Nghị quyết 07/2012/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khóa VIII thông qua tại kỳ họp thứ năm ngày 12 tháng 7 năm 2012. Văn bản này chính thức thông qua nội dung Tờ trình số 3202/TTr-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2012 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc điều chỉnh và áp dụng mức thu phí trông giữ xe trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Dưới đây là tổng hợp chi tiết các quy định về mức thu phí trông giữ xe đối với từng loại phương tiện, khu vực và nhóm đối tượng cụ thể:
1. Mức thu phí trông giữ xe đạp và xe đạp điệnMức phí này đã bao gồm cả chi phí trông giữ mũ bảo hiểm cho người gửi xe, được phân chia theo 3 nhóm cụ thể như sau:
- Nhóm 1:
- Mức thu ban đêm: 1.000 đồng/xe/lượt.
- Mức thu cả ngày và đêm: 1.500 đồng/xe/lượt.
- Mức thu theo tháng: 25.000 đồng/xe/tháng.
- Nhóm 2:
- Mức thu ban đêm: 2.000 đồng/xe/lượt.
- Mức thu cả ngày và đêm: 3.000 đồng/xe/lượt.
- Mức thu theo tháng: 30.000 đồng/xe/tháng.
- Nhóm 3:
- Mức thu ban đêm: 4.000 đồng/xe/lượt.
- Mức thu cả ngày và đêm: 6.000 đồng/xe/lượt.
- Mức thu theo tháng: 100.000 đồng/xe/tháng.
Mức phí áp dụng cho xe máy (bao gồm cả xe số và xe tay ga) và xe điện, đã tính gộp cả chi phí trông giữ mũ bảo hiểm, cụ thể:
- Đối với xe số dưới 175cm3 và xe điện:
- Nhóm 1: Ban ngày là 2.000 đồng/xe/lượt; Ban đêm là 3.000 đồng/xe/lượt; Cả ngày và đêm là 5.000 đồng/xe/lượt; Thu theo tháng là 100.000 đồng/xe/tháng.
- Nhóm 2: Ban ngày là 3.000 đồng/xe/lượt; Ban đêm là 4.000 đồng/xe/lượt; Cả ngày và đêm là 7.000 đồng/xe/lượt; Thu theo tháng là 100.000 đồng/xe/tháng.
- Nhóm 3: Ban ngày là 4.000 đồng/xe/lượt; Ban đêm là 5.000 đồng/xe/lượt; Cả ngày và đêm là 9.000 đồng/xe/lượt; Thu theo tháng là 200.000 đồng/xe/tháng.
- Đối với xe tay ga và xe số từ 175cm3 trở lên:
- Nhóm 1: Ban ngày là 3.000 đồng/xe/lượt; Ban đêm là 4.000 đồng/xe/lượt; Cả ngày và đêm là 7.000 đồng/xe/lượt; Thu theo tháng là 150.000 đồng/xe/tháng.
- Nhóm 2: Ban ngày là 4.000 đồng/xe/lượt; Ban đêm là 5.000 đồng/xe/lượt; Cả ngày và đêm là 9.000 đồng/xe/lượt; Thu theo tháng là 200.000 đồng/xe/tháng.
- Nhóm 3: Ban ngày là 5.000 đồng/xe/lượt; Ban đêm là 6.000 đồng/xe/lượt; Cả ngày và đêm là 11.000 đồng/xe/lượt; Thu theo tháng là 250.000 đồng/xe/tháng.
Mức phí trông giữ xe ô tô được điều chỉnh phân biệt rõ ràng theo dung tích chỗ ngồi của xe và địa bàn quận, huyện nơi thực hiện dịch vụ trông giữ:
- Đối với xe ô tô từ 10 chỗ trở xuống:
- Khu vực Quận 1, Quận 3, Quận 5: Ban ngày là 20.000 đồng/xe/lượt; Ban đêm là 40.000 đồng/xe/lượt; Cả ngày và đêm là 60.000 đồng/xe/lượt; Thu theo tháng là 1.000.000 đồng/xe/tháng.
- Các quận, huyện còn lại: Ban ngày là 15.000 đồng/xe/lượt; Ban đêm là 30.000 đồng/xe/lượt; Cả ngày và đêm là 45.000 đồng/xe/lượt; Thu theo tháng là 750.000 đồng/xe/tháng.
- Đối với xe ô tô trên 10 chỗ:
- Khu vực Quận 1, Quận 3, Quận 5: Ban ngày là 25.000 đồng/xe/lượt; Ban đêm là 50.000 đồng/xe/lượt; Cả ngày và đêm là 75.000 đồng/xe/lượt; Thu theo tháng là 1.250.000 đồng/xe/tháng.
- Các quận, huyện còn lại: Ban ngày là 20.000 đồng/xe/lượt; Ban đêm là 40.000 đồng/xe/lượt; Cả ngày và đêm là 60.000 đồng/xe/lượt; Thu theo tháng là 1.000.000 đồng/xe/tháng.
- Thời gian áp dụng: Các quy định về mức thu phí trông giữ xe nêu trên chính thức được triển khai thực hiện kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2012.
- Trách nhiệm thi hành: Hội đồng nhân dân Thành phố giao Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn và giám sát việc thực hiện Nghị quyết này trên toàn địa bàn thành phố.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 07/2012/NQ-HĐND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 12 tháng 7 năm 2012 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC THU PHÍ TRÔNG GIỮ XE TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ NĂM
(Từ ngày 11 đến ngày 13 tháng 7 năm 2012)
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2004;
Căn cứ Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 8 năm 2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về Phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;
Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Sau khi xem xét Tờ trình số 3202/TTr-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2012 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc thu phí trông giữ xe trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh; Báo cáo thẩm tra số 288/BCTT-KTNS ngày 09 tháng 7 năm 2012 của Ban Kinh tế và Ngân sách và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua nội dung Tờ trình số 3202/TTr-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2012 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc thu phí trông giữ xe trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, với mức thu phí cụ thể như sau:
- Xe đạp, xe đạp điện (kể cả trông giữ mũ bảo hiểm):
| Thời gian | Đơn vị tính | Mức thu | ||
| Nhóm 1 | Nhóm 2 | Nhóm 3 | ||
| Ngày | đồng/xe/lượt |
|
|
|
| Đêm | đồng/xe/lượt | 1.000 | 2.000 | 4.000 |
| Cả ngày và đêm | đồng/xe/lượt | 1.500 | 3.000 | 6.000 |
| Tháng | đồng/xe/tháng | 25.000 | 30.000 | 100.000 |
- Xe máy (xe số và xe tay ga), xe điện (kể cả trông giữ mũ bảo hiểm):
| Thời gian | Đơn vị tính | Mức thu | ||
| Nhóm 1 | Nhóm 2 | Nhóm 3 | ||
| Xe số dưới 175cm3, xe điện: | ||||
| Ngày | Đồng/xe/lượt | 2.000 | 3.000 | 4.000 |
| Đêm | Đồng/xe/lượt | 3.000 | 4.000 | 5.000 |
| Cả ngày và đêm | Đồng/xe/lượt | 5.000 | 7.000 | 9.000 |
| Tháng | Đồng/xe/tháng | 100.000 | 100.000 | 200.000 |
| Xe tay ga, xe số từ 175cm3 trở lên: | ||||
| Ngày | Đồng/xe/lượt | 3.000 | 4.000 | 5.000 |
| Đêm | Đồng/xe/lượt | 4.000 | 5.000 | 6.000 |
| Cả ngày và đêm | Đồng/xe/lượt | 7.000 | 9.000 | 11.000 |
| Tháng | Đồng/xe/tháng | 150.000 | 200.000 | 250.000 |
- Ô tô:
| Thời gian | Đơn vị tính | Mức thu điều chỉnh | |
| Khu vực quận 1, 3, 5 | Các quận huyện còn lại | ||
| Từ 10 chỗ trở xuống: | |||
| Ngày | đồng/xe/lượt | 20.000 | 15.000 |
| Đêm | đồng/xe/lượt | 40.000 | 30.000 |
| Cả ngày và đêm | đồng/xe/lượt | 60.000 | 45.000 |
| Tháng | đồng/xe/tháng | 1.000.000 | 750.000 |
| Trên 10 chỗ: | |||
| Ngày | đồng/xe/lượt | 25.000 | 20.000 |
| Đêm | đồng/xe/lượt | 50.000 | 40.000 |
| Cả ngày và đêm | đồng/xe/lượt | 75.000 | 60.000 |
| Tháng | đồng/xe/tháng | 1.250.000 | 1.000.000 |
- Thời gian thực hiện từ 01 tháng 8 năm 2012
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố khóa VIII, kỳ họp thứ năm thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2012./.
|
| CHỦ TỊCH |
- 1Quyết định 45/2004/QĐ-UB về việc thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn Thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
- 2Quyết định 149/2007/QĐ-UBND về việc thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ôtô trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
- 3Quyết định 25/2009/QĐ-UBND về thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
- 4Nghị quyết 11/2013/NQ-HĐND về mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh An Giang
- 5Nghị quyết 123/2016/NQ-HĐND bãi bỏ văn bản không còn phù hợp với Luật Phí và lệ phí do thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 6Quyết định 855/QĐ-UBND năm 2017 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh, hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần năm 2016
- 7Quyết định 701/QĐ-UBND năm 2019 công bố kết quả Hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật kỳ 2014-2018 do thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 1Nghị quyết 123/2016/NQ-HĐND bãi bỏ văn bản không còn phù hợp với Luật Phí và lệ phí do thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 2Quyết định 855/QĐ-UBND năm 2017 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh, hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần năm 2016
- 3Quyết định 701/QĐ-UBND năm 2019 công bố kết quả Hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật kỳ 2014-2018 do thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 1Quyết định 245/2005/QĐ-UBND về mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô và phí tạm dừng, đỗ xe ô tô trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban Nhân Thành Phố Hồ Chí Minh ban hành
- 2Nghị định 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi Nghị định 57/2002/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh Phí và Lệ phí
- 3Thông tư 97/2006/TT-BTC về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do Bộ Tài chính ban hành
- 4Quyết định 45/2004/QĐ-UB về việc thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn Thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
- 5Pháp lệnh phí và lệ phí năm 2001
- 6Nghị định 57/2002/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh phí và lệ phí
- 7Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 8Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân 2004
- 9Quyết định 149/2007/QĐ-UBND về việc thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ôtô trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
- 10Quyết định 25/2009/QĐ-UBND về thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
- 11Nghị quyết 11/2013/NQ-HĐND về mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh An Giang
Nghị quyết 07/2012/NQ-HĐND về thu phí trông giữ xe trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- Số hiệu: 07/2012/NQ-HĐND
- Loại văn bản: Nghị quyết
- Ngày ban hành: 12/07/2012
- Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
- Người ký: Nguyễn Thị Quyết Tâm
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Số 42
- Ngày hiệu lực: 22/07/2012
- Ngày hết hiệu lực: 01/01/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
