Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 256-4:2007
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 256-4:2007 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 6506-4:2005. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng quy định về phương pháp thử độ cứng Brinell cho vật liệu kim loại, cụ thể là Phần 4: Bảng các giá trị độ cứng. Tiêu chuẩn này đóng vai trò là công cụ tra cứu chuẩn hóa, giúp các kỹ sư và kỹ thuật viên xác định nhanh chóng, chính xác trị số độ cứng từ kết quả thực nghiệm mà không cần thực hiện các phép tính toán phức tạp.
- Thông tin thuộc tính văn bản
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 256-4:2007 (ISO 6506-4 : 2005) về Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Brinell - Phần 4: Bảng các giá trị độ cứng.
- Tình trạng hiệu lực: Đang áp dụng theo quy định pháp luật hiện hành về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
- Phạm vi điều chỉnh: Cung cấp hệ thống bảng tra cứu giá trị độ cứng Brinell đối với các phép thử được thực hiện trên bề mặt phẳng của vật liệu kim loại.
- Nội dung cốt lõi của Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
- Điều 1: Phạm vi áp dụng
- Tiêu chuẩn này quy định cụ thể bảng các giá trị độ cứng Brinell để sử dụng trong các phép thử được thực hiện theo TCVN 256-1.
- Bảng tra cứu này áp dụng cho cả hai loại bi thử bằng thép và bi thử bằng hợp kim cứng (cacbua vonfram), giúp chuẩn hóa việc xác định độ cứng trên phạm vi quốc tế và quốc gia.
- Điều 2: Tài liệu viện dẫn
- Tài liệu viện dẫn bắt buộc và không thể tách rời là TCVN 256-1 (ISO 6506-1) về Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Brinell - Phần 1: Phương pháp thử.
- Việc áp dụng các bảng trị số trong phần này phải luôn đi kèm và tuân thủ nghiêm ngặt các nguyên tắc, điều kiện thử nghiệm được quy định tại Phần 1.
- Điều 3: Nguyên tắc xây dựng bảng giá trị độ cứng
- Các giá trị độ cứng Brinell (HBW) trong bảng được tính toán dựa trên công thức toán học tiêu chuẩn, liên quan đến lực thử áp dụng và đường kính vết lõm do bi đè tạo ra trên bề mặt mẫu thử.
- Bảng trị số giúp loại bỏ sai số tính toán thủ công, đảm bảo tính thống nhất và độ chính xác cao trong thực tế kiểm thử vật liệu tại các phòng thí nghiệm.
- Điều 4: Cấu trúc và cách tra cứu bảng giá trị
- Bảng giá trị được phân loại rõ ràng theo đường kính của bi thử (bao gồm các kích thước tiêu chuẩn như 10 mm, 5 mm, 2,5 mm và 1 mm).
- Mỗi bảng tương ứng với một tỷ lệ lực thử trên bình phương đường kính bi thử (F/D²), tạo điều kiện thuận lợi cho kỹ thuật viên tra cứu nhanh kết quả độ cứng từ đường kính vết lõm đo được.
- Ý nghĩa thực tiễn của tiêu chuẩn
- Tối ưu hóa quy trình kiểm tra chất lượng vật liệu kim loại trong sản xuất, chế tạo cơ khí và luyện kim.
- Đảm bảo tính tương thích và đồng bộ với hệ thống tiêu chuẩn quốc tế ISO, nâng cao năng lực hội nhập của các phòng thử nghiệm Việt Nam.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 256-4 : 2007
ISO 6506-4 : 2005
VẬT LIỆU KIM LOẠI - THỬ ĐỘ CỨNG BRINELL - PHẦN 4: BẢNG CÁC GIÁ TRỊ ĐỘ CỨNG
Metallic materials - Brinell hardness test - Part 4: Tables of hardness values
Lời nói đầu
TCVN 256-4 : 2007 thay thế cho Phụ lục C của TCVN 256-1 : 2001 (ISO 6506-1 : 1999).
TCVN 256-4 : 2007 hoàn toàn tương đương với ISO 6506-4 : 2005.
TCVN 256-4 : 2007 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC 164 Thử cơ lý kim loại biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố. TCVN 256 (ISSO 6506) Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Brinell bao gồm 4 phần sau:
- TCVN 256-1 : 2006 (ISO 6506-1 : 2005) - Phần 1 : Phương pháp thử;
- TCVN 256-2 : 2006 (ISO 6506-2 : 2005) - Phần 2 : Kiểm định và hiệu chuẩn máy thử;
- TCVN 256-3 : 2006 (ISO 6506-3 : 2005) - Phần 3 : Hiệu chuẩn tấm chuẩn;
- TCVN 256-4 : 2007 (ISO 6506-4 : 2005) - Phần 4 : Bảng các giá trị độ cứng.
VẬT LIỆU KIM LOẠI – THỬ ĐỘ CỨNG BRINELL - PHẦN 4 : BẢNG CÁC GIÁ TRỊ ĐỘ CỨNG
Metallic materials - Brinell hardness test - Part 4 : Table of hardness values
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các giá trị độ cứng Brinell để sử dụng khi thử trên bề mặt phẳng.
2. Xác định độ cứng Brinell đối với phép thử trên bề mặt phẳng
Xem Bảng 1:
Bảng 1
| Đường kính bi thử , D | Tỷ số lực thử / đường kính, 0,102 x F/D2 | ||||||||
|
| 30 | 15 | 10 | 5 | 2,5 | 1 | |||
|
| |||||||||
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 197-1:2014 (ISO 6892-1:2009) về Vật liệu kim loại - Thử kéo - Phần 1: Phương pháp thử ở nhiệt độ phòng
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10598:2014 (ISO 376:2011) về Vật liệu kim loại - Hiệu chuẩn dụng cụ đo lực dung để kiểm tra máy thử một trục
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10599-1:2014 (ISO 4965-1:2012) về Vật liệu kim loại - Hiệu chuẩn lực động cho thử nghiệm mỏi một trục - Phần 1: Hệ thống thử nghiệm
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 197-1:2014 (ISO 6892-1:2009) về Vật liệu kim loại - Thử kéo - Phần 1: Phương pháp thử ở nhiệt độ phòng
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10598:2014 (ISO 376:2011) về Vật liệu kim loại - Hiệu chuẩn dụng cụ đo lực dung để kiểm tra máy thử một trục
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10599-1:2014 (ISO 4965-1:2012) về Vật liệu kim loại - Hiệu chuẩn lực động cho thử nghiệm mỏi một trục - Phần 1: Hệ thống thử nghiệm
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 256-4:2007 (ISO 6506-4 : 2005) về Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Brinell - Phần 4: Bảng các giá trị độ cứng
- Số hiệu: TCVN256-4:2007
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2007
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 21/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
