Giới thiệu chung về Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Giồng Trôm
Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre (số hiệu Quyết định 1107/QĐ-UBND) là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm 2023. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu sử dụng đất chi tiết cho từng đơn vị hành chính cấp xã, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan ban ngành trong việc tổ chức thực hiện, kiểm tra và giám sát hoạt động quản lý đất đai tại địa phương.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2023
Theo kế hoạch được phê duyệt, tổng diện tích tự nhiên của huyện Giồng Trôm là 31.259,09 ha. Diện tích này được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 24.367,15 ha. Trong đó, cơ cấu các loại đất nông nghiệp bao gồm:
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Diện tích vượt trội với 22.905,28 ha, phân bổ rộng khắp tại các xã (tiêu biểu như xã Châu Bình với 2.013,87 ha, xã Hưng Nhượng với 1.640,14 ha, xã Hưng Lễ với 1.019,03 ha).
- Đất trồng lúa (LUA): Tổng diện tích là 953,84 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC chiếm 947,21 ha), tập trung chủ yếu tại xã Tân Thanh (412,16 ha) và xã Bình Thành (337,55 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Đạt 313,74 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Thạnh Phú Đông (135,10 ha) và xã Sơn Phú (88,83 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Có diện tích 192,75 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): Chiếm diện tích nhỏ với 1,54 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Được phân bổ tổng cộng 6.891,95 ha nhằm phục vụ phát triển hạ tầng, kinh tế - xã hội và quốc phòng - an ninh. Các chỉ tiêu chính gồm:
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): Chiếm diện tích lớn với 3.938,93 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): Đạt 1.229,19 ha để đáp ứng nhu cầu định cư của người dân tại các xã.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Đạt 1.180,27 ha, bao gồm đất giao thông (464,40 ha), đất thủy lợi (486,89 ha), đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo (58,88 ha), đất nghĩa trang, nghĩa địa (101,08 ha).
- Đất an ninh (CAN): Có diện tích 244,46 ha (tập trung phần lớn tại xã Châu Bình với 241,94 ha).
- Đất cụm công nghiệp (SKN): Quy hoạch 71,64 ha tại xã Phong Nẫm.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Đạt 70,31 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Đạt 59,43 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): Đạt 52,36 ha, tập trung toàn bộ tại Thị trấn Giồng Trôm.
- Đất quốc phòng (CQP): Có diện tích 10,30 ha.
- Khu chức năng đặc thù: Đất đô thị (KDT) được quy hoạch với quy mô 1.183,94 ha tại khu vực Thị trấn Giồng Trôm.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2023
Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch xác định tổng diện tích đất cần thu hồi trên địa bàn huyện là 145,68 ha, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 137,97 ha. Trong đó:
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 117,12 ha (nhiều nhất tại xã Lương Hòa với 18,85 ha và xã Hưng Phong với 17,38 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 18,44 ha (tập trung tại xã Phong Nẫm với 9,92 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Thu hồi 2,41 ha (chủ yếu tại xã Sơn Phú với 2,26 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 7,71 ha. Các mục tiêu thu hồi chính phục vụ cho:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 3,54 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Thu hồi 2,28 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): Thu hồi 1,35 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): Thu hồi 0,53 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Công tác chuyển mục đích sử dụng đất được thực hiện nhằm tối ưu hóa quỹ đất cho các mục tiêu công nghiệp, dịch vụ và nhà ở:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 240,02 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): Chiếm phần lớn với 223,17 ha (tập trung cao nhất tại xã Phong Nẫm với 71,89 ha, xã Hưng Phong với 30,85 ha và xã Lương Hòa với 23,40 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN): Chuyển đổi 14,52 ha (chủ yếu tại xã Phong Nẫm với 10,33 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp (NTS/PNN): Chuyển đổi 2,33 ha (chủ yếu tại xã Sơn Phú với 2,26 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,22 ha (phân bổ tại xã Phước Long 0,10 ha, Thị trấn Giồng Trôm 0,10 ha, và xã Phong Nẫm 0,01 ha).
4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật và đạt hiệu quả cao, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan:
- Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp nắm rõ thông tin.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng chỉ tiêu và danh mục dự án đã được phê duyệt trong kế hoạch.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm quy hoạch.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bến Tre: Phối hợp cùng UBND huyện Giồng Trôm trong việc hướng dẫn chuyên môn, kiểm tra tiến độ và thẩm định các hồ sơ đất đai phát sinh trong quá trình thực hiện kế hoạch.
- Các đơn vị chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Giồng Trôm, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
5. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Mọi hoạt động quản lý, sử dụng đất đai phát sinh trên địa bàn huyện Giồng Trôm trong năm 2023 không nằm trong kế hoạch này hoặc chưa được cơ quan có thẩm quyền cho phép đều bị coi là vi phạm pháp luật về đất đai.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1107/QĐ-UBND | Bến Tre, ngày 24 tháng 5 năm 2023 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN GIỒNG TRÔM
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm tại Tờ trình số 1663/TTr-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2023 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2136/TTr-STNMT ngày 22 tháng 5 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Giồng Trôm với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm Kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| xã Bình Hòa | xã Bình Thành | xã Châu Bình | xã Châu Hòa | xã Hưng Lễ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (25) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 31.259,09 | 1.458,89 | 1.596,15 | 2.715,79 | 1.884,01 | 1.717,92 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 24.367,15 | 1.226,78 | 1.367,37 | 2.070,37 | 1.588,45 | 1.057,15 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 953,84 | 3,30 | 337,55 | 42,67 | 0,01 | 0,26 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 947,21 | 3,30 | 337,55 | 42,67 | 0,01 | 0,26 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 192,75 | 0,09 | 27,77 | 12,49 | 0,75 | 0,65 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 22.905,28 | 1.222,91 | 1.000,06 | 2.013,87 | 1.587,56 | 1.019,03 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 313,74 | 0,47 | 1,99 | 1,34 | 0,13 | 37,21 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,54 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.891,95 | 232,12 | 228,77 | 645,42 | 295,56 | 660,77 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 10,30 | 1,05 | 3,20 | 6,06 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 244,46 |
| 2,30 | 241,94 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 71,64 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 59,43 | 2,50 | 1,95 | 0,88 | 3,67 | 0,30 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 70,31 | 1,62 | 1,70 | 2,04 | 1,55 | 0,60 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.180,27 | 35,65 | 134,78 | 136,64 | 53,29 | 61,10 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 464,40 | 13,92 | 42,90 | 66,22 | 30,48 | 17,69 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 486,89 | 16,66 | 78,05 | 63,14 | 15,62 | 35,32 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 8,51 | 0,02 | 3,19 | 0,10 | 0,43 | 0,36 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,07 | 0,17 | 0,05 | 0,16 | 0,20 | 0,28 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 58,88 | 2,28 | 3,40 | 3,01 | 1,55 | 3,07 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 7,30 |
| 0,53 | 0,00 | 1,05 |
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 2,58 |
| 1,02 | 0,05 | 0,02 |
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,78 | 0,03 | 0,01 | 0,11 |
| 0,01 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 3,68 |
|
|
|
| 0,04 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,89 |
|
|
| 0,24 |
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 17,36 | 0,90 | 0,95 | 0,26 | 1,21 | 0,12 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 101,08 | 1,66 | 4,67 | 3,38 | 2,28 | 3,89 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 17,30 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 5,55 |
|
| 0,21 | 0,22 | 0,32 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,61 | 0,01 |
| 0,10 | 0,07 | 0,17 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,40 |
| 0,52 |
| 0,01 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.229,19 | 62,91 | 76,93 | 60,48 | 79,80 | 45,43 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 52,36 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 24,95 | 1,19 | 2,21 | 0,72 | 0,79 | 0,47 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,22 |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 6,87 | 0,54 | 0,01 | 0,43 | 0,27 |
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.938,93 | 126,65 | 5,18 | 196,13 | 156,10 | 552,69 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
| II | Khu chức năng* |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 1.183,94 |
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm) | KNN |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC |
|
|
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM |
|
|
|
|
|
|
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT |
|
|
|
|
|
|
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| xã Hưng Nhượng | xã Hưng Phong | xã Long Mỹ | xã Lương Hòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 31.259,09 | 1.924,15 | 1.277,78 | 1.216,02 | 1.697,59 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 24.367,15 | 1.646,05 | 585,13 | 1.032,37 | 1.380,15 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 953,84 | 4,23 |
|
| 8,65 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 947,21 | 4,23 |
|
| 8,65 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 192,75 | 1,22 |
| 0,23 | 26,75 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 22.905,28 | 1.640,14 | 571,47 | 1.032,14 | 1.343,57 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 313,74 | 0,45 | 13,65 |
| 1,17 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,54 |
| 0,01 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.891,95 | 278,10 | 692,64 | 183,65 | 317,44 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 10,30 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 244,46 |
|
| 0,22 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 71,64 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 59,43 | 3,31 | 4,45 | 0,98 | 2,34 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 70,31 | 0,51 | 10,64 | 0,22 | 2,30 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.180,27 | 111,29 | 36,86 | 22,05 | 63,71 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 464,40 | 26,35 | 13,58 | 14,42 | 19,59 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 486,89 | 67,73 | 19,61 |
| 8,34 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 8,51 | 0,10 | 0,64 | 0,28 | 0,50 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,07 | 0,08 | 0,12 | 0,11 | 0,05 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 58,88 | 4,09 | 0,36 | 1,97 | 11,03 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 7,30 | 0,36 |
| 0,98 | 0,11 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 2,58 | 0,06 |
|
| 0,04 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,78 | 0,02 | 0,02 |
| 0,03 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 3,68 |
|
|
| 2,97 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,89 |
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 17,36 | 2,44 | 0,26 | 0,29 | 0,09 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 101,08 | 9,58 | 2,08 | 3,79 | 3,59 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 17,30 |
|
|
| 17,30 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 5,55 | 0,47 | 0,20 | 0,20 | 0,07 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,61 |
|
|
| 0,19 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,40 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.229,19 | 91,57 | 38,56 | 56,22 | 78,83 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 52,36 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 24,95 | 0,36 | 0,85 | 0,65 | 0,60 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,22 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 6,87 | 0,84 | 0,28 | 0,01 | 0,34 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.938,93 | 70,22 | 600,99 | 103,31 | 169,12 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
| II | Khu chức năng* |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 1.183,94 |
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm) | KNN |
|
|
|
|
|
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC |
|
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại- dịch vụ | KTM |
|
|
|
|
|
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT |
|
|
|
|
|
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| xã Lương Phú | xã Lương Quới | xã Mỹ Thạnh | xã Phong Nẫm | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (14) | (15) | (16) | (17) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 31.259,09 | 1.046,04 | 605,59 | 730,27 | 2.050,48 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 24.367,15 | 882,89 | 509,95 | 530,84 | 1.594,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 953,84 |
| 0,44 |
| 144,08 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 947,21 |
| 0,44 |
| 144,08 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 192,75 | 1,40 | 0,95 | 0,79 | 28,41 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 22.905,28 | 881,49 | 507,57 | 529,67 | 1.416,06 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 313,74 |
| 0,99 | 0,38 | 4,58 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,54 |
|
|
| 0,88 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.891,95 | 163,15 | 95,64 | 199,42 | 456,48 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 10,30 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 244,46 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 71,64 |
|
|
| 71,64 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 59,43 | 0,83 | 3,60 | 3,26 | 8,36 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 70,31 | 2,70 | 1,68 | 12,65 | 10,31 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.180,27 | 13,03 | 29,41 | 36,02 | 110,25 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 464,40 | 6,21 | 12,23 | 16,31 | 39,78 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 486,89 | 0,08 | 6,16 | 9,83 | 60,46 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 8,51 | 0,16 | 0,15 | 0,07 | 0,46 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,07 | 0,37 | 0,07 | 0,03 | 0,33 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 58,88 | 1,61 | 2,28 | 1,85 | 2,57 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 7,30 | 0,54 |
| 0,64 | 0,77 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 2,58 |
| 0,03 | 0,50 | 0,32 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,78 | 0,01 | 0,01 | 0,04 | 0,02 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 3,68 |
|
| 0,45 | 0,22 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,89 |
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 17,36 | 0,95 | 1,20 | 1,57 | 1,42 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 101,08 | 3,10 | 6,73 | 4,18 | 3,89 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 17,30 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 5,55 |
| 0,56 | 0,57 |
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,61 |
|
| 0,55 | 0,03 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,40 |
| 0,47 |
| 0,40 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.229,19 | 52,16 | 34,31 | 53,15 | 77,78 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 52,36 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 24,95 | 1,28 | 0,14 | 0,91 | 1,07 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,22 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 6,87 | 0,27 | 0,04 | 0,61 | 0,46 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.938,93 | 92,90 | 26,00 | 92,27 | 176,19 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
| II | Khu chức năng* |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 1.183,94 |
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm) | KNN |
|
|
|
|
|
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC |
|
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM |
|
|
|
|
|
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT |
|
|
|
|
|
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| xã Phước Long | xã Sơn Phú | xã Tân Hào | xã Tân Lợi Thạnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (25) | (18) | (19) | (20) | (21) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 31.259,09 | 1.501,29 | 1.472,19 | 1.047,28 | 1.209,17 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 24.367,15 | 1.215,53 | 1.035,41 | 889,04 | 1.058,92 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 953,84 |
| 0,49 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 947,21 |
| 0,49 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 192,75 | 4,37 | 16,87 | 3,22 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 22.905,28 | 1.187,02 | 929,23 | 885,53 | 1.058,78 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 313,74 | 24,14 | 88,83 | 0,30 | 0,13 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,54 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.891,95 | 285,76 | 436,78 | 158,23 | 150,25 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 10,30 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 244,46 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 71,64 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 59,43 | 1,67 | 9,34 | 1,29 | 0,24 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 70,31 | 1,42 | 9,34 | 0,36 | 0,21 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.180,27 | 29,44 | 50,17 | 30,38 | 21,20 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 464,40 | 17,81 | 18,82 | 16,28 | 12,37 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 486,89 | 4,39 | 25,81 | 0,00 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 8,51 |
| 0,56 | 0,33 | 0,23 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,07 | 0,29 | 0,12 | 0,17 | 0,09 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 58,88 | 2,07 | 1,37 | 3,01 | 1,60 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 7,30 | 1,17 |
| 0,61 | 0,15 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 2,58 | 0,14 |
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,78 | 0,08 | 0,03 | 0,04 |
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 3,68 |
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,89 |
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 17,36 | 0,61 | 0,61 | 0,10 | 0,13 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 101,08 | 1,85 | 2,68 | 9,43 | 6,63 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 17,30 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 5,55 | 1,02 | 0,17 | 0,42 |
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,61 | 0,14 | 0,09 | 0,03 | 0,21 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,40 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.229,19 | 65,68 | 61,42 | 50,93 | 54,85 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 52,36 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 24,95 | 4,35 | 0,44 | 0,80 | 0,30 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,22 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 6,87 | 0,02 | 0,31 | 0,60 | 0,09 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.938,93 | 183,04 | 305,66 | 73,85 | 73,14 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
| II | Khu chức năng* |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 1.183,94 |
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm) | KNN |
|
|
|
|
|
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC |
|
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM |
|
|
|
|
|
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT |
|
|
|
|
|
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| xã Tân Thanh | xã Thạnh Phú Đông | xã Thuận Điền | TT. Giồng Trôm | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (25) | (22) | (23) | (24) | (25) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 31.259,09 | 1.723,64 | 2.188,97 | 1.011,95 | 1.183,94 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 24.367,15 | 1.510,55 | 1.306,40 | 873,67 | 1.006,13 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 953,84 | 412,16 |
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 947,21 | 405,52 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 192,75 | 64,35 | 0,70 |
| 1,74 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 22.905,28 | 1.031,90 | 1.170,60 | 873,67 | 1.003,00 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 313,74 | 1,49 | 135,10 |
| 1,39 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,54 | 0,65 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.891,95 | 213,09 | 882,57 | 138,28 | 177,81 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 10,30 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 244,46 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 71,64 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 59,43 | 4,48 | 3,04 | 1,17 | 1,79 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 70,31 | 1,61 | 6,43 | 1,77 | 0,67 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tinh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.180,27 | 90,09 | 36,94 | 17,53 | 60,44 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 464,40 | 26,30 | 15,73 | 11,48 | 25,92 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 486,89 | 42,35 | 14,10 | 0,06 | 19,18 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 8,51 | 0,27 | 0,23 | 0,43 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,07 | 0,15 | 0,13 | 0,13 | 1,99 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 58,88 | 3,45 | 2,82 | 1,38 | 4,13 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 7,30 |
|
| 0,23 | 0,15 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 2,58 |
| 0,02 |
| 0,37 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,78 | 0,02 | 0,04 | 0,02 | 0,23 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 3,68 |
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,89 | 0,65 |
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 17,36 | 2,27 | 0,72 | 0,03 | 1,25 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 101,08 | 14,51 | 2,89 | 3,57 | 6,70 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 17,30 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 5,55 | 0,12 | 0,26 | 0,20 | 0,54 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,61 | 0,01 |
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,40 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.229,19 | 81,71 | 51,39 | 55,09 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 52,36 |
|
|
| 52,36 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 24,95 | 0,34 | 0,75 | 0,36 | 6,37 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,22 |
|
|
| 0,22 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 6,87 | 0,44 | 0,02 |
| 1,26 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.938,93 | 34,42 | 783,99 | 62,37 | 54,70 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
| II | Khu chức năng* |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 1.183,94 |
|
|
| 1.183,94 |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm) | KNN |
|
|
|
|
|
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC |
|
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM |
|
|
|
|
|
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT |
|
|
|
|
|
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | xã Bình Hòa | xã Bình Thành | xã Châu Bình | xã Châu Hòa | xã Hưng Lễ |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 137,97 | 0,58 | 3,30 | 2,79 | 0,41 | 6,29 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 18,44 | 0,50 | 0,11 | 1,64 | 0,39 | 0,29 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 117,12 |
| 3,19 | 1,15 | 0,02 | 6,00 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,41 | 0,08 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7,71 | 0,18 | 0,69 | 0,16 | 0,05 | 0,11 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tình, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3,54 | 0,02 | 0,16 | 0,15 | 0,05 | 0,11 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,05 |
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,70 |
| 0,16 |
| 0,05 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,26 |
|
| 0,11 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,35 | 0,02 |
|
|
| 0,11 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,17 |
|
| 0,04 |
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,01 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,53 | 0,16 | 0,01 |
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 2,28 |
| 0,52 | 0,01 |
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,35 |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | xã Hưng Nhượng | xã Hưng Phong | xã Long Mỹ | xã Lương Hòa |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 137,97 | 4,41 | 17,38 | 0,59 | 19,25 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 18,44 | 3,10 |
| 0,06 | 0,40 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 117,12 | 1,31 | 17,38 | 0,53 | 18,85 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,41 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7,71 | 0,28 | 0,67 | 0,18 | 0,13 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3,54 | 0,14 | 0,32 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,05 | 0,05 |
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,70 | 0,09 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,26 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,35 |
| 0,32 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,17 |
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,01 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,53 | 0,14 | 0,03 | 0,01 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,01 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 2,28 |
| 0,32 | 0,17 | 0,09 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,35 |
|
|
| 0,04 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | xã Lương Phú | xã Lương Quới | xã Mỹ Thạnh | xã Phong Nẫm |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 137,97 | 0,22 | 4,92 | 0,05 | 63,26 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 18,44 |
| 0,01 |
| 9,92 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 117,12 | 0,22 | 4,84 | 0,05 | 53,34 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,41 |
| 0,07 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7,71 | 0,22 | 0,64 | 1,31 | 0,21 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3,54 | 0,06 |
| 0,33 | 0,21 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,05 |
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,70 | 0,06 |
|
| 0,07 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,26 |
|
| 0,15 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,35 |
|
| 0,18 | 0,13 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,17 |
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,01 |
|
|
| 0,01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,53 |
| 0,08 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,01 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 2,28 | 0,16 | 0,56 | 0,05 |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,35 |
|
| 0,93 |
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | xã Phước Long | xã Sơn Phú | xã Tân Hào | xã Tân Lợi Thạnh |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 137,97 |
| 2,55 | 0,38 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 18,44 |
| 0,02 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 117,12 |
| 0,27 | 0,38 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,41 |
| 2,26 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7,71 | 0,20 | 0,59 | 0,50 | 0,23 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3,54 | 0,20 | 0,21 | 0,40 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,05 |
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,70 | 0,10 |
| 0,17 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,26 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,35 | 0,10 | 0,21 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,17 |
|
| 0,23 |
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,01 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,53 |
|
| 0,10 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,01 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 2,28 |
|
|
| 0,23 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,35 |
| 0,38 |
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | xã Tân Thanh | xã Thạnh Phú Đông | xã Thuận Điền | TT.Giồng Trôm |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (25) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 137,97 | 2,55 | 6,10 |
| 2,94 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 18,44 | 1,90 | 0,10 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 117,12 | 0,65 | 6,00 |
| 2,94 |
| 1.4 | Đất rùng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,41 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7,71 | 0,07 |
| 0,54 | 0,75 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3,54 |
|
| 0,54 | 0,64 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,05 |
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,70 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,26 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,35 |
|
| 0,24 | 0,04 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,17 |
|
| 0,30 | 0,60 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,01 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,53 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,01 |
|
|
| 0,01 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 2,28 | 0,07 |
|
| 0,10 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,35 |
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyên mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| xã Bình Hòa | xã Bình Thành | xã Châu Bình | xã Châu Hòa | xã Hưng Lễ | xã Hưng Nhượng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (25) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 240,02 | 2,07 | 5,21 | 3,99 | 4,96 | 10,32 | 7,18 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 14,52 |
|
| 1,64 | 0,39 | 0,29 | 0,18 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 223,17 | 2,07 | 5,21 | 2,35 | 4,57 | 10,03 | 7,00 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2,33 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,22 |
|
| 0,01 |
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| xã Hưng Phong | xã Long Mỹ | xã Lương Hòa | xã Lương Phú | xã Lương Quới | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (25) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 240,02 | 30,85 | 2,69 | 23,40 | 5,07 | 10,37 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 14,52 |
| 0,06 |
|
| 0,01 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 223,17 | 30,85 | 2,63 | 23,40 | 5,07 | 10,29 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2,33 |
|
|
|
| 0,07 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,22 |
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| xã Mỹ Thạnh | xã Phong Nẫm | xã Phước Long | xã Sơn Phú | xã Tân Hào | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (25) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 240,02 | 11,35 | 82,22 | 1,78 | 15,63 | 2,08 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 14,52 |
| 10,33 |
| 0,02 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 223,17 | 11,35 | 71,89 | 1,78 | 13,35 | 2,08 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2,33 |
|
|
| 2,26 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,22 |
| 0,01 | 0,10 |
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| xã Tân Lợi Thạnh | xã Tân Thanh | xã Thạnh Phú Đông | xã Thuận Điền | TT. Giồng Trôm | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (25) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 240,02 | 0,48 | 3,58 | 11,67 | 1,78 | 3,34 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 14,52 |
| 1,50 | 0,10 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 223,17 | 0,48 | 2,08 | 11,57 | 1,78 | 3,34 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2,33 |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,22 |
|
|
|
| 0,10 |
Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muôi và đất nông nghiệp khác; PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân huyện Giồng Trôm có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Giồng Trôm, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 2645/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
- 2Quyết định 1473/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- 3Quyết định 1472/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng
- 4Quyết định 1471/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
Quyết định 1107/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
- Số hiệu: 1107/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 24/05/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
- Người ký: Nguyễn Minh Cảnh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 24/05/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
