Tổng quan về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4783:1989
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4783:1989 quy định về danh mục các chỉ tiêu chất lượng đối với thức ăn hỗn hợp dùng trong chăn nuôi. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng giúp các cơ sở sản xuất, kinh doanh và cơ quan quản lý có cơ sở pháp lý để đánh giá, kiểm soát chất lượng sản phẩm thức ăn chăn nuôi lưu thông trên thị trường Việt Nam.
Nội dung cốt lõi của Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (Điều 1 - Điều 4)
Nội dung của các điều khoản đầu tiên tập trung vào việc định hình phạm vi áp dụng và các nguyên tắc cơ bản trong việc quản lý chỉ tiêu chất lượng thức ăn chăn nuôi:
- Phạm vi áp dụng (Điều 1): Tiêu chuẩn này được áp dụng đối với tất cả các loại thức ăn hỗn hợp dạng bột hoặc dạng viên dành cho các loại gia súc, gia cầm và các loài vật nuôi khác. Tiêu chuẩn xác định rõ danh mục các chỉ tiêu bắt buộc phải kiểm tra và công bố chất lượng.
- Quy định chung (Điều 2): Các cơ sở sản xuất và chế biến thức ăn chăn nuôi phải đảm bảo sản phẩm của mình tuân thủ đầy đủ các chỉ tiêu chất lượng được quy định trong danh mục. Việc đánh giá chất lượng phải được thực hiện khách quan tại các phòng thử nghiệm được công nhận.
- Hệ thống chỉ tiêu chất lượng (Điều 3): Tiêu chuẩn phân chia các chỉ tiêu chất lượng thành các nhóm cụ thể bao gồm chỉ tiêu cảm quan, chỉ tiêu hóa lý (dinh dưỡng) và chỉ tiêu an toàn vệ sinh.
- Phương pháp thử và lấy mẫu (Điều 4): Quy định việc lấy mẫu thử nghiệm và các phương pháp phân tích hóa-lý, vi sinh phải tuân thủ theo các tiêu chuẩn quốc gia hiện hành tương ứng để đảm bảo tính chính xác và đồng bộ.
Các nhóm chỉ tiêu chất lượng cốt lõi theo tiêu chuẩn
Để đánh giá toàn diện chất lượng thức ăn hỗn hợp cho chăn nuôi, tiêu chuẩn tập trung vào các nhóm chỉ tiêu sau:
- Chỉ tiêu cảm quan: Đánh giá trạng thái vật lý (độ mịn, độ bền viên), màu sắc đặc trưng của từng loại công thức, mùi thơm tự nhiên của nguyên liệu, tuyệt đối không có mùi mốc, mùi lạ hoặc dấu hiệu bị ẩm ướt, vón cục.
- Chỉ tiêu hóa lý và dinh dưỡng:
- Hàm lượng ẩm (độ ẩm tối đa cho phép để đảm bảo thời gian bảo quản an toàn).
- Hàm lượng protein thô (yếu tố quyết định giá trị dinh dưỡng và giá thành của thức ăn).
- Hàm lượng xơ thô và tro không tan trong axit clohydric (HCl) để đánh giá độ tiêu hóa và tạp chất cát sạn.
- Hàm lượng các khoáng chất vĩ lượng thiết yếu như Canxi (Ca) và Phốt pho (P).
- Chỉ tiêu vệ sinh an toàn: Kiểm soát nghiêm ngặt hàm lượng độc tố vi nấm (đặc biệt là Aflatoxin) và các vi sinh vật gây hại (như Salmonella, E. coli) nhằm bảo vệ sức khỏe vật nuôi và ngăn ngừa nguy cơ lây nhiễm sang chuỗi thực phẩm của con người.
Ý nghĩa thực tiễn của tiêu chuẩn
Việc áp dụng nghiêm túc TCVN 4783:1989 giúp chuẩn hóa chất lượng thức ăn chăn nuôi, bảo vệ quyền lợi hợp pháp của người chăn nuôi, đồng thời thúc đẩy ngành chăn nuôi phát triển bền vững, an toàn sinh học và đạt hiệu quả kinh tế cao.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 4783:1989
THỨC ĂN HỖN HỢP CHO CHĂN NUÔI
DANH MỤC CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG
Mixed feeding stuffs
List of quality characteristics
1. Tiêu chuẩn này quy định danh mục các chỉ tiêu chất lượng thức ăn hỗn hợp (dạng bột hay dạng viên) cho chăn nuôi gia súc, gia cầm và cá.
2. Danh mục chỉ tiêu chất lượng của thức ăn hỗn hợp chăn nuôi được quy định trong bảng dưới đây :Tên chỉ tiêu | Đơn vị | Đối tượng sử dụng thức ăn |
| 1. Cảm quan : Màu sắc, mùi | Gia súc, gia cầm, cá | |
| 2. Lý hoá |
| |
| 2.1. Độ mịn của thức ăn hỗn hợp chăn nuôi dạng bột, tính bằng phần còn lại trên mặt sàng | % khối lượng | -nt- |
| 2.2. Đường kính viên thức ăn (đối với thức ăn hỗn hợp chăn nuôi dạng viên) | mm | -nt- |
| 2.3. Lượng hạt còn nguyên | % khối lượng | -nt- |
| 2.4. Độ ẩm | % khối lượng | -nt- |
| 2.5. Năng lượng trao đổi | Kcal/kg | Gia súc, gia cầm, cá |
| 2.6. Hàm lượng protêin tiêu hoá | g/kg | Gia súc, gia cầm |
| 2.7. Hàm lượng protêin thô | % khối lượng | Gia súc, gia cầm, cá |
| 2.8. Hàm lượng chất béo thô | -nt- | -nt- |
| 2.9. Hàm lượng xơ thô | -nt- | -nt- |
| 2.10. Hàm lượng canxi | -nt- | -nt- |
| 2.11. Hàm lượng phốt pho | -nt- | -nt- |
| 2.12. Hàm lượng natri clorua (muối ăn) | -nt- | Gia súc, gia cầm, cá |
| 2.13. Hàm lượng lysin, metionin và cystin | -nt- | Lợn, gia cầm |
| 2.14. Cát sạn | -nt- | Gia súc, gia cầm |
| 2.15. Mảnh kim loại và vật sắc cạnh | mg/kg |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn ngành 10TCN 831:2006 về quy trình chế biến bột máu làm nguyên liệu thức ăn chăn nuôi do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 2Tiêu chuẩn ngành 10TCN 838:2006 về thức ăn chăn nuôi - tiêu chuẩn hàm lượng khoáng trong thức ăn hỗn hợp do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 3Tiêu chuẩn ngành 10TCN 863:2006 về thức ăn chăn nuôi - hàm lượng vi sinh vật tối đa cho phép trong thức ăn hỗn hợp do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4585:1993 về thức ăn chăn nuôi - khô dầu lạc do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4327:1993 về thức ăn cho chăn nuôi - phương pháp xác định hàm lượng tro
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5282:1990 về thức ăn chăn nuôi - phương pháp xác định hàm lượng metionin
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1537:1974 về thức ăn hỗn hợp cho gia súc
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1535:1993 về thức ăn hỗn hợp cho chăn nuôi - Phương pháp xác định mức độ nghiền do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 1Quyết định 2669/QĐ-BKHCN năm 2008 hủy bỏ Tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn ngành 10TCN 831:2006 về quy trình chế biến bột máu làm nguyên liệu thức ăn chăn nuôi do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 3Tiêu chuẩn ngành 10TCN 838:2006 về thức ăn chăn nuôi - tiêu chuẩn hàm lượng khoáng trong thức ăn hỗn hợp do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 4Tiêu chuẩn ngành 10TCN 863:2006 về thức ăn chăn nuôi - hàm lượng vi sinh vật tối đa cho phép trong thức ăn hỗn hợp do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4585:1993 về thức ăn chăn nuôi - khô dầu lạc do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4327:1993 về thức ăn cho chăn nuôi - phương pháp xác định hàm lượng tro
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5282:1990 về thức ăn chăn nuôi - phương pháp xác định hàm lượng metionin
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1537:1974 về thức ăn hỗn hợp cho gia súc
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1535:1993 về thức ăn hỗn hợp cho chăn nuôi - Phương pháp xác định mức độ nghiền do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4783:1989 về thức ăn hỗn hợp cho chăn nuôi - danh mục chỉ tiêu chất lượng
- Số hiệu: TCVN4783:1989
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 09/12/1989
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo:
- Ngày hiệu lực: 30/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
