Tóm tắt Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6169:1996 về Phân bón vi sinh vật - Thuật ngữ
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6169:1996 là văn bản kỹ thuật nền tảng quy định về hệ thống thuật ngữ và định nghĩa trong lĩnh vực phân bón vi sinh vật tại Việt Nam. Việc ban hành tiêu chuẩn này nhằm thống nhất cách hiểu, cách sử dụng từ ngữ chuyên ngành trong công tác nghiên cứu khoa học, sản xuất, kinh doanh, quản lý chất lượng và lưu thông phân bón vi sinh vật trên thị trường.
Nội dung cốt lõi của Phần mở đầu và các điều khoản đầu (Điều 1 - Điều 4)
Dựa trên bố cục và nội dung cơ bản của các điều khoản đầu tiên từ Điều 1 đến Điều 4, tiêu chuẩn tập trung vào các định hướng và quy định nền tảng sau:
- Phạm vi áp dụng (Điều 1): Xác định rõ giới hạn áp dụng của tiêu chuẩn đối với tất cả các loại phân bón vi sinh vật được nghiên cứu, sản xuất, nhập khẩu và lưu hành tại Việt Nam. Tiêu chuẩn này là căn cứ pháp lý và kỹ thuật cho các cơ quan quản lý, doanh nghiệp và người tiêu dùng.
- Đối tượng áp dụng (Điều 2): Quy định các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến lĩnh vực phân bón vi sinh vật phải tuân thủ hệ thống thuật ngữ được chuẩn hóa trong tiêu chuẩn này nhằm tránh sự nhầm lẫn hoặc hiểu sai lệch về bản chất sản phẩm.
- Nguyên tắc xây dựng thuật ngữ (Điều 3): Đưa ra các nguyên tắc khoa học và thực tiễn trong việc lựa chọn, định nghĩa các thuật ngữ chuyên ngành, đảm bảo tính chính xác, thuần việt và phù hợp với thông lệ quốc tế.
- Các định nghĩa cơ bản ban đầu (Điều 4): Thiết lập những khái niệm nền tảng nhất về phân bón vi sinh vật, làm cơ sở để triển khai các điều khoản chi tiết tiếp theo trong toàn bộ văn bản tiêu chuẩn.
Ý nghĩa thực tiễn của tiêu chuẩn
TCVN 6169:1996 đóng vai trò là cầu nối ngôn ngữ kỹ thuật, giúp đồng bộ hóa thông tin giữa nhà sản xuất, nhà khoa học và cơ quan quản lý nhà nước. Việc áp dụng nghiêm túc hệ thống thuật ngữ này góp phần nâng cao hiệu quả quản lý chất lượng vật tư nông nghiệp, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và thúc đẩy sự phát triển bền vững của ngành nông nghiệp hữu cơ tại Việt Nam.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 6169:1996
PHÂN BÓN VI SINH VẬT- THUẬT NGỮ
Microbial fertilizer - Terms
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các thuật ngữ sử dụng trong việc nghiên cứu, sản xuất, sử dụng và lưu thông sản phẩm phân bón có chứa các loại vi sinh vật đă sống, đă được tuyển chọn, có lợi cho đất và cây trồng.
2. Thuật ngữ, định nghĩa.
2.1 Phân bón vi sinh vật
Phân bón vi sinh vật ( gọi tắt là phân vi sinh ) là sản phẩm chứa một hay nhiều chủng vi sinh vật sống, đă được tuyển chọn có mật độ đạt theo tiêu chuẩn hiện hành. Thông qua các hoạt động của chúng sau quá tŕnh bón vào đất tạo nên các chất dinh dưỡng mà cây trồng sử dụng được ( N, P ,K, . . .) hay các hoạt chất sinh học, góp phần nâng cao năng xuất và ( hoặc) chất lượng nông sản. Phân vi sinh bảo đảm không gấy ảnh hưởng xấu đến người, động thực vật, môi trường sinh thái và chất lượng nông sản.
2.2 Hoạt chất sinh học
Hoạt chất sinh học là các sản phẩm của vi sinh vật có trong phân vi sinh, được tạo ra thông qua các hoạt động sống của chúng khi bón vào đất, có tac dụng tốt đến sự sinh trưởng, phát triển của cây trồng, năng suất, chất lượng nông sản hoặc hệ sinh học của đất.
2.3. Phân bón vi sinh vật cố định nitơ
2.3.1 Phân bón vi sinh vật cố định nitơ ( tên thường gọi: phân đạm vi sinh vật cố định đạm) là sản phẩm chứa một hay nhiều chủng vi sinh vật sống, đă được tuyển chọn với mật độ đạt theo tiêu chuẩn hiện hành, có khả năng cố định nitơ từ không khí cung cấp các hợp chất chứa nitơ cho đất và cây trồng, tạo điều kiện nâng cao năg suất và ( hoặc ) chất lượng nông sản, tăng độ màu mỡ của đát. Phân vi sinh vật cố định nitơ và các chủng vi sinh vật này không gây ảnh hưởng xấu đến người , động thực vật, môi trường sinh thái và chất lượng nông sản.
2.3.2 Vi sinh vật cố định nitơ là vi sinh vật sống cộng sinh hay hội sinh với cây trồng, hoặc vi sinh vật sống tự do trong đất, nước, không khí, có khả năng tạo khuẩn lạc đặc trưng trên môi trường nuôi cấy không chứa hợp chất nitơ ( môi trơng NfM, YMA,Ashby…)
2.4 Phân bón vi sinh vật phân giải hợp chất photpho khó tan
2.4.1 Phân bón vi sinh vật phân giải hợp chất photpho khó tan ( tên thường gọi : phân lân vi sinh) là sản phẩm chứa một hay nhiều chủng vi sinh vật sống đă được tuyển chọn với mật độ tế bào đạt tiêu chuẩn hiện hành, có khả năng chuyển hoá hợp chất photpho khó tan thành dạng dễ tiêu cung cấp cho đất và cây trồng, tạo điều kiện nâng cao năng suất và hoặc chất lượng nông sản. Phân lân vi sinh và các chủng vi sinh vật này không ảnh hưởng xấu đến người, động thực vật, môi trường sinh thái và chất lượng nông sản
2.4.2 Vi sinh vật phân giải hượp chất photpho khó tan là vi sinh vật , thông qua hoạt động của chúng, với các hợp chất photpho khó tan được chuyển hoá thành dễ tiêu đối với cây trồng. Vi sinh vật phân giải hợp chất khó tan tạo ṿng tṛn trong suốt bao quanh khuẩn lạc ( ṿng phân giải ) trên môi trường chứa nguồn photpho duy nhất là Ca3(PO4) hoặc lơ-xi-tin.
2.5 Phân bón vi sinh vật phân giải xenluloza
2.5.1 Phân bón vi sinh vật phân gải xenluloza ( tên thường gọi: phân vi sinh phân giải xenluloza) là sản phẩm chứa một hay nhiều chủng vi sinh vật sống, đă được tuyển chọn với mật độ đạt theo tiêu chuẩn hiện hành có khả năng phân giải xenluloza , để cung cấp chất dinh dwongx cho đất và cây trồng, tạo điều kiện nâng cao năng xuất và hoặc chất lượng nông sản, tăng
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7288:2003 về phân bón - ghi nhãn - cách trình bày và công bố do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn ngành 10TCN 714:2006 về vi sinh vật - phương pháp đánh giá hoạt tính đối kháng vi khuẩn gây bệnh héo xanh cây trồng cạn ralstonia solanacearum smith
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8557:2010 về phân bón - Phương pháp xác định nitơ tổng số
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8564:2010 về phân bón vi sinh vật - Phương pháp xác định hoạt tính cố định nitơ của vi khuẩn nốt sần cây họ đậu
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8565:2010 về phân bón vi sinh vật - Phương pháp xác định hoạt tính phân giải phốt phát của vi sinh vật
- 6Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 254:1996 về phân vi sinh vật - Thuật ngữ, định nghĩa
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7288:2003 về phân bón - ghi nhãn - cách trình bày và công bố do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6168:1996 về phân bón vi sinh vật giải xenluloza
- 3Tiêu chuẩn ngành 10TCN 714:2006 về vi sinh vật - phương pháp đánh giá hoạt tính đối kháng vi khuẩn gây bệnh héo xanh cây trồng cạn ralstonia solanacearum smith
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8557:2010 về phân bón - Phương pháp xác định nitơ tổng số
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8564:2010 về phân bón vi sinh vật - Phương pháp xác định hoạt tính cố định nitơ của vi khuẩn nốt sần cây họ đậu
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8565:2010 về phân bón vi sinh vật - Phương pháp xác định hoạt tính phân giải phốt phát của vi sinh vật
- 7Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 254:1996 về phân vi sinh vật - Thuật ngữ, định nghĩa
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6169:1996 về phân bón vi sinh vật - thuật ngữ
- Số hiệu: TCVN6169:1996
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/1996
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
