Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 200/NQ-HĐND | Vĩnh Long, ngày 10 tháng 12 năm 2024 |
NGHỊ QUYẾT
QUYẾT ĐỊNH BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC TRONG CƠ QUAN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ; PHÊ DUYỆT TỔNG SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP; QUYẾT ĐỊNH SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC VÀ NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH CẤP XÃ ĐỐI VỚI TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG NĂM 2025
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG KHÓA X, KỲ HỌP THỨ CHÍN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13/11/2008;
Căn cứ Luật Viên chức ngày 15/11/2010; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;
Căn cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 33/2023/NĐ-CP ngày 10/6/2023 của Chính phủ quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố;
Thực hiện Quyết định số 72-QĐ/TW ngày 18/7/2022 của Bộ Chính trị về biên chế của các cơ quan Đảng, Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể chính trị - xã hội ở Trung ương, các tỉnh ủy, thành ủy và các đảng ủy khối trực thuộc Trung ương giai đoạn 2022 - 2026; Quyết định số 79-QĐ/BTCTW ngày 28/9/2022 của Ban Tổ chức Trung ương về biên chế của tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2022 - 2026;
Thực hiện Kết luận số 2226-KL/TU ngày 08/11/2024 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy Vĩnh Long giao biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước; số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập; hợp đồng lao động theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP của Chính phủ giai đoạn 2025 - 2026;
Xét Tờ trình số 237/TTr-UBND ngày 19/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc giao biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước; phê duyệt tổng số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập; quyết định số lượng cán bộ, công chức và người hoạt động không chuyên trách cấp xã đối với từng đơn vị hành chính cấp huyện; chỉ tiêu hợp đồng theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP của Chính phủ và biên chế Hội của tỉnh Vĩnh Long năm 2025; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh thảo luận và thống nhất.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua nội dung về biên chế công chức trong cơ quan của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh, huyện, thị xã, thành phố; phê duyệt tổng số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập; quyết định số lượng cán bộ công chức và người hoạt động không chuyên trách cấp xã đối với từng đơn vị hành chính cấp huyện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long năm 2025, cụ thể như sau:
1. Quyết định biên chế công chức trong cơ quan của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh, huyện, thị xã, thành phố là: 1.633 biên chế (Đính kèm Phụ lục 1).
2. Phê duyệt tổng số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập là: 17.380 chỉ tiêu (Đính kèm Phụ lục 2).
3. Quyết định số lượng cán bộ, công chức và người hoạt động không chuyên trách cấp xã đối với từng đơn vị hành chính cấp huyện năm 2025 (Đính kèm Phụ lục 3):
a) Số lượng cán bộ, công chức là 2.225 người.
b) Số lượng người hoạt động không chuyên trách là 1.392 người.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết:
a) Tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này về phân bổ biên chế công chức, số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước;
b) Đẩy mạnh chuyển đổi cơ chế tự chủ tài chính của một số đơn vị sự nghiệp công lập từ cơ chế ngân sách nhà nước đảm bảo toàn bộ sang tự chủ một phần và tự chủ hoàn toàn hoặc chuyển sang cơ chế đặt hàng, đấu thầu, giao nhiệm vụ cung ứng dịch vụ sự nghiệp công theo quy định tại Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ.
2. Trường hợp Ban Tổ chức Trung ương có quyết định phân bổ biên chế chính thức năm 2025, Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết cho phù hợp.
3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
4. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Khóa X, Kỳ họp thứ Chín thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
|
| CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 200/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
| STT | Tên đơn vị | Biên chế công chức năm 2025 |
| A | NGÀNH TỈNH | 908 |
| 1 | Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh | 29 |
| 2 | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | 61 |
| 3 | Ban Dân tộc | 10 |
| 4 | Ban Quản lý các khu Công nghiệp | 21 |
| 5 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 40 |
| 6 | Thanh tra tỉnh | 33 |
| 7 | Sở Tư pháp | 33 |
| 8 | Sở Công Thương | 46 |
| 9 | Sở Xây dựng | 49 |
| 10 | Sở Khoa học và Công nghệ | 34 |
| 11 | Sở Giao thông vận tải | 59 |
| 12 | Văn phòng Ban An toàn giao thông | 2 |
| 13 | Sở Tài chính | 55 |
| 14 | Sở Nội vụ | 55 |
| 15 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 42 |
| 16 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 47 |
| 17 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 50 |
| 18 | Sở Y tế | 54 |
| 19 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 48 |
| 20 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 112 |
| 21 | Sở Thông tin và Truyền thông | 28 |
| B | HUYỆN - THÀNH PHỐ | 725 |
| 1 | Huyện Long Hồ | 89 |
| 2 | Huyện Mang Thít | 87 |
| 3 | Huyện Trà Ôn | 93 |
| 4 | Thị xã Bình Minh | 85 |
| 5 | Huyện Bình Tân | 83 |
| 6 | Huyện Tam Bình | 92 |
| 7 | Huyên Vũng Liêm | 94 |
| 8 | Thành phố Vĩnh Long | 102 |
| Cộng A + B | 1.633 | |
| TỔNG CỘNG | 1.633 | |
PHỤ LỤC 2
SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 200/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
| STT | Tên đơn vị | Chỉ tiêu số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước được phân bổ năm 2025 | ||||
| Tổng số | Chia ra | |||||
| GD | Y tế | VH-TT | Khác | |||
| (01) | (2) | (03) | (04) | (05) | (06) | (07) |
| A | SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC |
|
|
|
|
|
|
| NGÀNH TỈNH |
|
|
|
|
|
| 1 | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | 34 |
|
|
| 34 |
| 2 | Sở Nội vụ | 15 |
|
|
| 15 |
| 3 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 16 |
|
|
| 16 |
| 4 | Sở Tư Pháp | 15 |
|
|
| 15 |
| 5 | Sở Xây dựng | 24 |
|
|
| 24 |
| 6 | Sở Khoa học Công nghệ | 38 |
|
|
| 38 |
| 7 | Sở Giao Thông Vận tải | 20 |
|
|
| 20 |
| 8 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 228 |
|
| 228 |
|
| 9 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 149 |
|
|
| 149 |
| 10 | Sở Y tế | 1.899 |
| 1.899 |
|
|
| 11 | Sở Giáo Dục và Đào tạo | 2.531 | 2.531 |
|
|
|
| 12 | Sở Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn | 221 |
|
|
| 221 |
| 13 | Sở Thông tin và truyền thông | 28 |
|
|
| 28 |
| 14 | Sở Công Thương | 34 |
|
|
| 34 |
| 15 | Trường Cao đẳng Vĩnh Long | 120 | 120 |
|
|
|
|
| Cộng (Khối HCSN tỉnh) | 5.372 | 2.651 | 1.899 | 228 | 594 |
|
| HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ |
|
|
|
|
|
| 1 | Huyện Long Hồ | 1.722 | 1.704 |
| 18 |
|
| 2 | Huyện Mang Thít | 1.246 | 1.226 |
| 20 |
|
| 3 | Huyện Trà Ôn | 1.905 | 1.881 |
| 24 |
|
| 4 | Thị xã Bình Minh | 1.030 | 1.006 |
| 24 |
|
| 5 | Huyện Bình Tân | 1.145 | 1.125 |
| 20 |
|
| 6 | Huyện Tam Bình | 1.674 | 1.653 |
| 21 |
|
| 7 | Huyện Vũng Liêm | 1.820 | 1.795 |
| 25 |
|
| 8 | Thành phố Vĩnh Long | 1.442 | 1.414 |
| 28 |
|
|
| Cộng (Cấp huyện) | 11.984 | 11.804 |
| 180 |
|
|
| Dự phòng | 24 |
|
|
| 24 |
|
| Tổng số lượng người làm việc | 17.380 | 14.455 | 1.899 | 408 | 618 |
PHỤ LỤC 3
SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH CẤP XÃ NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 200/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
| STT | Tên đơn vị hành chính | Số lượng giao | |
| Cán bộ, công chức xã (người) | Người hoạt động không chuyên trách cấp xã (người) | ||
| 1 | Thành phố Vĩnh Long | 242 | 152 |
| 2 | Huyện Long Hồ | 303 | 191 |
| 3 | Huyện Mang Thít | 251 | 155 |
| 4 | Huyện Tam Bình | 349 | 219 |
| 5 | Huyện Trà Ôn | 288 | 182 |
| 6 | Huyện Vũng Liêm | 415 | 255 |
| 7 | Thị xã Bình Minh | 182 | 115 |
| 8 | Huyện Bình Tân | 195 | 123 |
|
| TỔNG CỘNG | 2.225 | 1.392 |
- 1Quyết định 2813/QĐ-UBND năm 2024 giao biên chế công chức quản lý hành chính nhà nước, số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước và hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp đối với các đơn vị sự nghiệp công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên, các tổ chức hội của tỉnh Nam Định năm 2025 và giao chỉ tiêu hợp đồng lao động theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP do tỉnh Nam Định ban hành
- 2Quyết định 02/QĐ-UBND giao biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước của tỉnh Quảng Ngãi năm 2025
- 3Quyết định 5197/QĐ-UBND năm 2024 giao biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc của các sở, cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Thanh Hóa, năm 2025
- 4Nghị quyết 74/NQ-HĐND năm 2024 phê duyệt tổng biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh, cấp huyện năm 2025
- 5Nghị quyết 95/NQ-HĐND năm 2024 về số lượng cán bộ, công chức làm việc tại phường, xã và người hoạt động không chuyên trách phường, xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm 2025
- 1Luật cán bộ, công chức 2008
- 2Luật viên chức 2010
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 106/2020/NĐ-CP về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập
- 5Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức sửa đổi 2019
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 62/2020/NĐ-CP về vị trí việc làm và biên chế công chức
- 8Nghị định 60/2021/NĐ-CP về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập
- 9Quyết định 72-QĐ/TW năm 2022 về biên chế các cơ quan đảng, Mặt trận Tổ quốc, tổ chức chính trị ở Trung ương và các tỉnh ủy, thành ủy, đảng ủy khối trực thuộc Trung ương giai đoạn 2022-2026 do Ban Chấp hành Trung ương ban hành
- 10Nghị định 33/2023/NĐ-CP quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố
- 11Quyết định 2813/QĐ-UBND năm 2024 giao biên chế công chức quản lý hành chính nhà nước, số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước và hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp đối với các đơn vị sự nghiệp công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên, các tổ chức hội của tỉnh Nam Định năm 2025 và giao chỉ tiêu hợp đồng lao động theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP do tỉnh Nam Định ban hành
- 12Quyết định 02/QĐ-UBND giao biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước của tỉnh Quảng Ngãi năm 2025
- 13Quyết định 5197/QĐ-UBND năm 2024 giao biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc của các sở, cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Thanh Hóa, năm 2025
- 14Nghị quyết 74/NQ-HĐND năm 2024 phê duyệt tổng biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh, cấp huyện năm 2025
- 15Nghị quyết 95/NQ-HĐND năm 2024 về số lượng cán bộ, công chức làm việc tại phường, xã và người hoạt động không chuyên trách phường, xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm 2025
Nghị quyết 200/NQ-HĐND năm 2024 quyết định biên chế công chức trong cơ quan của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh, huyện, thị xã, thành phố; phê duyệt tổng số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách Nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập; quyết định số lượng cán bộ, công chức và người hoạt động không chuyên trách cấp xã đối với từng đơn vị hành chính cấp huyện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long năm 2025
- Số hiệu: 200/NQ-HĐND
- Loại văn bản: Nghị quyết
- Ngày ban hành: 10/12/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
- Người ký: Bùi Văn Nghiêm
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 10/12/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
