Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9720:2013
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9720:2013 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn ASTM D 3082-09 về Chất lượng nước - Phương pháp xác định hàm lượng Bo trong nước. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng quy định quy trình chuẩn hóa nhằm phân tích và kiểm soát nồng độ Bo (Boron) trong các nguồn nước khác nhau, phục vụ cho công tác quản lý môi trường, nông nghiệp và cấp nước sinh hoạt.
Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn (Điều 1)
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định hàm lượng Bo hòa tan và tổng số trong nước bằng phương pháp so màu sử dụng thuốc thử curcumin. Phạm vi áp dụng cụ thể bao gồm:
- Áp dụng cho các loại nước bao gồm nước tự nhiên, nước sinh hoạt, nước dưới đất, nước thải công nghiệp và nước thải đô thị.
- Khoảng nồng độ xác định hiệu quả nhất của phương pháp nằm trong khoảng từ 0,1 mg/L đến 1,0 mg/L Bo. Đối với các mẫu nước có hàm lượng Bo vượt quá giới hạn này, quy trình yêu cầu phải tiến hành pha loãng mẫu bằng nước khử ion trước khi thực hiện phản ứng màu.
- Phương pháp này đòi hỏi sự tỉ mỉ trong việc kiểm soát nhiệt độ và thời gian cô cạn để đảm bảo độ lặp lại và độ chính xác cao của kết quả phân tích.
Tài liệu viện dẫn và các tiêu chuẩn liên quan (Điều 2)
Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, người thực hiện cần viện dẫn và tuân thủ các tài liệu kỹ thuật liên quan sau:
- Các tiêu chuẩn về lấy mẫu nước và bảo quản mẫu nước nhằm đảm bảo mẫu không bị nhiễm bẩn Bo từ dụng cụ chứa (tránh dùng dụng cụ thủy tinh borosilicate).
- Tiêu chuẩn ASTM D 1193 về yêu cầu kỹ thuật đối với nước thuốc thử (thường yêu cầu nước loại I hoặc loại II không chứa Bo).
- Các tài liệu hướng dẫn về an toàn phòng thí nghiệm khi tiếp xúc với các axit mạnh và dung môi hữu cơ dễ cháy.
Tóm tắt phương pháp thử nghiệm (Điều 3)
Nguyên lý của phương pháp xác định hàm lượng Bo bằng curcumin được thực hiện dựa trên các bước phản ứng hóa học đặc trưng:
- Khi cô cạn mẫu nước có chứa ion borat cùng với dung dịch curcumin trong môi trường axit mạnh (hỗn hợp axit sunfuric đậm đặc và axit axetic băng), một phức chất màu đỏ có tên là rosocyanine sẽ được hình thành.
- Lượng phức chất màu đỏ tạo thành tỷ lệ thuận với hàm lượng Bo có trong mẫu nước ban đầu.
- Sau khi cô cạn hoàn toàn, phức chất rosocyanine được hòa tan hoàn toàn bằng cồn (etanol hoặc izopropanol) để tạo thành dung dịch đồng nhất.
- Tiến hành đo độ hấp thụ quang phổ của dung dịch ở bước sóng cực đại khoảng 540 nm bằng máy quang phổ (spectrophotometer) hoặc thiết bị đo màu phù hợp. Hàm lượng Bo được tính toán dựa trên đường chuẩn được xây dựng từ các dung dịch Bo tiêu chuẩn.
Ý nghĩa và ứng dụng thực tiễn của tiêu chuẩn (Điều 4)
Việc xác định hàm lượng Bo trong nước có ý nghĩa thực tiễn vô cùng quan trọng đối với nhiều lĩnh vực:
- Trong nông nghiệp và tưới tiêu: Bo là một vi chất dinh dưỡng thiết yếu cho sự phát triển của cây trồng. Tuy nhiên, ranh giới giữa nồng độ cần thiết và nồng độ gây độc của Bo đối với thực vật là rất hẹp. Nước tưới có hàm lượng Bo vượt quá 0,75 mg/L có thể gây hại cho một số loại cây nhạy cảm (như cây ăn quả có múi), do đó việc giám sát nguồn nước tưới là bắt buộc.
- Trong đời sống và sức khỏe con người: Hàm lượng Bo cao trong nước uống có thể gây ảnh hưởng bất lợi đến hệ tiêu hóa và sức khỏe sinh sản của con người và động vật. Tiêu chuẩn này giúp các cơ quan quản lý kiểm soát chất lượng nước ăn uống, sinh hoạt đạt ngưỡng an toàn.
- Trong công nghiệp: Một số ngành công nghiệp sản xuất yêu cầu nguồn nước cấp có hàm lượng Bo cực thấp để tránh ảnh hưởng đến quy trình công nghệ và chất lượng sản phẩm đầu ra.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
CHẤT LƯỢNG NƯỚC – PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG BO TRONG NƯỚC
Standard test method for boron in water
Lời nói đầu
TCVN 9720:2013 được xây dựng trên cơ sở chấp nhận hoàn toàn tương đương với ASTM D 3082-09 Standard test method for boron in water với sự cho phép của ASTM quốc tế, 100 Barr Harbor Drive, West Conshohocken, PA 19428, USA. Tiêu chuẩn ASTM D 3082-09 thuộc bản quyền ASTM quốc tế.
TCVN 9720:2013 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 147 Chất lượng nước biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
CHẤT LƯỢNG NƯỚC – PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG BO TRONG NƯỚC
Standard test method for boron in water
1.1. Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định hàm lượng Bo trong nước và nước thải bằng phương pháp chiết-so màu với curcumin trong khoảng nồng độ từ 0,1 mg/L đến 1,0 mg/L. Có thể mở rộng khoảng nồng độ bằng cách pha loãng mẫu thử.
1.2. Tiêu chuẩn này chỉ xác định được Bo hòa tan. Phương pháp này yêu cầu mẫu nước phải được lọc qua màng lọc có kích thước lỗ 0,45 mm trước khi phân tích.
1.3. Phương pháp này là phương pháp so màu rất nhạy với Bo có nồng độ thấp trong nước và yêu cầu thể tích mẫu phân tích tương đối nhỏ.
1.4. Độ chụm và độ chệch đã được xác định đối với nước tự nhiên và nước thải. Người sử dụng phương pháp này có trách nhiệm bảo đảm tính phù hợp với phương pháp này đối với các loại nước khác từ nguồn chưa được thử nghiệm.
1.5. Các giá trị tính theo hệ SI là giá trị tiêu chuẩn. Các giá trị trong ngoặc đơn dùng để tham khảo.
1.6. Tiêu chuẩn này không đề cập đến tất cả các vấn đề liên quan đến an toàn khi sử dụng. Người sử dụng tiêu chuẩn này có trách nhiệm thiết lập các nguyên tắc về an toàn và bảo vệ sức khỏe cũng như khả năng áp dụng phù hợp với các giới hạn quy định trước khi đưa vào sử dụng.
Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 2117 (ASTM D1193), Nước thuốc thử - Yêu cầu kỹ thuật.
ASTM D1066, Practice for sampling steam (Thực hành lấy mẫu hơi nước).
ASTM D1129, Terminology relating to water (Thuật ngữ liên quan đến nước).
ASTM D2777, Practice for determination of precision and bias of applicable test methods of committee D19 on water (Thực hành xác định độ chụm và độ chệch của các phương pháp thử được sử dụng của Ban kỹ thuật D19 về nước).
ASTM D3370, Practice for sampling water from closed conduits (Thực hành lấy mẫu nước từ ống dẫn kín).
ASTM D4841, Practice for estimation of holding time for water samples containing organic and inorganic constituents (Thực hành đánh giá thời gian lưu đối với các mẫu nước có các thành phần hữu cơ và vô cơ).
ASTM D5810, Guide for spiking into aqueous samples (Hướng dẫn thêm chuẩn vào mẫu nước).
ASTM D5847, Practice for writing quality control spectifications for standard test methods for water analysis (Thực hành biên soạn các tiêu chuẩn kỹ thuật về kiểm soát chất lượng các tiêu chuẩn phương pháp thử đối với các phép phân tích nước).
ASTM E60, Practice for analysis of metals, ores, and related materials by molecular absorption spectrometry (Thực hành phân tích các kim loại, quặng và các chất liên quan bằng phổ hấp thụ phân tử).
ASTM E275, Pr
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6494-1:2011 (ISO 10304-1:2007) về Chất lượng nước - Xác định các anion hòa tan bằng phương pháp sắc kí lỏng ion - Phần 1: Xác định bromua, clorua, florua, nitrat, nitrit, phosphat và sunphat hòa tan
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7175:2011 (ISO 10703:2007) về Chất lượng nước - Xác định nồng độ hoạt độ của các nuclit phóng xạ - Phương pháp phổ gamma độ phân giải cao
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6831-1:2010 (ISO 11348-1:2007) về Chất lượng nước - Xác định ảnh hưởng ức chế của mẫu nước đến sự phát quang của vi khuẩn Vibrio Fischeri (phép thử vi khuẩn phát quang) - Phần 1: Phương pháp sử dụng vi khuẩn mới nuôi cấy
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6831-2:2010 (ISO 11348-2:2007) về Chất lượng nước - Xác định ảnh hưởng ức chế của mẫu nước đến sự phát quang của vi khuẩn Vibrio fischeri (phép thử vi khuẩn phát quang) - Phần 2: Phương pháp sử dụng vi khuẩn khô - lỏng
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6831-3:2010 về Chất lượng nước - Xác định ảnh hưởng ức chế của mẫu nước đến sự phát quang của vi khuẩn Vibrio fischeri (phép thử vi khuẩn phát quang) - Phần 3: Phương pháp sử dụng vi khuẩn đông - khô
- 6Tiêu chuẩn ngành 64TCN 118:2000 về Chất lượng nước - Phương pháp xác định hàm lượng Xyanua trong nước thải công nghiệp
- 7Tiêu chuẩn ngành 64 TCN 120:2000 về Chất lượng nước - phương pháp xác định hàm lượng Mangan trong nước thải công nghiệp
- 1Quyết định 2594/QĐ-BKHCN năm 2013 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2117:2009 (ASTM D 1193 – 06) về Nước thuốc thử - Yêu cầu kỹ thuật
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6494-1:2011 (ISO 10304-1:2007) về Chất lượng nước - Xác định các anion hòa tan bằng phương pháp sắc kí lỏng ion - Phần 1: Xác định bromua, clorua, florua, nitrat, nitrit, phosphat và sunphat hòa tan
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7175:2011 (ISO 10703:2007) về Chất lượng nước - Xác định nồng độ hoạt độ của các nuclit phóng xạ - Phương pháp phổ gamma độ phân giải cao
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6831-1:2010 (ISO 11348-1:2007) về Chất lượng nước - Xác định ảnh hưởng ức chế của mẫu nước đến sự phát quang của vi khuẩn Vibrio Fischeri (phép thử vi khuẩn phát quang) - Phần 1: Phương pháp sử dụng vi khuẩn mới nuôi cấy
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6831-2:2010 (ISO 11348-2:2007) về Chất lượng nước - Xác định ảnh hưởng ức chế của mẫu nước đến sự phát quang của vi khuẩn Vibrio fischeri (phép thử vi khuẩn phát quang) - Phần 2: Phương pháp sử dụng vi khuẩn khô - lỏng
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6831-3:2010 về Chất lượng nước - Xác định ảnh hưởng ức chế của mẫu nước đến sự phát quang của vi khuẩn Vibrio fischeri (phép thử vi khuẩn phát quang) - Phần 3: Phương pháp sử dụng vi khuẩn đông - khô
- 8Tiêu chuẩn ngành 64TCN 118:2000 về Chất lượng nước - Phương pháp xác định hàm lượng Xyanua trong nước thải công nghiệp
- 9Tiêu chuẩn ngành 64 TCN 120:2000 về Chất lượng nước - phương pháp xác định hàm lượng Mangan trong nước thải công nghiệp
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9720:2013 (ASTM D 3082-09) về Chất lượng nước - Phương pháp xác định hàm lượng Bo trong nước
- Số hiệu: TCVN9720:2013
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2013
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 06/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
