Điều 40 Decree No. 103/2026/ND-CP dated March 31, 2026 on outward investment
Điều 40. Công tác hỗ trợ hoạt động đầu tư ra nước ngoài
1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình thực hiện các biện pháp hỗ trợ nhà đầu tư đầu tư ra nước ngoài:
a) Cung cấp thông tin về môi trường đầu tư, pháp luật, chính sách, danh mục ngành, lĩnh vực, địa bàn tiềm năng đầu tư của nước tiếp nhận đầu tư;
b) Thủ tục hành chính liên quan đến cấp, điều chỉnh, chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài và các thủ tục có liên quan theo quy định của pháp luật;
c) Kết nối, xúc tiến đầu tư, tạo điều kiện để nhà đầu tư tiếp cận đối tác, cơ quan quản lý và các cơ quan, tổ chức liên quan tại nước tiếp nhận đầu tư;
d) Tháo gỡ khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình triển khai dự án đầu tư ra nước ngoài;
đ) Tiếp cận các nguồn vốn, công cụ tài chính hợp pháp, bao gồm tín dụng đầu tư, bảo lãnh, bảo hiểm rủi ro đầu tư ra nước ngoài theo quy định của pháp luật về tín dụng đầu tư của Nhà nước, pháp luật về bảo hiểm và pháp luật có liên quan;
e) Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp, chính đáng của nhà đầu tư theo các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên và theo quy định của pháp luật Việt Nam và pháp luật nước tiếp nhận đầu tư;
g) Kết nối liên thông giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong giải quyết các thủ tục hành chính, quản lý nhà nước và hỗ trợ hoạt động đầu tư ra nước ngoài.
2. Bộ Tài chính là cơ quan đầu mối giúp Chính phủ thực hiện việc tổng hợp, điều phối thực hiện các biện pháp hỗ trợ nhà đầu tư đầu tư ra nước ngoài; chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài và chính quyền địa phương trong việc hỗ trợ nhà đầu tư theo quy định của Nghị định này.
3. Nhà đầu tư có trách nhiệm cung cấp đầy đủ, trung thực thông tin, tài liệu liên quan và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin, tài liệu đã cung cấp.
Decree No. 103/2026/ND-CP dated March 31, 2026 on outward investment
- Số hiệu: 103/2026/ND-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Ngày ban hành: 31/03/2026
- Nơi ban hành: Quốc hội
- Người ký: Nguyễn Chí Dũng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 03/04/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Ngôn ngữ sử dụng trong hồ sơ đầu tư ra nước ngoài
- Điều 5. Nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư ra nước ngoài
- Điều 6. Vốn đầu tư ra nước ngoài
- Điều 7. Tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài
- Điều 8. Xử lý hồ sơ giả mạo
- Điều 9. Mã số dự án đầu tư ra nước ngoài
- Điều 10. Đầu tư ra nước ngoài của doanh nghiệp nhà nước
- Điều 11. Ngành, nghề đầu tư ra nước ngoài có điều kiện
- Điều 12. Tài liệu xác định địa điểm thực hiện dự án đầu tư tại nước ngoài
- Điều 13. Tài liệu xác định hình thức đầu tư ra nước ngoài
- Điều 14. Quyết định đầu tư ra nước ngoài
- Điều 15. Điều kiện đầu tư ra nước ngoài
- Điều 16. Nội dung Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
- Điều 17. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, chấm dứt hiệu lực của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
- Điều 18. Dự án không phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
- Điều 19. Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện báo cáo Thủ tướng Chính phủ chấp thuận
- Điều 20. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện báo cáo Thủ tướng Chính phủ chấp thuận
- Điều 21. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện báo cáo Thủ tướng Chính phủ chấp thuận
- Điều 22. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện báo cáo Thủ tướng Chính phủ chấp thuận
- Điều 23. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
- Điều 24. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án không thuộc diện báo cáo Thủ tướng Chính phủ chấp thuận
- Điều 25. Cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài trực tuyến
- Điều 26. Trình tự cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài trực tuyến trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư
- Điều 27. Trình tự cập nhật thông tin dự án đầu tư ra nước ngoài
- Điều 28. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư ra nước ngoài
- Điều 29. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
- Điều 30. Cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
- Điều 31. Mở tài khoản vốn đầu tư ra nước ngoài
- Điều 32. Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài
- Điều 33. Sử dụng lợi nhuận ở nước ngoài
- Điều 34. Chuyển lợi nhuận về nước
- Điều 35. Thực hiện chế độ báo cáo đầu tư ra nước ngoài
- Điều 36. Nghĩa vụ tài chính
- Điều 37. Đưa người lao động Việt Nam đi làm việc tại dự án đầu tư ở nước ngoài
