Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3594:1981
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3594:1981 quy định các thông số và kích thước cơ bản đối với máy phay gỗ. Đây là văn bản kỹ thuật chuyên ngành làm cơ sở cho việc thiết kế, chế tạo, kiểm tra và nghiệm thu các loại máy phay gỗ tại Việt Nam, nhằm đảm bảo tính thống nhất, an toàn và hiệu quả trong quá trình sản xuất lâm sản và đồ gỗ.
Nội dung chi tiết các điều khoản cốt lõi (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Điều 1: Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn
- Tiêu chuẩn này được áp dụng đối với các loại máy phay gỗ trục đứng (bao gồm cả loại một trục và hai trục) có cơ cấu đẩy phôi bằng tay hoặc cơ cấu đẩy phôi cơ khí tích hợp.
- Tiêu chuẩn không áp dụng cho các loại máy phay gỗ chuyên dùng đặc biệt hoặc các dòng máy phay cầm tay di động.
Điều 2: Các thông số cơ bản của máy phay gỗ
- Tiêu chuẩn quy định các thông số kỹ thuật chính để phân loại và đánh giá năng lực làm việc của máy phay gỗ, bao gồm kích thước bề mặt làm việc của bàn máy và khả năng gia công lớn nhất của thiết bị.
- Các thông số này là căn cứ kỹ thuật để các đơn vị sản xuất thiết kế catalog, đồng bộ hóa thiết bị phụ trợ và chế tạo phụ tùng thay thế.
Điều 3: Kích thước cơ bản của bàn máy và trục gá dao
- Chiều rộng mặt bàn làm việc: Quy định các dãy kích thước tiêu chuẩn nhằm tối ưu hóa không gian gá đặt chi tiết gỗ, đảm bảo độ ổn định và chống rung lắc khi vận hành.
- Đường kính đầu trục gá dao: Xác định các trị số đường kính tiêu chuẩn của trục gá dao phay để đảm bảo tính lắp lẫn giữa các loại dao phay gỗ khác nhau trên thị trường.
- Khoảng cách giữa hai trục: Đối với dòng máy phay hai trục, tiêu chuẩn quy định khoảng cách tối thiểu và tối đa giữa hai trục đứng nhằm đảm bảo an toàn khi cả hai trục cùng hoạt động đồng thời.
Điều 4: Hành trình dịch chuyển và tốc độ quay của trục
- Hành trình dịch chuyển của trục theo chiều đứng: Quy định khoảng dịch chuyển lên xuống của trục gá dao để phù hợp với chiều dày của phôi gỗ cần gia công và chiều cao của dao phay.
- Tốc độ quay của trục gá dao: Xác định các cấp tốc độ quay tiêu chuẩn (tính bằng vòng/phút). Việc quy định tốc độ này giúp đảm bảo chất lượng bề mặt phay gỗ, tránh hiện tượng cháy gỗ và ngăn ngừa các sự cố mất an toàn lao động do lực ly tâm.
Ý nghĩa và tầm quan trọng của tiêu chuẩn
Việc áp dụng TCVN 3594:1981 giúp các nhà sản xuất cơ khí chế tạo máy trong nước chuẩn hóa quy trình sản xuất máy phay gỗ. Đồng thời, tiêu chuẩn này giúp người vận hành dễ dàng lựa chọn, thay thế linh kiện, phụ tùng và dao phay tương thích, nâng cao hiệu quả kinh tế và đảm bảo an toàn lao động trong ngành chế biến gỗ.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 3594 : 1981
MÁY PHAY GỖ - THÔNG SỐ VÀ KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Shapers - Basic parameters and dimensions
Lời nói đầu
TCVN 3594 : 1981 do Viện máy công cụ và dụng cụ - Bộ cơ khí và luyện kim, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trình duyệt, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ khoa học và Công nghệ) ban hành;
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
MÁY PHAY GỖ - THÔNG SỐ VÀ KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Shapers - Basic parameters and dimensions
1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho máy phay gỗ thông dụng có một trục chính ở dưới.
2. Thông số và kích thước cơ bản của máy phải theo chỉ dẫn trong Bảng 1.
Bảng 1
Kích thước tính bằng milimét
| Tên thông số | Trị số | ||
| Chiều dày lớn nhất của vật gia công | 80 | 100 | 125 |
| Chiều dài của bàn máy | 800 ; 1000 | 1000 ; 1250 | |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7683-2:2007 (ISO 1701-2:2004) về Điều kiện kiểm máy phay có chiều cao bàn máy thay đổi - Kiểm độ chính xác - Phần 2: Máy có trục chính thẳng đứng
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7683-1:2007 (ISO 1701 - 1 : 2004) về Điều kiện kiểm máy phay có chiều cao bàn máy thay đổi - Kiểm độ chính xác - Phần 1: Máy có trục chính nằm ngang
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5186:1990 ( ST SEV 576-77) về Máy cắt kim loại - Yêu cầu riêng về an toàn đối với kết cấu máy phay
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7685-1:2007 (ISO 1984-1:2001) về Điều kiện kiểm máy phay điều khiển bằng tay có chiều cao bàn máy cố định - Kiểm độ chính xác - Phần 1: Máy có trục chính nằm ngang
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7685-2:2007 (ISO 1984-2:2001) về Điều kiện kiểm máy phay điều khiển bằng tay có chiều cao bàn máy cố định - Kiểm độ chính xác - Phần 2: Máy có trục chính thẳng đứng
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7996-2-17:2014 (IEC 60745-2-17:2010) về Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-17: Yêu cầu cụ thể đối với máy phay rãnh và máy đánh cạnh
- 1Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 136:1970 về Côn của dụng cụ - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7683-2:2007 (ISO 1701-2:2004) về Điều kiện kiểm máy phay có chiều cao bàn máy thay đổi - Kiểm độ chính xác - Phần 2: Máy có trục chính thẳng đứng
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7683-1:2007 (ISO 1701 - 1 : 2004) về Điều kiện kiểm máy phay có chiều cao bàn máy thay đổi - Kiểm độ chính xác - Phần 1: Máy có trục chính nằm ngang
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5186:1990 ( ST SEV 576-77) về Máy cắt kim loại - Yêu cầu riêng về an toàn đối với kết cấu máy phay
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7685-1:2007 (ISO 1984-1:2001) về Điều kiện kiểm máy phay điều khiển bằng tay có chiều cao bàn máy cố định - Kiểm độ chính xác - Phần 1: Máy có trục chính nằm ngang
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7685-2:2007 (ISO 1984-2:2001) về Điều kiện kiểm máy phay điều khiển bằng tay có chiều cao bàn máy cố định - Kiểm độ chính xác - Phần 2: Máy có trục chính thẳng đứng
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7996-2-17:2014 (IEC 60745-2-17:2010) về Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-17: Yêu cầu cụ thể đối với máy phay rãnh và máy đánh cạnh
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3594:1981 về Máy phay gỗ - Thông số và kích thước cơ bản
- Số hiệu: TCVN3594:1981
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/1981
- Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 30/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
