Quyết định 1007/QĐ-UBND năm 2017 quy định về giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hà Nam là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập căn cứ tính thuế đối với các hoạt động khai thác tài nguyên thiên nhiên, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan ban ngành trong việc quản lý và thực thi. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung của Quyết định này:
- Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Quyết định chính thức ban hành kèm theo Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng thống nhất cho các loại tài nguyên được khai thác trên địa bàn tỉnh Hà Nam. Đây là cơ sở dữ liệu giá chuẩn để các cơ quan thuế và doanh nghiệp áp dụng trong việc kê khai, tính toán và nộp thuế tài nguyên.
- Cơ chế xây dựng và điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên
Để giải quyết các trường hợp phát sinh trong thực tế khai thác tài nguyên, Quyết định đưa ra quy trình xử lý cụ thể đối với các loại tài nguyên chưa có giá hoặc cần điều chỉnh giá:
- Đối với các loại tài nguyên chưa được quy định giá trong Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này, hoặc trường hợp giá tính thuế tài nguyên đã ban hành không còn phù hợp với thực tế quy định hiện hành.
- Quy trình thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tiến hành xây dựng phương án giá tính thuế tài nguyên phù hợp. Sau đó, phương án này được gửi đến Sở Tài chính để thẩm định trước khi trình Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam xem xét và ra quyết định ban hành chính thức.
- Phân công nhiệm vụ quản lý thuế và tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
Quyết định phân định rõ vai trò và trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn trong việc tổ chức thực hiện:
- Cục Thuế tỉnh Hà Nam: Có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc và tổ chức thực hiện công tác thu thuế tài nguyên từ các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác trên địa bàn tỉnh theo đúng các quy định pháp luật hiện hành và mức giá quy định tại Quyết định này.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Nam: Có trách nhiệm hướng dẫn chi tiết về trình tự, thủ tục, hồ sơ, phương pháp tính và tổ chức thực hiện việc tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản dựa trên các quy định pháp luật hiện hành và bảng giá tính thuế tài nguyên được ban hành kèm theo Quyết định này.
- Hiệu lực thi hành và điều khoản thay thế văn bản cũ
Quyết định quy định rõ ràng về thời gian áp dụng và các văn bản pháp lý bị bãi bỏ:
- Thời gian có hiệu lực: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2017 đến hết ngày 31/12/2017.
- Các văn bản bị thay thế: Quyết định này thay thế hoàn toàn hai văn bản trước đó của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam bao gồm: Quyết định số 900/QĐ-UBND ngày 29/8/2014 về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hà Nam và Quyết định số 501/QĐ-UBND ngày 14/7/2017 về việc điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
- Trách nhiệm thi hành Quyết định
Các cơ quan, đơn vị và cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam.
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tư pháp.
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Hà Nam.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
- Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan trực tiếp đến hoạt động khai thác tài nguyên và thực hiện nghĩa vụ thuế tài nguyên tại địa phương.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1007/QĐ-UBND | Hà Nam, ngày 05 tháng 07 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ NAM
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật khoáng sản ngày 17/11/2010;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 203/2013/NĐ-CP ngày 28 ngày 11 tháng 2013 của Chính phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính Quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;
Căn cứ Công văn số 2533/TCT-CS ngày 09/6/2017 của Tổng cục Thuế về việc thực hiện Thông tư Khung giá tính thuế tài nguyên;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính Tờ trình số 1152/TTr-STC ngày 26 tháng 6 năm 2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Điều 2. Đối với các loại tài nguyên chưa có giá tính thuế tài nguyên hoặc phải điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên tại Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này do không còn phù hợp với quy định, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng giá tính thuế tài nguyên, gửi Sở Tài chính thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.
Điều 3. Giao Cục thuế tỉnh hướng dẫn, tổ chức thực hiện việc thu thuế tài nguyên theo các quy định hiện hành và giá tính thuế tài nguyên được quy định tại Quyết định này.
Giao Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn về trình tự, hồ sơ, cách thức tính và tổ chức tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo các quy định hiện hành và giá tính thuế tài nguyên được quy định tại Quyết định này.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2017 đến hết 31/12/2017 và thay thế Quyết định số 900/QĐ-UBND ngày 29/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hà Nam và Quyết định số 501/QĐ-UBND ngày 14/7/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ NAM
(Kèm theo Quyết định số 1007/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam)
| Mã, nhóm loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên (chưa bao gồm thuế VAT) | Ghi chú | ||||
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | ||||
| II |
|
|
|
| Khoáng sản không kim loại |
|
|
|
|
| II1 |
|
|
| Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | đ/m3 | 49.000 |
|
|
|
| II202 |
|
| Đá xây dựng |
|
|
|
|
|
|
| II20203 |
| Đá làm vật liệu xây dựng thông thường |
|
|
|
|
|
|
|
| II2020301 | Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) | đ/m3 | 80.000 |
|
|
|
|
|
| II2020302 | Đá hộc và đá base | đ/m3 | 80.000 |
|
|
|
|
|
| II2020303 | Đá cấp phối | đ/m3 | 140.000 |
|
|
|
|
|
| II2020304 | Đá dăm các loại | đ/m3 | 168.000 |
|
|
| II3 |
|
|
| Đá nung vôi và sản xuất xi măng |
|
|
|
|
|
| II301 |
|
| Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác) | đ/m3 | 161.000 |
|
|
|
| II302 |
|
| Đá sản xuất xi măng |
|
|
|
|
|
|
| II30201 |
| Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) | đ/m3 | 105.000 |
|
|
|
|
| II30202 |
| Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) | đ/m3 | 80.000 | (Bao gồm: Sét và đất sét sản xuất xi măng) |
|
| II5 |
|
|
| Cát |
|
|
|
|
|
| II501 |
|
| Cát san lấp | đ/m3 | 56.000 |
|
|
|
| II502 |
|
| Cát xây dựng |
|
|
|
|
|
|
| II50201 |
| Cát đen dùng trong xây dựng | đ/m3 | 70.000 |
|
|
| II7 |
|
|
| Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) | đ/m3 | 119.000 |
|
|
| II10 |
|
|
| Dolomit, quartzite |
|
|
|
|
|
| II1001 |
|
| Dolomit |
|
|
|
|
|
|
| II100101 |
| Đá Dolomit sau nổ mìn (khoáng sản khai thác) | đ/m3 | 120.000 |
|
|
|
|
| II100104 |
| Đá Dolomit sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp | đ/m3 | 140.000 |
|
|
|
| II2411 |
|
| Đá phong thủy |
|
|
|
|
|
|
| II241106 |
| Đá vôi, phiến vôi trang trí non bộ, phong thủy | đ/tấn | 1.000.000 |
|
| V |
|
|
|
| Nước thiên nhiên |
|
|
|
|
| V2 |
|
|
| Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch |
|
|
|
|
|
| V301 |
|
| Nước mặt | đ/m3 | 2.000 |
|
|
|
| V302 |
|
| Nước dưới đất (nước ngầm) | đ/m3 | 3.000 |
|
|
| V3 |
|
|
| Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác |
|
|
|
|
|
| V301 |
|
| Sử dụng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá | đ/m3 | 40.000 |
|
|
|
| V302 |
|
| Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng | đ/m3 | 40.000 |
|
|
|
| V303 |
|
| Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản,...) | đ/m3 | 3.000 |
|
- 1Quyết định 900/QĐ-UBND năm 2014 về giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- 2Quyết định 501/QĐ-UBND năm 2017 điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hà Nam tại Quyết định 900/QĐ-UBND
- 3Quyết định 23/2017/QĐ-UBND về giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với lâm sản rừng tự nhiên và thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với các loại lâm sản rừng trồng, vườn trồng năm 2017 do tỉnh Kon Tum ban hành
- 4Quyết định 43/2017/QĐ-UBND điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên quy định tại Quyết định 45/2016/QĐ-UBND do tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
- 5Quyết định 16/2017/QĐ-UBND sửa đổi Điểm c Khoản 9 Điều 1 Quyết định 54/2015/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- 1Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2Luật thuế tài nguyên năm 2009
- 3Nghị định 50/2010/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế tài nguyên 2009
- 4Luật khoáng sản 2010
- 5Nghị định 203/2013/NĐ-CP quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
- 6Thông tư 152/2015/TT-BTC hướng dẫn về thuế tài nguyên do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 7Thông tư 44/2017/TT-BTC quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 8Quyết định 23/2017/QĐ-UBND về giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với lâm sản rừng tự nhiên và thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với các loại lâm sản rừng trồng, vườn trồng năm 2017 do tỉnh Kon Tum ban hành
- 9Quyết định 43/2017/QĐ-UBND điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên quy định tại Quyết định 45/2016/QĐ-UBND do tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
- 10Quyết định 16/2017/QĐ-UBND sửa đổi Điểm c Khoản 9 Điều 1 Quyết định 54/2015/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- 11Công văn 2533/TCT-CS năm 2017 thực hiện Thông tư Khung giá tính thuế tài nguyên do Tổng cục Thuế ban hành
Quyết định 1007/QĐ-UBND năm 2017 giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- Số hiệu: 1007/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 05/07/2017
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Nam
- Người ký: Nguyễn Xuân Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/07/2017
- Ngày hết hiệu lực: 01/01/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
