Quyết định 05/2019/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành quy định chi tiết về một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa việc quản lý và sử dụng nguồn kinh phí ngân sách nhà nước dành cho các hoạt động, nhiệm vụ, dự án bảo vệ môi trường tại địa phương.
Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định 05/2019/QĐ-UBND:
- Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng- Phạm vi điều chỉnh: Quyết định quy định một số mức chi cụ thể từ nguồn kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường do ngân sách nhà nước bảo đảm để thực hiện các nhiệm vụ, dự án, đề án, chương trình bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Các nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường từ các nguồn kinh phí khác như sự nghiệp khoa học, vốn đầu tư phát triển không thuộc phạm vi điều chỉnh của văn bản này.
- Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với các Sở, Ban, ngành; Ủy ban nhân dân các cấp (huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn) và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường từ ngân sách nhà nước tại tỉnh Quảng Nam.
Quyết định quy định cụ thể định mức chi cho từng nhóm nhiệm vụ bảo vệ môi trường như sau:
- Lập nhiệm vụ và dự án:
- Lập nhiệm vụ bảo vệ môi trường: Mức chi là 1.000.000 đồng/nhiệm vụ.
- Lập dự án có quy mô đến 500 triệu đồng: Mức chi là 2.000.000 đồng/dự án.
- Lập dự án có quy mô trên 500 triệu đồng đến 2.000 triệu đồng: Mức chi là 3.000.000 đồng/dự án.
- Lập dự án có quy mô trên 2.000 triệu đồng: Mức chi là 4.000.000 đồng/dự án.
- Đối với dự án có tính chất như dự án đầu tư: Áp dụng theo quy định hiện hành đối với nguồn vốn đầu tư phát triển.
- Họp Hội đồng xét duyệt dự án, nhiệm vụ:
- Chủ tịch Hội đồng: 400.000 đồng/người/buổi.
- Thành viên, thư ký Hội đồng: 250.000 đồng/người/buổi.
- Đại biểu được mời tham dự: 150.000 đồng/người/buổi.
- Bài nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện: 400.000 đồng/bài viết.
- Bài nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng: 250.000 đồng/bài viết.
- Lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản: Áp dụng trong trường hợp không thành lập Hội đồng thẩm định, mức chi cho ý kiến thẩm định bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý là 400.000 đồng/bài viết (tối đa không quá 5 bài viết).
- Công tác điều tra, khảo sát thực địa:
- Lập mẫu phiếu điều tra được duyệt: 400.000 đồng/phiếu mẫu.
- Chi cho đối tượng cung cấp thông tin: Cá nhân là 50.000 đồng/phiếu; Tổ chức là 100.000 đồng/phiếu.
- Chi cho điều tra viên, công tác quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài): Mức tiền công 1 người/ngày bằng 150% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (quy đổi 22 ngày/tháng).
- Chi cho người dẫn đường: 100.000 đồng/người/ngày (chỉ áp dụng đối với địa bàn vùng núi cao, vùng sâu cần người địa phương dẫn đường).
- Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc: 150.000 đồng/người/ngày.
- Xây dựng báo cáo tổng kết dự án, nhiệm vụ:
- Báo cáo tổng kết nhiệm vụ: 4.000.000 đồng/báo cáo.
- Báo cáo tổng kết dự án quy mô đến 500 triệu đồng: 8.000.000 đồng/báo cáo.
- Báo cáo tổng kết dự án quy mô trên 500 triệu đồng đến 2.000 triệu đồng: 9.000.000 đồng/báo cáo.
- Báo cáo tổng kết dự án quy mô trên 2.000 triệu đồng: 10.000.000 đồng/báo cáo.
- Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, quy hoạch bảo vệ môi trường và các hội đồng thẩm định khác:
- Chủ tịch Hội đồng: 550.000 đồng/người/buổi.
- Phó Chủ tịch Hội đồng (nếu có): 500.000 đồng/người/buổi.
- Ủy viên, Thư ký Hội đồng: 250.000 đồng/người/buổi.
- Đại biểu được mời tham dự: 150.000 đồng/người/buổi.
- Bài nhận xét của Ủy viên phản biện: 400.000 đồng/bài viết.
- Bài nhận xét của Ủy viên Hội đồng: 250.000 đồng/bài viết.
- Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đối với báo cáo đã được chủ đầu tư hoàn thiện theo ý kiến Hội đồng: 350.000 đồng/bài viết (tối đa không quá 3 bài viết).
- Tổ chức hội thảo khoa học:
- Người chủ trì hội thảo: 400.000 đồng/người/buổi.
- Thư ký hội thảo: 250.000 đồng/người/buổi.
- Đại biểu được mời tham dự: 150.000 đồng/người/buổi.
- Báo cáo tham luận tại hội thảo: 300.000 đồng/bài viết.
- Hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ:
- Nghiệm thu nhiệm vụ: Chủ tịch Hội đồng nhận 350.000 đồng/người/buổi; Thành viên và Thư ký nhận 150.000 đồng/người/buổi.
- Nghiệm thu dự án: Chủ tịch Hội đồng nhận 550.000 đồng/người/buổi; Thành viên và Thư ký nhận 300.000 đồng/người/buổi; Ủy viên phản biện nhận 400.000 đồng/bài viết; Ủy viên Hội đồng nhận 300.000 đồng/bài viết; Đại biểu tham dự nhận 150.000 đồng/người/buổi.
- Chi hợp đồng lao động hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện, cấp xã:
- Cấp huyện: Mức chi hợp đồng lao động bằng 1,2 lần hệ số lương bậc 1 công chức loại A1 theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP nhân với mức lương cơ sở hiện hành.
- Cấp xã: Mức chi hợp đồng lao động bằng 1,2 lần mức lương cơ sở hiện hành.
- Chi giải thưởng môi trường:
- Đối với tổ chức: Từ 2.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng/giải thưởng (tùy thuộc quy mô và loại giải).
- Đối với cá nhân: Từ 1.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng/giải thưởng (tùy thuộc quy mô và loại giải).
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/3/2019.
- Nguyên tắc áp dụng: Các nội dung chi sự nghiệp bảo vệ môi trường khác không được quy định cụ thể tại Quyết định này sẽ thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06/01/2017 của Bộ Tài chính. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo các văn bản mới tương ứng.
- Trách nhiệm thực hiện:
- Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, giám sát, thanh tra và kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất việc triển khai thực hiện quyết định này của các cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 05/2019/QĐ-UBND | Quảng Nam, ngày 28 tháng 02 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỘT SỐ MỨC CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NAM
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23/6/2014;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06/01/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 30/TTr- STC ngày 25/01/2019.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh
a) Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh để thực hiện các nhiệm vụ bảo vệ môi trường (bao gồm các dự án, đề án, chương trình bảo vệ môi trường nếu có) do ngân sách nhà nước bảo đảm.
b) Các nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường thuộc các nguồn kinh phí khác (như chi từ nguồn sự nghiệp khoa học, vốn đầu tư phát triển và các nguồn vốn khác) không thuộc phạm vi điều chỉnh tại quyết định này.
2. Đối tượng áp dụng
Áp dụng đối với các Sở, Ban, ngành;UBND các huyện, thị xã, thành phố;UBND các xã, phường, thị trấn; các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường do ngân sách Nhà nước bảo đảm để thực hiện các nhiệm vụ bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh.
3. Mức chi
Đối với các mức chi đã có các quy định hiện hành của cấp có thẩm quyền thì thực hiện theo chế độ hiện hành. Quy địnhnày quy định một số mức chi cụ thể như sau:
| TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (1.000 đồng) | Ghi chú |
| 1 | Lập nhiệm vụ, dự án |
|
|
|
| 1.1 | Lập nhiệm vụ | Nhiệm vụ | 1.000 |
|
| 1.2 | Lập dự án | Dự án |
|
|
| a) | Dự án có quy mô đến 500 triệu đồng |
| 2.000 |
|
| b) | Dự án có quy mô trên 500 triệu đồng đến 2.000 triệu đồng |
| 3.000 |
|
| c) | Dự án có quy mô trên 2.000 triệu đồng |
| 4.000 |
|
| 1.3 | Lập dự án có tính chất như dự án đầu tư |
| Áp dụng theo quy định như nguồn vốn đầu tư |
|
| 2 | Họp Hội đồng xét duyệt dự án, nhiệm vụ |
|
|
|
| a) | Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 400 |
|
| b) | Thành viên, thư ký | Người/buổi | 250 |
|
| c) | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 150 |
|
| d) | Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện | Bài viết | 400 |
|
| đ) | Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng | Bài viết | 250 |
|
| 3 | Lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tối đa không quá 5 bài viết) | Bài viết | 400 | Trường hợp không thành lập Hội đồng |
| 4 | Điều tra, khảo sát |
|
|
|
| 4.1 | Lập mẫu phiếu điều tra | Phiếu mẫu được duyệt | 400 |
|
| 4.2 | Chi cho đối tượng cung cấp thông tin |
|
|
|
| a) | - Cá nhân | Phiếu | 50 |
|
| b) | - Tổ chức | Phiếu | 100 |
|
| 4.3 | Chi cho điều tra viên; công tác quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài) | Người/ngày công | Mức tiền công 1 người/ngày bằng 150 % mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày/tháng) |
|
| 4.4 | Chi cho người dẫn đường | Người/ngày | 100 | Chỉ áp dụng cho điều tra thuộc vùng núi cao, vùng sâu cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho điều tra viên. |
| 4.5 | Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc | Người/ngày | 150 | |
| 5 | Báo cáo tổng kết dự án, nhiệm vụ |
|
|
|
| 5.1 | Nhiệm vụ | Báo cáo | 4.000 |
|
| 5.2 | Dự án | Báo cáo |
|
|
| a) | Dự án có quy mô đến 500 triệu đồng |
| 8.000 |
|
| b) | Dự án có quy mô trên 500 triệu đồng đến 2.000 triệu đồng |
| 9.000 |
|
| c) | Dự án có quy mô trên 2.000 triệu đồng |
| 10.000 |
|
| 6 | Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, Hội đồng thẩm định quy hoạch bảo vệ môi trường, Hội đồng thẩm định khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, theo quyết định của cấp có thẩm quyền (nếu có) |
|
|
|
| a) | Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 550 |
|
| b) | Phó Chủ tịch Hội đồng (nếu có) | Người/buổi | 500 |
|
| c) | Ủy viên, Thư ký Hội đồng | Người/buổi | 250 |
|
| d) | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 150 |
|
| đ) | Bài nhận xét của Ủy viên phản biện | Bài viết | 400 |
|
| e) | Bài nhận xét của Ủy viên Hội đồng (nếu có) | Bài viết | 250 |
|
| g) | Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý của chuyên gia, nhà quản lý đối với các báo cáo đã được chủ đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng (số lượng nhận xét do cơ quan thẩm định quyết định nhưng không quá 03) | Bài viết | 350 |
|
| 7 | Hội thảo khoa học (nếu có) | Người/buổi hội thảo |
|
|
| a) | Người chủ trì | 400 |
| |
| b) | Thư ký hội thảo | 250 |
| |
| c) | Đại biểu được mời tham dự | 150 |
| |
| d) | Báo cáo tham luận | Bài viết | 300 |
|
| 8 | Hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ |
|
|
|
| 8.1 | Nghiệm thu nhiệm vụ: |
|
|
|
| a) | Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 350 |
|
| b) | Thành viên, Thư ký | 150 |
| |
| 8.2 | Nghiệm thu dự án: |
|
|
|
| a) | Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 550 |
|
| b) | Thành viên, Thư ký Hội đồng | 300 |
| |
| c) | Nhận xét đánh gia của Ủy viên phản biện | Bài viết | 400 |
|
| d) | Nhận xét đánh gia của Ủy viên Hội đồng(nếu có) | Bài viết | 300 |
|
| đ) | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 150 |
|
| 9 | Chi hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện, cấp xã |
|
|
|
| a) | Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện | Người/tháng | Mức chi hợp đồng lao động bằng 1,2 lần hệ số lương bậc 1 công chức loại A1 theo Nghị định số 204/2004/NĐ- CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ nhân với mức lương cơ sở do Nhà nước quy định. |
|
| b) | Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp xã | Người/tháng | Mức chi hợp đồng lao động bằng 1,2 lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy định |
|
| 10 | Chi giải thưởng môi trường |
|
| Tùy thuộc vào quy mô giải thưởng và loại giải thưởng |
| a) | Tổ chức |
| 2.000 -15.000 | |
| b) | Cá nhân |
| 1.000-10.000 |
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15/3/2019.
2. Các nội dung khác không quy định cụ thể tại Quyết định này thì thực hiện theo Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06/01/2017 của Bộ Tài chính về hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường.
3. Khi các văn bản quy định chế độ, định mức hiện hành được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
4. Giao Sở Tài chínhchủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường theo dõi, hướng dẫn, giám sát thanh tra, kiểm tra định kỳ, đột xuất các cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh triển khai thực hiện quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 20/2018/QĐ-UBND quy định về mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 28/2018/QĐ-UBND quy định về mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- 3Quyết định 48/2018/QĐ-UBND quy định về mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- 4Quyết định 10/2019/QĐ-UBND quy định về mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- 5Quyết định 13/2019/QĐ-UBND quy định về mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- 6Quyết định 21/2019/QĐ-UBND quy định về mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- 1Nghị định 204/2004/NĐ-CP về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang
- 2Luật bảo vệ môi trường 2014
- 3Luật ngân sách nhà nước 2015
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 163/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật ngân sách nhà nước
- 6Thông tư 02/2017/TT-BTC hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp môi trường do Bộ Tài chính ban hành
- 7Quyết định 20/2018/QĐ-UBND quy định về mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 8Quyết định 28/2018/QĐ-UBND quy định về mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- 9Quyết định 48/2018/QĐ-UBND quy định về mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- 10Quyết định 10/2019/QĐ-UBND quy định về mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- 11Quyết định 13/2019/QĐ-UBND quy định về mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- 12Quyết định 21/2019/QĐ-UBND quy định về mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Quyết định 05/2019/QĐ-UBND quy định về mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- Số hiệu: 05/2019/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 28/02/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Nam
- Người ký: Đinh Văn Thu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/03/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
