Quyết định 10/2019/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh ban hành quy định cụ thể về mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh.
- Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Phạm vi điều chỉnh: Quy định các định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường đối với các nhiệm vụ bảo vệ môi trường do ngân sách nhà nước bảo đảm trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
- Đối tượng áp dụng: Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; cùng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan đến việc quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường.
- Mức chi chi tiết cho các nhiệm vụ, dự án bảo vệ môi trường
Kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường được áp dụng cho từng hoạt động cụ thể với mức chi chi tiết như sau:
- Lập nhiệm vụ, dự án:
- Lập nhiệm vụ: 2.000.000 đồng/nhiệm vụ.
- Lập dự án: Từ 3.000.000 đến 5.000.000 đồng/dự án (tùy thuộc vào mức độ phức tạp).
- Họp hội đồng xét duyệt dự án, nhiệm vụ: (Không áp dụng chi họp hội đồng đối với các nhiệm vụ được giao thường xuyên hàng năm)
- Chủ tịch Hội đồng: 500.000 đồng/người/buổi.
- Thành viên, thư ký Hội đồng: 300.000 đồng/người/buổi.
- Đại biểu được mời tham dự: 150.000 đồng/người/buổi.
- Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện: 500.000 đồng/bài viết.
- Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng: 300.000 đồng/bài viết.
- Lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản: Áp dụng trường hợp không thành lập Hội đồng, lấy ý kiến của chuyên gia và nhà quản lý với mức 500.000 đồng/bài viết (tối đa không quá 05 bài viết).
- Điều tra, khảo sát:
- Lập mẫu phiếu điều tra: 500.000 đồng/phiếu mẫu được duyệt.
- Chi cho đối tượng cung cấp thông tin: Cá nhân là 50.000 đồng/phiếu; Tổ chức là 100.000 đồng/phiếu.
- Chi cho điều tra viên, công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (thuê ngoài): Mức tiền công 1 người/ngày tối đa không quá 200% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (tính trên cơ sở 22 ngày/tháng).
- Báo cáo tổng kết dự án, nhiệm vụ:
- Nhiệm vụ: 5.000.000 đồng/báo cáo.
- Dự án: Từ 10.000.000 đến 15.000.000 đồng/báo cáo (tùy theo tính chất và quy mô).
- Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, quy hoạch bảo vệ môi trường và các hội đồng thẩm định khác:
- Chủ tịch Hội đồng: 700.000 đồng/người/buổi.
- Phó Chủ tịch Hội đồng (nếu có): 600.000 đồng/người/buổi.
- Ủy viên, thư ký hội đồng: 300.000 đồng/người/buổi.
- Đại biểu được mời tham dự: 150.000 đồng/người/buổi.
- Bài nhận xét của ủy viên phản biện: 500.000 đồng/bài viết.
- Bài nhận xét của ủy viên hội đồng: 300.000 đồng/bài viết.
- Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đối với các báo cáo đã hoàn thiện theo ý kiến Hội đồng: 400.000 đồng/bài viết (số lượng do cơ quan thẩm định quyết định nhưng không quá 03 bài).
- Hội thảo khoa học (nếu có):
- Người chủ trì: 500.000 đồng/người/buổi.
- Thư ký hội thảo: 300.000 đồng/người/buổi.
- Đại biểu được mời tham dự: 150.000 đồng/người/buổi.
- Báo cáo tham luận: 350.000 đồng/bài viết.
- Hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ:
- Nghiệm thu nhiệm vụ: Chủ tịch Hội đồng hưởng 400.000 đồng/người/buổi; Thành viên và thư ký hưởng 200.000 đồng/người/buổi.
- Nghiệm thu dự án: Chủ tịch Hội đồng hưởng 700.000 đồng/người/buổi; Thành viên, thư ký hưởng 400.000 đồng/người/buổi; Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện là 500.000 đồng/bài viết; Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng là 400.000 đồng/bài viết; Đại biểu tham dự hưởng 150.000 đồng/người/buổi.
- Mức chi hợp đồng lao động hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường
- Cấp huyện: Chi hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện bằng 1,5 lần hệ số lương bậc 1 công chức loại A1 (theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP) nhân với mức lương cơ sở do Nhà nước quy định/người/tháng. Việc ký hợp đồng phải có sự cho phép hoặc thống nhất của cơ quan có thẩm quyền.
- Cấp xã: Chi hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp xã bằng 1,5 lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy định/người/tháng.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
- Hiệu lực thi hành: Quyết định 10/2019/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/6/2019.
- Văn bản thay thế: Thay thế hoàn toàn Quyết định số 238/QĐ-UBND ngày 23/5/2017 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc áp dụng một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện: Văn phòng UBND tỉnh; các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Kho bạc Nhà nước tỉnh Bắc Ninh và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 10/2019/QĐ-UBND | Bắc Ninh, ngày 12 tháng 6 năm 2019 |
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỘT SỐ MỨC CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường năm 2014;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước 2015;
Căn cứ Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06/01/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;
Căn cứ kết luận số 536-KL/TU ngày 31/5/2019 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy, quy định một số mức chi sự nghiệp môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
a) Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường thực hiện các nhiệm vụ bảo vệ môi trường do ngân sách Nhà nước bảo đảm.
b) Đối tượng áp dụng
Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường.
a) Mức chi:
| Số TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Khung, mức chi (1.000 đ) | Ghi chú |
| 1 | Lập nhiệm vụ, dự án: |
|
|
|
| 1.1 | Lập nhiệm vụ | nhiệm vụ | 2.000 |
|
| 1.2 | Lập dự án | dự án | 3.000 - 5.000 | Tùy theo mức độ phức tạp của dự án |
| 2 | Họp hội đồng xét duyệt dự án, nhiệm vụ (nếu có) | Buổi họp |
| không tính chi họp hội đồng đối với nhiệm vụ được giao thường xuyên hàng năm |
|
| Chủ tịch Hội đồng | người/buổi | 500 | |
|
| Thành viên, thư ký | người/buổi | 300 | |
|
| Đại biểu được mời tham dự | người/buổi | 150 | |
|
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện | Bài viết | 500 | |
|
| Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng | Bài viết | 300 |
|
| 3 | Lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tối đa không quá 5 bài viết) | Bài viết | 500 | Trường hợp không thành lập Hội đồng |
| 4 | Điều tra, khảo sát |
|
|
|
| 4.1 | Lập mẫu phiếu điều tra | Phiếu mẫu được duyệt | 500 |
|
| 4.2 | Chi cho đối tượng cung cấp thông tin |
|
|
|
|
| - Cá nhân | Phiếu | 50 |
|
|
| - Tổ chức | Phiếu | 100 |
|
| 4.3 | Chi cho điều tra viên; công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài) | Người/ngày công | Mức tiền công 1 người/ngày tối đa không quá 200% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày) |
|
| 5 | Báo cáo tổng kết dự án, nhiệm vụ: | Báo cáo |
| Tùy theo tính chất, quy mô của dự án, nhiệm vụ |
|
| - Nhiệm vụ |
| 5.000 |
|
|
| - Dự án |
| 10.000-15.000 |
|
| 6 | Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, Hội đồng thẩm định quy hoạch bảo vệ môi trường, Hội đồng thẩm định khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, theo quyết định của cấp có thẩm quyền (nếu có) |
|
|
|
| Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 700 |
| |
| Phó Chủ tịch Hội đồng (nếu có) | Người/buổi | 600 |
| |
| Ủy viên, thư ký hội đồng | Người/buổi | 300 |
| |
| Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 150 |
| |
| Bài nhận xét của ủy viên phản biện | Bài viết | 500 |
| |
| Bài nhận xét của ủy viên hội đồng (nếu có) | Bài viết | 300 |
| |
| Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đối với các báo cáo đã được chủ đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng (số lượng nhận xét do cơ quan thẩm định quyết định nhưng không quá 03) | Bài viết | 400 |
| |
| 7 | Hội thảo khoa học (nếu có) | người/buổi hội thảo |
|
|
| Người chủ trì |
| 500 |
| |
| Thư ký hội thảo |
| 300 |
| |
| Đại biểu được mời tham dự |
| 150 |
| |
| Báo cáo tham luận | Bài viết | 350 |
| |
| 8 | Hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ |
|
|
|
| 8.1 | Nghiệm thu nhiệm vụ: |
|
|
|
| Chủ tịch hội đồng | người/buổi | 400 |
| |
| Thành viên, thư ký |
| 200 |
| |
| 8.2 | Nghiệm thu dự án: |
|
|
|
| Chủ tịch Hội đồng |
| 700 |
| |
| Thành viên, thư ký hội đồng | người/buổi | 400 |
| |
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện | bài viết | 500 |
| |
| Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng (nếu có) | bài viết | 400 |
| |
| Đại biểu được mời tham dự |
| 150 |
| |
| 9 | Chi hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện, cấp xã |
|
|
|
| 9.1 | Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện | người/tháng | Mức chi hợp đồng lao động bằng 1,5 lần hệ số lương bậc 1 công chức loại A1 theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang nhân với mức lương cơ sở do Nhà nước quy định | Lao động hợp đồng thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường phải có sự cho phép hoặc thống nhất của cơ quan có thẩm quyền |
| 9.2 | Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp xã | người/tháng | Mức chi hợp đồng lao động bằng 1,5 lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy định. |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25/6/2019.
Quyết định này thay thế Quyết định số 238/QĐ-UBND ngày 23/5/2017 của UBND tỉnh Bắc Ninh, về việc áp dụng một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh; các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Kho bạc Nhà nước tỉnh Bắc Ninh và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 238/QĐ-UBND năm 2017 về mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- 2Quyết định 20/2018/QĐ-UBND quy định về mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 3Quyết định 48/2018/QĐ-UBND quy định về mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- 4Quyết định 05/2019/QĐ-UBND quy định về mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- 5Quyết định 222/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt Đề án tổng thể bảo vệ môi trường tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2019-2025
- 6Quyết định 13/2019/QĐ-UBND quy định về mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- 7Quyết định 21/2019/QĐ-UBND quy định về mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- 8Quyết định 32/2019/QĐ-UBND quy định về hỗ trợ các tổ chức tự quản về môi trường và một số mức chi sự nghiệp môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- 9Quyết định 27/2020/QĐ-UBND quy định về mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh An Giang
- 10Quyết định 01/2024/QĐ-UBND về Quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- 1Nghị định 204/2004/NĐ-CP về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang
- 2Luật bảo vệ môi trường 2014
- 3Nghị định 19/2015/NĐ-CP hướng dẫn Luật Bảo vệ môi trường
- 4Luật ngân sách nhà nước 2015
- 5Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 6Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 7Thông tư 02/2017/TT-BTC hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp môi trường do Bộ Tài chính ban hành
- 8Quyết định 20/2018/QĐ-UBND quy định về mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 9Quyết định 48/2018/QĐ-UBND quy định về mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- 10Quyết định 05/2019/QĐ-UBND quy định về mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- 11Quyết định 222/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt Đề án tổng thể bảo vệ môi trường tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2019-2025
- 12Quyết định 13/2019/QĐ-UBND quy định về mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- 13Quyết định 21/2019/QĐ-UBND quy định về mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- 14Quyết định 32/2019/QĐ-UBND quy định về hỗ trợ các tổ chức tự quản về môi trường và một số mức chi sự nghiệp môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- 15Quyết định 27/2020/QĐ-UBND quy định về mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh An Giang
Quyết định 10/2019/QĐ-UBND quy định về mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- Số hiệu: 10/2019/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 12/06/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Ninh
- Người ký: Nguyễn Tiến Nhường
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 25/06/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
