Tóm tắt Quyết định 1067/QĐ-UBND năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
Quyết định số 1067/QĐ-UBND được ban hành nhằm công bố danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khai thác, sử dụng thông tin và dữ liệu tài nguyên, môi trường. Đây là văn bản quan trọng thuộc phạm vi quản lý chuyên môn của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Thuận, hướng tới việc tối ưu hóa quy trình hành chính và nâng cao hiệu quả phục vụ người dân, tổ chức trên địa bàn tỉnh.
Nội dung chi tiết của Quyết định bao gồm các điều khoản trọng tâm sau:
1. Công bố danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (Điều 1)
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận chính thức công bố các nội dung sửa đổi, bổ sung liên quan đến thủ tục hành chính về khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh, cụ thể:
- Danh mục thủ tục hành chính: Các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung chi tiết được quy định cụ thể tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.
- Quy trình nội bộ giải quyết: Quy trình chi tiết, các bước thực hiện và thời gian giải quyết đối với từng thủ tục hành chính liên quan được quy định cụ thể tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
2. Hiệu lực thi hành của Quyết định (Điều 2)
- Quyết định 1067/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
3. Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện (Điều 3)
Để đảm bảo Quyết định được triển khai nghiêm túc và đồng bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị và cá nhân sau:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận.
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Thuận.
- Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành toàn bộ các nội dung của Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1067/QĐ-UBND | Bình Thuận, ngày 07 tháng 6 năm 2023 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết TTHC;
Căn cứ Quyết định số 1236QĐ-BTNMT ngày 12/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 180/TTr-STNMT ngày 30/5/2023,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh:
1. Danh mục thủ tục hành chính (chi tiết tại Phụ lục I).
2. Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính có liên quan (chi tiết tại Phụ lục II).
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VỀ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1067/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh)
| STT | Mã số TTHC | Tên TTHC | Cách thức thực hiện | Thời hạn giải quyết (ngày làm việc) | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | |
| Mức độ DVC | Thực hiện qua DV BCCI | |||||||
| A | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (01 TTHC) | |||||||
| I | CẤP TỈNH (01 TTHC) | |||||||
| 1 | 1.004237 | Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường | Một phần | x | 05 ngày | Cơ quan tiếp nhận và trả hồ sơ: - Trực tiếp hoặc qua dịch vụ BCCI: Trung tâm HCC tỉnh. - Trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC cấp tỉnh (https://dichvucong.binhthuan. Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Tài nguyên và Môi trường. | - Thông tư số 33/2019/TT-BTC ngày 10/6/2019 của Bộ Tài chính; - Nghị quyết số 13/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND tỉnh Bình Thuận | - Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 16/4/2017 của Chính phủ; - Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính phủ. |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1067/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh)
| Trình tự | Chức danh vị trí | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| B1 | Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tài nguyên và Môi trường) | - Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, công chức tại Trung tâm HCC tỉnh lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tại Trung tâm HCC tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tại Trung tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do. | Giờ hành chính |
| B2 | Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tài nguyên và Môi trường) | Chuyển hồ sơ cho Sở, phòng chuyên môn xử lý | 0.25 ngày |
| B3 | Lãnh đạo Trung tâm Công nghệ thông tin thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường | Phân công xử lý | 0.25 ngày |
| B4 | Viên chức thuộc nhóm điều tra tài nguyên và Môi trường của Trung tâm Công nghệ thông tin thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường | Thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ | 3.75 ngày |
| B5 | Lãnh đạo Trung tâm Công nghệ thông tin thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường | Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ | 0.25 ngày |
| B6 | Lãnh đạo Sở | Ký duyệt kết quả TTHC | 0.25 ngày |
| B7 | Văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu | 0.25 ngày |
| Viên chức thuộc thuộc nhóm điều tra tài nguyên và Môi trường của Trung tâm Công nghệ thông tin thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường | Lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh |
| |
| B8 | Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân, thu phí, lệ phí (nếu có) | Giờ hành chính |
| Tổng thời gian: 05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) (Thời gian giải quyết bao gồm các khâu cung cấp dữ liệu thông tin, xây dựng hợp đồng các bên và biên tập tài liệu khi có nhu cầu) | |||
- 1Quyết định 1290/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực công chứng, hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tư pháp tỉnh Tiền Giang
- 2Quyết định 1127/QĐ-UBND năm 2023 công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính về khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên môi trường, tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 3Quyết định 985/QĐ-UBND năm 2023 sửa đổi, bổ sung và thay thế danh mục thủ tục hành chính (Lĩnh vực Giám định Y khoa) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế tại Quyết định 1790/QĐ-UBND do tỉnh Sơn La ban hành
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 5Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 6Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 7Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8Quyết định 1236/QĐ-BTNMT năm 2023 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường
- 9Quyết định 1290/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực công chứng, hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tư pháp tỉnh Tiền Giang
- 10Quyết định 1127/QĐ-UBND năm 2023 công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính về khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên môi trường, tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 11Quyết định 985/QĐ-UBND năm 2023 sửa đổi, bổ sung và thay thế danh mục thủ tục hành chính (Lĩnh vực Giám định Y khoa) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế tại Quyết định 1790/QĐ-UBND do tỉnh Sơn La ban hành
Quyết định 1067/QĐ-UBND năm 2023 công bố danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- Số hiệu: 1067/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 07/06/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Thuận
- Người ký: Đoàn Anh Dũng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 07/06/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
