 | 0,42 | 0,62 | 0,20 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 15,67 | 7,38 | 0,61 | 0,65 | - | - | - | 4,69 | - | 2,32 | - | 0,01 | - |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,25 | 0,25 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang nghĩa địa | NTD | 50,45 | 9,77 | 7,14 | 3,02 | 2,51 | 2,11 | 2,38 | 4,99 | 1,96 | 0,98 | 8,92 | 2,84 | 3,84 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 211,03 | 187,67 | 1,44 | 5,79 | - | - | - | 16,12 | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng | DKV | 0,18 | 0,18 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 4,66 | 0,23 | 0,72 | 0,86 | 0,26 | 0,67 | 0,12 | 0,12 | 0,49 | 0,73 | 0,28 | 0,13 | 0,05 |
| 2.18 | Đất sông ngoài, kênh, rạch | SON | 1.274,79 | 170,55 | 303,25 | 93,55 | 48,91 | 35,48 | 67,24 | 141,47 | 28,42 | 136,20 | 140,88 | 13,75 | 95,11 |
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 3,51 | - | - | - | - | - | - | - | - | 3,51 | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 19.293,92 | 43,62 | 1.492,39 | 2.260,09 | 2.306,28 | 3.235,29 | 2.339,72 | 1.589,31 | 1.739,95 | 908,85 | 876,94 | 424,24 | 2.077,24 |
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| TT. Thạnh Mỹ | Xã Cà Dy | Xã Chà Vàl | Xã La Dêê | Xã Zuôih | Xã Đắc Pree | Xã Tà Pơơ | Xã Chơ Chun | Xã Tà Bhing | Xã Đắc Pring | Xã Đắc Tôi | Xã La Êê | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| Tổng diện tích thu hồi |
| 297,51 | 67,04 | 2,77 | 105,83 | 2,52 | 30,00 | 0,41 | 1,71 | 5,50 | 81,04 | 0,27 | 0,21 | 0,21 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 197,38 | 57,92 | 2,73 | 47,29 | 2,52 | 0,95 | 0,29 | 1,21 | 4,50 | 79,54 | 0,27 | 0,15 | 0,01 |
| 1.1 | Đất trồng cây HN khác | HNK | 24,68 | 10,22 | 0,04 | 6,15 | 0,15 | 0,07 | 0,20 | 0,20 | 2,58 | 4,93 | 0,07 | 0,07 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 44,44 | 32,88 | 0,26 | 1,12 | 1,67 | 0,08 | 0,09 | 0,21 | 0,66 | 7,18 | 0,20 | 0,08 | 0,01 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 16,94 | - | 0,02 | 16,92 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 111,32 | 14,82 | 2,41 | 23,10 | 0,70 | 0,80 | - | 0,80 | 1,26 | 67,43 | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 23,66 | 6,92 | - | 8,34 | - | 8,40 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,50 | 0,50 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,04 | - | - | 0,04 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,79 | 2,79 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất làm nghĩa trang nghĩa địa | NTD | 0,02 | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 3,61 | 3,61 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối | SON | 16,70 | - | - | 8,30 | - | 8,40 | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | BCS | 76,47 | 2,20 | 0,04 | 50,20 | - | 20,65 | 0,12 | 0,50 | 1,00 | 1,50 | - | 0,06 | 0,20 |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng Diện tích | Diện tích Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| TT. Thạnh Mỹ | Xã Cà Dy | Xã Chà Vàl | Xã La Dêê | Xã Zuôih | Xã Đắc Pree | Xã Tà Pơơ | Xã Chơ Chun | Xã Tà Bhing | Xã Đắc Pring | Xã Đắc Tôi | Xã La Êê | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 312,91 | 165,15 | 9,73 | 48,59 | 2,52 | 0,95 | 0,29 | 1,21 | 4,50 | 79,54 | 0,27 | 0,15 | 0,01 |
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 30,55 | 15,79 | 0,04 | 6,45 | 0,15 | 0,07 | 0,20 | 0,20 | 2,58 | 4,93 | 0,07 | 0,07 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 54,37 | 42,81 | 0,26 | 1,12 | 1,67 | 0,08 | 0,09 | 0,21 | 0,66 | 7,18 | 0,20 | 0,08 | 0,01 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 16,94 | - | 0,02 | 16,92 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 211,05 | 106,55 | 9,41 | 24,10 | 0,70 | 0,80 | - | 0,80 | 1,26 | 67,43 | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp | PNN | 154,14 |
| 0,48 |
|
| 65,15 |
| 53,51 |
| 35,00 |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR | 154,14 |
| 0,48 | - | - | 65,15 | - | 53,51 | - | 35,00 | - | - | - |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| TT. Thạnh Mỹ | Xã Cà Dy | Xã Chà Vàl | Xã La Dêê | Xã Zuôih | Xã Đắc Pree | Xã Tà Pơơ | Xã Chơ Chun | Xã Tà Bhing | Xã Đắc Pring | Xã Đắc Tôi | Xã La Êê | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| Tổng diện tích |
| 107,18 | 2,20 | 1,48 | 53,10 | 1,39 | 25,63 | 0,12 | 0,50 | 1,00 | 21,50 | - | 0,06 | 0,20 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 24,98 | - | - | - | - | 4,98 | - | - | - | 20,00 | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 24,98 | - | - | - | - | 4,98 | - | - | - | 20,00 | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 82,20 | 2,20 | 1,48 | 53,10 | 1,39 | 20,65 | 0,12 | 0,50 | 1,00 | 1,50 | - | 0,06 | 0,20 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,50 | - | - | - | - | - | - | 0,50 | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 2,10 | 2,10 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,39 | - | - | - | 1,39 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất PNN | SKC | 0,60 | - | - | 0,60 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện | DHT | 73,39 | 0,10 | - | 50,20 | - | 20,59 | - | - | 1,00 | 1,50 | - | - | - |
| 2.6 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,48 | - | 0,04 | - | - | 0,06 | 0,12 | - | - | - | - | 0,06 | 0,20 |
| 2.7 | Đất SX VLXD, làm đồ gốm | SKX | 3,74 | - | 1,44 | 2,30 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, các đơn vị liên quan có trách nhiệm:
1. Ủy ban nhân dân huyện Nam Giang
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Huy động nguồn lực đầu tư để tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2019, thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được xét duyệt;
- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương;
- Rà soát những dự án, công trình đưa vào kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai nhưng không thực hiện, kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ;
- Cập nhật các danh mục dự án kế hoạch sử dụng đất năm 2019 vào Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Nam Giang trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định;
- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm, theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND huyện Nam Giang triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo đúng quy định và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét xử lý các trường hợp phát sinh (nếu có).
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Nam Giang và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1091/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam
- 2Quyết định 1114/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- 3Quyết định 1115/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 149/QĐ-UBND thực hiện Nghị quyết 40/NQ-HĐND về danh mục dự án thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2019 do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 6Nghị quyết 40/NQ-HĐND năm 2018 về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2019 do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 7Quyết định 1091/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam
- 8Quyết định 1114/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- 9Quyết định 1115/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam
Quyết định 1118/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
- Số hiệu: 1118/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 12/04/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Nam
- Người ký: Lê Trí Thanh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 12/04/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
