Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

BỘ Y TẾ
******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 09/2006/QĐ-BYT

Hà Nội, ngày 07 tháng 02 năm 2006

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC HOÁ CHẤT, CHẾ PHẨM DIỆT CÔN TRÙNG, DIỆT KHUẨN DÙNG TRONG LĨNH VỰC GIA DỤNG VÀ Y TẾ ĐƯỢC PHÉP ĐĂNG KÝ ĐỂ SỬ DỤNG, ĐƯỢC PHÉP ĐĂNG KÝ NHƯNG HẠN CHẾ SỬ DỤNG, CẤM SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM NĂM 2006

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Căn cứNghị định số 49/2003/NĐ-CP ngày 15/5/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 3486/2001/QĐ-BYTngày 13/8/2001 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Quy chế quản lý hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế;
Theo đề nghị của ông Cục trưởng Cục Y tế dự phòng Việt Nam - Bộ Y tế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế được phép đăng ký để sử dụng, được phép đăng ký nhưng hạn chế sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam năm 2006.

Điều 2. Những hoá chất không thuộc Danh mục quy định tại Điều 1 của Quyết định này, Bộ Y tế sẽ xem xét từng trường hợp cụ thể để cho phép đăng ký sử dụng.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo. Bãi bỏ Quyết định số 05/2005/QĐ-BYT ngày 18/2/2005 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Danh mục hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn được phép đăng ký để sử dụng, được phép đăng ký nhưng hạn chế sử dụng, cấm sử dụng trong lĩnh vực gia dụng và y tế tại Việt Nam năm 2005.

Điều 4. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra và Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ Y tế; Cục trưởng Cục Y tế dự phòng Việt Nam; Cục trưởng Cục quản lý Dược Việt Nam; Cục trưởng Cục Phòng, chống HIV/AIDS Việt Nam; Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm; Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài sản xuất, buôn bán và sử dụng hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế tại Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trịnh Quân Huấn

 

BỘ Y TẾ
******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
******

 

DANH MỤC

HOÁ CHẤT, CHẾ PHẨM DIỆT CÔN TRÙNG, DIỆT KHUẨN DÙNG TRONG LĨNH VỰC GIA DỤNG VÀ Y TẾ ĐƯỢC PHÉP ĐĂNG KÝ ĐỂ SỬ DỤNG, ĐƯỢC PHÉP ĐĂNG KÝ NHƯNG HẠN CHẾ SỬ DỤNG, CẤM SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM NĂM 2006
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 09 /2006/QĐ-BYT ngày 07 tháng 02 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

BẢNG 1: DANH MỤC HOÁ CHẤT DIỆT CÔN TRÙNG TRONG LĨNH VỰC GIA DỤNG VÀ Y TẾ ĐUỢC PHÉP ĐĂNG KÝ ĐỂ SỬ DỤNG

STT

 

Tên hoá chất

1

 

Alpha-cypermethrin (min 90%)

2

 

Bayrepel

3

 

Belzyl benzoate

4

 

Beta-cypermethrin (min 98%)

5

 

Bifenthrin (min 97%)

6

 

Bioresmethrin

7

 

Citronella

8

 

Cyfluthrin (min 93%)

9

 

Cypermethrin (min 90%)

10

 

Cyphenothrin

11

 

d-Allethrin (min 92%)

12

 

Deltamethrin (min 98%)

13

 

Diazinon (min 95%)

14

 

D-phenothrin (min 92%)

15

 

D-tetramethrin (min 92%)

16

 

D-trans allethrin (Esbiothrin) (min 95%)

17

 

Ethylbutylacetylaminopropionate

18

 

Etofenprox (min 96%)

19

 

Fipronil (min 97%)

20

 

Imidacloprid (min 96%)

21

 

Imiprothrin

22

 

Lambda-cyhalothrin (min 81%)

23

 

Metofluthrin

24

 

Novaluron

25

 

Permethrin (min 92%)

26

 

Polyphenol

27

 

Prallethrin (min 90%)

28

 

Propoxur (min 95%)

29

 

Pyperonyl Butoxide

30

 

Pyrethrins

31

 

Rotenone

32

 

S-bioallethrin (Esbiol, Esdepallethrin) (min 95%)

33

 

Tetramethrin (min 92%)

34

 

Transfluthrin (min 94%)

 

BẢNG 2: DANH MỤC HOÁ CHẤT DIỆT KHUẨN ĐƯỢC PHÉP ĐĂNG KÝ ĐỂ SỬ DỤNG TRONG LĨNH VỰC GIA DỤNG VÀ Y TẾ

STT

Tên hoá chất

1

2 - Butoxyethanol

2

2-phospho-1,2,4-butanetricarbonxylic acid

3

Acetic acid

4

Acetylcaprolactam

5

Acid citric

6

Alcohol lauric ethoxylated

7

Alhynamio alkyglycine

8

Alkyl (50% C14, 40% C12, 10% C16) dimethyl benzyl ammonium chlorides

9

Alkylbenzyldimetyl amonium chloride

10

Alkyldimethyl (ethylbenzyl) ammoniumchlorid

11

Alkylpropylenediamineguanidium acetate

12

Allantoin

13

Alpha - terpineol

14

Aluminium Oxide

15

Aluminium Sulphate

16

Ammonium nonyphenyl ether sulfate

17

Amoni bậc 4

18

Amonium betain

19

Amphostere

20

Benzalkonium Chloride

21

Biguanide

22

Biguanindium acetate

23

Bis (3-Aminopropyl) Dodecylamine

24

C12-C16 Alkyldimethyl Benzyl Amonium Chloride

25

Calcium hypoclorite

26

Cetrimide

27

Cetyl alcohol

28

Chlorhexidine Gluconate

29

Chlorine

30

Chlorine Isocyanurate

31

Chloroxylenol

32

Clohydrate biguanide

33

Cloramine B

34

Cloramine T

35

Clorua biguanide

36

Clorua didecyl dimethyl amonium

37

Cocamidopropyl Betaine

38

Cocopopylene Diamine

39

Colloidal Silver

40

Cresyl

41

Cyanuric Acid

42

Didecyl dimethyl ammonium chloride

43

didecyldimethylammonium bromide

44

Dimethicone Copolyol

45

Dimethicones

46

Dioctyl dimethyl ammonium chloride

47

Disodium cocoamphodiacetate

48

Disodium oleamido MEA sulfosuccinate

49

Ethanol

50

Ethylene Diamino Tetra Acetic Acid

51

Ethylhexanol

52

Ethylic

53

Formaldehyde

54

Glutaraldehyde

55

Hydrogen Peroxide

56

Iode

57

Isobutilic

58

Isopropanol

59

Isopropilic

60

Isothiazolone

61

Lauramphocarboxyglycinate sodium

62

Lauryldipropylene triamine

63

Laurylsulfate de sodium

64

Malic Acid

65

Methyl - Pentanediol

66

Methyl Hydroxybenzoate proryl

67

Methylchloroisothiazolinone

68

Methylisothiazolinone

69

Microbicidal Amphoteric

70

Monoethanolamide sulfosuccinate ricinoleic acid

71

Monopropyleneglycol

72

N, N Bis (2-hydroxyethyl)dodecanamide

73

N, N Bis (3 Aminopropyl) Dodecylamine

74

N,N-didecyl-N-methyl-poly (oxyethyl) ammonium propionate

75

N[3-(Dodecylamino) propyl]glycine

76

N-akyl (60% C14, 30% C16, 5% C12, 5% C16) dimethyl benzyl amonium chloride

77

N-akyl (68% C12, 32% C14) dimethyl ethylbenzyl amonium chloride

78

Natri benzoat

79

Natri hydroxid

80

N-lauryl-N, N-dimethylamide Oxide

81

Nonylphenol ethoxylated

82

Octy decyl dimethyl ammonium chloride

83

Ortho - phthalaldehyde

84

Paracetic acid

85

Phenol

86

Phosphoric Acid

87

Poly Hexamethylene biguanide chlorhydrate

88

Poly Hexamethylene biguanide hydrochloride

89

Polyaluminium Chloride

90

Polyhexanide

91

polyvinylpyrrolidone iodine

92

Povidone Iodine

93

Propaltriol 1,2,3

94

Propanol

95

Proprietary ethoxylate fatty alcohol

96

Proprietary fatty alkyl cooamide

97

Propylene glycol

98

Propylene glycol butyl ether

99

Protease

100

Reaction product of Alkylminoacetic Acid and Alkyl Diazapentane

101

Silver Sulphadiazine

102

Sodium Bicarbonate

103

Sodium C-14-16 Olefin sulfate

104

Sodium Chloride

105

Sodium Dichloroisocyanurate

106

Sodium Dodecyl Benzene Sulphonate

107

Sodium hydroxide

108

Sodium hypochlorite

109

Sodium laurylether sulfate

110

Sodium Perborate

111

Sodium Peroxoborate

112

Sodium Sulphate

113

Soudium Di-iso-octylsulfosuccinate

114

Sulphamic Acid

115

Tetra Acetyl Ethylene Diamine

116

Trichloro-s-Triazinetrione

117

Triclosan

118

Triethanolamine

119

Trisodium Phosphate

 

BẢNG 3: DANH MỤC HOÁ CHẤT, CHẾ PHẨM DIỆT CÔN TRÙNG ĐƯỢC PHÉP ĐĂNG KÝ NHƯNG HẠN CHẾ SỬ DỤNG TRONG LĨNH VỰC GIA DỤNG VÀ Y TẾ

STT

Tên hoá chất

Quy định sử dụng

1.

AgniqueTM MMF

Không dùng để diệt côn trùng trong nước ăn uống và nước sinh hoạt

2.

Bromchlophos

Chỉ phun dạng ULV để diệt ruồi ngoài nhà

3.

Fenitrothion (min 95%)

Chỉ phun dạng ULV để diệt ruồi và muỗi ngoài nhà

4.

Malathion (min 95%)

Chỉ phun dưới dạng ULV để diệt muỗi sốt xuất huyết

5.

Novaluron

Không dùng để diệt côn trùng trong nước ăn uống và nước sinh hoạt

6.

Pirimiphos-methyl 88%

Chỉ dùng để diệt bọ chét, ruồi và muỗi ngoài nhà

7.

Pyriproxyfen

Không dùng để diệt côn trùng trong nước ăn uống và nước sinh hoạt

8.

Temephos (min 88%)

Không dùng để diệt côn trùng trong nước ăn uống và nước sinh hoạt

9.

Trichlofon (min 97%)

Chỉ phun diệt ruồi ngoài nhà và làm mồi diệt ruồi

10.

Dimethyl phthalate

Nồng độ sử dụng dưới 30%, không sử dụng cho trẻ em dưới 4 tuổi

11.

Diethyl toluamid (min 95%)

Không sử dụng cho trẻ em dưới 4 tuổi


BẢNG 4: DANH MỤC HOÁ CHẤT, CHẾ PHẨM DIỆT CÔN TRÙNG, DIỆT KHUẨN CẤM SỬ DỤNG TRONG LĨNH VỰC GIA DỤNG VÀ Y TẾ

STT

 

Tên hoá chất

1

 

Aldrin

2

 

BHC, Lindane

3

 

Cadmium compound

4

 

Chlordance

5

 

DDT

6

 

Dichlovos

7

 

Dieldrin

8

 

Heptachlor

9

 

Hexachlorobenzene

10

 

Isobenzan

11

 

Isodrin

12

 

Lead compound

13

 

Methamidophos

14

 

Methyl Parathion

15

 

Mirex

16

 

Monocrotophos

17

 

Naphthalene

18

 

Paradichlorobenzene

19

 

Parathion Ethyl

20

 

Phosphamidon

21

 

Strobane

22

 

Toxaphen

23

 

Các chế phẩm sinh học (vi trùng, vi rút, ...) diệt côn trùng, diệt khuẩn