Nghị quyết số 100/2014/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu khóa XIII, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2014. Văn bản này quy định chi tiết về mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu áp dụng cho năm học 2014-2015. Dưới đây là tổng hợp chi tiết các nội dung cốt lõi của Nghị quyết:
- Thông tin chung về văn bản pháp quy
- Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu khóa XIII.
- Ngày thông qua: Ngày 11 tháng 7 năm 2014 tại kỳ họp thứ 8.
- Người ký ban hành: Phó Chủ tịch Bùi Từ Thiện (ký thay Chủ tịch).
- Hiệu lực thi hành: Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua (tức là từ ngày 21 tháng 7 năm 2014).
- Phạm vi và đối tượng áp dụng
- Đối tượng áp dụng: Học sinh, sinh viên đang theo học tại các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
- Trường hợp ngoại lệ: Không áp dụng đối với các đối tượng được miễn học phí hoặc không thuộc diện phải thu học phí theo quy định của pháp luật hiện hành.
- Quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông
Mức thu học phí đối với cấp học mầm non và phổ thông được phân chia cụ thể theo từng khu vực địa giới hành chính, thời gian thu học phí cố định là 9 tháng/năm học. Chi tiết mức thu (đơn vị tính: nghìn đồng/tháng/học sinh) như sau:
- Khu vực I (gồm các xã, phường, thị trấn thuộc khu vực I):
- Cấp học Mầm non: 20.000 đồng/tháng/học sinh.
- Cấp học Trung học cơ sở (THCS): 25.000 đồng/tháng/học sinh.
- Cấp học Trung học phổ thông (THPT): 30.000 đồng/tháng/học sinh.
- Khu vực II (gồm các xã, thị trấn thuộc khu vực II):
- Cấp học Mầm non: 10.000 đồng/tháng/học sinh.
- Cấp học Trung học cơ sở (THCS): 15.000 đồng/tháng/học sinh.
- Cấp học Trung học phổ thông (THPT): 15.000 đồng/tháng/học sinh.
- Khu vực III (gồm các xã thuộc khu vực III):
- Cấp học Mầm non: 5.000 đồng/tháng/học sinh.
- Cấp học Trung học cơ sở (THCS): 10.000 đồng/tháng/học sinh.
- Cấp học Trung học phổ thông (THPT): 10.000 đồng/tháng/học sinh.
- Quy định mức thu học phí đối với hệ Trung cấp nghề
Học phí đối với hệ đào tạo trung cấp nghề được tính theo số tháng thực học của học sinh. Mức thu cụ thể cho từng nhóm ngành nghề (đơn vị tính: nghìn đồng/tháng/học sinh) bao gồm:
- Ngành Nông, lâm nghiệp và thủy sản: Mức thu là 80.000 đồng/tháng/học sinh.
- Ngành Thú y: Mức thu là 110.000 đồng/tháng/học sinh.
- Các ngành nghề khác: Mức thu là 140.000 đồng/tháng/học sinh.
- Quy định mức thu học phí đối với hệ Trung cấp chuyên nghiệp và Cao đẳng
Thời gian thu học phí đối với hệ đào tạo này được quy định thống nhất là 10 tháng/năm học. Mức thu chi tiết theo từng nhóm ngành và hệ đào tạo (đơn vị tính: nghìn đồng/tháng/học sinh) như sau:
- Đối với hệ Cao đẳng:
- Nhóm ngành Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông, lâm, thủy sản: Mức thu là 310.000 đồng/tháng/học sinh.
- Nhóm ngành Khoa tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật: Mức thu là 365.000 đồng/tháng/học sinh.
- Đối với hệ Trung cấp chuyên nghiệp:
- Nhóm ngành Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông, lâm, thủy sản: Mức thu là 270.000 đồng/tháng/học sinh.
- Nhóm ngành Khoa tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật: Mức thu là 320.000 đồng/tháng/học sinh.
- Nhóm ngành Y dược: Mức thu là 390.000 đồng/tháng/học sinh.
- Quy định về tổ chức thực hiện và giám sát thi hành
- Trách nhiệm triển khai: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu chịu trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện toàn diện các nội dung quy định tại Nghị quyết này trên địa bàn tỉnh.
- Trách nhiệm giám sát: Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh cùng toàn thể các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu có trách nhiệm giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện Nghị quyết, đảm bảo tính minh bạch và đúng quy định pháp luật.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 100/2014/NQ-HĐND | Lai Châu, ngày 11 tháng 7 năm 2014 |
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH MỨC THU HỌC PHÍ ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LAI CHÂU NĂM HỌC 2014 -2015
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
KHOÁ XIII, KỲ HỌP THỨ 8
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị quyết số 35/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009 của Quốc hội về chủ trương, định hướng đổi mới một số cơ chế tài chính trong giáo dục và đào tạo từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015;
Căn cứ Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015; Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/05/2010 của Chính phủ;
Xét Tờ trình số 795/TTr-UBND ngày 04/6/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu học phí trên địa bàn tỉnh Lai Châu năm học 2014 - 2015; Báo cáo thẩm tra số 170/BC-HĐND ngày 01/7/2014 của Ban Văn hóa - Xã hội HĐND tỉnh và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu năm học 2014-2015 cụ thể như sau:
1. Phạm vi, đối tượng áp dụng.
Học sinh, sinh viên đang theo học ở các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu (trừ các đối tượng được miễn, không phải thu học phí).
2. Mức thu học phí, thời gian thu
2.1. Giáo dục mầm non và phổ thông.
ĐVT: Nghìn đồng/tháng/học sinh
| STT | Chia theo khu vực | Mức thu học phí theo cấp học | Thời gian thu | ||
| Mầm non | THCS | THPT | |||
| 1 | Các xã, phường, thị trấn thuộc khu vực I | 20 | 25 | 30 | Thu 9 tháng/năm học |
| 2 | Các xã, thị trấn thuộc khu vực II | 10 | 15 | 15 | |
| 3 | Các xã thuộc khu vực III | 5 | 10 | 10 | |
2.2. Trung cấp nghề.
ĐVT: Nghìn đồng/tháng/học sinh
| STT | Tên mã nghề | Mức thu học phí | Thời gian thu |
| 1 | Nông, lâm nghiệp và thủy sản. | 80 | Thu theo số tháng thực học |
| 2 | Thú y. | 110 | |
| 3 | Khác. | 140 |
2.3. Trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng.
ĐVT: Nghìn đồng/tháng/học sinh
| STT | Nhóm ngành | Mức thu học phí | Thời gian thu |
| 1 | Đối với hệ Cao đẳng |
| Thu 10 tháng/năm học |
| 1.1 | Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông, lâm, thủy sản. | 310 | |
| 1.2 | Khoa tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật. | 365 | |
| 2 | Trung cấp chuyên nghiệp |
| |
| 2.1 | Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông, lâm, thủy sản. | 270 | |
| 2.2 | Khoa tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật. | 320 | |
| 2.3 | Y dược. | 390 |
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo tổ chức triển khai thực hiện.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu khóa XIII, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2014./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
- 1Quyết định 14/2014/QĐ-UBND quy định mức thu học phí ở cơ sở giáo dục công lập năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- 2Quyết định 49/2014/QĐ-UBND quy định mức thu học phí của cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà cho năm học 2014-2015 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- 3Quyết định 22/2014/QĐ-UBND quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- 4Quyết định 57/2006/QĐ-UBND Ban hành mức thu và sử dụng học phí trong các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- 5Quyết định 561/QĐ-UBND năm 2016 về công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu ban hành hết hiệu lực toàn bộ hoặc hết hiệu lực một phần năm 2015
- 6Quyết định 173/QĐ-UBND năm 2019 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu trong kỳ hệ thống hóa năm 2014-2018
- 1Quyết định 561/QĐ-UBND năm 2016 về công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu ban hành hết hiệu lực toàn bộ hoặc hết hiệu lực một phần năm 2015
- 2Quyết định 173/QĐ-UBND năm 2019 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu trong kỳ hệ thống hóa năm 2014-2018
- 1Luật Ngân sách Nhà nước 2002
- 2Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân 2004
- 4Nghị quyết số 35/2009/QH12 về chủ trương, định hướng đổi mới một số cơ chế tài chính trong giáo dục và đào tạo từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 do Quốc hội ban hành
- 5Nghị định 49/2010/NĐ-CP quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015
- 6Nghị định 74/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 49/2010/NĐ-CP quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015
- 7Quyết định 14/2014/QĐ-UBND quy định mức thu học phí ở cơ sở giáo dục công lập năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- 8Quyết định 49/2014/QĐ-UBND quy định mức thu học phí của cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà cho năm học 2014-2015 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- 9Quyết định 22/2014/QĐ-UBND quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- 10Quyết định 57/2006/QĐ-UBND Ban hành mức thu và sử dụng học phí trong các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Nghị quyết 100/2014/NQ-HĐND quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu năm học 2014-2015
- Số hiệu: 100/2014/NQ-HĐND
- Loại văn bản: Nghị quyết
- Ngày ban hành: 11/07/2014
- Nơi ban hành: Tỉnh Lai Châu
- Người ký: Bùi Từ Thiện
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 21/07/2014
- Ngày hết hiệu lực: 01/01/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
