Tóm tắt Công văn 14925/QLD-ĐK năm 2020 về đính chính thông tin tại Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành thuốc
Công văn 14925/QLD-ĐK được ban hành bởi Cục Quản lý Dược nhằm thực hiện việc đính chính các thông tin chưa chính xác hoặc có sai sót kỹ thuật tại các Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành thuốc trước đó. Đây là văn bản hành chính quan trọng giúp chuẩn hóa dữ liệu thông tin thuốc, đảm bảo tính chính xác pháp lý cho các cơ sở sản xuất, kinh doanh và cơ quan quản lý y tế trong quá trình lưu hành sản phẩm trên thị trường.
Các nội dung đính chính thông tin cốt lõi
Nội dung đính chính tập trung vào việc sửa đổi, bổ sung các chi tiết kỹ thuật và thông tin hành chính của các loại thuốc đã được cấp phép lưu hành, cụ thể bao gồm:
- Đính chính thông tin về sản phẩm thuốc: Sửa đổi các sai sót liên quan đến tên thuốc, hoạt chất, nồng độ, hàm lượng hoặc dạng bào chế của thuốc nhằm đảm bảo đúng với hồ sơ đăng ký đã được phê duyệt chính thức.
- Đính chính quy cách đóng gói và tuổi thọ: Điều chỉnh các thông tin về quy cách đóng gói thương mại, điều kiện bảo quản hoặc tuổi thọ (hạn dùng) của thuốc bị ghi nhận nhầm lẫn trong quyết định cấp phép gốc.
- Đính chính thông tin cơ sở liên quan: Cập nhật chính xác tên và địa chỉ của cơ sở sản xuất thuốc hoặc cơ sở đăng ký thuốc trong trường hợp có sự nhầm lẫn hoặc thay đổi thông tin hành chính hợp pháp trong quá trình xử lý hồ sơ.
Phạm vi áp dụng và hiệu lực pháp lý
Công văn này trực tiếp điều chỉnh các phụ lục đi kèm với các Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành thuốc được ban hành trước đó bởi Cục Quản lý Dược. Các thông tin được đính chính trong công văn này là một phần không thể tách rời của các Quyết định cấp phép gốc, có giá trị pháp lý tương đương và thay thế hoàn toàn cho các thông tin sai lệch trước đây.
Trách nhiệm thi hành của các bên liên quan
Để đảm bảo việc lưu hành thuốc an toàn, hiệu quả và đúng quy định pháp luật, văn bản đưa ra các yêu cầu cụ thể đối với các đối tượng chịu sự tác động:
- Đối với cơ sở đăng ký và cơ sở sản xuất thuốc: Có trách nhiệm rà soát, đối chiếu kỹ lưỡng thông tin được đính chính với hồ sơ thực tế. Thực hiện việc in ấn bao bì, nhãn thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng theo đúng thông tin đã được đính chính trước khi đưa sản phẩm ra lưu hành trên thị trường; đồng thời chịu trách nhiệm về tính an toàn, hiệu quả của thuốc.
- Đối với các cơ quan quản lý và kiểm nghiệm y tế: Sử dụng thông tin đã được đính chính làm căn cứ pháp lý để thực hiện công tác thanh tra, kiểm tra chất lượng thuốc, quản lý giá thuốc, đấu thầu thuốc và các hoạt động nghiệp vụ liên quan khác theo quy định của Bộ Y tế.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ Y TẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 14925/QLD-ĐK | Hà Nội, ngày 16 tháng 09 năm 2020 |
Kính gửi: Các cơ sở đăng ký có thuốc được đính chính
Cục Quản lý Dược nhận được công văn của các cơ sở đăng ký thuốc đề nghị đính chính thông tin trong các Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành thuốc của Cục Quản lý Dược.
Căn cứ hồ sơ đăng ký thuốc lưu tại Cục Quản lý Dược, Cục Quản lý Dược thông báo đính chính một số nội dung tại các Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành thuốc đối với các thuốc tại Phụ lục kèm theo Công văn này.
Cục Quản lý Dược thông báo để các đơn vị biết và thực hiện./.
|
| KT. CỤC TRƯỞNG |
PHỤ LỤC
DANH MỤC 18 THUỐC ĐƯỢC ĐÍNH CHÍNH THÔNG TIN TẠI QUYẾT ĐỊNH CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH THUỐC
(Kèm theo Công văn số 14925/QLD-ĐK ngày 16/09/2020 của Cục Quản lý Dược)
| STT | Tên thuốc | Cơ sở đăng ký | Số đăng ký | Số Quyết định | Ngày ký ban hành Quyết định | Nội dung đính chính | Thông tin đã ghi | Thông tin đính chính |
| 1 | Calci-D3 | Công ty cổ phần dược phẩn Thiên Đạt | VD-34308-20 | 274/QĐ-QLD | 15/06/2020 | Hoạt chất chính - Hàm lượng | Calci (dưới dạng Calci carbonat 1250mg) 500 mg; Cholecalciferol (dưới dạng Dry vitamin D3 100 SD/S) 440 mg | Calci (dưới dạng Calci carbonat 1250mg) 500 mg; Cholecalciferol (dưới dạng Dry vitamin D3 100 SD/S) 440 IU |
| 2 | Osopin | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | VD-34194-20 | 274/QĐ-QLD | 15/06/2020 | Địa chỉ cơ sở đăng ký | 367 Nguyễn Trãi , phường Nguyễn Cư Trinh, quận 1 - TP. Hồ Chí Minh | 521 khu phố An Lợi, phường Hoà Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
| 3 | Maxxoni | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | QLĐB-776-19 | 304/QĐ-QLD | 05/10/2019 | Địa chỉ cơ sở đăng ký | KCN Nhơn Trạch 3, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai - India | KCN Nhơn Trạch 3, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai - Việt Nam |
| 4 | IbuAPC | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | VD-33387-19 | 652/QĐ-QLD | 23/10/2019 | Tiêu chuẩn | TCCS | USP 39 |
| 5 | Neotazin | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | VD-33391-19 | 652/QĐ-QLD | 23/10/2019 | Hoạt chất chính - Hàm lượng | Trimetazidin dihydroclorid 20mg | Trimetazidin hydroclorid 20mg |
| 6 | Teicomedlac 400 | Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy | VD-30145-18 | 181/QĐ-QLD | 27/03/2018 | Quy cách đóng gói | Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 1 lọ 1 ống dung môi nước cất pha tiêm 3ml (tiêu chuẩn ống dung môi: E.P 8.0; hạn dùng: 60 tháng) | Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 1 lọ 1 ống dung môi nước vô khuẩn để tiêm 3ml (tiêu chuẩn ống dung môi: E.P 8.0; hạn dùng: 60 tháng) |
| 7 | Vilanta | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | VD-18273-13 | 08/QĐ-QLD | 18/01/2013 | Hoạt chất chính - Hàm lượng | Nhôm hydroxyd gel 13% (tương ứng 4g nhôm oxyd) 4,596g; Magnesi hydroxyd paste 30% (tương ứng 0,8g Magnesi hydroxyd) 2,668g; Simethicon nhũ dịch 30% (tương ứng 0,08g Simethicon) 0,276g | Nhôm hydroxyd gel 13% (tương ứng 0,4g nhôm oxyd) 4,596g; Magnesi hydroxyd paste 30% (tương ứng 0,8004g Magnesi hydroxyd) 2,668g; Simethicon nhũ dịch 30% (tương ứng 0,08g Simethicon) 0,276g |
| 8 | Omepramed 40 | Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy | VD-30869-18 | 442/QĐ-QLD | 05/07/2018 | Hoạt chất chính - Hàm lượng | Mỗi lọ bột đông khô chứa: Omeprazol (dưới dạng Omeprazol natri) 40mg | Mỗi lọ bột đông khô chứa: Omeprazol (dưới dạng bột đông khô Omeprazol natri) 40mg |
| 9 | Chemacin 1000 | Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy | VD-30868-18 | 442/QĐ-QLD | 05/07/2018 | Tên thuốc | Chemacin 100 | Chemacin 1000 |
| 10 | Hutatretin | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 | VD-33168-19 | 650/QĐ-QLD | 23/10/2019 | Hoạt chất chính - Hàm lượng | Tretinoin 10 mg | Tretinoin (All - trans retinoic acid) 10mg |
| 11 | TerbinAPC | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | VD-33395-19 | 652/QĐ-QLD | 23/10/2019 | Tên thuốc | Terpin APC | TerbinAPC |
| 12 | Alphadeka DK | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | VD-33444-19 | 652/QĐ-QLD | 23/10/2019 | Tuổi thọ | 36 tháng | 24 tháng |
| 13 | Hoàn quy tỳ Vinaplant | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | VD-34001-20 | 273/QĐ-QLD | 15/06/2020 | Hoạt chất chính - Hàm lượng | Mỗi hoàn mềm 8g chứa: Đảng sâm 0,31g; 230 mg cao đặc tương đương với: 432 mg Bạch linh và 432 mg Bạch truật 0,62g; Bột dược liệu: Hoàng kỳ 0,62g; Cam thảo 0,16g; Bạch linh 0,62g; Viễn chí 0,06g; Toan táo nhân 0,62g; Long nhãn 0,62g; Đương quy 0,06g; Mộc hương 0,31g; Đại táo 0,16g | Mỗi viên hoàn mềm 8g chứa: Đảng sâm 0,31g; Bạch truật 0,62g; Hoàng kỳ 0,62g; Cam thảo 0,16g; Bạch linh 0,62g; Viễn chí 0,06g; Toan táo nhân 0,62g; Long nhãn 0,62g; Đương quy 0,06g; Mộc hương 0,31g; Đại táo 0,16g. |
| 14 | Thập toàn đại bổ Vinaplant | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | VD-34002-20 | 273/QĐ-QLD | 15/06/2020 | Hoạt chất chính - Hàm lượng | Mỗi gói 3g hoàn cứng chứa: Đảng sâm 0,31g; Bạch truật 0,21g; Bạch phục linh 0,17g; Cam thảo 0,17g; Đương quy 0,21g; Xuyên khung 0,17g; Bạch thược 0,21g; Thục địa 0,31g; Hoàng kỳ 0,31g; Quế nhục 0,21g | Mỗi gói 3g hoàn cứng chứa: Đảng sâm 0,31g; Bạch truật 0,21g; Phục linh 0,17g; Cam thảo 0,17g; Đương quy 0,21g; Xuyên khung 0,17g; Bạch thược 0,21g; Thục địa 0,31g; Hoàng kỳ 0,31g; Quế nhục 0,21g |
| 15 | Hoàn tiêu dao P/H | Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng | VD-21751-14 | 531/QĐ-QLD | 19/09/2014 | Quy cách đóng gói | Hộp 1 lọ x 360 viên | Hộp 1 lọ x 360 viên, hộp 1 lọ x 480 viên. |
| 16 | Đại tràng co thắt P/H | Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng | VD-21750-14 | 531/QĐ-QLD | 19/09/2014 | Quy cách đóng gói | Hộp 1 lọ x 360 viên | Hộp 1 lọ x 360 viên, hộp 1 lọ x 480 viên. |
| 17 | Đại tràng co thắt P/H | Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng | VD-21750-14 | 531/QĐ-QLD | 19/09/2014 | Tên thuốc | Đại tràng hoàn co thắt P/H | Đại tràng co thắt P/H |
| 18 | Điều kinh P/H | Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng | VD-21046-14 | 296/QĐ-QLD | 12/06/2014 | Tên thuốc | Điều kinh bổ huyết P/H | Điều kinh P/H |
| Danh mục gồm 5 trang 18 thuốc |
|
|
|
| ||||
- 1Quyết định 275/QĐ-QLD năm 2020 về thu hồi giấy đăng ký lưu hành thuốc, đình chỉ lưu hành, thu hồi thuốc; ngừng nhận hồ sơ cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành
- 2Công văn 4642/QLD-ĐK năm 2021 về đính chính thông tin tại Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
- 3Công văn 16921/QLD-ĐK năm 2020 về đính chính thông tin tại Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
- 1Quyết định 296/QĐ-QLD năm 2014 về danh mục 582 thuốc sản xuất trong nước được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 145 do Cục trưởng Cục Quản lý dược ban hành
- 2Quyết định 531/QĐ-QLD năm 2014 về danh mục 194 thuốc sản xuất trong nước được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 147 do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành
- 3Quyết định 181/QĐ-QLD năm 2018 về danh mục 605 thuốc sản xuất trong nước được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 161 do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành
- 4Quyết định 442/QĐ-QLD năm 2018 về danh mục 711 thuốc sản xuất trong nước được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 162 do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành
- 5Quyết định 304/QĐ-QLD năm 2019 về danh mục 04 thuốc sản xuất trong nước (thuốc chứa hoạt chất kháng virus đăng ký lần đầu - số đăng ký có hiệu lực 03 năm) được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 164 (bổ sung) do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành
- 6Quyết định 650/QĐ-QLD năm 2019 về danh mục 102 thuốc sản xuất trong nước được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 165 bổ sung do Cục trưởng Cục Quản lý dược ban hành
- 7Quyết định 652/QĐ-QLD năm 2019 về danh mục 775 thuốc sản xuất trong nước được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 166 do Cục trưởng Cục Quản lý dược ban hành
- 8Quyết định 274/QĐ-QLD năm 2020 về danh mục thuốc sản xuất trong nước được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 167 do Cục trưởng Cục Quản lý dược ban hành
- 9Quyết định 273/QĐ-QLD năm 2020 về danh mục thuốc sản xuất trong nước được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 166 bổ sung 2 do Cục trưởng Cục Quản lý dược ban hành
- 10Quyết định 275/QĐ-QLD năm 2020 về thu hồi giấy đăng ký lưu hành thuốc, đình chỉ lưu hành, thu hồi thuốc; ngừng nhận hồ sơ cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành
- 11Công văn 4642/QLD-ĐK năm 2021 về đính chính thông tin tại Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
- 12Công văn 16921/QLD-ĐK năm 2020 về đính chính thông tin tại Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
Công văn 14925/QLD-ĐK năm 2020 về đính chính thông tin tại Quyết định cấp Giấy đăng ký lưu hành thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
- Số hiệu: 14925/QLD-ĐK
- Loại văn bản: Công văn
- Ngày ban hành: 16/09/2020
- Nơi ban hành: Cục Quản lý dược
- Người ký: Nguyễn Thành Lâm
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 16/09/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
