Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 97/2017/NQ-HĐND

Hưng Yên, ngày 21 tháng 7 năm 2017

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM 2016-2020 TỈNH HƯNG YÊN

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ TƯ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18/6/2014;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Quyết định số 547/QĐ-TTg ngày 20/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020;

Căn cứ Quyết định số 572/QĐ-BKHĐT ngày 20/4/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc giao chi tiết kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020;

Căn cứ Nghị quyết số 81/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020;

Xét Tờ trình số 73/TTr-UBND ngày 06/7/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận và kết quả biểu quyết của các vị đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 tỉnh Hưng Yên với các nội dung sau:

I. Điều chỉnh tổng nguồn vốn đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020 (Khoản 1 Mục II Nghị quyết 81/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016), cụ thể:

Tổng nguồn vốn đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020 là 9.890 tỷ đồng, bao gồm:

- Nguồn vốn ngân sách tập trung: 2.947 tỷ đồng;

- Nguồn thu tiền sử dụng đất: 3.450 tỷ đồng;

- Nguồn thu xổ số kiến thiết: 89,5 tỷ đồng;

- Nguồn vốn bội chi ngân sách: 148,5 tỷ đồng;

- Nguồn vốn ngân sách trung ương: 2.455 tỷ đồng;

- Nguồn vốn trái phiếu Chính phủ: 800 tỷ đồng.

II. Điều chỉnh phương án phân bổ vốn đầu tư (Khoản 3 Mục II Nghị quyết 81/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016):

1. Tổng số vốn đầu tư công giai đoạn 2016-2020: 9.890 tỷ đồng

2. Phân cấp nguồn vốn đầu tư như sau:

a) Nguồn vốn thuộc cấp tỉnh quản lý: 6.822,8 tỷ đồng, bao gồm:

- Nguồn vốn ngân sách tập trung 2.353,4 tỷ đồng; phân bổ chi tiết 2.118 tỷ đồng; dự phòng 235,4 tỷ đồng, như sau: Trả nợ vay Ngân hàng phát triển thực hiện Chương trình giao thông nông thôn 58,5 tỷ đồng; bố trí vốn đối ứng các dự án ODA 28 tỷ đồng; thanh toán nợ XDCB các dự án hoàn thành còn thiếu vốn 164,1 tỷ đồng; các dự án chuyển tiếp và khởi công mới dự kiến hoàn thành giai đoạn 2016-2020 là 1.783,3 tỷ đồng; vốn chuẩn bị đầu tư các dự án mới 15,5 tỷ đồng; vốn đầu tư các chương trình, đề án (Đề án kinh tế vùng bãi; hỗ trợ các xã làm truyền thanh không dây; chương trình kiên cố hóa trường, lớp học) 68,8 tỷ đồng.

- Nguồn thu tiền sử dụng đất 976,3 tỷ đồng, phân bổ chi tiết 878,7 tỷ đồng; dự phòng 98 tỷ đồng, như sau: Trả nợ vốn đã vay Ngân hàng phát triển 59 tỷ đồng; hỗ trợ mua xi măng xây dựng nông thôn mới 70 tỷ đồng; trích lập Quỹ phát triển đất 80 tỷ đồng; chi công tác đo đạc, đăng ký đất đai, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận QSD đất 40 tỷ đồng; trả nợ lãi vay do chính quyền địa phương vay 8,2 tỷ đồng; hỗ trợ trả nợ và đầu tư các chương trình, đề án, dự án 621,5 tỷ đồng (Hỗ trợ thực hiện Đề án kinh tế vùng bãi 10 tỷ đồng; hỗ trợ trả nợ XDCB và đầu tư mới các công trình xây dựng trường, lớp học 76,2 tỷ đồng; hỗ trợ trả nợ XDCB và đầu tư xây dựng trụ sở UBND xã 20 tỷ đồng; hỗ trợ các xã làm truyền thanh không dây 5 tỷ đồng; đầu tư các chương trình, dự án 510,3 tỷ đồng).

- Nguồn thu xổ số kiến thiết 89,5 tỷ đồng, phân bổ chi tiết 81,75 tỷ đồng đầu tư các công trình, dự án thuộc lĩnh vực giáo dục, y tế; dự phòng 7,75 tỷ đồng.

- Nguồn vốn bội chi ngân sách 148,5 tỷ đồng, phân bổ để chuẩn bị đầu tư và thực hiện đầu tư các công trình xây dựng cơ bản của tỉnh.

- Vốn ngân sách trung ương: 2.455 tỷ đồng, bao gồm:

+ Nguồn vốn trong nước: 1.492,5 tỷ đồng, phân bổ chi tiết 1.343,2 tỷ đồng; dự phòng 149,2 tỷ đồng.

+ Nguồn vốn nước ngoài: 962,6 tỷ đồng, phân bổ chi tiết 866,3 tỷ đồng, dự phòng 96,3 tỷ đồng.

- Vốn trái phiếu Chính phủ: 800 tỷ đồng, phân bổ chi tiết 720 tỷ đồng; dự phòng 80 tỷ đồng.

b) Nguồn vốn đầu tư thuộc cấp huyện, cấp xã quản lý: 3.067,2 tỷ đồng, bao gồm:

- Nguồn vốn ngân sách tập trung tỉnh phân cấp: 593,5 tỷ đồng, phân bổ chi tiết 534,2 tỷ đồng, dự phòng 59,3 tỷ đồng.

- Nguồn thu tiền sử dụng đất cấp huyện, xã quản lý: 2.473,7 tỷ đồng, phân bổ chi tiết 2.226,3 tỷ đồng, dự phòng 247,6 tỷ đồng.

c) Bổ sung danh mục dự án và điều chỉnh kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020, cụ thể:

- Bổ sung danh mục và mức vốn trong kế hoạch trung hạn từ nguồn thu tiền sử dụng đất cho các dự án: Dự án Phát triển toàn diện kinh tế xã hội các đô thị Việt Trì, Hưng Yên và Đồng Đăng - hợp phần dự án tại TP Hưng Yên 50 tỷ đồng; Dự án đầu tư xây dựng Bảo tàng tỉnh Hưng Yên 15 tỷ đồng).

- Điều chuyển kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 từ Dự án đầu tư xây dựng trạm bơm Cầu Gáy, huyện Văn Lâm sang các dự án đầu tư trạm bơm không ống, cột nước thấp 10.645 triệu đồng.

- Bổ sung danh mục và điều chuyển kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 từ Dự án đường quy hoạch số 1, huyện Yên Mỹ sang Dự án xây dựng cầu Cáp trên ĐH.82, huyện Phù Cừ, 10.800 triệu đồng.

(Chi tiết nội dung phương án điều chỉnh, bổ sung tại 7 phụ lục đính kèm).

III. Các nội dung khác giữ nguyên theo Nghị quyết số 81/2016/NQ- HĐND ngày 15/12/2016 của HĐND tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng nhiệm vụ theo quy định của luật kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này được HĐND tỉnh khóa XVI, nhiệm kỳ 2016 -2021, kỳ họp thứ Tư thông qua ngày 19/7/2017 và có hiệu lực từ ngày 01/8/2017./.

 

 

CHỦ TỊCH




Đỗ Xuân Tuyên

 

PHỤ LỤC SỐ 1

TỔNG HỢP KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN NGUỒN NSNN GIAI ĐOẠN 2016-2020
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 97/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Nguồn vốn đầu tư

Kế hoạch 5 năm 2016-2020

Ghi chú

Tổng số

Trong đó:

Phân bổ chi tiết 90%

Dự phòng 10%

 

TỔNG SỐ

9.890.094

8.917.135

972.959

 

A

NGUỒN VỐN CẤP TỈNH QUẢN LÝ

6.822.858

6.156.622

666.236

 

1

Vốn ngân sách tập trung

2.353.471

2.118.124

235.347

 

-

Trả nợ vay Ngân hàng phát triển

 

58.500

 

 

-

Đối ứng các dự án ODA

 

27.982

 

 

-

Vốn chuẩn bị đầu tư các dự án mới

 

15.500

 

 

-

Đầu tư các chương trình, dự án, bao gồm:

 

2.016.142

 

 

 

+ Thanh toán nợ XDCB các dự hoàn thành còn thiếu vốn

 

164.057

 

 

 

+ Dự án chuyển tiếp và khởi công mới dự kiến hoàn thành trong giai đoạn 2016-2020

 

1.783.285

 

 

 

+ Đầu tư các chương trình, đề án

 

68.800

 

 

2

Nguồn thu tiền sử dụng đất

976.292

878.663

97.629

 

-

Trả nợ vay Ngân hàng phát triển

 

59.000

 

 

-

Hỗ trợ mua xi măng xây dựng nông thôn mới

 

70.000

 

 

-

Trích lập Quỹ Phát triển đất

 

80.000

 

 

-

Kinh phí đo đạc, lập hồ sơ địa chính (04 huyện: Ân Thi, Mỹ Hào, Văn Lâm, Văn Giang)

 

40.000

 

 

-

Trả nợ lãi vay do chính quyền địa phương vay

 

8.188

 

 

-

Hỗ trợ trả nợ và đầu tư các chương trình, đề án, dự án

 

621.475

 

 

3

Nguồn thu xổ số kiến thiết

89.500

81.750

7.750

 

 

Phân bổ đầu tư các công trình, dự án thuộc lĩnh vực giáo dục, y tế

89.500

81.750

7.750

 

4

Nguồn bội chi ngân sách

148.500

148.500

 

 

5

Vốn ngân sách trung ương

2.455.094

2.209.585

245.509

 

a

Vốn trong nước

1.492.500

1.343.250

149.250

 

-

Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng NTM

313.000

281.700

31.300

 

-

Hỗ trợ nhà ở cho người có công theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg

53.000

47.700

5.300

 

-

Vốn đầu tư theo chương trình mục tiêu

1.126.500

1.013.850

112.650

 

b

Vốn nước ngoài

962.594

866.335

96.259

 

6

Vốn trái phiếu Chính phủ

800.000

720.000

80.000

 

B

NGUỒN VỐN CẤP HUYỆN QUẢN LÝ

1.995.029

1.795.526

199.503

 

1

Nguồn vốn ngân sách tập trung tỉnh phân cấp

593.529

534.176

59.353

 

2

Nguồn thu tiền sử dụng đất

1.401.500

1.261.350

140.150

 

C

NGUỒN VỐN CẤP XÃ QUẢN LÝ

1.072.208

964.987

107.221

 

1

Nguồn thu tiền sử dụng đất

1.072.208

964.987

107.221

 

Ghi chú: Phụ lục này thay thế Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Nghị quyết số 81/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 của HĐND tỉnh.

 

PHỤ LỤC SỐ 2

BỔ SUNG DANH MỤC VÀ KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM GIAI ĐOẠN 2016-2020
(Nguồn thu tiền sử dụng đất)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 97/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Danh mục công trình, dự án

Quyết định đầu tư/Quyết định chủ trương đầu tư

Kế hoạch vốn bổ sung

Ghi chú

1

2

3

4

5

 

TỔNG SỐ

 

65.000

 

I

ĐỐI ỨNG DỰ ÁN ODA

 

50.000

 

1

Dự án Phát triển toàn diện kinh tế xã hội các đô thị Việt Trì, Hưng Yên và Đồng Đăng - hợp phần dự án tại TP Hưng Yên

2381/QĐ-UBND ngày 30/12/2011

50.000

 

II

ĐỐI ỨNG DỰ ÁN THUỘC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU CỦA CHÍNH PHỦ

 

15.000

 

1

Xây dựng Bảo tàng tỉnh Hưng Yên

1917/QĐ-UBND ngày 29/10/2012

15.000

 

 

PHỤ LỤC SỐ 03

BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN VÀ CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM 2016-2020
(Nguồn vốn ngân sách tập trung, thu tiền sử dụng đất, xổ số kiến thiết, bội chi ngân sách)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 97/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

 

Danh mục công trình, dự án

Quyết định đầu tư/Quyết định chủ trương đầu tư

Kế hoạch 5 năm 2016-2020 giao tại NQ 81/2016/NQ- HĐND

Số vốn chỉnh giảm

Số vốn điều chỉnh tăng

Kế hoạch 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

8

 

Tổng số

 

42.570

21.445

21.445

42.570

 

I

Danh mục dự án điều chỉnh vốn giảm

 

42.570

21.445

 

21.125

 

1

Đầu tư xây dựng Trạm bơm Cầu Gáy, huyện Văn Lâm

2366/QĐ-UBND ngày 28/10/2016

11.070

10.645

 

425

 

2

Đường quy hoạch số 1, huyện Yên Mỹ

2718/QĐ-UBND ngày 21/11/2016

31.500

10.800

 

20.700

 

II

Danh mục dự án điều chỉnh vốn tăng

 

 

 

21.445

21.445

 

1

Trạm bơm không ống cột nước thấp Đầm Sen, huyện Yên Mỹ

1969/QĐ-UBND ngày 13/7/2017

 

 

1.000

1.000

 

2

Trạm bơm không ống cột nước thấp Cống Bún, huyện Ân Thi

1970/QĐ-UBND ngày 13/7/2017

 

 

1.000

1.000

 

3

Trạm bơm không ống cột nước thấp Bích Tràng, huyện Ân Thi

1971/QĐ-UBND ngày 13/7/2017

 

 

1.000

1.000

 

4

Trạm bơm không ống cột nước thấp Võng Phan, huyện Phù Cừ và huyện Tiên Lữ

1972/QĐ-UBND ngày 13/7/2017

 

 

3.645

3.645

 

5

Trạm bơm không ống cột nước thấp Cửa Gàn, thành phố Hưng Yên

1973/QĐ-UBND ngày 13/7/2017

 

 

4.000

4.000

 

6

Xây dựng cầu Cáp trên ĐH.82, huyện Phù Cừ

1287/QĐ-UBND ngày 09/5/2017

 

 

10.800

10.800

 

 

PHỤ LỤC SỐ 04

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CỦA CẤP HUYỆN, CẤP XÃ GIAI ĐOẠN 2016-2020
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 97/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Nguồn vốn ngân sách tập trung của tỉnh phân cấp GĐ 2016-2020

Nguồn thu sử dụng đất cấp huyện, cấp xã GĐ 2016-2020

Ghi chú

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Phân bổ chi tiết 90%

Dự phòng 10%

Phân bổ chi tiết 90%

Dự phòng 10%

Tổng số

Bao gồm

Tổng số

Bao gồm

Cấp huyện

Cấp xã

Cấp huyện

Cấp xã

 

TỔNG SỐ

593.529

534.176

59.353

2.473.708

2.226.337

1.261.350

964.987

247.371

140.150

107.221

 

1

Thành phố Hưng Yên

99.610

89.649

9.961

512.396

461.155

381.641

79.514

51.240

42.405

8.835

 

2

Huyện Văn Lâm

47.482

42.734

4.748

164.426

147.983

34.119

113.865

16.443

3.791

12.652

 

3

Huyện Mỹ Hào

54.708

49.237

5.471

488.792

439.915

255.441

184.473

48.877

28.382

20.497

 

4

Huyện Yên Mỹ

58.321

52.489

5.832

96.443

86.799

31.139

55.660

9.644

3.460

6.184

 

5

Huyện Văn Giang

45.418

40.876

4.542

547.334

492.601

266.780

225.821

54.733

29.642

25.091

 

6

Huyện Khoái Châu

74.836

67.353

7.484

204.080

183.672

98.856

84.815

20.408

10.984

9.424

 

7

Huyện Ân Thi

63.482

57.134

6.348

52.842

47.557

30.064

17.493

5.285

3.340

1.944

 

8

Huyện Kim Động

54.708

49.237

5.471

100.093

90.083

29.334

60.749

10.009

3.259

6.750

 

9

Huyện Phù Cừ

46.966

42.270

4.697

201.891

181.702

85.225

96.477

20.189

9.469

10.720

 

10

Huyện Tiên Lữ

47.998

43.199

4.800

105.410

94.869

48.751

46.118

10.541

5.417

5.124

 

Ghi chú: - Phụ lục này thay thế Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Nghị quyết số 81/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 của HĐND tỉnh;

- Các huyện, thành phố phân bổ chi tiết 90% tổng số vốn kế hoạch được thông báo nêu trên; dự phòng 10% (để xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện kế hoạch đầu tư trung hạn hoặc để chủ động cân đối vốn trong trường hợp nguồn thu không đạt kế hoạch);

- Tổng nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2016-2020 là số liệu dự kiến sơ bộ; các huyện, thành phố rà soát lại nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2016-2020 phù hợp với dự kiến thu của các dự án do cấp huyện, cấp xã làm chủ đầu tư.

 

PHỤ LỤC SỐ 5

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC) GIAI ĐOẠN 2016-2020
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 97/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án

Quyết định đầu tư hiện hành

Kế hoạch trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số

Trong đó

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Thu hồi khoản ứng trước NSTW

Thanh toán nợ XDCB

1

2

3

4

5

6

7

8

9

 

TỔNG SỐ

 

4.216.956

2.726.429

1.343.250

5.894

 

 

A

CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA

 

 

 

281.700

 

 

 

 

Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới

 

 

 

281.700

 

 

 

B

CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

 

4.216.956

2.726.429

1.013.850

5.894

 

 

I

CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI CÁC VÙNG

 

2.639.547

2.103.392

747.628

5.894

 

 

a

Hoàn trả vốn ứng trước

 

77.441

58.150

5.894

5.894

 

 

1

Dự án Trung tâm giáo dục lao động xã hội tỉnh Hưng Yên

2121/QĐ-UBND ngày 12/11/2008

34.343

24.040

853

853

 

 

2

Dự án di dân TĐC vùng nguy cơ sạt lở xã Văn Nhuệ, huyện Ân Thi

2425/QĐ-UBND ngày 27/11/2009

29.961

20.973

4.832

4.832

 

 

3

Dự án di dân TĐC vùng nguy cơ sạt lở xã Tân Hưng, huyện Tiên Lữ

2791/QĐ-UBND ngày 28/12/2009

4.660

4.660

47

47

 

 

4

Dự án di dân TĐC vùng nguy cơ sạt lở bãi Phú Hùng Cường, huyện Kim Động

723/QĐ-UBND ngày 14/4/2009

8.477

8.477

162

162

 

 

b

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020

 

633.032

450.406

179.734

 

 

 

1

Xây dựng Bảo tàng tỉnh Hưng Yên

1917/QĐ-UBND ngày 29/10/2012

119.223

90.000

15.000

 

 

 

2

Xây dựng nâng cấp, mở rộng Bệnh viện đa khoa Phố Nối tỉnh Hưng Yên (GĐ2)

2137/QĐ-UBND ngày 21/10/2009

236.371

150.000

25.000

 

 

 

3

Dự án đầu tư xây dựng nâng cấp tuyến đường ĐT.386 và kè gia cố mái taluy đoạn từ thị trấn Trần Cao đến Phà La Tiến (Km16+0 - Km25+900)

1549/QĐ-UBND ngày 19/9/2014

199.118

179.206

123.312

 

 

 

4

Xây dựng Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Hưng Yên

2367/QĐ-UBND ngày 28/10/2016

78.320

31.200

16.421

 

 

 

c

Danh mục dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020

 

1.929.074

1.594.836

562.000

 

 

 

1

Dự án đường trục phía Bắc Khu Đại học Phố Hiến

2372/QĐ-UBND ngày 07/12/2015

171.973

60.000

28.000

 

 

 

2

Dự án Cải tạo, nạo vét hệ thống công trình sau đầu mối trạm bơm La Tiến, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên (Giai đoạn 1)

667/QĐ-UBND ngày 30/3/2016

230.347

230.347

95.000

 

 

 

3

Dự án Cải tạo, nâng cấp đường và kè bờ khu vực sông Kẻ Sặt, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên

671/QĐ-UBND ngày 31/3/2016; 938/QĐ-UBND ngày 19/5/2016

550.000

550.000

120.000

 

 

 

 

Giai đoạn 1

 

250.000

250.000

120.000

 

 

 

4

Dự án Đường vành đai V vùng thủ đô Hà Nội trên địa phận tỉnh Thái Bình với QL38 và cao tốc Hà Nội - Hải Phòng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

2714/QĐ-UBND ngày 21/11/2016

499.654

499.654

40.000

 

 

 

 

Giai đoạn 1

 

320.000

320.000

40.000

 

 

 

5

Dự án cải tạo, nâng cấp ĐT.387 (Lương Tài - Bãi Sậy)

2277/QĐ-UBND ngày 21/10/2016

270.000

160.500

100.000

 

 

 

6

Dự án nâng cấp đường dọc sông, kè chống sạt lở và nạo vét sông Cầu Treo, huyện Yên Mỹ

2273/QĐ-UBND ngày 21/10/2016

129.100

70.835

54.000

 

 

 

7

Dự án cải tạo, nâng cấp đường ĐH.17 kéo dài đến ĐT.379 và chỉnh trang hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu tưởng niệm đồng chí Tô Hiệu và đồng chí Lê Văn Lương

1266/QĐ-UBND ngày 05/5/2017

378.000

323.500

125.000

 

 

 

II

CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU HỖ TRỢ VỐN ĐỐI ỨNG ODA CHO CÁC ĐỊA PHƯƠNG

 

841.848

74.000

8.457

 

 

 

a

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020

 

841.848

74.000

8.457

 

 

 

1

Dự án Phát triển toàn diện kinh tế xã hội các đô thị Việt Trì, Hưng Yên và Đồng Đăng - hợp phần dự án tại TP Hưng Yên

1635/QĐ-UBND ngày 28/9/2011; 2381/QĐ-UBND ngày 30/12/2011

841.848

74.000

8.457

 

 

 

III

CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN KINH TẾ THỦY SẢN BỀN VỮNG

 

142.856

128.458

60.000

 

 

 

a

Danh mục dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020

 

142.856

128.458

60.000

 

 

 

1

Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng khu nuôi trồng thủy sản huyện Yên Mỹ

668/QĐ-UBND ngày 30/3/2016

61.398

54.000

31.000

 

 

 

2

Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng khu nuôi trồng thủy sản huyện Ân Thi

2301/QĐ-UBND ngày 25/10/2016

81.458

74.458

29.000

 

 

 

IV

CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU TÁI CƠ CẤU KINH TẾ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÒNG CHỐNG GIẢM NHẸ THIÊN TAI, ỔN ĐỊNH ĐỜI SỐNG DÂN CƯ

 

151.023

104.612

52.768

 

 

 

a

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020

 

69.223

34.612

15.311

 

 

 

1

Dự án tái định cư xã Bình Minh, huyện Khoái Châu

1284/QĐ-UBND ngày 29/7/2013

69.223

34.612

15.311

 

 

 

b

Danh mục dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020

 

81.800

70.000

37.458

 

 

 

1

Dự án Cải tạo, nâng cấp và xây dựng mới cơ sở hạ tầng Trung tâm Giống cây trồng, vật nuôi tỉnh Hưng Yên

672/QĐ-UBND ngày 30/3/2016

81.800

70.000

37.458

 

 

 

V

CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG Y TẾ ĐỊA PHƯƠNG

 

104.174

67.300

30.529

 

 

 

a

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020

 

44.197

16.813

3.513

 

 

 

1

Cải tạo, nâng cấp mở rộng Bệnh viện mắt Hưng Yên

1838/QĐ-UBND ngày 02/10/2013

44.197

16.813

3.513

 

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 6

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN NƯỚC NGOÀI) GIAI ĐOẠN 2016-2020
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 97/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Quyết định đầu tư ban đầu hoặc quyết định đầu tư điều chỉnh được Thủ tướng Chính phủ giao các năm

Kế hoạch trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Vốn đối ứng nguồn NSTW

Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt)

1

2

3

4

5

6

7

 

TỔNG SỐ

 

910.955

8.457

866.335

 

I

LĨNH VỰC CUNG CẤP NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG

 

278.651

 

278.651

 

1

Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh (vốn vay WB)

2283/QĐ-BNN- HTQT ngày 21/9/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

278.651

 

278.651

 

II

LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG ĐÔ THỊ

 

574.788

8.457

541.349

 

1

Dự án Phát triển toàn diện kinh tế xã hội các đô thị Việt Trì, Hưng Yên và Đồng Đăng - hợp phần dự án tại thành phố Hưng Yên

1635/QĐ-UBND ngày 28/9/2011, 2381/QĐ- UBND ngày 30/12/2011

390.806

8.457

382.349

 

2

Dự án phát triển cơ sở hạ tầng thủy lợi huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên

929/QĐ-UBND ngày 13/6/2014

183.982

 

159.000

 

III

LĨNH VỰC Y TẾ

 

57.516

 

46.335

 

1

Dự án Hỗ trợ xử lý chất thải Bệnh viện - Trung tâm y tế huyện Khoái Châu (vốn vay WB)

1833/QĐ-UBND ngày 25/9/2015

6.113

 

5.450

 

2

Dự án Hỗ trợ y tế các tỉnh Đông Bắc Bộ và Đồng bằng Sông Hồng tỉnh Hưng Yên (vốn vay WB)

1751/QĐ-UBND ngày 24/10/2014

51.403

 

40.885

 

 

PHỤ LỤC SỐ 7

DANH MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 97/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư

Kế hoạch vốn TPCP giai đoạn 2017-2020

Ghi chú

 

TỔNG SỐ

 

720.000

 

 

Đầu tư xây dựng nâng cấp đường đê tả sông Luộc kéo dài (đoạn từ K120+600 đê tả sông Hồng đến K20+700 đê tả sông Luộc) tỉnh Hưng Yên

71/QĐ-HĐND ngày 08/3/2017

720.000