Thủ tục hành chính
Mã thủ tục: 1.012291.H46
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế - tỉnh Quảng Bình
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 2.002607.000.00.00.H03
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
Lĩnh vực: Xúc tiến thương mại
Mã thủ tục: 2.002608.000.00.00.H03
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
Lĩnh vực: Xúc tiến thương mại
Mã thủ tục: 1.012289.H46
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế - tỉnh Quảng Bình
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 2.002606.000.00.00.H03
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
Lĩnh vực: Xúc tiến thương mại
Mã thủ tục: 1.012290.H46
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế - tỉnh Quảng Bình
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 2.002604.000.00.00.H03
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
Lĩnh vực: Xúc tiến thương mại
Mã thủ tục: 1.012273.H23
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.012272.H23
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.012261.H46
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế - tỉnh Quảng Bình
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.012260.H46
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế - tỉnh Quảng Bình
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.012271.H23
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.012279.H46
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế - tỉnh Quảng Bình
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.012270.H23
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cục Quản lý Khám chữa bệnh - Bộ Y tế, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.012353.000.00.00.H12
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ
Mã thủ tục: 1.012269.H23
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cục Quản lý Khám chữa bệnh - Bộ Y tế, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.012270.H46
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế - tỉnh Quảng Bình
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.012268.000.00.00.H58
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ tỉnh Tiền Giang
Lĩnh vực: Chính quyền địa phương
Mã thủ tục: 2.002606.000.00.00.H38
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
Lĩnh vực: Xúc tiến thương mại
Mã thủ tục: 1.012269.H46
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế - tỉnh Quảng Bình
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.005018.H23
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Cục Đăng kiểm Việt Nam, Các đơn vị đăng kiểm
Lĩnh vực: Đăng kiểm
Mã thủ tục: 2.002481.000.00.00.H16
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Giáo dục & Đào tạo
Lĩnh vực: Giáo dục trung học
Mã thủ tục: 1.012259.H46
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế - tỉnh Quảng Bình
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.002798.H23
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cục Đường cao tốc Việt Nam, Cục Đường bộ Việt Nam, Ủy ban nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương
Lĩnh vực: Đường bộ
Mã thủ tục: 2.002478.000.00.00.H16
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo
Lĩnh vực: Giáo dục trung học
Mã thủ tục: 1.012256.H46
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế - tỉnh Quảng Bình
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.001075.000.00.00.H31
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cục Đường cao tốc Việt Nam, Khu Quản lý đường bộ, Sở Giao thông vận tải
Lĩnh vực: Đường bộ
Mã thủ tục: 1.012353.000.00.00.H53
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Tây Ninh
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ
Mã thủ tục: 2.002603.000.00.00.H18
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Điện Biên
Lĩnh vực: Đấu thầu
Mã thủ tục: 1.000583.000.00.00.H31
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cục Đường bộ Việt Nam, Khu Quản lý đường bộ, Sở Giao thông vận tải
Lĩnh vực: Đường bộ
Mã thủ tục: 1.012097.000.00.00.H51
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cục Phòng chống HIV/AIDS - Bộ Y tế, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Sở Y tế - Tỉnh Sóc Trăng
Lĩnh vực: Y tế Dự phòng
Mã thủ tục: 1.012268.000.00.00.H31
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương., Sở Nội vụ
Lĩnh vực: Chính quyền địa phương
Mã thủ tục: 1.012096.000.00.00.H51
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cục Phòng chống HIV/AIDS - Bộ Y tế, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Sở Y tế - Tỉnh Sóc Trăng
Lĩnh vực: Y tế Dự phòng
Mã thủ tục: 1.012268.H48
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương., Sở Nội vụ
Lĩnh vực: Chính quyền địa phương
Mã thủ tục: 2.002604.H23
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
Lĩnh vực: Xúc tiến thương mại
Mã thủ tục: 1.012268.000.00.00.H19
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ - tỉnh Đồng Nai, UBND tỉnh Đồng Nai
Lĩnh vực: Chính quyền địa phương
Mã thủ tục: 1.012353.H23
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở khoa học và Công nghệ
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ
Mã thủ tục: 2.002284.000.00.00.H45
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Cơ sở giáo dục nghề nghiệp
Lĩnh vực: Giáo dục nghề nghiệp
Mã thủ tục: 1.012290.H23
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cục Quản lý Khám chữa bệnh - Bộ Y tế, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.012091.000.00.00.H41
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Trẻ em
Mã thủ tục: 1.009455.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Lĩnh vực: Đường thủy nội địa
Mã thủ tục: 2.001960.000.00.00.H37
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội
Lĩnh vực: Giáo dục nghề nghiệp
Mã thủ tục: 2.001396.H20
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Xã, Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ, Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn., Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.012091.000.00.00.H37
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Trẻ em
Mã thủ tục: 1.000971.000.00.00.H54
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Vụ Tổ chức cán bộ - Bộ Văn hóa - Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao
Lĩnh vực: Thi đua – Khen thưởng
Mã thủ tục: 1.012366
Cấp thực hiện: Cấp Bộ
Cơ quan thực hiện: Bộ Tài chính
Lĩnh vực: Bảo hiểm
Mã thủ tục: 1.012289.H23
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cục Quản lý Khám chữa bệnh - Bộ Y tế, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.012262.H56
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế Thanh Hóa
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.001032.000.00.00.H54
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Vụ Tổ chức cán bộ - Bộ Văn hóa - Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao
Lĩnh vực: Thi đua – Khen thưởng
Mã thủ tục: 1.012261.H23
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cục Quản lý Khám chữa bệnh - Bộ Y tế, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
