Quyết định 1090/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn lực đất đai trên địa bàn thành phố trong năm 2025. Dưới đây là tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
- Chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2025
Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thành phố Long Khánh với các nội dung phân bổ và điều chỉnh cụ thể bao gồm:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định rõ diện tích của từng loại đất được phân bổ trong năm 2025, chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã, phường trực thuộc thành phố Long Khánh (được quy định chi tiết tại Phụ lục I kèm theo quyết định).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định cụ thể diện tích và vị trí các loại đất cần thu hồi trong năm 2025 phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết tại Phụ lục II).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Được chia làm hai phương thức quản lý và theo dõi chặt chẽ bao gồm: Chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất hiện trạng (chi tiết tại Phụ lục III) và Chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất ghi trong hồ sơ địa chính (chi tiết tại Phụ lục IV).
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố Long Khánh
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật và hiệu quả, Ủy ban nhân dân thành phố Long Khánh được giao các trách nhiệm cụ thể sau:
- Cập nhật dữ liệu: Tiến hành cập nhật toàn bộ dữ liệu kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thành phố vào hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai để quản lý đồng bộ.
- Công bố, công khai thông tin: Thực hiện công bố, công khai rộng rãi kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định. Đặc biệt, phải công khai việc điều chỉnh hoặc hủy bỏ danh mục các dự án đã quá 02 năm liên tục nằm trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm nhưng chưa có quyết định thu hồi đất hoặc chưa được phép chuyển mục đích sử dụng đất, tuân thủ khoản 7 Điều 76 Luật Đất đai năm 2024.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục pháp luật quy định.
- Rà soát và báo cáo định kỳ: Hằng năm tổ chức rà soát, đề xuất phương án xử lý đối với việc thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất; thực hiện điều chỉnh hoặc hủy bỏ đối với các trường hợp đã ghi trong kế hoạch năm 2025 và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh tổng hợp theo khoản 8 Điều 76 Luật Đất đai năm 2024.
- Quản lý nghiêm ngặt và kiểm tra giám sát: Chịu trách nhiệm toàn diện trong việc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, tuyệt đối không hợp thức hóa các trường hợp có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai. Đồng thời, tổ chức kiểm tra thường xuyên tiến độ và tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Trách nhiệm giải trình và tính chính xác: Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan thanh tra, kiểm tra về tính chính xác của số liệu, tài liệu, bản đồ, sự tương thích giữa quy hoạch sử dụng đất và quy hoạch xây dựng của các dự án, cũng như việc tiếp thu, giải trình các ý kiến đóng góp từ các sở, ngành liên quan.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp của các cơ quan
Quyết định quy định rõ ràng về hiệu lực thi hành và các đơn vị có trách nhiệm phối hợp thực hiện:
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Tư pháp; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Long Khánh; Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Long Khánh; Trưởng phòng Phòng Nông nghiệp và Môi trường thành phố Long Khánh; Trưởng phòng Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Long Khánh cùng các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1090/QĐ-UBND | Đồng Nai, ngày 09 tháng 4 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 THÀNH PHỐ LONG KHÁNH, TỈNH ĐỒNG NAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) Quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 15/2024/NQ-HĐND ngày 15/10/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất năm 2024 tỉnh Đồng Nai (lần 2);
Căn cứ Nghị quyết số 61/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục các dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Long Khánh tại Tờ trình số 256/TTr-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2025 và Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 56/TTr-SNNMT ngày 24 tháng 3 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Long Khánh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bố trong năm 2025 (Chi tiết phân theo đơn vị hành chính tại Phụ lục 1 đính kèm).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2025 (Chi tiết phân theo đơn vị hành chính tại Phụ lục II đính kèm).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025.
a) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025 theo loại đất hiện trạng (Chi tiết phân theo đơn vị hành chính tại Phụ lục III đính kèm).
b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025 theo loại đất trong hồ sơ địa chính (Chi tiết phân theo đơn vị hành chính tại Phụ lục IV đính kèm).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Long Khánh có trách nhiệm:
1. Cập nhật dữ liệu kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Long Khánh vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;
2. Công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; Công bố, công khai việc điều chỉnh, hủy bỏ danh mục các dự án mà sau 02 năm liên tục được xác định trong kế hoạch sử dụng đất hằng năm thành phố Long Khánh chưa có quyết định thu hồi đất hoặc chưa được phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại khoản 7 Điều 76 Luật Đất đai năm 2024.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai.
4. Hằng năm, Ủy ban nhân dân thành phố Long Khánh tổ chức rà soát, đề xuất xử lý việc thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, điều chỉnh, hủy bỏ việc thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp đã được ghi trong kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Long Khánh và gửi báo cáo đến Ủy ban nhân dân tỉnh để tổng hợp thực hiện theo quy định tại khoản 8 Điều 76 Luật Đất đai năm 2024.
5. Ủy ban nhân dân thành phố Long Khánh thực hiện nghiêm công tác quản lý việc sử dụng đất, chịu trách nhiệm trong việc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; không hợp thức hóa các trường hợp có sai phạm.
6. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
7. Ủy ban nhân dân thành phố Long Khánh chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, cơ quan thanh tra, kiểm tra về tính chính xác của các nội dung, thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ; sự phù hợp giữa quy hoạch sử dụng đất và quy hoạch xây dựng đối với các dự án đăng ký kế hoạch sử dụng đất; nội dung hoàn thiện theo các ý kiến tiếp thu, giải trình được bảo lưu đối với ý kiến góp ý vả ý kiến thẩm định của các Sở, ban, ngành, tổ chức, cá nhân có liên quan; việc triển khai thực hiện các dự án trong hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Long Khánh phải đảm bảo theo đúng quy định pháp luật.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Tư pháp; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Long Khánh; Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Long Khánh; Trưởng phòng Phòng Nông nghiệp và Môi trường thành phố Long Khánh; Trưởng phòng Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Long Khánh; các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ LONG KHÁNH
(Kèm theo Quyết định số 1090/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Phú Bình | Xuân An | Xuân Bình | Xuân Hòa | Hàng Gòn | Suối Tre | Bảo Quang | Bảo Vinh | Bàu Sen | Bàu Trâm | Bình Lộc | Xuân Lập | Xuân Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(6)+ | (3) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 15.90134 | 109,05 | 18,38 | 74,87 | 100,26 | 3.078,16 | 1.897,21 | 3.259,73 | 1.197,52 | 1.164,19 | 1.020,06 | 1.725,94 | 1.351,58 | 90439 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 869,82 | - | - | - | 0,12 | 0,50 | - | 438,61 | 221,09 | 14,22 | 181,10 | (0,61) | 9,13 | 5,66 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 563,78 | - | - | - | 0,10 | - | - | 279,12 | 221,09 | 7,18 | 47,06 | 0,10 | 9,13 | - |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 306,05 | - | - | - | 0,02 | 0,50 | - | 159,49 | 0,00 | 7,04 | 134,04 | (0,71) | - | 5,66 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 376,69 | 4,96 | 5,48 | 0,72 | 15,77 | 31,63 | 44,77 | 112,32 | 40,11 | 4,32 | 70,72 | 25,47 | 3,17 | 17,25 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 14.509,00 | 103,64 | 12,76 | 74,15 | 84,29 | 2.973,65 | 1.849,57 | 2.674,73 | 932,61 | 1.141,21 | 757,27 | 1.692,98 | 1.331,10 | 881,02 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 4,74 | - | - | - | - | 4,74 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 38,96 | 0,45 | 0,13 | - | 0,07 | 18,93 | 0,69 | 8,98 | 3,71 | 0,14 | 3,62 | 1,76 | - | 0,47 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 102,12 | - | - | - | - | 48,71 | 2,18 | 25,08 | - | 4,30 | 7,35 | 6,34 | 8,17 | - |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 3.39,49 | 123,63 | 294,47 | 113,74 | 118,11 | 420,20 | 523,76 | 248,57 | 379,61 | 130 10 | 158,91 | 454,93 | 273,28 | 157,16 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 370,61 | - | - | - | - | 93,04 | - | 110,68 | - | - | 81,38 | 85,52 | - | - |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 864,37 | 32,78 | 179,59 | 35,78 | 64,87 | - | 130,16 | - | 222,73 | 54,83 | - | - | 67,98 | 75,66 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 13,96 | 0,21 | 5,40 | 0,66 | 1,66 | 0,82 | 0,76 | 0,27 | 0,38 | 0,27 | 0,67 | 0,73 | 1,04 | 1,08 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 18,40 | - | 2,29 | - | 2,27 | 8,96 | 4,88 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 69,79 | 61,79 | 0,05 | 0,04 | 0,04 | 5,19 | 1,78 | - | - | 0,25 | 0,14 | 0,18 | 0,18 | 0,16 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 129,99 | 1,47 | 13,46 | 9,03 | 3,06 | 6,44 | 61,62 | 5,52 | 7,70 | 2,65 | 1,22 | 5,53 | 9,84 | 2,47 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 9,58 | 0,20 | 0,28 | 1,48 | - | - | 3,68 | 1,48 | 0,46 | 0,43 | 0,32 | 0,45 | 0,53 | 0,28 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 0,27 | - | - | - | - | - | 0,27 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 17,35 | 0,19 | 1,97 | 0,08 | 0,04 | 0,33 | 12,17 | 0,07 | 1,39 | 0,10 | 0,27 | 0,10 | 0,53 | 0,11 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 47,76 | 1,08 | 10,18 | 3,56 | 3,01 | 4,13 | 5,11 | 3,97 | 4,71 | 1,10 | 0,63 | 3,75 | 4,45 | 2,08 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 15,61 | - | - | 3,06 | - | 1,98 | 2,85 | - | 1,14 | 1,01 | - | 1,22 | 4,34 | - |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | 37,55 | - | - | - | - | - | 37,54 | - | - | 0,00 | - | 0,01 | - | - |
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT | 1,01 | - | 1,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.8 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,87 | - | 0,01 | 0,86 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 606,27 | - | 6,33 | 27,03 | 4,26 | 11,58 | 130,24 | 6,19 | 47,59 | 1,37 | 8,74 | 256,85 | 85,98 | 20,11 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 400,83 | - | - | - | - | - | 99,90 | - | 44,87 | - | , | 256,06 | - | - |
| 2.7.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 54,06 | - | 6,12 | 3,47 | 0,82 | 6,74 | 24,97 | 0,14 | 0,26 | 0,21 | 0,35 | 0,21 | 9,10 | 1,67 |
| 2.7.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 98,30 | - | 0,22 | 23,56 | 3,45 | 4,83 | 5,36 | 6,05 | 2,46 | 1,15 | 8,39 | 0,58 | 23,81 | 18,44 |
| 2.7.4 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 53,08 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 53,08 | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 1.053,34 | 24,99 | 80,54 | 24,66 | 37,47 | 246,91 | 157,70 | 92,34 | 76,50 | 63,22 | 54,29 | 59,86 | 89,23 | 45,63 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 858,86 | 24,66 | 65,98 | 24,48 | 32,29 | 96,59 | 153,09 | 88,41 | 70,36 | 60,06 | 52,89 | 58,73 | 86,81 | 44,49 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 160,42 | 0,30 | 0,68 | 0,10 | 0,00 | 143,38 | 1,25 | 3,26 | 4,21 | 2,97 | 1,33 | 0,75 | 1,34 | 0,84 |
| 2.8.3 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 3,76 | - | 0,30 | - | - | 3,46 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.4 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 3,90 | - | - | - | - | 1,75 | 2,15 | - | , | - | - | - | - | - |
| 2.8.5 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 4,79 | - | 2,08 | - | - | 1,33 | 0,63 | 0,34 | 0,19 | - | - | - | 0,21 | - |
| 2.8.6 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 1,47 | - | 0,51 | - | 0,27 | - | 0,41 | - | 0,04 | 0,03 | - | 0,06 | 0,13 | 0,02 |
| 2.8.7 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 3,61 | - | 1,23 | - | - | 0,10 | - | 0,07 | 1,42 | 0,08 | - | 0,06 | 0,47 | 0,18 |
| 2.8.8 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 16,54 | 0,03 | 9,76 | 0,08 | 4,91 | 0,30 | 0,16 | 0,26 | 0,28 | 0,08 | 0,07 | 0,25 | 0,25 | 0,10 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 34,61 | 1,19 | 3,32 | 10,43 | 1,88 | 0,46 | 4,07 | 2,44 | 2,32 | 0,66 | 2,88 | 1,74 | 1,18 | 2,07 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 3,23 | 0,02 | 1,00 | - | - | - | 0,48 | - | 0,07 | 0,09 | 0,24 | 0,46 | 0,25 | 026 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 70,41 | - | 0,95 | 6,04 | - | 28,56 | 4,61 | 2,54 | 11,56 | 3,58 | 2,64 | 4,35 | 3,23 | 2,34 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 161,49 | 1,18 | 1,56 | 0,08 | 2,60 | 17,87 | 27,46 | 28,60 | 10,77 | 3,19 | 6,72 | 39,70 | 14,38 | 7,38 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 31,62 | - | - | - | - | - | 15,66 | - | - | - | - | 15,96 | - | - |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 129,87 | 1,18 | 1,56 | 0,08 | 2,60 | 17,87 | 11,80 | 28,60 | 10,77 | 3,19 | 6,72 | 23,74 | 14,38 | 7,38 |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ LONG KHÁNH
(Kèm theo Quyết định số 1090/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Phú Bình | Xuân An | Xuân Bình | Xuân Hòa | Hàng Gòn | Suối Tre | Bảo Quang | Bảo Vinh | Bàu Sen | Bàu Trâm | Bình Lộc | Xuân Lập | Xuân Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(6)+(7) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 213,77 | 11,42 | 17,27 | 0,03 | 20,71 | 6,37 | 73,31 |
| 23,22 | 14,87 | 11,67 |
| 34,56 | 0,34 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 18,33 | 0,20 |
|
| 2,21 |
|
|
| 12,34 |
| 3,55 |
|
| 0,03 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 12,31 |
|
|
| 0,22 |
|
|
| 9,61 |
| 2,48 |
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 6,03 | 0,20 |
|
| 1,99 |
|
|
| 2,74 |
| 1,07 |
|
| 0,03 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 19,95 | 1,00 | 4,62 | 0,01 | 7,05 |
| 4,28 |
| 0,52 | 0,69 | 1,54 |
| 0,24 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 175,35 | 10,22 | 12,53 | 0,02 | 11,46 | 6,37 | 69,03 |
| 10,35 | 14,18 | 6,56 |
| 34,32 | 0,31 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,13 |
| 0,11 |
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 47,06 | 2,70 | 10,57 | 0,80 | 7,88 | 1,74 | 7,40 | 0,07 | 4,50 | 4,79 | 1,16 | 0,18 | 5,20 | 0,07 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,08 |
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 12,57 | 0,98 | 4,30 | 0,77 | 1,99 |
| 0,33 |
| 0,85 | 2,43 |
|
| 0,91 |
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,01 |
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 0,41 |
|
|
| 0,41 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 0,01 |
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,86 | 0,04 |
| 0,00 |
|
| 0,31 | 0,07 | 0,08 |
|
| 0,18 | 0,18 |
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,45 |
|
| 0,00 |
|
| 0,27 |
|
|
|
| 0,18 |
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,04 |
|
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,37 | 0,04 |
|
|
|
|
| 0,07 | 0,08 |
|
|
| 0,18 |
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 2,02 |
| 0,84 | 0,03 |
|
| 0,47 |
|
| 0,27 |
|
| 0,41 |
|
| 2.7.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,97 |
| 0,84 | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
| 2.7.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,05 |
|
|
|
|
| 0,47 |
|
| 0,27 |
|
| 0,31 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | ccc | 30,16 | 1,63 | 4,71 |
| 5,43 | 1,74 | 6,28 |
| 3,55 | 2,09 | 1,04 |
| 3,70 |
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 28,99 | 1,63 | 4,58 |
| 4,41 | 1,74 | 6,28 |
| 3,53 | 2,09 | 1,04 |
| 3,69 |
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 0,06 |
|
|
| 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,13 |
| 0,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 0,99 |
|
|
| 0,96 |
|
|
| 0,02 |
|
|
| 0,01 |
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 0,06 | 0,01 | 0,03 |
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 0,09 |
| 0,06 |
|
|
|
|
| 0,01 |
| 0,02 |
|
|
|
| 2.11 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 0,79 | 0,04 | 0,61 |
| 0,05 |
|
|
|
|
| 0,02 |
|
| 0.07 |
| 2.11.1 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,79 | 0,04 | 0,61 |
| 0,05 |
|
|
|
|
| 0,02 |
|
| 0,07 |
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 THEO LOẠI ĐẤT HIỆN TRẠNG CỦA THÀNH PHỐ LONG KHÁNH
(Kèm theo Quyết định số 1090/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Phú Bình | Xuân An | Xuân Bình | Xuân Hòa | Hàng Gòn | Suối Tre | Bảo Quang | Bảo Vinh | Bàu Sen | Bàu Trâm | Bình Lộc | Xuân Lập | Xuân Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(6)+(7) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 218,97 | 11,42 | 17,43 | 0,11 | 20,71 | 6,37 | 73,31 |
| 25,75 | 14,87 | 11,67 |
| 36,99 | 0,34 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 18,33 | 0,20 |
|
| 2,21 |
| 4,28 |
| 12,34 |
| 3,55 |
|
| 0,03 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 19,95 | 1,00 | 4,62 | 0,01 | 7,05 | 6,37 | 69,03 |
| 0,52 | 0,69 | 1,54 |
| 0,24 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 180,55 | 10,22 | 12,69 | 0,10 | 11,46 |
|
|
| 12,88 | 14,18 | 6,56 |
| 36,75 | 0,31 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,13 |
| 0,11 |
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 20,60 |
|
|
|
| 0,17 |
| 1,10 | 9,84 | 1,00 | 3,49 | 3,51 | 1,00 | 0,50 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP | 20,60 |
|
|
|
| 0,17 |
| 1,10 | 9,84 | 1,00 | 3,49 | 3,51 | 1,00 | 0,50 |
| 3 | Chuyển các loại dat khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 3,49 |
| 0,40 | 2,18 | 0,91 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Đất phi nông nghiệp không phải lả đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 3,49 |
| 0,40 | 2,18 | 0,91 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC IV
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 THEO LOẠI ĐẤT HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH CỦA THÀNH PHỐ LONG KHÁNH
(Kèm theo Quyết định số 1090/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Phú Bình | Xuân An | Xuân Bình | Xuân Hòa | Hàng Gòn | Suối Tre | Bảo Quang | Bảo Vinh | Bàu Sen | Bàu Trâm | Bình Lộc | Xuân Lập | Xuân Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(6)+(7) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 214,75 | 11,42 | 17,43 | 0,03 | 20,71 | 6,37 | 73,31 | 21,61 | 14,87 | 11,67 |
| 36,99 | 0,34 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 18,33 | 0,20 |
|
| 2,21 |
|
|
| 12,34 |
| 3,55 |
|
| 0,03 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 19,86 | 1,00 | 4,53 | 0,01 | 7,05 |
| 4,28 |
| 0,52 | 0,69 | 1,54 |
| 0,24 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 176,42 | 10,22 | 12,78 | 0,02 | 11,46 | 6,37 | 69,03 |
| 8,74 | 14,18 | 6,56 |
| 36,75 | 0,31 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,13 |
| 0,11 |
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 20,60 |
|
|
|
| 0,17 |
| 1,10 | 9,84 | 1,00 | 3,49 | 3,51 | 1,00 | 0,50 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP | 20,60 |
|
|
|
| 0,17 |
| 1,10 | 9,84 | 1,00 | 3,49 | 3,51 | 1,00 | 0,50 |
| 3 | Chuyển các loại dat khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 5,45 |
| 0,40 |
| 0,91 |
|
|
| 4,14 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 5,45 |
| 0,40 |
| 0,91 |
|
|
| 4,14 |
|
|
|
|
|
- 1Luật Đất đai 2024
- 2Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 3Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 4Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 5Nghị quyết 15/2024/NQ-HĐND bổ sung danh mục dự án thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (lần 2)
- 6Quyết định 2313/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
- 7Quyết định 2314/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
Quyết định 1090/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
- Số hiệu: 1090/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 09/04/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai
- Người ký: Võ Tấn Đức
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 09/04/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
