Nghị quyết số 04/2014/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước ban hành nhằm quy định chi tiết về danh mục và mức thu phí sử dụng đường bộ đối với dự án BOT nâng cấp, mở rộng đường ĐT 741, đoạn từ Đồng Xoài đi Phước Long. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của văn bản này.
- Thông tin chung về văn bản pháp quy
- Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VIII, kỳ họp thứ chín.
- Ngày thông qua: Ngày 24 tháng 7 năm 2014.
- Hiệu lực thi hành: Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua (tức từ ngày 03 tháng 8 năm 2014). Thời gian bắt đầu áp dụng mức thu phí mới là từ ngày 01 tháng 9 năm 2014.
- Văn bản bị thay thế: Nghị quyết này thay thế hoàn toàn Nghị quyết số 08/2012/NQ-HĐND ngày 06 tháng 8 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước về việc điều chỉnh mức thu phí sử dụng đường bộ dự án BOT nâng cấp mở rộng đường ĐT 741, đoạn Đồng Xoài - Phước Long.
- Danh mục và mức thu phí áp dụng trong năm 2014 (từ ngày 01/9/2014)
Mức thu phí dưới đây được áp dụng cho từng trạm thu phí trên tuyến đường ĐT 741 đoạn Đồng Xoài - Phước Long đối với từng nhóm phương tiện cụ thể:
- Nhóm 1: Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn
- Giá vé lượt: 15.000 đồng/lượt.
- Giá vé tháng: 400.000 đồng/tháng.
- Giá vé quý: 1.000.000 đồng/quý.
- Nhóm 2: Xe khách từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn
- Giá vé lượt: 20.000 đồng/lượt.
- Giá vé tháng: 550.000 đồng/tháng.
- Giá vé quý: 1.650.000 đồng/quý.
- Nhóm 3: Xe khách từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn
- Giá vé lượt: 25.000 đồng/lượt.
- Giá vé tháng: 680.000 đồng/tháng.
- Giá vé quý: 1.850.000 đồng/quý.
- Nhóm 4: Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn, xe chở hàng bằng Container 20 feet
- Giá vé lượt: 40.000 đồng/lượt.
- Giá vé tháng: 1.100.000 đồng/tháng.
- Giá vé quý: 3.200.000 đồng/quý.
- Nhóm 5: Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên, xe chở hàng bằng Container 40 feet
- Giá vé lượt: 80.000 đồng/lượt.
- Giá vé tháng: 2.160.000 đồng/tháng.
- Giá vé quý: 6.200.000 đồng/quý.
- Danh mục và mức thu phí áp dụng trong năm 2015
Kể từ năm 2015, mức thu phí tại các trạm được điều chỉnh tăng đối với tất cả các nhóm phương tiện giao thông, cụ thể như sau:
- Nhóm 1: Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn
- Giá vé lượt: 20.000 đồng/lượt.
- Giá vé tháng: 540.000 đồng/tháng.
- Giá vé quý: 1.600.000 đồng/quý.
- Nhóm 2: Xe khách từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn
- Giá vé lượt: 25.000 đồng/lượt.
- Giá vé tháng: 680.000 đồng/tháng.
- Giá vé quý: 1.850.000 đồng/quý.
- Nhóm 3: Xe khách từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn
- Giá vé lượt: 35.000 đồng/lượt.
- Giá vé tháng: 1.000.000 đồng/tháng.
- Giá vé quý: 2.700.000 đồng/quý.
- Nhóm 4: Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn, xe chở hàng bằng Container 20 feet
- Giá vé lượt: 60.000 đồng/lượt.
- Giá vé tháng: 1.600.000 đồng/tháng.
- Giá vé quý: 4.300.000 đồng/quý.
- Nhóm 5: Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên, xe chở hàng bằng Container 40 feet
- Giá vé lượt: 90.000 đồng/lượt.
- Giá vé tháng: 2.400.000 đồng/tháng.
- Giá vé quý: 6.400.000 đồng/quý.
- Quy định về miễn thu phí và các chính sách liên quan
- Các đối tượng được miễn thu phí sử dụng đường bộ và các nội dung quản lý, sử dụng phí không được quy định trực tiếp tại Nghị quyết này sẽ được thực hiện nghiêm túc theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 159/2013/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính, cùng các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành khác có liên quan.
- Tổ chức thực hiện và giám sát thi hành
- Trách nhiệm triển khai: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện và triển khai áp dụng mức thu phí mới theo đúng lộ trình đã đề ra.
- Trách nhiệm giám sát: Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và toàn thể các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước có trách nhiệm giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện Nghị quyết này nhằm đảm bảo tính minh bạch, đúng pháp luật.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 04/2014/NQ-HĐND | Đồng Xoài, ngày 31 tháng 07 năm 2014 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH DANH MỤC VÀ MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ DỰ ÁN NÂNG CẤP MỞ RỘNG ĐƯỜNG ĐT 741 ĐOẠN ĐỒNG XOÀI - PHƯỚC LONG
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ CHÍN
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;
Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 108/2009/NĐ-CP ngày 27/11/2009 của Chính phủ về việc ban hành quy chế đầu tư theo hình thức hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (BOT); hợp đồng xây dựng - chuyển giao - kinh doanh (BTO); hợp đồng xây dựng - chuyển giao (BT);
Căn cứ Nghị định số 24/2011/NĐ-CP ngày 05/4/2011 của Chính phủ sửa đổi một số điều của Nghị định số 108/2009/NĐ-CP ngày 27/11/2009 của Chính phủ về việc ban hành quy chế đầu tư theo hình thức hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (BOT); hợp đồng xây dựng - chuyển giao - kinh doanh (BTO); hợp đồng xây dựng - chuyển giao (BT);
Căn cứ Thông tư số 159/2013/TT-BTC ngày 14/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ hoàn vốn đầu tư xây dựng đường bộ;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 31/TTr-UBND ngày 20/6/2014; Báo cáo thẩm tra số 40/BC-HĐND-KTNS ngày 14/7/2014 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Ban hành danh mục và mức thu phí sử dụng đường bộ thuộc dự án BOT nâng cấp mở rộng đường ĐT 741, đoạn Đồng Xoài - Phước Long, tỉnh Bình Phước như sau:
1. Danh mục và mức thu phí năm 2014 (áp dụng cho từng trạm)
Đơn vị tính: Đồng.
| STT | Loại phương tiện | Giá vé lượt | Giá vé tháng | Giá vé quý |
| 1 | Xe dưới 12 chỗ, xe tải dưới 2 tấn | 15.000 | 400.000 | 1.000.000 |
| 2 | Xe khách từ 12 chỗ đến 30 chỗ, xe tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn | 20.000 | 550.000 | 1.650.000 |
| 3 | Xe khách từ 31 chỗ trở lên, xe tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn | 25.000 | 680.000 | 1.850.000 |
| 4 | Xe tải từ 10 tấn đến dưới 18 tấn, Container 20 Fit | 40.000 | 1.100.000 | 3.200.000 |
| 5 | Xe tải trên 18 tấn, Container 40 fit | 80.000 | 2.160.000 | 6.200.000 |
2. Danh mục và mức thu phí năm 2015 (áp dụng cho từng trạm)
Đơn vị tính: Đồng.
| STT | Loại phương tiện | Giá vé lượt | Giá vé tháng | Giá vé quý |
| 1 | Xe dưới 12 chỗ, xe tải dưới 2 tấn | 20.000 | 540.000 | 1.600.000 |
| 2 | Xe khách từ 12 chỗ đến 30 chỗ, xe tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn | 25.000 | 680.000 | 1.850.000 |
| 3 | Xe khách từ 31 chỗ trở lên, xe tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn | 35.000 | 1.000.000 | 2.700.000 |
| 4 | Xe tải từ 10 tấn đến dưới 18 tấn, Container 20 Fit | 60.000 | 1.600.000 | 4.300.000 |
| 5 | Xe tải trên 18 tấn, Container 40 fit | 90.000 | 2.400.000 | 6.400.000 |
3. Thời gian áp dụng mức thu phí mới bắt đầu từ ngày 01/9/2014.
4. Các trường hợp miễn thu phí và các quy định khác không quy định tại nghị quyết này thực hiện theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 159/2013/TT-BTC ngày 14/11/2013 của Bộ Tài chính và các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành.
Điều 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 08/2012/NQ-HĐND ngày 06/8/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh mức thu phí sử dụng đường bộ dự án BOT nâng cấp mở rộng đường ĐT 741, đoạn Đồng Xoài - Phước Long.
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VIII, kỳ họp thứ chín thông qua ngày 24 tháng 7 năm 2014, có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
|
Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
- 1Nghị quyết 08/2012/NQ-HĐND điều chỉnh mức thu phí sử dụng đường bộ thuộc dự án BOT nâng cấp, mở rộng đường ĐT 741, đoạn Đồng Xoài - Phước Long do tỉnh Bình Phước ban hành
- 2Quyết định 31/2012/QĐ-UBND điều chỉnh mức thu phí sử dụng đường bộ thuộc dự án BOT nâng cấp, mở rộng đường ĐT 741, đoạn Đồng Xoài - Phước Long do tỉnh Bình Phước ban hành
- 3Nghị quyết 03/2007/NQ-HĐND điều chỉnh phương án thu và mức thu phí sử dụng đường bộ Dự án B.O.T nâng cấp, mở rộng đường ĐT 741, đoạn Đồng Xoài - Phước Long do tỉnh Bình Phước ban hành
- 4Quyết định 82/2005/QĐ-UBND quy định mức thu phí sử dụng đường bộ của dự án B.O.T công trình nâng cấp, mở rộng đường ĐT 741 (đoạn Đồng Xoài-Phước Long) do tỉnh Bình Phước ban hành
- 5Nghị quyết 10/2014/NQ-HĐND thông qua tỷ lệ phân chia nguồn phí sử dụng đường bộ thu được đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- 6Nghị quyết 02/2016/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 01/2014/NQ-HĐND về danh mục và mức thu phí, lệ phí do thành phố Cần Thơ ban hành
- 7Nghị quyết 54/2017/NQ-HĐND bãi bỏ các Nghị quyết quy phạm pháp luật quy định về phí trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 8Quyết định 2933/QĐ-UBND năm 2018 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước ban hành hết hiệu lực thi hành toàn bộ và danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực một phần đến hết ngày 15/12/2018
- 9Quyết định 392/QĐ-UBND năm 2019 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Phước kỳ 2014-2018
- 1Nghị quyết 08/2012/NQ-HĐND điều chỉnh mức thu phí sử dụng đường bộ thuộc dự án BOT nâng cấp, mở rộng đường ĐT 741, đoạn Đồng Xoài - Phước Long do tỉnh Bình Phước ban hành
- 2Nghị quyết 54/2017/NQ-HĐND bãi bỏ các Nghị quyết quy phạm pháp luật quy định về phí trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 3Quyết định 2933/QĐ-UBND năm 2018 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước ban hành hết hiệu lực thi hành toàn bộ và danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực một phần đến hết ngày 15/12/2018
- 4Quyết định 392/QĐ-UBND năm 2019 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Phước kỳ 2014-2018
- 1Pháp lệnh phí và lệ phí năm 2001
- 2Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân 2004
- 4Nghị định 108/2009/NĐ-CP về đầu tư theo hình thức hợp đồng xây dựng – kinh doanh – chuyển giao, hợp đồng xây dựng – chuyển giao – kinh doanh, hợp đồng xây dựng – chuyển giao
- 5Nghị định 24/2011/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 108/2009/NĐ-CP về đầu tư theo hình thức hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao, hợp đồng xây dựng - chuyển giao - kinh doanh, hợp đồng xây dựng - chuyển giao
- 6Quyết định 31/2012/QĐ-UBND điều chỉnh mức thu phí sử dụng đường bộ thuộc dự án BOT nâng cấp, mở rộng đường ĐT 741, đoạn Đồng Xoài - Phước Long do tỉnh Bình Phước ban hành
- 7Nghị quyết 03/2007/NQ-HĐND điều chỉnh phương án thu và mức thu phí sử dụng đường bộ Dự án B.O.T nâng cấp, mở rộng đường ĐT 741, đoạn Đồng Xoài - Phước Long do tỉnh Bình Phước ban hành
- 8Quyết định 82/2005/QĐ-UBND quy định mức thu phí sử dụng đường bộ của dự án B.O.T công trình nâng cấp, mở rộng đường ĐT 741 (đoạn Đồng Xoài-Phước Long) do tỉnh Bình Phước ban hành
- 9Thông tư 159/2013/TT-BTC hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ để hoàn vốn đầu tư xây dựng đường bộ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 10Nghị quyết 10/2014/NQ-HĐND thông qua tỷ lệ phân chia nguồn phí sử dụng đường bộ thu được đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- 11Nghị quyết 02/2016/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 01/2014/NQ-HĐND về danh mục và mức thu phí, lệ phí do thành phố Cần Thơ ban hành
Nghị quyết 04/2014/NQ-HĐND về danh mục và mức thu phí sử dụng đường bộ dự án nâng cấp mở rộng đường ĐT 741, đoạn Đồng Xoài - Phước Long, tỉnh Bình Phước
- Số hiệu: 04/2014/NQ-HĐND
- Loại văn bản: Nghị quyết
- Ngày ban hành: 31/07/2014
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước
- Người ký: Nguyễn Tấn Hưng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 03/08/2014
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
