Dịch vụ doanh nghiệp online toàn quốc
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 17/NQ-HĐND

Bình Phước, ngày 07 tháng 12 năm 2016

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TỈNH NĂM 2017 TỈNH BÌNH PHƯỚC

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ BA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 2577/QĐ-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2017;

Xét Báo cáo số 229/BC-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 60/BC-HĐND-KTNS ngày 24 tháng 11 năm 2016 của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn dự toán ngân sách địa phương năm 2017 như sau:

1. Tổng thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn: 4.566 tỷ đồng;

(Có biểu mẫu chi tiết kèm theo)

2. Tổng chi ngân sách địa phương: 7.132 tỷ 372 triệu đồng.

(Có biểu mẫu chi tiết kèm theo)

Điều 2. Phân bổ dự toán chi ngân sách tỉnh năm 2017 như sau:

Tổng chi ngân sách tỉnh là: 5.704 tỷ 152 triệu đồng, trong đó:

1. Chi trong cân đối ngân sách tỉnh: 2.867 tỷ 279 triệu đồng;

2. Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thị xã: 2.836 tỷ 873 triệu đồng.

Điều 3. Để hoàn thành nhiệm vụ thu - chi ngân sách năm 2017, các ngành các cấp cần triển khai thực hiện tốt các nội dung trọng tâm sau:

I. Về thu ngân sách

- Tăng cường thu hút, khuyến khích đầu tư, tập trung tháo gỡ khó khăn cho doanh nghiệp để đẩy mạnh sản xuất kinh doanh, nhất là về tín dụng thị trường tiêu thụ, đổi mới công nghệ. Ưu tiên thu hút đầu tư vào các ngành công nghiệp chế biến các sản phẩm chủ lực của tỉnh trong lĩnh vực nông nghiệp, chăn nuôi và các ngành công nghiệp có giá trị gia tăng cao nhằm tiếp tục duy trì tốc độ tăng trưởng kinh tế hợp lý, chú trọng chất lượng và mức tăng trưởng từng ngành từng lĩnh vực;

- Tập trung đôn đốc việc thu nộp thuế của các doanh nghiệp trọng điểm, trên địa bàn quản lý như: cao su, thủy điện, chế biến gỗ, viễn thông, điện lực;

- Tăng cường công tác chỉ đạo, điều hành, khai thác tốt các nguồn thu, chống thất thu ngân sách nhất là lĩnh vực công thương nghiệp - ngoài quốc doanh, đặc biệt tập trung vào các doanh nghiệp, hộ kinh doanh ăn uống, xăng dầu, vận tải, xây dựng tư nhân;

- Đôn đốc các đơn vị hoàn trả các khoản tạm ứng từ ngân sách tỉnh, các khoản thu hồi dự toán theo kết luận của Thanh tra, Kiểm toán để đảm bảo nguồn cân đối chi lương và các chính sách an sinh xã hội cho các đối tượng theo chế độ quy định;

- Trên cơ sở số giao dự toán thu năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh cho các địa phương, các huyện, thị xã căn cứ khả năng và tình hình phát triển kinh tế năm 2017 của địa phương, đơn vị phấn đấu tăng thu một cách hợp lý theo hướng dẫn tại Thông tư số 91/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 8 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng dự toán năm 2017.

II. Về chi ngân sách

1. Về chi đầu tư:

- Căn cứ quy định của Luật Đầu tư công và kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 - 2020, trên cơ sở dự toán chi đầu tư phát triển trong cân đối ngân sách địa phương theo Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020, ưu tiên nguồn vốn thực hiện nhiệm vụ xây dựng cơ sở hạ tầng, tập trung đầu tư những dự án, công trình trọng điểm của địa phương sớm hoàn thành, đưa vào sử dụng năm 2017;

- Bố trí đủ vốn đối ứng cho các dự án ODA trên địa bàn thuộc trách nhiệm của địa phương; chủ động tính toán, bố trí nguồn để xử lý dứt điểm các khoản nợ xây dựng cơ bản, các khoản nợ huy động phải trả khi đến hạn;

- Bố trí dự toán chi đầu tư phát triển từ nguồn thu tiền sử dụng đất để đầu tư các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội, các dự án di dân, tái định cư, chuẩn bị mặt bằng xây dựng; chủ động phân bổ lập Quỹ Phát triển đất theo quy định tại Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ; sử dụng tối thiểu 10% số thu tiền sử dụng đất để thực hiện công tác đo đạc, đăng ký đất đai, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Chỉ thị số 1474/CT-TTg ngày 24 tháng 8 năm 2011 và Chỉ thị số 05/CT-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2013. Sử dụng 80% thu tiền sử dụng đất trên địa bàn các xã để đầu tư cho Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới theo quy định tại Quyết định số 1600/QĐ-TTg ngày 16 tháng 8 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020.

2. Về chi thường xuyên:

- Dự toán chi thường xuyên năm 2017 xây dựng dựa trên định mức chuẩn được quy định tại Quyết định số 46/2016/QĐ-TTg ngày 19 tháng 10 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2017;

- Trong điều kiện cân đối ngân sách nhà nước còn khó khăn, yêu cầu các sở, ban, ngành và các địa phương, các cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước phân bổ dự toán chi thường xuyên đúng tính chất nguồn kinh phí, triệt để tiết kiệm, cắt giảm các khoản chi mua sắm phương tiện, trang thiết bị; hạn chế tối đa về số lượng và quy mô tổ chức lễ hội, hội nghị, hội thảo, tổng kết, lễ ký kết, khởi công, phong tặng danh hiệu, tiếp khách, đi công tác trong và ngoài nước và các nhiệm vụ không cần thiết, cấp bách khác; dự toán chi cho các nhiệm vụ này không tăng so với số thực hiện năm 2016;

- Trên cơ sở dự toán chi năm 2017 được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua, các cơ quan, đơn vị thực hiện bố trí kinh phí cho các nhiệm vụ chi đã được giao, trong đó ưu tiên lương, phụ cấp, các chính sách an sinh xã hội theo quy định cho các đối tượng được thụ hưởng ngay từ đầu năm;

- Phân bổ dự toán chi sự nghiệp kinh tế năm 2017 trên cơ sở khối lượng nhiệm vụ được cấp có thẩm quyền giao và chế độ, định mức chi ngân sách quy định; tập trung bố trí chi cho những nhiệm vụ quan trọng: kinh phí quy hoạch, kiến thiết thị chính, chỉnh trang đô thị, duy tu bảo dưỡng hệ thống hạ tầng kinh tế trọng yếu; nhiệm vụ đo đạc bản đồ, lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

Điều 4. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa IX, kỳ họp thứ ba thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực, kể từ ngày thông qua./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ TC, Bộ KH&ĐT;
- TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh;
- HĐND, UBND các huyện, thị xã;
- HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn;
- LĐVP, Phòng Tổng hợp;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Trần Tuệ Hiền

 

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2017
TOÀN TỈNH

(Kèm theo Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: triệu đồng

Nội dung

Dự toán năm 2017

Trong đó

Khối tnh

Khối huyện

Trong đó

Đồng Xoài

Bình Long

Phước Long

Đồng Phú

Lộc Ninh

Bù Đốp

Bù Đăng

Chơn Thành

Hớn Quản

Bù Gia Mập

Phú Riềng

1

2=3+4

3

4=5->15

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

Tng thu NSNN trên đa bàn

4.566.000

2.759.300

1.806.700

336.000

253.700

240.000

155.000

136.500

64.000

108.000

222.500

93.000

68.000

130.000

A. Tổng các khoản thu cân đối NSNN

4.516.000

2.759.300

1.756.700

331.000

247.700

237.000

149.500

132.000

63.000

105.000

215.000

87.000

63.500

126.000

I. Thu từ sản xuất kinh doanh trong nước

4.166.000

2.409.300

1.756.700

331.000

247.700

237.000

149.500

132.000

63.000

105.000

215.000

87.000

63.500

126.000

1. Thu từ doanh nghiệp nhà nước Trung ương

462.000

462.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế giá trị gia tăng

280.600

280.600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

153.400

153.400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế tài nguyên

28.000

28.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế môn bài

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thu hồi vốn và thu khác

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Thu từ doanh nghiệp Nhà nước địa phương

529.700

526.100

3.600

2.000

0

0

0

0

0

0

0

0

1.600

0

- Thuế giá trị gia tăng

289.700

286.500

3.200

1.700

 

 

 

 

 

 

 

 

1.500

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

150.000

149.600

400

300

 

 

 

 

 

 

 

 

100

 

- Thuế tài nguyên

90.000

90.000

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế môn bài

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thu hồi vốn và thu khác

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

129.600

129.600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế giá trị gia tăng

51.100

51.100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

77.000

77.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế tài nguyên

1.500

1.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế môn bài

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Các khoản thu khác

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Thu từ khu vực công thương nghiệp-ngoài quốc doanh

1.033.900

339.400

649.500

142.000

171.000

50.000

60.000

22.500

18.500

22.000

92.000

23.000

19.000

74.500

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

130.000

39.670

90.330

19.000

42.500

6.500

8.000

2.000

950

1.700

5.100

3.200

180

1.200

- Thuế tài nguyên

50.000

8.690

41.310

3.500

20.600

850

6.500

1.700

50

1.600

1.300

3.000

1.760

450

- Thuế giá trị gia tăng

822.700

283.900

538.800

114.800

106.300

39.000

44.000

17.000

16.500

17.200

84.000

16.000

16.500

67.500

- Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước

3.200

0

3.200

640

300

650

0

300

400

250

400

150

60

50

- Thu khác ngoài quốc doanh

28.000

7.140

20.860

4.060

1.300

3.000

1.500

1.500

600

1.250

1.200

650

500

5.300

5. Lệ phí trước bạ

220.000

0

220.000

76.000

14.800

25.000

13.500

14.200

7.400

19.000

20.000

9.300

9.300

11.500

6. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

1.000

 

1.000

 

 

 

250

70

0

0

200

450

30

0

7. Thuế SD đất phi nông nghiệp

3.000

 

3.000

1.200

470

300

150

130

0

100

350

250

0

50

8. Thuế thu nhập cá nhân

300.000

181.700

118.300

22.000

7.000

11.000

11.800

10.000

5.230

12.520

17.450

9.000

5.000

7.300

9. Thuế bảo vệ môi trường

97.000

85.500

11.500

10.000

 

 

1.500

 

 

 

 

 

 

 

10. Thu phí và lệ phí

86.000

26.500

59.500

5.000

14.000

5.500

5.300

5.000

3.000

6.000

5.000

4.000

2.000

4.700

- Phí và lệ phí Trung ương

4.500

4.500

0

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

- Phí và lệ phí địa phương

81.500

22.000

59.500

5.000

14.000

5.500

5.300

5.000

3.000

6.000

5.000

4.000

2.000

4.700

11. Tiền sử dụng đất

430.000

25.300

404.700

50.000

26.000

139.000

24.500

40.000

17.200

32.000

35.000

10.000

17.000

14.000

12. Thu tiền cho thuê đất

161.000

41.400

119.600

7.400

5.500

1.000

22.000

22.000

6.500

5.300

20.800

14.400

4.700

10.000

13. Thu cấp quyền khai thác khoáng sản

26.000

0

26.000

4.400

750

500

4.500

7.000

 

480

2.000

6.200

170

 

14. Thu Xổ số kiến thiết

411.000

411.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15. Thu khác

267.800

180.800

87.000

10.500

7.500

4.500

4.000

9.800

4.800

7.000

21.000

10.000

4.200

3.700

- Trong đó thu phạt an toàn giao thông

80.000

43.000

37.000

2.000

4.000

3.000

2.000

3.000

3.000

2.000

8.000

6.000

1.500

2.500

- Thu hỗ trtừ TP.HCM và Bình Dương

66.000

66.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16. Thu khác tại xã

8.000

0

8.000

500

680

200

2.000

1.300

370

600

1.200

400

500

250

II. Thu từ Xuất nhập khẩu

350.000

350.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr.đó: + Thuế XK, NK, TTĐB

40.000

40.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Thuế VAT hàng nhập khẩu

310.000

310.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B. Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN

50.000

0

50.000

5.000

6.000

3.000

5.500

4.500

1.000

3.000

7.500

6.000

4.500

4.000

- Các khoản huy động đóng góp

37.200

0

37.200

2.800

4.000

2.000

4.800

3.800

600

1.000

5.500

5.500

3.700

3.500

- Thu phí lệ phí

12.800

0

12.800

2.200

2.000

1.000

700

700

400

2.000

2.000

500

800

500

Tổng thu NSĐP

7.132.372

2.867.279

4.265.093

424.845

241.125

344.075

349.952

507.678

300.280

572.980

342.377

386.853

405.585

389.343

A. Tng các khon thu cân đối NSNN

7.082.372

2.867.279

4.215.093

419.845

235.125

341.075

344.452

503.178

299.280

569.980

334.877

380.853

401.085

385.343

- Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cp

3.944.700

2.566.480

1.378.220

267.490

221.125

215.100

108.600

86.900

42.665

72.735

160.430

57.840

46.585

98.750

Tr.đó: + Các khon thu phân chia theo tlệ (%)

2.333.800

1.113.080

1.220.720

250.290

198.475

204.600

97.150

70.670

34.495

59.035

132.880

43.190

39.885

90.050

+ Các khon thu hưng 100%

1.610.900

1.453.400

157.500

17.200

22.650

10.500

11.450

16.230

8.170

13.700

27.550

14.650

6.700

8.700

- Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

2.941.245

104.372

2.836.873

152.355

14.000

125.975

235.852

416.278

256.615

497.245

174.447

323.013

354.500

286.593

+ Bổ sung cân đối

2.597.915

542

2.597.373

97.335

0

121.975

228.852

389.278

232.615

475.245

142.947

307.013

330.500

271.593

* Trong đó: vốn XDCB trong cân đối

477.840

284.240

193.600

18.920

17.160

15.400

17.930

19.360

15.950

20.240

17.270

17.270

17.600

16.500

+ B sung chương trình mục tiêu

343.330

103.830

239.500

55.000

14.000

4.000

7.000

27.000

24.000

22.000

31.500

16.000

24.000

15.000

- Nguồn cải cách tiền lương từ 50% tăng thu cân đi 2015.

130.427

130.427

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vốn TPHCM và Bình Dương hỗ trợ

66.000

66.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B. Các khon thu qun lý qua NSNN

50.000

0

50.000

5.000

6.000

3.000

5.500

4.500

1.000

3.000

7.500

6.000

4.500

4.000

- Các khoản huy động đóng góp

37.200

0

37.200

2.800

4.000

2.000

4.800

3.800

600

1.000

5.500

5.500

3.700

3.500

- Thu phí lệ phí

12.800

0

12.800

2.200

2.000

1.000

700

700

400

2.000

2.000

500

800

500

 

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2017
TOÀN TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: triệu đồng

Nội dung

Dự toán năm 2017

Trong đó

Khối tỉnh

Khối huyện

Trong đó

Đồng Xoài

Bình Long

Phước Long

Đồng Phú

Lộc Ninh

Bù Đốp

Bù Đăng

Chơn Thành

Hớn Quản

Bù Gia Mập

Phú Riềng

1

2=3+4

3

4=5->15

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

Tổng chi NSĐP

7.132.372

2.867.279

4.265.093

424.845

241.125

344.075

349.952

507.678

300.280

572.980

342.377

386.853

405.585

389.343

A. Chi cân đối NSĐP

7.082.372

2.867.279

4.215.093

419.845

235.125

341.075

344.452

503.178

299.280

569.980

334.877

380.853

401.085

385.343

I. Chi đầu tư phát trin

1.593.389

1.104.969

488.420

48.920

32.760

150.800

32.630

43.360

26.270

39.440

38.270

23.270

27.800

24.900

1. Chi xây dựng cơ bản tập trung

1.592.389

1.103.969

488.420

48.920

32.760

150.800

32.630

43.360

26.270

39.440

38.270

23.270

27.800

24.900

a. Vốn trong nước

1.495.742

1.007.322

488.420

48.920

32.760

150.800

32.630

43.360

26.270

39.440

38.270

23.270

27.800

24.900

- Vn cân đối theo phân cấp

477.840

284.240

193.600

18.920

17.160

15.400

17.930

19.360

15.950

20.240

17.270

17.270

17.600

16.500

+Trong đó: Chi trnợ vay theo Khoản 3 Điu 8

186.550

186.550

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Từ hỗ trợ có mục tiêu của NS cấp trên

154.180

154.180

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

- Từ nguồn thu tiền sử dụng đt

320.120

25.300

294.820

30.000

15.600

135.400

14.700

24.000

10.320

19.200

21.000

6.000

10.200

8.400

- Từ ngun thu XSKT

411.000

411.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Từ nguồn TPHCM và Bình Dương hỗ trợ

66.000

66.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi chương mục tiêu quốc gia vn đầu tư

66.602

66.602

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b. Vốn ngoài nước

96.647

96.647

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2. Chi đầu tư và hỗ trợ các doanh nghiệp theo chế độ

1.000

1.000

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

II. Chi thường xuyên

5.294.981

1.649.841

3.645.140

362.557

197.840

186.015

304.933

449.755

267.025

519.142

289.907

349.966

365.264

352.736

1. Chi sự nghiệp kinh tế

842.778

294.454

548.324

99.524

30.710

19.640

30.290

65.780

44.980

62.540

52.090

45.400

54.820

42.550

2. Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

2.345.811

451.626

1.894.185

161.448

96.799

87.888

164.828

228.797

118.667

298.508

136.865

182.522

207.091

210.772

3. Chi sự nghiệp y tế

451.274

271.737

179.537

14.270

8.583

7.547

19.083

26.974

11.983

26.863

10.329

18.210

22.384

13.311

+ Tr.đó: Chi BHYT cho các đối tượng

220.648

57.148

163.500

13.000

7.600

6.400

18.000

25.000

11.000

25.000

8.500

17.000

20.000

12.000

4. Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

20.570

20.570

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5. Chi sự nghiệp văn hóa du lịch và thể thao

115.478

82.104

33.374

3.422

2.055

1.748

3.097

3.954

2.181

4.838

2.505

3.427

2.818

3.329

6. Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình

71.872

59.111

12.761

1.308

786

668

1.184

1.512

834

1.850

958

1.310

1.078

1.273

7. Chi đảm bảo xã hội

147.934

24.998

122.936

10.319

9.825

5.953

11.654

15.791

8.589

15.480

10.831

12.789

10.539

11.166

+ Tr.đó: - Chi BTXH theo NĐ136; chi htrợ theo Quyết định 102/2009/QĐ-TTg và chi hỗ trợ gia đình chính sách.

91.802

1.000

90.802

7.200

7.723

4.243

8.830

12.186

6.600

10.454

8.547

9.664

7.839

7.516

8. Chi quản lý hành chính

1.084.591

330.625

753.966

64.001

42.824

57.049

66.898

91.287

67.232

98.050

69.264

78.255

57.257

61.849

9. Chi an ninh quốc phòng địa phương

185.392

98.615

86.777

7.075

5.448

5.082

6.689

14.450

11.479

8.763

5.985

7.083

7.757

6.966

- Chi an ninh

67.127

36.815

30.312

2.358

1.816

1.694

2.230

5.510

4.386

2.921

1.995

2.361

2.719

2.322

Trong đó: chi đi ngoi an ninh biên giới

4.500

 

4.500

 

 

 

 

2.100

1.800

 

 

 

600

 

- Chi quốc phòng địa phương

100.265

43.800

56.465

4.717

3.632

3.388

4.459

8.940

7.093

5.842

3.990

4.722

5.038

4.644

Trong đó: chi đi ngoại quc phòng biên giới

6.000

 

6.000

 

 

 

 

2.800

2.400

 

 

 

800

 

- Chi quốc phòng, an ninh biên giới

18.000

18.000

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10. Chi khác ngân sách

29.280

16.000

13.280

1.190

810

440

1.210

1.210

1.080

2.250

1.080

970

1.520

1.520

III. Chi từ nguồn bsung có mục tiêu

147

147

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đề án đào tạo, bồi dưỡng cán bộ Hội LH phụ nữ các cấp

67

67

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chính sách trợ giúp pháp lý theo Quyết định số 32/2016/QĐTTg

80

80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV. Chi trích lập quỹ phát trin đất

36.410

36.410

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V. Chi chương mục tiêu quc gia vốn sự nghiệp

28.754

28.754

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới

20.900

20.900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững

7.854

7.854

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VI. Chi lập hoặc bsung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VII. Dự phòng

127.691

46.158

81.533

8.368

4.525

4.260

6.889

10.063

5.985

11.          398

6.700

7.617

8.021

7.707

B. Các khoản chi được qun lý qua NSNN

50.000

0

50.000

5.000

6.000

3.000

5.500

4.500

1.000

3.000

7.500

6.000

4.500

4.000

- Các khoản huy động đóng góp

37.200

0

37.200

2.800

4.000

2.000

4.800

3.800

600

1.000

5.500

5.500

3.700

3.500

- Thu phí lệ phí

12.800

0

12.800

2.200

2.000

1.000

700

700

400

2.000

2.000

500

800

500

 

SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THỊ THUỘC TỈNH NĂM 2017
(Kèm theo Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Huyện thị thuộc tỉnh

Tổng số

Trong đó

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

1

2

3= 4+5

4

5

 

Tổng số

2.836.873

2.597.373

239.500

1

Thị xã Đồng Xoài

152.355

97.355

55.000

2

Thị xã Bình Long

14.000

0

14.000

3

Thị xã Phước Long

125.975

121.975

4.000

4

Huyện Đồng Phú

235.852

228.852

7.000

5

Huyện Lộc Ninh

416.278

389.278

27.000

6

Huyện Bù Đốp

256.615

232.615

24.000

7

Huyện Bù Đăng

497.245

475.245

22.000

8

Huyện Chơn Thành

174.447

142.947

31.500

9

Huyện Hớn Quản

323.013

307.013

16.000

10

Huyện Bù Gia Mập

354.500

330.500

24.000

11

Huyện Phú Riềng

286.593

271.593

15.000

 

TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2017 KHỐI TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: triệu đồng.

STT

Tên đơn vị

Biên chế

Kinh phí tự ch

Kinh phí không t ch

Tổng cộng

Mức độ tchủ

Tổng dự toán năm 2017

Trừ 10% tiết kiệm tăng lương

Trừ 40% tăng lương tại đơn vị

Dự toán giao năm 2017

Tổng cộng

Định mức biên chế

Phụ cp ưu đãi nghề

Tỷ lệ %

Số tiền

I

Chi sự nghiệp kinh tế

757

67.774

55.038

12.736

208.930

276.704

220

2.505

274.199

1.501

2.244

270.454

I.1

S nghiệp lâm nghiệp

59

6.676

4.998

1.677

1.650

8.326

0

0

8.326

115

 

8.211

1

Chi cục Kiểm Lâm

59

6.676

4.998

1.677

1.650

8.326

 

 

8.326

115

0

8.211

I.2

S nghiệp Nông nghiệp - Thủy li

270

24.770

19.813

4.956

25.841

50.611

35

694

49.917

395

1.528

47.994

1

Sở Nông nghiệp - Phát triển nông thôn

 

0

0

0

6.200

6.200

 

 

6.200

0

0

6.200

2

Chi cục chăn nuôi - thú y

68

7.259

5.048

2.210

3.548

10.807

10

505

10.302

102

1.410

8.790

3

Chi cục Trồng trọt - Bảo vệ thực vật

58

6.967

4.820

2.147

1.356

8.323

 

 

8.323

86

118

8.120

4

Trung tâm Khuyến nông, khuyến ngư

36

2.349

2.349

0

3.050

5.399

 

 

5.399

53

0

5.346

5

Chi cục Phát triển nông thôn

19

1.476

1.273

202

950

2.426

 

 

2.426

27

0

2.399

6

Trung tâm nông nghiệp công nghệ cao

20

1.302

1.302

0

3.200

4.502

 

 

4.502

28

0

4.474

7

Trung tâm điều tra quy hoạch PTNNNT

17

947

947

0

0

947

10

95

852

25

0

827

8

Chi cục thủy lợi phòng chống lụt bão

17

1.914

1.741

173

1.000

2.914

 

 

2.914

25

0

2.890

9

Trung tâm thủy sản

15

939

939

0

1.300

2.239

15

94

2.145

22

0

2.123

10

Chi cục quản lý chất lượng nông lâm thủy sản

14

1.171

1.007

164

550

1.721

 

 

1.721

20

0

1.701

11

Văn phòng điều phối CTMT QG xây dựng nông thôn mới

6

447

387

60

250

697

 

 

697

9

0

688

12

Chi hỗ trợ trồng lúa nước theo NĐ số 35

 

 

 

 

4.437

4.437

 

 

4.437

 

 

4.437

I.3

Sự nghiệp giao thông

12

1.263

1.263

0

30.280

31.543

10

126

31.417

28

0

31.389

1

Khu quản lý bảo trì đường bộ

19

1.263

1.263

0

280

1.543

10

126

1.417

28

0

1.389

2

Sự nghiệp giao thông

 

0

0

0

30.000

30.000

 

 

30.000

 

 

30.000

2.1

Sở Xây dựng

 

 

0

0

18.000

18.000

 

 

18.000

 

 

18.000

2.2

Sở Giao thông vận ti

 

 

0

0

12.000

12.000

 

 

12.000

 

 

12.000

I.4

Chi s nghiệp tài nguyên

88

6.693

6.486

206

47.785

54.478

20

282

54.196

148

190

53.858

1

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất

21

1.410

1.410

0

850

2.260

20

282

1.978

31

190

1.757

2

Trung tâm công nghệ thông tin môi trường

12

180

80

0

235

415

 

 

415

18

0

397

3

Chi cục quản lý đất đai

14

1.472

1.266

206

700

2.172

 

 

2.172

24

0

2.148

4

Trung tâm phát triển quỹ đất

41

3.631

3.631

0

2.000

5.631

 

 

5.631

76

0

5.555

5

Sở Tài nguyên môi trường

 

0

0

0

44.000

44.000

 

 

44.000

 

 

44.000

I.5

Sự nghiệp kinh tế khác

321

28.373

22.477

5.896

103.374

131.747

155

1.403

130.344

815

526

129.003

1

Trung tâm CNTT và truyền thông

12

698

698

0

150

848

15

105

743

18

177

548

2

Trung tâm quy hoạch và kiểm định xây dựng

17

1.309

1.309

0

0

1.309

60

785

523

10

86

427

3

Thanh Tra xây dựng

24

2.131

1.700

430

400

2.531

 

 

2.531

36

0

2.495

4

Trung tâm xúc tiến đầu tư, thương mại du lịch

24

1.638

1.638

0

2.300

3.938

 

 

3.938

35

0

3.903

5

TrUng tâm Khuyến công, TVPTCN

26

1.665

1.665

0

2.980

4.645

10

164

4.481

38

0

4.444

6

Trung tâm bán đấu giá

9

599

599

0

0

599

50

299

300

300

0

0

7

Trung tâm trợ giúp pháp lý

21

2.552

2.423

129

540

3.092

 

 

3.092

126

0

2.966

8

Qũy phát triển đất

26

1.029

1.029

0

170

1.199

 

 

1.199

21

0

1.178

9

Trung tâm khai thác hạ tầng khu công nghiệp

9

741

741

0

3.906

4.647

 

 

4.647

16

14

4.617

10

Vườn Quốc Gia Bù Gia Mập

93

11.297

6.334

4.964

5.884

17.181

 

 

17.181

130

0

17.051

11

Trung tâm trợ giúp PT DN nhỏ và vừa

10

683

683

0

400

1.083

 

 

1.083

15

0

1.068

12

Trung tâm công báo

10

804

804

0

742

1.546

 

 

1.546

17

0

1.530

13

Chi cục tiêu chuẩn ĐL-CL

16

1.265

1.092

173

100

1.365

 

 

1.365

23

0

1.343

14

Chi cục bảo vệ môi trường

16

1.428

1.228

200

100

1.528

 

 

1.528

24

56

1.449

15

Trung tâm quan trắc môi trường

3

248

248

0

0

248

20

50

198

0

193

5

16

Quỹ bảo vệ môi trường

5

286

286

0

336

622

 

 

622

8

0

614

17

Công nghệ thông tin khác

 

0

0

0

9.000

9.000

 

 

9.000

 

 

9.000

18

Kinh phí hoạt động của các chi Đảng Bộ

 

 

0

0

3.000

3.000

 

 

3.000

 

 

3.000

19

KP của Ban chỉ huy quân sự các sở ngành

 

 

0

0

2.000

2.000

 

 

2.000

 

 

2.000

20

Kinh phí lưu trữ

 

0

0

0

1.500

1.500

 

 

1.500

 

 

1.500

21

Kinh phí quy hoạch

 

 

0

0

15.000

15.000

 

 

15.000

 

 

15.000

22

KP kiểm soát thủ tục hành chính

 

 

0

0

500

500

 

 

500

 

 

500

23

Kinh phí các ngày lễ lớn

 

 

0

0

1.000

1.000

 

 

1.000

 

 

1.000

24

Các hoạt động thanh tra, tuyên truyền phổ biến pháp luật

 

0

0

0

3.000

3.000

 

 

3.000

 

 

3.000

25

Trích xử phạt vi phạm hành chính

 

 

 

 

6.500

6.500

 

 

6.500

 

 

6.500

26

Cấp bù thủy lợi phí

 

 

 

 

3.866

3.866

 

 

3.866

 

 

3.866

27

Trích phạt an toàn giao thông

 

 

 

 

24.000

24.000

 

 

24.000

 

 

24.000

28

Đối ứng chương trình mục tiêu

 

 

 

 

10.000

10.000

 

 

10.000

 

 

10.000

29

Quỹ hợp tác xã

 

 

 

 

2.000

2.000

 

 

2.000

 

 

2.000

30

Quỹ hỗ trợ nông dân

 

 

 

 

2.000

2.000

 

 

2.000

 

 

2.000

31

Ngân hàng chính sách xã hội

 

 

 

 

2.000

2.000

 

 

2.000

 

 

2.000

II

Sự nghiệp môi trường

0

0

0

0

24.000

24.000

0

0

24.000

0

0

24.000

1

Chi sự nghiệp môi trường

 

0

0

0

24.000

24.000

 

 

24.000

 

 

24.000

III

Chi s nghiệp Giáo dục-Đào to

605

350.572

290.482

60.090

111.211

461.783

0

0

461.783

4.361

5.795

451.626

III.1

Chi s nghiệp Giáo dục

299

316.312

260.236

56.077

64.921

381.233

0

0

381.233

3.631

5.700

371.902

1

Sở Giáo dục đào tạo

 

268.983

223.331

45.652

60.057

329.040

 

 

329.040

3.280

5.700

320.060

2

Trường PT DTNT THPT tỉnh

73

14.289

11.251

3.038

2.400

16.689

 

 

16.689

100

0

16.589

3

Trường THPT chuyên Quang Trung

114

16.335

13.361

2.974

650

16.985

 

 

16.985

134

0

16.851

4

Trường THPT chuyên Bình Long

112

16.705

12.293

4.412

1.814

18.519

 

 

18.519

117

0

18.402

III.2

Sự nghiệp Đào tạo

306

34.260

30.246

4.013

46.290

80.550

0

0

80.550

730

95

79.725

1

Trường Cao đẳng sư phạm

110

12.319

10.578

1.741

2.077

14.396

 

 

14.396

280

0

14.116

2

Trường Trung học y tế

75

6.620

5.647

973

1.150

7.770

 

 

7.770

112

0

7.658

3

Trường Chính trị

41

4.381

3.830

551

11.700

16.081

 

 

16.081

58

95

15.928

4

Trường Cao đẳng nghề Bình Phước

80

10.940

10.192

748

1.800

12.740

 

 

12.740

280

0

12.460

6

Đào tạo khác

 

0

0

0

20.000

20.000

 

 

20.000

 

 

20.000

7

Chi học bổng HS dân tộc nội trú và bán trú

 

 

 

 

9.563

9.563

 

 

9.563

 

 

9.563

IV

Snghiệp Y tế

2.617

224.135

188.408

35.727

55.680

279.815

20

515

279.300

2.844

4.719

271.737

1

Các đơn vị trực thuộc Sở y tế quản lý

335

25.671

20.719

4.952

5.890

31.561

20

515

31.046

485

1.868

28.693

2

Bệnh viện Y học cổ truyền

180

6.005

5.400

605

2.290

8.295

 

 

8.295

0

 

8.295

3

Bệnh viện tỉnh

840

32.799

26.400

6.399

1.000

33.799

 

 

33.799

481

2.729

30.589

4

Trung tâm y tế huyện Bù Gia Mập

103

13.090

10.707

2.383

1.000

14.090

 

 

14.090

178

0

13.912

5

Trung tâm y tế huyện Chơn Thành

85

12.069

10.317

1.752

1.000

13.069

 

 

13.069

131

122

12.816

6

Trung tâm y tế TX Phước Long

78

15.365

14.188

1.177

1.000

16.365

 

 

16.365

120

0

16.245

7

Trung tâm y tế huyện Lộc Ninh

151

18.874

15.595

3.279

1.000

19.874

 

 

19.874

230

0

19.644

8

Trung tâm y tế huyện Hớn quản

168

12.646

9.314

3.332

1.800

14.446

 

 

14.446

205

 

14.241

9

Trung tâm y tế huyện Bù Đăng

176

23.105

19.499

3.605

1.800

24.905

 

 

24.905

267

 

24.638

10

Trung tâm y tế huyện Bù Đốp

82

11.234

9.515

1.719

1.000

12.234

 

 

12.234

123

 

12.111

11

Trung tâm y tế huyện Phú Riềng

104

9.191

7.107

2.084

2.400

11.591

 

 

11.591

156

 

11.435

12

Trung tâm y tế huyện Đồng Phú

106

11.563

9.186

2.377

1.500

13.063

 

 

13.063

158

 

12.905

13

Trung tâm y tế TX Đồng Xoài

139

15.806

15.117

689

1.000

16.806

 

 

16.806

206

 

16.600

14

Trung tâm y tế TX Bình Long

70

16.715

15.342

1.373

1.000

17.715

 

 

17.715

104

 

17.611

23

Sự nghiệp DS kế hoạch hóa GĐ, trẻ em

 

0

0

0

2.000

2.000

 

 

2.000

 

 

2.000

24

Mua sắm trang thiết bị cho ngành y tế

 

 

0

0

25.000

25.000

 

 

25.000

 

 

25.000

25

Ban bảo vệ sức khỏe cán bộ

 

 

0

0

5.000

5.000

 

 

5.000

 

 

5.000

V

S nghip Khoa hc và công ngh

0

0

0

0

20.570

20.570

0

0

20.570

0

0

20.570

1

Sở Khoa học và Công nghệ

 

0

0

0

20.570

20.570

 

 

20.570

 

 

20.570

VI

Sự nghiệp Văn hóa Du lịch Thể thao

160

31.701

31.395

306

50.621

82.322

0

0

82.322

218

0

82.104

1

Sự nghiệp văn hóa - thể thao - du lịch

 

0

0

0

8.900

8.900

 

 

8.900

 

 

8.900

2

Thư viện

17

1.441

1.401

40

1.150

2.591

 

 

2.591

25

0

2.566

3

Trung tâm Văn hóa thông tin

30

1.934

1.934

0

9.650

11.584

 

 

11.584

41

0

11.543

4

Bảo tàng

22

1.420

1.420

0

900

2.320

 

 

2.320

30

0

2.290

5

Trung tâm phát hành phim và chiếu bóng

19

1.287

1.190

97

1.050

2.337

 

 

2.337

26

0

2.311

6

Đoàn ca múa nhạc tổng hợp

10

2.017

1.849

169

2.045

4.062

 

 

4.062

13

0

4.049

7

Trung tâm Thể dục thể thao

39

22.343

22.343

0

25.160

47.503

 

 

47.503

54

0

47.449

8

Ban quản lý di tích

23

1.259

1.259

0

1.766

3.025

 

 

3.025

29

0

2.996

VII

S nghiệp Phát thanh truyền hình

123

10.505

9.945

560

50.318

60.823

15

1.492

59.331

181

39

59.111

1

Đài Phát thanh Truyền hình

123

10.505

9.945

560

50.318

60.823

15

1.492

59.331

181

39

59.111

VIII

Đm bảo hi

97

8.372

5.674

2.697

17.500

25.872

60

746

25.125

127

0

24.998

1

Trung tâm chữa bệnh GD- LĐ - XH

47

4.591

2.537

2.054

4.700

9.291

10

271

9.020

54

0

8.966

2

Trung tâm công tác xã hội

13

819

819

0

200

1.019

 

 

1.019

19

0

1.000

3

Trung tâm giới thiệu việc làm

17

950

950

0

0

950

50

475

475

24

0

451

4

Trung tâm Nuôi dưỡng người già-trẻ mồ côi

20

2.011

1.368

644

200

2.211

 

 

2.211

30

0

2.181

5

Chi tiền Tết và ngày 27/7 cho đối tượng CS, tuyên truyền phòng chống các tệ nạn xã hội

 

0

0

0

11.000

11.000

 

 

11.000

 

 

11.000

6

Mai táng phí cho đối tượng cựu chiến binh

 

0

0

0

400

400

 

 

400

 

 

400

7

Đón hài cốt liệt sỹ, đám tang

 

0

0

0

300

300

 

 

300

 

 

300

9

Đón cán bộ người có công thăm Lăng Bác

 

0

0

0

300

300

 

 

300

 

 

300

10

Ban quản lý nghĩa trang

 

0

0

0

400

400

 

 

400

 

 

400

IX

Qun hành chính

1.435

129.227

110.772

18.454

207.460

336.687

5

90

336.597

2.501

3.471

330.625

IX.1

Qun lý Nhà nước

1.172

106.427

91.265

15.162

67.179

173.606

5

90

173.516

2.078

3.457

167.981

1

Ban Dân tộc

23

2.189

1.866

323

2.400

4.589

 

 

4.589

42

0

4.547

2

Chi cục Quản lý thị trường

95

8.375

6.635

1.741

2.800

11.175

 

 

11.175

128

0

11.047

3

Hội đồng Liên minh các hợp tác xã

16

1.437

1.379

58

200

1.637

 

 

1.637

23

0

1.614

4

Sở Thông tin Truyền thông

41

3.237

2.786

451

800

4.037

 

 

4.037

76

0

3.961

5

Sở Công Thương

43

4.581

3.940

640

1.500

6.081

 

 

6.081

81

0

6.000

6

Sở Giáo dục đào tạo

66

7.004

5.986

1.018

1.100

8.104

 

 

8.104

127

878

7.099

7

Sở Giao thông vận tải

72

6.628

5.586

1.042

400

7.028

 

 

7.028

129

129

6.770

8

Sở Kế hoạch và Đầu tư

51

4.820

4.128

692

1.500

6.320

 

 

6.320

97

0

6.223

9

Sở Khoa học và Công nghệ

29

2.910

2.497

414

170

3.080

 

 

3.080

54

0

3.026

10

Sở Lao động, Thương binh và xã hội

69

6.343

5.422

921

220

6.563

 

 

6.563

132

0

6.431

11

Sở Nội vụ

115

8.820

7.890

930

12.550

21.370

5

90

21.280

193

550

20.537

12

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

47

4.345

3.746

598

600

4.945

 

 

4.945

87

0

4.858

13

Sở Tài chính

59

5.343

4.585

757

6.650

11.993

 

 

11.993

113

0

11.880

14

Sở Tài nguyên và Môi trường

48

3.363

2.918

444

790

4.153

 

 

4.153

60

0

4.093

15

Sở Tư pháp

40

3.982

3.402

580

2.700

6.682

 

 

6.682

76

0

6.606

16

Sở Xây dựng

35

3.294

2.851

444

1.940

5.234

 

 

5.234

65

1.200

3.969

17

Sở Y tế

35

3.570

3.085

485

4.499

8.069

 

 

8.069

70

700

7.299

18

Thanh tra Nhà nước

39

3.769

3.006

764

1.350

5.119

 

 

5.119

74

0

5.045

19

Sở Văn Hóa, Thể thao và Du lịch

54

4.860

4.190

670

1.410

6.270

 

 

6.270

100

0

6.170

20

Văn phòng Hội đồng nhân dân

43

4.533

3.997

536

7.100

11.633

 

 

11.633

74

0

11.559

21

Văn phòng Ủy ban nhân dân

84

7.566

6.591

975

11.000

18.566

 

 

18.566

147

0

18.419

22

Ban Quản lý Khu kinh tế CKHL

45

3.549

3.096

453

3.100

6.649

 

 

6.649

88

0

6.561

23

Sở Ngoại vụ

23

1.909

1.683

226

2.100

4.009

 

 

4.009

42

0

3.967

24

Chi quản lý chương trình mục tiêu

 

0

0

0

300

300

 

 

300

 

 

300

IX.2

Htrợ ngân sách Đảng

 

0

 

 

115.000

115.000

 

 

115.000

 

 

115.000

IX.3

Kinh phí các hội, đoàn thể

166

15.738

12.521

3.218

15.391

31.129

0

0

31.129

274

0

30.855

1

Hội Cựu chiến binh

16

1.910

1.413

498

1.500

3.410

 

 

3.410

30

0

3.380

2

Hội Liên hiệp phụ nữ

24

2.365

1.773

592

1.115

3.480

 

 

3.480

45

0

3.435

3

Hội Nông dân

22

2.913

2.144

769

1.600

4.513

 

 

4.513

41

0

4.472

4

Trung tâm dạy nghề và hỗ trợ nông dân

10

692

692

0

800

1.492

 

 

1.492

15

0

1.477

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh

23

2.855

2.102

752

1.700

4.555

 

 

4.555

42

0

4.513

6

Tỉnh đoàn

31

2.410

1.803

607

3.250

5.660

 

 

5.660

45

0

5.615

7

Trung tâm hỗ trợ thanh niên công nhân

20

1.261

1.261

0

3.326

4.587

 

 

4.587

28

0

4.559

8

Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi

20

1.332

1.332

0

2.100

3.432

 

 

3.432

28

0

3.404

IX.4

Hỗ trợ các tchức xã hội

97

7.061

6.987

75

9.890

16.951

0

0

16.951

149

14

16.788

1

Hội Chữ thập đỏ

17

1.454

1.379

75

1.500

2.954

 

 

2.954

26

0

2.928

2

Hội Người mù

7

518

518

0

750

1.268

 

 

1.268

11

0

1.257

3

Hội Đông Y

4

306

306

0

150

456

 

 

456

6

0

450

4

Hội Khuyến học

6

306

306

0

350

656

 

 

656

9

0

647

6

Liên hiệp các Hội KH & KT

22

1.410

1.410

0

2.960

4.370

 

 

4.370

33

0

4.337

7

Hội Kế hoạch hóa gia đình

 

0

0

0

200

200

 

 

200

 

 

200

8

Hội Luật gia

5

314

314

0

150

464

 

 

464

8

0

456

9

Hội Nhà báo

4

312

312

0

400

712

 

 

712

6

14

692

10

Hội nạn nhân chất độc màu da cam

5

357

357

0

150

507

 

 

507

8

0

499

11

Hội Cựu thanh niên xung phong

5

444

444

0

700

1.144

 

 

1.144

8

0

1.136

12

Ban vì sự tiến bộ phụ nữ

 

0

0

0

300

300

 

 

300

 

 

300

13

Hội Văn học nghệ thuật

10

696

696

0

830

1.526

 

 

1.526

15

0

1.511

14

Hội Người cao tuổi

7

516

516

0

250

766

 

 

766

11

0

755

15

Hội Bảo trợ NTT-TWC-BNN

5

430

430

0

200

630

 

 

630

8

0

622

16

Hội Doanh nghiệp trẻ

 

0

 

 

200

200

 

 

200

 

 

200

17

Hội điều

 

0

 

 

200

200

 

 

200

 

 

200

18

Hội Thầy thuốc trẻ

 

0

 

 

200

200

 

 

200

 

 

200

19

Hội doanh nghiệp vừa và nhỏ

 

0

 

 

200

200

 

 

200

 

 

200

20

Ban quản lý quỹ khám chữa bệnh người nghèo

 

0

 

 

200

200

 

 

200

 

 

200

X

Chi an ninh-quốc phòng địa phương

0

4.000

0

4.000

94.615

98.615

0

0

98.615

0

0

98.615

1

Tỉnh đội

 

4.000

 

4.000

30.800

34.800

 

 

34.800

 

 

34.800

2

Bộ đội biên phòng

 

0

 

 

9.000

9.000

 

 

9.000

 

 

9.000

3

Công an tỉnh

 

0

 

 

36.815

36.815

 

 

36.815

 

 

36.815

4

Chi Quốc phòng - An ninh biên giới

 

 

 

 

18.000

18.000

 

 

18000

 

 

18.000

XI

Chi khác ngân sách

 

0

 

 

16.000

16.000

 

 

16.000

 

 

16.000

 

Tổng cộng

5.794

826.286

691.715

134.570

856.905

1.683.191

320

5.348

1.677.842

11.733

16.268

1.649.841

Số tiền bằng chữ: Một ngàn sáu trăm bốn mươi chín tỷ, tám trăm bốn mươi mốt triệu đồng./.