Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 63:2012/BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành là văn bản pháp lý quan trọng quy định các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc đối với thiết bị thu truyền hình số mặt đất DVB-T2 tại Việt Nam. Dưới đây là tóm tắt chi tiết nội dung Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên (từ Điều 1 đến Điều 4) của Quy chuẩn này:
- Phạm vi điều chỉnh (Điều 1)
- Quy chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật tối thiểu đối với thiết bị thu truyền hình số mặt đất tiêu chuẩn DVB-T2 hoạt động trên các băng tần phát sóng truyền hình tại Việt Nam.
- Các thiết bị thuộc phạm vi điều chỉnh bao gồm: Thiết bị đầu thu truyền hình số mặt đất độc lập (Set-top Box - STB) và Máy thu hình (Tivi) có tích hợp chức năng thu truyền hình số mặt đất DVB-T2 (IDTV).
- Quy chuẩn tập trung vào việc đảm bảo chất lượng thu tín hiệu, khả năng tương thích của thiết bị với hạ tầng truyền dẫn phát sóng số mặt đất quốc gia.
- Đối tượng áp dụng (Điều 2)
- Quy chuẩn áp dụng bắt buộc đối với tất cả các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, nhập khẩu, phân phối và kinh doanh các thiết bị thu truyền hình số mặt đất DVB-T2 tại thị trường Việt Nam.
- Các cơ quan quản lý nhà nước sử dụng quy chuẩn này làm căn cứ để thực hiện công tác chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy và kiểm tra chất lượng sản phẩm lưu thông trên thị trường.
- Tài liệu viện dẫn (Điều 3)
- Quy chuẩn sử dụng các tiêu chuẩn quốc tế và quốc gia làm căn cứ kỹ thuật, bao gồm các tiêu chuẩn của Viện Tiêu chuẩn Viễn thông Châu Âu (ETSI) liên quan đến hệ thống truyền hình số mặt đất thế hệ thứ hai (DVB-T2).
- Các tài liệu viện dẫn chính bao gồm tiêu chuẩn ETSI EN 302 755 (về cấu trúc khung, mã hóa kênh và điều chế cho thế hệ truyền hình số mặt đất thứ hai) và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan đến tương thích điện từ (EMC) cũng như an toàn thiết bị.
- Trong trường hợp các tài liệu viện dẫn có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo phiên bản mới nhất.
- Giải thích từ ngữ và chữ viết tắt (Điều 4)
- Định nghĩa rõ ràng về DVB-T2 (Digital Video Broadcasting - Terrestrial 2): Hệ thống truyền dẫn phát sóng truyền hình số mặt đất thế hệ thứ hai do dự án DVB tiêu chuẩn hóa.
- Định nghĩa về Thiết bị đầu thu truyền hình số mặt đất (Set-top Box - STB): Thiết bị độc lập có chức năng thu tín hiệu truyền hình số mặt đất DVB-T2, giải mã và chuyển đổi thành tín hiệu video/audio để hiển thị trên máy thu hình thông thường.
- Định nghĩa về Máy thu hình tích hợp (IDTV): Thiết bị thu hình có tích hợp sẵn khối giải điều chế và giải mã tín hiệu truyền hình số mặt đất DVB-T2 bên trong.
- Giải thích các thuật ngữ kỹ thuật chuyên ngành khác như: RF (Tần số vô tuyến), COFDM (Phân chia tần số theo trực giao mã hóa), BER (Tỷ lệ lỗi bit), và MER (Hệ số lỗi điều chế) nhằm đảm bảo tính thống nhất trong việc hiểu và áp dụng các phép đo kiểm kỹ thuật.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
VỀTHIẾTBỊTHUTRUYỀNHÌNHSỐMẶTĐẤTDVB-T2
Nationaltechnicalregulation ondigitalreceiverusedinDVB-T2digitalterrestrialtelevision broadcasting
MỤC LỤC
Mụclục
Lời nóiđầu
1. QUYĐỊNHCHUNG
1.1. Phạmviđiềuchỉnh
1.2. Đốitượngápdụng
1.3. Tàiliệuviệndẫn
1.4. Giảithíchtừngữ
1.4.1. ChếđộA
1.4.2. ChếđộB
1.4.3. iDTV(integratedDigitalTelevision)
1.4.4. STB(Set-Top-Box)
1.4.5. Thiếtbịthu(receiver)
1.4.6. ThiếtbịthuHDTV(HDTVlevelreceiver)
1.4.7. ThiếtbịthuSDTV(SDTVlevelreceiver)
1.5. Chữviếttắt
2. QUYĐỊNHKỸTHUẬT
2.1. Yêucầuchung
2.1.1. Yêucầuthuvàgiảimãtínhiệu
2.1.2. YêucầuvềnguồnđiệnđốivớiSTB
2.1.3. Tươngthíchđiệntừtrường
2.1.4. Nângcấpphầnmềm
2.2. Yêucầutínhnăng
2.2.1. Điềukhiểntừxa
2.2.2. Hiểnthịchỉthịchấtlượngtínhiệu(SQI)vàchỉthịcườngđộtínhiệu(SSI).
2.2.3. Thôngtindịchvụ
2.2.3.1.XửlýcácbảngbáohiệuPSI/SI
2.2.3.2.Đồnghồthờigianthực
2.2.3.3.CáctínhnăngcủaEPGchobảngEITthựcvàcácbảngEITkhác
2.2.4. Bộquảnlíchươngtrình
2.2.5. Phụđề
2.2.6. Đánhsốkênhlogic(LCN)
2.3. Yêucầugiaodiện
2.3.1. CổngkếtnốiđầuvàoRF
2.3.2. CổngkếtnốiđầuraRF
2.3.3. HDMI
2.3.4. Đầuravideotổnghợp
2.3.5. GiaodiệnâmthanhRCA
2.3.6. Giaodiệnhỗtrợtruynhậpcóđiềukiện
2.4. Yêucầukỹthuật
2.4.1. Tầnsốvàbăngthôngkênh
2.4.2. Băngthôngtínhiệu
2.4.3. CácchếđộRF
2.4.3.1.DVB-T
2.4.3.2.DVB-T2
2.4.4. HỗtrợMultiPLP
2.4.5. HỗtrợMultiPLPvàCommonPLP
2.4.6. HỗtrợNormalMode(NM)
2.4.7. Khảnăngthíchứngkhithayđổicácthamsốđiềuchế
2.4.7.1.DVB-T
2.4.7.2.DVB-T2
2.4.8.KếtnốitắtRF
2.4.9. YêucầuC/NđốivớikênhGauss
2.4.9.1.DVB-T
2.4.9.2.DVB-T2
2.4.10. YêucầuC/Nđốivớikênhvọng0dB
2.4.10.1.DVB-T
2.4.10.2.DVB-T2
2.4.11. MứctínhiệutốithiểuđầuvàothiếtbịthutrênkênhGauss
2.4.11.1.DVB-T
2.4.11.2.DVB-T2
2.4.12. Mứctínhiệutốithiểuđầuvàothiếtbịthutrênkênhvọng0dB
2.4.12.1.DVB-T
2.4.12.2.DVB-T2
2.4.13. Hệsốtạpâm(NF)trênkênhGauss
2.4.13.1.DVB-T
2.4.13.2.DVB-T2
2.4.14. Mứctínhiệuđầuvàotốiđa
2.4.15. Khảnăngchốngnhiễuđốivớicáctínhiệutươngtựtrongcáckênhkhác
2.4.16. Khảnăngchốngnhiễuđốivớicáctínhiệusốtrêncáckênhkhác
2.4.16.1.DVB-T
2.4.16.2.DVB-T2
2.4.17. KhảnăngchốngnhiễuđồngkênhtừcáctínhiệuTVtươngtự
2.4.17.1.DVB-T
2.4.17.2.DVB-T2
2.4.18. YêucầuC/(N+I)khicónhiễutrongkhoảngbảovệtrongmạngSFN
2.4.18.1.DVB-T
2.4.18.2.DVB-T2
2.4.19. YêucầuC/(N+I)khicónhiễungoàikhoảngbảovệtrongmạngSFN
2.4.19.1.DVB-T
2.4.19.2.DVB-T2
2.4.20. BộgiảighépMPEG
2.4.20.1.Tốcđộluồngdữliệutốiđa
2.4.20.2.Hỗtrợtốcđộbitthayđổi(ghépkênhthốngkê)
2.4.21. Bộgiảimãvideo
2.4.21.1.Đồngbộvideo-audio
2.4.21.2.GiảimãvideoMPEG-tốcđộbittốithiểu
2.4.21.3.GiảimãMPEG-2SD
2.4.21.4.GiảimãMPEG4SD
2.4.21.5.GiảimãMPEG-4HD
2.4.21.6.ChuyểnđổitínhiệuHDsangđầuraSD
2.4.22. Bộgiảimãaudio
2.4.22.1.GiảimãMPEG-1LayerII
2.4.22.2.GiảimãMPEG-4HE-AAC
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 47:2011/BTTTT về phổ tần số và bức xạ vô tuyến điện áp dụng cho các thiết bị thu phát vô tuyến điện do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 2Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 24:2011/BTTTT về thiết bị thu phát vô tuyến VHF của các trạm ven biển thuộc hệ thống GMDSS do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 3Tiêu chuẩn ngành TCN 68-242:2006 về thiết bị thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong băng tần 2,4 GHz - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Bưu chính Viễn thông
- 4Tiêu chuẩn ngành TCN68-249:2006 về thiết bị thu phát vô tuyến VHF của các trạm ven biển thuộc hệ thống GMDSS - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Bưu chính Viễn thông ban hành
- 5Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 64:2012/BTTTT về tín hiệu phát truyền hình kỹ thuật số DVB-T2 do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5830:1999 về Truyền hình - Các thông số cơ bản
- 1Thông tư 20/2012/TT-BTTTT về ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 2Thông tư 15/2013/TT-BTTTT sửa đổi Thông tư 20/2012/TT-BTTTT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 3Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 47:2011/BTTTT về phổ tần số và bức xạ vô tuyến điện áp dụng cho các thiết bị thu phát vô tuyến điện do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 4Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 24:2011/BTTTT về thiết bị thu phát vô tuyến VHF của các trạm ven biển thuộc hệ thống GMDSS do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 5Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 22:2010/BTTTT về an toàn điện cho các thiết bị đầu cuối viễn thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8693:2011 (CISPR 20:2006) về Máy thu thanh, thu hình quảng bá và thiết bị kết hợp - Đặc tính miễn nhiễm - Giới hạn và phương pháp đo
- 7Tiêu chuẩn ngành TCN 68-242:2006 về thiết bị thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong băng tần 2,4 GHz - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Bưu chính Viễn thông
- 8Tiêu chuẩn ngành TCN68-249:2006 về thiết bị thu phát vô tuyến VHF của các trạm ven biển thuộc hệ thống GMDSS - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Bưu chính Viễn thông ban hành
- 9Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 64:2012/BTTTT về tín hiệu phát truyền hình kỹ thuật số DVB-T2 do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5830:1999 về Truyền hình - Các thông số cơ bản
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5712:1999 về Công nghệ thông tin - Bộ mã ký tự tiếng Việt 8-bit
- 12Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 63:2020/BTTTT về Thiết bị thu truyền hình số mặt đất DVB-T2
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 63:2012/BTTTT về thiết bị thu truyền hình số mặt đất DVB-T2 do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- Số hiệu: QCVN63:2012/BTTTT
- Loại văn bản: Quy chuẩn
- Ngày ban hành: 04/12/2012
- Nơi ban hành: Bộ Thông tin và Truyền thông
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo:
- Ngày hiệu lực: 29/09/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
