Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 65/NQ-HĐND

Ninh Thuận, ngày 11 tháng 12 năm 2017

 

NGHỊ QUYẾT

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VỀ PHÂN CẤP NGUỒN THU CÁC CẤP NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, GIAI ĐOẠN 2017-2020

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
KHÓA X KỲ HỌP THỨ 5

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 59/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi của các cấp ngân sách địa phương giai đoạn 2017-2020;

Thực hiện Văn bản số 9076/BTC-KBNN ngày 07/7/2017 của Bộ Tài chính về việc xây dựng quy định phân chia nguồn thu tin chậm nộp Ngân sách địa phương được hưởng theo quy định cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương;

Xét Tờ trình số 226/TTr-UBND ngày 29/11/2017 của UBND tỉnh trình HĐND tỉnh sửa đổi, b sung Điều 1 Nghị quyết số 59/NQ-HĐND ngày 19/12/2016 của HĐND tỉnh về phân cấp nguồn thu các cấp ngân sách địa phương giai đoạn 2017-2020; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung về phân cấp nguồn thu các cấp ngân sách địa phương tại Nghị quyết số 59/NQ-HĐND ngày 19/12/2016 của HĐND tỉnh, cụ thể như sau:

1. Sửa đổi điểm b khoản 1 mục III phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị quyết số 59/NQ-HĐND ngày 19/12/2016 của HĐND tỉnh: các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa ngân sách xã, phường, thị trấn, ngân sách huyện, thành phố, chi tiết từng huyện, thành phố (đính kèm phụ lục chi tiết số 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7)

2. Bổ sung một số nội dung về nguồn thu hưởng 100% của ngân sách tỉnh, huyện, thành phố:

a) Nguồn thu của ngân sách tỉnh (các khoản thu ngân sách tỉnh hưởng 100%), gồm:

- Tiền thuê đất của dự án BT (ghi thu, ghi chi qua ngân sách).

- Tiền thuế chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế đối với khoản thu do tỉnh quản lý.

b) Nguồn thu của ngân sách huyện, thành phố (các khoản thu ngân sách huyện, thành phố hưởng 100%): Tiền thuế chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế đối với khoản thu do huyện, thành phố quản lý.

3. Ngoài các nội dung nêu trên, các nội dung khác của Nghị quyết số 59/NQ-HĐND ngày 19/12/2016 của HĐND tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi các cấp ngân sách địa phương giai đoạn 2017-2020 không thay đổi.

4. Thời điểm áp dụng: từ năm ngân sách 2018.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao UBND tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.

2. Giao Thường trực HĐND, các Ban HĐND, Tđại biểu HĐND và Đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận Khóa X kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017./.

 


Nơi nhận:
- UBTV Quốc hội;
- Chính phủ;
- Ban Công tác đại biểu - UBTVQH;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
-Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);
- Thường trực tỉnh ủy;

- Thường trực HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh;
- Ban Thường trực UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh khóa X;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- VP: Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh;
- TT.HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Thanh

 

PHỤ LỤC 1

TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH TP PHAN RANG - THÁP CHÀM VÀ NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN
(Kèm theo Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 của HĐND tỉnh)

TT

Nội dung thu

Phân định gia TP.Phan Rang - Tháp Chàm/ các phường, xã

Tổng cộng (%)

Thành phố (%)

Phường: Phủ Hà, Kinh Dinh, Thanh Sơn (%)

Phường Tấn Tài (%)

Phường Đài Sơn (%)

Phường: Đô Vinh, Bảo An, Phước Mỹ, Mỹ Hương, Đạo Long, Mỹ Đông, Mỹ Hải, Đông Hải, Mỹ Bình, Văn Hải, xã Thành Hải (%)

1

Thu từ doanh nghiệp Trung ương

 

 

 

 

 

 

-

Thuế giá trị gia tăng

100

100

 

 

 

 

2

Thu từ khu vực công thương nghip- NQD

 

 

 

 

 

 

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

100

100

 

 

 

 

-

Thuế tài nguyên

100

100

 

 

 

 

-

Thuế giá trị gia tăng

 

 

 

 

 

 

+

Thu từ đối tượng do Chi cục thuế trực tiếp quản lý thu

100

100

 

 

 

 

+

Thu từ đối tượng do liên đội thuế phường, xã thu

100

0-50

50

80

90

100

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

 

 

 

 

 

+

Thu từ đối tượng do Chi cục thuế trực tiếp quản lý thu

100

100

 

 

 

 

+

Thu từ đối tượng do liên đội thuế phường, xã thu

100

0-50

50

80

90

100

3

Thuế thu nhập cá nhân từ chuyển nhượng bất động sản

 

 

 

 

 

 

-

Thu từ đối tượng do Chi cục thuế trực tiếp qun lý thu

100

100

 

 

 

 

-

Thu từ đối tượng do liên đội thuế phường, xã thu

100

0-50

50

80

90

100

4

Thuế thu nhập cá nhân từ các thu nhập khác

100

100

 

 

 

 

-

Thu từ đối tượng do Chi cục thuế trực tiếp qun lý thu

100

100

 

 

 

 

-

Thu từ đối tượng do liên đội thuế phường, xã thu

100

0-50

50

80

90

100

5

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

100

 

100

100

100

100

6

Lệ phí trước bạ nhà, đất

100

100

 

 

 

 

7

Lệ phí trước bạ đối với tài sản khác

100

100

 

 

 

 

8

Thu tiền sdụng đất (các công trình, dự án do huyện, thành phố qun lý, đầu tư)

100

100

 

 

 

 

9

Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước

100

100

 

 

 

 

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

100

 

100

100

100

100

11

Thu cố định ti xã

100

 

100

100

100

100

12

Thu khác ngân sách

 

 

 

 

 

 

-

Thành phố thực hiện thu

100

100

 

 

 

 

-

Xã, phường thực hiện thu

100

 

100

100

100

100

13

Phí, lệ phí

 

 

 

 

 

 

-

Thành phố thực hiện thu

100

100

 

 

 

 

-

Xã, phường thực hiện thu

100

 

100

100

100

100

14

Thu tiền chậm nộp ngân sách địa phương được hưởng (Thu từ đối tượng do Chi cục Thuế trực tiếp quản lý thu)

100

100

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 2

TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH HUYỆN NINH SƠN VÀ NGÂN SÁCH XÃ, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN
(Kèm theo Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 của HĐND tỉnh)

TT

Nội dung thu

Phân định giữa Huyện Ninh Sơn/ xã, thị trấn

Tổng cộng (%)

Huyện (%)

Thị trấn Tân Sơn (%)

Xã trên địa bàn huyện (%)

1

Thu từ doanh nghiệp Trung ương

 

 

 

 

-

Thuế giá trị gia tăng

100

100

 

 

2

Thu từ khu vực công thương nghiệp-NQD

 

 

 

 

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

100

100

 

 

-

Thuế tài nguyên

 

 

 

 

+

Thu từ đối tượng do Chi cục thuế trực tiếp quản lý thu

100

100

 

 

+

Thu từ đối tượng do liên đội thuế xã thu

100

 

100

100

-

Thuế giá trị gia tăng

 

 

 

 

+

Thu từ đối tượng do Chi cục thuế trực tiếp qun lý thu

100

100

 

 

+

Thu từ đối tượng do liên đội thuế xã thu

100

0-20

80

100

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt

100

100

 

 

+

Thu từ đối tượng do Chi cục thuế trực tiếp quản lý thu

100

100

 

 

+

Thu từ đối tượng do liên đội thuế xã thu

100

 

100

100

3

Thuế thu nhập cá nhân từ chuyển nhượng bất động sản

100

30

70

70

4

Thuế thu nhập cá nhân từ các thu nhập khác

 

 

 

 

-

Thu từ đối tượng do Chi cục thuế trực tiếp quản lý thu

100

100

 

 

-

Thu từ đối tượng do liên đội thuế xã thu (thu từ hộ kinh doanh)

100

 

100

100

5

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

100

30

70

70

6

Lệ phí trước bạ nhà, đất

100

30

70

70

7

Lệ phí trước bạ đối với tài sản khác

100

100

 

 

8

Thu tiền sử dụng đất (các công trình, dự án do huyện, thành phố qun lý, đầu tư)

100

100

 

 

9

Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước

100

100

 

 

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

100

30

70

70

11

Thu cố định tại xã

100

 

100

100

12

Thu khác ngân sách

 

 

 

 

-

Huyện thực hiện thu

100

100

 

 

-

Xã, thị trấn thực hiện thu

100

 

100

100

13

Phí, lệ phí

 

 

 

 

-

Huyện thực hiện thu

100

100

 

 

-

Xã, thị trấn thực hiện thu

100

 

100

100

14

Thu tiền chậm nộp ngân sách địa phương được hưởng (Thu từ đối tượng do Chi cục Thuế trực tiếp quản lý thu)

100

100

 

 

 

PHỤ LỤC 3

TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH HUYỆN NINH HẢI VÀ NGÂN SÁCH XÃ, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN
(Kèm theo Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 của HĐND tỉnh)

TT

Nội dung thu

Phân định giữa Huyện Ninh Hi/ xã, thị trấn

Tổng cộng (%)

Huyện (%)

Xã, thị trấn trên địa bàn huyện (%)

1

Thu từ doanh nghiệp Trung ương

 

 

 

-

Thuế giá trị gia tăng

100

100

 

2

Thu từ khu vực công thương nghiệp- NQD

 

 

 

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

100

100

 

-

Thuế tài nguyên

100

100

 

-

Thuế giá trị gia tăng

100

100

 

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt

100

100

 

3

Thuế thu nhập cá nhân từ chuyển nhượng bất động sn

100

30

70

4

Thuế thu nhập cá nhân từ các thu nhập khác

100

100

 

5

Thuế s dng đất nông nghiệp

100

30

70

6

Lphí trước bạ nhà, đất

100

30

70

7

Lệ phí trước bạ đối với tài sản khác

100

100

 

8

Thu tiền sử dụng đt (các công trình, dự án do huyện, thành phố quản lý, đầu tư)

100

100

 

9

Thu tiền cho thuê mt đất, mt nước

100

100

 

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

100

30

70

11

Thu cố định tại xã

100

 

100

12

Thu khác ngân sách

 

 

 

-

Huyện thực hiện thu

100

100

 

-

Xã, thị trấn thực hiện thu

100

 

100

13

Phí, l phí

 

 

 

-

Huyện thực hiện thu

100

100

 

-

Xã, thị trấn thực hiện thu

100

 

100

14

Thu tiền chậm nộp ngân sách địa phương được hưởng (Thu từ đối tượng do Chi cục Thuế trực tiếp quản lý thu)

100

100

 

 

PHỤ LỤC 4

TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH HUYỆN NINH PHƯỚC VÀ NGÂN SÁCH XÃ, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN
(Kèm theo Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 của HĐND tỉnh)

TT

Ni dung thu

Phân định gia Huyện Ninh Phước/ xã, thị trấn

Tổng cộng (%)

Huyện (%)

Xã, thị trấn trên địa bàn huyện (%)

1

Thu từ doanh nghiệp Trung ương

 

 

 

-

Thuế giá trị gia tăng

100

100

 

2

Thu từ khu vực công thương nghiệp- NQD

 

 

 

-

Thu từ các DN thành lập theo Luật Dn, HTX

 

 

 

+

Thuế thu nhập doanh nghiệp

100

100

 

+

Thuế tài nguyên

100

100

 

+

Thuế giá trị gia tăng

100

100

 

+

Thuế tiêu thụ đặc biệt

100

100

 

-

Thu từ các cá nhân SC, KD hàng hóa, dịch vụ

 

 

 

+

Thuế thu nhập doanh nghiệp

100

 

100

+

Thuế tài nguyên

100

 

100

+

Thuế giá trị gia tăng

100

 

100

+

Thuế tiêu thụ đặc biệt

100

 

100

3

Thuế thu nhập cá nhân từ chuyển nhượng bất động sản

100

 

100

4

Thuế thu nhập cá nhân từ các thu nhập khác

 

 

 

-

Huyện thực hiện thu

100

100

 

-

Xã, thị trấn thực hiện thu

100

0

100

5

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

100

 

100

6

Lệ phí trước b nhà, đất

100

 

100

7

Lệ phí trước bạ đối với tài sản khác

100

100

 

8

Thu tiền sử dụng đất (các công trình, dự án do huyện, thành phố quản lý, đầu tư)

100

100

 

9

Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước

 

 

 

-

Huyện thực hiện thu

100

100

 

-

Xã, thị trấn thực hiện thu

100

 

100

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

100

 

100

11

Thu cố định tại xã

100

 

100

12

Thu khác ngân sách

 

 

 

-

Huyện thực hiện thu

100

100

 

-

Xã, thị trấn thực hiện thu

100

 

100

13

Phí, lệ phí

 

 

 

-

Huyện thực hiện thu

100

100

 

-

Xã, thị trấn thực hiện thu

100

 

100

14

Thu tiền chậm nộp ngân sách địa phương được hưởng (Thu từ đối tượng do Chi cục Thuế trực tiếp quản lý thu)

100

100

 

 

PHỤ LỤC 5

TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH HUYỆN THUẬN NAM VÀ NGÂN SÁCH XÃ TRÊN ĐỊA BÀN
(Kèm theo Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 của HĐND tỉnh)

TT

Nội dung thu

Phân định giữa Huyện Thuận Nam/ các xã

Tổng cộng

(%)

Huyện

(%)

Các Xã trên địa bàn huyện

(%)

1

Thu từ doanh nghiệp Trung ương

 

 

 

-

Thuế giá trị gia tăng

100

100

 

2

Thu từ khu vực công thương nghiệp-NQD

 

 

 

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

100

100

 

-

Thuế tài nguyên

100

100

 

-

Thuế giá trị gia tăng

100

100

 

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt

100

100

 

3

Thuế thu nhập cá nhân tchuyển nhượng bất động sản

100

30

70

4

Thuế thu nhập cá nhân tcác thu nhập khác

100

100

 

5

Thuế sdụng đất nông nghiệp

100

 

100

6

Lệ phí trước bạ nhà, đất

100

20

80

7

Lệ phí trước bạ đối với tài sn khác

100

100

 

8

Thu tiền sdụng đất (các công trình, dự án do huyện, thành phố quản lý, đầu tư)

100

100

 

9

Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước

100

100

 

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

100

 

100

11

Thu cố định tại xã

100

 

100

12

Thu khác ngân sách

 

 

 

-

Huyện thực hiện thu

100

100

 

-

Xã thực hiện thu

100

 

100

13

Phí, lệ phí

 

 

 

-

Huyện thực hiện thu

100

100

 

-

Xã thực hiện thu

100

 

100

14

Thu tiền chậm nộp ngân sách địa phương được hưởng (Thu từ đối tượng do Chi cục Thuế trực tiếp quản lý thu)

100

100

 

 

PHỤ LỤC 6

TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH HUYỆN THUẬN BẮC VÀ NGÂN SÁCH XÃ TRÊN ĐỊA BÀN
(Kèm theo Nghquyết số 65/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 của HĐND tỉnh)

TT

Nội dung thu

Phân định giữa Huyện Thuận Bắc/ xã

Tổng cộng

(%)

Huyện

(%)

xã trên địa bàn huyện

(%)

1

Thu từ doanh nghiệp Trung ương

 

 

 

-

Thuế giá trị gia tăng

100

100

0

2

Thu từ khu vực công thương nghiệp-NQD

 

 

 

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

100

70

30

-

Thuế tài nguyên

100

100

0

-

Thuế giá trị gia tăng

100

70

30

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt

100

100

0

3

Thuế thu nhập cá nhân từ chuyển nhượng bất động sản

100

30

70

4

Thuế thu nhập cá nhân từ các thu nhập khác

100

100

0

5

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

100

30

70

6

Lệ phí trước bạ nhà, đất

100

30

70

7

Lệ phí trước bạ đối với tài sản khác

100

100

0

8

Thu tiền sử dụng đất (các công trình, dự án do huyện, thành phố quản lý, đầu tư)

100

100

0

9

Thu tiền cho thuê mặt đất, mt nước

100

100

0

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

100

30

70

11

Thu cố đnh ti xã

100

0

100

12

Thu khác ngân sách

 

 

 

-

Huyện thực hiện thu

100

100

0

-

Xã, thị trấn thực hiện thu

100

0

100

13

Phí, lệ phí

 

 

 

-

Huyện thực hiện thu

100

100

0

-

Xã, thị trấn thực hiện thu

100

0

100

14

Thu tiền chậm nộp ngân sách địa phương được hưởng (Thu từ đối tượng do Chi cục Thuế trực tiếp quản lý thu)

100

100

0

 

PHỤ LỤC 7

TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH HUYỆN BÁC ÁI VÀ NGÂN SÁCH XÃ TRÊN ĐỊA BÀN
(Kèm theo Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 của HĐND tỉnh)

TT

Nội dung thu

Phân định gia Huyện Bác Ái/ xã

Tổng cộng

(%)

Huyện

(%)

Xã trên địa bàn huyn

(%)

1

Thu từ doanh nghiệp Trung ương

 

 

 

-

Thuế giá trị gia tăng

100

100

 

2

Thu từ khu vực công thương nghiệp- NQD

 

 

 

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

100

100

 

-

Thuế tài nguyên

100

100

 

-

Thuế giá trị gia tăng

100

100

 

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt

100

100

 

3

Thuế thu nhập cá nhân từ chuyển nhượng bất động sản

100

30

70

4

Thuế thu nhập cá nhân từ các thu nhập khác

100

100

 

5

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

100

30

70

6

Lệ phí trước bạ nhà, đất

100

30

70

7

Lệ phí trước bạ đối với tài sản khác

100

100

 

8

Thu tiền sử dụng đất (các công trình, dự án do huyện, thành phố quản lý, đầu tư)

100

100

 

9

Thu tiền cho thuê mt đất, mt nước

100

100

 

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

100

30

70

11

Thu cố định tại

100

 

100

12

Thu khác ngân sách

 

 

 

-

Huyện thực hiện thu

100

100

 

-

thực hiện thu

100

 

100

13

Phí, l phí

 

 

 

-

Huyện thực hiện thu

100

100

 

-

Xã thực hiện thu

100

 

100

14

Thu tiền chậm nộp ngân sách địa phương được hưởng (Thu từ đối tượng do Chi cục Thuế trực tiếp quản lý thu)

100

100