Hệ thống pháp luật

BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2498/QĐ-BYT

Hà Nội, ngày 07 tháng 07 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THUỐC CÓ TÀI LIỆU CHỨNG MINH TƯƠNG ĐƯƠNG SINH HỌC (ĐỢT 9)

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Căn cứ Luật Dược số 34/2005/QH11 ngày 14/6/2005;

Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31/8/2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 01/2012/TTLT-BYT- BTC ngày 19/01/2012 của Liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính hướng dẫn đấu thầu mua thuốc trong các cơ sở y tế và Thông tư liên tịch số 36/2013/TTLT-BYT-BTC ngày 11/11/2013 của Liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính sửa đổi một số điều của Thông tư liên tịch số 01/2012/TTLT-BYT-BTC của Liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính hướng dẫn đấu thầu mua thuốc trong các cơ sở y tế;

Căn cứ Quyết định số 2962/QĐ-BYT ngày 22/8/2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy định tạm thời về các tài liệu cần cung cấp để công bố các danh mục thuốc biệt dược gốc, thuốc tương đương điều trị với thuốc biệt dược gốc, thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học và Quyết định số 1545/QĐ-BYT ngày 08/05/2013 của Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2962/QĐ-BYT ngày 22/08/2012 của Bộ Y tế về việc ban hành Quy định tạm thời về các tài liệu cần cung cấp để công bố các danh mục thuốc biệt dược gốc, thuốc tương đương điều trị với thuốc biệt dược gốc, thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học;

Căn cứ ý kiến của Hội đồng xét duyệt danh mục thuốc biệt dược gốc, thuốc tương đương điều trị với thuốc biệt dược gốc, thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học của Bộ Y tế ngày 27/6/2014;

Xét đề nghị của Ông Cục trưởng Cục Quản lý Dược,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học (Đợt 9) gồm 55 thuốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng các Cục: Quản lý Dược, Quản lý khám chữa bệnh, Quản lý Y dược cổ truyền, Khoa học Công nghệ và Đào tạo; Vụ trưởng các Vụ: Pháp chế, Bảo hiểm y tế, Kế hoạch - Tài chính; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Giám đốc các bệnh viện, viện có giường bệnh trực thuộc Bộ; Giám đốc các cơ sở sản xuất thuốc có thuốc được công bố tại Điều 1 và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- BTr. Nguyễn Thị Kim Tiến (để b/c);
- Các Thứ trưởng Bộ Y tế;
- Bảo hiểm xã hội VN;
- Tổng Công ty dược Việt Nam;
- Hiệp hội Doanh nghiệp dược Việt Nam;
- Cục Quân y - Bộ Quốc phòng; Cục Y tế-Bộ Công an;
- Cục Y tế giao thông vận tải-Bộ GTVT;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Website của Cục QLD;
- Lưu: VT, QLD (02b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỬ TRƯỞNG




Nguyễn Thị Xuyên

 

DANH MỤC

55 THUỐC CÓ TÀI LIỆU CHỨNG MINH TƯƠNG ĐƯƠNG SINH HỌC (ĐỢT 9)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2498/QĐ-BYT ngày 07/07/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất

Hàm lượng

Dạng bào chế

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

Cơ sở sản xuất

Địa chỉ cơ sở sản xuất

Nước sản xuất

1

Amfacin

Ciprofloxacin 500mg dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid

500mg

Viên nén dài bao phim

Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-15706-11

Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A

Khu công nghiệp Nhơn Trạch, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai.

Việt Nam

2

Lamivudin Stada 100mg

Lamivudin

100mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 30 viên, 100 viên

VD-5633-08

Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam

40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương.

Việt Nam

3

Acyclovir Stada 800mg

Acyclovir Stada

800mg

Viên nén

Hộp 7 vỉ, 10 vỉ x 5 viên

VD-10720-10

Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam

40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương.

Việt Nam

4

MYLERAN 300

Gabapentin

300mg

Viên nang cứng

Hộp 5 vỉ x 10 viên

VD-8243-09

Công ty cổ phần SPM

Lô 51, Đường số 2, KCN Tân Tạo, Quận Bình Tân, Tp. HCM.

Việt Nam

5

Moxacin

Amoxicillin trihydrat tương đương 500mg Amoxicillin

500mg

Viên nang

Hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, 200 viên, 300 viên, 500 viên nang cam - kem

VD-14845-11

Công ty Cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco

Số 66, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, Tp. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp

Việt Nam

6

Tenofovir Stada 300mg

Tenofovir disoproxil fumarat

300mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 30 viên

VD-12111-10

Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam

40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương.

Việt Nam

7

Noruxime 125

Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg

125mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

Hộp 10 gói x 4 gam

VD-20177-13

Công ty Cổ phần dược phẩm AmVi

Lô B14-3, lô B14-4 Đường N13, KCN Đông Nam, Xã Hòa Phú, huyện Củ Chi, Tp. HCM

Việt Nam

8

Klamentin 500

Amoxicillin trihydrat tương đương 500mg Amoxicillin; Clavulanate Potassium & silicone dioxide tương đương 62,5mg acid clavulanic

500mg/62,5mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

Hộp 12 gói x 2 gam

VD-8436-09

Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang

288 Bis, Nguyễn Văn Cừ, Phường An Hòa, Quận Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ

Việt Nam

9

Cefuro-B 500

Cefuroxim acetil tương đương 500mg Cefuroxime

500mg

Viên nén dài bao phim

Hộp 2 vỉ x 5 viên

VD-8875-09

Công ty CPLD DP Medipharco Tenamyd BR s.r.l

Số 08 Nguyễn Trường Tộ, phường Phước Vĩnh, Tp. Huế, Thừa Thiên Huế

Việt Nam

10

Cefurobiotic 500

Cefuroxim acetil

500mg

Viên nén dài bao phim

Hộp 2 vỉ x 5 viên

VD-4856-08

Công ty CPLD DP Medipharco Tenamyd BR s.r.l

Số 08 Nguyễn Trường Tộ, phường Phước Vĩnh, Tp. Huế, Thừa Thiên Huế

Việt Nam

11

Cefurobiotic 250

Cefuroxim acetil

250mg

Viên nén dài bao phim

Hộp 2 vỉ x 5 viên

VD-4855-08

Công ty CPLD DP Medipharco Tenamyd BR s.r.l

Số 08 Nguyễn Trường Tộ, phường Phước Vĩnh, Tp. Huế, Thừa Thiên Huế

Việt Nam

12

Silytrol 100

Lamivudin

100mg

Viên nén dài bao phim

Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên

VD-13092-10

Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam

Lô 2A, đường 1A, KCN Tân Tạo, Quận Tân Bình, Tp. HCM

Việt Nam

13

Negacef 250

Cefuroxim 250mg (dạng Cefuroxim axetil)

250mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 5 viên

VD-11873-10

Công ty cổ phần Pymepharco

Số 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên

Việt Nam

14

Rostor 10

Rosuvastatin

10mg

Viên nén dài bao phim

Hộp 2 vỉ x 14 viên

VD-7721-09

Công ty cổ phần Pymepharco

Số 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên

Việt Nam

15

pms-Zanimex 250mg

Cefuroxim 250mg Cefuroxim axetil

250mg

Viên nén dài bao phim

Hộp 2 vỉ x 5 viên

VD-4760-08

Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm

Số 02, Đường số 2, KCN Việt Nam Singapore II, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

Việt Nam

16

Vashasan MR

Trimetazidin dihydroclorid 35mg

35mg

Viên nén bao phim tác dụng kéo dài

Hộp 2 vỉ x 30 viên

VD-7368-09

Công ty TNHH Hasan- Dermapharm

Đường số 2, KCN Đồng An- Huyện Thuận An, Tỉnh Bình Dương

Việt Nam

17

Diaprid 2mg

Diaprid

2mg

Viên nén

Hộp 2 vỉ x 15 viên

VD-12516-10

Công ty cổ phần Pymepharco

Số 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên

Việt Nam

18

Menison 4mg

Methyl prednisolon

4mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-11870-10

Công ty cổ phần Pymepharco

Số 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên

Việt Nam

19

Artreil

Diacerhein

50mg

Viên nang

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-13644-10

Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú

Lô M7A-CN, Đường D17, KCN Mỹ Phước, tỉnh Bình Dương

Việt Nam

20

TV. Amlodipin

Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 5mg

5mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ X 10 viên

VD-19976-13

Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm

27 Điện Biên Phủ, Phường 9, Tp. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh

Việt Nam

21

Azicine

Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250mg

250mg

Viên nang cứng

Hộp 1 vỉ x 6 viên, hộp 10 vỉ x 6 viên, hộp 1 chai 100 viên

VD-20541-14

Công ty TNHH LD Stada - Việt nam

Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương

Việt Nam

22

Dom-Montelukast 5 (CSNQ: Dominion Pharmacal, địa chỉ: 6111, Avenue Royalmount, Suite 100, Montreal, Quebec Canada, H4P 2T4)

Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5 mg

5 mg

Viên nén nhai

Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên

VD-20707-14

Công ty cổ phần dược phẩm Glomed

35 Đại lộ Tự do, KCN Việt Nam - Singapore, tỉnh Bình Dương

Việt Nam

23

Montegol 5 (CSNQ: Dominion Pharmacal, địa chỉ: 6111, Avenue Royalmount, Suite 100, Montreal, Quebec Canada, H4P 2T4)

Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5 mg

5 mg

Viên nén nhai

Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên

VD-20722-14

Công ty cổ phần dược phẩm Glomed

35 Đại lộ Tự do, KCN Việt Nam - Singapore, tỉnh Bình Dương

Việt Nam

24

Ambidil 5

Amlodipin (dưới dạng amlodipin besylat) 5mg

5 mg

Viên nang cứng

Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-20665-14

Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1

498 Nguyễn Thái Học, TP. Qui Nhơn- Bình Định

Việt Nam

25

Gludipha 500

Metformin hydroclorid 500mg

500 mg

Viên nén bao phim

Hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 50 viên

VD-20855-14

Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha

ấp Tân Bình, xã Tân Hiệp, huyện Tân Uyên, Bình Dương

Việt Nam

26

pms-Zanimex - 250mg

Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg

250mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 5 viên

VD-20746-14

Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương.

Số 22, đường số 2, KCN Việt Nam-Singapore II, Phường Hòa Phú, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - Việt Nam

Việt Nam

27

Arme-cefu 500

Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg

500 mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên

VD-20608-14

Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150

112 Trần Hưng Đạo, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh

Việt Nam

28

Travinat 250mg

Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg

250 mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 5 viên; Chai 100 viên, 200 viên.

VD-20875-14

Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm

27 Điện Biên Phủ, F.9, TP. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh

Việt Nam

29

Quincef 125

Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg

125 mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 5 viên

VD-20958-14

Công ty cổ phần hóa - dược phẩm Mekophar

297/5 - Lý Thường Kiệt - Quận 11- TP. Hồ Chí Minh

Việt Nam

30

Quincef 250

Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg

250 mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 5 viên

VD-20959-14

Công ty cổ phần hóa - dược phẩm Mekophar

297/5 - Lý Thường Kiệt - Quận 11- TP. Hồ Chí Minh

Việt Nam

31

Hazin 500

Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg

500 mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 5 viên

VD-20641-14

Công ty cổ phần Dược Hậu Giang

Đ/c: 288 Bis Nguyễn Văn Cừ, P. An Hoà, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

Việt Nam

32

Soruxim 125

Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg

125 mg

Bột pha hỗn dịch uống

Hộp 10 gói x 4g

VD-20657-14

Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi

Lô B14-3, lô 14-4, đường N13, KCN Đông Nam, Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh

Việt Nam

33

Soruxim 250

Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg

250 mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên

VD-20658-14

Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi

Lô B14-3, lô 14-4, đường N13, KCN Đông Nam, Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh

Việt Nam

34

Soruxim 500

Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg

500 mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên

VD-20659-14

Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi

Lô B14-3, lô 14-4, đường N13, KCN Đông Nam, Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh

Việt Nam

35

Kavasdin 10

Amlodipin (dưới dạng amlodipin besylat) 10mg

10 mg

Viên nén

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-20760-14

Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa

Đường 2 tháng 4, P. Vĩnh Hòa, TP. Nha Trang, Khánh Hòa

Việt Nam

36

Kavasdin 5

Amlodipin (dưới dạng amlodipin besylat) 5mg

5 mg

Viên nén

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-20761-14

Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa

Đường 2 tháng 4, P. Vĩnh Hòa, TP. Nha Trang, Khánh Hòa

Việt Nam

37

Cezirnate 250mg

Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg

250 mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 5 viên

VD-20881-14

Công ty cổ phần dược phẩm TW25

448B, Nguyễn Tất Thành, Q.4, TP. Hồ Chí Minh

Việt Nam

38

Azibiotic

Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg

500 mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 3 viên

VD-20976-14

Công ty cổ phần LD dược phẩm Medipharco- Tenamyd BR s.r.l

Số 8, Nguyễn Trường Tộ, P. Phước Vĩnh, TP. Huế, Thừa Thiên Huế

Việt Nam

39

Cefurobiotic 250

Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg

250 mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 5 viên

VD-20978-14

Công ty cổ phần LD dược phẩm Medipharco- Tenamyd BR s.r.l

Số 8, Nguyễn Trường Tộ, P. Phước Vĩnh, TP. Huế, Thừa Thiên Huế

Việt Nam

40

Cefurobiotic 500

Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg

500 mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 5 viên

VD-20979-14

Công ty cổ phần LD dược phẩm Medipharco- Tenamyd BR s.r.l

Số 8, Nguyễn Trường Tộ, P. Phước Vĩnh, TP. Huế, Thừa Thiên Huế

Việt Nam

41

Doromax 200mg

Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 200mg

200 mg

Bột pha hỗn dịch uống

Hộp 10 gói x 1,5g

VD-21024-14

Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco

66- Quốc lộ 30- P. Mỹ Phú- TP. Cao Lãnh- Tỉnh Đồng Tháp

Việt Nam

42

Pylokit

Lansoprazole 30mg; Tinidazole 500mg; Clarithromycin 250mg

30mg

500mg

250mg

Viên nang cứng lansoprazole, viên nén tinidazole, viên nén clarithromycin

Hộp 7 vỉ x 6 viên, mỗi kit chứa 2 viên lansoprazole, 2 viên tinidazole, 2 viên clarithromycin

VN-17663-14

Cipla Ltd.

D7-MIDC, Industrial Area, Kurkumbh, Dist: Pune 413 802

India

43

Myzith MR 60

Gliclazide

60mg

Viên nén phóng thích chậm

Hộp 6 vỉ x 5 viên

VN-17745-14

M/s Windlas Healthcare (P) Ltd.

Plot No. 183 & 192, Mohabewala Industrial Area, Dehradun

India

44

Cefdyvax-200

Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 200mg

200mg

Viên nang cứng

Hộp 1 vỉ x 10 viên

VN-17752-14

Micro Labs Ltd.

121 to 124, 4th Phase, K.I.A.D.B. Bommasandra Industrial Area, bangalore 560099

India

45

Maxocef-200

Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 200mg

200mg

Viên nang cứng

Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 10 viên

VN-17756-14

Micro Labs Ltd.

121 to 124, 4th Phase, K.I.A.D.B. Bommasandra Industrial Area, bangalore 560099

India

46

Mylitix-200

Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 200mg

200mg

Viên nang cứng

Hộp 1 vỉ x 10 viên

VN-17757-14

Micro Labs Ltd.

121 to 124, 4th Phase, K.I.A.D.B. Bommasandra Industrial Area, bangalore 560099

India

47

Myroken-200

Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 200mg

200mg

Viên nang cứng

Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp có 3 hộp nhỏ gồm 1 vỉ x 10 viên

VN-17758-14

Micro Labs Ltd.

121 to 124, 4th Phase, K.I.A.D.B. Bommasandra Industrial Area, bangalore 560099

India

48

Ovacef 200

Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 200mg

200mg

Viên nang cứng

Hộp to chứa 3 hộp nhỏ gồm 1 vỉ x 10 viên

VN-17759-14

Micro Labs Ltd.

121 to 124, 4th Phase, K.I.A.D.B. Bommasandra Industrial Area, bangalore 560099

India

49

Zopucef-200

Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 200mg

200mg

Viên nang cứng

Hộp 1 vỉ x 10 viên

VN-17761-14

Micro Labs Ltd.

121 to 124, 4th Phase, K.I.A.D.B. Bommasandra Industrial Area, bangalore 560099

India

50

Azipowder

Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrate)

 

Bột pha hỗn dịch uống

Hộp 1 chai 15ml

VN-17778-14

Renata Ltd.

Section VII, Milk Vita road, Mirpur, Dhaka

Bangladesh

51

Banupyl - Kit

Lansoprazol 30mg; Tinidazol 500mg; Clarithromycin 250mg

30mg 500mg 250mg

Lansoprazol: viên nang cứng; Tinidazol và Clarithromycin: viên nén bao phim

Hộp chứa 7 hộp nhỏ, hộp nhỏ chứa 1 vỉ x 6 viên

VN-18027-14

Micro Labs Limited

No.27, Race Course Road, Bangalore 560 001

India

52

Brospecta-200

Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 200mg

200 mg

Viên nang cứng

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VN-18028-14

Micro Labs Limited

No.27, Race Course Road, Bangalore 560 001

India

53

Clarisol-250

Clarithromycin 250mg

250 mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên

VN-18030-14

Micro Labs Limited

No.27, Race Course Road, Bangalore 560 001

India

54

Inore-Kit

Lansoprazol 30mg; Tinidazol 500mg; Clarithromycin 250mg

30mg 500mg 250mg

Lansoprazol: viên nang cứng; Tinidazol và Clarithromycin: viên nén bao phim

Hộp chứa 7 hộp nhỏ, mỗi hộp nhỏ chứa 01 vỉ x 6 viên

VN-18031-14

Micro Labs Limited

No.27, Race Course Road, Bangalore 560 001

India

55

Cardimax MR 35mg

Trimetazidin

dihydrochlorid

35mg

35 mg

Viên nén phóng thích chậm

Hộp 5 vỉ x 10 viên

VN-18116-14

USV Ltd.

B.S.D. Marg, Giovandi, Mumbai 400 088

India

 

HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2498/QĐ-BYT năm 2014 công bố Danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học (Đợt 9) do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

  • Số hiệu: 2498/QĐ-BYT
  • Loại văn bản: Quyết định
  • Ngày ban hành: 07/07/2014
  • Nơi ban hành: Bộ Y tế
  • Người ký: Nguyễn Thị Xuyên
  • Ngày công báo: Đang cập nhật
  • Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
  • Ngày hiệu lực: 07/07/2014
  • Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực
Tải văn bản