Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8699:2011 là văn bản kỹ thuật quan trọng quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với các loại ống nhựa sử dụng cho tuyến cáp ngầm thuộc hệ thống mạng viễn thông. Dưới đây là tóm tắt chi tiết nội dung Phần mở đầu và các điều khoản đầu từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn này.
- Phạm vi áp dụng (Điều 1)
- Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử và quy định quản lý đối với các loại ống nhựa (bao gồm ống nhựa PVC, HDPE và các loại ống nhựa khác) được sử dụng để bảo vệ cáp viễn thông đi ngầm dưới lòng đất.
- Đối tượng áp dụng bao gồm các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, nhập khẩu, thiết kế, thi công và giám sát các công trình hạ tầng mạng viễn thông có sử dụng ống nhựa đi ngầm tại Việt Nam.
- Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
- Điều khoản này liệt kê các tài liệu, tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) và tiêu chuẩn quốc tế liên quan được áp dụng đồng thời để xác định các chỉ tiêu kỹ thuật của ống nhựa.
- Các tài liệu viện dẫn là căn cứ pháp lý và kỹ thuật để thực hiện các thử nghiệm về độ bền cơ học, độ bền hóa học, khả năng chịu nhiệt và các đặc tính vật lý khác của sản phẩm. Khi các tài liệu viện dẫn có sự thay đổi hoặc sửa đổi, các phiên bản mới nhất sẽ được áp dụng.
- Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3)
- Làm rõ các khái niệm cơ bản sử dụng trong tiêu chuẩn nhằm đảm bảo tính thống nhất trong cách hiểu và áp dụng thực tế.
- Định nghĩa về các loại ống nhựa dùng cho tuyến cáp ngầm, bao gồm ống thành trơn, ống gân xoắn và các phụ kiện đi kèm.
- Giải thích các thông số kỹ thuật cốt lõi như đường kính ngoài danh nghĩa, chiều dày thành ống danh nghĩa, độ bền va đập, độ bền nén và khả năng chịu áp lực của ống nhựa viễn thông.
- Ký hiệu và chữ viết tắt (Điều 4)
- Quy định các ký hiệu viết tắt của các chất liệu nhựa phổ biến như PVC (Polyvinyl chloride), HDPE (High-density polyethylene) và các đơn vị đo lường tiêu chuẩn dùng trong kiểm định chất lượng.
- Đồng bộ hóa các ký hiệu kỹ thuật viết tắt để thuận tiện cho việc ghi nhãn sản phẩm, lập hồ sơ thiết kế và nghiệm thu công trình viễn thông ngầm.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
MẠNG VIỄN THÔNG - ỐNG NHỰA DÙNG CHO TUYẾN CÁP NGẦM - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Telecommunication network - Plastic Ducting use for underground cable lines Technical requirements
Lời nói đầu
TCVN 8699 : 2011 được xây dựng trên cơ sở soát xét, sửa đổi, bổ sung, tiêu chuẩn ngành TCN 68-144:1995 "Ống nhựa dùng cho tuyến cáp ngầm - Yêu cầu kỹ thuật" của Tổng cục Bưu điện (nay là Bộ Thông tin và Truyền thông).
TCVN 8699 : 2011 được xây dựng trên cơ sở chấp thuận áp dụng các tiêu chuẩn quốc tế và quốc gia ban hành bao gồm: Tiêu chuẩn ISO; ASTM; KS. TCVN 8699:2011 do Viện Khoa học kỹ thuật Bưu điện biên soạn, Bộ Thông tin và Truyền thông đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
MẠNG VIỄN THÔNG - ỐNG NHỰA DÙNG CHO TUYẾN CÁP NGẦM - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Telecommunication network - Plastic Ducting use for underground cable lines Technical requirements
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại ống nhựa PVC - U, ống nhựa HDPE để kéo cáp ngầm (cáp đồng, cáp quang, cáp đồng trục…) được sử dụng trong mạng viễn thông, công nghệ thông tin, truyền hình.
Tiêu chuẩn này là cơ sở cho thiết kế, thi công, đánh giá nghiệm thu, chứng nhận hợp chuẩn các loại ống nhựa PVC - U, ống nhựa HDPE.
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
[1] TCVN 6144 : 2003 (ISO 3127 : 1994), Ống nhựa nhiệt dẻo - Xác định bộ bền va đập bên ngoài - Phương pháp vòng tuần hoàn.
[2] TCVN 6145: 2007, Ống nhựa - Phương pháp đo kích thước.
[3] TCVN 6147-1:2003, Ống và phụ tùng nối bằng nhựa nhiệt dẻo - Nhiệt độ hóa mềm Vicat - Phần 1: Phương pháp thử chung.
[4] TCVN 6147-2:2003, Ống và phụ tùng nối bằng nhựa nhiệt dẻo - Nhiệt độ hóa mềm Vicat - Phần 1: Điều kiện thử cho ống và phụ tùng nối bằng poly(vinyl clorua) không hóa dẻo (PUV-U) hoặc bằng (PVC-HI).
[5] TCVN 6148:2007 (ISO 2505:2005), Ống nhựa nhiệt dẻo - Sự thay đổi kích thước theo chiều dọc - Phương pháp thử và các thông số.
[6] TCVN 7434-1:2004 (ISO 6259-1:1997), Ống nhựa nhiệt dẻo - Xác định độ bền kéo - Phần 1: Phương pháp thử chung.
[7] TCVN 7434-2:2004 (ISO 6259-1:1997), Ống nhựa nhiệt dẻo - Xác định độ bền kéo - Phần 2: Ống Poly(vinyl clorua) Clo hóa (PVC-C) và Poly(vinyl Clorua) chịu va đập cao (PVC-HI).
[8] TCVN 7437-1:2004, Ống nhựa nhiệt dẻo - Xác định độ bền kéo - Phần 1: Phương pháp thử chung.
[9] TCVN 7997:2009, Cáp điện lực đi ngầm trong đất - Phương pháp lắp đặt.
[10] KSC 8455:2005, Tiêu chuẩn sản xuất ống nhựa xoắn chịu lực.
[11] ASTM D638-03, Standard Test Method for Tensile Properties of Plastics; Tiêu chuẩn phương pháp thử thuộc tính sức căng ống nhựa.
[12] ASTM D 1693, Standard test method for environmental stress-cracking of ethylene plastic; Tiêu chuẩn phương pháp thử sức chịu phá vỡ bởi tác động môi trường của ống nhựa nhiệt dẻo.
[13] ASTM D 570-98, Standard test method for water absorption of plastics; Tiêu chuẩn phương pháp thử độ hấp thụ nước của ống nhựa.
[14] ASTM D 1525, Standard test method for vicat softening temperature of plastics; Tiêu chuẩn phương pháp thử nhiệt độ hóa mềm Vicat của ống nhựa.
[15] ASTM D2240, Standard test method for rubber property - Durometer hardness; Tiêu chuẩn phương pháp thử thuộc tính co dãn - Độ cứng.
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9374:2012 về Mạng viễn thông - Giới hạn rung pha và trôi pha trong mạng số theo phân cấp 2048 Kbit/s
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9375:2012 về Mạng viễn thông - Giao diện nút mạng STM-N theo phân cấp số đồng bộ SDH - Đặc tính kỹ thuật
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8697:2011 về Mạng viễn thông - Cáp sợi đồng vào nhà thuê bao - Yêu cầu kỹ thuật
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8696:2011 về Mạng viễn thông - Cáp sợi quang vào nhà thuê bao - Yêu cầu kỹ thuật
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6145:2007 (ISO 3126 : 2005) về Hệ thống ống nhựa nhiệt dẻo - Các chi tiết bằng nhựa - Phương pháp xác định kích thước
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6148:2007 (ISO 2505 : 2005) về Ống nhựa nhiệt dẻo - Sự thay đổi kích thước theo chiều dọc - Phương pháp thử và các thông số để xác định
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7434-2:2004 (ISO 6259-2 : 1997) về Ống nhựa nhiệt dẻo - Xác định độ bền kéo - Phần 2: Ống poly(vinyl clorua) không hoá dẻo (PVC-U), poly(vinyl clorua) clo hoá (PVC-C) và poly(vinyl clorua) chịu va đập cao (PVC-HI) do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7434-1:2004 (ISO 6259-1 : 1997) về Ống nhựa nhiệt dẻo - Xác định độ bền kéo - Phần 1: Phương pháp thử chung do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7997:2009 về Cáp điện lực đi ngầm trong đất - Phương pháp lắp đặt
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9374:2012 về Mạng viễn thông - Giới hạn rung pha và trôi pha trong mạng số theo phân cấp 2048 Kbit/s
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9375:2012 về Mạng viễn thông - Giao diện nút mạng STM-N theo phân cấp số đồng bộ SDH - Đặc tính kỹ thuật
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6144:2003 (ISO 3127: 1994) về Ống nhựa nhiệt dẻo - Xác định bộ bền va đập bên ngoài - Phương pháp vòng tuần hoàn
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6147-1:2003 (ISO 2507-1:1995) về Ống và phụ tùng nối bằng nhựa nhiệt dẻo - Nhiệt độ hóa mềm Vicat - Phần 1: Phương pháp thử chung
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN6147-2:2003 (ISO 2507-2:1995) về Ống và phụ tùng nối bằng nhựa nhiệt dẻo - Nhiệt độ hoá mềm Vicat -
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8697:2011 về Mạng viễn thông - Cáp sợi đồng vào nhà thuê bao - Yêu cầu kỹ thuật
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8696:2011 về Mạng viễn thông - Cáp sợi quang vào nhà thuê bao - Yêu cầu kỹ thuật
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8699:2011 về Mạng viễn thông - Ống nhựa dùng cho tuyến cáp ngầm - Yêu cầu kỹ thuật
- Số hiệu: TCVN8699:2011
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2011
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
