Quyết định 828/QĐ-UBND năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của huyện Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng, là một văn bản pháp lý quan trọng định hướng quản lý và sử dụng đất đai trên địa bàn huyện trong giai đoạn này. Quyết định này đặt ra các chỉ tiêu cụ thể về diện tích, cơ cấu các loại đất, kế hoạch chuyển đổi mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, đồng thời quy định rõ trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Quảng Uyên trong việc triển khai thực hiện.
Nội dung cốt lõi của Quyết định bao gồm:
- Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Quảng Uyên
- Diện tích và cơ cấu các loại đất:
- Tổng diện tích tự nhiên của huyện là 38.587,84 ha.
- Đất nông nghiệp dự kiến đạt 35.070,95 ha, chiếm 90,89% tổng diện tích. Trong đó, đất trồng lúa nước là 3.361,94 ha (giảm nhẹ so với hiện trạng), đất rừng phòng hộ là 24.351,98 ha, và đất rừng sản xuất tăng lên đáng kể, đạt 3.562,70 ha.
- Đất phi nông nghiệp dự kiến đạt 2.102,44 ha, chiếm 5,45%. Đáng chú ý là sự tăng lên của đất phát triển hạ tầng (1.084,37 ha, chiếm 51,58% đất phi nông nghiệp), đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp (8,13 ha), đất khu công nghiệp (6,50 ha), đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ (26,48 ha), và đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại (7,75 ha).
- Đất đô thị giữ ổn định ở mức 651,61 ha.
- Đất khu dân cư nông thôn tăng lên 1.598,88 ha.
- Đất chưa sử dụng giảm xuống còn 1.414,45 ha, chiếm 3,67%.
- Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
- Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là 223,91 ha. Trong đó, đất trồng lúa nước chuyển đổi là 21,76 ha, đất trồng cây lâu năm là 49,73 ha, đất rừng phòng hộ là 38,52 ha, và đất rừng sản xuất là 7,25 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp là 1.086,40 ha, chủ yếu là chuyển đất rừng phòng hộ sang đất rừng sản xuất (1.022,44 ha).
- Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
- Tổng diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào khai thác là 336,19 ha.
- Đất nông nghiệp chiếm 320,25 ha, chủ yếu là đất rừng phòng hộ (31,23 ha) và đất rừng sản xuất (281,78 ha).
- Đất phi nông nghiệp chiếm 15,94 ha, bao gồm đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ (11,37 ha), đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại (1,99 ha), và đất phát triển hạ tầng (1,93 ha).
- Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Quảng Uyên
- Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
- Đất nông nghiệp có xu hướng ổn định, từ 34.964,01 ha năm hiện trạng lên 35.035,21 ha vào năm 2015. Trong đó, đất trồng lúa nước giảm nhẹ từ 3.384,87 ha xuống 3.364,72 ha. Đất rừng sản xuất tăng đáng kể từ 2.253,73 ha lên 3.454,29 ha.
- Đất phi nông nghiệp tăng từ 1.873,19 ha lên 2.007,87 ha vào năm 2015. Đất phát triển hạ tầng tăng từ 881,62 ha lên 1.018,18 ha. Đất khu công nghiệp dự kiến đạt 6,50 ha vào năm 2015.
- Đất chưa sử dụng giảm từ 1.750,64 ha xuống 1.544,76 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
- Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp trong 5 năm là 133,41 ha, phân bổ đều qua các năm. Đất trồng lúa chuyển đổi là 18,98 ha, đất rừng phòng hộ là 24,52 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp là 1.061,63 ha, chủ yếu là chuyển đất rừng phòng hộ sang đất rừng sản xuất (1.022,44 ha) vào năm 2015.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
- Tổng diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào khai thác trong 5 năm là 205,88 ha.
- Đất nông nghiệp chiếm 194,01 ha, chủ yếu là đất rừng phòng hộ (21,49 ha) và đất rừng sản xuất (172,38 ha).
- Đất phi nông nghiệp chiếm 11,87 ha, bao gồm đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ (8,00 ha), đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại (1,99 ha), và đất phát triển hạ tầng (1,83 ha).
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Quảng Uyên
- Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch 5 năm (2011-2015) bằng các hình thức phù hợp, tăng cường tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân và nhà đầu tư nắm rõ, thực hiện đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; rà soát quy hoạch các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất để đảm bảo tính thống nhất; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực cần thiết để thực hiện triệt để phương án quy hoạch.
- Thực hiện việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất theo đúng thẩm quyền và quy hoạch đã được phê duyệt; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch; kịp thời ngăn chặn và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch.
- Định kỳ hàng năm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Trách nhiệm thi hành
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quảng Uyên và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 828/QĐ-UBND | Cao Bằng, ngày 20 tháng 6 năm 2013 |
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về Thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 13/NQ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) tỉnh Cao Bằng;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Quảng Uyên tại Tờ trình số 52/TTr-UBND ngày 23 tháng 5 năm 2013 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 863/TTr-STNMT ngày 12 tháng 6 năm 2013,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Quảng Uyên với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Hiện trạng | Diện tích Cấp tỉnh phân bổ (ha) | Diện tích Cấp huyện xác định (ha) | Tổng số | ||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 38.587,84 | 100 | 38.587,84 |
| 38.587,84 | 100 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 34.964,01 | 90,61 | 35.073,82 | - 2,87 | 35.070,95 | 90,89 |
|
| Trong đó: | - |
| - |
| - |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 3.384,87 | 9,68 | 3.361,99 | - 0,05 | 3.361,94 | 9,59 |
| Đất trồng lúa nước | 3.384,87 | 9,68 | 3.361,99 | - 0,05 | 3.361,94 | 9,59 | |
| 1.1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước |
|
|
|
|
|
|
| 1.1.1.2 | Đất trồng lúa nước còn lại | 3.384,87 | 9,68 | 3.361,99 | - 0,05 | 3.361,94 | 9,59 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 130,05 | 0,37 | 123,90 |
| 123,90 | 0,35 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 25.386,07 | 72,61 | 24.351,79 | 0,19 | 24.351,98 | 69,44 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | - | - |
|
| - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 2.253,73 | 6,45 | 3.560,00 | 2,70 | 3.562,70 | 10,16 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 44,49 | 0,13 | 44,49 | 4,90 | 49,39 | 0,14 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp còn lại | 3.764,80 | 10,77 |
|
| 3.621,04 | 10,32 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 1.873,19 | 4,85 | 2.102,52 | - 0,08 | 2.102,44 | 5,45 |
|
| Trong đó: | - |
|
|
| - |
|
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 5,50 | 0,29 | 7,05 | 1,08 | 8,13 | 0,39 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 122,40 | 6,53 | 112,40 |
| 112,40 | 5,35 |
| 2.3 | Đất an ninh | 0,51 | 0,03 | 5,51 | 0,11 | 5,62 | 0,27 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | - | - | 6,50 |
| 6,50 | 0,31 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 1,43 | 0,08 |
|
| 6,35 | 0,30 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | 7,48 | 0,40 |
|
| 26,48 | 1,26 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 5,78 | 0,31 | 5,78 |
| 5,78 | 0,27 |
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | 0,02 |
| 0,02 |
| 0,02 |
|
| 2.9 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại | - | - | 7,75 |
| 7,75 | 0,37 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 2,44 | 0,13 | 2,44 |
| 2,44 | 0,12 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 74,50 | 3,98 | 79,00 | 0,09 | 79,09 | 3,76 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0,41 | 0,02 |
|
| 0,41 | 0,02 |
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng | 881,62 | 47,07 | 1.141,61 | - 57,24 | 1.084,37 | 51,58 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.13.1 | Đất cơ sở văn hóa | 5,87 | 0,67 | 9,37 | 6,41 | 15,78 |
|
| 2.13.2 | Đất cơ sở y tế | 2,57 | 0,29 | 7,46 |
| 7,46 | 1,46 |
| 2.13.3 | Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 21,87 | 2,48 | 27,48 |
| 27,48 | 0,69 |
| 2.13.4 | Đất cơ sở thể dục thể thao | 2,63 | 0,30 | 11,73 | 0,07 | 11,80 | 2,53 |
| 2.14 | Đất phi nông nghiệp còn lại | 771,10 | 41,17 |
|
| 757,10 | 36,01 |
| 3 | Đất đô thị | 651,61 | 1,69 | 651,62 | - 0,01 | 651,61 | 1,69 |
| 4 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên |
|
|
|
|
| - |
| 5 | Đất khu du lịch |
|
|
|
|
| - |
| 6 | Đất khu dân cư nông thôn | 1.554,88 | 4,03 |
|
| 1,598,88 | 4,14 |
| 7 | Đất chưa sử dụng | 1.750,64 | 4,54 | 1.411,50 | 2,95 | 1.414,45 | 3,67 |
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 223,91 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 21,76 |
| 1.1.1 | Đất trồng lúa nước | DLN/PNN | 21,76 |
| 1.1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
| 1.1.1.2 | Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN | 21,76 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 49,73 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 38,52 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDDPNN |
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 7.25 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 0.10 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp còn lại | LMU/PNN | 106.55 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 1.086,40 |
| 2.1 | Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất cỏ dùng vào chăn nuôi | LUK/COC | 1,17 |
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất cỏ dùng vào chăn nuôi | HNC/COC | 10,40 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất trồng cây lâu năm | HNC/CLN | 43,58 |
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang nuôi trồng thủy sản | HNC/NTS | 4,26 |
| 2.5 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng sản xuất | RPH/RSX | 1.022,44 |
| 2.6 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | RPH/NKR(a) | 4,55 |
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng | Mã | Diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 320,25 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
| 1.1.1 | Đất trồng lúa nước | DLN |
|
| 1.1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
| 1.1.1.2 | Đất trồng lúa nước còn lại | LUK |
|
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 31,23 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 281,78 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 0,14 |
| 1.7 | Đất cỏ dùng vào chăn nuôi | COC | 7,10 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 15,94 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS |
|
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP |
|
| 2.3 | Đất an ninh | CAN |
|
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC |
|
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | SKX | 11,37 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | DDT |
|
| 2.9 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại | DRA | 1,99 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN |
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD |
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1,93 |
| Trong đó: |
|
| |
| 2.13.1 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,10 |
| 2.13.2 | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,10 |
| 2.13.3 | Đất cơ sở giáo dục đào tạo | DGD |
|
| 2.13.4 | Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
| 2.14 | Đất phi nông nghiệp còn lại |
| 0,65 |
| 3 | Đất đô thị | DTD |
|
| 4 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | DBT |
|
| 5 | Đất khu du lịch | DDL |
|
| 6 | Đất khu dân cư nông thôn | DNT |
|
Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Quảng Uyên với các chỉ tiêu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích năm hiện trạng | Diện tích đến các năm | |||
| Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 34.964,01 | 34.958,57 | 35.023,24 | 35.033,17 | 35.035,21 |
|
| Trong đó: | - |
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 3.384,87 | 3.381,27 | 3.380,55 | 3.367,74 | 3.364,72 |
| 1.1.1 | Đất trồng lúa nước | 3.384,87 | 3.381,27 | 3.380,55 | 3.367,74 | 3.364,72 |
| 1.1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước |
|
|
|
|
|
| 1.1.1.2 | Đất trồng lúa nước còn lại | 3.384,87 | 3.381,27 | 3.380,55 | 3.367,74 | 3.364,72 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 130,05 | 129,85 | 127,20 | 121,16 | 123,60 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 25.386,07 | 25.386,07 | 25.392,11 | 25.390,45 | 24.360,79 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | - |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 2.253,73 | 2.255,73 | 2.356,49 | 2.409,39 | 3.454,29 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 44,49 | 44,49 | 44,49 | 49,39 | 49,39 |
| 1.7 | Đất làm muối | - |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp còn lại | 3.764,80 | 3.761,16 | 3.722,39 | 3.695,04 | 3.682,42 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 1.873,19 | 1.880,79 | 1.940,12 | 1.992,94 | 2.007,87 |
|
| Trong đó: | - |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 5,50 | 5,50 | 6,25 | 8,02 | 8,22 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 122,40 | 122,40 | 122,40 | 122,40 | 112,40 |
| 2.3 | Đất an ninh | 0,51 | 0,51 | 0,51 | 4,62 | 4,62 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | 6,50 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 1,43 | 1,50 | 1,54 | 3,54 | 3,95 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | 7,48 | 7,99 | 12,48 | 13,48 | 15,48 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 5,78 | 5,78 | 5,78 | 5,78 | 5,78 |
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| 2.9 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại | - | 0,56 | 3,75 | 3,75 | 7,75 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 2,44 | 2,44 | 2,44 | 2,44 | 2,44 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 74,50 | 74,50 | 74,50 | 74,50 | 74,50 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0,41 | 0,41 | 0,41 | 0,41 | 0,41 |
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng | 881,62 | 885,86 | 942,12 | 1.008,13 | 1.018,18 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 2.13.1 | Đất cơ sở văn hóa | 5,87 | 5,91 | 9,10 | 12,90 | 13,80 |
| 2.13.2 | Đất cơ sở y tế | 2,57 | 2,57 | 4,57 | 5,87 | 6,47 |
| 2.13.3 | Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 21,87 | 21,87 | 23,62 | 26,02 | 26,65 |
| 2.13.4 | Đất cơ sở thể dục thể thao | 2,63 | 2,63 | 8,13 | 9,20 | 9,90 |
| 2.14 | Đất phi nông nghiệp còn lại | 771,10 | 773,32 | 767,92 | 745,84 | 747,62 |
| 3 | Đất đô thị | 651,61 | 651,61 | 651,61 | 651,61 | 651,61 |
| 4 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | - |
|
|
|
|
| 5 | Đất khu du lịch | - |
|
|
|
|
| 6 | Đất khu dân cư nông thôn | 1.554,88 | 1.557,88 | 1.566,88 | 1.571,88 | 1.573,88 |
| 7 | Đất chưa sử dụng | 1.750,64 | 1.748,48 | 1.624,48 | 1.561,73 | 1.544,76 |
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích | Phân theo các năm | |||
| Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 133,41 | 6,32 | 52,29 | 52,22 | 22,58 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 18,98 | 2,43 | 0,72 | 12,81 | 3,02 |
| 1.1.1 | Đất trồng lúa nước | DLN/PNN | 18,98 | 2,43 | 0,72 | 12,81 | 3,02 |
| 1.1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.1.1.2 | Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN | 18,98 | 2,43 | 0,72 | 12,81 | 3,02 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 30,15 | 1,24 | 13,98 | 11,70 | 3,22 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 24,52 | 1,06 | 6,45 | 8,22 | 8,78 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDDPNN | - |
| - |
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 6,26 |
| 3,70 | 1,95 | 0,60 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 0,10 | - | - | 0,10 | - |
| 1.7 | Các loại đất nông nghiệp còn lại | LMU/PNN | 53,40 | 1,58 | 27,43 | 17,43 | 6,95 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 1.061,63 | 12,27 | 11,33 | 9,93 | 1.028,11 |
| 2.1 | Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất cỏ dùng vào chăn nuôi | LUK/COC | 1,17 | 1,17 |
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất cỏ dùng vào chăn nuôi | HNC/COC | 10,06 | 10,06 |
|
|
|
| 2.3 | Đất chuyên trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất trồng cây lâu năm | HNC/CLN | 23,70 | 1,04 | 11,33 | 5,67 | 5,67 |
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang nuôi trồng thủy sản | HNC/NTS | 4,26 |
|
| 4,26 |
|
| 2.5 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng sản xuất | RPH/RSX | 1.022,44 |
|
|
| 1.022,44 |
| 2.6 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng | Mã | Diện tích | Phân theo theo các năm | |||
| Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 194,01 | 0,88 | 116,96 | 61,55 | 14,62 |
|
| Trong đó: |
| - |
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - |
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất trồng lúa nước | DLN |
|
|
|
|
|
| 1.1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
| 1.1.1.2 | Đất trồng lúa nước còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 21,49 | 0,88 | 12,49 | 6,56 | 1,56 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 172,38 |
| 104,47 | 54,85 | 13,06 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 0,14 |
|
| 0,14 |
|
| 1.7 | Đất cỏ dùng vào chăn nuôi | COC | - |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 11,87 | 1,28 | 7,04 | 1,20 | 2,35 |
|
| Trong đó: |
| - |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | - |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | - |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | - |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK | - |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | - |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | SKX | 8,00 | 0,51 | 4,49 | 1,00 | 2,00 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - |
| - | - |
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | DDT | - |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại | DRA | 1.99 | - | 1.99 | - | - |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | - |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | - | - |
| - | - |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.83 | 0.77 | 0.56 | 0.20 | 0.30 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.13.1 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | - |
|
|
| - |
| 2.13.2 | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,10 |
|
|
| 0,10 |
| 2.13.3 | Đất cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | - |
|
|
| - |
| 2.13.4 | Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | - |
|
|
| - |
| 2.14 | Đất phi nông nghiệp còn lại |
| 0.05 | - | - | - | 0.05 |
| 3 | Đất đô thị | DTD |
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | DBT |
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu du lịch | DDL |
|
|
|
|
|
| 6 | Đất khu dân cư nông thôn | DNT |
|
|
|
|
|
Điều 3. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân huyện Quảng Uyên:
1. Công bố công khai quy hoạch, diện tích quy hoạch các loại đất đến năm 2020 bằng các hình thức phù hợp, tăng cường công tác tuyên truyền văn bản pháp luật đất đai để các nhà đầu tư, nhân dân biết nhằm thực hiện theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
2. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; rà soát quy hoạch các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất để thống nhất với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực để đảm bảo thực hiện triệt để phương án quy hoạch sử dụng đất của huyện.
3. Thực hiện việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất theo đúng thẩm quyền và quy hoạch sử dụng đất được phê duyệt; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch; ngăn chặn kịp thời, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch.
4. Định kỳ hằng năm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quảng Uyên và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Nghị quyết 75/2011/NQ-HĐND thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của tỉnh Cao Bằng do Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XV, kỳ họp thứ 3 ban hành
- 2Quyết định 1057/QĐ-UBND năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
- 3Quyết định 1060/QĐ-UBND năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
- 4Quyết định 391/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 -2015) của thị trấn Kép, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- 1Luật Đất đai 2003
- 2Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3Nghị định 181/2004/NĐ-CP thi hành Luật Đất đai
- 4Nghị định 69/2009/NĐ-CP bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- 5Thông tư 19/2009/TT-BTNMT quy định chi tiết lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6Nghị quyết 75/2011/NQ-HĐND thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của tỉnh Cao Bằng do Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XV, kỳ họp thứ 3 ban hành
- 7Nghị quyết 13/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) tỉnh Cao Bằng do Chính phủ ban hành
- 8Quyết định 1057/QĐ-UBND năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
- 9Quyết định 1060/QĐ-UBND năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
- 10Quyết định 391/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 -2015) của thị trấn Kép, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
Quyết định 828/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) huyện Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng
- Số hiệu: 828/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 20/06/2013
- Nơi ban hành: Tỉnh Cao Bằng
- Người ký: Đàm Văn Eng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 20/06/2013
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra