Nghị quyết 23/NQ-HĐND năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2016 trên địa bàn thành phố. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm đánh giá, tổng kết tình hình thực hiện thu, chi ngân sách và xác định số kết dư ngân sách của địa phương trong năm tài khóa 2016.
- Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Nghị quyết về phê chuẩn quyết toán ngân sách năm 2016 của thành phố Cần Thơ.
- Số hiệu: 23/NQ-HĐND.
- Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa IX.
- Ngày thông qua: Ngày 07 tháng 12 năm 2017 tại kỳ họp thứ bảy.
- Chi tiết quyết toán thu ngân sách nhà nước năm 2016
Tổng số thu ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Cần Thơ và các khoản thu liên quan được phê chuẩn cụ thể như sau (đơn vị tính: đồng):
- Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: Đạt 18.928.538.182.787 đồng.
- Thu cân đối ngân sách: Đạt 12.375.529.844.652 đồng.
- Các khoản thu được để lại chi quản lý qua ngân sách nhà nước: Đạt 1.849.140.555.717 đồng.
- Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên: Tổng cộng 4.702.964.471.418 đồng. Trong đó bao gồm:
- Ngân sách thành phố thu bổ sung từ ngân sách trung ương: 1.252.717.162.689 đồng.
- Ngân sách quận, huyện thu bổ sung từ ngân sách thành phố: 3.100.804.268.117 đồng.
- Ngân sách phường, xã, thị trấn thu bổ sung từ ngân sách quận, huyện: 349.443.040.612 đồng.
- Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên: Đạt 903.311.000 đồng.
- Ngân sách địa phương được hưởng: Đạt 13.197.628.794.277 đồng (chi tiết kèm theo Phụ lục I).
- Chi tiết quyết toán chi ngân sách địa phương năm 2016
Tổng số chi ngân sách địa phương được phê chuẩn quyết toán bao gồm các khoản chi cân đối, chi bổ sung và chi nộp ngân sách cấp trên (đơn vị tính: đồng):
- Tổng chi ngân sách địa phương: Đạt 14.733.181.034.551 đồng.
- Chi cân đối ngân sách địa phương: Đạt 9.432.889.859.105 đồng.
- Các khoản chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước: Đạt 1.849.140.555.717 đồng.
- Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới: Tổng cộng 3.450.247.308.729 đồng. Trong đó bao gồm:
- Ngân sách thành phố bổ sung cho ngân sách quận, huyện: 3.100.804.268.117 đồng.
- Ngân sách quận, huyện bổ sung cho ngân sách xã, phường, thị trấn: 349.443.040.612 đồng.
- Chi nộp ngân sách cấp trên: Đạt 903.311.000 đồng (chi tiết kèm theo Phụ lục II).
- Kết dư ngân sách năm 2016
Chênh lệch giữa tổng thu ngân sách địa phương được hưởng và tổng chi ngân sách địa phương tạo ra khoản kết dư ngân sách cụ thể (đơn vị tính: đồng):
- Tổng kết dư ngân sách năm 2016: Đạt 2.462.745.068.455 đồng (được tính toán dựa trên tổng thu là 17.195.926.103.006 đồng trừ đi tổng chi là 14.733.181.034.551 đồng).
- Kết dư ngân sách thành phố: Đạt 1.832.954.788.322 đồng.
- Kết dư ngân sách quận, huyện: Đạt 589.951.323.528 đồng.
- Kết dư ngân sách xã, phường, thị trấn: Đạt 39.838.956.605 đồng (chi tiết kèm theo Phụ lục III).
- Trách nhiệm và hiệu lực thi hành
- Trách nhiệm thi hành: Hội đồng nhân dân thành phố giao Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ tiếp tục chỉ đạo xử lý dứt điểm các khoản chi tạm ứng, các khoản chưa thực hiện quyết toán ngân sách năm 2016 theo đúng quy định pháp luật hiện hành.
- Hiệu lực thi hành: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa IX, kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày thông qua.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 23/NQ-HĐND | Cần Thơ, ngày 07 tháng 12 năm 2017 |
VỀ VIỆC PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ CẦN THƠ NĂM 2016
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ BẢY
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc quyết định dự toán thu, chi ngân sách và phân bổ dự toán ngân sách năm 2016;
Căn cứ Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc sửa đổi, bổ sung dự toán thu, chi ngân sách và phân bổ dự toán ngân sách năm 2016 tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc quyết định dự toán thu, chi ngân sách và phân bổ dự toán ngân sách năm 2016;
Xét Tờ trình số 138/TTr-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách thành phố Cần Thơ năm 2016; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê chuẩn quyết toán ngân sách năm 2016 của thành phố Cần Thơ, với các nội dung như sau:
(Đơn vị tính: đồng)
* Tổng thu NSNN trên địa bàn: 18.928.538.182.787
I. Thu cân đối ngân sách: 12.375.529.844.652
II. Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN: 1.849.140.555.717
III. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên: 4.702.964.471.418
1. NS thành phố thu bổ sung từ NS TW: 1.252.717.162.689
2. NS quận, huyện thu bổ sung từ NS TP: 3.100.804.268.117
3. NS phường, xã, thị trấn thu bổ sung từ
NS quận, huyện: 349.443.040.612
IV. Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên: 903.311.000
* Ngân sách địa phương được hưởng: 13.197.628.794.277
(Kèm Phụ lục I)
* Tổng chi ngân sách địa phương: 14.733.181.034.551
I. Chi cân đối ngân sách địa phương: 9.432.889.859.105
II. Các khoản chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNN: 1.849.140.555.717
III. Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới: 3.450.247.308.729
1. NS thành phố bổ sung cho NS quận, huyện: 3.100.804.268.117
2. NS quận, huyện bổ sung cho NS xã, phường, thị trấn: 349.443.040.612
IV. Chi nộp ngân sách cấp trên: 903.311.000
(Kèm Phụ lục II)
C. KẾT DƯ NGÂN SÁCH NĂM 2016: 2.462.745.068.455
(Thu: 17.195.926.103.006 - chi: 14.733.181.034.551)
Bao gồm:
I. Kết dư ngân sách thành phố: 1.832.954.788.322
II. Kết dư ngân sách quận, huyện: 589.951.323.528
III. Kết dư ngân sách xã, phường, thị trấn: 39.838.956.605
(Kèm Phụ lục III)
Giao Ủy ban nhân dân thành phố tiếp tục chỉ đạo xử lý các khoản chi tạm ứng, chưa quyết toán ngân sách năm 2016 theo quy định.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa IX, kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2017./.
|
| CHỦ TỊCH |
QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016 THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Kèm theo Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: đồng
| STT | Nội dung thu | Dự toán | Quyết toán năm 2016 | SS QT/DT (%) | ||
| Bộ Tài chính giao | HĐND TP giao | Bộ TC giao | HĐND giao | |||
| * | Tổng thu NSNN trên địa bàn (I + II + III + IV) | 10.169.537.000.000 | 11.836.537.000.000 | 18.928.538.182.787 |
|
|
| 9.237.000.000.000 | 9.404.000.000.000 | 12.375.529.844.652 | 133.98 | 131.60 | ||
| 1 | Thu nội địa: | 7.535.000.000.000 | 7.535.000.000.000 | 7.724.804.810.926 | 102.52 | 102.52 |
| 1.1 | Thu từ doanh nghiệp nhà nước | 1.535.000.000.000 | 1.535.000.000.000 | 1.611.506.899.785 | 104.98 | 104.98 |
| a | Thu từ DNNN do trung ương quản lý | 1.235.000.000.000 | 1.235.000.000.000 | 1.291.236.778.612 | 104.55 | 104.55 |
| b | Thu từ DNNN do địa phương quản lý | 300.000.000.000 | 300.000.000.000 | 320.270.121.173 | 106.76 | 106.76 |
| 1.2 | Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 1.835.000.000.000 | 1.835.000.000.000 | 1.428.744.203.340 | 77.86 | 77.86 |
| 1.3 | Thu từ khu vực công thương nghiệp, dịch vụ NQD | 2.065.000.000.000 | 2.065.000.000.000 | 1.662.499.508.826 | 80.51 | 80.51 |
| 1.4 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
|
| 385.773.410 |
|
|
| 1.5 | Thuế thu nhập cá nhân | 490.000.000.000 | 490.000.000.000 | 558.348.681.708 | 113.95 | 113.95 |
| 1.6 | Lệ phí trước bạ | 260.000.000.000 | 260.000.000.000 | 346.738.162.938 | 133.36 | 133.36 |
| 1.7 | Thuế bảo vệ môi trường | 585.000.000.000 | 585.000.000.000 | 729.375.022.144 | 124.68 | 124.68 |
| 1.8 | Phí - lệ phí | 97.000.000.000 | 97.000.000.000 | 149.954.392.044 | 154.59 | 154.59 |
| a | Phí, lệ phí trung ương | 66.000.000.000 | 66.000.000.000 | 81.848.963.431 | 124.01 | 124.01 |
| b | Phí, lệ phí địa phương | 31.000.000.000 | 31.000.000.000 | 68.105.428.613 | 219.69 | 219.69 |
|
| - Thành phố |
|
| 20.149.651.471 |
|
|
|
| - Quận, huyện |
|
| 25.603.146.872 |
|
|
|
| - Phường, xã |
|
| 22.352.630.270 |
|
|
| 1.9 | Học phí (số nộp vào ngân sách) |
|
| 1.909.592.831 |
|
|
| 1.10 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 25.000.000.000 | 25.000.000.000 | 28.213.477.040 | 112.85 | 112.85 |
| 1.11 | Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước | 90.000.000.000 | 90.000.000.000 | 336.475.770.040 |
|
|
| a | Thu trong dự toán được giao | 90.000.000.000 | 90.000.000.000 | 178.994.112.160 | 198.88 | 198.88 |
| b | Ghi thu ghi chi tiền thuê mặt đất, mặt nước |
|
| 157.481.657.880 |
|
|
| 1.12 | Thu tiền sử dụng đất | 350.000.000.000 | 350.000.000.000 | 582.925.548.594 |
|
|
| a | Thu trong dự toán được giao | 350.000.000.000 | 350.000.000.000 | 450.229.079.327 | 128.64 | 128.64 |
| b | Ghi thu, ghi chi tiền sử dụng đất |
|
| 132.696.469.267 |
|
|
| 1.13 | Thu tiền thuê nhà, tiền bán nhà, thanh lý thuộc SHNN | 11.000.000.000 | 11.000.000.000 | 59.563.982.983 | 541.49 | 541.49 |
| 1.14 | Thu khác ngân sách | 192.000.000.000 | 192.000.000.000 | 228.163.795.243 | 118.84 | 118.84 |
| a | Thu khác ngân sách trung ương | 63.000.000.000 | 63.000.000.000 | 67.251.435.965 | 106.75 | 106.75 |
|
| Trong đó: + Thu phạt vi phạm an toàn giao thông | 63.000.000.000 | 63.000.000.000 | 59.348.431.129 | 94.20 | 94.20 |
| b | Thu khác ngân sách địa phương | 129.000.000.000 | 129.000.000.000 | 160.912.359.278 | 124.74 | 124.74 |
|
| Trong đó: + Thu phạt vi phạm an toàn giao thông | 27.000.000.000 | 27.000.000.000 | 25.435.041.921 | 94.20 | 94.20 |
|
| + Thu khác tại xã |
|
| 6.890.774.392 |
|
|
| 2 | Thu thuế XK, NK, TTĐB, GTGT hàng NK do Hải quan thu | 1.702.000.000.000 | 1.702.000.000.000 | 1.051.701.987.251 | 61.79 | 61.79 |
| 3 | Thu kết dư ngân sách năm trước |
|
| 2.274.796.230.796 |
|
|
| 4 | Thu chuyển nguồn năm trước |
|
| 1.157.226.815.679 |
|
|
| 5 | Thu huy động theo K3 Đ8 của Luật NSNN |
| 167.000.000.000 | 167.000.000.000 |
| 100.00 |
|
| 1.500.000.000.000 | 1.849.140.555.717 |
| 123.28 | ||
| 1 | Thu Xổ số kiến thiết |
| 950.000.000.000 | 1.218.200.396.180 |
| 128.23 |
| 1.1 | Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết truyền thống |
| 950.000.000.000 | 1.208.800.679.974 |
|
|
| a | - Thu năm nay |
| 950.000.000.000 | 1.049.989.593.846 |
| 110.53 |
| b | - Thu chuyển nguồn từ năm trước sang |
|
| 158.811.086.128 |
|
|
| 1.2 | Thu từ hoạt động Xổ số điện toán |
|
| 9.399.716.206 |
|
|
| 2 | Các khoản khác (Ghi thu ghi chi từ nguồn thu huy động đóng góp) |
| 79.868.000.000 | 26.926.667.118 |
| 33.71 |
| 3 | Học phí |
| 87.132.000.000 | 55.963.492.419 |
|
|
| 4 | Viện phí |
| 383.000.000.000 |
|
|
|
| 5 | NS quận, huyện thu bổ sung có mục tiêu từ nguồn XSKT |
|
| 548.050.000.000 |
|
|
| 932.537.000.000 | 932.537.000.000 | 4.702.964.471.418 |
|
| ||
| 1 | NS thành phố thu bổ sung từ NS trung ương | 932.537.000.000 | 932.537.000.000 | 1.252.717.162.689 | 134.33 | 134.33 |
| 2 | NS quận, huyện thu bổ sung từ NS thành phố |
|
| 3.100.804.268.117 |
|
|
| 3 | NS phường, xã, thị trấn thu bổ sung từ NS quận, huyện |
|
| 349.443.040.612 |
|
|
|
|
| 903.311.000 |
|
| ||
| * | Ngân sách địa phương được hưởng |
|
| 13.197.628.794.277 |
|
|
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016 THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Kèm theo Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: đồng
| STT | Nội dung chi | Dự toán | Quyết toán năm 2016 | SS QT/DT (%) | ||
| Bộ Tài chính giao | HĐND TP giao | Bộ TC giao | HĐND giao | |||
| * | Tổng chi NSNN trên địa bàn (I + II + III + IV) | 7.788.232.501.137 | 10.660.326.925.590 | 14.733.181.034.551 |
|
|
| I | Chi cân đối ngân sách địa phương | 7.788.232.501.137 | 9.058.126.925.590 | 9.432.889.859.105 | 121.12 | 104.14 |
| 1 | Chi đầu tư XDCB | 2.157.400.000.000 | 3.185.972.925.590 | 2.863.555.123.814 | 132.73 | 89.88 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Từ nguồn cân đối ngân sách địa phương | 1.710.000.000.000 | 1.852.403.127.147 | 1.692.830.731.873 | 99.00 | 91.39 |
| a | Cân đối ngân sách địa phương | 1.360.000.000.000 | 1.251.617.000.000 | 1.108.318.803.788 | 81.49 | 88.55 |
| b | Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất | 350.000.000.000 | 600.786.127.147 | 584.511.928.085 | 167 | 97.29 |
| 1.2 | Từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ Trung ương | 183.400.000.000 | 183.400.000.000 | 155.699.965.200 | 84.90 | 84.90 |
| 1.3 | Nguồn chương trình mục tiêu Quốc gia |
| 27.800.000.000 | 87.329.000 |
| 0.31 |
| 2 | Cấp vốn điều lệ cho các Quỹ địa phương |
| 105.000.000.000 | 105.000.000.000 |
| 100.00 |
|
| - Giao vốn cho Quỹ Phát triển đất |
| 105.000.000.000 | 105.000.000.000 |
| 100.00 |
| 3 | Chi trả nợ gốc, lãi huy động đầu tư Khoản 3 Điều 8 Luật NSNN |
| 119.053.000.000 | 115.615.757.167 |
| 97.11 |
| 4 | Chi thường xuyên | 4.857.286.000.000 | 5.354.361.000.000 | 4.900.596.787.755 | 100.89 | 91.53 |
| 4.1 | Chi An ninh quốc phòng |
| 188.605.000.000 | 172.831.277.231 |
| 91.64 |
|
| - An ninh |
| 65.481.000.000 | 59.906.440.573 |
| 91.49 |
|
| - Quốc phòng |
| 123.124.000.000 | 112.924.836.658 |
| 91.72 |
| 4.2 | Sự nghiệp giáo dục | 1.600.159.000.000 | 1.690.291.000.000 | 1.659.551.977.994 | 103.71 | 98.18 |
| 4.3 | Sự nghiệp đào tạo và dạy nghề | 199.671.000.000 | 207.806.000.000 | 188.815.006.980 | 94.56 | 90.86 |
| 4.4 | Sự nghiệp y tế |
| 375.126.000.000 | 374.059.268.635 |
| 99.72 |
| 4.5 | Sự nghiệp khoa học và công nghệ | 30.190.000.000 | 37.243.000.000 | 34.645.214.719 | 114.76 | 93.02 |
| 4.6 | Sự nghiệp văn hóa - thông tin |
| 61.654.000.000 | 58.544.519.498 |
| 94.96 |
| 4.7 | Sự nghiệp phát thanh truyền hình |
| 22.280.000.000 | 20.810.514.186 |
| 93.40 |
| 4.8 | Sự nghiệp thể dục thể thao |
| 63.644.000.000 | 52.602.066.249 |
| 82.65 |
| 4.9 | Chi đảm bảo xã hội |
| 442.177.000.000 | 431.075.503.874 |
| 97.49 |
| 4.10 | Sự nghiệp kinh tế |
| 530.207.000.000 | 476.710.333.151 |
| 89.91 |
| 4.11 | Sự nghiệp môi trường | 153.350.000.000 | 187.990.000.000 | 147.709.671.662 |
| 78.57 |
| 4.12 | Chi quản lý hành chính |
| 682.815.000.000 | 638.582.818.402 |
| 93.52 |
|
| - Quản lý nhà nước |
| 435.899.000.000 | 408.036.747.854 |
| 93.61 |
|
| - Đảng |
| 151.894.000.000 | 145.674.529.099 |
| 95.91 |
|
| - Đoàn thể, các tổ chức kinh tế XH |
| 95.022.000.000 | 84.871.541.449 |
| 89.32 |
| 4.13 | Chi phí xuất bản Báo Khmer ngữ |
| 1.620.000.000 | 1.620.000.000 |
| 100 |
| 4.14 | Chi khác ngân sách |
| 190.139.000.000 | 171.343.520.273 |
| 90.11 |
| 4.15 | Chi ngân sách xã |
| 474.511.000.000 | 471.695.094.901 |
| 99.41 |
| 4.16 | Nguồn dành để chi tăng lương và thực hiện cải cách tiền lương |
| 198.253.000.000 |
|
|
|
| 5 | Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính | 1.380.000.000 | 1.380.000.000 | 1.380.000.000 | 100 | 100 |
| 6 | Dự phòng ngân sách | 136.510.000.000 | 101.049.000.000 |
|
|
|
| 7 | Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương | 120.520.000.000 | 120.520.000.000 |
| 0.00 | 0 |
| 8 | Chi các chương trình mục tiêu Quốc gia (Vốn sự nghiệp) |
|
| 3.202.048.294 |
|
|
| 9 | TW hỗ trợ các mục tiêu có tính chất chi thường xuyên | 515.136.501.137 | 70.791.000.000 |
|
|
|
| 10 | Chi hỗ trợ lãi suất cho doanh nghiệp tạm trữ lúa gạo từ nguồn TW bổ sung có mục tiêu |
|
| 3.105.315.054 |
|
|
| 11 | Chi chuyển nguồn (không kể nguồn Xổ số kiến thiết) |
|
| 1.440.434.827.021 |
|
|
| II | Các khoản chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNN |
| 1.602.200.000.000 | 1.849.140.555.717 |
| 115.41 |
| 1 | Chi đầu tư XDCB |
| 1.052.200.000.000 | 1.006.339.661.154 |
| 95.64 |
|
| - Từ nguồn Xổ số kiến thiết |
| 1.052.200.000.000 | 1.004.532.661.154 |
| 95.47 |
|
| - Khác |
|
| 1.807.000.000 |
|
|
| 2 | Chi thường xuyên |
| 550.000.000.000 | 81.083.159.537 |
| 14.74 |
| 2.1 | Sự nghiệp giáo dục |
|
| 36.800.005.655 |
|
|
| 2.2 | Sự nghiệp đào tạo và dạy nghề |
|
| 19.163.486.764 |
|
|
| 2.3 | Chi quản lý hành chính, Đảng, Đoàn thể |
|
| 2.103.871.911 |
|
|
| 2.4 | Chi An ninh |
|
| 8.714.941.346 |
|
|
| 2.5 | Chi Quốc phòng |
|
| 12.079.588.240 |
|
|
| 2.6 | Chi đảm bảo xã hội |
|
| 1.546.003.000 |
|
|
| 2.6 | Chi khác ngân sách |
|
| 675.262.621 |
|
|
| 3 | Chi chuyển nguồn Xổ số kiến thiết |
|
| 213.667.735.026 |
|
|
| 4 | Chi bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp dưới từ nguồn thu Xổ số kiến thiết |
|
| 548.050.000.000 |
|
|
| III | Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới |
|
| 3.450.247.308.729 |
|
|
| 1 | NS thành phố bổ sung cho NS quận, huyện |
|
| 3.100.804.268.117 |
|
|
| 2 | NS quận, huyện bổ sung cho NS xã, phường, thị trấn |
|
| 349.443.040.612 |
|
|
| IV | Chi nộp ngân sách cấp trên |
|
| 903.311.000 |
|
|
CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016
(Kèm theo Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: đồng
| PHẦN THU | Tổng số | Thu NS tỉnh | Thu NS huyện | Thu NS xã | PHẦN CHI | Tổng số | Chi NS tỉnh | Chi NS huyện | Chi NS xã |
| Tổng số thu (A+B) | 17.195.926.103.006 | 11.296.379.827.108 | 5.350.606.395.043 | 548.939.880.855 | Tổng số chi (A + B) | 14.733.181.034.551 | 9.463.425.038.786 | 4.760.655.071.515 | 509.100.924.250 |
| A Tổng thu cân đối ngân sách (1->7) | 15.346.785.547.289 | 10.085.060.830.639 | 4.735.156.806.625 | 526.567.910.025 | A Tổng chi cân đối ngân sách | 12.884.040.478.834 | 8.252.106.042.317 | 4.145.205.483.097 | 486.728.953.420 |
| 1. Các khoản thu NSĐP hưởng 100% | 1.660.220.984.287 | 1.143.189.660.626 | 461.030.835.638 | 56.000.488.023 | 1. Chi đầu tư phát triển | 2.968.555.123.814 | 1.996.222.333.042 | 965.863.891.721 | 6.468.899.051 |
| 2. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ % | 5.383.673.734.109 | 4.762.973.690.711 | 551.994.737.474 | 68.705.305.924 | - Chi đầu tư XDCB | 2.863.555.123.814 | 1.891.222.333.042 | 965.863.891.721 | 6.468.899.051 |
| 3. Thu huy động theo Khoản 3 Điều 8 Luật NSNN | 167.000.000.000 | 167.000.000.000 |
|
| - Cấp vốn cho Quỹ Phát triển đất | 105.000.000.000 | 105.000.000.000 |
|
|
| 4. Thu kết dư ngân sách năm trước | 2.274.796.230.796 | 1.733.312.899.682 | 493.772.104.031 | 47.711.227.083 | 2. Chi trả nợ gốc, lãi huy động đầu tư theo Khoản 3 Điều 8 Luật NSNN | 115.615.757.167 | 115.615.757.167 |
|
|
| 5. Thu ngân sách cấp dưới nộp lên | 903.311.000 | 781.211.000 | 122.100.000 |
| 3. Chi thường xuyên | 4.900.596.787.755 | 1.820.113.065.255 | 2.608.788.627.599 | 471.695.094.901 |
| 6. Thu chuyển nguồn năm trước sang | 1.157.226.815.679 | 1.025.086.205.931 | 127.432.761.365 | 4.707.848.383 | 4. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1.380.000.000 | 1.380.000.000 |
|
|
| 7. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | 4.702.964.471.418 | 1.252.717.162.689 | 3.100.804.268.117 | 349.443.040.612 | 5. Chi các chương trình mục tiêu | 3.202.048.294 | 3.075.531.294 | 126.517.000 |
|
| Tr.đó: - Bổ sung cân đối ngân sách | 2.314.834.255.000 |
| 2.046.177.000.000 | 268.657.255.000 | 6. Chi hỗ trợ lãi suất cho doanh nghiệp tạm trữ lúa gạo từ nguồn TW bổ sung có mục tiêu | 3.105.315.054 | 3.105.315.054 |
|
|
| - Bổ sung có mục tiêu | 2.388.130.216.418 | 1.252.717.162.689 | 1.054.627.268.117 | 80.785.785.612 | 7. Chi bổ sung cho NS cấp dưới | 3.450.247.308.729 | 3.100.804.268.117 | 349.443.040.612 |
|
|
|
|
|
|
| 8. Chi nộp ngân sách cấp trên | 903.311.000 |
| 781.211.000 | 122.100.000 |
|
|
|
|
|
| 9. Chi chuyển nguồn sang năm sau (không kể nguồn Xổ số kiến thiết) | 1.440.434.827.021 | 1.211.789.772.388 | 220.202.195.165 | 8.442.859.468 |
| Kết dư NS năm quyết toán (thu-chi) | 2.462.745.068.455 | 1.832.954.788.322 | 589.951.323.528 | 39.838.956.605 |
|
|
|
|
|
| B Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNN | 1.849.140.555.717 | 1.211.318.996.469 | 615.449.588.418 | 22.371.970.830 | B Chi bằng nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNN | 1.849.140.555.717 | 1.211.318.996.469 | 615.449.588.418 | 22.371.970.830 |
| 1. Thu từ hoạt động Xổ số kiến thiết | 1.218.200.396.180 | 1.181.259.284.814 | 36.941.111.366 | 0 | 1. Chi đầu tư XDCB: | 1.006.339.661.154 | 445.464.863.243 | 560.874.797.911 | 0 |
| 1.1 Thu từ hoạt động Xổ số kiến thiết truyền thống | 1.208.800.679.974 | 1.171.859.568.608 | 36.941.111.366 | 0 | - Từ nguồn thu Xổ số kiến thiết | 1.004.532.661.154 | 445.464.863.243 | 559.067.797.911 |
|
| - Thu năm nay | 1.049.989.593.846 | 1.049.989.593.846 |
|
| - Khác | 1.807.000.000 |
| 1.807.000.000 |
|
| - Thu chuyển nguồn | 158.811.086.128 | 121.869.974.762 | 36.941.111.366 |
| 2. Chi thường xuyên | 81.083.159.537 | 30.059.711.655 | 28.651.477.052 | 22.371.970.830 |
| 1.2 Thu từ hoạt động Xổ số điện toán | 9.399.716.206 | 9.399.716.206 |
|
| Trong đó: - Học phí |
55.963.492.419 |
30.059.711.655 |
25.903.780.764 |
|
| 2. Thu khác (Thu huy động đóng góp) | 26.926.667.118 | 0 | 4.554.696.288 | 22.371.970.830 | 3. Chi chuyển nguồn sang năm sau (Xổ số kiến thiết) | 213.667.735.026 | 187.744.421.571 | 25.923.313.455 |
|
| 3. Học phí | 55.963.492.419 | 30.059.711.655 | 25.903.780.764 |
| 4. Chi bổ sung có mục tiêu cho NS cấp dưới từ nguồn Xổ số kiến thiết | 548.050.000.000 | 548.050.000.000 |
|
|
| 4. NS quận, huyện thu bổ sung có mục tiêu từ nguồn Xổ số kiến thiết | 548.050.000.000 |
| 548.050.000.000 |
|
| 0 |
|
|
|
- 1Nghị quyết 26/2017/NQ-HĐND về quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách của Hội đồng nhân dân cấp xã, cấp huyện và thời hạn Ủy ban nhân dân gửi báo cáo quyết toán ngân sách trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- 2Nghị quyết 27/NQ-HĐND năm 2017 về phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Bình Phước năm 2016
- 3Nghị quyết 01/NQ-HĐND năm 2017 về phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2016 do tỉnh Phú Thọ ban hành
- 1Luật Ngân sách Nhà nước 2002
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Nghị quyết 43/NQ-HĐND sửa đổi dự toán thu, chi ngân sách và phân bổ dự toán ngân sách năm 2016 tại Nghị quyết 11/NQ-HĐND do thành phố Cần Thơ ban hành
- 4Nghị quyết 11/NQ-HĐND năm 2015 về quyết định dự toán thu, chi ngân sách và phân bổ dự toán ngân sách năm 2016 do Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành
- 5Nghị quyết 26/2017/NQ-HĐND về quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách của Hội đồng nhân dân cấp xã, cấp huyện và thời hạn Ủy ban nhân dân gửi báo cáo quyết toán ngân sách trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- 6Nghị quyết 27/NQ-HĐND năm 2017 về phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Bình Phước năm 2016
- 7Nghị quyết 01/NQ-HĐND năm 2017 về phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2016 do tỉnh Phú Thọ ban hành
Nghị quyết 23/NQ-HĐND năm 2017 về phê chuẩn quyết toán ngân sách năm 2016 của thành phố Cần Thơ
- Số hiệu: 23/NQ-HĐND
- Loại văn bản: Nghị quyết
- Ngày ban hành: 07/12/2017
- Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
- Người ký: Phạm Văn Hiểu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 07/12/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
