Tóm tắt Nghị quyết 71/2017/NQ-HĐND quy định về mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Nghị quyết 71/2017/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành nhằm quy định chi tiết về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các quy định của trung ương phù hợp với thực tế địa phương, góp phần quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên và bảo vệ môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản.
Quy định về mức thu phí bảo vệ môi trường (Điều 1)
Nghị quyết xác định rõ các căn cứ và nguyên tắc áp dụng mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản cụ thể như sau:
- Mức thu chi tiết: Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản khai thác trên địa bàn tỉnh Hà Giang được thực hiện chi tiết theo Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.
- Áp dụng quy định liên quan: Đối với các nội dung khác liên quan đến phí bảo vệ môi trường không được quy định trực tiếp tại Nghị quyết này, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có nghĩa vụ thực hiện theo đúng quy định tại Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
Trách nhiệm tổ chức thực hiện (Điều 2)
Để đảm bảo Nghị quyết được triển khai đồng bộ và hiệu quả trên thực tế, Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang đã phân công trách nhiệm cụ thể:
- Giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang chịu trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo và hướng dẫn triển khai thực hiện các nội dung đã được thông qua tại Nghị quyết này trên toàn địa bàn tỉnh.
Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp (Điều 3)
Quy định về thời gian ban hành, hiệu lực pháp lý và tính kế thừa của văn bản được xác định rõ ràng:
- Thời gian thông qua: Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVII, Kỳ họp thứ Tư chính thức thông qua vào ngày 24 tháng 4 năm 2017.
- Hiệu lực thi hành: Nghị quyết có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 5 năm 2017.
- Thay thế văn bản cũ: Kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực, Nghị quyết số 22/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang quy định về Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang chính thức hết hiệu lực thi hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 71/2017/NQ-HĐND | Hà Giang, ngày 24 tháng 4 năm 2017 |
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
KHÓA XVII - KỲ HỌP THỨ TƯ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính Hướng dẫn về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Xét Tờ trình số 33/TTr-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2017 của UBND tỉnh Hà Giang về việc đề nghị ban hành Nghị quyết Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang; Báo cáo thẩm tra số 10/BC-KTNS ngày 20 tháng 4 năm 2017 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định về mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang, như sau:
1. Mức thu: Theo Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.
2. Các nội dung khác không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo quy định tại Nghị định 164/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 của Chính phủ về Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện.
Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVII - Kỳ họp thứ Tư thông qua ngày 24 tháng 4 năm 2017, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 5 năm 2017 và thay thế Nghị quyết số 22/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định về Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang./.
|
Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 71/2017/NQ-HĐND, ngày 24 tháng 4 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang)
| STT | LOẠI KHOÁNG SẢN | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
|
|
| ||||
| I | Khoáng sản không kim loại |
|
|
|
| 1 | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan) | m3 | 60.000 |
|
| 2 | Đá Block | m3 | 80.000 |
|
| 3 | Quặng đá quý: Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam | tấn | 70.000 |
|
| 4 | Sỏi, cuội, sạn | m3 | 6.000 |
|
| 5 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m3 | 3.000 |
|
| 6 | Đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan), khoáng chất công nghiệp (barit, fluorit, bentônít và các khoáng chất khác) | tấn | 3.000 |
|
| 7 | Cát vàng | m3 | 4.000 |
|
| 8 | Cát trắng | m3 | 6.000 |
|
| 9 | Cát đen | m3 | 5.000 |
|
| 10 | Các loại cát khác | m3 | 3.000 |
|
| 11 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m3 | 2.000 |
|
| 12 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m3 | 2.000 |
|
| 13 | Đất làm thạch cao | m3 | 3.000 |
|
| 14 | Cao lanh | m3 | 6.000 |
|
| 15 | Phen-sờ-phát (fenspat) | m3 | 7.000 |
|
| 16 | Các loại đất khác | m3 | 2.000 |
|
| 17 | Sét chịu lửa, Đôlômít (dolomite), quắc-zít (quartzite), Mi-ca (mica), Thạch anh kỹ thuật, Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) | tấn | 30.000 |
|
| 18 | Nước khoáng thiên nhiên | tấn | 3.000 |
|
| 19 | A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin) | tấn | 4.000 |
|
| 20 | Graphit, sericit | tấn | 5.000 |
|
| 21 | Than các loại | tấn | 8.000 |
|
| 22 | Khoáng sản không kim loại khác | tấn | 30.000 |
|
| II | Quặng khoáng sản kim loại |
|
|
|
| 1 | Quặng sắt | tấn | 50.000 |
|
| 2 | Quặng măng-gan | tấn | 40.000 |
|
| 3 | Quặng vàng; Quặng chì; Quặng kẽm; | tấn | 250.000 |
|
| 4 | Quặng đất hiếm | tấn | 60.000 |
|
| 5 | Quặng Bạc | tấn | 250.000 |
|
| 6 | Quặng thiếc | tấn | 220.000 |
|
| 7 | Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan) | tấn | 50.000 |
|
| 8 | Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite) | tấn | 30.000 |
|
| 9 | Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) | tấn | 50.000 |
|
| 10 | Quặng cô ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi) | tấn | 250.000 |
|
| 11 | Quặng khoáng sản kim loại khác | tấn | 30.000 |
|
| III | Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại Mục I và Mục II |
|
|
|
- 1Nghị quyết 22/2016/NQ-HĐND quy định về Phí Bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- 2Quyết định 22/2017/QĐ-UBND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản do tỉnh An Giang ban hành
- 3Quyết định 11/2017/QĐ-UBND quy định việc tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- 4Quyết định 416/QĐ-UBND năm 2017 quy định tạm thời mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- 5Nghị quyết 30/2023/NQ-HĐND quy định về mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- 6Quyết định 11/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang năm 2023
- 7Quyết định 267/QĐ-UBND năm 2024 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật kỳ 2019-2023 của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang
- 1Nghị quyết 22/2016/NQ-HĐND quy định về Phí Bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- 2Nghị quyết 30/2023/NQ-HĐND quy định về mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- 3Quyết định 11/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang năm 2023
- 4Quyết định 267/QĐ-UBND năm 2024 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật kỳ 2019-2023 của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật phí và lệ phí 2015
- 3Nghị định 120/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật phí và lệ phí
- 4Thông tư 250/2016/TT-BTC hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 5Nghị định 164/2016/NĐ-CP về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
- 6Quyết định 22/2017/QĐ-UBND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản do tỉnh An Giang ban hành
- 7Quyết định 11/2017/QĐ-UBND quy định việc tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- 8Quyết định 416/QĐ-UBND năm 2017 quy định tạm thời mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Nghị quyết 71/2017/NQ-HĐND quy định về mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- Số hiệu: 71/2017/NQ-HĐND
- Loại văn bản: Nghị quyết
- Ngày ban hành: 24/04/2017
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Giang
- Người ký: Thào Hồng Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 04/05/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
