Giới thiệu về Công văn 868/TCHQ-GSQL năm 2021
Công văn 868/TCHQ-GSQL được ban hành nhằm giải quyết và xử lý dứt điểm các tờ khai hải quan đưa hàng hóa về bảo quản quá thời hạn quy định nhưng doanh nghiệp chưa nộp kết quả kiểm tra chuyên ngành. Đây là văn bản chỉ đạo nghiệp vụ quan trọng của Tổng cục Hải quan nhằm tăng cường kỷ cương, hiệu quả quản lý nhà nước và ngăn chặn các hành vi vi phạm trong hoạt động xuất nhập khẩu.
Các nội dung chỉ đạo và xử lý trọng tâm
Để đảm bảo việc quản lý chặt chẽ đối với hàng hóa đưa về bảo quản, Tổng cục Hải quan yêu cầu Cục Hải quan các tỉnh, thành phố tập trung thực hiện các nội dung sau:
- Rà soát và thống kê tờ khai quá hạn: Các đơn vị hải quan địa phương phải tiến hành kiểm tra, lập danh sách chi tiết các tờ khai hải quan đã cho phép doanh nghiệp đưa hàng về bảo quản nhưng đã quá thời hạn quy định mà vẫn chưa nộp kết quả kiểm tra chuyên ngành.
- Xác minh thông tin kiểm tra chuyên ngành: Chủ động liên hệ, phối hợp với các cơ quan, tổ chức kiểm tra chuyên ngành để xác định rõ tình trạng kiểm tra của các lô hàng, làm rõ nguyên nhân chậm trễ từ phía doanh nghiệp hoặc từ phía cơ quan kiểm tra.
- Xử lý nghiêm các hành vi vi phạm: Trường hợp xác định doanh nghiệp tự ý giải tỏa, tiêu thụ hàng hóa khi chưa có kết quả kiểm tra chuyên ngành hoặc không xuất trình được hàng hóa để kiểm tra, cơ quan hải quan phải tiến hành lập biên bản vi phạm hành chính và xử lý nghiêm theo quy định pháp luật.
- Áp dụng biện pháp hạn chế đối với doanh nghiệp vi phạm: Tạm dừng áp dụng chế độ cho phép đưa hàng về bảo quản đối với những doanh nghiệp có hành vi chây ỳ, không chấp hành việc nộp kết quả kiểm tra chuyên ngành đúng hạn cho các lô hàng tiếp theo.
- Cập nhật thông tin lên hệ thống: Yêu cầu các chi cục hải quan cập nhật đầy đủ, kịp thời trạng thái xử lý tờ khai, kết quả kiểm tra chuyên ngành và các quyết định xử phạt vi phạm lên hệ thống thông tin quản lý của ngành hải quan để đảm bảo tính đồng bộ và liên thông dữ liệu.
Ý nghĩa và tác động đối với công tác quản lý hải quan
Việc thực hiện nghiêm túc các nội dung tại Công văn 868/TCHQ-GSQL giúp nâng cao ý thức tuân thủ pháp luật của các doanh nghiệp xuất nhập khẩu, tránh việc lợi dụng cơ chế thông thoáng để đưa hàng hóa chưa đủ điều kiện chất lượng vào lưu thông nội địa. Đồng thời, văn bản này góp phần chuẩn hóa quy trình nghiệp vụ của cán bộ hải quan, nâng cao hiệu quả phối hợp liên ngành trong công tác kiểm tra chuyên ngành đối với hàng hóa nhập khẩu.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 868/TCHQ-GSQL | Hà Nội, ngày 22 tháng 02 năm 2021 |
Kính gửi: Cục Hải quan các tỉnh, thành phố: Hà Nội, Hải Phòng, Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Quảng Ninh, Lạng Sơn.
Qua rà soát, đối chiếu số liệu hải quan địa phương báo cáo với số liệu của Cục Đăng kiểm Việt Nam, Tổng cục Hải quan phát hiện một số lô hàng xe máy chuyên dùng nhập khẩu được đưa về bảo quản đã quá hạn nhiều năm nhưng chưa được thông quan do chưa có Thông báo kết quả kiểm tra chất lượng hoặc chỉ có kết quả kiểm tra một phần lô hàng. Để giải quyết tình trạng này, tiếp theo công văn số 5961/TCHQ-GSQL ngày 10/9/2020, Tổng cục Hải quan yêu cầu Cục Hải quan các tỉnh, thành phố thực hiện một số nội dung sau:
Tổng cục Hải quan thông báo để Cục Hải quan các tỉnh, thành phố biết, thực hiện./.
(Gửi Kèm danh sách các tờ khai đưa hàng về bảo quản quá thời hạn)
|
Nơi nhận: | KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG |
DANH SÁCH TỜ KHAI QUÁ THỜI HẠN ĐƯA HÀNG VỀ BẢO QUẢN CHƯA CÓ KẾT QUẢ KIỂM TRA/CÓ KẾT QUẢ KIỂM TRA 01 PHẦN LÔ HÀNG
(Đính kèm công văn số 868/TCHQ-GSQL ngày 2202/2021 của Tổng cục Hải quan)
| STT | Doanh nghiệp nhập khẩu | Số hồ sơ đăng ký kiểm tra | Số tờ khai Hải quan | Tên hàng | Nơi làm thủ tục | Tình trạng thông quan (chưa thông quan/thông quan một phần lô hàng?) | Tình trạng hàng hóa |
| 1 | Công ty TNHH MTV sản xuất thương mại Thuận Thảo | 008086/19MC (Thay thế bằng hồ sơ 008304/19MC) | 102817912741 | Xe nâng | CSGONKVI |
|
|
| 2 | Công ty TNHH tiếp vận vận tải Song Thịnh Phát | 013033/19MC | 103069773700 | Xe nâng | CSGONKVI |
|
|
| 3 | Công ty TNHH thiết bị Hâm Long | 009071/19MC | 102881684951 | Xe nâng hạ xếp tầng | CSGONKVI |
|
|
| 4 | Công ty CP SAMCO VINA | 003786/20MC | 103259078053 | Bộ phận máy đào bánh xích - thân máy | CSGONKVI |
|
|
| 5 | Công ty TNHH Đầu tư XNK Hưng Thịnh Phát | 008585/18MC | 102224125951 | Cần trục bánh xích | CSGONKVI |
|
|
| 6 | Công ty TNHH MTV XNK cơ giới Việt Nhật | 007314/18MC | 102155097000 | Xe nâng | CSGONKVI |
|
|
| 7 | Công ty TNHH MTV XNK cơ giới Việt Nhật | 005534/18MC | 102069708900 | Máy đào bánh xích; Máy ủi; Xe nâng | CSGONKVI |
|
|
| 8 | Công ty TNHH thương mại dịch vụ Gia Hưng Logistics | 011931/17MC | 101749798732 (06/12/2017) | Xe nâng | CSGONKVI |
|
|
| 9 | Công ty TNHH Công Nghệ Xanh Kim Thành | 000786/17XM | 101571380851 | Mô tô điện | CSGONKVI |
|
|
| 10 | Công ty TNHH thực phẩm hằng ngày CSC | 003669/18MC | 101994145852 (08/05/2018) | Cần trục bánh lốp | CSGONKVI |
|
|
| 11 | Công ty TNHH năng lượng xanh ECO SEIDO | 011839/18MC | 102388823833 | Xe nâng; Máy khoan đá bánh xích; Máy xúc | CSGONKVI |
|
|
| 12 | Công ty TNHH Mộc Quế Anh HD | 005948/19MC | 102713647152 | Cần trục bánh xích đã qua sử dụng | CSGONKVI |
|
|
|
|
|
| 102713669441 |
|
|
|
|
| 13 | Công ty TNHH TM DV XNK Như Thiên Ý | 008584/19MC | 102842202042 | Cần trục bánh xích | CSGONKVI |
|
|
| 14 | Công ty TNHH TM DV Linh Châu Thảo | 008047/19MC | 102816804051 | Máy đào bánh lốp; Máy đào bánh xích | CSGONKVI |
|
|
| 15 | Công Ty TNHH Thương Mại Thông Việt | 004121/18MC | 102007769731 (15/05/2018) | Xe nâng | CSGONKVI |
|
|
| 16 | Công ty TNHH TM Hòa Tân | 001745/19MC | 102519361712 | Xe nâng | CSGONKVI |
|
|
| 17 | Công ty TNHH CMH Việt Nam | 006505/19MC | 102741918421 | Máy khoan định hướng ngang | CBNSGKVIII |
|
|
| 18 | Công ty TNHH SX & LR ô tô cao cấp Thaco | 00223 7/20OT | 103471190543 | Ô tô con | CVICTKVIII |
|
|
| 19 | Công ty CP XNK thiết bị PKT | 2983/14/50XMCD | 100121403211 (04/09/2014) | Cần trục bánh lốp | CBNSGKVIII |
|
|
| 20 | Công ty cổ phần Xây dựng và Thương mại Agrimex | 005091/16MC | 101131044932 (16/11/2016) | Xe nâng; Máy đào bánh xích | CANGHPKVI |
|
|
| 21 | Công ty TNHH Thương mại Nhị Long Huy | 2733/11/15XMCD | 100597758811 (20/10/2015) | Máy cày; Máy đòa bánh xích; xe rải bê tông | CANGHPKVI |
|
|
| 22 | Công ty cổ phần Thương mại Quang Đông | 1167/15/15 XMCD | 100425752341 (03/06/2015) | Xe lu rung; Xe nâng | CANGHPKVI |
|
|
| 23 | Công ty Cổ Phần Tư Vấn, Thiết Kế Và Xây Dựng Thăng Long | 011120/17MC | 10172599836 (23/11/2017) | Xe quét đường | CANGHPKVI |
|
|
| 24 | Công ty TNHH Máy móc Thiết bị xây dựng G8 | 002698/17MC | 10133048311 (29/03/2017) | Cần trục bánh xích một phần đồng bộ tháo rời (Thân máy ) | CANGHPKVI |
|
|
| 25 | Công ty CP XNK Bắc Giang | 000250/18XM | 101875205461 | Xe máy điện | CANGHPKVI |
|
|
| 26 | Công ty TNHH đầu tư thiết bị Hà Lan | 004380/20MC | 10330147263 | Xe lu rung | CANGHPKVI |
|
|
| 27 | Công ty TNHH Bắc Sơn Máy Xây Dựng Cầu Đường | 006430/20MC | 103389538711 | Máy khoan cọc nhồi | CANGHPKVI |
|
|
| 28 | Công ty TNHH cần cẩu Quốc Tế | 001762/20MC | 10317591735 | Máy ủi đất bánh xích | CANGHPKVI |
|
|
| 29 | Công ty TNHH DV TM cơ khí Minh Hưng (3502280902) | 000383/18MC | 101796941742 (03/01/2018) Xe nâng tự hành | Xe nâng tự hành; máy trộn bê tông; | CCAIMEPVT |
|
|
| 30 | Công ty TNHH DV kho vận PTL (3502289045) | 000183/18OT | 101922285844 (26/03/2018) | Ô tô con | CCAIMEPVT |
|
|
| 31 | Công ty TNHH TM DV và ĐT Phát Vinh | 011747/19MC | 103009707404 | Cần trục bánh xính | CCAIMEPVT |
|
|
| 32 | Công ty TNHH SX TM DV Hai Phương | 012750/19MC | 103056076541 | Xe nâng | CCAIMEPVT |
|
|
| 33 | Công ty TNHH Tiến Công Machinery | 009605/18MC | 102278342021 (17/10/2018) | Cần trục bánh lốp | CCAIMEPVT |
|
|
| 34 | Công ty TNHH TM và XNK ALUSCO | 004185/19OT | 103074153560 | Ô tô con | CCAIMEPVT |
|
|
| 35 | Công ty TNHH MTV Mai Tiến Trung | 000797/20MC | 103150864722 | Một phần của Cần trục bánh xính | CCAIMEPVT |
|
|
| 36 | Công ty TNHH DV thông tin di động Duy Hoàng | 001856/20OT | 103411804900 | Ô tô con | CCAIMEPVT |
|
|
| 37 | Công ty CP vận tải liên hiệp Huy Hoàng | 008496/20MC | 103482825831 | Cần trục bánh xích | CCAIMEPVT |
|
|
| 38 | Công ty TNHH TM & DV Đại Cát Đại Lợi | 002412/20OT | 103513244220 | Ô tô con | CCAIMEPVT |
|
|
| 39 | Công ty TNHH Nhôm Toàn Cầu Việt Nam | Số khung: L7SFJ644G 1K12673. Số máy :AAA 16003 87 2 | 101065947031 (05/10/2016) | Xe bồn tưới nước | KNQPMVTAU |
|
|
| 40 | Công ty TNHH SX- TM-VT đá mài Minh Lộc | 000804/19MC | 102450519623 | Xe nâng | NVPMYBRVT |
|
|
| 41 | Công ty TNHH DYU Việt Nam | 000001/20XD | 103199089823 | Xe đạp điện | HUUNGHILS |
|
|
| 42 | Công ty TNHH khoa học kỹ thuật Texhong Liên Hợp Việt Nam | 011342/19MC | 102976796642 | Xe nâng | MONGCAIQN |
|
|
| 43 | Công ty CP XNK đầu tư bất động sản quốc tế Thịnh Phát | 000666/18OT | 102052674732 (11/06/2018) | Xe ô tô tải (có gắn cẩu) | MONGCAIQN |
|
|
| 44 | Công ty CP tập đoàn NTEA Việt Nam | 004058/19XM | 103082812714 | Xe máy điện | DNVBHNHN |
|
|
- 1Công văn 3672/GSQL-GQ2 năm 2018 về hỗ trợ xử lý tờ khai xác nhận hàng qua khu vực giám sát do Cục Giám sát quản lý về hải quan ban hành
- 2Công văn 6257/TXNK-DTQLT năm 2019 về xử lý tờ khai thừa tiền thuế giá trị gia tăng do Cục Thuế xuất nhập khẩu ban hành
- 3Công văn 7858/TCHQ-GSQL năm 2019 về xử lý tờ khai sai mã loại hình do Tổng cục Hải quan ban hành
- 4Công văn 1113/TCHQ-CNTT năm 2021 về việc sử dụng internet nước ngoài để đăng ký tờ khai hải quan do Tổng cục Hải quan ban hành
- 5Công văn 1088/TCHQ-TXNK năm 2021 về xác nhận trừ lùi tờ khai đã thông quan luồng xanh do Tổng cục Hải quan ban hành
- 6Công văn 2382/TCHQ-GSQL năm 2021 xử lý tờ khai đối với hàng hóa nhập khẩu bị hư hỏng toàn bộ do hỏa hoạn do Tổng cục Hải quan ban hành
- 7Công văn 1847/TCHQ-GSQL năm 2022 đưa hàng về bảo quản theo đề nghị của người khai hải quan do Tổng cục Hải quan ban hành
- 8Công văn 5720/TCHQ-GSQL năm 2022 về xử lý tờ khai G23 đối với hàng tạm nhập thay đổi mục đích sử dụng do Tổng cục Hải quan ban hành
- 1Công văn 3672/GSQL-GQ2 năm 2018 về hỗ trợ xử lý tờ khai xác nhận hàng qua khu vực giám sát do Cục Giám sát quản lý về hải quan ban hành
- 2Công văn 6257/TXNK-DTQLT năm 2019 về xử lý tờ khai thừa tiền thuế giá trị gia tăng do Cục Thuế xuất nhập khẩu ban hành
- 3Công văn 7858/TCHQ-GSQL năm 2019 về xử lý tờ khai sai mã loại hình do Tổng cục Hải quan ban hành
- 4Công văn 5961/TCHQ-GSQL năm 2020 về rà soát, kiểm tra các tờ khai hàng hóa nhập khẩu được đưa hàng về bảo quản do Tổng cục Hải quan ban hành
- 5Công văn 1113/TCHQ-CNTT năm 2021 về việc sử dụng internet nước ngoài để đăng ký tờ khai hải quan do Tổng cục Hải quan ban hành
- 6Công văn 1088/TCHQ-TXNK năm 2021 về xác nhận trừ lùi tờ khai đã thông quan luồng xanh do Tổng cục Hải quan ban hành
- 7Công văn 2382/TCHQ-GSQL năm 2021 xử lý tờ khai đối với hàng hóa nhập khẩu bị hư hỏng toàn bộ do hỏa hoạn do Tổng cục Hải quan ban hành
- 8Công văn 1847/TCHQ-GSQL năm 2022 đưa hàng về bảo quản theo đề nghị của người khai hải quan do Tổng cục Hải quan ban hành
- 9Công văn 5720/TCHQ-GSQL năm 2022 về xử lý tờ khai G23 đối với hàng tạm nhập thay đổi mục đích sử dụng do Tổng cục Hải quan ban hành
Công văn 868/TCHQ-GSQL năm 2021 xử lý các tờ khai đưa hàng về bảo quản quá thời hạn do Tổng cục Hải quan ban hành
- Số hiệu: 868/TCHQ-GSQL
- Loại văn bản: Công văn
- Ngày ban hành: 22/02/2021
- Nơi ban hành: Tổng cục Hải quan
- Người ký: Mai Xuân Thành
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 22/02/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
