Quyết định số 104/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn lực đất đai trên địa bàn huyện. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và phân tích chuyên sâu các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2018
Kế hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Lạng Giang là 24.410,91 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 17.905,74 ha (tỷ lệ 73,35% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, đất trồng lúa chiếm 8.978,98 ha (với 7.518,04 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm chiếm 4.479,46 ha; đất rừng sản xuất chiếm 2.262,89 ha; đất trồng cây hàng năm khác chiếm 1.158,12 ha; đất nuôi trồng thủy sản chiếm 1.012,45 ha; và đất nông nghiệp khác chiếm 13,83 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Được quy hoạch 6.420,10 ha (tỷ lệ 26,30% tổng diện tích tự nhiên). Các chỉ tiêu lớn bao gồm: Đất phát triển hạ tầng là 2.240,77 ha; đất ở tại nông thôn là 2.239,03 ha; đất quốc phòng là 671,43 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 388,73 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa là 177,93 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 170,36 ha; và đất ở tại đô thị là 160,33 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Chỉ còn lại 85,07 ha (chiếm tỷ lệ rất nhỏ là 0,35% tổng diện tích tự nhiên), thể hiện hiệu quả khai thác quỹ đất cao của địa phương.
- Đất đô thị: Được xác định là 402,26 ha (chiếm tỷ lệ 1,65%).
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Để phục vụ phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng, kế hoạch cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với các diện tích sau:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 572,55 ha. Trong đó, phần lớn là đất trồng lúa với 482,65 ha (bao gồm 432,56 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm chuyển đổi 52,34 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi 26,65 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển đổi 7,84 ha; và đất rừng sản xuất chuyển đổi 3,08 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 58,77 ha. Trong đó, chuyển đất trồng lúa nước sang đất nuôi trồng thủy sản là 39,97 ha; chuyển đất trồng cây hàng năm sang đất nuôi trồng thủy sản là 11,60 ha; và chuyển đất trồng lúa nước sang đất trồng cây lâu năm là 7,20 ha.
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Nhằm triển khai các dự án công cộng, quốc phòng, an ninh và phát triển kinh tế, Nhà nước thực hiện thu hồi tổng cộng 499,60 ha đất, toàn bộ đều thuộc nhóm đất nông nghiệp:
- Đất trồng lúa: Thu hồi 427,96 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước chiếm phần lớn với 384,71 ha).
- Đất trồng cây lâu năm: Thu hồi 42,16 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác: Thu hồi 19,72 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: Thu hồi 7,13 ha.
- Đất rừng sản xuất: Thu hồi 2,64 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Trong năm 2018, huyện Lạng Giang lên kế hoạch khai thác 4,60 ha đất chưa sử dụng để đưa vào các mục đích cụ thể:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Khai thác 4,00 ha tại xã Đại Lâm để sử dụng làm đất nuôi trồng thủy sản.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Khai thác 0,60 ha tại xã Nghĩa Hưng để xây dựng đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
5. Tổ chức thực hiện và phân công trách nhiệm
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho Ủy ban nhân dân huyện Lạng Giang và các cơ quan liên quan nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch:
- Công bố công khai: UBND huyện Lạng Giang có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng quy định của Luật Đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, giám sát.
- Thực thi nghiệp vụ đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng danh mục và chỉ tiêu kế hoạch đã được phê duyệt.
- Thanh tra, kiểm tra: Thường xuyên tổ chức kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại các xã, thị trấn trực thuộc; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai.
- Trách nhiệm thi hành: Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh Bắc Giang và Chủ tịch UBND huyện Lạng Giang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 104/QĐ-UBND | Bắc Giang, ngày 02 tháng 02 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN LẠNG GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh về việc thông qua Danh mục các công trình, dự án được phép thu hồi đất; các công trình, dự án được phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào các mục đích khác năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang;
Xét đề nghị của UBND huyện Lạng Giang tại Tờ trình số 03/TTr- UBND ngày 22/01/2018, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 65/TTr-TNMT ngày 25/01/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích năm 2018 | Cơ cấu (%) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| TT Vôi | TT Kép | Xã Hương Sơn | Xã Hương Lạc | Xã Quang Thịnh | Xã Tân Thịnh | Xã Nghĩa Hòa | Xã An Hà | Xã Nghĩa Hưng | Xã Đào Mỹ | Xã Tiên Lục | Xã Mỹ Hà | |||||
| (1) | (2) | (3) | (6)=(7)+(8)+… +(22) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 24.410,91 | 100,00 | 341,41 | 60,84 | 3.746,69 | 1.166,16 | 1.153,51 | 902,91 | 741,38 | 855,65 | 653,27 | 845,94 | 1.454,18 | 599,32 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 17.905,74 | 73,35 | 59,83 | 22,01 | 3.130,76 | 734,81 | 735,70 | 616,35 | 518,10 | 653,76 | 464,47 | 644,00 | 969,64 | 393,30 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 8.978,98 | 50,15 | 37,15 | 12,23 | 659,74 | 387,85 | 286,88 | 486,99 | 272,47 | 405,63 | 298,46 | 385,82 | 395,25 | 226,28 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 7.518,04 | 83,75 | 37,15 | 9,25 | 594,50 | 359,43 | 286,88 | 470,85 | 234,66 | 374,17 | 127,30 | 385,82 | 353,47 | 220,70 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.158,12 | 6,47 | 0,94 | 0,06 | 155,47 | 11,20 | 104,93 | 0,13 | 64,60 | 149,77 | 41,86 | 62,90 | 213,62 | 32,12 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.479,46 | 25,02 | 14,98 | 8,40 | 1.107,01 | 139,52 | 250,96 | 117,61 | 80,02 | 69,40 | 81,25 | 167,06 | 221,66 | 108,13 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.262,89 | 12,64 |
|
| 1.132,84 | 176,36 | 45,64 |
| 76,22 | 3,21 | 19,61 | 1,22 | 94,98 | 5,28 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.012,45 | 5,65 | 6,76 | 1,31 | 75,70 | 19,88 | 40,72 | 11,62 | 24,79 | 25,71 | 23,29 | 25,01 | 44,12 | 21,50 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 13,83 | 0,08 |
|
|
|
| 6,57 |
|
| 0,04 |
| 2,00 |
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 6.420,10 | 26,30 | 281,40 | 38,68 | 611,46 | 429,02 | 413,82 | 281,70 | 220,20 | 199,62 | 177,82 | 199,33 | 482,70 | 205,43 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 671,43 | 10,46 | 20,64 |
| 142,87 | 218,66 | 79,05 | 55,14 | 6,11 |
| 0,16 | 3,11 |
| 8,12 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 16,37 | 0,25 | 1,21 | 0,06 |
|
| 13,79 | 1,30 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 63,70 | 0,99 | 4,19 |
|
|
|
| 2,16 | 16,77 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 22,63 | 0,35 | 0,97 | 0,07 | 0,70 | 2,05 |
|
|
| 0,37 |
|
| 1,80 | 3,70 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 170,36 | 2,65 | 2,76 | 0,15 | 21,45 | 7,01 | 10,73 | 3,00 | 2,01 | 6,31 | 5,18 | 5,37 | 4,57 | 5,08 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 6,74 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2.240,77 | 34,90 | 99,64 | 14,60 | 211,07 | 96,62 | 103,09 | 106,91 | 88,16 | 75,94 | 65,67 | 67,78 | 120,97 | 68,66 |
| 2.8 | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT | 14,06 | 0,22 |
|
|
|
|
|
|
| 1,34 | 2,02 | 1,35 | 0,43 | 0,60 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 14,59 | 0,23 | 0,73 |
| 1,00 | 1,00 | 0,16 | 1,13 | 1,00 | 1,15 | 0,05 | 0,78 | 0,14 | 0,12 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.239,03 | 34,88 |
|
| 141,76 | 84,23 | 129,68 | 95,16 | 69,28 | 86,00 | 57,11 | 74,70 | 316,44 | 72,68 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 160,33 | 2,50 | 137,52 | 22,81 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,39 | 0,35 | 5,33 | 0,19 | 0,49 | 1,94 | 1,29 | 0,25 | 0,68 | 2,39 | 0,50 | 0,57 | 0,47 | 0,35 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,14 | 0,06 | 0,35 |
|
| 0,03 |
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 10,89 | 0,17 |
| 0,16 | 0,32 |
| 1,14 | 1,38 |
| 0,14 |
| 0,23 | 1,48 | 0,94 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 177,93 | 2,77 | 3,67 | 0,25 | 4,17 | 8,07 | 10,05 | 8,23 | 10,53 | 12,53 | 5,89 | 13,00 | 9,74 | 13,02 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 25,00 | 0,39 |
|
| 0,08 |
| 1,20 |
|
| 1,08 | 0,18 | 3,00 | 2,12 | 1,31 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 29,86 | 0,47 | 1,78 | 0,08 | 0,20 | 2,12 | 1,22 | 0,54 | 2,27 | 1,32 | 0,72 | 1,78 | 1,70 | 1,04 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,27 | 0,00 | 0,22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 20,25 | 0,32 | 0,05 | 0,06 | 2,19 | 2,34 | 1,37 | 0,04 | 0,96 | 0,48 | 0,83 | 0,52 | 0,45 | 1,99 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 388,73 | 6,05 | 1,45 |
| 43,05 |
| 59,44 | 0,39 | 19,68 | 10,50 | 26,21 | 24,51 | 19,35 | 27,82 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 119,39 | 1,86 | 0,87 | 0,25 | 42,11 | 3,86 | 1,62 | 6,03 | 2,75 | 0,07 | 13,30 | 2,56 | 3,05 |
|
| 2.22 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 1,25 | 0,02 |
|
|
| 1,09 |
|
|
|
|
| 0,07 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 85,07 | 0,35 | 0,18 | 0,15 | 4,47 | 2,34 | 3,99 | 4,86 | 3,07 | 2,27 | 10,98 | 2,62 | 1,83 | 0,59 |
| 4 | Đất đô thị | KDT | 402,26 | 1,65 | 341,41 | 60,84 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích năm 2018 | Cơ cấu (%) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Dương Đức | Xã Phi Mô | Xã Tân Dĩnh | Xã Xuân Hương | Xã Mỹ Thái | Xã Yên Mỹ | Xã Tân Hưng | Xã Xương Lâm | Xã Tân Thanh | Xã Đại Lâm | Xã Thái Đào | |||||
| (1) | (2) | (3) | (6)=(7)+(8) +...+(22) | (7) | (20) | (21) | (22) | (23) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 24.410,91 | 100,00 | 988,67 | 872,00 | 1.018,54 | 1.175,41 | 862,56 | 720,96 | 1.335,97 | 1.104,89 | 1.632,70 | 1.150,25 | 1.027,69 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 17.905,74 | 73,35 | 742,65 | 629,74 | 680,60 | 894,37 | 657,05 | 478,44 | 1.027,43 | 851,43 | 1.364,39 | 889,88 | 747,02 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 8.978,98 | 50,15 | 436,83 | 480,79 | 422,42 | 601,15 | 351,39 | 220,70 | 626,65 | 476,39 | 597,13 | 467,92 | 442,86 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 7.518,04 | 83,73 | 341,99 | 439,70 | 422,42 | 333,70 | 349,91 | 218,02 | 597,55 | 460,04 | 495,28 |
| 405,25 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.158,12 | 6,47 | 64,06 | 1,72 | 44,58 | 37,69 | 96,63 | 29,08 | 4,94 | 1,09 | 27,03 | 1,41 | 12,28 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.479,46 | 25,02 | 179,17 | 98,69 | 84,41 | 133,46 | 131,36 | 209,42 | 279,25 | 278,55 | 264,47 | 293,73 | 160,97 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.262,89 | 12,64 | 29,13 | 3,07 | 68,71 | 6,97 | 0,20 |
| 78,28 | 66,25 | 421,56 | 33,36 |
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.012,45 | 5,65 | 33,46 | 42,41 | 60,32 | 114,61 | 77,46 | 18,95 | 38,31 | 29,16 | 53,70 | 93,06 | 130,60 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 13,83 | 0,08 |
| 3,06 | 0,16 | 0,50 |
| 0,30 |
|
| 0,50 | 0,40 | 0,30 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 6.420,10 | 26,30 | 242,42 | 240,06 | 335,78 | 269,12 | 202,80 | 241,38 | 307,22 | 252,56 | 265,23 | 242,00 | 280,34 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 671,43 | 10,46 |
|
| 6,44 |
| 2,45 | 40,79 | 51,14 | 17,89 | 18,80 | 0,05 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 16,37 | 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 63,70 | 0,99 |
| 6,44 | 20,19 |
|
|
|
|
|
| 13,90 | 0,05 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 22,63 | 0,35 | 0,40 | 1,12 | 5,93 | 1,30 |
| 1,41 | 0,20 | 1,50 |
| 0,06 | 1,06 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 170,36 | 2,65 |
| 12,45 | 16,49 | 13,99 | 3,83 | 12,65 | 2,24 | 1,50 | 3,33 | 27,89 | 2,36 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 6,74 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
| 6,74 |
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2.240,77 | 34,90 | 91,00 | 109,10 | 124,87 | 101,22 | 82,88 | 85,95 | 113,38 | 92,69 | 118,45 | 97,94 | 104,20 |
| 2.8 | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT | 14,06 | 0,22 | 2,03 |
| 0,78 |
| 1,64 |
| 1,46 | 0,99 | 0,87 | 0,56 |
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 14,59 | 0,23 | 0,36 | 0,40 | 1,37 |
| 0,50 | 0,76 | 2,22 | 0,59 | 0,08 | 0,52 | 0,53 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.239,03 | 34,88 | 95,73 | 93,62 | 109,15 | 126,54 | 94,37 | 86,45 | 111,09 | 102,40 | 109,76 | 53,85 | 129,03 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 160,33 | 2,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,39 | 0,35 | 0,91 | 1,40 | 0,45 | 0,41 | 1,87 | 0,46 | 0,49 | 0,24 | 0,60 | 0,45 | 0,64 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,14 | 0,06 |
|
| 1,78 |
|
|
| 1,65 | 0,06 | 0,24 |
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 10,89 | 0,17 |
| 0,00 | 0,65 | 1,83 | 0,04 | 0,83 | 0,15 | 0,09 | 0,20 | 1,22 | 0,10 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 177,93 | 2,77 | 4,40 | 9,70 | 10,61 | 4,59 | 4,94 | 4,96 | 8,37 | 9,37 | 7,18 | 5,26 | 9,39 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 25,00 | 0,39 |
|
| 15,89 |
|
| 0,14 |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 29,86 | 0,47 | 1,24 | 1,24 | 1,12 | 0,61 | 0,65 | 1,73 | 2,97 | 2,05 | 1,62 | 1,22 | 0,64 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,27 | 0,00 |
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 20,25 | 0,32 | 0,09 | 1,37 | 0,72 | 1,37 | 0,35 | 0,17 | 0,64 | 0,30 | 0,84 | 0,65 | 2,48 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 388,73 | 6,05 | 44,53 |
| 11,60 | 17,07 | 8,77 | 0,98 | 9,13 | 4,40 | 3,25 | 32,47 | 24,13 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 119,39 | 1,86 | 1,75 | 3,21 | 7,68 | 0,21 | 0,52 | 4,13 | 2,08 | 11,73 |
| 5,96 | 5,66 |
| 2.22 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 1,25 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,08 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 85,07 | 0,35 | 3,60 | 2,20 | 2,16 | 11,91 | 2,71 | 1,13 | 1,32 | 0,90 | 3,08 | 18,37 | 0,34 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 402,26 | 1,65 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| TT Vôi | TT Kép | Xã Hương Sơn | Xã Hương Lạc | Xã Quang Thịnh | Xã Tân Thịnh | Xã Nghĩa Hòa | Xã An Hà | Xã Nghĩa Hưng | Xã Đào Mỹ | Xã Tiên Lục | Xã Mỹ Hà | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 572,55 | 131,87 | 2,66 | 19,15 | 8,48 | 25,76 | 22,59 | 41,82 | 6,89 | 9,10 | 12,21 | 22,50 | 22,15 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 482,65 | 106,45 | 2,60 | 14,45 | 2,94 | 22,82 | 22,30 | 38,62 | 3,87 | 7,31 | 9,34 | 19,93 | 18,31 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 432,56 | 106,45 | 2,60 | 7,85 | 2,94 | 22,82 | 22,30 | 38,62 | 3,87 | 3,25 | 9,34 | 19,93 | 18,31 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 26,65 | 0,86 |
| 1,70 | 0,62 | 1,50 | 0,03 | 2,50 | 1,96 | 0,70 | 0,91 | 1,68 | 1,50 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 52,34 | 22,23 | 0,03 | 2,94 | 2,86 | 1,38 | 0,23 | 0,64 | 1,03 | 1,03 | 1,93 | 0,83 | 1,78 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 3,08 |
|
| 0,03 | 2,03 | 0,03 |
| 0,03 |
| 0,03 |
| 0,03 | 0,03 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 7,84 | 2,33 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,53 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 58,77 | 5,00 |
|
| 1,50 | 4,00 | 1,00 | 2,50 | 4,68 | 1,00 | 1,50 | 1,20 |
|
| 2.1 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 7,20 |
|
|
|
| 3,00 |
|
| 1,20 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 39,97 | 5,00 |
|
| 1,50 |
| 1,00 | 1,50 | 3,48 | 1,00 | 1,50 | 1,20 |
|
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 11,60 |
|
|
|
| 1,00 |
| 1,00 |
|
|
|
|
|
Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018 (tiếp)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Dương Đức | Xã Phi Mô | Xã Tân Dĩnh | Xã Xuân Hương | Xã Mỹ Thái | Xã Yên Mỹ | Xã Tân Hưng | Xã Xương Lâm | Xã Tân Thanh | Xã Đại Lâm | Xã Thái Đào | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 572,55 | 4,63 | 19,68 | 20,57 | 20,50 | 29,75 | 15,79 | 16,22 | 42,34 | 15,50 | 28,63 | 33,77 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 482,65 | 4,24 | 17,57 | 18,07 | 14,10 | 26,36 | 14,00 | 14,05 | 41,75 | 11,25 | 20,93 | 31,39 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 432,50 | 4,24 | 17,57 | 18,07 | 1,10 | 26,36 | 14,00 | 14,05 | 41,75 | 5,75 |
| 31,39 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 26,65 | 0,25 | 0,72 | 0,05 | 0,95 | 1,83 | 1,73 | 0,68 |
| 0,80 | 5,26 | 0,42 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 52,34 | 0,03 | 1,33 | 2,05 | 4,05 | 1,53 | 0,03 | 0,98 | 0,03 | 2,46 | 1,08 | 1,86 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 3,08 | 0,03 | 0,03 | 0,05 | 0,10 |
|
| 0,03 | 0,03 | 0,57 | 0,03 |
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 7,84 | 0,08 | 0,03 | 0,35 | 1,30 | 0,03 | 0,03 | 0,48 | 0,53 | 0,42 | 1,33 | 0,10 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 58,77 | 0,09 |
| 2,00 | 3,50 | 3,30 |
| 1,00 | 2,00 |
| 8,00 | 16,50 |
| 2.1 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 7,20 |
|
| 0,50 | 1,50 |
|
|
|
|
|
| 1,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS | 39,97 | 0,09 |
| 0,50 | 1,00 | 3,30 |
| 1,00 | 1,20 |
| 6,00 | 10,70 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 11,60 |
|
| 1,00 | 1,00 |
|
|
| 0,80 |
| 2,00 | 4,80 |
3. Diện tích đất thu hồi năm 2018
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| TT Vôi | TT Kép | Xã Hương Sơn | Xã Hương Lạc | Xã Quang Thịnh | Xã Tân Thịnh | Xã Nghĩa Hòa | Xã An Hà | Xã Nghĩa Hưng | Xã Đào Mỹ | Xã Tiên Lục | Xã Mỹ Hà | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+(6) +...+(27) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 499,60 | 127,96 | 2,60 | 16,18 | 6,27 | 20,35 | 20,55 | 36,60 | 5,26 | 7,66 | 8,71 | 16,35 | 19,93 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 499,60 | 127,96 | 2,60 | 16,18 | 6,27 | 20,35 | 20,55 | 36,60 | 5,26 | 7,66 | 8,71 | 16,35 | 19,93 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 427,96 | 102,80 | 2,60 | 12,82 | 2,14 | 18,43 | 20,29 | 35,06 | 3,37 | 6,03 | 6,87 | 15,04 | 17,26 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 384,71 | 102,80 | 2,60 | 6,74 | 2,14 | 18,43 | 20,29 | 35,06 | 3,37 | 2,85 | 6,87 | 15,04 | 17,26 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 19,72 | 0,86 |
| 0,95 | 0,62 | 1,50 | 0,03 | 1,40 | 1,16 | 0,70 | 0,91 | 0,78 | 1,50 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 42,16 | 22,00 |
| 2,41 | 1,51 | 0,42 | 0,23 | 0,14 | 0,73 | 0,93 | 0,93 | 0,53 | 0,67 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2,64 |
|
|
| 2,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 7,13 | 2,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,50 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018 (tiếp)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Dương Đức | Xã Phi Mô | Xã Tân Dĩnh | Xã Xuân Hương | Xã Mỹ Thái | Xã Yên Mỹ | Xã Tân Hưng | Xã Xương Lâm | Xã Tân Thanh | Xã Đại Lâm | Xã Thái Đào | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 572,55 | 4,63 | 19,68 | 20,57 | 20,50 | 29,75 | 15,79 | 16,22 | 42,34 | 15,50 | 28,63 | 33,77 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 482,65 | 4,24 | 17,57 | 18,07 | 14,10 | 26,36 | 14,00 | 14,05 | 41,75 | 11,25 | 20,93 | 31,39 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 432,56 | 4,24 | 17,57 | 18,07 | 14,10 | 26,36 | 14,00 | 14,05 | 41,75 | 5,75 |
| 31,39 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 26,65 | 0,25 | 0,72 | 0,05 | 0,95 | 1,83 | 1,73 | 0,68 |
| 0,80 | 5,26 | 0,42 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 52,34 | 0,03 | 1,33 | 2,05 | 4,05 | 1,53 | 0,03 | 0,98 | 0,03 | 2,46 | 1,08 | 1,86 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 3,08 | 0,03 | 0,03 | 0,05 | 0,10 |
|
| 0,03 | 0,03 | 0,57 | 0,03 |
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 7,84 | 0,08 | 0,03 | 0,35 | 1,30 | 0,03 | 0,03 | 0,48 | 0,53 | 0,42 | 1,33 | 0,10 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 58,77 | 0,09 |
| 2,00 | 3,50 | 3,30 |
| 1,00 | 2,00 |
| 8,00 | 16,50 |
| 2.1 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 7,20 |
|
| 0,50 | 1,50 |
|
|
|
|
|
| 1,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 39,97 | 0,09 |
| 0,50 | 1,00 | 3,30 |
| 1,00 | 1,20 |
| 6,00 | 10,70 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 11,60 |
|
| 1,00 | 1,00 |
|
|
| 0,80 |
| 2,00 | 4,80 |
3. Diện tích đất thu hồi năm 2018
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| TT Vôi | TT Kép | Xã Hương Sơn | Xã Hương Lạc | Xã Quang Thịnh | Xã Tân Thịnh | Xã Nghĩa Hòa | Xã An Hà | Xã Nghĩa Hưng | Xã Đào Mỹ | Xã Tiên Lục | Xã Mỹ Hà | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+(6)+...+ (27) | (5) | (6) | (7) | (3) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 499,00 | 127,96 | 2,60 | 16,18 | 6,27 | 20,35 | 20,55 | 36,60 | 5,26 | 7,66 | 8,71 | 16,35 | 19,93 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 499,60 | 127,96 | 2,60 | 16,18 | 6,27 | 20,35 | 20,55 | 36,60 | 5,26 | 7,66 | 8,71 | 16,35 | 19,93 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 427,96 | 102,80 | 2,60 | 12,82 | 2,14 | 18,43 | 20,29 | 35,06 | 3,37 | 6,03 | 6,87 | 15,04 | 17,26 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 384,71 | 102,80 | 2,60 | 6,74 | 2,14 | 18,43 | 20,29 | 35,06 | 3,37 | 2,85 | 6,87 | 15,04 | 17,26 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 19,72 | 0,86 |
| 0,95 | 0,62 | 1,50 | 0,03 | 1,40 | 1,16 | 0,70 | 0,91 | 0,78 | 1,50 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 42,16 | 22,00 |
| 2,41 | 1,51 | 0,42 | 0,23 | 0,14 | 0,73 | 0,93 | 0,93 | 0,53 | 0,67 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2,64 |
|
|
| 2,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 7,13 | 2,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,50 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Diện tích đất thu hồi năm 2018 (tiếp)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Dương Đức | Xã Phi Mô | Xã Tân Dĩnh | Xã Xuân Hương | Xã Mỹ Thái | Xã Yên Mỹ | Xã Tân Hưng | Xã Xương Lâm | Xã Tân Thanh | Xã Đại Lâm | Xã Thái Đào | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+(6)+...+ (27) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 499,60 | 4,27 | 15,88 | 16,92 | 16,56 | 25,37 | 13,30 | 14,36 | 37,23 | 15,24 | 22,81 | 29,25 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 499,60 | 4,27 | 15,88 | 16,92 | 16,56 | 25,37 | 13,30 | 14,36 | 37,23 | 15,24 | 22,81 | 29,25 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 427,96 | 3,94 | 14,21 | 14,52 | 12,07 | 22,86 | 12,17 | 12,25 | 36,70 | 11,05 | 17,72 | 27,76 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 384,71 | 3,94 | 14,21 | 14,52 | 1,10 | 22,86 | 12,17 | 12,25 | 36,70 | 5,75 |
| 27,76 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 19,72 | 0,25 | 0,34 | 0,05 | 0,95 | 0,98 | 1,10 | 0,68 |
| 0,80 | 3,74 | 0,42 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 42,16 | 0,03 | 1,33 | 2,05 | 2,17 | 1,53 | 0,03 | 0,98 | 0,03 | 2,46 | 0,05 | 1,00 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2,64 |
|
|
| 0,10 |
|
|
|
| 0,54 |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 7,13 | 0,05 |
| 0,30 | 1,27 |
|
| 0,45 | 0,50 | 0,39 | 1,30 | 0,07 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| TT Vôi | TT Kép | Xã Nghĩa Hưng | Xa Đào Mỹ | Xã Tiên Lục | Xã Phi Mô | Xã Đại Lâm | Xã Thái Đào | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 4,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 4,00 |
|
|
|
|
|
| 4,00 |
|
| 1.71 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 4,00 |
|
|
|
|
|
| 4,00 |
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 0,60 |
|
| 0,60 |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,60 |
|
| 0,60 |
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao UBND huyện Lạng Giang:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
3. Thường xuyên kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại các xã, thị trấn; kịp thời phát hiện và xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật về đất đai.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 443/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 2Quyết định 454/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 3Quyết định 607/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch Đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2018
- 4Quyết định 151/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- 5Quyết định 477/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 443/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 7Quyết định 454/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 8Nghị quyết 36/NQ-HĐND năm 2017 về thông qua danh mục các công trình, dự án được phép thu hồi đất; các công trình, dự án được phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào mục đích khác năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- 9Quyết định 607/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch Đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2018
- 10Quyết định 151/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- 11Quyết định 477/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
Quyết định 104/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- Số hiệu: 104/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 02/02/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Giang
- Người ký: Lại Thanh Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 02/02/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
