Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 30/NQ-HĐND

Kon Tum, ngày 08 tháng 12 năm 2017

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC TỈNH KON TUM NĂM 2018

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
KHÓA XI KỲ HỌP THỨ 5

Căn cứ Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 21/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về quản lý biên chế công chức;

Căn cứ Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ về chính sách tinh giản biên chế;

Căn cứ Thông tư số 07/2010/TT-BNV ngày 26 tháng 7 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện một số điều quy định tại Nghị định số 21/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về quản lý biên chế công chức;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 01/2015/TTLT-BNV-BTC ngày 14 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ - Bộ trưởng Bộ Tài chính về hướng dẫn một số điều của Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ về chính sách tinh giản biên chế;

Căn cứ Quyết định số 4260/QĐ-BNV ngày 06 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc giao biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm 2017;

Xét Tờ trình số 157/TTr-UBND ngày 02 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về giao biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước tỉnh Kon Tum năm 2018; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Biên chế công chức tỉnh Kon Tum năm 2018 là 2.119 chỉ tiêu, trong đó:

1. Giao biên chế công chức cho các cơ quan, tổ chức hành chính năm 2018 là 2.037 chi tiêu.

2. Biên chế dự phòng là 82 chỉ tiêu.

(có Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh:

a) Quyết định cụ thể việc giao biên chế công chức đối với từng cơ quan, đơn vị trong phạm vi biên chế công chức được giao tại Điều 1 Nghị quyết này.

b) Báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh cho ý kiến trước khi quyết định giao biên chế dự phòng, điều chuyển biên chế công chức giữa các cơ quan, đơn vị trong thời gian giữa hai kỳ họp của Hội đồng nhân dân tỉnh.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum Khóa XI Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội:
- Chính phủ;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Ban Công tác đại biểu Quốc hội;
- Bộ Nội vụ;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Các Ban HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Văn phòng HĐND tỉnh;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Đài PTTH tỉnh, Báo Kon Tum;
- Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT- CTHĐ

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Hùng

 

PHỤ LỤC

GIAO BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC NĂM 2018 TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH THUỘC TỈNH KON TUM
(Kèm theo Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của HĐND tỉnh Kon Tum)

STT

Tên đơn vị

Biên chế giao cho các cơ quan, đơn vị năm 2018

TỔNG CỘNG

2.037

I

CẤP TỈNH

1.227

1

Văn phòng HĐND tỉnh

42

2

Văn phòng UBND tỉnh

65
(bao gồm 05 biên chế của lãnh đạo UBND tỉnh)

3

Sở Nội vụ

62

 

Văn phòng Sở

36

 

Ban Thi đua khen thưởng

7

 

Ban Tôn giáo

10

 

Chi cục Văn thư - Lưu trữ

9

4

Thanh tra tỉnh

35

5

Sở Tư pháp

24

6

Sở Giáo dục và Đào tạo

46

7

Sở Kế hoạch và Đầu tư

44

8

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

42

9

Sở Giao thông Vận tải

30

 

Văn phòng sở

21

 

Tranh tra giao thông

9

10

Sở Y tế

54

 

Văn phòng Sở

30

 

Chi cục Dân số, Kế hoạch hóa gia đình

12

 

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm

12

11

Sở Thông tin và Truyền thông

23

12

Sở Công Thương

70

 

Văn phòng Sở

37

 

Chi cục Quản lý thị trường

33

13

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

413

 

Văn phòng Sở

38

 

Chi cục Quản lý Chất lượng NLS&TS

11

 

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

32

 

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

39

 

Chi cục Thủy lợi

11

 

Chi cục Phát triển nông thôn

12

 

Chi cục Kiểm lâm

258

 

Hạt Kiểm lâm Ban quản lý Khu BTTN Ngọc Linh

2

 

Kiểm lâm Ban quản lý rừng đặc dụng Đăk Uy

10

14

Sở Ngoại vụ

19

15

Ban Dân tộc

18

16

Sở Tài nguyên và Môi trường

39

 

Văn phòng Sở

26

 

Chi cục Quản lý đất đai

8

 

Chi cục Bảo vệ môi trường

5

17

Sở Khoa học và Công nghệ

31

 

Văn phòng Sở

23

 

Chi cục Tiêu chuẩn, Đo lường chất lượng

8

18

Sở Xây dựng

32

 

Văn phòng Sở

27

 

Chi cục Giám định xây dựng

5

19

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

34

20

Sở Tài chính

46

21

Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh

52

22

Hạt Kiểm lâm Ban quản lý Vườn quốc gia Chư Mom Ray

2

23

Các tổ chức khác có sử dụng biên chế công chức

4

 

Văn phòng Ban an toàn giao thông

3

 

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật

1

II

CẤP HUYỆN

810

1

Huyện Ngọc Hồi

87

2

Huyện Kon Plông

80

3

Huyện Đăk Hà

83

4

Huyện Đăk Tô

81

5

Huyện Kon Rẫy

81

6

Thành phố Kon Tum

107

7

Huyện Đăk Glei

82

8

Huyện Tu Mơ Rông

87

9

Huyện Sa Thầy

80

10

Huyện Ia H’Drai

42

DỰ PHÒNG

82