Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác có hiệu quả trên địa bàn huyện trong năm 2019.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2019
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Phước Sơn được phân bổ trong năm kế hoạch là 115.334,02 ha, cụ thể cho từng nhóm đất như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 102.823,65 ha. Trong đó, đất rừng phòng hộ chiếm 46.577,20 ha; đất rừng sản xuất chiếm 27.877,06 ha; đất rừng đặc dụng chiếm 18.611,37 ha; đất trồng cây lâu năm chiếm 7.369,05 ha; đất trồng lúa chiếm 1.573,35 ha (bao gồm 488,76 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác chiếm 778,11 ha; đất nông nghiệp khác chiếm 25,52 ha và đất nuôi trồng thủy sản chiếm 11,99 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 3.626,39 ha. Trong đó, đất phát triển hạ tầng chiếm tỷ lệ lớn nhất với 2.221,30 ha (bao gồm đất công trình năng lượng 1.736,63 ha, đất giao thông 389,95 ha, đất thủy lợi 46,20 ha, đất cơ sở giáo dục - đào tạo 22,01 ha, đất cơ sở thể dục - thể thao 16,60 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối chiếm 609,96 ha; đất ở tại nông thôn chiếm 325,26 ha; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản chiếm 244,31 ha; đất ở tại đô thị chiếm 93,43 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa chiếm 46,20 ha; đất quốc phòng chiếm 42,10 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 8.883,98 ha.
Các chỉ tiêu sử dụng đất nêu trên được phân bổ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện Phước Sơn, bao gồm: thị trấn Khâm Đức và 11 xã: Phước Xuân, Phước Hiệp, Phước Hòa, Phước Đức, Phước Năng, Phước Mỹ, Phước Chánh, Phước Công, Phước Kim, Phước Lộc, Phước Thành.
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Trong năm 2019, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn toàn huyện là 107,51 ha. Cơ cấu diện tích chuyển đổi cụ thể gồm:
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp: 45,28 ha.
- Đất rừng sản xuất chuyển sang đất phi nông nghiệp: 33,49 ha.
- Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất phi nông nghiệp: 16,00 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất phi nông nghiệp: 8,30 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp: 4,38 ha (trong đó có 3,36 ha là đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất phi nông nghiệp: 0,06 ha.
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, tổng diện tích đất cần thu hồi trong năm kế hoạch là 184,16 ha, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp: 107,51 ha (trong đó đất trồng cây lâu năm là 44,03 ha; đất rừng sản xuất là 32,04 ha; đất rừng phòng hộ là 18,80 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 8,20 ha; đất trồng lúa là 4,38 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: 41,53 ha (chủ yếu là đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối với 41,20 ha; đất ở tại nông thôn là 0,28 ha; đất ở tại đô thị là 0,05 ha).
- Thu hồi đất chưa sử dụng: 35,12 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
Nhằm khai thác hiệu quả quỹ đất hoang hóa, kế hoạch đưa 389,12 ha đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển kinh tế - xã hội cụ thể như sau:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 354,00 ha (trong đó đất rừng sản xuất chiếm 350,00 ha; đất trồng lúa chiếm 4,00 ha).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 35,12 ha (bao gồm đất phát triển hạ tầng 18,75 ha; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 11,07 ha; đất ở tại nông thôn 2,00 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa 2,00 ha; đất ở tại đô thị 1,25 ha; đất bãi thải, xử lý chất thải 0,05 ha).
5. Trách nhiệm triển khai thực hiện của các cơ quan, đơn vị
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị:
- Ủy ban nhân dân huyện Phước Sơn: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo quy định; huy động các nguồn lực đầu tư để triển khai thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra nhằm phát hiện và xử lý kịp thời các vi phạm về đất đai; rà soát và đề xuất hủy bỏ các danh mục dự án đã đăng ký 3 năm liên tiếp nhưng không thực hiện; cập nhật số liệu vào điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện; thực hiện báo cáo định kỳ hàng năm về kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi UBND tỉnh.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam: Chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn và giám sát UBND huyện Phước Sơn trong quá trình triển khai thực hiện; tổng hợp và tham mưu UBND tỉnh xử lý các vấn đề phát sinh ngoài thẩm quyền.
- Các cơ quan, đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Phước Sơn và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
6. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1117/QĐ-UBND | Quảng Nam, ngày 12 tháng 4 năm 2019 |
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN PHƯỚC SƠN, TỈNH QUẢNG NAM
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2019;
Căn cứ Quyết định số 149/QĐ-UBND ngày 17/01/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam về triển khai thực hiện Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2019;
Căn cứ Quyết định 2026/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của UBND tỉnh Quảng Nam về phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Phước Sơn;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Phước Sơn tại Tờ trình số 41/TTr-UBND ngày 26/03/2019 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 280/TTr-STNMT ngày 09/4/2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2019
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||||||
| Khâm Đức | Phước Xuân | Phước Hiệp | Phước Hòa | Phước Đức | Phước Năng | Phước Mỹ | Phước Chánh | Phước Công | Phước Kim | Phước Lộc | Phước Thành | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ..(16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 115.334,02 | 3.134,29 | 13.063,53 | 15.671,17 | 18.333,90 | 5.659,15 | 7.385,84 | 12.664,50 | 4.777,85 | 5.978,47 | 12.995,77 | 9.399,94 | 6.269,61 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 102.823,65 | 2.693,58 | 12.309,48 | 14.314,75 | 16.041,15 | 4.624,47 | 6.863,49 | 11.347,04 | 3.454,76 | 5.168,88 | 11.618,39 | 8.631,37 | 5.756,29 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.573,35 | 69,20 | 53,69 | 92,93 | 71,95 | 112,50 | 129,43 | 183,70 | 373,74 | 94,28 | 128,97 | 92,12 | 170,84 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 488,76 | 38,75 | 17,37 | 29,68 | 7,25 | 35,69 | 103,53 | 72,30 | 63,68 | 36,83 | 28,12 | 19,53 | 36,03 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 778,11 | 51,00 | 43,36 | 86,59 | 29,59 | 44,66 | 46,00 | 181,09 | 132,38 | 6,61 | 39,20 | 45,11 | 72,52 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7.369,05 | 492,49 | 893,94 | 1.170,26 | 588,39 | 561,09 | 635,76 | 653,13 | 1.132,97 | 117,93 | 566,52 | 54,76 | 501,81 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 46.577,20 | 1.053,12 | 2.731,41 | 4.090,02 | 13.208,98 | 1.529,40 | 696,23 | 845,39 | 352,68 | 596,63 | 9.654,34 | 7.435,78 | 4.383,22 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 18.611,37 |
| 2.906,59 |
|
|
| 3.419,53 | 8.483,15 |
| 3.802,10 |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 27.877,06 | 1.022,97 | 5.679,66 | 8.870,60 | 2.141,82 | 2.359,87 | 1.934,73 | 1.000,25 | 1.456,15 | 550,85 | 1.229,36 | 1.003,60 | 627,20 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 11,99 | 4,80 | 0,83 | 1,56 | 0,42 | 0,45 | 1,81 | 0,33 | 0,61 | 0,48 |
|
| 0,70 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 25,52 |
|
| 2,79 |
| 16,50 |
|
| 6,23 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.626,39 | 361,20 | 267,48 | 291,47 | 613,97 | 187,65 | 155,48 | 305,59 | 466,17 | 154,96 | 390,21 | 252,58 | 179,63 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 42,10 | 36,09 |
|
|
|
| 0,75 | 5,26 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,05 | 1,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 2,04 | 2,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,41 | 2,19 |
| 0,22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 6,41 | 1,60 | 1,04 | 1,60 | 1,73 |
| 0,13 |
|
|
| 0,11 | 0,20 |
|
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 244,31 |
|
| 74,68 | 9,26 | 57,26 |
|
|
|
| 26,66 | 23,37 | 53,08 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.221,30 | 202,94 | 154,02 | 47,70 | 494,88 | 54,07 | 46,19 | 221,85 | 410,38 | 99,29 | 278,53 | 148,47 | 62,98 |
|
| Đất giao thông | DGT | 389,95 | 44,68 | 38,35 | 40,12 | 22,63 | 20,39 | 12,11 | 43,46 | 35,84 | 23,05 | 17,87 | 29,66 | 61,79 |
|
| Đất thuỷ lợi | DTL | 46,20 | 11,38 | 0,30 | 3,27 | 0,10 | 0,20 | 28,31 | 0,23 | 0,24 | 0,12 | 1,50 | 0,16 | 0,39 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 1.736,63 | 130,69 | 112,40 | 0,05 | 470,75 | 28,04 | 1,49 | 173,27 | 370,84 | 73,81 | 257,93 | 117,31 | 0,05 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,63 | 0,18 | 0,10 | 0,15 |
| 0,02 | 0,07 | 0,05 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
| Đất cơ sở văn hoá | DVH | 4,90 | 4,61 |
|
|
|
|
| 0,29 |
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 3,61 | 1,61 | 0,16 | 0,15 | 0,17 | 0,18 | 0,10 | 0,16 | 0,31 | 0,10 | 0,11 | 0,48 | 0,08 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 22,01 | 7,22 | 1,73 | 1,22 | 1,23 | 1,74 | 2,16 | 1,47 | 1,98 | 0,94 | 0,83 | 0,86 | 0,63 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 16,60 | 1,92 | 0,98 | 2,74 |
| 3,50 | 1,95 | 2,92 | 1,03 | 1,25 | 0,27 |
| 0,04 |
|
| Đất chợ | DCH | 0,77 | 0,65 |
|
|
|
|
|
| 0,12 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,05 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 4,39 | 2,74 |
| 1,00 |
| 0,05 | 0,30 |
| 0,20 | 0,05 |
|
| 0,05 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 325,26 |
| 17,09 | 57,59 | 21,16 | 34,72 | 46,69 | 31,95 | 35,45 | 15,78 | 15,48 | 22,79 | 26,56 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 93,43 | 93,43 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 7,25 | 3,60 | 0,47 | 0,34 | 0,27 | 0,30 | 0,21 | 0,31 | 0,39 | 0,41 | 0,45 | 0,26 | 0,24 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 13,76 | 5,11 | 0,10 | 2,62 | 0,22 | 0,28 | 0,32 | 0,22 | 0,22 | 4,38 |
|
| 0,29 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 46,20 | 4,00 | 2,76 | 2,62 | 1,95 | 5,79 | 3,43 | 4,02 | 6,87 | 4,84 | 2,13 | 3,28 | 4,51 |
| 2.15 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,63 | 0,40 | 0,40 | 1,53 | 0,29 | 0,39 | 0,60 | 0,35 | 0,49 | 0,32 | 0,20 | 0,34 | 0,32 |
| 2.16 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,84 | 0,82 |
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 609,96 | 5,14 | 91,60 | 101,55 | 84,21 | 34,79 | 56,86 | 41,63 | 12,17 | 29,89 | 66,65 | 53,87 | 31,60 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 8.883,98 | 79,51 | 486,57 | 1.064,95 | 1.678,78 | 847,03 | 366,87 | 1.011,87 | 856,92 | 654,63 | 987,17 | 515,99 | 333,69 |
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm kế hoạch 2019
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||||||
| Khâm Đức | Phước Xuân | Phước Hiệp | Phước Hòa | Phước Đức | Phước Năng | Phước Mỹ | Phước Chánh | Phước Công | Phước Kim | Phước Lộc | Phước Thành | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ..(16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 107,51 | 1,84 | 3,48 | 5,20 | 3,28 | 1,60 | 2,10 | 20,32 | 2,29 | 7,49 | 0,79 | 7,42 | 51,70 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 4,38 | 0,26 | 0,10 | 0,50 |
|
|
| 0,40 | 0,22 |
|
|
| 2,90 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 3,36 | 0,26 | 0,10 |
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
| 2,90 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 8,30 | 0,28 | 0,92 | 0,08 | 0,07 |
| 0,30 | 0,30 | 0,40 |
|
| 0,35 | 5,60 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 45,28 | 0,85 | 2,23 | 3,47 | 1,65 | 0,30 | 1,60 | 5,43 | 0,97 | 7,44 | 0,59 | 2,75 | 18,00 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 16,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 16,00 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 33,49 | 0,39 | 0,23 | 1,15 | 1,56 | 1,30 | 0,20 | 14,19 | 0,70 | 0,05 | 0,20 | 4,32 | 9,20 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,06 | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch thu hồi đất năm kế hoạch 2019
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||||||
| Khâm Đức | Phước Xuân | Phước Hiệp | Phước Hòa | Phước Đức | Phước Năng | Phước Mỹ | Phước Chánh | Phước Công | Phước Kim | Phước Lộc | Phước Thành | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ..(16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| Tổng |
| 184,16 | 2,78 | 4,19 | 6,13 | 3,15 | 2,10 | 1,80 | 72,77 | 1,96 | 8,64 | 14,66 | 8,26 | 57,72 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 107,51 | 1,44 | 3,18 | 5,10 | 2,98 | 1,10 | 1,80 | 20,02 | 1,89 | 7,49 | 3,59 | 7,22 | 51,70 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4,38 | 0,26 | 0,10 | 0,50 |
|
|
| 0,40 | 0,22 |
|
|
| 2,90 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3,36 | 0,26 | 0,10 |
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
| 2,90 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 8,20 | 0,28 | 0,92 | 0,08 | 0,07 |
| 0,30 | 0,30 | 0,40 |
|
| 0,25 | 5,60 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 44,03 | 0,65 | 2,13 | 3,42 | 1,55 |
| 1,50 | 5,33 | 0,77 | 7,44 | 0,59 | 2,65 | 18,00 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 18,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,80 |
| 16,00 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 32,04 | 0,19 | 0,03 | 1,10 | 1,36 | 1,10 |
| 13,99 | 0,50 | 0,05 | 0,20 | 4,32 | 9,20 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,06 | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 41,53 | 0,05 |
| 0,03 | 0,12 |
|
| 40,00 | 0,07 | 0,25 |
| 0,04 | 0,97 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,28 |
|
| 0,03 | 0,10 |
|
|
| 0,03 |
|
|
| 0,12 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,05 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 41,20 |
|
|
| 0,02 |
|
| 40,00 | 0,04 | 0,25 |
| 0,04 | 0,85 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 35,12 | 1,29 | 1,01 | 1,00 | 0,05 | 1,00 |
| 12,75 |
| 0,90 | 11,07 | 1,00 | 5,05 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm kế hoạch 2019
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||||||
| Khâm Đức | Phước Xuân | Phước Hiệp | Phước Hòa | Phước Đức | Phước Năng | Phước Mỹ | Phước Chánh | Phước Công | Phước Kim | Phước Lộc | Phước Thành | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ..(16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| Tổng cộng |
| 389,12 | 1,29 | 202,01 | 1,00 | 150,05 | 1,00 |
| 15,75 |
| 0,90 | 11,07 | 1,00 | 5,05 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 354,00 |
| 201,00 |
| 150,00 |
|
| 3,00 |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4,00 |
| 1,00 |
|
|
|
| 3,00 |
|
|
|
|
|
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4,00 |
| 1,00 |
|
|
|
| 3,00 |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất rừng sản xuất | RSX | 350,00 |
| 200,00 |
| 150,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 35,12 | 1,29 | 1,01 | 1,00 | 0,05 | 1,00 |
| 12,75 |
| 0,90 | 11,07 | 1,00 | 5,05 |
| 2.1 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 11,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 11,07 |
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 18,75 | 0,04 | 0,01 | 1,00 | 0,05 |
|
| 12,75 |
| 0,90 |
|
| 4,00 |
|
| Đất giao thông | DGT | 5,00 |
|
| 0,90 |
|
|
| 0,10 |
|
|
|
| 4,00 |
|
| Đất thuỷ lợi | DTL | 0,01 |
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 13,64 | 0,04 | 0,01 |
| 0,04 |
|
| 12,65 |
| 0,90 |
|
|
|
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,10 |
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,00 |
| 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,00 |
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,25 | 1,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 2,00 |
|
|
|
| 1,00 |
|
|
|
|
| 1,00 |
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, các đơn vị có trách nhiệm:
1. Ủy ban nhân dân huyện Phước Sơn
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Huy động nguồn lực đầu tư để tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2019, thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được xét duyệt;
- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương.
- Rà soát những danh mục dự án đăng ký kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai liên tiếp 3 năm nhưng không thực hiện, kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ.
- Cập nhật các danh mục dự án kế hoạch sử dụng đất 2019 vào điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Phước Sơn trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định.
- Định kỳ hàng năm báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND huyện Phước Sơn triển khai thực hiện đảm bảo đúng quy định và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét xử lý các trường hợp phát sinh (nếu có).
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam, Chủ tịch UBND huyện Phước Sơn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 637/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- 2Quyết định 787/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
- 3Quyết định 1091/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam
- 4Quyết định 1114/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- 5Quyết định 1115/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam
- 6Quyết định 296/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 149/QĐ-UBND thực hiện Nghị quyết 40/NQ-HĐND về danh mục dự án thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2019 do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 7Nghị quyết 40/NQ-HĐND năm 2018 về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2019 do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 8Quyết định 637/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- 9Quyết định 787/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
- 10Quyết định 1091/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam
- 11Quyết định 1114/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- 12Quyết định 1115/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam
- 13Quyết định 296/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum
Quyết định 1117/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam
- Số hiệu: 1117/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 12/04/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Nam
- Người ký: Lê Trí Thanh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 12/04/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
