Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 32/NQ-HĐND

Thái Nguyên, ngày 08 tháng 12 năm 2017

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TỈNH THÁI NGUYÊN NĂM 2018

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
KHOÁ XIII, KỲ HỌP THỨ 6

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10/9/2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm;

Căn cứ Nghị định số 136/2015/NĐ-CP ngày 31/12/2015 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Căn cứ Nghị quyết số 26/2016/QH14 ngày 10/11/2016 của Quốc hội về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Chỉ thị số 29/CT-TTg ngày 05/7/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc xây dựng Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2018;

Thực hiện văn bản số 5598/BKHĐT-TH ngày 10/7/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về hướng dẫn lập kế hoạch đầu tư công năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 84/2015/NQ-HĐND ngày 26/8/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ và danh mục dự án dự kiến khởi công mới thuộc vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020 tỉnh Thái Nguyên;

Xét Tờ trình số 189/TTr-UBND ngày 15/11/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công tỉnh Thái Nguyên năm 2018; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua kế hoạch vốn đầu tư công tỉnh Thái Nguyên năm 2018, cụ thể như sau:

1. Nguyên tắc phân bổ

Đảm bảo tuân thủ Nghị quyết số 84/2015/NQ-HĐND ngày 26/8/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ và danh mục dự án dự kiến khởi công mới thuộc vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020 tỉnh Thái Nguyên.

Đối với các nguồn vốn: Chương trình mục tiêu, Chương trình mục tiêu quốc gia, vốn ODA: Ngoài nguyên tắc nêu trên, phải thực hiện phân bổ theo hướng dẫn của Bộ, Ngành Trung ương.

2. Nguồn vốn phân bổ

a) Nguồn vốn ngân sách địa phương:

Tổng số vốn: 766.040 triệu đồng

Trong đó:

- Vốn ngân sách địa phương cân đối: 754.040 triệu đồng

- Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 12.000 triệu đồng

b) Nguồn vốn: CTMTQG, Chương trình mục tiêu, vốn ODA, TPCP:

Tổng số vốn: 1.289.330 triệu đồng

Trong đó:

- Vốn trong nước: 1.043.725 triệu đồng

+ Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia: 189.725 triệu đồng

+ Vốn Chương trình mục tiêu: 249.000 triệu đồng

+ Vốn trái phiếu Chính phủ: 605.000 triệu đồng

- Vốn nước ngoài (ODA):  245.605 triệu đồng

(Chi tiết tại các phụ lục đính kèm)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kế hoạch đầu tư công năm 2018. Trong quá trình tổ chức thực hiện cần phải điều chỉnh, bổ sung nguồn vốn và danh mục dự án, Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu HĐND tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khoá XIII, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017./.

 

 

CHỦ TỊCH




Bùi Xuân Hòa

 

PHỤ LỤC SỐ 01:

BIỂU TỔNG HỢP NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2018
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 32/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Nguồn vốn

Kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020

Kế hoạch năm 2018

Ghi chú

Tổng số

Trong đó GĐ
2018 -2020

 

TỔNG CỘNG

9.107.327

6.017.525

2.267.950

 

I

VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

4.705.879

3.013.076

766.040

 

1

Vốn ngân sách địa phương cân đối (Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ và nguồn tăng thu ngân sách địa phương)

4.651.879

2.969.076

754.040

 

a

Phân bổ cho các đề án, chương trình

1.349.127

702.000

240.721

 

-

Hỗ trợ đầu tư các xã ATK

620.000

372.000

124.000

 

-

Hỗ trợ đầu tư xây dựng chương trình nông thôn mới

662.307

285.000

95.000

 

-

Hỗ trợ thực hiện đề án phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc đặc biệt khó khăn

30.000

18.000

6.000

 

-

Hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông, lâm nghiệp theo Nghị định 210/2013/NĐ-CP

36.820

27.000

9.000

 

-

Hỗ trợ đối ứng thực hiện chương trình mục tiêu giảm nghèo

 

 

6.721

 

b

Phân bổ cho các dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương cân đối do các Sở, ngành của tỉnh làm chủ đầu tư, đối ứng các dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách trung ương hỗ trợ, đối ứng ODA

2.471.752

1.735.769

317.648

 

c

Phân bổ cho các huyện, thành phố, thị xã theo tiêu chí phân bổ vốn

831.000

531.307

172.671

 

d

Hoàn trả vốn vay tạm ứng, vay tín dụng

518.034

 

23.000

92 tỷ đồng, sử dụng nguồn vốn vay để bù đắp bội chi 70 tỷ và thu từ dự án Núi Pháo 22 tỷ

2

Thu xổ số kiến thiết

54.000

44.000

12.000

 

II

VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

2.822.127

1.874.227

651.305

 

1

Các chương trình mục tiêu

1.713.879

1.062.246

249.000

 

-

Chương trình phát triển KT-XH các vùng

783.082

503.690

105.000

 

-

CTMT Hỗ trợ vốn đối ứng ODA cho các địa phương

265.500

88.395

42.300

 

-

CTMT Phát triển lâm nghiệp bền vững

116.086

53.302

22.700

 

-

CTMT Tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư

140.046

99.236

18.000

 

-

Cấp điện nông thôn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2016-2020

32.177

16.481

6.000

 

-

CTMT Đầu tư hạ tầng Khu kinh tế ven biển, Khu kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

100.000

100.000

 

 

-

CTMT Giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn

16.208

16.208

5.000

 

-

CTMT Phát triển hệ thống trợ giúp xã hội

42.902

26.902

6.000

 

-

CTMT Y tế - Dân số

23.078

23.078

5.000

 

-

CTMT Phát triển hạ tầng du lịch

88.554

72.657

18.000

 

-

CTMT Quốc phòng An ninh trên địa bàn trọng điểm

90.038

46.089

16.000

 

-

Chương trình mục tiêu công nghệ thông tin

16.208

16.208

5.000

 

2

Vốn chương trình mục tiêu quốc gia

1.108.248

811.981

189.725

 

-

Chương trình mục tiêu xây dựng nông thôn mới

749.790

611.690

116.800

 

-

Chương trình mục tiêu giảm nghèo

358.458

180.018

72.925

 

3

Hỗ trợ nhà ở cho người có công

212.580

212.580

212.580

 

III

Vốn nước ngoài (ODA)

732.421

362.322

245.605

 

IV

VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ

846.900

767.900

605.000

 

 

PHỤ LỤC SỐ 2.1:

DANH MỤC KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2018 NGUỒN VỐN: NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CÂN ĐỐI
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 32/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Quyết định đầu tư

Kế hoạch đầu tư vốn NSĐP giai đoạn 2016 - 2020

Kế hoạch năm 2018

Chủ đầu tư/đơn vị thực hiện

Ghi chú

Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số

Trong giai đoạn 2018-2020

Tổng số
(Tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

NSTW

NSĐP

 

TỔNG SỐ:

 

4.902.325

1.553.197

2..566.875

3.395.803

2.165.869

754.040

 

 

A

CHƯƠNG TRÌNH, ĐỀ ÁN THEO NGHỊ QUYẾT HĐND TỈNH VÀ QĐ CỦA TTCP

 

 

 

 

1.349.127

702.000

263.721

 

 

I

Hỗ trợ xây dựng nông thôn mới

 

 

 

 

662.307

285.000

95.000

 

 

II

Hỗ trợ thực hiện Nghị định 210/2013/NĐ-CP

 

 

 

 

36.820

27.000

9.000

 

 

III

Hỗ trợ thực hiện Đề án 2037

 

 

 

 

30.000

18.000

6.000

 

 

1

Huyện Võ Nhai

 

 

 

 

 

 

1.620

 

 

2

Huyện Đồng Hỷ

 

 

 

 

 

 

2.600

 

 

3

Huyện Phú Lương

 

 

 

 

 

 

1.400

 

 

4

Huyện Định Hóa

 

 

 

 

 

 

380

 

 

IV

Hỗ trợ đầu tư các xã ATK

 

 

 

 

620.000

372.000

124.000

 

 

1

TX Phổ Yên

 

 

 

 

10.000

6.000

2.000

UBND Thị xã Phổ Yên

 

2

Huyện Phú Bình

 

 

 

 

10.000

6.000

2.000

UBND huyện Phú Bình

 

3

Huyện Đồng Hỷ

 

 

 

 

10.000

6.000

2.000

UBND huyện Đồng Hỷ

 

4

Huyện Phú Lương

 

 

 

 

40.000

24.000

8.000

UBND huyện Phú Lương

 

5

Huyện Đại Từ

 

 

 

 

240.000

144.000

48.000

UBND huyện Đại Từ

 

6

Huyện Định Hóa

 

 

 

 

240.000

144.000

48.000

UBND huyện Định Hóa

 

7

Huyện Võ Nhai

 

 

 

 

70.000

42.000

14.000

UBND huyện Võ Nhai

 

V

Hỗ trợ đối ứng thực hiện chương trình mục tiêu giảm nghèo

 

 

 

 

 

 

6.721

 

 

1

Huyện Võ Nhai

 

 

 

 

 

 

1.268

UBND huyện Võ Nhai

 

2

Huyện Định Hóa

 

 

 

 

 

 

2.285

UBND huyện Định Hóa

 

3

Huyện Đại Từ

 

 

 

 

 

 

1.185

UBND huyện Đại Từ

 

4

Huyện Phú Lương

 

 

 

 

 

 

550

UBND huyện Phú Lương

 

5

Huyện Đồng Hỷ

 

 

 

 

 

 

825

UBND huyện Đồng Hỷ

 

6

Huyện Phú Bình

 

 

 

 

 

 

299

UBND huyện Phú Bình

 

7

Thị xã Phổ Yên

 

 

 

 

 

 

294

UBND Thị xã Phổ Yên

 

8

Thành phố Sông Công

 

 

 

 

 

 

15

UBND tp Sông Công

 

VI

Trả nợ vốn vay tín dụng

 

 

 

 

 

 

23.000

 

92 tỷ đồng, sử dụng nguồn vốn vay để bù đắp bội

B

BỐ TRÍ CHO CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ

 

4.902.325

1.553.197

2.566.875

2.046.676

1.463.869

490.319

 

 

B1

PHẦN TỈNH QUẢN LÝ (CÁC DỰ ÁN DO TỈNH QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ)

 

4.902.325

1.553.197

2.566.875

1.205.534

921.671

317.648

 

 

I

DỰ ÁN HOÀN THÀNH

 

2.034.047

704.259

989.784

358.019

159.633

64.822

 

 

I.1

Dự án hoàn thành đã phê duyệt quyết toán

 

1.359.909

431.207

811.791

254.606

64.391

45.055

 

Trả nợ dứt điểm các dự án đã phê

1

Sửa chữa, nâng cấp cụm công trình thuỷ lợi Nam huyện Định Hoá

2827- 30/10/2009

14.140

 

14.140

3.272

0

97

Cty TNHH MTV Khai thác thủy lợi

 

2

Sửa chữa, nâng cấp hệ thống thủy lợi nam Thái Nguyên: Dự án thủy lợi lưu vực sông Hồng giai đoạn II

3016- 03/7/2014

51.959

7.445

3.026

586

320

491

Sở Nông nghiệp &PTNT

 

3

Sửa chữa, nâng cấp hồ Gò Miếu, hồ Đoàn Uỷ huyện Đại Từ

3108- 20/12/2010

12.403

 

12.403

890

445

444

Cty TNHH MTV Khai thác thủy lợi

 

4

Hồ Khuôn Lân, xã Hợp Thành, huyện Phú Lương

2601- 31/10/2010

37.305

 

37.305

8.858

0

28

BQL dự án đầu tư XD các công trình nông nghiệp và PTNT

 

5

Kè Soi Quýt xã Tiên Phong huyện Phổ Yên

1137- 10/6/2014

31.759

19.941

 

11.818

5.734

5.734

BQL dự án đầu tư XD các công trình nông nghiệp và PTNT

 

6

Kè xóm Mới xã Thượng Đình huyện Phú Bình

3437- 28/11/2013

49.633

36.968

 

10.164

4.664

4.664

BQL dự án đầu tư XD các công trình nông nghiệp và PTNT

 

7

Đường ĐT 264 Đại Từ - Định Hóa

300- 29/2/2012

157.452

62.916

94.536

31.815

557

557

BQL dự án đầu tư XD các công trình giao thông

 

8

Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh lộ ĐT 268

611- 01/4/2004; 3192- 31/12/2012

223.742

147.302

76.440

3.039

1.831

1.831

BQL dự án đầu tư XD các công trình giao thông

 

9

Nâng cấp, cải tạo đường ĐT 269 (đoạn Km2- Km27+300)

2446- 31/10/2014

147.229

 

147.229

40.657

6.384

4.261

BQL dự án đầu tư XD các công trình giao thông

 

10

Đường từ UBND xã Tân Dương - Làng Tràng - Làng Bẩy, xã Tân Dương, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên

1308- 02/6/2015

23.245

21.963

1.282

2.132

850

850

BQL rừng ATK Định Hóa

 

11

Xây dựng không gian văn hoá trà tại xã Tân Cương, TPTN

765- 25/3/2011 2465- 30/10/2012

27.657

 

27.657

5.476

2.738

740

Sở VH,TT& DL

 

12

Bảo tồn, tôn tạo di tích lịch sử địa điểm các thanh niên xung phong đại đội 915 hy sinh tai Lưu Xá, phường Gia Sàng TPTN

2649- 31/10/2010

34.128

4.000

15.853

8.591

3.436

558

Sở VH,TT& DL

 

13

Trường PTDTNT THCS Đồng Hỷ

2277- 15/10/2014

52.047

31.312

20.735

8.208

6.309

1.478

Sở Giáo dục đào tạo

 

14

Trung tâm y tế huyện Đồng Hỷ (các hạng mục còn lại)

2373- 22/10/2012; 3245- 02/12/2016

15.386

 

15.386

1.628

1.515

1.515

Trung tâm y tế Đồng Hỷ

 

15

Nâng cấp các cơ sở sản xuất giống vật nuôi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

3085- 25/12/2012; 2145- 21/8/2015

21.688

15.000

6.688

6.688

2.711

1.523

Trung tâm Giống vật nuôi

 

16

Đường gom Quốc lộ 3 mới Hà Nội - Thái Nguyên đoạn từ nút giao Yên Bình đến KCN Yên Bình

1266- 4/7/2013

129.736

 

129.736

17.010

0

7.305

BQL dự án đầu tư XD các công trình giao thông

 

17

Bệnh viện Gang thép

2544- 21/10/2008

56.849

47.572

9.277

884

849

849

Bệnh viện Gang thép

 

18

Xây dựng 04 trạm y tế xã cấp bách tỉnh Thái Nguyên năm 2015 (Vô Tranh, Phủ Lý huyện Phú Lương; Linh Sơn huyện Đồng Hỷ; Bảo Cường huyện Định Hóa)

2466- 31/10/2014

13.678

 

13.678

8.813

3.114

1.571

Sở Y tế

 

19

Cải tạo, nâng cấp Trung tâm chăm sóc sức khỏe bà mẹ trẻ em thành Nhà điều trị khoa nội IV tại bệnh viện A Thái Nguyên

2284- 31/10/2013

5.036

 

5.036

2.966

2.850

2.389

Bệnh viện A

 

20

Nhà lớp học 16 phòng Trường Cao đẳng Kinh tế - Tài chính Thái Nguyên

2640- 24/11/2011

13.669

 

5.500

2.900

2.786

2.786

Trường Cao Đẳng Kinh tế tài chính

 

21

Trung tâm y tế huyện Phổ Yên

2502- 31/10/2012

22.030

16.278

5.752

5.752

3.439

1.095

Trung tâm y tế Phổ Yên

 

22

Xây mới cống số 1, số 6 đê Chã, cống số 8 đê sông Công

2218- 25/10/2012; 1433- 6/6/2017; 3496- 9/11/2017

29.098

20.510

8.588

5.110

5.110

213

Chi cục Thủy lợi

 

23

Đập thủy lợi xã Nghinh Tác

2810- 3/12/2014

31.229

 

2.733

 

 

2.733

Công ty TNHHMT V Khai thác công trình thủy lợi

 

24

Sửa chữa, nâng cấp cụm công trình thủy lợi huyện Phú Lương

2826- 31/10/2009

36.521

 

36.521

 

 

503

Công ty TNHHMT V Khai thác công trình thủy lợi

 

25

Trường THPT Bắc Sơn, Phổ Yên

 

4.941

 

4.941

 

 

641

Sở Giáo dục đào tạo

 

26

Trụ sở làm việc các cơ quan ban Đảng Tỉnh ủy

2468- 30/12/2012 2327- 12/9/2016

117.349

 

117.349

67.349

8.749

199

Văn phòng Tỉnh ủy

 

I.2

Dự án hoàn thành chưa phê duyệt quyết toán

 

674.138

273.052

177.993

103.413

95.242

19.767

 

 

1

Bệnh viện đa khoa huyện Phổ Yên

1680- 27/7/200 8;2545- 21/10/2008

62.937

51.349

11.588

3.833

1.916

1.000

Bệnh viện Đa khoa Phổ Yên

 

2

Cải tạo nâng cấp mở rộng bệnh viện lao và bệnh phổi Thái Nguyên

1224- 3/6/2009 ;851- 15/4/2010

56.819

49.457

7.362

7.362

6.561

2.000

Bệnh viện lao và bệnh phổi

 

3

Trường TC nghề Nam Thái Nguyên

2642- 31/10/2010

299.877

104.740

24.923

7.923

7.279

2.294

Sở Lao động - TBXH

 

4

Nhà lớp học Trường PTDTBT THCS Vũ Chấn, huyện Võ Nhai; Nhà lớp học Trường THCS Kim Sơn, huyện Định Hóa; Nhà lớp học, nhà công vụ giáo viên Trường THCS Vô Tranh, huyện Phú Lương ( đối ứng dự án ODA)

3011- 02/11/2015

11.379

8.143

3.236

3.024

2.906

2.000

Sở Giáo dục đào tạo

 

5

Cải tạo, nâng cấp và mở rộng Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng, giai đoạn I. Hạng mục: Khoa dinh dưỡng và kiểm soát nhiễm khuẩn

2429- 30/10/2014

9.492

5.669

3.823

3.823

3.673

2.000

Bệnh viện điều dưỡng và phục hồi chức năng

 

6

Cải tạo, nâng cấp trụ sở Sở Công Thương

2267- 13/10/2014; 179- 20/01/2017

55.221

 

5.792

6.792

2.497

339

Sở Công Thương

 

7

Trụ sở Đội cảnh sát phòng cháy, chữa cháy - cứu nạn - cứu hộ thị xã Sông Công

1525- 18/7/2012

22.970

 

22.970

6.274

6.028

1.434

Công an tỉnh

 

8

DA bố trí, sắp xếp dân cư vùng đặc dụng và vùng đặc biệt khó khăn 06 xã Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Vũ Trấn, Nghinh Tường, Sảng Mộc huyện Võ Nhai giai đoạn 2007- 2010 có tính đến 2015

2110- 20/8/2015

34.499

21.517

9.532

4.382

4.382

3.700

Chi cục Phát triển nông thôn

 

9

Cấp điện nông thôn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2013-2020

1886- 29/6/2017

120.944

32.177

88.767

60.000

60.000

5.000

UBND tỉnh Thái Nguyên (BQL DA Năng lượng nông thôn II)

 

II

DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP

 

2.134.748

742.730

1.279.104

754.257

668.780

191.781

 

 

II.1

Dự án chuyển tiếp (khởi công từ năm 2016 trở về trước )

 

1.111.746

524.632

560.514

340.181

272.506

84.781

 

 

1

Khu nuôi nhốt cách ly, kiểm dịch động vật

517- 26/3/2012

14.165

 

14.165

4.890

3.682

1.000

Chi cục Phát triển nông thôn

 

2

Trường trung cấp nghề giao thông vận tải Thái Nguyên. Hạng mục: Bồi thường, san lấp mặt bằng, trạm điện

2546- 30/10/2010

17.300

 

17.300

8.123

7.737

500

Trường Trung cấp nghề GTVT

 

3

Quảng trường Võ Nguyên Giáp

14/8/2015

161.535

 

161.535

87.382

61.344

10.000

UBND TP Thái Nguyên

 

4

Nâng cấp đường vào di tích Chủ tịch Hồ Chí Minh ở Khau Tý

644a- 31/3/2016

2.524

 

2.524

2.524

1.464

707

BQL di tích lịch sử sinh thái ATK Định Hóa

 

5

Nhà ở lưu sinh viên Lào và Căm Pu Chia Trường Cao đẳng KTTC Thái Nguyên

2278- 01/9/2015

40.700

30.000

5.600

5.040

4.821

3.701

Trường Cao Đẳng Kinh tế tài chính

 

6

Trường chính trị tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2013-2015

498- 17/3/2014

46.570

 

46.570

33.913

21.620

10.000

Trường Chính trị

 

7

Trụ sở nhà làm việc liên cơ quan Trạm Thú y thành phố Thái Nguyên, Trạm Truyền giống gia súc và chuyển giao tiến bộ kỹ thuật nông nghiệp và Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

3100- 29/12/2014

8.834

 

7.334

5.001

3.856

2.500

Sở Nông nghiệp &PTNT

 

8

Nhà hội trường làm việc của Ủy ban MTTQ tỉnh Thái Nguyên

648a- 31/3/2016

4.483

 

4.483

4.035

2.899

2.000

UBMTTQ tỉnh

 

9

Đồn Công an và Đội Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ khu công nghiệp Yên Bình

604- 28/3/2016

60.892

 

60.892

54.803

35.613

16.434

Công an tỉnh

 

10

Trung tâm huấn luyện dự bị động viên - Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên

285- 09/2/2017; 1580- 24/7/2012

89.502

68.161

21.342

19.000

14.000

4.939

Bộ CHQS tỉnh

 

11

Đầu tư xây dựng, nâng cấp cơ sở hạ tầng, phát triển sản xuất giống cây trồng, vật nuôi tỉnh Thái Nguyên

2980- 30/10/2015

70.000

35.752

34.248

24.523

24.523

5.000

BQL dự án đầu tư XD các công trình nông nghiệp và PTNT

 

12

Đường Thắng Lợi kéo dài, thành phố Sông Công

413- 29/02/2016

150.000

92.478

37.522

20.270

20.270

10.000

UBND TP Sông Công

 

13

Đường du lịch ven Hồ Núi Cốc nối tuyến bờ Bắc - Nam

2973a- 30/10/2015

123.000

87.521

35.479

4.751

4.751

4.000

Sở VH,TT& DL

 

14

Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Thái Nguyên

2994- 30/10/2015

65.000

42.902

22.098

15.598

15.598

5.000

Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh

 

15

Đầu tư tổng thể bố trí, ổn định dân cư vùng bán ngập Hồ Núi Cốc, tỉnh Thái Nguyên. HM: Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng, ổn định dân cư tại các xã Phúc Tân, Lục Ba, Vạn Thọ, Tân Thái, Bình Thuận

2985- 30/10/2015

109.999

78.177

31.822

18.741

18.741

7.000

Chi cục Phát triển nông thôn

 

16

Củng cố, nâng cấp tuyến đê Chã huyện Phổ Yên (đoạn từ đầu đường ứng cứu đến K3+100)

2217- 25/10/2012; 3497- 09/11/2017

147.241

89.641

57.600

31.588

31.588

2.000

Chi cục Thủy lợi

 

II.2

Dự án chuyển tiếp (khởi công năm 2017)

 

1.023.002

218.099

718.590

414.076

396.274

107.000

0

0

1

Hồ Vân Hán, xã Văn Hán, huyện Đồng Hỷ

2981- 30/10/2015

90.000

64.353

25.647

14.982

14.982

8.106

BQL dự án đầu tư XD các công trình nông nghiệp và PTNT

Đối ứng NSĐP để GPMB

2

Trụ sở làm việc Công an tỉnh Thái Nguyên

391/QĐ- H41- H45 31/12/2014

245.141

122.571

122.570

110.313

105.511

4.053

Công an tỉnh

 

3

Trường PTDT nội trú THCS Định Hóa

2874/QĐ- UBND 31/10/2016

63.697

16.208

47.489

23.690

22.690

8.106

Sở Giáo dục đào tạo

Đối ứng NSĐP

4

Đường nội bộ khu vực trụ sở Tỉnh ủy

2871/QĐ- UBND - 31/10/2016

29.934

14.967

14.967

9.754

9.254

1.621

Văn phòng Tỉnh ủy

 

5

Trường PTDT nội trú THCS Đồng Hỷ

116/HĐ ND-VP 19/10/2016

35.585

 

35.585

23.002

22.002

4.864

Sở Giáo dục đào tạo

 

6

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường THPT Ngô Quyền

2916- 31/10/2016

14.971

 

14.971

9.757

9.257

4.053

Trường THPT Ngô Quyền

 

7

Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2016 2020

2497/QĐ- UBND 28/9/2016

26.487

 

26.487

17.377

16.377

4.053

Văn phòng Tỉnh ủy

 

8

Khoa khám bệnh - Bệnh viện đa khoa huyện Đồng Hỷ

2820/QĐ- UBND 28/10/2016

14.947

 

14.947

9.742

9.242

4.053

Bệnh viện Đa khoa Đồng Hỷ

 

9

Trường tiểu học Tân Quang, xã Tân Quang thành phố Sông Công

2905/QĐ- UBND 31/10/2016

17.730

 

10.000

9.156

8.656

2.432

UBND TP Sông Công

 

10

Trung tâm văn hóa thể thao huyện Phú Lương.

352/HĐ ND-VP 31/10/2016

69.888

 

11.800

7.796

7.296

2.432

UBND huyện Phú Lương

 

11

Trụ sở làm việc Thanh tra tỉnh Thái Nguyên

2911/QĐ- UBND- 31/10/2016

9.259

 

9.259

6.222

5.722

2.432

Thanh tra tỉnh

 

12

Trường THCS Trại Cau huyện Đồng Hỷ

2912- 31/10/2016

28.777

 

14.389

9.397

8.897

4.053

UBND huyện Đồng Hỷ

 

13

Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng, các công trình phụ trợ và cải tạo sửa chữa các phòng chức năng Trường Mầm non Núi Voi huyện Đồng Hỷ

2913- 31/10/2016

12.215

 

6.108

4.276

3.776

1.621

UBND huyện Đồng Hỷ

 

14

Nhà Đa chức năng của UBND tỉnh Thái Nguyên

3016- 29/9/2017

185.000

 

185.000

42.705

41.705

12.159

VP UBND tỉnh

 

15

Xây dựng mới tuyến đường Mỏ sắt - Bãi Vàng xã Hợp Tiến, huyện Đồng Hỷ

2879/QĐ- UBND - 31/10/2016

14.800

 

14.800

9.651

9.151

4.053

UBND huyện Đồng Hỷ

 

16

Nâng cấp tuyến đường xóm Tân Thịnh xã Văn Lăng, huyện Đồng Hỷ đi xóm Hạ Sơn - Thần Sa, huyện Võ Nhai

2915/QĐ- UBND- 31/10/2016

31.000

 

31.000

20.168

19.168

8.106

UBND huyện Đồng Hỷ

 

17

Đường giao thông nông thôn xã Phú Cường, huyện Đại Từ

2878/QĐ- UBND - 31/10/2016

14.997

 

14.997

9.773

9.273

4.053

UBND huyện Đại Từ

 

18

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông Đức Lương đi Phú Cường, huyện Đại Từ

2919/QĐ- UBND 31/10/2016

28.758

 

28.758

18.781

17.781

6.485

UBND huyện Đại Từ

 

19

Hồ Sinh Thái - Công viên cây xanh thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai

2872/QĐ- UBND, 31/10/2016

59.995

 

59.995

38.095

37.095

12.159

UBND huyện Võ Nhai

 

20

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Cù Vân - Phục Linh Đại Từ

2918/QĐ- UBND- 31/10/2016

14.997

 

14.997

9.773

9.273

4.053

UBND huyện Đại Từ

 

21

Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường Cầu Mây - Tân Kim- Tân Thành

2914/QĐ- UBND- 31/10/2016

14.824

 

14.824

9.665

9.165

4.053

UBND huyện Phú Bình

 

III

KHỞI CÔNG MỚI NĂM 2018

 

733.530

106.208

297.987

93.258

93.258

56.508

 

 

1

Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin tập trung trong cơ quan nhà nước tỉnh Thái Nguyên

2967a- 30/10/2015

57.600

16.208

41.392

25.593

25.593

7.000

Sở Thông tin truyền thông

Đối ứng NSĐP

2

Dự án nâng cấp đường Hóa Thượng - Hòa Bình

3295/QĐ- UBND ngày 27/10/2017

125.371

90.000

35.371

6.134

6.134

5.000

BQL DAĐTXD các CT Giao thông

Đối ứng NSĐP thực hiện GPMB

3

Nhà làm việc chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản

3390- 31/10/2017

5.265

 

5.265

5.280

5.280

1.708

BQL DAĐTXD các CT DD&CN

 

4

Nhà làm việc Đội cơ động - Chi cục Quản lý thị trường, Nhà khám tang vật Chi cục Quản lý thị trường

2910/QĐ- UBND- 31/10/2016

9.000

 

9.000

5.565

5.565

1.800

BQL DAĐTXD các CT DD&CN

 

5

Trường Lý Nam Đế

439/HĐ ND-VP ngày 23/10/2017

49.000

 

39.000

 

 

8.000

UBND Thị xã Phổ Yên

 

6

Đền Lục Giáp, xã Đắc Sơn, Thị xã Phổ Yên

3299/QĐ- UBND ngày 27/10/2017

23.000

 

23.000

 

 

4.000

Sở Văn hóa thể thao du lịch

 

7

Sửa chữa nhà B Văn phòng Tỉnh ủy Thái Nguyên

2945/QĐ- UBND ngày 01/11/2017

31.629

 

31.629

20.556

20.556

2.000

Văn phòng Tỉnh ủy

 

8

Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn tỉnh Thái Nguyên

2812- 28/10/2016

215.090

 

16.805

 

 

5.500

Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn

Đối ứng dự án ODA

9

Dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập tỉnh Thái Nguyên

1858- 02/11/2015; 4638- 09/11/2015

127.575

 

6.525

 

 

1.500

BQL dự án đầu tư XD các công trình nông nghiệp và PTNT

Đối ứng dự án ODA

10

Đầu tư xây dựng phù điêu tại quảng trường Võ Nguyên Giáp, thành phố Thái Nguyên

3093- 27/12/2014

90.000

 

90.000

30.130

30.130

20.000

Sở VH,TT& DL

 

IV

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ, CÁC DỰ ÁN PHÁT SINH KHÁC

 

 

 

 

 

 

4.537

 

 

B2

PHẦN PHÂN CẤP CHO CÁC ĐỊA PHƯƠNG

 

 

 

 

841.142

542.198

172.671

Giao UBND tỉnh giao kế hoạch chi tiết cho các địa phương

 

1

Thành phố Thái Nguyên

 

 

 

 

99.450

63.590

20.662

 

 

2

Thành phố Sông Công

 

 

 

 

75.754

48.446

15.734

 

 

3

Thị xã Phổ Yên

 

 

 

 

98.275

62.840

20.417

 

 

4

Huyện Phú Bình

 

 

 

 

83.339

53.288

17.315

 

 

5

Huyện Đồng Hỷ

 

 

 

 

99.850

67.453

18.667

 

 

6

Huyện Phú Lương

 

 

 

 

77.834

49.767

16.172

 

 

7

Huyện Đại Từ

 

 

 

 

108.210

69.195

22.480

 

 

8

Huyện Định Hóa

 

 

 

 

103.746

67.077

21.552

 

 

9

Huyện Võ Nhai

 

 

 

 

94.684

60.542

19.672

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 2.2:

DANH MỤC KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2018
NGUỒN VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 32/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Quyết định đầu tư ban đầu

Kế hoạch nắm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016 - 2020

Kế hoạch năm 2018

Chủ đầu tư

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TĐMT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: vốn NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: vốn NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: vốn NSTW

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Thu hồi các khoản vốn ứng trước NSTW

Thu hồi các khoản vốn ứng trước NSTW

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

 

TỔNG SỐ

 

5.203.145

2.552.380

2.750.605

1.509.003

55.907

312.007

249.000

32.389

 

 

I

Chương trình phát triển KT-XH các vùng

 

1176421

1087718

943717

770622

0

137000

105000

0

 

 

 

Các dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cải tạo, nâng cấp ĐT272 Quang Sơn - Phú Đô - Núi Phấn tỉnh Thái Nguyên (đoạn Km12+264-Km17+835)

2267 30/10/2013

107703

93000

52108

36098

 

3000

3000

 

BQL dự án đầu tư XD các công trình giao thông

 

2

Đường giao thông liên xã Tràng Xá - Phương Giao, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên kết nối với huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn

2989 30/10/2015

170000

170000

149808

121080

 

20000

20000

 

UBND huyện Võ Nhai

 

3

Đường Giang Tiên-Phú Đô- Núi Phấn, huyện Phú Lương

2991 30/10/2015

90719

90719

79969

64867

 

10000

10000

 

UBND huyện Phú Lương

 

4

Đầu tư tổng thể bố trí, ổn định dân cư vùng bán ngập Hồ Núi Cốc: Hạng mục Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng, ổn định dân cư tại các xã Phúc Tân, Lục Ba, Vạn Thọ, Tân Thái, Bình Thuận

2985 30/10/2015

109999

109999

96918

78177

 

20000

13000

 

Chi cục Phát triển nông thôn

 

5

Hồ Vân Hán, xã Văn Hán, huyện Đồng Hỷ

2981/QĐ- UBND - 30/10/2015

90000

90000

79335

64353

 

20000

10000

 

BQL dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

6

Hạ tầng ngoài hàng rào KCN Yên Bình. Hạng mục: Đường nối QL3 mới (Hà Nội - Thái Nguyên) đến KCN Yên Bình (đoạn từ Km3+369 đến Km5+370) và ĐT261

2993- 30/10/2015

144000

144000

126889

102489

 

8000

8000

 

BQL dự án đầu tư XD các công trình giao thông

 

7

Nâng cấp đường Cù Vân - An Khánh - Phúc Hà (Nâng cấp thành ĐT 270B)

2992/QĐ- UBND 30/10/2015

170000

170000

149808

121080

 

20000

20000

 

BQL dự án đầu tư XD các công trình giao thông

 

8

Đường Thắng Lợi kéo dài, thành phố Sông Công

413/QĐ -UBND ngày 29/2/2016

150000

130000

112748

92478

 

26000

16000

 

UBND Thành phố Sông Công

 

 

Dự án khởi công mới năm 2018

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Nâng cấp đường Hóa Thượng - Hòa Bình (Nâng cấp thành ĐT 273)

96- HĐND- VP - 22/4/2016

144000

90000

96134

90000

 

10000

5000

 

BQL dự án đầu tư XD các công trình giao thông

 

II

Chương trình mục tiêu Phát triển hệ thống trợ giúp xã hội

 

65000

60000

58500

42902

0

11000

6000

 

 

0

 

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2018

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh

2994- 30/10/2015

65000

60000

58500

42902

 

11000

6000

 

Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh

 

III

Chương trình mục tiêu đầu tư phát triển hạ tầng du lịch

 

123000

123000

92272

87521

0

22000

18000

 

 

 

 

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2018

 

123000

123000

92272

87521

0

22000

18000

 

 

 

1

Đường du lịch ven hồ Núi Cốc nối tuyến bờ Bắc - Nam (3km đường + xây mới 2 cầu)

2973a- 30/10/2015

123000

123000

92272

87521

 

22000

18000

 

Sở Văn hóa thể thao du lịch

 

IV

Chương trình mục tiêu y tế dân số

 

69990

45000

48257

23078

0

5000

5000

 

 

 

 

Các dự án khởi công mới năm 2018

 

69990

45000

48257

23078

0

5000

5000

 

 

 

1

Xây dựng và mua sắm trang thiết bị cho Trung tâm pháp y tỉnh Thái Nguyên

2853 28/10/2016

69990

45000

48257

23078

 

5000

5000

 

Trung tâm pháp y

 

V

Chương trình hỗ trợ giáo dục miền núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn

 

63697

27000

38898

16208

0

15000

5000

0

 

 

 

Các dự án khởi công mới năm 2018

 

63697

27000

38898

16208

0

15000

5000

 

 

 

1

Trường phổ thông dân tộc nội trú Định Hóa tỉnh Thái Nguyên

2874- 31/10/2016

63697

27000

38898

16208

 

15000

5000

 

Sở Giáo dục đào tạo

 

VI

Chương trình mục tiêu Công nghệ thông tin

 

57600

35000

41801

16208

0

12000

5000

0

 

 

 

Các dự án khởi công mới năm 2018

 

57600

35000

41801

16208

0

12000

5000

0

 

 

1

Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật Công nghệ thông tin tập trung trong cơ quan nhà nước tỉnh Thái Nguyên

2967a- 30/10/2015

57600

35000

41801

16208

 

12000

5000

 

Sở Thông tin truyền thông

 

VII

Chương trình mục tiêu hỗ trợ vốn đối ứng ODA cho địa phương

 

2559165

418786

1023674

210500

55907

42300

42293

32389

 

 

 

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2017

 

1298268

295845

370489

89587

55907

32389

32389

32389

 

 

1

Dự án Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải Thành phố Thái Nguyên

2303 11/10/12 và 3025 11/11/16

950488

258263

275124

75680

42000

18482

18482

18482

Công ty TNHHMTV Thoát nước và Phát triển hạ tầng đô thị Thái Nguyên

 

2

Phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn bền vững các tỉnh miền núi phía bắc

3048 ngày 20/12/12

218270

10500

86458

5000

5000

5000

5000

5000

Sở Nông nghiệp và PTNT

 

3

Đường Cúc Đường - Thượng Nung - Sảng Mộc huyện Võ Nhai

589 ngày 28/3/12

89469

18702

7190

7190

7190

7190

7190

7190

UBND huyện Võ Nhai

 

4

Dự án Cấp nước phía nam huyện Phổ Yên và khu Điềm Thụy huyện Phú Bình

2281 ngày 13/11/12

40041

8380

1717

1717

1717

1717

1717

1717

Công ty Cổ phần nước sạch Thái Nguyên

 

 

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2018

 

1260897

122941

653185

120913

0

9911

9904

0

 

 

5

Dự án Chương trình đô thị miền núi phía bắc Thành phố Thái Nguyên - Giai đoạn II

2966a ngày 30/10/15

1260897

122941

653185

120913

0

9911

9904

 

UBND Thành phố Thái Nguyên

 

VII I

Chương trình mục tiêu Quốc phòng An ninh trên địa bàn trọng điểm

 

142541

137764

111922

90038

0

16000

16000

0

 

 

 

Dự án chuyển tiếp giai đoạn 2011-2015 sang giai đoạn 2016-2020

 

39777

35000

21335

16558

0

2096

2096

0

 

 

1

Đường Bản Cái - Thượng Lương, xã Nghinh Tường, huyện Võ Nhai

2463- 31/10/2014

39777

35000

21335

16558

 

2096

2096

 

UBND huyện Võ Nhai

 

 

Dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020

 

102764

102764

90587

73480

0

13904

13904

 

 

 

2

Đường Na Giang - Khe Rạc - Cao Sơn xã Vũ Chấn đi Cao Biền xã Phú Thượng, huyện Võ Nhai

2990- 30/10/2015

102764

102764

90587

73480

 

13904

13904

 

UBND huyện Võ Nhai

 

IX

Chương trình mục tiêu Phát triển lâm nghiệp bền vững

 

394.774

184.452

93.235

90.470

-

22.706,8 3

22.707

-

 

 

 

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2018

 

394.774

184.452

93.235

90.470

-

22.707

22.707

-

 

 

1

Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ bảo vệ môi trường Hồ Núi Cốc, tỉnh Thái Nguyên GĐ 2011-2020

3182 31/12/2014

14.953

14.953

3.179

3.179

 

388,08

388

 

 

 

2

Bảo vệ và phát triển rừng huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên GĐ 2011-2020

2261 30/10/2013

97.485

13.000

26.189

26.189

 

7.577,75

7.578

 

 

 

3

Bảo vệ và phát triển rừng huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên GĐ 2011-2020

2390 12/11/2013

154.337

28.500

23.867

22.967

 

5.213,33

5.213

 

 

 

4

Trồng rừng sản xuất, phòng hộ, xây dựng vườn cây Bác Hồ tại ATK và nâng cao năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng tỉnh Thái Nguyên GĐ 2016-2020

2988- 30/10/2015

127.999

127.999

40.000

38.135

 

9.527,67

9.528

 

 

 

X

Chương trình mục tiêu Tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư

 

343.048

256.895

206.152

129.279

-

23.000

18.000

 

 

 

 

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2018

 

29.098

24.388

14.620

9.510

-

3.000

3.000

-

 

 

 

Xây mới cống số 1 đê Chã, cống số 6 đê Chã và số 8 đê Sông Công

2218 25/10/2013; 1433 06/6/2017

29.098

24.388

14.620

9.510

 

3.000

3.000

 

Chi cục Thủy lợi

 

 

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2018

 

313.950

232.507

191.532

119.769

-

20.000

15.000

-

 

 

1

Đầu tư xây dựng nâng cấp CSHT phát triển SX giống cây trồng, vật nuôi tỉnh TN

Số 2980 ngày 30/10/2015

70.000

50.000

60.275

35.752

 

10.000

5.000

 

BQL dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

2

Củng cố, nâng cấp tuyến đê Chã huyện Phổ Yên (đoạn từ đầu đường ứng cứu đến K3+100)

2217- 25/10/2012

147.241

116.000

97.729

66.141

 

5.000

5.000

 

Chi cục Thủy lợi

 

3

Bố trí, sắp xếp dân cư vùng rừng đặc dụng và vùng ĐBKK 06 xã: Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Vũ Chấn, Nghinh Tường, Sảng Mộc huyện Võ Nhai GĐ 2007-2010 có tính đến 2015

2110 ngày 20/8/2015

34.499

30.612

11.532

7.150

 

1.666

1.666

 

Chi cục PTNT

 

4

Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai và vùng ĐBKK thuộc 11 xã huyện Đại Từ giai đoạn 2008-2010 có tính đến 2015

2112 ngày 20/10/2015

62.210

35.895

21.996

10.726

 

3.334

3.334

 

Chi cục PTNT

 

XI

Chương trình mục tiêu cấp điện nông thôn, miền núi và hải đảo

 

207909

176765

92177

32177

0

6000

6000

0

 

 

 

Dự án hoàn thành năm 2018

 

207909

176765

92177

32177

0

6000

6000

0

 

 

1

Cấp điện nông thôn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2016-2020

2975a- 30/10/2015;

207909

176765

92177

32177

 

6000

6000

 

Sở Công Thương

 

 

PHỤ LỤC SỐ 2.3:

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2018
NGUỒN VỐN: CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 32/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị: Triệu đồng)

TT

Danh mục dự án

Kế hoạch năm 2018

Ghi chú

Tổng số

NSTW

NS tỉnh hỗ trợ

NS huyện, xã đối ứng

1

2

3

4

5

6

7

 

TỔNG SỐ

295.665

189.725

101.721

 

 

I

Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

211.800

116.800

95.000

 

 

1

Huyện Võ Nhai

29.338

16.088

13.250

 

 

2

Huyện Định Hóa

38.357

26.357

12.000

 

 

3

Huyện Đại Từ

44.561

23.961

20.600

 

 

4

Huyện Phú Lương

18.534

9.584

8.950

 

 

5

Huyện Đồng Hỷ

20.594

12.494

8.100

 

 

6

Huyện Phú Bình

23.769

10.269

13.500

 

 

7

Thị xã Phổ Yên

19.402

7.702

11.700

 

 

8

Thành phố Sông Công

2.269

1.369

900

 

 

9

Thành phố Thái Nguyên

6.765

3.765

3.000

 

 

10

Chương trình nước sạch

4.000

4.000

 

 

 

11

Chương trình thông tin truyền thông

1.211

1.211

 

 

 

12

BQLDA Đầu tư XD các công trình NN&PTNT

3.000

 

3.000

 

 

II

CTMTQG Giảm nghèo bền vững

83.865

72.925

6.721

4.219

 

1

Huyện Võ Nhai

13.889

12.077

1.268

544

 

2

Huyện Định Hóa

25.032

21.768

2.285

979

 

3

Huyện Đại Từ

18.169

15.799

1.185

1.185

 

4

Huyện Phú Lương

8.428

7.328

550

550

 

5

Huyện Đồng Hỷ

9.032

7.854

825

353

 

6

Huyện Phú Bình

4.584

3.986

299

299

 

7

Thị xã Phổ Yên

4.501

3.913

294

294

 

8

Thành phố Sông Công

230

200

15

15

 

 

PHỤ LỤC SỐ 2.4:

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2018- NGUỒN VỐN ODA
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 32/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục công trình, dự án

QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các năm

Kế hoạch năm 2018

Ghi chú

 

Số quyết định

TMĐT

 

Tổng số
(tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Tổng số
(tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

 

Vốn đối ứng(2)

Vốn nước ngoài (3)

Vốn đối ứng

Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW
(tính theo tiền Việt)

 

Tổng số

Trong đó: NSTW

 

Tổng số

Trong đó: NSTW

Tính bằng ngoại tệ

Quy đổi ra tiền Việt

 

Tổng số

Trong đó: Cấp phát từ NSTW

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

9

10

11

12

13

 

 

TỔNG SỐ

 

3.181.496

919.389

418.786

0

2.262.046

2.076.638

436.320

161.539

42.293

245.605

 

 

I

Lĩnh vực hạ tầng đô thị

 

1.260.897

245.881

122.941

0

1.015.016

913.514

288.256

78.790

9.904

188.519

 

 

1

Chương trình đô thị miền núi phía bắc TP Thái Nguyên - Giai đoạn II

2966a ngày 30/10/15

1.260.897

245.881

122.941

 

1.015.016

913.514

288.256

78.790

9.904

188.519

 

 

II

Lĩnh vực y tế

 

102.178

4.376

0

0

97.802

97.802

345

0

0

345

 

 

1

Hỗ trợ Y tế vùng Đông Bắc Bộ và đồng bằng sông Hồng tỉnh Thái Nguyên

2876 ngày 10/12/14

102.178

4.376

0

 

97.802

97.802

345

0

0

345

 

 

III

Lĩnh vực nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

342.665

23.330

0

0

319.335

274.112

45.325

0

0

39.500

 

 

(1)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2018

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn tỉnh Thái Nguyên (WB)

2812 ngày 28/10/16

215.090

16.805

0

 

198.285

183.325

32.200

0

0

29.000

 

 

(2)

Dự án khởi công mới năm 2018

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8)

1858 ngày 2/11/15 và 4638 ngày 9/11/15

127.575

6.525

0

 

121.050

90.787

13.125

0

0

10.500

 

 

IV

Lĩnh vực giáo dục

 

25.470

6.300

0

0

19.170

19.170

4.820

0

0

4.820

 

 

(1)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2018

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Giáo dục trung học cơ sở khu vực khó khăn nhất, giai đoạn 2

 

25.470

6.300

 

 

19.170

19.170

4.820

0

0

4.820

 

 

V

Lĩnh vực đất đai và môi trường

 

152.018

23.976

0

0

128.942

90.259

8.016

0

0

5.612

 

 

(1)

Dự án khởi công mới năm 2018

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Thái Nguyên

2833 ngày 28/10/20 16

152.018

23.976

0

 

128.942

90.259

8.016

0

0

5.612

 

 

VI

Bố trí thu hồi vốn ứng trước

 

1.298.268

615.526

295.845

0

681.781

681.781

89.558

82.749

32.389

6.809

 

 

1

Dự án hệ thống thoát nước và xử lý nước thải Thành phố Thái Nguyên

3025- 11/11/16 ; 2303 ngày 11/10/12

950.488

516.526

258.263

 

433.962

433.962

75.651

68.842

18.482

6.809

 

 

2

Đường Cúc Đường - Thượng Nung - Sảng Mộc huyện Võ Nhai

589 ngày 28/3/12

89.469

45.527

18.702

 

42.981

42.981

7.190

7.190

7.190

0

 

 

3

Cấp nước phía nam huyện Phổ Yên và khu điềm Thuỵ huyện Phú Bình, tỉnh TN

2281 ngày 13/11/12

40.041

19.587

8.380

 

20.454

20.454

1.717

1.717

1.717

0

 

 

4

Phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn bền vững các tỉnh MNPB tỉnh Thái Nguyên

3048 ngày 20/12/12

218.270

33.886

10.500

 

184.384

184.384

5.000

5.000

5.000

0

 

 

 

PHỤ LỤC 2.5:

KẾ HOẠCH VỐN CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ TỪ VỐN NƯỚC NGOÀI GIẢI NGÂN THEO CƠ CHẾ TÀI CHÍNH TRONG NƯỚC NĂM 2018
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số:32/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục công trình, dự án

QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các năm

Kế hoạch năm 2018

Ghi chú

Số quyết định

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài (Vốn vay lại)

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

NSTW

NSĐP và các nguồn vốn khác

NSTW

NSĐP và các nguồn vốn khác

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

 

TỔNG SỐ

 

2.384.241

386.124

122.941

263.183

1.999.717

517.524

93.790

9.904

83.886

190.103

 

I

Lĩnh vực Phát triển đô thị

 

1.260.897

245.881

122.941

122.940

1.015.016

288.256

78.790

9.904

68.886

20.947

 

a

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2018

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án nhóm A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án Chương trình đô thị miền núi phía bắc Thành phố Thái Nguyên - Giai đoạn II

2966a ngày 30/10/2015

1.260.897

245.881

122.941

122.940

1.015.016

288.256

78.790

9.904

68.886

20.947

Vay lại 10%

II

Lĩnh vực Cấp thoát nước và vệ sinh môi trường

 

843.751

109.742

0

109.742

734.709

208.127

15.000

0

15.000

164.127

 

a

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2018

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Phát triển hệ thống cấp nước Thành phố Thái Nguyên

1578 ngày 22/7/2014

628.661

92.937

0

92.937

536.424

175.927

15.000

0

15.000

160.927

100 % vốn ODA vay lại

3

Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn tỉnh Thái Nguyên

2812 ngày 28/10/2016

215.090

16.805

0

16.805

198.285

32.200

0

0

0

3.200

Vay lại 10% Hợp phần cấp nước

III

Lĩnh vực Nông nghiệp và PTNT

 

127.575

6.525

0

6.525

121.050

13.125

0

0

0

2.625

 

c

Dự án khởi công mới năm 2018

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Dự án Sửa chữa và nâng cao an toàn đập Tỉnh Thái Nguyên

1858 ngày 2/11/1 5 và 4638 ngày 9/11/ 2015

127.575

6.525

 

6.525

121.050

13.125

0

0

0

2.625

Vay lại 25%

IV

Lĩnh vực Đất đai và Môi trường

 

152.018

23.976

0

23.976

128.942

8.016

0

0

0

2.404

 

c

Danh mục dự án khởi công mới năm 2018

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai

2833 ngày 28/10/2016

152.018

23.976

0

23.976

128.942

8.016

0

0

0

2.404

Vay lại 30%

 

PHỤ LỤC SỐ 2.6:

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2018
NGUỒN VỐN: TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 32/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Quyết định đầu tư

Kế hoạch năm 2018

Chủ đầu tư

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: vốn TPCP

 

TỔNG SỐ

 

1.137.208

922.900

605.000

 

 

I

NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI

 

966.400

760.000

485.435

 

 

1

Dự án: Đường Vành đai V vùng thủ đô Hà Nội (đoạn tuyến đi trùng Đại lộ Đông - Tây Khu tổ hợp Yên Bình và cầu vượt sông Cầu)

2187/QĐ- UBND ngày 20/7/2017

966.400

760.000

485.435

BQL dự án đầu tư xây dựng các CT Giao thông

 

II

CHƯƠNG TRÌNH KIÊN CỐ HÓA TRƯỜNG, LỚP HỌC MẦM NON, TIỂU HỌC CHO ĐỒNG BÀO DÂN TỘC VÙNG SÂU,

3260/QĐ- UBND ngày 25/10/2017

170.808

162.900

119.565

 

 

 

VÙNG XA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN, GIAI ĐOẠN 2016-2020

 

 

 

 

 

 

1

Kiên cố hóa Trường lớp học mầm non, tiểu học cho đồng bào dân tộc vùng sâu, vùng xa huyện Võ Nhai tỉnh Thái Nguyên, giai đoạn 2016- 2020

 

39.600

39.600

27.720

UBND huyện Võ Nhai

 

2

Kiên cố hóa Trường lớp học mầm non, tiểu học cho đồng bào dân tộc vùng sâu, vùng xa huyện Phú Bình tỉnh Thái Nguyên, giai đoạn 2016- 2020

 

9.804

9.688

6.863

UBND huyện Phú Bình

 

3

Kiên cố hóa Trường lớp học mầm non, tiểu học cho đồng bào dân tộc vùng sâu, vùng xa huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên, giai đoạn 2016-2020

 

25.619

25.619

17.933

UBND huyện Đại Từ

 

4

Kiên cố hóa Trường lớp học mầm non, tiểu học cho đồng bào dân tộc vùng sâu, vùng xa huyện Phú Lương tỉnh Thái Nguyên, giai đoạn 2016- 2020

 

19.054

19.054

13.338

UBND huyện Phú Lương

 

5

Kiên cố hóa Trường lớp học mầm non, tiểu học cho đồng bào dân tộc vùng sâu, vùng xa huyện Đồng Hỷ tỉnh Thái Nguyên, giai đoạn 2016- 2020

 

27.290

22.445

19.103

UBND huyện Đồng Hỷ

 

6

Kiên cố hóa Trường lớp học mầm non, tiểu học cho đồng bào dân tộc vùng sâu, vùng xa thị xã Phổ Yên tỉnh Thái Nguyên, giai đoạn 2016- 2020

 

11.089

11.089

7.762

UBND TX Phổ Yên

 

7

Kiên cố hóa Trường lớp học mầm non, tiểu học cho đồng bào dân tộc vùng sâu, vùng xa huyện Định Hóa tỉnh Thái Nguyên, giai đoạn 2016- 2020

 

38.352

35.405

26.846

UBND huyện Định Hóa