Nghị quyết số 34/2015/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi khóa XI thông qua tại kỳ họp thứ 18 ngày 11 tháng 12 năm 2015. Đây là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2016 - 2020, nhằm định hướng phát triển lâm nghiệp bền vững, bảo vệ môi trường sinh thái và ứng phó với biến đổi khí hậu.
- Thông tin chung về văn bản
- Số hiệu: 34/2015/NQ-HĐND.
- Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
- Ngày thông qua: 11 tháng 12 năm 2015.
- Hiệu lực thi hành: Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.
- Các chỉ tiêu bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2016 - 2020
- Công tác bảo vệ rừng: Thực hiện khoán quản lý bảo vệ rừng với diện tích ổn định đạt 101.842 ha/năm trong suốt giai đoạn 2016 - 2020.
- Công tác phát triển rừng:
- Khoanh nuôi tái sinh rừng: Đạt tổng diện tích 7.983 ha/năm (trong đó khoanh nuôi không trồng bổ sung là 6.754 ha/năm; khoanh nuôi có trồng bổ sung đạt 1.229 ha/năm).
- Trồng rừng tập trung: Tổng diện tích thực hiện đạt 63.266 ha (bao gồm trồng mới 15.362 ha và trồng lại sau khai thác đạt 47.904 ha).
- Trồng cây phân tán: Đạt tổng số 4.859.000 cây.
- Chăm sóc rừng khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung: Đạt diện tích 1.229 ha/năm (bắt đầu triển khai từ năm 2017 đến năm 2020).
- Giao rừng và cho thuê rừng: Hoàn thành giao và cho thuê 9.006 ha rừng trong năm 2016.
- Khai thác lâm sản:
- Khai thác gỗ rừng trồng cây phân tán: Tổng diện tích khai thác đạt 5.729 ha, sản lượng gỗ thu hoạch ước đạt 591.083 m3.
- Khai thác gỗ rừng trồng trong quy hoạch: Tổng diện tích khai thác đạt 47.634 ha, sản lượng gỗ thu hoạch đạt 5.056.744 m3.
- Khai thác củi: Đạt sản lượng 772.756 ster.
- Khai thác lâm sản ngoài gỗ: Song mây đạt 3.535 tấn; đót đạt 779 tấn; tre nứa đạt 817.000 cây.
- Chế biến lâm sản:
- Gỗ xây dựng: Đạt sản lượng chế biến 56.478 m3.
- Đồ mộc dân dụng: Đạt sản lượng chế biến 112.957 m3.
- Dăm gỗ và bột giấy: Đạt sản lượng chế biến 5.478.000 tấn.
- Chế biến lâm sản ngoài gỗ: Song mây đạt 3.535 tấn; đót đạt 779 tấn; tre nứa đạt 817.000 cây.
- Xây dựng cơ sở hạ tầng lâm nghiệp:
- Xây dựng mới 02 vườn ươm và nâng cấp 01 vườn ươm trong năm 2016.
- Xây dựng mới 156 km đường lâm nghiệp và tiến hành sửa chữa 31 km đường lâm nghiệp hiện có.
- Xây dựng mới 223 km đường nội vùng phục vụ công tác lâm nghiệp.
- Xây dựng 1.023 km đường ranh cản lửa phòng chống cháy rừng.
- Xây dựng mới 58 chòi canh lửa rừng, lắp đặt 14 bảng quy ước bảo vệ rừng, xây dựng 26 trạm quản lý bảo vệ rừng và lắp đặt 02 bảng dự báo cấp cháy rừng.
- Cấp chứng chỉ rừng: Thực hiện cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững cho tổng diện tích 6.720 ha rừng trồng trong giai đoạn 2017 - 2020.
- Khái toán nguồn vốn đầu tư giai đoạn 2016 - 2020
Tổng nhu cầu vốn đầu tư để thực hiện Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng là 3.085.505 triệu đồng. Cơ cấu các nguồn vốn huy động cụ thể như sau:
- Vốn tự đầu tư: 1.673.957 triệu đồng (chiếm tỷ trọng cao nhất với 54,3% tổng cơ cấu vốn).
- Vốn vay tín dụng: 696.476 triệu đồng (chiếm tỷ lệ 22,6%).
- Vốn ngân sách nhà nước: 355.909 triệu đồng (chiếm tỷ lệ 11,5%).
- Vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA): 340.909 triệu đồng (chiếm tỷ lệ 11%).
- Vốn dịch vụ môi trường rừng: 18.254 triệu đồng (chiếm tỷ lệ 0,6%).
- Nhiệm vụ và giải pháp thực hiện
- Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm áp dụng đồng bộ, linh hoạt và có hiệu quả các giải pháp kỹ thuật, chính sách để hoàn thành các mục tiêu đề ra trong Kế hoạch.
- Chỉ đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp chặt chẽ với Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các sở, ban, ngành liên quan tổ chức triển khai thực hiện.
- Xác định cụ thể, chi tiết diện tích đất trồng rừng đến từng địa bàn cấp huyện, cấp xã và giao chỉ tiêu cụ thể cho từng chủ rừng để đảm bảo tính khả thi trong thực tiễn.
- Ưu tiên tập trung nguồn lực cho việc trồng rừng đầu nguồn nhằm bảo vệ an toàn các hồ, đập thủy lợi, thủy điện; đồng thời đẩy mạnh trồng rừng phòng hộ ven biển để chủ động ứng phó, giảm thiểu tác động tiêu cực của biến đổi khí hậu.
- Tổ chức thực hiện và giám sát
- Trách nhiệm triển khai: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện toàn diện Nghị quyết này.
- Trách nhiệm giám sát: Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện Nghị quyết.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 34/2015/NQ-HĐND | Quảng Ngãi, ngày 14 tháng 12 năm 2015 |
VỀ VIỆC THÔNG QUA KẾ HOẠCH BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG TỈNH QUẢNG NGÃI, GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHOÁ XI - KỲ HỌP THỨ 18
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Bảo vệ và Phát triển rừng ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng;
Căn cứ Quyết định số 18/2007/QĐ-TTg ngày 05 tháng 02 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược phát triển Lâm nghiệp Việt Nam, giai đoạn 2006 - 2020;
Căn cứ Thông tư số 05/2008/TT-BNN ngày 14 tháng 01 năm 2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng;
Trên cơ sở xem xét Tờ trình số 139/TTr-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2016 - 2020; Báo cáo thẩm tra của Ban Dân tộc HĐND tỉnh và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Nhất trí thông qua Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2016 - 2020 với một số nội dung chính như sau:
1. Các chỉ tiêu chính
a) Các chỉ tiêu chung về bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2016-2020:
| Chỉ tiêu | ĐVT | Tổng 2016-2020 | Kế hoạch 2016 - 2020 | ||||
| 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | |||
| 1. Bảo vệ rừng |
|
|
|
|
|
|
|
| - Khoán quản lý bảo vệ | ha/năm | 101.842 | 101.842 | 101.842 | 101.842 | 101.842 | 101.842 |
| 2. Phát triển rừng |
|
|
|
|
|
|
|
| - Khoanh nuôi | ha/năm | 7.983 | 7.983 | 6.754 | 6.754 | 6.754 | 6.754 |
| + Có trồng bổ sung | ha/năm | 1.229 | 1.229 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| + Không trồng bổ sung | ha/năm | 6.754 | 6.754 | 6.754 | 6.754 | 6.754 | 6.754 |
| - Trồng và chăm sóc rừng |
|
|
|
|
|
|
|
| * Trồng tập trung | ha | 63.266 | 12.753 | 12.775 | 12.675 | 12.565 | 12.498 |
| + Trồng mới | ha | 15.362 | 3.172 | 3.194 | 3.094 | 2.984 | 2.918 |
| + Trồng lại | ha | 47.904 | 9.581 | 9.581 | 9.581 | 9.581 | 9.580 |
| * Trồng cây phân tán | 1000 cây | 4.859 | 969 | 980 | 970 | 975 | 965 |
| - Chăm sóc rừng KNTBS | ha/năm | 1.229 | 0 | 1.229 | 1.229 | 1.229 | 1.229 |
| 3. Giao rừng, cho thuê rừng | ha | 9.006 | 9.006 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4. Khai thác rừng |
|
|
|
|
|
|
|
| - Gỗ |
|
|
|
|
|
|
|
| + Rừng trồng cây phân tán |
|
|
|
|
|
|
|
| Diện tích | ha | 5.729 | 1.145 | 1.146 | 1.146 | 1.146 | 1.146 |
| Sản lượng | m3 | 591.083 | 118.215 | 118.217 | 118.217 | 118.217 | 118.217 |
| + Rừng trồng trong QH |
|
|
|
|
|
|
|
| Diện tích | ha | 47.634 | 9.526 | 9.527 | 9.527 | 9.527 | 9.527 |
| Sản lượng | m3 | 5.056.744 | 1.011.348 | 1.011.349 | 1.011.349 | 1.011.349 | 1.011.349 |
| - Củi | ster | 772.756 | 154.551 | 154.551 | 154.551 | 154.551 | 154.552 |
| - Lâm sản ngoài gỗ |
|
|
|
|
|
|
|
| + Song mây | tấn | 3.535 | 708 | 708 | 707 | 707 | 705 |
| + Đót | tấn | 779 | 156 | 156 | 156 | 156 | 155 |
| + Tre nứa | 1000 cây | 817 | 163 | 163 | 163 | 163 | 165 |
| 5. Chế biến lâm sản |
|
|
|
|
|
|
|
| - Gỗ xây dựng | m3 | 56.478 | 11.294 | 11.296 | 11.296 | 11.296 | 11.296 |
| - Đồ mộc dân dụng | m3 | 112.957 | 22.591 | 22.591 | 22.591 | 22.591 | 22.593 |
| - Dăm gỗ và bột giấy | 1000 tấn | 5.478 | 1.094 | 1.096 | 1.096 | 1.096 | 1.096 |
| - Song mây | tấn | 3.535 | 708 | 708 | 707 | 707 | 705 |
| - Đót | tấn | 779 | 156 | 156 | 156 | 156 | 155 |
| - Tre nứa | 1000 cây | 817 | 163 | 163 | 163 | 163 | 165 |
| 6. XD cơ sở hạ tầng |
|
|
|
|
|
|
|
| - XD vườn ươm | vườn | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Nâng cấp vườn ươm | vườn | 1 | 1 |
|
|
|
|
| - XD đường LN | km | 156 | 35 | 34 | 35 | 26 | 26 |
| - Sửa chữa đường LN | km | 31 | 7 | 7 | 6 | 6 | 5 |
| - XD đường nội vùng | km | 223 | 40 | 47 | 48 | 48 | 40 |
| - XD đường ranh cản lửa | km | 1.023 | 198 | 201 | 205 | 200 | 219 |
| - Xây dựng chòi canh | cái | 58 | 13 | 15 | 13 | 10 | 7 |
| - Bảng qui ước BVR | cái | 14 | 4 | 4 | 4 | 1 | 1 |
| - XD trạm QLBVR | cái | 26 | 4 | 5 | 6 | 6 | 5 |
| - Bảng dự báo cấp cháy rừng | cái | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 |
| 7. Cấp chứng chỉ rừng | ha | 6.720 | 0 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 2.220 |
b) Các chỉ tiêu bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ giai đoạn 2016-2020:
(Có phụ lục 01 kèm theo)
c) Các chỉ tiêu bảo vệ và phát triển rừng sản xuất giai đoạn 2016-2020:
(Có phụ lục 02 kèm theo)
2. Khái toán các nguồn vốn
a) Khái toán các nguồn vốn đầu tư Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2016-2020:
Tổng vốn đầu tư: 3.085.505 triệu đồng. Trong đó:
- Vốn ngân sách: 355.909 triệu đồng, chiếm 11,5% tổng cơ cấu vốn.
- Vốn ODA: 340.909 triệu đồng, chiếm 11% tổng cơ cấu vốn.
- Vốn dịch vụ môi trường rừng: 18.254 triệu đồng, chiếm 0,6% tổng cơ cấu vốn.
- Vốn vay tín dụng: 696.476 triệu đồng, chiếm 22,6% tổng cơ cấu vốn.
- Vốn tự đầu tư: 1.673.957 triệu đồng, chiếm 54,3% tổng cơ cấu vốn.
(Có phụ lục 03 kèm theo)
b) Khái toán các nguồn vốn đầu tư Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ giai đoạn 2016-2020:
(Có phụ lục 04 kèm theo)
c) Khái toán các nguồn vốn đầu tư Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng sản xuất giai đoạn 2016-2020:
(Có phụ lục 05 kèm theo)
3. Nhiệm vụ thực hiện Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng
Uỷ ban nhân dân tỉnh áp dụng đồng bộ, có hiệu quả các giải pháp trong quá trình thực hiện Kế hoạch. Cụ thể hoá và tổ chức triển khai thực hiện các nhiệm vụ của Kế hoạch; chỉ đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các Sở, ban ngành liên quan triển khai thực hiện Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2016 - 2020 đảm bảo đạt được các mục tiêu đặt ra. Xác định cụ thể diện tích đất trồng rừng đến từng huyện, xã và các chủ rừng để lập kế hoạch trồng rừng mới thuận lợi và khả thi; ưu tiên trồng rừng đầu nguồn bảo vệ các hồ, đập thủy lợi, thủy điện, trồng rừng phòng hộ ven biển để hạn chế thấp nhất tác động của biến đổi khí hậu.
Điều 2. Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi khóa XI thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2015, tại kỳ họp thứ 18./.
|
| CHỦ TỊCH |
CÁC CHỈ TIÊU BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG PHÒNG HỘ, GIAI ĐOẠN 2016-2020
(Kèm theo Nghị quyết số 34/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
| Chỉ tiêu | ĐVT | Tổng 2016-2020 | Kế hoạch 2016 - 2020 | ||||
| 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | |||
| 1. Bảo vệ rừng |
|
|
|
|
|
|
|
| - Khoán quản lý bảo vệ | ha/năm | 90.908 | 90.908 | 90.908 | 90.908 | 90.908 | 90.908 |
| 2. Phát triển rừng |
|
|
|
|
|
|
|
| - Khoanh nuôi | ha/năm | 4.685 | 4.685 | 3.961 | 3.961 | 3.961 | 3.961 |
| + Có trồng bổ sung | ha/năm | 724 | 724 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| + Không trồng bổ sung | ha/năm | 3.961 | 3.961 | 3.961 | 3.961 | 3.961 | 3.961 |
| * Trồng tập trung | ha | 3.086 | 788 | 650 | 630 | 470 | 548 |
| + Trồng mới | ha | 3.086 | 788 | 650 | 630 | 470 | 548 |
| - Chăm sóc rừng KNTBS | ha/năm | 724 | 0 | 724 | 724 | 724 | 724 |
| 3. Khai thác rừng |
|
|
|
|
|
|
|
| - Gỗ |
|
|
|
|
|
|
|
| - Lâm sản ngoài gỗ |
|
|
|
|
|
|
|
| + Song mây | tấn | 2.604 | 521 | 521 | 521 | 521 | 520 |
| + Đót | tấn | 490 | 98 | 98 | 98 | 98 | 98 |
| 4. Chế biến lâm sản |
|
|
|
|
|
|
|
| - Song mây | tấn | 2.604 | 521 | 521 | 521 | 521 | 520 |
| - Đót | tấn | 490 | 98 | 98 | 98 | 98 | 98 |
| 5. XD cơ sở hạ tầng |
|
|
|
|
|
|
|
| - XD vườn ươm | vườn | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Nâng cấp vườn ươm | vườn | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - XD đường LN | km | 39 | 9 | 10 | 10 | 5 | 5 |
| - Sửa chữa đường LN | km | 22 | 5 | 5 | 4 | 4 | 4 |
| - XD đường nội vùng | km | 213 | 38 | 45 | 46 | 46 | 38 |
| - XD đường ranh cản lửa | km | 356 | 71 | 72 | 71 | 66 | 76 |
| - Xây dựng chòi canh | cái | 52 | 11 | 13 | 12 | 9 | 7 |
| - Bảng qui ước BVR | cái | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| - XD trạm QLBVR | cái | 26 | 4 | 5 | 6 | 6 | 5 |
CÁC CHỈ TIÊU BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG SẢN XUẤT, GIAI ĐOẠN 2016-2020
(Kèm theo Nghị quyết số 34/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
| Chỉ tiêu | ĐVT | Tổng 2016-2020 | Kế hoạch 2016 - 2020 | ||||
| 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | |||
| 1. Bảo vệ rừng |
|
|
|
|
|
|
|
| - Khoán quản lý bảo vệ | ha/năm | 10.934 | 10.934 | 10.934 | 10.934 | 10.934 | 10.934 |
| 2. Phát triển rừng |
|
|
|
|
|
|
|
| - Khoanh nuôi | ha/năm | 3.298 | 3.298 | 2.793 | 2.793 | 2.793 | 2.793 |
| + Có trồng bổ sung | ha/năm | 505 | 505 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| + Không trồng bổ sung | ha/năm | 2.793 | 2.793 | 2.793 | 2.793 | 2.793 | 2.793 |
| * Trồng tập trung | ha | 60.180 | 11.965 | 12.125 | 12.045 | 12.095 | 11.950 |
| + Trồng mới | ha | 12.276 | 2.384 | 2.544 | 2.464 | 2.514 | 2.370 |
| + Trồng lại | ha | 47.904 | 9.581 | 9.581 | 9.581 | 9.581 | 9.580 |
| * Trồng cây phân tán | 1000 cây | 4.859 | 969 | 980 | 970 | 975 | 965 |
| - Chăm sóc rừng KNTBS | ha/năm | 505 | 0 | 505 | 505 | 505 | 505 |
| 3. Giao rừng, cho thuê rừng | ha | 9.006 | 9.006 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4. Khai thác rừng |
|
|
|
|
|
|
|
| - Gỗ |
|
|
|
|
|
|
|
| + Rừng trồng cây phân tán |
|
|
|
|
|
|
|
| Diện tích | ha | 5.729 | 1.145 | 1.146 | 1.146 | 1.146 | 1.146 |
| Sản lượng | m3 | 591.083 | 118.215 | 118.217 | 118.217 | 118.217 | 118.217 |
| + Rừng trồng trong QH |
|
|
|
|
|
|
|
| Diện tích | ha | 47.634 | 9.526 | 9.527 | 9.527 | 9.527 | 9.527 |
| Sản lượng | m3 | 5.056.744 | 1.011.348 | 1.011.349 | 1.011.349 | 1.011.349 | 1.011.349 |
| - Củi | ster | 772.756 | 154.551 | 154.551 | 154.551 | 154.551 | 154.552 |
| - Lâm sản ngoài gỗ |
|
|
|
|
|
|
|
| + Song mây | tấn | 931 | 187 | 187 | 186 | 186 | 185 |
| + Đót | tấn | 289 | 58 | 58 | 58 | 58 | 57 |
| + Tre nứa | 1000 cây | 817 | 163 | 163 | 163 | 163 | 165 |
| 5. Chế biến lâm sản |
|
|
|
|
|
|
|
| - Gỗ xây dựng | m3 | 56.478 | 11.294 | 11.296 | 11.296 | 11.296 | 11.296 |
| - Đồ mộc dân dụng | m3 | 112.957 | 22.591 | 22.591 | 22.591 | 22.591 | 22.593 |
| - Dăm gỗ và bột giấy | 1000 tấn | 5.478 | 1.094 | 1.096 | 1.096 | 1.096 | 1.096 |
| - Song mây | tấn | 931 | 187 | 187 | 187 | 185 | 185 |
| - Đót | tấn | 289 | 58 | 58 | 58 | 58 | 57 |
| - Tre nứa | 1000 cây | 817 | 163 | 163 | 163 | 163 | 165 |
| 6. XD cơ sở hạ tầng |
|
|
|
|
|
|
|
| - XD đường LN | km | 117 | 26 | 24 | 25 | 21 | 21 |
| - Sửa chữa đường LN | km | 9 | 2 | 2 | 2 | 2 | 1 |
| - XD đường nội vùng | km | 10 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| - XD đường ranh cản lửa | km | 667 | 127 | 129 | 134 | 134 | 143 |
| - Xây dựng chòi canh | cái | 6 | 2 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| - Bảng qui ước BVR | cái | 11 | 3 | 3 | 3 | 1 | 1 |
| - Bảng dự báo cấp Ch.rừng | cái | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 |
| 7. Cấp chứng chỉ rừng | ha | 6.720 | 0 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 2.220 |
KHÁI TOÁN NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ KẾ HOẠCH BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG, GIAI ĐOẠN 2016-2020
(Kèm theo Nghị quyết số 34/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
| Chỉ tiêu | Tổng cộng | Kế hoạch 2016 - 2020 (Triệu đồng) | ||||
| 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | ||
| TỔNG VỐN ĐẦU TƯ | 3.085.505 | 681.333 | 620.847 | 604.865 | 597.874 | 580.586 |
| - Vốn Ngân sách Nhà nước | 355.909 | 100.684 | 67.905 | 61.406 | 55.898 | 70.016 |
| + Vốn sự nghiệp | 189.220 | 44.913 | 36.408 | 33.301 | 28.827 | 45.771 |
| + Vốn đầu tư | 166.689 | 55.771 | 31.497 | 28.105 | 27.071 | 24.245 |
| - Vốn ODA | 340.909 | 107.598 | 73.632 | 66.674 | 62.476 | 30.529 |
| - Vốn DVMTR | 18.254 | 3.650 | 3.651 | 3.651 | 3.651 | 3.651 |
| - Vốn vay tín dụng | 696.476 | 137.835 | 140.235 | 139.035 | 139.785 | 139.586 |
| - Vốn tự đầu tư | 1.673.957 | 331.566 | 335.424 | 334.099 | 336.064 | 336.804 |
| 1. Quản lý bảo vệ | 496.594 | 103.664 | 104.439 | 98.357 | 95.284 | 94.850 |
| - Vốn Ngân sách Nhà nước | 43.816 | 8.450 | 8.590 | 8.770 | 8.929 | 9.077 |
| + Vốn sự nghiệp | 43.816 | 8.450 | 8.590 | 8.770 | 8.929 | 9.077 |
| - Vốn ODA | 184.700 | 43.104 | 43.104 | 36.145 | 31.947 | 30.400 |
| - Vốn DVMTR | 18.254 | 3.650 | 3.651 | 3.651 | 3.651 | 3.651 |
| - Vốn tự đầu tư | 249.824 | 48.460 | 49.094 | 49.791 | 50.757 | 51.722 |
| 2. Phát triển rừng | 2.422.227 | 532.720 | 480.074 | 471.151 | 469.485 | 468.797 |
| - Vốn Ngân sách Nhà nước | 206.209 | 62.485 | 38.181 | 32.479 | 29.064 | 44.000 |
| + Vốn sự nghiệp | 39.520 | 6.714 | 6.684 | 4.374 | 1.993 | 19.755 |
| + Vốn đầu tư | 166.689 | 55.771 | 31.497 | 28.105 | 27.071 | 24.245 |
| - Vốn ODA | 95.409 | 49.294 | 15.328 | 15.329 | 15.329 | 129 |
| - Vốn vay tín dụng | 696.476 | 137.835 | 140.235 | 139.035 | 139.785 | 139.586 |
| - Vốn tự đầu tư | 1.424.133 | 283.106 | 286.330 | 284.308 | 285.307 | 285.082 |
| 3. Giao rừng, cho thuê rừng | 4.503 | 4.503 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Vốn Ngân sách Nhà nước | 4.503 | 4.503 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| + Vốn sự nghiệp | 4.503 | 4.503 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4. Xây dựng cơ sở hạ tầng | 125.990 | 28.650 | 29.150 | 29.170 | 27.530 | 11.490 |
| - Vốn Ngân sách Nhà nước | 65.190 | 13.450 | 13.950 | 13.970 | 12.330 | 11.490 |
| + Vốn sự nghiệp | 65.190 | 13.450 | 13.950 | 13.970 | 12.330 | 11.490 |
| - Vốn ODA | 60.800 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | 0 |
| 5. Quản lý dự án | 36.191 | 11.796 | 7.184 | 6.187 | 5.575 | 5.449 |
| - Vốn Ngân sách Nhà nước | 36.191 | 11.796 | 7.184 | 6.187 | 5.575 | 5.449 |
| + Vốn sự nghiệp | 36.191 | 11.796 | 7.184 | 6.187 | 5.575 | 5.449 |
KHÁI TOÁN NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ KẾ HOẠCH BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG PHÒNG HỘ, GIAI ĐOẠN 2016-2020
(Kèm theo Nghị quyết số 34/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
| Chỉ tiêu | Tổng cộng | Kế hoạch 2016 - 2020 (Triệu đồng) | ||||
| 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | ||
| Tổng vốn đầu tư | 537.326 | 171.811 | 110.392 | 96.924 | 87.926 | 70.273 |
| - Vốn Ngân sách Nhà nước | 178.163 | 60.563 | 33.109 | 26.599 | 21.799 | 36.093 |
| + Vốn sự nghiệp | 134.529 | 30.038 | 26.219 | 23.101 | 19.092 | 36.079 |
| + Vốn đầu tư | 43.634 | 30.525 | 6.890 | 3.498 | 2.707 | 14 |
| - Vốn ODA | 340.909 | 107.598 | 73.632 | 66.674 | 62.476 | 30.529 |
| - Vốn DVMTR | 18.254 | 3.650 | 3.651 | 3.651 | 3.651 | 3.651 |
| 1. Quản lý bảo vệ | 227.350 | 51.320 | 51.461 | 44.682 | 40.643 | 39.244 |
| - Vốn Ngân sách Nhà nước | 24.396 | 4.566 | 4.706 | 4.886 | 5.045 | 5.193 |
| + Vốn sự nghiệp | 24.396 | 4.566 | 4.706 | 4.886 | 5.045 | 5.193 |
| - Vốn ODA | 184.700 | 43.104 | 43.104 | 36.145 | 31.947 | 30.400 |
| - Vốn DVMTR | 18.254 | 3.650 | 3.651 | 3.651 | 3.651 | 3.651 |
| 2. Phát triển rừng | 178.563 | 86.533 | 28.902 | 23.201 | 20.029 | 19.898 |
| - Vốn Ngân sách Nhà nước | 83.154 | 37.239 | 13.574 | 7.872 | 4.700 | 19.769 |
| + Vốn sự nghiệp | 39.520 | 6.714 | 6.684 | 4.374 | 1.993 | 19.755 |
| + Vốn đầu tư | 43.634 | 30.525 | 6.890 | 3.498 | 2.707 | 14 |
| - Vốn ODA | 95.409 | 49.294 | 15.328 | 15.329 | 15.329 | 129 |
| 3 . Xây dựng cơ sở hạ tầng | 98.940 | 22.930 | 23.600 | 23.610 | 22.400 | 6.400 |
| - Vốn Ngân sách Nhà nước | 38.140 | 7.730 | 8.400 | 8.410 | 7.200 | 6.400 |
| + Vốn sự nghiệp | 38.140 | 7.730 | 8.400 | 8.410 | 7.200 | 6.400 |
| - Vốn ODA | 60.800 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | 0 |
| 4. Quản lý dự án | 32.473 | 11.028 | 6.429 | 5.431 | 4.854 | 4.731 |
| - Vốn Ngân sách Nhà nước | 32.473 | 11.028 | 6.429 | 5.431 | 4.854 | 4.731 |
| + Vốn sự nghiệp | 32.473 | 11.028 | 6.429 | 5.431 | 4.854 | 4.731 |
KHÁI TOÁN NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ KẾ HOẠCH BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG SẢN XUẤT, GIAI ĐOẠN 2016-2020
(Kèm theo Nghị quyết số 34/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
| Chỉ tiêu | Tổng cộng | Kế hoạch 2016 - 2020 (Triệu đồng) | ||||
| 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | ||
| Tổng vốn đầu tư | 2.548.179 | 509.522 | 510.455 | 507.941 | 509.948 | 510.313 |
| - Vốn Ngân sách Nhà nước | 177.746 | 40.121 | 34.796 | 34.807 | 34.099 | 33.923 |
| + Vốn sự nghiệp | 54.691 | 14.875 | 10.189 | 10.200 | 9.735 | 9.692 |
| + Vốn đầu tư | 123.055 | 25.246 | 24.607 | 24.607 | 24.364 | 24.231 |
| - Vốn vay tín dụng | 696.476 | 137.835 | 140.235 | 139.035 | 139.785 | 139.586 |
| - Vốn tự đầu tư | 1.673.957 | 331.566 | 335.424 | 334.099 | 336.064 | 336.804 |
| 1. Quản lý bảo vệ | 269.244 | 52.344 | 52.978 | 53.675 | 54.641 | 55.606 |
| - Vốn Ngân sách Nhà nước | 19.420 | 3.884 | 3.884 | 3.884 | 3.884 | 3.884 |
| + Vốn sự nghiệp | 19.420 | 3.884 | 3.884 | 3.884 | 3.884 | 3.884 |
| - Vốn tự đầu tư | 249.824 | 48.460 | 49.094 | 49.791 | 50.757 | 51.722 |
| 2. Phát triển rừng | 2.243.664 | 446.187 | 451.172 | 447.950 | 449.456 | 448.899 |
| - Vốn Ngân sách Nhà nước | 123.055 | 25.246 | 24.607 | 24.607 | 24.364 | 24.231 |
| + Vốn đầu tư | 123.055 | 25.246 | 24.607 | 24.607 | 24.364 | 24.231 |
| - Vốn vay tín dụng | 696.476 | 137.835 | 140.235 | 139.035 | 139.785 | 139.586 |
| - Vốn tự đầu tư | 1.424.133 | 283.106 | 286.330 | 284.308 | 285.307 | 285.082 |
| 3. Giao rừng, cho thuê rừng | 4.503 | 4.503 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Vốn Ngân sách Nhà nước | 4.503 | 4.503 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| + Vốn sự nghiệp | 4.503 | 4.503 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4. Xây dựng cơ sở hạ tầng | 27.050 | 5.720 | 5.550 | 5.560 | 5.130 | 5.090 |
| - Vốn Ngân sách Nhà nước | 27.050 | 5.720 | 5.550 | 5.560 | 5.130 | 5.090 |
| + Vốn sự nghiệp | 27.050 | 5.720 | 5.550 | 5.560 | 5.130 | 5.090 |
| 5. Quản lý dự án | 3.718 | 768 | 755 | 756 | 721 | 718 |
| - Vốn Ngân sách Nhà nước | 3.718 | 768 | 755 | 756 | 721 | 718 |
| + Vốn sự nghiệp | 3.718 | 768 | 755 | 756 | 721 | 718 |
- 1Nghị quyết 32/2015/NQ-HĐND về Giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 2Quyết định 129/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí dự án Quy hoạch chế biến gỗ tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030
- 3Nghị quyết 33/2015/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 18/2012/NQ-HĐND thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2011-2020
- 4Quyết định 1894/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Thái Bình giai đoạn 2016-2020
- 5Quyết định 155/QĐ-UBND công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi hết hiệu lực toàn bộ, hết hiệu lực một phần, ngưng hiệu lực trong năm 2020 và văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2021
- 6Quyết định 260/QĐ-UBND năm 2024 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023
- 1Quyết định 155/QĐ-UBND công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi hết hiệu lực toàn bộ, hết hiệu lực một phần, ngưng hiệu lực trong năm 2020 và văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2021
- 2Quyết định 260/QĐ-UBND năm 2024 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023
- 1Nghị định 23/2006/NĐ-CP thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng
- 2Quyết định 18/2007/QĐ-TTg phê duyệt Chiến lược phát triển lâm nghiệp Việt Nam giai đoạn 2006 - 2020 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 3Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 4Luật Bảo vệ và Phát triển rừng 2004
- 5Thông tư 05/2008/TT-BNN hướng dẫn lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 6Nghị quyết 32/2015/NQ-HĐND về Giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 7Quyết định 129/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí dự án Quy hoạch chế biến gỗ tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030
- 8Nghị quyết 33/2015/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 18/2012/NQ-HĐND thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2011-2020
- 9Quyết định 1894/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Thái Bình giai đoạn 2016-2020
Nghị quyết 34/2015/NQ-HĐND thông qua Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2016 - 2020
- Số hiệu: 34/2015/NQ-HĐND
- Loại văn bản: Nghị quyết
- Ngày ban hành: 14/12/2015
- Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ngãi
- Người ký: Lê Viết Chữ
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 21/12/2015
- Ngày hết hiệu lực: 01/01/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra