Tóm tắt Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
Quyết định số 1070/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Ý Yên. Đây là căn cứ pháp lý quan trọng để thực hiện công tác giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm 2025, nhằm đảm bảo tính thống nhất trong quản lý nhà nước về đất đai và thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội địa phương.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2025
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Ý Yên là 24.612,54 ha, được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Diện tích 16.761,30 ha, chiếm tỷ lệ 68,10% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) chiếm phần lớn với 13.407,54 ha (tỷ lệ 54,47%), bao gồm đất chuyên trồng lúa nước (LUC) là 11.529,57 ha và đất trồng lúa còn lại (LUK) là 1.877,96 ha. Các loại đất nông nghiệp khác gồm: đất trồng cây hằng năm khác (HNK) là 765,41 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 904,09 ha; đất rừng phòng hộ (RPH) là 26,29 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 1.497,34 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) là 160,64 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Diện tích 7.727,59 ha, chiếm tỷ lệ 31,40%. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính gồm: đất ở tại nông thôn (ONT) là 1.643,95 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 80,02 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 25,38 ha; đất quốc phòng (CQP) là 9,39 ha; đất an ninh (CAN) là 2,89 ha; đất xây dựng công trình sự nghiệp (DSN) là 123,96 ha (trong đó đất cơ sở giáo dục và đào tạo chiếm nhiều nhất với 93,36 ha); đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (CSK) là 634,71 ha (bao gồm đất khu công nghiệp 200,00 ha, đất cụm công nghiệp 216,68 ha, đất thương mại dịch vụ 21,81 ha); đất sử dụng vào mục đích công cộng (CCC) là 3.860,68 ha (chủ yếu là đất công trình giao thông với 2.248,19 ha và đất công trình thủy lợi với 1.514,17 ha); đất nghĩa trang, nhà tang lễ (NTD) là 366,54 ha; đất có mặt nước chuyên dùng (TVC) là 844,79 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 123,65 ha, chiếm tỷ lệ 0,50%, bao gồm đất bằng chưa sử dụng (BCS) là 95,15 ha và đất đồi núi chưa sử dụng (DCS) là 28,50 ha.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Để phục vụ triển khai các công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất của huyện Ý Yên được xác định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 300,01 ha. Trong đó, đất trồng lúa bị thu hồi nhiều nhất với 279,98 ha (gồm 250,74 ha đất chuyên trồng lúa và 29,24 ha đất trồng lúa còn lại). Các loại đất nông nghiệp khác bị thu hồi gồm đất trồng cây hằng năm khác (3,44 ha), đất trồng cây lâu năm (6,03 ha), đất nuôi trồng thủy sản (9,54 ha) và đất nông nghiệp khác (1,02 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 44,09 ha. Diện tích thu hồi tập trung chủ yếu ở đất sử dụng vào mục đích công cộng với 36,48 ha (gồm đất công trình giao thông 22,81 ha và đất công trình thủy lợi 13,44 ha); đất ở tại nông thôn (3,56 ha); đất nghĩa trang, nhà tang lễ (1,52 ha); đất có mặt nước chuyên dùng (1,72 ha) và một số loại đất phi nông nghiệp khác với diện tích không đáng kể.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất phục vụ các nhu cầu phát triển hạ tầng, đô thị và sản xuất kinh doanh:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 314,02 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp chiếm tỷ lệ vượt trội với 290,38 ha. Các loại đất khác chuyển đổi gồm đất trồng cây hằng năm khác (3,51 ha), đất trồng cây lâu năm (6,26 ha), đất nuôi trồng thủy sản (12,85 ha) và đất nông nghiệp khác (1,02 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 39,95 ha. Trong đó, chuyển đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất hoặc thuê đất là 33,44 ha; chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở là 6,51 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025
Huyện Ý Yên dự kiến đưa 3,06 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp, bao gồm:
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 0,54 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 1,93 ha.
- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (đất khu công nghiệp): 0,02 ha.
- Đất sử dụng vào mục đích công cộng (CCC): 0,57 ha (gồm đất công trình giao thông 0,40 ha và đất công trình thủy lợi 0,17 ha).
5. Tổ chức thực hiện
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan để tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:
- Sở Nông nghiệp và Môi trường: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, UBND tỉnh và Chủ tịch UBND tỉnh về tính chính xác của các thông tin, số liệu và kết quả thẩm định hồ sơ. Có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, giám sát và đôn đốc UBND huyện Ý Yên thực hiện công bố công khai, triển khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật.
- UBND huyện Ý Yên: Chỉ đạo các phòng, ban chuyên môn thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo đúng quy định của pháp luật đất đai. Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt. Đồng thời, tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
6. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Ý Yên, cùng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1070/QĐ-UBND | Nam Định, ngày 21 tháng 4 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN Ý YÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 1104/NQ-UBTVQH15 ngày 23/07/2024 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, xã giai đoạn 2023-2025 của tỉnh Nam Định;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 37/2019/NĐ-CP ngày 7/5/2019 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: Số 125/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 về việc chấp thuận danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nam Định; số 126/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 về việc chấp thuận danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nam Định; số 12/NQ-HĐND ngày 14/3/2025 về việc chấp thuận bổ sung, điều chỉnh danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nam Định; số 13/NQ-HĐND ngày 14/3/2025 về việc chấp thuận bổ sung danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nam Định;
Căn cứ Quyết định số 894 QĐ-UBND ngày 09/04/2025 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định;
Theo đề nghị của Chủ tịch UBND huyện Ý Yên tại Tờ trình số 101/TTr-UBND ngày 17/4/2025; của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1588/TTr-SNNMT ngày 18/4/2025 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Ý Yên.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Ý Yên với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Cơ cấu (%) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 24.612,54 | 100,00 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 16.761,30 | 68,10 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 13.407,54 | 54,47 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 11.529,57 | 46,84 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 1.877,96 | 7,63 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 765,41 | 3,11 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 904,09 | 3,67 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 26,29 | 0,11 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.497,34 | 6,08 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 160,64 | 0,65 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 7.727,59 | 31,40 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.643,95 | 6,68 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 80,02 | 0,33 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 25,38 | 0,10 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 9,39 | 0,04 |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 2,89 | 0,01 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 123,96 | 0,50 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,01 | 0,00 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 10,52 | 0,04 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 93,36 | 0,38 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 15,05 | 0,06 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 4,03 | 0,02 |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 634,71 | 2,58 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 200,00 | 0,81 |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 216,68 | 0,88 |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 21,81 | 0,09 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 196,22 | 0,80 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 3.860,68 | 15,69 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 2.248,19 | 9,13 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 1.514,17 | 6,15 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 24,95 | 0,10 |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 5,63 | 0,02 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 1,65 | 0,01 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 9,34 | 0,04 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 56,76 | 0,23 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 80,84 | 0,33 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 36,77 | 0,15 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt | NTD | 366,54 | 1,49 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 844,79 | 3,43 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 311,89 | 1,27 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 532,89 | 2,17 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 17,68 | 0,07 |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 123,65 | 0,50 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 95,15 | 0,39 |
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | 28,50 | 0,12 |
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS |
|
|
| 3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS |
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 300,01 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 279,98 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 250,74 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 29,24 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 3,44 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6,03 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 9,54 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,02 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 44,09 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3,56 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,10 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 0,03 |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,23 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,23 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 0,02 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,02 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 36,48 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 22,81 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 13,44 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 0,22 |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,01 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt | NTD | 1,52 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 1,72 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 1,72 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,43 |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 314,02 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 290,38 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 3,51 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 6,26 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 12,85 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN |
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 1,02 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP |
|
| 2.2 | Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RDD/NNP |
|
| 2.3 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPH/NNP |
|
| 2.4 | Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/NNP |
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 39,95 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | MHT/PNC | 33,44 |
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 6,51 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD |
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP |
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 3,06 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,54 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | 1,93 |
| 2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 0,02 |
| 2.3.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,02 |
| 2.4 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 0,57 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.4.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 0,40 |
| 2.4.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 0,17 |
5. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2025 huyện Ý Yên (chi tiết có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Chịu trách nhiệm toàn diện về các thông tin, số liệu, kết quả tổng hợp thẩm định hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất trước pháp luật, UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh theo quy định;
- Theo dõi, kiểm tra, giám sát, đôn đốc UBND huyện Ý Yên công bố, công khai và triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo đúng quy định.
2. Giao UBND huyện Ý Yên chỉ đạo các phòng, ban liên quan
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký;
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Ý Yên, Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
- 1Quyết định 398/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
- 2Quyết định 1051/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
- 3Quyết định 848/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- 1Luật Quy hoạch 2017
- 2Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 3Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 4Luật Đất đai 2024
- 5Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 6Nghị định 112/2024/NĐ-CP hướng dẫn về đất trồng lúa
- 7Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8Nghị quyết 12/NQ-HĐND chấp thuận điều chỉnh danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 9Quyết định 894/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
- 10Quyết định 398/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
- 11Quyết định 1051/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
- 12Quyết định 848/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
Quyết định 1070/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
- Số hiệu: 1070/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 21/04/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Nam Định
- Người ký: Trần Anh Dũng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 21/04/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

