Quyết định này của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Nguyên Bình, nhằm mục tiêu quản lý, sử dụng đất đai hiệu quả, bền vững.
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
-
Diện tích và cơ cấu các loại đất:
- Tổng diện tích tự nhiên của huyện Nguyên Bình là 83.915,71 ha.
- Đất nông nghiệp: Quy hoạch đến năm 2020 là 80.893,68 ha (chiếm 96,40% tổng diện tích tự nhiên), tăng so với hiện trạng năm 2011 (80.000,39 ha). Trong đó, các loại đất nông nghiệp chủ yếu bao gồm:
- Đất trồng lúa: 2.666,58 ha.
- Đất rừng phòng hộ: 23.661,23 ha.
- Đất rừng đặc dụng: 11.404,00 ha.
- Đất rừng sản xuất: 37.840,00 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Quy hoạch đến năm 2020 là 1.826,68 ha (chiếm 2,18% tổng diện tích tự nhiên), tăng so với hiện trạng năm 2011 (1.389,01 ha). Các loại đất phi nông nghiệp đáng chú ý gồm:
- Đất khu công nghiệp (cụm công nghiệp): 35,00 ha.
- Đất cho hoạt động khoáng sản: 331,20 ha.
- Đất phát triển hạ tầng: 714,73 ha.
- Đất chưa sử dụng: Quy hoạch đến năm 2020 là 1.195,35 ha (chiếm 1,42% tổng diện tích tự nhiên), giảm đáng kể so với hiện trạng năm 2011 (2.526,31 ha).
-
Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
- Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp trong cả thời kỳ quy hoạch (đến năm 2020) là 335,85 ha.
- Phân bổ theo giai đoạn: 220,13 ha trong giai đoạn 2011-2015 và 115,72 ha trong giai đoạn 2016-2020.
- Các loại đất nông nghiệp chính được chuyển đổi bao gồm: đất trồng lúa (22,28 ha), đất trồng cây lâu năm (23,81 ha), đất rừng phòng hộ (118,93 ha), và đất rừng sản xuất (25,05 ha).
-
Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
- Tổng diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào sử dụng trong cả thời kỳ quy hoạch là 1.330,96 ha.
- Trong đó, 1.229,14 ha được đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp (chủ yếu là đất rừng sản xuất với 1.172,54 ha).
- 101,82 ha được đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp (gồm đất khu công nghiệp 5,00 ha, đất cho hoạt động khoáng sản 57,70 ha, đất phát triển hạ tầng 28,62 ha).
Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015)
-
Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
- Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Nguyên Bình ổn định ở mức 83.915,71 ha từ năm 2013 đến 2015.
- Đất nông nghiệp: Dự kiến đạt 80.820,40 ha vào năm 2015, giảm so với năm 2010 (82.689,25 ha). Các thay đổi đáng chú ý:
- Đất trồng lúa: Giảm nhẹ từ 2.688,86 ha (năm 2010) xuống 2.688,58 ha (năm 2015).
- Đất rừng phòng hộ: Giảm đáng kể từ 67.033,54 ha (năm 2010) xuống 30.114,69 ha (năm 2015).
- Đất rừng đặc dụng: Tăng từ 3.093,00 ha (năm 2010) lên 11.404,00 ha (năm 2015).
- Đất rừng sản xuất: Tăng mạnh từ 1.750,13 ha (năm 2010) lên 31.247,54 ha (năm 2015).
- Đất phi nông nghiệp: Dự kiến tăng từ 1.389,01 ha (năm 2010) lên 1.643,91 ha (năm 2015). Trong đó:
- Đất khu công nghiệp (cụm công nghiệp): Đạt 15,00 ha vào năm 2015.
- Đất cho hoạt động khoáng sản: Tăng từ 125,32 ha (năm 2010) lên 217,40 ha (năm 2015).
- Đất phát triển hạ tầng: Tăng từ 525,72 ha (năm 2010) lên 668,77 ha (năm 2015).
- Đất chưa sử dụng: Giảm từ 2.526,31 ha (năm 2010) xuống 1.451,40 ha (năm 2015).
-
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
- Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp trong kỳ 2011-2015 là 220,41 ha.
- Các loại đất nông nghiệp chính được chuyển đổi bao gồm: đất rừng phòng hộ (90,33 ha), các loại đất nông nghiệp còn lại (86,28 ha), đất rừng sản xuất (22,65 ha), và đất trồng cây lâu năm (20,59 ha).
-
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
- Tổng diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào sử dụng trong kỳ 2011-2015 là 1.074,91 ha.
- Trong đó, 1.040,14 ha được đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp (chủ yếu là đất rừng sản xuất với 1.002,54 ha).
- 34,77 ha được đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp (gồm đất phát triển hạ tầng 22,10 ha, đất cho hoạt động khoáng sản 6,50 ha).
Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Nguyên Bình
- Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đến năm 2020 bằng các hình thức phù hợp, đồng thời tăng cường tuyên truyền văn bản pháp luật đất đai để các nhà đầu tư và nhân dân nắm rõ, thực hiện đúng quy hoạch, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; rà soát quy hoạch các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất để đảm bảo sự thống nhất. Đồng thời, có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực cần thiết nhằm thực hiện triệt để phương án quy hoạch sử dụng đất của huyện.
- Thực hiện việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất theo đúng thẩm quyền và quy hoạch đã được phê duyệt. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch; kịp thời ngăn chặn và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch.
- Định kỳ hàng năm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện.
Trách nhiệm thi hành
Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nguyên Bình và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1060/QĐ-UBND | Cao Bằng, ngày 25 tháng 07 năm 2013 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về Thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 13/NQ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) tỉnh Cao Bằng;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Nguyên Bình tại Tờ trình số 510/TTr-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2013 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1047/TTr-STNMT ngày 11 tháng 7 năm 2013,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Nguyên Bình với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | LOẠI ĐẤT | Hiện trạng năm 2011 | Quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Diện tích | Cơ cấu | Cấp tỉnh phân khai (ha) | Huyện | Tổng số | |||
| Diện tích | Cơ cấu (%) | ||||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3) | 83.915,71 | 100,00 | 83.915,71 |
| 83.915,71 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 80.000,39 | 95,33 | 80.892,57 | 1,11 | 80.893,68 | 96,40 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 2.688,86 | 3,20 | 2.666,58 |
| 2.666,58 | 3,18 |
|
| Đất trồng lúa nước | 2.688,86 | 3,20 |
| 2.666,58 | 2.666,58 | 3,18 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 237,74 | 0,28 | 298,65 |
| 298,65 | 0,36 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 528,15 | 0,63 | 585,59 | 0,43 | 586,02 | 0,70 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 67.033,54 | 79,88 | 23.661,23 |
| 23.661,23 | 28,20 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | 3.093,00 | 3,69 | 11.404,00 |
| 11.404,00 | 13,59 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 1.750,13 | 2,09 | 37.840,00 |
| 37.840,00 | 45,09 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 50,79 | 0,06 | 50,79 |
| 50,79 | 0,06 |
| 1.7 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Các loại đất nông nghiệp còn lại (gồm: COC: HNK; NKH) | 4.855,92 | 5,79 |
| 4.685,06 | 4.685,06 | 5,58 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 1.389,01 | 1,66 | 1.799,03 | 27,65 | 1.826,68 | 2,18 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất XD trụ sở cơ quan, CT sự nghiệp | 15,92 | 0,02 | 16,85 |
| 16,85 | 0,02 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 23,42 | 0,03 | 29,62 |
| 29,62 | 0,04 |
| 2.3 | Đất an ninh | 0,46 |
| 2,46 |
| 2,46 |
|
| 2.4 | Đất khu công nghiệp |
|
| 35,00 |
| 35,00 | 0,04 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cụm công nghiệp |
|
| 35,00 |
| 35,00 | 0,04 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 5,84 | 0,01 |
| 6,04 | 6,04 | 0,01 |
| 2.6 | Đất SX vật liệu xây dựng gốm sứ | 14,38 | 0,02 |
| 20,79 | 20,79 | 0,02 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 125,32 | 0,15 | 331,20 |
| 331,20 | 0,39 |
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | 0,20 |
| 5,20 |
| 5,20 | 0,01 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,94 |
| 0,94 | 0,19 | 1,13 |
|
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 0,65 |
| 0,65 |
| 0,65 |
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 24,50 | 0,03 | 30,20 | 0,20 | 30,40 | 0,04 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 35,16 | 0,04 |
| 35,16 | 35,16 | 0,04 |
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng | 525,72 | 0,63 | 712,16 | 2,57 | 714,73 | 0,85 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | 2,99 |
| 10,44 | 0,55 | 10,99 | 0,01 |
|
| Đất cơ sở y tế | 4,08 |
| 5,01 | 0,77 | 5,78 | 0,01 |
|
| Đất cơ sở giáo dục, đào tạo | 38,36 | 0,05 | 38,61 | 0,88 | 39,49 | 0,05 |
|
| Đất cơ sở thể dục, thể thao | 3,70 |
| 14,77 | 0,92 | 15,69 | 0,02 |
| 2.14 | Các loại đất phi nông nghiệp còn lại (gồm: ONT;ODT, SON; PNK) | 616,50 | 0,73 |
| 597,45 | 597,45 | 0,71 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 2.526,31 | 3,01 | 1.224,11 |
| 1.195,35 | 1,42 |
|
| Đất chưa sử dụng còn lại |
|
| 1.224,11 |
| 1.195,35 | 1,42 |
|
| Diện tích đưa vào sử dụng |
|
| 1.302,20 | 28,76 | 1.330,96 | 1,59 |
| 4 | Đất đô thị | 4.174,40 | 4,97 | 6.174,40 |
| 6.174,40 | 7,36 |
|
| Trong đó: Đất ở tại đô thị | 32,53 | 0,04 | 44,93 | 0,93 | 45,86 | 0,05 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | 3.093,00 | 3,69 | 11.404,00 |
| 11.404,00 | 13,59 |
| 6 | Đất khu du lịch |
|
| 404,00 |
| 404,00 | 0,48 |
| 7 | Đất khu dân cư nông thôn | 826,58 | 0,99 |
| 830,98 | 830,98 | 0,99 |
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | CHỈ TIÊU | Cả thời kỳ | Phân theo giai đoạn | |
| Giai đoạn | Giai đoạn | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 335,85 | 220,13 | 115,72 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 22,28 | 0,28 | 22,00 |
|
| Đất trồng lúa nước | 22,28 | 0,28 | 22,00 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 23,81 | 20,59 | 3,22 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 118,93 | 90,33 | 28,60 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | 25,05 | 22,65 | 2,40 |
| 1.5 | Các loại đất nông nghiệp còn lại (gồm: đất COC; HNK; NKH) | 145,78 | 86,28 | 59,50 |
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
| STT | MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG | Cả thời kỳ | Phân theo giai đoạn | |
| Giai đoạn | Giai đoạn | |||
| I | Đất nông nghiệp | 1.229,14 | 1.040,14 | 189,00 |
| 1.1 | Đất rừng sản xuất | 1.172,54 | 1.002,54 | 170,00 |
| 1.2 | Các loại đất nông nghiệp còn lại (gồm: đất COC; HNK; NKH) | 56,60 | 37,60 | 19,00 |
| II | Đất phi nông nghiệp | 101,82 | 34,77 | 67,05 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 2.1 | Đất khu công nghiệp | 5,00 |
| 5,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| Đất xây dựng khu công nghiệp |
|
|
|
|
| Đất xây dựng cụm công nghiệp | 5,00 |
| 5,00 |
| 2.2 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | 6,41 | 3,01 | 3,40 |
| 2.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 57,70 | 6,50 | 51,20 |
| 2.4 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,19 | 0,16 | 0,03 |
| 2.5 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 3,90 | 3,00 | 0,90 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | 28,62 | 22,10 | 6,52 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | 1,00 | 1,00 |
|
Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Nguyên Bình với các chỉ tiêu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | CHỈ TIÊU | Mã | Diện tích năm 2010 | Phân theo từng năm | ||||
| Năm | Năm | Năm | Năm | Năm | ||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 86.604,57 | 86.604,57 | 86.604,57 | 83.915,71 | 83.915,71 | 83.915,71 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 82.689,25 | 82.689,25 | 82.687,82 | 80.304,70 | 80.611,73 | 80.820,40 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.688,86 | 2.688,86 | 2.688,86 | 2.688,83 | 2.688,61 | 2.688,58 |
|
| Đất trồng lúa nước |
| 2.688,86 | 2.688,86 | 2.688,86 | 2.688,83 | 2.688,61 | 2.688,58 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | LUC | 237,74 | 237,74 | 237,74 | 272,68 | 281,68 | 289,28 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 528,15 | 528,15 | 528,15 | 585,22 | 579,76 | 573,56 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 67.033,54 | 67.033,54 | 67.033,24 | 53.491,73 | 38.115,50 | 30.114,69 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 3.093,00 | 3.093,00 | 3.093,00 | 5.841,00 | 10.736,00 | 11.404,00 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.750,13 | 1.750,13 | 1.750,13 | 12.879,49 | 23.676,94 | 31.247,54 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 50,79 | 50,79 | 50,79 | 50,79 | 50,79 | 50,79 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Các loại đất nông nghiệp còn lại (gồm: đất; COC; HNK; NKH) |
| 4.855,92 | 4.855,92 | 4.854,79 | 4.767,64 | 4.764,13 | 4.741,24 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.389,01 | 1.389,01 | 1.390,44 | 1.464,13 | 1.506,72 | 1.643,91 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất XD trụ sở cơ quan, c.trình sự nghiệp | CTS | 15,92 | 15,92 | 15,92 | 16,13 | 16,34 | 16,59 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | 23,42 | 23,42 | 23,42 | 29,62 | 29,62 | 29,62 |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | 0,46 | 0,46 | 0,46 | 2,46 | 2,46 | 2,46 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | 15,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cụm công nghiệp |
| - | - | - | - | - | 15,00 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | 5,84 | 5,84 | 5,84 | 5,86 | 5,89 | 6,04 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | SKX | 14,38 | 14,38 | 14,38 | 14,88 | 16,38 | 17,39 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 125,32 | 125,32 | 125,32 | 131,22 | 141,52 | 217,40 |
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | DDT | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 5,20 | 5,20 | 5,20 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,94 | 0,94 | 0,94 | 0,99 | 1,03 | 1,10 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 0,65 | 0,65 | 0,65 | 0,65 | 0,65 | 0,65 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 24,50 | 24,50 | 24,50 | 27,50 | 28,20 | 29,50 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SMN | 35,16 | 35,16 | 35,16 | 35,16 | 35,16 | 35,16 |
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 525,72 | 525,72 | 527,15 | 593,63 | 624,26 | 668,77 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 2,99 | 2,99 | 2,99 | 5,19 | 6,99 | 8,49 |
|
| Đất cơ sở y tê | DYT | 4,08 | 4,08 | 4,08 | 4,43 | 4,98 | 5,23 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 38,36 | 38,36 | 39,26 | 39,44 | 39,44 | 39,44 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 3,70 | 3,70 | 3,70 | 5,73 | 8,73 | 11,43 |
| 2.14 | Các loại đất phi nông nghiệp còn lại (gồm: ONT;ODT, SON; PNK) |
| 616,50 | 616,50 | 616,50 | 600,83 | 600,01 | 599,03 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2.526,31 | 2.526,31 | 2.526,31 | 2.146,88 | 1.797,26 | 1.451,40 |
|
| Đất chư a sử dụng còn lại |
| 2.526,31 | 2.526,31 | 2.526,31 | 2.146,88 | 1.797,26 | 1.451,40 |
|
| Diện tích đưa vào sử dụng |
|
|
|
| 379,43 | 349,62 | 345,86 |
| 4 | Đất đô thị | DTD | 4.174,40 | 4.174,40 | 4.174,40 | 4.174,40 | 4.174,40 | 4.174,40 |
|
| Trong đó: Đất ở tại đô thị | ODT | 32,53 | 32,53 | 32,53 | 32,83 | 33,63 | 34,63 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | DBT | 10.261,00 | 11.404,00 | 11.404,00 | 11.404,00 | 11.404,00 | 11.404,00 |
| 6 | Đất khu dân cư nông thôn | DNT | 826,58 | 827,02 | 827,46 | 827,90 | 828,34 | 828,78 |
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | CHỈ TIÊU | Mã | Diện tích | Phân theo từng năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | ||||
| I | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 220,41 | - | 1,43 | 66,93 | 35,19 | 116,86 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,28 | - | - | 0,03 | 0,22 | 0,03 |
|
| Đất trồng lúa nước |
| 0,28 | - | - | 0,03 | 0,22 | 0,03 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | LUC/PNN | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 20,59 | - | - | 8,93 | 5,46 | 6,20 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 90,33 | - | 0,30 | 12,10 | 7,90 | 70,03 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 22,65 | - | - | 15,59 | 4,88 | 2,18 |
| 1.5 | Các loại đất nông nghiệp còn lại (gồm: đất COC: HNK; NKH) | /PNN | 86,28 | - | 1,13 | 30,25 | 16,51 | 38,39 |
3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| STT | MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG | Mã | Diện tích | Phân theo theo các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.040,14 | - | - | 372,64 | 342,00 | 325,50 |
| 1.1 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.002,54 | - | - | 363,54 | 329,00 | 310,00 |
| 1.2 | Các loại đất nông nghiệp còn lại (gồm: đất COC; HNK; NKH) |
| 37,60 | - | - | 9,10 | 13,00 | 15,50 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 34,77 | - | - | 6,79 | 7,62 | 20,36 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | SKX | 3,01 | - | - | 0,50 | 1,50 | 1,01 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 6,50 | - | - | 1,20 | 2,10 | 3,20 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,16 | - | - | 0,05 | 0,04 | 0,07 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 3,00 | - | - | 1,00 | 0,70 | 1,30 |
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 22,10 | - | - | 4,04 | 3,28 | 14,78 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 1,00 | - | - | - | - | 1,00 |
Điều 3. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Nguyên Bình:
1. Công bố công khai quy hoạch, diện tích quy hoạch các loại đất đến năm 2020 bằng các hình thức phù hợp, tăng cường công tác tuyên truyền văn bản pháp luật đất đai để các nhà đầu tư, nhân dân biết nhằm thực hiện theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
2. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; rà soát quy hoạch các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất để thống nhất với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực để đảm bảo thực hiện triệt để phương án quy hoạch sử dụng đất của huyện.
3. Thực hiện việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất theo đúng thẩm quyền và quy hoạch sử dụng đất được phê duyệt; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch; ngăn chặn kịp thời, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch.
4. Định kỳ hằng năm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện.
Điều 4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nguyên Bình và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 4387/QĐ-UBND năm 2013 Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (điều chỉnh tổng thể và mở rộng quy hoạch chi tiết xây dựng) khu dân cư dọc Hương lộ 33 (đường Nguyễn Duy Trinh) phường Phú Hữu, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông) Thành phố Hồ Chí Minh
- 2Quyết định 42/2013/QĐ-UBND Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- 3Quyết định 1377/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên
- 4Quyết định 1592/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 5Quyết định 1135/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
- 6Quyết định 1695/QĐ-UBND năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) của huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên
- 7Quyết định 828/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) huyện Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng
- 1Luật Đất đai 2003
- 2Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3Nghị định 181/2004/NĐ-CP thi hành Luật Đất đai
- 4Nghị định 69/2009/NĐ-CP bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- 5Thông tư 19/2009/TT-BTNMT quy định chi tiết lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6Nghị quyết 13/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) tỉnh Cao Bằng do Chính phủ ban hành
- 7Quyết định 4387/QĐ-UBND năm 2013 Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (điều chỉnh tổng thể và mở rộng quy hoạch chi tiết xây dựng) khu dân cư dọc Hương lộ 33 (đường Nguyễn Duy Trinh) phường Phú Hữu, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông) Thành phố Hồ Chí Minh
- 8Quyết định 42/2013/QĐ-UBND Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- 9Quyết định 1377/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên
- 10Quyết định 1592/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 11Quyết định 1135/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
- 12Quyết định 1695/QĐ-UBND năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) của huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên
- 13Quyết định 828/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) huyện Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng
Quyết định 1060/QĐ-UBND năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
- Số hiệu: 1060/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 25/07/2013
- Nơi ban hành: Tỉnh Cao Bằng
- Người ký: Đàm Văn Eng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 25/07/2013
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra