Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐĂK NÔNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 26/2010/NQ-HĐND

Gia Nghĩa, ngày 23 tháng 12 năm 2010

 

NGHỊ QUYẾT

THÔNG QUA DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN, DỰ TOÁN THU-CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2011.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐĂK NÔNG
KHÓA I, KỲ HỌP THỨ 15

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16/12/2002;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Xét Báo cáo số 305/BC-UBND ngày 03/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đánh giá thực hiện nhiệm vụ Ngân sách Nhà nước (NSNN) năm 2010 và dự kiến xây dựng dự toán NSNN năm 2011;

Sau khi nghe Báo cáo thẩm tra số 50/BC-KTNS ngày 16/12/2010 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các đại biểu tham dự tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí thông qua dự toán thu NSNN trên địa bàn, dự toán thu - chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2011 như sau:

1. Tổng thu NSNN nước trên địa bàn :

849.590

triệu đồng

* Tổng thu cân đối trên địa bàn (bao gồm XSKT) :

820.590

triệu đồng

1.1-Tổng thu trong cân đối NSNN :

806.590

triệu đồng

- Thu nội địa :

806.090

triệu đồng

Trong đó: Thu thuế, phí và lệ phí :

695.500

triệu đồng

                Thu biện pháp tài chính :

110.590

triệu đồng

- Thu thuế xuất nhập khẩu :

500

triệu đồng

1.2. Các khoản thu huy động đóng góp, thu từ xổ số kiến thiết và thu được để lại các đơn vị quản lý qua NSNN (các khoản thu quản lý qua NSNN): 43.000 triệu đồng (trong đó thu từ xổ số kiến thiết là 14.000 triệu đồng).

2. Tổng thu ngân sách địa phương (bao gồm cả các khoản thu quản lý qua NSNN) : 2.832.302 triệu đồng

2.1. Tổng thu cân đối ngân sách địa phương : 2.789.302 triệu đồng

Bao gồm:

 

2.1.1.Thu cố định và thu điều tiết :

801.115

triệu đồng

Nguồn thu hưởng 100% với ngân sách TW :

221.445

triệu đồng

Nguồn hưởng theo tỷ lệ phân chia với TW :

579.670

triệu đồng

2.1.2. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên :

1.862.240

triệu đồng

Thu bổ sung thường xuyên :

1.260.610

triệu đồng

Thu bổ sung có mục tiêu :

601.630

triệu đồng

2.1.3. Thu chuyển nguồn từ năm trước sang :

75.947

triệu đồng

(nguồn cải cách tiền lương)

 

 

2.1.4. Thu từ nguồn tạm ứng Kho bạc Nhà nước :

50.000

triệu đồng

2.2. Các khoản thu quản lý qua NSNN :

43.000

triệu đồng

Trong đó: Thu từ xổ số kiến thiết:

14.000

triệu đồng

3. Tổng chi ngân sách địa phương (bao gồm cả chi từ các khoản thu quản lý NSNN) : 2.832.302 triệu đồng

3.1. Tổng chi ngân sách địa phương :

2.789.302

triệu đồng

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương :

2.789.302

triệu đồng

Bao gồm:

- Chi đầu tư phát triển :

 

924.100

 

triệu đồng

Trong đó chi trả nợ vay ĐTPT :

43.000

triệu đồng

- Chi thường xuyên :

1.723.970

triệu đồng

Trong đó: Chi SNGDĐT& dạy nghề :

710.082

triệu đồng

                Nghiên cứu khoa học & CN :

8.580

triệu đồng

                Môi trường:

21.000

triệu đồng

- Chi bổ sung quỹ dự trữ địa phương :

1.000

triệu đồng

- Dự phòng ngân sách :

61.140

triệu đồng

- Kinh phí thực hiện cải cách tiền lương chưa phân bổ :

79.092

triệu đồng

3.2. Chi từ các khoản thu quản lý qua NSNN :

43.000

triệu đồng

Trong đó: Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết :

14.000

triệu đồng

4. Phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh như sau:

 

 

4.1. Tổng số chi ngân sách cấp tỉnh: 1.766.858 triệu đồng (bao gồm cả khoản chi từ các khoản thu quản lý qua NSNN), mức chi từng lĩnh vực cụ thể theo Biểu số 01 đính kèm.

4.2. Dự toán chi của từng cơ quan, đơn vị cấp tỉnh theo lĩnh vực theo Biểu số 02 đính kèm. Trong đó đã bao gồm:

- Bố trí đủ kinh phí cho biên chế của các đơn vị và theo định mức phân bổ dự toán HĐND tỉnh đã quyết định, kể cả đối tượng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17/11/2000 của Chính phủ.

- Đã bố trí kinh phí do tăng biên chế giáo viên năm học 2011-2012.

4.3. Mức bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho các huyện, thị xã theo Biểu số 03 đính kèm. Trong đó đã bao gồm:

- Đối với chi quản lý hành chính đã tính đủ biên chế được giao, kể cả đối tượng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17/11/2000 của Chính phủ.

- Kinh phí thực hiện Cuộc vận động toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa ở khu dân cư theo Thông tư số 160/2010/TT-BTC; kinh phí thực hiện chế độ phụ cấp cho cán bộ cơ sở; kinh phí thực hiện chế độ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp và Đảng bộ các cấp.

4.4. Dự toán chi thường xuyên của Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh: 5.758 triệu đồng.

Điều 2. Các giải pháp chính:

1. Tiếp tục thực hiện cơ chế trích chi phí để chi trả cho việc thực hiện Đề án ủy nhiệm thu và các đối tượng có liên quan đến công tác thu vượt dự toán. Phần trích hỗ trợ chi phí này giao cho cơ quan Tài chính trình UBND các cấp tính toán hỗ trợ một cách hợp lý trên cơ sở số thu vượt dự toán và số chi phí phục vụ công tác thu hàng năm từ nguồn tăng thu của các cấp ngân sách được hưởng.

2. Tiếp tục thực hiện mức hỗ trợ tiền ăn, chi phí đi lại cho cán bộ, công chức hành chính sự nghiệp đơn vị Trung ương, địa phương được điều động và tiếp nhận về công tác tỉnh Đăk Nông như năm 2010.

- Về hỗ trợ tiền ăn cho cán bộ, công chức, lực lượng vũ trang thuộc diện điều động là 450.000đ/người/tháng; Đối với cán bộ công chức tuyển dụng mới trước 31/12/2004 là 300.000 đ/người/tháng.

- Về hỗ trợ chi phí đi lại là 150.000 đ/người/tháng.

- Đối tượng được hỗ trợ các chính sách nêu trên thực hiện như năm 2010.

3. Nhằm tăng thu cho ngân sách, tránh thất thoát các nguồn thu trong lĩnh vực xây dựng cơ bản có nguồn vốn đầu tư từ ngân sách Nhà nước và thanh toán qua Kho bạc Nhà nước. Cho phép tiếp tục thực hiện cơ chế ủy nhiệm cho Kho bạc Nhà nước thu thuế giá trị gia tăng của các công trình xây dựng cơ bản trên địa bàn khi thực hiện thanh toán vốn đầu tư qua Kho bạc Nhà nước. Giao cơ quan Tài chính tính toán trình UBND các cấp có mức chi phí hỗ trợ hợp lý cho Kho bạc Nhà nước để thực hiện nhiệm vụ thu này.

4. Cho phép điều hòa nguồn tăng thu để cải cách tiền lương theo Nghị quyết của Quốc hội giữa các cấp ngân sách địa phương.

Điều 3. Tổ chức thực hiện:

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh. Đối với số kinh phí chưa phân bổ, UBND tỉnh khẩn trương có phương án thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh để phân bổ cho các đơn vị sử dụng.

2. Trong quá trình thực hiện ngân sách nếu có thay đổi, biến động cần phải điều chỉnh thì thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước.

Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đăk Nông Khóa I, Kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 23 tháng 12 năm 2010./.

 

 

CHỦ TỊCH




Lê Chín

 

BIỂU SỐ 01

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2011
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2010/NQ-HĐND ngày 23/12/2010 của HĐND tỉnh Đăk Nông)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

CHỈ TIÊU

Dự toán 2011

1

2

3

 

TỔNG CHI NSĐP QUẢN LÝ (BAO GỒM CẢ ĐÓNG GÓP)

1.755.468

A

TỔNG CHI TRONG CÂN ĐỐI NSĐP

1.732.998

I

Kinh phí thực hiện cải cách tiền lương chưa phân bổ

79.092

II

Chi đầu tư phát triển (1)

798.772

1

Chi XDCB tập trung vốn trong nước

150.272

2

Chi đầu tư hạ tầng từ nguồn thu tiền sử dụng đất (2)

61.000

3

Từ nguồn vốn vay ĐT XDCSHT (kể cả vay KCHKM, GTNT)

50.000

4

Chi BS vốn lưu động và hỗ trợ các DNNN

5.500

5

Vốn XDCB có mục tiêu từ NSTW (3)

532.000

*

Chi trả nợ vay Đầu tư phát triển

43.000

III

Chi thường xuyên

819.199

1

Chi trợ giá, trợ cước các mặt hàng chính sách

3.260

2

Chi sự nghiệp kinh tế

124.478

3

Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo và dạy nghề

193.299

4

Chi sự nghiệp y tế & Dân số KHH GĐ

224.477

5

Nghiên cứu khoa học và công nghệ

8.580

6

Sự nghiệp văn hóa thông tin

9.761

7

Sự nghiệp phát thanh truyền hình

9.185

8

Sự nghiệp thể dục thể thao

1.893

9

Chi đảm bảo xã hội

22.221

10

Chi quản lý hành chính nhà nước, Đảng, đoàn thể

163.549

11

Chi an ninh quốc phòng địa phương

21.399

12

Chi khác ngân sách

27.487

13

Chi hoạt động môi trường

9.610

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

V

Dự phòng ngân sách

34.935

B

CÁC KHOẢN CHI ĐƯỢC ĐỂ LẠI QUẢN LÝ QUA NS

22.470

 

Trong đó: - Chi từ nguồn thu Xổ số kiến thiết.

14.000

Ghi chú:

(1) Kinh phí trả vốn vay kiên cố hóa kênh mương 43 tỷ đồng.

(2) Thu tiền sử dụng đất ngân sách cấp tỉnh để chi các nội dung sau:

- 18.300 triệu đồng để lập Quỹ phát triển đất theo Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ.

- Thực hiện các đề án xã hội hóa, chính sách xã hội hóa: 10 tỷ đồng.

- Trả vốn vay KBNN (đầu tư trục Bắc-Nam thị xã Gia Nghĩa): 32.700 triệu đồng (bao gồm trả phí tạm ứng KBNN 1.800 triệu đồng).

(3) Bao gồm khoản phải hoàn trả tạm ứng cho NSTƯ trong năm 2011 là 5.000 triệu đồng.


BIỂU SỐ 02

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2011 CHI TIẾT GIAO CHO CÁC ĐƠN VỊ CẤP TỈNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2010/NQ-HĐND ngày 23/12/2010 của HĐND tỉnh Đăk Nông)

ĐVT. Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Dự toán chi NSNN năm 2011

Tổng chi

Chi thường xuyên (theo lĩnh vực)

Chi CTMT và một số nhiệm vụ khác

Tổng số

Gồm

Chi QLHC

SN GD & ĐT

SN Y tế

SN Văn hoá

SN Xã hội

SN KH CN

SN PT TH

SN TD TT

SN Môi Trường

SN Kinh tế

Chi Trợ giá

AN QP

Chi khác

I

Các cơ quan đơn vị của tỉnh

813.560

813.560

163.399

192.913

223.933

8.842

20.221

8.380

9.185

1.893

9.610

123.298

3.000

21.399

27.487

0

1

Sở Nông nghiệp và Phát triển NT

39.273

39.273

12.346

100

0

0

0

0

0

0

735

26.092

0

0

0

0

2

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

15.288

15.288

3.253

1.300

0

8.842

0

0

0

1.893

0

0

0

0

0

0

3

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

13.273

13.273

2.947

5.464

0

0

4.862

0

0

0

0

0

0

0

0

0

4

Văn phòng UBND tỉnh

7.856

7.856

7.746

110

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

5

Sở Tư pháp

4.880

4.880

3.155

40

0

0

863

0

0

0

0

822

0

0

0

0

6

Chi cục kiểm lâm

20.747

20.747

18.363

100

0

0

0

0

0

0

0

2.284

0

0

0

0

7

Sở Tài nguyên- Môi trường

14.786

14.786

3.228

30

0

0

0

0

0

0

1.733

9.795

0

0

0

0

8

Sở Giáo dục- Đào tạo

110.096

110.096

3.472

106.624

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

9

Sở Giao thông- Vận tải

6.950

6.950

2.899

30

0

0

0

0

0

0

0

4.021

0

0

0

0

10

UB Mặt trận Tổ quốc VN tỉnh

3.110

3.110

2.881

40

0

0

189

0

0

0

0

0

0

0

0

0

11

Sở Y tế

136.017

136.017

3.684

1.500

127.833

0

0

0

0

0

3.000

0

0

0

0

0

12

Sở Khoa học và Công nghệ

12.007

12.007

3.577

50

0

0

0

8.380

0

0

0

0

0

0

0

0

13

Sở Tài chính

4.161

4.161

4.061

100

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

14

Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh

5.758

5.758

5.698

60

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

15

Đoàn TNCS HCM tỉnh

3.075

3.075

2.566

509

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

16

Đài Phát thanh truyền hình

9.185

9.185

0

0

0

0

0

0

9.185

0

0

0

0

0

0

0

17

Sở Nội vụ

9.377

9.377

8.417

260

0

0

0

0

0

0

0

700

0

0

0

0

18

Thanh tra tỉnh

3.316

3.316

3.286

30

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

19

Ban Dân tộc

2.878

2.878

1.858

1.020

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

20

Sở Công thương

4.298

4.298

2.994

40

0

0

0

0

0

0

0

1.264

0

0

0

0

21

Sở Xây dựng

2.808

2.808

2.778

30

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

22

Sở Thông tin và Truyền thông

2.504

2.504

2.306

198

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

23

Sở Kế hoạch - Đầu tư

3.117

3.117

2.640

50

0

0

0

0

0

0

0

427

0

0

0

0

24

Hội Nông dân

3.141

3.141

2.121

20

0

0

0

0

0

0

0

1.000

0

0

0

0

25

Chi cục quản lý thị trường

3.377

3.377

3.347

30

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

26

Hội Cựu chiến binh

979

979

979

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Trường chính trị

7.994

7.994

 

7.994

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

Hội Liên hiệp phụ nữ

2.961

2.961

1.854

800

0

0

307

0

0

0

0

0

0

0

0

0

29

Ban QL Khu công nghiệp

929

929

819

10

0

0

0

0

0

0

100

0

0

0

0

0

30

Công ty PTHT KCN Tâm Thắng

1.821

1.821

0

0

0

0

0

0

0

0

140

1.681

0

0

0

0

31

Văn phòng BCĐ phòng, chống tham nhũng

1.135

1.135

1.115

20

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

32

BQL Chường trình CCHC tỉnh

7.046

7.046

7.046

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

33

Ban Quản lý phát triển khu đô thị mới

943

943

0

0

0

0

0

0

0

0

0

943

0

0

0

0

34

Sở Ngoại vụ

2.242

2.242

2.192

50

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

35

Trung tâm Xúc tiến đầu tư TM & DL

3.065

3.065

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.065

 

 

 

 

36

KP KCB theo Luật Bảo hiểm y tế

90.000

90.000

 

 

90.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37

Khối Đảng

38.071

38.071

32.771

1.200

1.100

 

 

 

 

 

 

 

3.000

 

 

 

38

Công an tỉnh

7.152

7.152

 

436

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.884

2.832

 

39

Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh

11.498

11.498

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.665

1.833

 

40

Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh

4.055

4.055

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.850

1.005

 

41

Trường Quân sự địa phương

4.886

4.886

 

4.792

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

94

 

42

Ban chỉ huy phòng chống lụt bão

417

417

 

 

 

 

 

 

 

 

 

417

 

 

 

 

43

Quỹ cho vay xóa đói giảm nghèo

2.000

2.000

 

 

 

 

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44

Các Lâm trường và Ban QL rừng

6.840

6.840

0

0

0

0

0

0

0

0

0

6.840

0

0

0

0

 

Ban QL rừng phòng hộ Nam Cát Tiên

960

960

 

 

 

 

 

 

 

 

 

960

 

 

 

 

 

Ban QL rừng phòng hộ Thác Mơ

915

915

 

 

 

 

 

 

 

 

 

915

 

 

 

 

 

Ban QL rừng phòng hộ Biên giới

620

620

 

 

 

 

 

 

 

 

 

620

 

 

 

 

 

Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đăk Wil

290

290

 

 

 

 

 

 

 

 

 

290

 

 

 

 

 

Công ty TNHH MTV ĐTPT Đại Thành

310

310

 

 

 

 

 

 

 

 

 

310

 

 

 

 

 

Công ty TNHH MTV Thuận Tân

290

290

 

 

 

 

 

 

 

 

 

290

 

 

 

 

 

Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đức Hòa

200

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

200

 

 

 

 

 

Công ty TNHH MTV Đăk N’tao

170

170

 

 

 

 

 

 

 

 

 

170

 

 

 

 

 

Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Trường Xuân

270

270

 

 

 

 

 

 

 

 

 

270

 

 

 

 

 

Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Quảng Sơn

300

300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

300

 

 

 

 

 

Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Nam Tây nguyên

170

170

 

 

 

 

 

 

 

 

 

170

 

 

 

 

 

Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đăk Măng

290

290

 

 

 

 

 

 

 

 

 

290

 

 

 

 

 

Công ty TNHH MTV Gia Nghĩa

360

360

 

 

 

 

 

 

 

 

 

360

 

 

 

 

 

Công ty TNHH MTV LNN Đức Lập

280

280

 

 

 

 

 

 

 

 

 

280

 

 

 

 

 

Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Quảng Đức

150

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

150

 

 

 

 

 

Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Quảng Tín

300

300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

300

 

 

 

 

 

Công ty TNHH MTV Nam Nung

200

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

200

 

 

 

 

 

Các đơn vị khác

765

765

 

 

 

 

 

 

 

 

 

765

 

 

 

 

45

Hỗ trợ vốn cho các Hợp tác xã

600

600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

600

 

 

 

 

46

Kinh phí đối ngoại, an ninh quốc phòng

10.000

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.000

5.000

 

47

Các đơn vị khác

16.723

16.723

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16.723

 

48

SN Giáo dục- Đào tạo khác

53.276

53.276

 

53.276

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

49

Chi SN Môi trường

3.902

3.902

 

 

 

 

 

 

 

 

3.902

 

 

 

 

 

50

Chi TH chế độ chính sách và đơn vị

20.000

20.000

6.000

 

 

 

9.000

 

 

 

 

5.000

 

 

 

 

 

mới thành lập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

51

KP cấp không SGK, giấy vở học sinh 135

6.400

6.400

 

6.400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

52

Chính sách đất ở CBCC theo NQ07

1.000

1.000

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

53

Thủy lợi phí

17.000

17.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.000

 

 

 

 

54

Kinh phí quy hoạch

33.747

33.747

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33.747

 

 

 

 

55

Chi sự nghiệp y tế khác

5.000

5.000

 

 

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

56

Vốn ngoài nước chưa phân bổ

7.600

7.600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.600

 

 

 

 

57

Chi bảo hiểm thất nghiệp

3.000

3.000

 

 

 

 

3.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Chi hỗ trợ các tổ chức XH & XH nghề nghiệp

5.639

5.639

150

386

544

919

2.000

200

0

0

0

1.180

260

0

0

0

1

Hội Văn học nghệ thuật

1.019

1.019

0

10

0

749

0

0

0

0

0

0

260

0

0

0

2

Liên minh Hợp tác xã

1.203

1.203

0

23

0

0

0

0

0

0

0

1.180

0

0

0

0

3

Hội Nhà báo

170

170

0

0

0

170

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

4

Hội người cao tuổi tỉnh

248

248

 

 

 

 

248

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Hội Đông y tỉnh

577

577

0

33

544

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

6

Hội nạn nhân chất độc da cam tỉnh

186

186

 

 

 

 

186

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Hội Cựu thanh niên xung phong tỉnh

60

60

 

0

 

 

60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Hội Khuyến học tỉnh

190

190

 

190

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Hội Hữu nghị Việt Nam - Campuchia tỉnh

150

150

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Liên hiệp các Hội khoa học và kỹ thuật

200

200

 

0

 

 

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Hội Chữ thập đỏ

1.636

1.636

0

130

0

0

1.506

0

0

0

0

0

0

0

0

0

11

Hội Chữ thập đỏ

1.613

1.613

 

130

 

 

1.483

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng:

819.199

819.199

163.549

193.299

224.477

9.761

22.221

8.580

9.185

1.893

9.610

124.478

3.260

21.399

27.487

0

 

BIỂU SỐ 03

SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN, THỊ XÃ THUỘC TỈNH NĂM 2011
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2010/NQ-HĐND ngày 23/12/2010 của HĐND tỉnh Đăk Nông)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Huyện, thị xã thuộc tỉnh

Tổng thu NSNN trên địa bàn theo phân cấp(1)

Tổng thu NSNN trên địa bàn (gồm thu QL NSNN)

Thu NS huyện được hưởng theo phân cấp(2)

Dự toán chi NS huyện

Số bổ sung từ NS cấp tỉnh cho NS quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

Tổng số

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

Trong đó vốn ngoài nước

A

B

1

 

2

3

4 = 3 - 2

5

6

7

 

Tổng số

806.090

849.090

316.652

1.056.303

739.651

666.811

72.840

 

1

Thị xã Gia Nghĩa

234.850

270.510

69.072

112.036

42.964

33.013

9.951

 

2

Huyện Cư Jút

139.876

141.226

44.491

156.649

112.158

103.273

8.885

 

3

Huyện Krông Nô

56.919

58.089

23.015

143.320

120.415

110.096

10.319

 

4

Huyện Đăk Mil

128.149

129.799

61.587

169.625

107.828

98.437

9.391

 

5

Huyện Đăk Song

76.760

77.910

35.566

127.189

91.623

84.511

7.112

 

6

Huyện Đăk R'Lấp

119.687

120.837

58.712

148.989

90.377

82.861

7.516

 

7

Huyện Đăk G'Long

23.867

24.237

12.368

99.622

87.254

78.769

8.485

 

8

Huyện Tuy Đức

25.983

26.483

11.841

98.873

87.032

75.851

11.181